1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Đại số 7 tiết 1 đến 8

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 174,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ I/ MUÏC TIEÂU: HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,biết các qui tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc lũy th[r]

Trang 1

Ngày dạy: 27/08/2007

CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC

Tiết 1: §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

- HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu

nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Q Z. 

- HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

Giáo viên: Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bảng phụ

Học sinh: Oân tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Oån định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: (1’)

GV: giới thiệu chương trình đại số 7, nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức và phương pháp học tập bộ môn Toán GV: Giới thiệu sơ lược về chương I: Số hữu tỉ – số thực

9’ HĐ 1: Số hữu tỉ

GV: Nêu các số, yêu cầu HS viết

mỗi số trên thành 3 phân số bằng

GV: Có thể viết mỗi số trên thành

bao nhiêu phân số bằng nó ?

GV: Bổ sung vào cuối các dãy số

dấu “…”

GV: các phân số bằng nhau là các

cách viết khác nhau của cùng một

số, số đó được gọi là số hữu tỉ

GV: Vậy các số trên đều là số hữu

tỉ

H: Vậy thế nào là số hữu tỉ?

GV: Giới thiệu tập hợp các số hữu

tỉ kí hiệu là Q

GV: Yêu cầu HS làm

H: Vì sao các số trên là các số hữu

tỉ?

GV: Yêu cầu HS làm

H: Số tự nhiên n có là số hữu tỉ

không? Vì sao?

H: Nhận xét gì về mối quan hệ

giữa các tập hợp N, Z, Q ?

HS:

 HS: Thành vô số phân số bằng nó

HS: Trả lời

HS: 0, 6 6 3

10 5

1, 25

1

HS: Các số trên là số hữu tỉ (theo định nghĩa)

HS: Với aZthì   

1

a

1

n

nN n  n Q

1 Số hữu tỉ:

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b Z; b 0a

N Q Z. 

N Z Q

Trang 2

9’

10’

GV: Giới thiệu sơ đồ biểu thị mối

quan hệ giữa 3 tập hợp

GV: Yêu cầu HS làm BT 1/ 7 SGK

HĐ 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên

số:

GV: Vẽ trục số, yêu cầu HS biểu

diễn các số nguyên -2; -1; 2 trên

trục số

GV: Yêu cầu HS đọc VD1(SGK)

H: Cách biểu diễn số hữu tỉ trên 5

4

trục số?

GV: Nhắc lại cách làm

GV: Yêu cầu HS đọc VD 2; một

HS lên bảng trình bày

GV: Nhắc lại cách làm

HĐ 3: So sánh hai số hữu tỉ:

GV: Cho HS làm

H: Với hai số hữu tỉ bất kì ta có

những trường hợp nào?

H: Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm

thế nào?

GV: Cho HS làm bài 2 / 7 SGK

GV: Nhận xét

GV: Cho HS làm bài 3/ 8 SGK

Nhóm 1+2 làm câu a

Nhóm 3+4 làm câu b

Nhóm 5+6 làm câu c

GV: Cho HS làm

GV: Nhận xét

HS: NZ Z ,  Q

HS: Thực hiện BT 1

HS: Cả lớp làm , một HS lên bảng trình bày

HS: trả lời ; một HS lên bảng trình bày

HS: Đọc VD 2; một HS lên bảng trình bày

HS: Cả lớp làm vào vở , một HS lên bảng trình bày

HS: x=y hoặc x<y hoặc x>y

HS: Trả lời HS: cả lớp làm vào vở, một HS lên bảng trình bày

HS Nhận xét

HS: Hoạt động nhóm, mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày

HS: Làm vào vở, một HS lên bảng trình bày

HS: Nhận xét

Bài 1: (tr 7/SGK)

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên số:

-1 0 1 2

VD 1:

O M

-1 1 5

4

3 So sánh hai số hữu tỉ:

2 10 4; 4 12

      

Vì 10 12 nên

15 15

Bài 2 / 7 SGK

Các phân số 12 24; ; 27biểu

15 32 36

diễn số hữu tỉ 3

4

Bài 3 / 8 SGK

a) x < y b) x > y c) x = y

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Học bài trong SGK và vở ghi

- Làm bài tập 4; 5 / 8 SGK; HS khá giỏi làm bài tập 7; 8; 9 SBT

?3

?3

?4

?4

?5

?5

Trang 3

Ngày dạy: 29/8/2007

Tiết: 02 §2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

- HS nắm vững qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

- Có kỹ năng làm các phép toán cộng trừ số hữutỉ nhanh và đúng

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

GV: Phấn màu, bảng phụ ghi bài tập,thước

HS: Ôn tập qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc chuyển vế , dấu ngoặc Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1/ Ổn định(1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (9’)

