LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ I/ MUÏC TIEÂU: HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,biết các qui tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc lũy th[r]
Trang 1Ngày dạy: 27/08/2007
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC
Tiết 1: §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
- HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu
nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Q Z.
- HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Giáo viên: Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bảng phụ
Học sinh: Oân tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Oån định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: (1’)
GV: giới thiệu chương trình đại số 7, nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức và phương pháp học tập bộ môn Toán GV: Giới thiệu sơ lược về chương I: Số hữu tỉ – số thực
9’ HĐ 1: Số hữu tỉ
GV: Nêu các số, yêu cầu HS viết
mỗi số trên thành 3 phân số bằng
nó
GV: Có thể viết mỗi số trên thành
bao nhiêu phân số bằng nó ?
GV: Bổ sung vào cuối các dãy số
dấu “…”
GV: các phân số bằng nhau là các
cách viết khác nhau của cùng một
số, số đó được gọi là số hữu tỉ
GV: Vậy các số trên đều là số hữu
tỉ
H: Vậy thế nào là số hữu tỉ?
GV: Giới thiệu tập hợp các số hữu
tỉ kí hiệu là Q
GV: Yêu cầu HS làm
H: Vì sao các số trên là các số hữu
tỉ?
GV: Yêu cầu HS làm
H: Số tự nhiên n có là số hữu tỉ
không? Vì sao?
H: Nhận xét gì về mối quan hệ
giữa các tập hợp N, Z, Q ?
HS:
HS: Thành vô số phân số bằng nó
HS: Trả lời
HS: 0, 6 6 3
10 5
1, 25
1
HS: Các số trên là số hữu tỉ (theo định nghĩa)
HS: Với aZthì
1
a
1
n
nN n n Q
1 Số hữu tỉ:
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b Z; b 0a
N Q Z.
N Z Q
Trang 29’
10’
GV: Giới thiệu sơ đồ biểu thị mối
quan hệ giữa 3 tập hợp
GV: Yêu cầu HS làm BT 1/ 7 SGK
HĐ 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên
số:
GV: Vẽ trục số, yêu cầu HS biểu
diễn các số nguyên -2; -1; 2 trên
trục số
GV: Yêu cầu HS đọc VD1(SGK)
H: Cách biểu diễn số hữu tỉ trên 5
4
trục số?
GV: Nhắc lại cách làm
GV: Yêu cầu HS đọc VD 2; một
HS lên bảng trình bày
GV: Nhắc lại cách làm
HĐ 3: So sánh hai số hữu tỉ:
GV: Cho HS làm
H: Với hai số hữu tỉ bất kì ta có
những trường hợp nào?
H: Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm
thế nào?
GV: Cho HS làm bài 2 / 7 SGK
GV: Nhận xét
GV: Cho HS làm bài 3/ 8 SGK
Nhóm 1+2 làm câu a
Nhóm 3+4 làm câu b
Nhóm 5+6 làm câu c
GV: Cho HS làm
GV: Nhận xét
HS: N Z Z , Q
HS: Thực hiện BT 1
HS: Cả lớp làm , một HS lên bảng trình bày
HS: trả lời ; một HS lên bảng trình bày
HS: Đọc VD 2; một HS lên bảng trình bày
HS: Cả lớp làm vào vở , một HS lên bảng trình bày
HS: x=y hoặc x<y hoặc x>y
HS: Trả lời HS: cả lớp làm vào vở, một HS lên bảng trình bày
HS Nhận xét
HS: Hoạt động nhóm, mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày
HS: Làm vào vở, một HS lên bảng trình bày
HS: Nhận xét
Bài 1: (tr 7/SGK)
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên số:
-1 0 1 2
VD 1:
O M
-1 1 5
4
3 So sánh hai số hữu tỉ:
2 10 4; 4 12
Vì 10 12 nên
15 15
Bài 2 / 7 SGK
Các phân số 12 24; ; 27biểu
15 32 36
diễn số hữu tỉ 3
4
Bài 3 / 8 SGK
a) x < y b) x > y c) x = y
4 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Học bài trong SGK và vở ghi
- Làm bài tập 4; 5 / 8 SGK; HS khá giỏi làm bài tập 7; 8; 9 SBT
?3
?3
?4
?4
?5
?5
Trang 3Ngày dạy: 29/8/2007
Tiết: 02 §2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
- HS nắm vững qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
- Có kỹ năng làm các phép toán cộng trừ số hữutỉ nhanh và đúng
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
GV: Phấn màu, bảng phụ ghi bài tập,thước
HS: Ôn tập qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc chuyển vế , dấu ngoặc Bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1/ Ổn định(1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (9’)
HS1: thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ
Làm bài tập 3a/8:So sánh số các hữu tỉ: x= 3 và y=
7
3 11
HS2: Làm bài tập 3b/8:So sánh số các hữu tỉ: x= 213và y=
300
25
3/ Bài mới:
13’
10’
HĐ1:Cộng trừ số hữu tỉ
Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết
được dưới dạng phân số , với a,b a
b
Z,b 0
Vậy để cộng, trừ 2 số hữu tỉ ta
làm thế nào?
