+ Quan saùt hình thaùi cuûa caùc cây sống ở các môi trường: cạn, nước, tìm đặc điểm thích nghi + Laáy maãu cho vaøo tuùi ni loâng: löu yù hoïc sinh laáy maãu goàm caùc boä phaän: - Hoa h[r]
Trang 11
-Ngày soạn:
Ngày dạy:
Baứi:50
I/ MUẽC TIEÂU:
1.Kiến thức
- Phaõn bieọt ủửụùc caực daùng vi khuaồn trong tửù nhieõn
- Naộm ủửụùc nhửừng ủaởc ủieồm chớnh cuỷa vi khuaồn
- Neõu ủửụùc vai troứ cuỷa vi khuaồn ủoỏi vụựi thieõn nhieõn vaứ ủụứi soỏng con ngửụứi
Naộm ủửụùc sụ lửụùc veà virut
2.Kỹ năng
- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật
+ Tư duy logic và trìu tượng
+ Liên hệ thực tế
3.Thái độ.
- Có ý thức yêu thích bộ môn
- Nghiêm túc tự giác trong học tập
II/ CHUAÅN Bề:
1) Giaựo vieõn:
- Hỡnh 50.1 -> 50.3
2) Hoùc sinh:
- ẹoùc trửụực baứi 50
III/ CAÙC BƯỚC LấN LỚP
1.Ổn định lớp
2.Kieồm tra baứi cuừ:
- ẹa daùng thửùc vaọt laứ gỡ?
- Tỡnh hỡnh ủa daùng thửùc vaọt ụỷ Vieọt Nam?
- Bieọn phaựp baỷo veọ ủa daùng thửùc vaọt?
3 Noọi dung baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
Tieỏt 61: Hoaùt ủoọng 1:Tỡm hieồu hỡnh daùng, kớch thửụực vaứ
caỏu taùo cuỷa vi khuaồn.
- Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh
50.1, ủoùc phaàn , traỷ lụứi caõu
hoỷi:
+ Neõu hỡnh daùng cuỷa vi
khuaồn?
- HS traỷ lụứi
1) Hỡnh daùng, kớch thửụực vaứ caỏu taùo cuỷa vi khuaồn:
Vi khuaồn coự kớch thửụực raỏt nhoỷ, coự nheàu hỡnh daùng vaứ caỏu taùo ủụn giaỷn ( chửa coự
VI KHUAÅN
Trang 22
-+ Kích thước?
+ Cấu tạo?
+ So sánh cấu tạo với TBTV?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS kết luận nhân hoàn chỉnh).
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách dinh dưỡng của vi khuẩn.
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
+ Cách dinh dưỡng của vi
khuẩn?
+ Dị dưỡng?
+ Tự dưỡng?
+ Hoại sinh?
+ Kí sinh?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS trả lời
- HS kết luận
2) Cách dinh dưỡng:
- Hoại sinh: sống bằng chất hữu cơ có sẵn trong xác động thực vật đang phân hủy
- Kí sinh: Sống nhờ trên cơ thể sống khác Một số khác có khả năng tự dưỡng
Hoạt động 3: Tìm hiểu sự phân bố và số lượng của vi khuẩn.
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
+ Tại sao uống nước không
đun sôi bị đau bụng?
+ Tại sao phân hữu cơ bón
vào đất lâu ngày thành chất
mùn?
+ Tại sao nói chuyện với
người bị lao phổi dễ bị nhiễm
bệnh?
+ Vi khuẩn phân bố ở đâu?
Số lượng?
+ Làm thế nào tránh bệnh do
vi khuẩn gây ra?
- GV cung cấp thêm về cách
sinh sản của vi khuẩn: điều
kiện thuận lợi -> sinh sản
nhanh bằng phân đôi, điều
kiện bất lợi -> kết bào xác
- Yêu cầu HS kết luận
- HS trả lời
- HS kết luận
3) Phân bố và số lượng:
Vi khuẩn phân bố khắp nơi: trong đất, trong nước, trong không khí và trong cơ thể sinh vật khác
Hoạt động 4: Tìm hiểu vai trò của vi khuẩn.
- Yêu cầu HS quan sát hình
50.2, làm phần
- Yêu cầu HS đọc phần ,
trả lời câu hỏi:
+ Vai trò của vi khuẩn trong
tự nhiên và đời sống?