HS1: thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ

Làm bài tập 3a/8:So sánh số các hữu tỉ: x= 3 và y=

7

3 11

HS2: Làm bài tập 3b/8:So sánh số các hữu tỉ: x= 213và y=

300

25

3/ Bài mới:

13’

10’

HĐ1:Cộng trừ số hữu tỉ

Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết

được dưới dạng phân số , với a,b a

b

Z,b 0

Vậy để cộng, trừ 2 số hữu tỉ ta

làm thế nào?

Nêu qui tắc cộng 2phân số cùng

mẫu , khác mẫu

Như vậy với 2 số hữu tỉ bất kỳ ta

đều có thể viết chúng dưới dạng

hai phân số cùng 1mẫu dương rồi

áp dụng qui tắc cộng 2phân số

cùng mẫu

Với x= a , y b ( , , a b m Z ),hãy

viết tiếp

Em hãy nhắc lại các tính chất phép

cộng phân số

GV cho HS làm VD ở SGK

GV: ghi lại ,nhấn mạnh ,bổ sung

Cho HS làm ?1

GV: Yêu cầu HS làm tiếp bài 6a,b

HĐ2: Qui tắc chuyển vế

HS: Ta viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng qui tắc cộng trừ phân số

HS: nêu qui tắc

x y

x y

HS: phát biểu HS: đứng tại chỗ nói cách làm

HS: Cả lớp làm vào vở,2HS lên bảng

Cả lớp làm vào vở ,2hs lên bảng

1 Cộng trừ số hữu tỉ:

Với x= a, b( , , )

y a b m Z

a b a b

x y

a b a b

x y

VD:

?1

)0,6

3 5 3 15 15 15

a      

) ( 0,4)

Bài 6 a,b /10 SGK:

Kết quả:a) 1 b)-1

12

2 Qui tắc chuyển vế:

Trang 4

Tìm số nguyên x biết x+5=7

Nhắc lại qui tắc chuyển vế trong Z

Tương tự trong Q ta cũng có qui tắc

chuyển vế

GV: Gọi 1HS đọc qui tắctrang 9

GV: Cho HS làm ?2

GV: Cho HS đọc chú ý trang 9

SGK

HĐ3:Củng cố

GV: Cho HS: làm bài 8 SGK

GV: nhận xét

GV: Nêu bài 7/10 SGK, yêu cầu

HS: làm vào vở

GV: nhận xét

GV: Nêu bài 9a,c): cho HS hoạt

động nhóm

GV: nhận xét

GV: Nêu bài 10 / 10 SGK Chia

lớp làm 2 nhóm, mỗi nhóm làm 1

cách

GV: Kiểm tra bài làm một vài

nhóm

H: Muốn cộng ,trừ các số hữu tỉ ta

làm như thế nào? Phát biểu qui tắc

chuyển vế trong Q

x+5=7x=7-5=2 HS: nhắc lại

HS: đọc qui tắctrang 9 HS: 2 em lên bảng làm

HS đọc chú ý trang 9 SGK

HS: Cả lớp làm vào vở HS: Một em lên bảng trình bày

HS: Cả lớp làm vào vở HS: Một em lên bảng trình bày

HS: nhận xét HS: Hoạt động nhóm

HS: Đại diện các nhóm treo bảng và trình bày

HS: nhận xét HS: hoạt động nhóm Nhóm 1+2+3 làm cách 1 Nhóm 4+5+6 làm cách 2

HS nhắc lại các qui tắc

Với mọix,y,z  Q:

x y    z x z y

?2 Tìm x biết

a) 1 2 b)

 

Kết quả:a)x= 1 b)

6

28

Chú ý:(trang 9/SGK)

Bài 8 a) 3 ( 5) ( 3)

7 2  5

30 175 42 187 247

Bài7a) 5 1 ( 4) 1 1

Bài 9 a, c /10 SGK:

Kết quả:a) 5 c)

12

21

x  Bài 10) Kết quả: 2 1

2

36 4 3 30 10 9 18 14 15

C2:

A        

    

4/Hướng dẫn về nhà(2’):

- BTVN:7b; 8bd; 9bd; (sgk); 12;13(SBT)

- Ôn qui tắc nhân chia phân số; Các tính chất của phép nhân trong Z

Trang 5

Ngày dạy: 4/9/2007

Tiết 3: §3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

- HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

- Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

Giáo viên: phấn màu, bảng phụ ghi công thức tổng quát và bài tập 14 /12

Học sinh: Oân tập các kiến thức: nhân, chia phânsố, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Oån định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

H: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát

Chữa bài tập 8d/10 SGK

3 Bài mới:

HĐ 1: Nhân hai số hửu tỉ:

GV: ĐVĐ: Trong tập Q các số hữu

tỉ cũng có phép tính nhân, chia hai

số hữu tỉ

H: Ví dụ: -0,2 thực hiện như thế 3

4

nào ?

H: Hãy pháy biểu quy tắc nhân

phân số

GV: Cho HS làm ví dụ: 3 1.2

4 2

 H: Phép nhân phân số có những

tính chất gì?

GV: Phép nhân số hữu tỉ cũng có

tính chất như vậy

GV: Treo bảng phụ t/c

GV: Cho HS làm bài 11 a,b,c /12

HĐ 2: Chia hai số hữu tỉ:

Aùp dụng quy tắc chia phân số, hãy

viết công thức chia x cho y

GV: Cho HS làm ví dụ:

GV: Hãy viết -0,4 dưới dạng phân

số rồi thực hiện phép tính

GV: Cho HS làm

HS: 0,2.3 1 3 3

HS: Đứng tại chỗ phát biểu

HS: làm vào vở, một HS lên bảng thực hiện

HS: Giao hoán, kết hợp, nhân với

1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, các số khác 0 đều có số nghịch đảo

HS: 3 em lên bảng trình bày

HS: Lên bảng viết HS: trình bày, GV ghi bảng

HS: Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng làm

1 Nhân hai số hửu tỉ:

Với a; c

Ta có: . a c. ac

x y

b d bd

Tính chất phép nhân số hữu tỉ:

Với x y z Q , , 

( ) .( ) 1 1

1

x y y x

x y z x y z

x x x

x

x y z xy xz

Bài 11 /12 SGK

KQ: a) 3

4

b) 9

10

c) 7

6

2 Chia hai số hữu tỉ:

: a c: a d ad

x y

b d b c bc

Trang 6

GV: Nhận xét.

GV: Gọi 1 HS đọc phần chú ý

SGK

H: Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai

số hữu tỉ

HĐ 3: Luyện tập – Củng cố:

GV: Cho HS làm bài 13/12 SGK

GV: Hướng dẫn HS làm phần a,

mở rộng từ nhân hia số ra nhân

nhiều số

GV: Cho HS hoạt động nhóm làm

phần b, c, d

GV: Nhnậ xét

HS: Nhận xét HS: Đọc SGK

HS: lên bảng viết ví dụ HS: cả lớp thực hiện

HS: Hoạt động nhóm, 2 nhóm làm một câu

HS: Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

HS: Các nhóm nhận xét

a) 3,5 12 4 9

  

* Chú ý:

Với x, y  Q; y ≠ 0 tỉ số của x và y ký hiệu là: hay x: yx

y

Bài 13 /12 SGK:

a) 15 12

b) 19 23

c) 4 15 d) 7

6

4.Hướng dẫn về nhà:

- Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ Oân tập giá trị tuyệt đối của số nguyên

- Làm bài tập 12, 15, 16 / 13 SGK; 10, 11, 14 / 4, 5 SBT

- Hướng dẫn bài 15a / 13:

4.(-25) + 10: (-2) = -100 + (-5) = -105

Trang 7

Ngày dạy: 06/9/2007

Tiết: 04 §4. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG , TRỪ , NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng trừ ,nhân ,chia số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

GV:Bảng phụ ghi bài tập

HS:Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1/ Ổn định:(1’)

2/ Kiểm tra bài cũ:(7’)

HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là gì?

Tìm 15 ; 3 ; 0  Tìm x biết: x  2

HS2:Vẽ trục số, biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ 3,5; 1; -2

2

3/ Bài mới:

12’ HĐ1:Giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ:

GV: Tương tự như giá trị tuyệt đối của

một số nguyên.giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x

đến điểm O trên trục số Kí hiệu x

GV:Dựa vào định nghĩa hãy tìm

1

3,5 ; ; 0 ; 2

2

Cho HS làm ?1b

GV: nêu công thức tính giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ

GV: Yêu cầu HS: đọc VD sau đó trình

bày

GV:Yêu cầu HS làm ?2

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 17/15

SGK

Và cho HS làm bài tập sau: Đúng hay

sai:

a) 0 với mọi x Qx  

b) x x với mọi x Q 

c) x =-2 x=-2

d) x =-  x

e) x =-x  x 0

HS: Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

HS:

Cả lớp ?2 làm vào vở, 2 HS lên

bảng làm HS: đứng tại chỗ trả lời và giải thích

HS: nhận xét

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Định nghĩa: (SGK)

?1 Nếu x> 0thì x =x Nếu x= 0 thì x =0 Nếu x< 0 thì =-xx

x nếu x 0 =

x

-x nếu x<0

Ví dụ:

Bài 17 1 / 15 SGK:

Bài tập:(bảng phụ)

a)Đúng b)Đúng c) Sai x =-2 không có giá trị x nào

d)Sai x = x

e) Đúng

Nhận xét: Với mọi xQ, ta có: x 0:  x =- x: x

Trang 8

8’

GV: ghi bảng câu trả lời, yêu cầu em

khác nhận xét

GV nhấn mạnh nhận xét trang 14 SGK

HĐ2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập

phân:

GV: Hãy viết số thập phân trên dưới

dạng phân số thập phân rồi áp dụng qui

tắc cộng hai phân số

GV: Trong thực hành khi cộng hai số

thậïp phân ta áp dụng qui tắc tương tự

như đối với số nguyên

H: Cộng hai số nguyên ta làm như thế

nào?

GV: thực hiện câu a, yêu cầu 2 HS lên

bảng thực hiện câu b, c

GV:Vậy khi cộng, trừ, nhân hai số thập

phân ta áp dụng quy tắc về giá trị tuyệt

đối và dấu tương tự như với số nguyên

Thương hai số thập phân x và y là

thương của xy với dấu “+” đằøng

trước nếu x và y cùng dấu và dấu

“-“đằøng trước nếu x và y khác dấu

GV: Yêu cầu HS làm ?3.Tính

a) –3,116+0,263

b) (-3,7).(-2,16)

GV: Cho HS làm bài tập 18(15SGK)

HĐ3:Củng cố

GV: Hãy nêu công thức xác định giá

trị tuyệt đối của một số hưũ tỉ

GV: Đưa bảng phụ ghi bài tập 19/15

SGK

GV: nhận xét và đưa ra kết luận

GV: Nêu bài 20/15 SGK

HS: cả lớp làm ra nháp HS: một em lên bảng trình bày

HS: trả lời

HS: 2 em lên bảng thực hiện HS: nhận xét

HS: Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng trình bày

HS: Cả lớp làm vào nháp HS: Lên bảng trình bày

, neu x 0 , neu x<0

x x x

 

HS giải thích HS: nhận xét

HS: lên bảng trình bày HS: nhận xét

2 Cộng, trừ , nhân , chia số thập phân:

Ví dụ:

a)(-1,13)+(-0,264)

113 264 1130 ( 264)

1394 1,394 1000

a)(-1,13)+(-0,264)=-(1,13+0,254)=-1,394 b)0,254-2,134=0,254+(-2,134)

=-(2,134-0,245)=-1,889 c)(-5,2).3,14=-(5,2.3,14)=-16,328

Ví dụ:

d) (-0,408): (-0,34)

=+(90,408 : 0,34)=1,2 e) (-0,408): (+0,34)

=-(90,408 : 0,34)=-1,2

?3

a)=-(3,116-0,263)=-2,853 b)=+(3,7.2,16)=7,992 BT18:Kết quả;

a)-5,639: b) –0,32:

c) 16,072: d)-2,16

Bài 19 / 15 SGK:

a) Hùng: đã cộng các số âm Liên: nhóm các số hạng có tổng là số nguyên

b) Cách làm của bạn Liên nhanh hơn, nên làm theo cách làm của bạn này

Bài 20/15 SGK:

a)=(6,3+2,4)+( 3,7) ( 0,3)   

=8,7+(-4)=4,7 c)=3,7 d) 2,8 ( 6,5) ( 3,5) 

2,8.( 10) 28

4/Hướng dẫn về nhà(2’)

Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ,ôn so sánh số hưũ tỉ Bài tập 21 , 22, 24(tr15,16 SGK); 24,25,27 (tr7,8 SBT)

Tiết sau luyện tập mang máy tính bỏ túi

Trang 9

Ngày dạy: 10/09/2007

Tiết 5: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi

- Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

Giáo viên: phấn màu, bảng phụ

Học sinh: bảng nhóm, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Oån định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

Chữa bài tập 24 /7 SBT

3 Bài mới:

HĐ1: Tính giá trị biểu thức:

GV: Cho HS làm bài 24/16SGK

GV: Cho HS hoạt động nhóm

GV: Mời đại diện các nhóm lên

bảng trình bày

GV: Nhận xét

HĐ2: So sánh số hữu tỉ:

GV: Cho HS làm bài 22/16 SGK

GV: Hãy đổi các số thập phân ra

phân số rồi so sánh

GV: Hãy sắp xếp các phân số theo

thứ tự lớn dần

GV: Cho HS làm bài 23/16 SGK

H: Dựa vào tính chất “Nếu x<y và

y<z thì x<z” hãy so sánh

GV: Nhận xét

HĐ3: Tìm x (Đẳng thức thức có

chứa dấu giá trị tuyệt đối)

GV: Cho HS làm bài 25 /16 SGK

H: Những số nào có giá trị tuyệt

HS: Hoạt động nhóm Aùp dụng tính chất các phép tính để tính nhanh

HS: Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

HS: các nhóm nhận xét

- Cả lớp làm ra nháp

- Một HS lên bảng đổi các số thập phân ra phân số

HS: Một em lên bảng sắp xếp

Cả lớp làm ra nháp HS: Một em lên bảng trình bày HS: Nhận xét

HS: Số 2,3 và -2,3 có giá trị tuyệt

Bài 24/16SGK:

a) (-2,5.0,38.0,4)-[0.125.3,15.(-8)]

= [(2,5.4).0,38]-[(-0,8.1,25).3,15]

= (-1).0,38-(-1).3,15

= -0,38 + 3,15

= 2,77 b)[(-20,83).0,24+(-9,17).0,2]: [2,47.0,5-(-3,53).0,5]

= [(20,83-9,17).0,2]:

[(2,47+3,53).0,5]

= [(-30).0,2]: (6.0,5)

= (-6): 3 = -2

Bài 22 / 16

5 20; 12 5 40

0,875

10 130 13 130

hay

    

Bài 23/16 SGK

4

5 ) 500 0 0,001

12 12 12 1 13 13 )

37 37 36 3 39 38

a b c

 

Bài 25 /16 SGK

Trang 10

đối bằng 2,3.

GV: Gợi ý : câu b, hãy chuyển 1

3

sang vế phải rồi xét hai trường

hợp như câu a

GV: Nhận xét

HĐ4: Tìm GTLN, GTNN:

GV: Cho HS làm bài 32 /8 SBT

H: x  3,5có giá trị như thế nào?

H: Vậy A = 0,5-x  3,5có giá trị

như thế nào ?

H: GTLN của A là bao nhiêu?

H: Tương tự câu a, hãy giải câu b

HĐ5: Sử dụng máy tính bỏ túi:

GV: Cho HS làm bài 26/ 16 SGK

GV: Treo bảng phụ viết nội dung

bài 26

đối bằng 2,3

HS: Cả lớp làm vào vở

HS Một em lên bảng trình bày HS: Nhận xét

HS: x  3,5 0 với mọi x

HS: GTLN của A là 0,5 HS: Cả lớp làm vào vở HS: Một HS lên bảng trình bày

HS: Sử dụng máy tính bỏ túi tính giá trị của biểu thức (theo hướng dẫn)

HS: Dùng máy tính bỏ túi tính câu

a, c

a x

*

*

   

Bài 32 /8 SBT:

a) Vì x  3,5 0 với mọi x

A = 0,5- ≤ 0,5 với mọi x

A có GTLN = 0,5 Khi x – 0,5 = 0 x= 3,5 b) B =  1,4     x 2 2

B có GTLN = -2

x = 1,4

Bài 26/ 16 SGK:

a) -2,5497 b) -0,42

4 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm bài tập 26 b,d/ 7 SGK; 28 b,d ; 30; 31 a,c; 33; 34 / 8, 9 SBT

- Oân tập: Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:57

w