Nêu qui tắc cộng 2phân số cùng
mẫu , khác mẫu
Như vậy với 2 số hữu tỉ bất kỳ ta
đều có thể viết chúng dưới dạng
hai phân số cùng 1mẫu dương rồi
áp dụng qui tắc cộng 2phân số
cùng mẫu
Với x= a , y b ( , , a b m Z ),hãy
viết tiếp
Em hãy nhắc lại các tính chất phép
cộng phân số
GV cho HS làm VD ở SGK
GV: ghi lại ,nhấn mạnh ,bổ sung
Cho HS làm ?1
GV: Yêu cầu HS làm tiếp bài 6a,b
HĐ2: Qui tắc chuyển vế
HS: Ta viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng qui tắc cộng trừ phân số
HS: nêu qui tắc
x y
x y
HS: phát biểu HS: đứng tại chỗ nói cách làm
HS: Cả lớp làm vào vở,2HS lên bảng
Cả lớp làm vào vở ,2hs lên bảng
1 Cộng trừ số hữu tỉ:
Với x= a, b( , , )
y a b m Z
a b a b
x y
a b a b
x y
VD:
?1
)0,6
3 5 3 15 15 15
a
) ( 0,4)
Bài 6 a,b /10 SGK:
Kết quả:a) 1 b)-1
12
2 Qui tắc chuyển vế:
Trang 4Tìm số nguyên x biết x+5=7
Nhắc lại qui tắc chuyển vế trong Z
Tương tự trong Q ta cũng có qui tắc
chuyển vế
GV: Gọi 1HS đọc qui tắctrang 9
GV: Cho HS làm ?2
GV: Cho HS đọc chú ý trang 9
SGK
HĐ3:Củng cố
GV: Cho HS: làm bài 8 SGK
GV: nhận xét
GV: Nêu bài 7/10 SGK, yêu cầu
HS: làm vào vở
GV: nhận xét
GV: Nêu bài 9a,c): cho HS hoạt
động nhóm
GV: nhận xét
GV: Nêu bài 10 / 10 SGK Chia
lớp làm 2 nhóm, mỗi nhóm làm 1
cách
GV: Kiểm tra bài làm một vài
nhóm
H: Muốn cộng ,trừ các số hữu tỉ ta
làm như thế nào? Phát biểu qui tắc
chuyển vế trong Q
x+5=7x=7-5=2 HS: nhắc lại
HS: đọc qui tắctrang 9 HS: 2 em lên bảng làm
HS đọc chú ý trang 9 SGK
HS: Cả lớp làm vào vở HS: Một em lên bảng trình bày
HS: Cả lớp làm vào vở HS: Một em lên bảng trình bày
HS: nhận xét HS: Hoạt động nhóm
HS: Đại diện các nhóm treo bảng và trình bày
HS: nhận xét HS: hoạt động nhóm Nhóm 1+2+3 làm cách 1 Nhóm 4+5+6 làm cách 2
HS nhắc lại các qui tắc
Với mọix,y,z Q:
x y z x z y
?2 Tìm x biết
a) 1 2 b)
Kết quả:a)x= 1 b)
6
28
Chú ý:(trang 9/SGK)
Bài 8 a) 3 ( 5) ( 3)
7 2 5
30 175 42 187 247
Bài7a) 5 1 ( 4) 1 1
Bài 9 a, c /10 SGK:
Kết quả:a) 5 c)
12
21
x Bài 10) Kết quả: 2 1
2
36 4 3 30 10 9 18 14 15
C2:
A
4/Hướng dẫn về nhà(2’):
- BTVN:7b; 8bd; 9bd; (sgk); 12;13(SBT)
- Ôn qui tắc nhân chia phân số; Các tính chất của phép nhân trong Z
Trang 5Ngày dạy: 4/9/2007
Tiết 3: §3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
- HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
- Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Giáo viên: phấn màu, bảng phụ ghi công thức tổng quát và bài tập 14 /12
Học sinh: Oân tập các kiến thức: nhân, chia phânsố, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Oån định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
H: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát
Chữa bài tập 8d/10 SGK
3 Bài mới:
HĐ 1: Nhân hai số hửu tỉ:
GV: ĐVĐ: Trong tập Q các số hữu
tỉ cũng có phép tính nhân, chia hai
số hữu tỉ
H: Ví dụ: -0,2 thực hiện như thế 3
4
nào ?