- GV giải thích hiện tượng
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS lắng nghe
4) Vai trò của vi khuẩn:
a) Vi khuẩn có ích:
- Trong tự nhiên:
+ Phân hủy chất hữu cơ -> chất vô cơ cho cây sử dụng
+ Góp phần hình thành than đá, dầu lửa
Trang 33
-cộng sinh
- Yêu cầu HS trả lời phần
về tác hại của vi khuẩn
- Yêu cầu HS đọc phần ,
trả lời câu hỏi:
+ Làm thế nào tránh bệnh do
vi khuẩn gây ra?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS kết luận
- Trong đời sống:
+ Nông nghiệp: vi khuẩn cố định đạm -> bổ sung nguồng đam cho đất
+ Chế biến thực phẩm:
vi khuẩn lên men + Công nghệ sinh học: làm sạch nguồn nước
b) Vi khuẩn có hại:
- Vi khuẩn kí sinh gây bệnh cho nười và gia súc
- Vi khuẩn hoại sinh làm hỏng thực phẩm, gây ô nhiễm môi trường
Hoạt động 5: Tìm hiểu sơ lược về virut.
- Yêu cầu HS đọc phần ,
trả lời câu hỏi:
+ Cấu tạo của virut?
+ Kể tên 1 số bệnh do virut
gây ra?
+ Nêu cách phòng tránh bệnh
do virut?
- GV mở rộng cách gây bệnh
của virut
- Yêu cầu HS kết luận
- HS trả lời
+ Cúm gia cầm, heo tai xanh, AIDS …
- HS lắng nghe
- HS kết luận
5) Sơ lược về virut: Virut rất nhỏ, chưa có cấu tạo tế bào sống, ký sinh bắt buộc và thường gây bệnh cho vật chủ
4.Cđng cè
- §äc ghi nhí SGK
Vi khuẩn cĩ vai trị gì trong thiên nhiên ?
- Tại sao thức ăn bi oi thiu ? Muốn giữ thức ăn khỏi bi oi thiu thì phải làm thế nào?
- §äc mơc : Em cã biÕt
5.DỈn dß
- Học bài cũ
- Đọc trước bài 51 “ Nấm”.
IV.Rút kinh nghiệm:
Ký duyệt
Trang 44
-Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tieỏt PPCT: 65
I/ MUẽC TIEÂU:
1.Kiến thức
- Naộm ủửụùc ủaởc ủieồm dinh dửụừng vaứ caỏu taùo cuỷa moỏc traộng
- Phaõn bieọt caực phaàn cuỷa naỏm
- Neõu ủửụùc ủaởc ủieồm cuỷa naỏm noựi chung
- Bieỏt 1 vaứi ủieàu kieọn thớch hụùp cho sửù phaựt trieồn cuỷa naỏm
Neõu 1 soỏ naỏm coự ớch vaứ coự haùi cho con ngửụứi
2.Kỹ năng
- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật
+ Tư duy logic và trìu tượng
+ Liên hệ thực tế
3.Thái độ.
- Có ý thức yêu thích bộ môn
- Nghiêm túc tự giác trong học tập
II/ CHUAÅN Bề:
1) Giaựo vieõn:
- Hỡnh 51.1 -> 51.7
2) Hoùc sinh:
- ẹoùc trửụực baứi 51
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:
1 ổn định lớp
2.Kieồm tra baứi cuừ:
- Neõu vai troứ cuỷa vi khuaồn?
- Keồ teõn 1 soỏ vi khuaồn coự ớch vaứ coự haùi?
- Neõu caỏu taùo cuỷa vi ruựt?
- Taùi sao thửực aờn deó bũ oõi thiu? Laứm theỏ naứo ủeồ thửực aờn khoõng bũ oõi thiu?
3 Noọi dung baứi mụựi:
Mốc trắng và nấm rơm
Trang 55
-Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Tiết 63: Hoạt động 1:Tìm hiểu hình dạng, cấu tạo của
mốc trắng.
- Yêu cầu HS quan sát hình
51.1, đọc phần , trả lời câu
hỏi:
+ Nêu các bộ phận của mốc
trắng?
+ Nêu cấu tạo?
+ Hình thức dinh dưỡng?
+ Hình thức sinh sản?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS thảo luận và trả lời
- HS kết luận
A Mốc trắng và nấm rơm:
I Mốc trắng:
1) Quan sát hình dạng và cấu tạo mốc trắng:
- Hình dạng: sợi phân nhánh
- Màu sắc: không màu, không diệp lục
- Cấu tạo: có chất tế bào, nhiều nhân, không có vách ngăn giữa các tế bào
- Dinh dưỡng: hoại sinh
- Sinh sản bằng bào tử
Hoạt động 2: Tìm hiểu 1 vài loại mốc khác.
