1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 7 tiết 08: Luyện tập

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 116,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu HS lần lượt lên bảng trình bày?. Cho HS c¶ líp nhËn xÐt Chèt l¹i.?[r]

Trang 1

Giáo án: Đại Số 7 - Tiết 8

1

Ngày soạn 13 tháng 9 năm 2009

Tiết 8: Luyện Tập

A: Mục tiêu

Qua bài này học sinh cần:

- Củng cố các quy tắc nhân, chia 2 lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy

thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một )%*

- Rèn luyện kĩ năng tính giá trị biểu thức, viết 6)7 dạng lũy thừa

B: Chuẩn bị đồ dùng

- GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

- HS: Giấy máy tính bỏ túi

C: Các hoạt động dạy – học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

?HS1: Điền tiếp để E)J CT đúng

xm.xn = xm:xn =

(xn)m = (xy)n =

n

y

x





=

? HS2: Làm BT 37 SGK

? Yêu cầu HS trình bày

? Cho HS cả lớp nhận xét

Chốt lại

HS1:

m n m n

x x = x + m: n m n

x x = x - ( )m n m n.

( )n n n

xy = x y

n

ổ ử

=

ỗ ữ

ố ứ HS2:

a, 5 ( )2 5 10

10 10 10

2

1

( ) ( )

3

2 5 5 6

5 3

2 3 2 2.3 2

7 6

11 5 4

Hoạt động 2: Luyện tập

? Yêu cầu HS làm BT: 40 SGK

Tính

a)

2

2

1

7

3

  b)

2

6

5 4

3

 

c) 5 5

4

4

4

.

25

20

.

5

d)

4 5

5

6 3

10

 

 

? Yêu cầu HS lần !)J lên bảng trình bày

? Cho HS cả lớp nhận xét

Chốt lại

BT 40 SGK a)

196

169 14

13 2

1 7

 

b)

144

1 12

1 6

5 4

 

 

1 100

100 4

25

20 5 4 25

20 5

5 4

5 4

5 5

4 4

5 4

5 4

10 6

.

=

( )5 5( )4 4 ( )9 5 4

( 2 5)9 1

853

-Lop7.net

Trang 2

Giáo án: Đại Số 7 - Tiết 8

2

? Yêu cầu HS làm BT 41

? Yêu cầu 2 HS trình bày

? Cho HS cả lớp nhận xét

Chốt lại

BT41SGK a)

4800

17 20

1 12

17 4

3 5

4 4

1 3

2 1

2 2

 

216

1 : 2 3

2 2

1 : 2

3

 

 

Hoạt động 3: Kiểm tra 15 phút

Đề ra:

Bài 1(8đ): Tính

a  

  3

3

2

 

  0 17

12

 

 2 4 3

 

4

3 6

5 4

1

8

7

8 6

4 15

8

6

9 2

Bài 2: (2đ): Viết biểu thức sau 6)7 dạng lũy thừa của một số hữu tỉ

 4   2 

3 27

1 3

9

Đáp án: Bài 1: (8đ): Tính

a

27

8 3

17

12 0

 

16

9 4

3 2

 Mỗi câu đúng 1đ

( ) ( )

4

15 2

6 3

6 3 6 3 6 6 9 15 6

2 3

3

6 8 = 2.3 2 = 2 3 2 = 2 3 =

Bài 2: (2đ): Viết biểu thức sau 6)7 dạng lũy thừa của một số hữu tỉ

3

9.3 3 3 3 3 3

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các dạng bài tập, ôn lại các quy tắc về luỹ thừa

- Làm BT 47, 48, 52, 57, 59 SBT/8,9

- Ôn tập kháI niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y  0), định nghĩa hai phân số

bằng nhau, viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số hai số nguyên

- Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w