H: Hãy pháy biểu quy tắc nhân
phân số
GV: Cho HS làm ví dụ: 3 1.2
4 2
H: Phép nhân phân số có những
tính chất gì?
GV: Phép nhân số hữu tỉ cũng có
tính chất như vậy
GV: Treo bảng phụ t/c
GV: Cho HS làm bài 11 a,b,c /12
HĐ 2: Chia hai số hữu tỉ:
Aùp dụng quy tắc chia phân số, hãy
viết công thức chia x cho y
GV: Cho HS làm ví dụ:
GV: Hãy viết -0,4 dưới dạng phân
số rồi thực hiện phép tính
GV: Cho HS làm
HS: 0,2.3 1 3 3
HS: Đứng tại chỗ phát biểu
HS: làm vào vở, một HS lên bảng thực hiện
HS: Giao hoán, kết hợp, nhân với
1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, các số khác 0 đều có số nghịch đảo
HS: 3 em lên bảng trình bày
HS: Lên bảng viết HS: trình bày, GV ghi bảng
HS: Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng làm
1 Nhân hai số hửu tỉ:
Với a; c
Ta có: . a c. ac
x y
b d bd
Tính chất phép nhân số hữu tỉ:
Với x y z Q , ,
( ) .( ) 1 1
1
x y y x
x y z x y z
x x x
x
x y z xy xz
Bài 11 /12 SGK
KQ: a) 3
4
b) 9
10
c) 7
6
2 Chia hai số hữu tỉ:
: a c: a d ad
x y
b d b c bc
Trang 6GV: Nhận xét.
GV: Gọi 1 HS đọc phần chú ý
SGK
H: Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai
số hữu tỉ
HĐ 3: Luyện tập – Củng cố:
GV: Cho HS làm bài 13/12 SGK
GV: Hướng dẫn HS làm phần a,
mở rộng từ nhân hia số ra nhân
nhiều số
GV: Cho HS hoạt động nhóm làm
phần b, c, d
GV: Nhnậ xét
HS: Nhận xét HS: Đọc SGK
HS: lên bảng viết ví dụ HS: cả lớp thực hiện
HS: Hoạt động nhóm, 2 nhóm làm một câu
HS: Đại diện các nhóm lên bảng trình bày
HS: Các nhóm nhận xét
a) 3,5 12 4 9
* Chú ý:
Với x, y Q; y ≠ 0 tỉ số của x và y ký hiệu là: hay x: yx
y
Bài 13 /12 SGK:
a) 15 12
b) 19 23
c) 4 15 d) 7
6
4.Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ Oân tập giá trị tuyệt đối của số nguyên
- Làm bài tập 12, 15, 16 / 13 SGK; 10, 11, 14 / 4, 5 SBT
- Hướng dẫn bài 15a / 13:
4.(-25) + 10: (-2) = -100 + (-5) = -105
Trang 7Ngày dạy: 06/9/2007
Tiết: 04 §4. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG , TRỪ , NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng trừ ,nhân ,chia số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
GV:Bảng phụ ghi bài tập
HS:Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1/ Ổn định:(1’)
2/ Kiểm tra bài cũ:(7’)
HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là gì?