- Yêu cầu HS quan sát hình
51.2, đọc phần , trả lời câu
hỏi:
+ Có những loại mốc nào
khác?
+ Vai trò các mốc đó?
+ Hình thức sinh sản?
- GV giảng giải thêm hình
thức sinh sản của các loại
mốc
- HS thảo luận trả lời
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- HS kết luận
2) Một vài mốc khác:
- Mốc tương: làm tương
- Mốc xanh: làm thuốc
- Mốc rượu: làm rượu
Hoạt động 3: Tìm hiểu hình dạng và cấu tạo của nấm
rơm.
- Yêu cầu HS quan sát hình
51.3, trả lời câu hỏi SGK
- Yêu cầu HS trả lời
- Yêu cầu HS đọc phần và
trả lời câu hỏi:
+ Cấu tạo nấm mũ?
+ Cách sinh sản?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS quan sát và thảo luận
- HS trả lời
- HS đọc và trả lời
- HS kết luận
II Nấm rơm:
- Sợi nấm là cơ quan dinh dưỡng gồm nhiều tế bào có vách ngăn, mỗi tế bào có 2 nhân, không có diệp lục
- Mũ nấm là cơ quan sinh sản nằm trên cuống nấm, dưới mũ nấm có các phiến mỏng chứa bào tử
4.Cđng cè
- §äc ghi nhí SGK
- Mốc trắng và nấm rơm cĩ cấu tạo như thế nào? Chúng sinh sản bằng gì?
- Nấm cĩ đặc điểm gì giống vi khuẩn?
- §äc mơc : Em cã biÕt
5.DỈn dß
Trang 66
Hoùc baứi cuừ
- ẹoùc trửụực baứi 52 “ ẹũa Y”
IV.Rỳt kinh nghiệm
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 66
Baứi : 51 (TT)
đặc điểm sinh học và tầm quan trọng của
nấm
I/ MUẽC TIEÂU:
1.Kiến thức
- Naộm ủửụùc ủaởc ủieồm dinh dửụừng vaứ caỏu taùo cuỷa moỏc traộng
- Phaõn bieọt caực phaàn cuỷa naỏm
- Neõu ủửụùc ủaởc ủieồm cuỷa naỏm noựi chung
- Bieỏt 1 vaứi ủieàu kieọn thớch hụùp cho sửù phaựt trieồn cuỷa naỏm
Neõu 1 soỏ naỏm coự ớch vaứ coự haùi cho con ngửụứi
2.Kỹ năng
- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật
+ Tư duy logic và trìu tượng
+ Liên hệ thực tế
3.Thái độ.
- Có ý thức yêu thích bộ môn
- Nghiêm túc tự giác trong học tập
II/ CHUAÅN Bề:
1)Giaựo vieõn:
- Hỡnh 51.1 -> 51.7
2) Hoùc sinh:
- ẹoùc trửụực baứi 51
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:
1.ổn định lớp:
2 Kieồm tra baứi cuừ:
Mốc trắng và nấm rơm cú cấu tạo như thế nào? Chỳng sinh sản bằng gỡ?
Trang 77
Nấm cĩ đặc điểm gì giống vi khuẩn ?
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 4: Tìm hiểu đặc điểm sinh học của nấm.
- Yêu cầu HS làm phần
SGK
- Yêu cầu HS đọc phần ,
trả lời câu hỏi:
+ Nấm phát triển trong điều
kiện nào?
- Yêu cầu HS đọc phần ,
trả lời câu hỏi:
+ Nấm có những hình thức
dinh dưỡng nào?
+ Thế nào là nấm ký sinh,
nấm hoại sinh, nấm cộng
sinh?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS kết luận
B Đặc điểm sinh học và tầm quan trọng của nấm:
I Đặc điểm sinh học:
1) Điều kiện phát triển của nấm:
Nơi giàu chất hữu cơ, có nhiệt độ và độ ẩm thích hợp
2) Cách dinh dưỡng:
- Hoại sinh
- Ký sinh
- Một số cộng sinh
Hoạt động 5: Tìm hiểu tầm quan trọng của nấm.
- Yêu cầu HS đọc phần ,
trả lời câu hỏi:
+ Nấm có những công dụng
gì? Nêu ví dụ?
- Yêu cầu HS đọc phần ,
trả lời câu hỏi:
+ Nấm có tác hại gì với thực
vật?
+ Nấm có tác hại gì với con
người?
+ Kể tên 1 số nấm độc? Đặc
điểm nhận biết?
