1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tuần 13 - Tiết 37 - Ôn tập chương 1

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 45,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vieát daïng toång quaùt tính chất giao hoán, kết hợp của pheùp coäng, pheùp nhaân, tính chaát phaân phoái cuûa pheùp nhaân đối với phép cộng.. Hoạt động Học sinh.[r]

Trang 1

84

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : Ôn tập các kiến thức về phép cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa Vận dụng các kiến thức vào giải bài tập Tìm số chưa biết

2 Kỹ năng : Tính thành thạo các phép toán, tìm số chưa biết nhanh, đúng, chính xác

3 Thái độ : Tính cẩn thận, trình bày khoa học

II Chuẩn bị :

GV : Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ

HS : Làm các hỏi từ 1 đến 4, SGK trang 61

III Hoạt động trên lớp :

TG Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung

10’

5’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Dạy bài mới :

* HĐ 1 : Ôn tập lí thuyết :

1) Viết dạng tổng quát tính

chất giao hoán, kết hợp của

phép cộng, phép nhân, tính

chất phân phối của phép nhân

đối với phép cộng

2) Lũy thừa bậc n của a là

gì ?

3) Viết công thức nhân hai

lũy thừa cùng cơ số, chia hai

lũy thừa cùng cơ số

4) Khi nào thì ta nói số tự

nhiên a chia hết cho số tự

nhiên b ?

* HĐ2 : Bài tập :

-Treo bảng phụ BT 159, SGK

trang 63

-Gọi hs điền nhanh kết quả

-Gọi hs nhận xét kết quả

-HS trả lời :

a + b = b + a (a + b) + c = a + (b + c) a.b = b.a

(a.b).c = a.(b.c) (a + b) c = a.c + b.c -HS trả lời :

Lũy thừa bậc n của a là tích n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a :

an = a.a.a……a (n 0)

a gọi là cơ số, n gọi là số mũ

-HS trả lời :

a m an = am+n

a m : an = am – n (a 0, m n)  -HS trả lời :

a = b k (k N, b 0) 

Tìm kết quả của các phép tính a) n – n = 0

b) n : n (n 0)

n : n = 1 c) n + 0 = n d) n – 0 =n e) n 0 = 0 g) n 1 = n h) n : 1 = n -HS nhận xét kết quả bạn làm

1) Lý thuyết :

a + b = b + a (a + b) + c = a + (b + c) a.b = b.a

(a.b).c = a.(b.c) (a + b) c = a.c + b.c -Lũy thừa bậc n của a là tích n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a :

an = a.a.a……a (n 0)

a gọi là cơ số, n gọi là số mũ

a m an = am+n

a m : an = am – n (a 0, m n) 

a  b khi và chỉ khi tồn tại số tự nhiên k sao cho :

a = b k (k N, b 0) 

2) Bài tập :

-BT 159, SGK trang 63.

Tìm kết quả của các phép tính a) n – n

b) n : n (n 0)

c) n + 0 d) n – 0 e) n 0 g) n 1 h) n : 1

Lop6.net

Trang 2

85

-10’

10’

9’

-BT 160, SGK trang 63

-Gọi 4 hs lên bảng giải

-GV gọi hs nhận xét và chốt

lại kết quả đúng

-BT 161, SGK trang 63

-Gọi 2 hs lên bảng giải

-BT 162, SGK trang 63

-Cho hs đọc to bài tập, hướng

dẫn hs áp dụng bài mẫu, giải

tương tự

4 Củng cố :

-HS giải : a) 204 – 84 : 12 = 204 – 7 = 197 b) 15 23 + 4 32 – 5 7 = 15 8 + 4 8 – 5 7 = 120 + 32 – 35 = 121

c) 56 : 53 + 23 22

= 53 + 25

= 125 + 32 =157 d) 164 53 + 47 164 = 164 (53 + 47) =164 100 = 16 400 -HS nhận xét kết quả bạn vừa giải

-HS giải : a) 219 – 7(x +1) = 100 7(x + 1) = 219 – 100 7(x + 1) = 119

x + 1 = 119 : 7

x + 1 = 17

x = 17 – 1

x = 16 b) (3x – 6) 3 = 34

(3x – 6) = 27 3x = 27 + 6 = 33

x = 11 -HS áp dụng bài mẫu giải : Theo đề ra ta có :

(3x – 8) : 4 = 7 (3x – 8) = 7 4 = 28 3x = 28 + 8 = 36

x = 36 : 3 = 12

-BT 160, SGK trang 63.

Thực hiện các phép tính : a) 204 – 84 : 12

b) 15 23 + 4 32 – 5 7 c) 56 : 53 + 23 22

d) 164 53 + 47 164

-BT 161, SGK trang 63.

Tìm số tự nhiên x, biết : a) 219 – 7(x +1) = 100 b) (3x – 6) 3 = 34

-BT 162, SGK trang 63.

Để tìm số tự nhiên x, biết rằng nếu lấy số đó trừ đi 3 rồi chia cho 8 thì được 12, ta có thể viết (x – 3) : 8 =12 rồi tìm

x, ta được x = 99

Bằng cách làm như trên, hãy tìm số tự nhiên x, biết rằng nếu nhân nó với 3 rồi trừ đi 8, sau đó chia 4 thì được 7

5 Dặn dò : (1’)

-Về nhà xem lại các bài tập đã giải

-Trả lời các câu hỏi 5 đến 10 SGK, trang 61

-Làm các bài tập 163; 164; 165; 166 SGK trang 63

-Tiết sau ôn tập tiếp theo

Lop6.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w