Tìm 15 ; 3 ; 0 Tìm x biết: x 2
HS2:Vẽ trục số, biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ 3,5; 1; -2
2
3/ Bài mới:
12’ HĐ1:Giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ:
GV: Tương tự như giá trị tuyệt đối của
một số nguyên.giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x
đến điểm O trên trục số Kí hiệu x
GV:Dựa vào định nghĩa hãy tìm
1
3,5 ; ; 0 ; 2
2
Cho HS làm ?1b
GV: nêu công thức tính giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ
GV: Yêu cầu HS: đọc VD sau đó trình
bày
GV:Yêu cầu HS làm ?2
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 17/15
SGK
Và cho HS làm bài tập sau: Đúng hay
sai:
a) 0 với mọi x Qx
b) x x với mọi x Q
c) x =-2 x=-2
d) x =- x
e) x =-x x 0
HS: Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
HS:
Cả lớp ?2 làm vào vở, 2 HS lên
bảng làm HS: đứng tại chỗ trả lời và giải thích
HS: nhận xét
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Định nghĩa: (SGK)
?1 Nếu x> 0thì x =x Nếu x= 0 thì x =0 Nếu x< 0 thì =-xx
x nếu x 0 =
x
-x nếu x<0
Ví dụ:
Bài 17 1 / 15 SGK:
Bài tập:(bảng phụ)
a)Đúng b)Đúng c) Sai x =-2 không có giá trị x nào
d)Sai x = x
e) Đúng
Nhận xét: Với mọi xQ, ta có: x 0: x =- x: x
Trang 88’
GV: ghi bảng câu trả lời, yêu cầu em
khác nhận xét
GV nhấn mạnh nhận xét trang 14 SGK
HĐ2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập
phân:
GV: Hãy viết số thập phân trên dưới
dạng phân số thập phân rồi áp dụng qui
tắc cộng hai phân số
GV: Trong thực hành khi cộng hai số
thậïp phân ta áp dụng qui tắc tương tự
như đối với số nguyên
H: Cộng hai số nguyên ta làm như thế
nào?
GV: thực hiện câu a, yêu cầu 2 HS lên
bảng thực hiện câu b, c
GV:Vậy khi cộng, trừ, nhân hai số thập
phân ta áp dụng quy tắc về giá trị tuyệt
đối và dấu tương tự như với số nguyên
Thương hai số thập phân x và y là
thương của x và y với dấu “+” đằøng
trước nếu x và y cùng dấu và dấu
“-“đằøng trước nếu x và y khác dấu
GV: Yêu cầu HS làm ?3.Tính
a) –3,116+0,263
b) (-3,7).(-2,16)
GV: Cho HS làm bài tập 18(15SGK)
HĐ3:Củng cố
GV: Hãy nêu công thức xác định giá
trị tuyệt đối của một số hưũ tỉ
GV: Đưa bảng phụ ghi bài tập 19/15
SGK
GV: nhận xét và đưa ra kết luận
GV: Nêu bài 20/15 SGK
HS: cả lớp làm ra nháp HS: một em lên bảng trình bày
HS: trả lời
HS: 2 em lên bảng thực hiện HS: nhận xét
HS: Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng trình bày
HS: Cả lớp làm vào nháp HS: Lên bảng trình bày
, neu x 0 , neu x<0
x x x
HS giải thích HS: nhận xét
HS: lên bảng trình bày HS: nhận xét
2 Cộng, trừ , nhân , chia số thập phân:
Ví dụ:
a)(-1,13)+(-0,264)
113 264 1130 ( 264)
1394 1,394 1000
a)(-1,13)+(-0,264)=-(1,13+0,254)=-1,394 b)0,254-2,134=0,254+(-2,134)
=-(2,134-0,245)=-1,889 c)(-5,2).3,14=-(5,2.3,14)=-16,328
Ví dụ:
d) (-0,408): (-0,34)
=+(90,408 : 0,34)=1,2 e) (-0,408): (+0,34)
=-(90,408 : 0,34)=-1,2
?3
a)=-(3,116-0,263)=-2,853 b)=+(3,7.2,16)=7,992 BT18:Kết quả;
a)-5,639: b) –0,32:
c) 16,072: d)-2,16
Bài 19 / 15 SGK:
a) Hùng: đã cộng các số âm Liên: nhóm các số hạng có tổng là số nguyên