+ Phải làm gì để tránh các
bệnh về nấm?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS kết luận
II Tầm quan trọng của nấm:
1) Nấm có ích:
Bảng SGK trang 169
2) Nấm có hại:
- Nấm ký sinh: gây bệnh cho người và động vật
- Nấm mốc: làm hỏng thức ăn và đồ dùng
- Nấm độc gây ngộ độc
4.Cđng cè
- §äc ghi nhí SGK
- Nấm cĩ cách dinh dưỡng như thế nào? Tại sao ?
- Nấm hoại sinh cĩ vai trị như thế nào trong tự nhiên?
Trang 88
Kể một số nấm cĩ ích và nấm cĩ hại cho người?
- §äc mơc : Em cã biÕt
5.DỈn dß
- Học bài cũ
- Đọc trước bài 52 “ Địa y”.
IV.Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết PPCT: 67
Bài: 52
Ký Duyệt
Trang 99
-I/ MUẽC TIEÂU:
1.Kiến thức
- Nhaọn bieỏt ủửụùc ủũa y trong tửù nhieõn qua ủaởc ủieồn veà hỡnh daùng, maứu saộc, nụi phaựt trieồn
- Hieồu ủửụùc thaứnh phaàn caỏu taùo cuỷa ủũa y
- Hieồu ủửụùc vai troứ cuỷa hỡnh thửực soỏng coọng sinh
2.Kỹ năng
- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật
+ Tư duy logic và trìu tượng
+ Liên hệ thực tế
3.Thái độ.
- Có ý thức yêu thích bộ môn
- Nghiêm túc tự giác trong học tập
II/ CHUAÅN Bề:
1) Giaựo vieõn:
- Hỡnh 52.1, 52.2
2) Hoùc sinh:
- ẹoùc trửụực baứi 52
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:
1.ổn định lớp:
2.Kieồm tra baứi cuừ:
- Naỏm phaựt trieồn trong ủieàu kieọn naứo?
- Caựch dinh dửụừng?
- Taàm quan troùng cuỷa naỏm?
- Caựch phoứng beọnh do naỏm?
3 Noọi dung baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1:Quan saựt hỡnh daùng, caỏu taùo cuỷa ủũa y.
- Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh
52.1, 52.2 vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:
+ Hỡnh daùng cuỷa ủũa y?
+ Caỏu taùo?
+ Nụi soỏng?
- HS traỷ lụứi 1) Quan saựt hỡnh daùng,
caỏu taùo:
ẹũa y laứ daùng sinh vaọt ủaởc bieọt goàm taỷo vaứ naỏm coọng sinh, thửụứng
ẹềA Y
Trang 1010
Yêu cầu HS đọc phần ,
trả lời câu hỏi:
+ Địa y gồm những sinh vật
nào?
+ Vai trò của tảo và nấm
trong đời sống của địa y?
+ Thế nào là cộng sinh?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS trả lời
- HS kết luận
bám trên các thân cây gỗ
- Hình dạng: hình vảy, hình cành
- Cấu tạo: gồm những tế bào tảo màu xanh xen lẫn những sợi nấm không màu
Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của địa y.
- Yêu cầu HS đọc phần ,
trả lời câu hỏi:
+ Địa y có vai trò gì?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS trả lời
- HS kết luận
2) Vai trò:
- Tạo thành đất
- Làm thức ăn cho hươu Bắc Cực
- Làm thuốc, rượu, nước hoa, phẩm nhuộm…
4.Cđng cè:
- §äc ghi nhí SGK
-Địa y cĩ những hình dạng nào? Chúng mọc ở đâu?
-Vai trị của địa y như thế nào?
- §äc mơc : Em cã biÕt
5.DỈn dß
- Xem lại từ bài 30 đến bài 52 chuẩn bị ôn tập thi HKII
IV Rút kinh nghiệm:
TIẾT 68: BÀI TẬP:
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 1111
-Tieỏt PPCT: 69-70
Baứi:53
I/ MUẽC TIEÂU:
1.Kiến thức
- Heọ thoỏng hoựa kieỏn thửực tửứ baứi 37 -> 39
- Cuỷng coỏ laùi kieỏn thửực chuaồn bũ kieồm tra 1 tieỏt
2.Kỹ năng
- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật
+ Tư duy logic và trìu tượng
+ Liên hệ thực tế
3.Thái độ.