b) Cách làm của bạn Liên nhanh hơn, nên làm theo cách làm của bạn này
Bài 20/15 SGK:
a)=(6,3+2,4)+( 3,7) ( 0,3)
=8,7+(-4)=4,7 c)=3,7 d) 2,8 ( 6,5) ( 3,5)
2,8.( 10) 28
4/Hướng dẫn về nhà(2’)
Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ,ôn so sánh số hưũ tỉ Bài tập 21 , 22, 24(tr15,16 SGK); 24,25,27 (tr7,8 SBT)
Tiết sau luyện tập mang máy tính bỏ túi
Trang 9Ngày dạy: 10/09/2007
Tiết 5: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi
- Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Giáo viên: phấn màu, bảng phụ
Học sinh: bảng nhóm, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
Chữa bài tập 24 /7 SBT
3 Bài mới:
HĐ1: Tính giá trị biểu thức:
GV: Cho HS làm bài 24/16SGK
GV: Cho HS hoạt động nhóm
GV: Mời đại diện các nhóm lên
bảng trình bày
GV: Nhận xét
HĐ2: So sánh số hữu tỉ:
GV: Cho HS làm bài 22/16 SGK
GV: Hãy đổi các số thập phân ra
phân số rồi so sánh
GV: Hãy sắp xếp các phân số theo
thứ tự lớn dần
GV: Cho HS làm bài 23/16 SGK
H: Dựa vào tính chất “Nếu x<y và
y<z thì x<z” hãy so sánh
GV: Nhận xét
HĐ3: Tìm x (Đẳng thức thức có
chứa dấu giá trị tuyệt đối)
GV: Cho HS làm bài 25 /16 SGK
H: Những số nào có giá trị tuyệt
HS: Hoạt động nhóm Aùp dụng tính chất các phép tính để tính nhanh
HS: Đại diện các nhóm lên bảng trình bày
HS: các nhóm nhận xét
- Cả lớp làm ra nháp
- Một HS lên bảng đổi các số thập phân ra phân số
HS: Một em lên bảng sắp xếp
Cả lớp làm ra nháp HS: Một em lên bảng trình bày HS: Nhận xét
HS: Số 2,3 và -2,3 có giá trị tuyệt
Bài 24/16SGK:
a) (-2,5.0,38.0,4)-[0.125.3,15.(-8)]
= [(2,5.4).0,38]-[(-0,8.1,25).3,15]
= (-1).0,38-(-1).3,15
= -0,38 + 3,15
= 2,77 b)[(-20,83).0,24+(-9,17).0,2]: [2,47.0,5-(-3,53).0,5]
= [(20,83-9,17).0,2]:
[(2,47+3,53).0,5]
= [(-30).0,2]: (6.0,5)
= (-6): 3 = -2
Bài 22 / 16
5 20; 12 5 40
0,875
10 130 13 130
hay
Bài 23/16 SGK
4
5 ) 500 0 0,001
12 12 12 1 13 13 )
37 37 36 3 39 38
a b c
Bài 25 /16 SGK
Trang 10đối bằng 2,3.
GV: Gợi ý : câu b, hãy chuyển 1
3
sang vế phải rồi xét hai trường
hợp như câu a
GV: Nhận xét
HĐ4: Tìm GTLN, GTNN:
GV: Cho HS làm bài 32 /8 SBT
H: x 3,5có giá trị như thế nào?
H: Vậy A = 0,5-x 3,5có giá trị
như thế nào ?
H: GTLN của A là bao nhiêu?
H: Tương tự câu a, hãy giải câu b
HĐ5: Sử dụng máy tính bỏ túi:
GV: Cho HS làm bài 26/ 16 SGK
GV: Treo bảng phụ viết nội dung
bài 26
đối bằng 2,3
HS: Cả lớp làm vào vở
HS Một em lên bảng trình bày HS: Nhận xét
HS: x 3,5 0 với mọi x
HS: GTLN của A là 0,5 HS: Cả lớp làm vào vở HS: Một HS lên bảng trình bày
HS: Sử dụng máy tính bỏ túi tính giá trị của biểu thức (theo hướng dẫn)
HS: Dùng máy tính bỏ túi tính câu
a, c
a x
*
*
Bài 32 /8 SBT:
a) Vì x 3,5 0 với mọi x
A = 0,5- ≤ 0,5 với mọi x
A có GTLN = 0,5 Khi x – 0,5 = 0 x= 3,5 b) B = 1,4 x 2 2
B có GTLN = -2
x = 1,4
Bài 26/ 16 SGK:
a) -2,5497 b) -0,42
4 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm bài tập 26 b,d/ 7 SGK; 28 b,d ; 30; 31 a,c; 33; 34 / 8, 9 SBT
- Oân tập: Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số