- Có ý thức yêu thích bộ môn
- Nghiêm túc tự giác trong học tập
II/ CHUAÅN Bề:
1) Giaựo vieõn:
- Hỡnh 36.1, 37.1
- Phieỏu hoùc taọp
2) Hoùc sinh:
- Hoùc baứi theo noọi dung cho trửụực
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:
1.ổn định lớp:
2.Kieồm tra baứi cuừ:
- Neõu caỏut aùo cuỷa dửụng xổ?
- Laứm theỏ naứo ủeồ nhaọn bieỏt caõy thuoọc hoù dửụng xổ?
- Neõu sửù phaựt trieồn cuỷa dửụng xổ?
3 Noọi dung baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1:OÂn taọp baứi 37.
- Yeõu caàu HS traỷ lụứi
caõu hoỷi:
+ So saựnh taỷo xoaộn vaứ
rong mụ?
+ Taùi sao noựi taỷo laứ
thửùc vaọt baọc thaỏp?
+ Theỏ naứo laứ taỷo ủụn
baứo, ủa baứo?
- HS traỷ lụứi
1) Baứi 37:
- So saựnh taỷo xoaộn vaứ rong mụ: + Gioỏng nhau:
Soỏng ụỷ nửụực
Laứ thửùc vaọt baọc thaỏp
2 caựch sinh saỷn
ẹa baứo
Chửa coự reó, thaõn, laự + Khaực nhau:
OÂN TAÄP
Trang 1212
-+ Chú thích hình 36.1
Hình sợi
Sống ở nước ngọt
Sinh sản sinh dưỡng và tiếp hợp
Rong mơ:
Màu nâu
Dạng cành cây
Sống ở nước mặn
Sinh sản sinh dưỡng và hữu tính
- Cấu tạo của tảo:
+ Gồm 1 hay nhiều tế bào
+ Chưa có rễ, thân, lá thật sự
- Tảo đơn bào gồm 1 tế bào tạo thành: tảo tiểu cầu, tảo silic, tảo lục đơn bào…
- Tảo đa bào gồm nhiều tế bào tạo thành: tảo sừng hươu, tảo xoắn, rong mơ…
Hoạt động 2: Ôn tập bài 38.
- Yêu cầu HS trả lời:
+ So sánh rêu và tảo?
+ Nêu sự phát triển của
cây rêu?
- HS trả lời
2) Bài 38:
- So sánh rêu với tảo:
+ Giống nhau:
Cấu tạo đơn giản
Có diệp lục
+ Khác nhau:
Rêu:
Đa bào
Sống nơi ẩm ướt
Rễ giả, thân, lá đơn giản
Thực vật bậc cao
Tảo:
Đơn hoặc đa bào
Sống ở nước
Chưa có rễ, thân, lá thật sự
Thực vật bậc thấp
- Sự phát triển của rêu:
+ Cơ quan sinh sản bằng bào tử
+ Sinh sản bằng bào tử, bào tử phát triển thành cây rêu con
Hoạt động 3:Ôn tập bài 39.
- Yêu cầu HS trả lời:
+ So sánh dương xỉ với - HS trả lời.
3) Bài 39:
- So sánh dương xỉ với rêu:
+ Giống nhau:
Trang 1313
-rêu?
+ Nêu sư phát triển của
dương xỉ?
+ Dấu hiệu nhận biết 1
cây dương xỉ?
Thực vật bậc cao
Có rễ, thân, lá
Cơ quan sinh sản là túi bào tử
Sinh sản bằng bào tử
+ Khác nhau:
Dương xỉ:
Rễ thật
Có mạch dẫn
Túi bào tử nằm ở mặt sau lá già
Túi bào tử có vòng cơ
Túi bào tử hình thành trước thụ tinh
Bào tử phát triển thành nguyên tản, cây dương xỉ con mọc từ nguyên tản sau quá trình thụ tinh
Rêu:
Rễ chưa chính thức
Chưa có mạch dẫn
Túi bào tử ở ngọn cây rêu
Túi bào tử có nắp đậy
Túi bào tử hình thành sau quá trình thụ tinh
Bào tử nảy mầm thành cây rêu con
4.Cđng cè
- §äc ghi nhí SGK
- Tr¶ l¬i c©u hái 1,2
- §äc mơc : Em cã biÕt
5.DỈn dß
- Học bài chuẩn bị ôn tập kiểm tra 1 tiết:
+ Xem lại các bài 35-> 39
+ Học ghi nhớ bài 37 -> 39
+ Học chú thích hình 36.1, 37.1
+ Học bảng trang 116, sự phát triển của rêu và dương xỉ
IV.Rút kinh nghiệm: