1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án Sinh học 6 tiết 64 đến 70

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 291,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Quan saùt hình thaùi cuûa caùc cây sống ở các môi trường: cạn, nước, tìm đặc điểm thích nghi + Laáy maãu cho vaøo tuùi ni loâng: löu yù hoïc sinh laáy maãu goàm caùc boä phaän: - Hoa h[r]

Trang 1

1

-Ngày soạn:

Ngày dạy:

Baứi:50

I/ MUẽC TIEÂU:

1.Kiến thức

- Phaõn bieọt ủửụùc caực daùng vi khuaồn trong tửù nhieõn

- Naộm ủửụùc nhửừng ủaởc ủieồm chớnh cuỷa vi khuaồn

- Neõu ủửụùc vai troứ cuỷa vi khuaồn ủoỏi vụựi thieõn nhieõn vaứ ủụứi soỏng con ngửụứi

Naộm ủửụùc sụ lửụùc veà virut

2.Kỹ năng

- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật

+ Tư duy logic và trìu tượng

+ Liên hệ thực tế

3.Thái độ.

- Có ý thức yêu thích bộ môn

- Nghiêm túc tự giác trong học tập

II/ CHUAÅN Bề:

1) Giaựo vieõn:

- Hỡnh 50.1 -> 50.3

2) Hoùc sinh:

- ẹoùc trửụực baứi 50

III/ CAÙC BƯỚC LấN LỚP

1.Ổn định lớp

2.Kieồm tra baứi cuừ:

- ẹa daùng thửùc vaọt laứ gỡ?

- Tỡnh hỡnh ủa daùng thửùc vaọt ụỷ Vieọt Nam?

- Bieọn phaựp baỷo veọ ủa daùng thửùc vaọt?

3 Noọi dung baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Tieỏt 61: Hoaùt ủoọng 1:Tỡm hieồu hỡnh daùng, kớch thửụực vaứ

caỏu taùo cuỷa vi khuaồn.

- Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh

50.1, ủoùc phaàn  , traỷ lụứi caõu

hoỷi:

+ Neõu hỡnh daùng cuỷa vi

khuaồn?

- HS traỷ lụứi

1) Hỡnh daùng, kớch thửụực vaứ caỏu taùo cuỷa vi khuaồn:

Vi khuaồn coự kớch thửụực raỏt nhoỷ, coự nheàu hỡnh daùng vaứ caỏu taùo ủụn giaỷn ( chửa coự

VI KHUAÅN

Trang 2

2

-+ Kích thước?

+ Cấu tạo?

+ So sánh cấu tạo với TBTV?

- Yêu cầu HS kết luận

- HS kết luận nhân hoàn chỉnh).

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách dinh dưỡng của vi khuẩn.

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

+ Cách dinh dưỡng của vi

khuẩn?

+ Dị dưỡng?

+ Tự dưỡng?

+ Hoại sinh?

+ Kí sinh?

- Yêu cầu HS kết luận

- HS trả lời

- HS kết luận

2) Cách dinh dưỡng:

- Hoại sinh: sống bằng chất hữu cơ có sẵn trong xác động thực vật đang phân hủy

- Kí sinh: Sống nhờ trên cơ thể sống khác Một số khác có khả năng tự dưỡng

Hoạt động 3: Tìm hiểu sự phân bố và số lượng của vi khuẩn.

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

+ Tại sao uống nước không

đun sôi bị đau bụng?

+ Tại sao phân hữu cơ bón

vào đất lâu ngày thành chất

mùn?

+ Tại sao nói chuyện với

người bị lao phổi dễ bị nhiễm

bệnh?

+ Vi khuẩn phân bố ở đâu?

Số lượng?

+ Làm thế nào tránh bệnh do

vi khuẩn gây ra?

- GV cung cấp thêm về cách

sinh sản của vi khuẩn: điều

kiện thuận lợi -> sinh sản

nhanh bằng phân đôi, điều

kiện bất lợi -> kết bào xác

- Yêu cầu HS kết luận

- HS trả lời

- HS kết luận

3) Phân bố và số lượng:

Vi khuẩn phân bố khắp nơi: trong đất, trong nước, trong không khí và trong cơ thể sinh vật khác

Hoạt động 4: Tìm hiểu vai trò của vi khuẩn.

- Yêu cầu HS quan sát hình

50.2, làm phần 

- Yêu cầu HS đọc phần  ,

trả lời câu hỏi:

+ Vai trò của vi khuẩn trong

tự nhiên và đời sống?

- GV giải thích hiện tượng

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS lắng nghe

4) Vai trò của vi khuẩn:

a) Vi khuẩn có ích:

- Trong tự nhiên:

+ Phân hủy chất hữu cơ -> chất vô cơ cho cây sử dụng

+ Góp phần hình thành than đá, dầu lửa

Trang 3

3

-cộng sinh

- Yêu cầu HS trả lời phần 

về tác hại của vi khuẩn

- Yêu cầu HS đọc phần  ,

trả lời câu hỏi:

+ Làm thế nào tránh bệnh do

vi khuẩn gây ra?

- Yêu cầu HS kết luận

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS kết luận

- Trong đời sống:

+ Nông nghiệp: vi khuẩn cố định đạm -> bổ sung nguồng đam cho đất

+ Chế biến thực phẩm:

vi khuẩn lên men + Công nghệ sinh học: làm sạch nguồn nước

b) Vi khuẩn có hại:

- Vi khuẩn kí sinh gây bệnh cho nười và gia súc

- Vi khuẩn hoại sinh làm hỏng thực phẩm, gây ô nhiễm môi trường

Hoạt động 5: Tìm hiểu sơ lược về virut.

- Yêu cầu HS đọc phần  ,

trả lời câu hỏi:

+ Cấu tạo của virut?

+ Kể tên 1 số bệnh do virut

gây ra?

+ Nêu cách phòng tránh bệnh

do virut?

- GV mở rộng cách gây bệnh

của virut

- Yêu cầu HS kết luận

- HS trả lời

+ Cúm gia cầm, heo tai xanh, AIDS …

- HS lắng nghe

- HS kết luận

5) Sơ lược về virut: Virut rất nhỏ, chưa có cấu tạo tế bào sống, ký sinh bắt buộc và thường gây bệnh cho vật chủ

4.Cđng cè

- §äc ghi nhí SGK

Vi khuẩn cĩ vai trị gì trong thiên nhiên ?

- Tại sao thức ăn bi oi thiu ? Muốn giữ thức ăn khỏi bi oi thiu thì phải làm thế nào?

- §äc mơc : Em cã biÕt

5.DỈn dß

- Học bài cũ

- Đọc trước bài 51 “ Nấm”.

IV.Rút kinh nghiệm:

Ký duyệt

Trang 4

4

-Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tieỏt PPCT: 65

I/ MUẽC TIEÂU:

1.Kiến thức

- Naộm ủửụùc ủaởc ủieồm dinh dửụừng vaứ caỏu taùo cuỷa moỏc traộng

- Phaõn bieọt caực phaàn cuỷa naỏm

- Neõu ủửụùc ủaởc ủieồm cuỷa naỏm noựi chung

- Bieỏt 1 vaứi ủieàu kieọn thớch hụùp cho sửù phaựt trieồn cuỷa naỏm

Neõu 1 soỏ naỏm coự ớch vaứ coự haùi cho con ngửụứi

2.Kỹ năng

- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật

+ Tư duy logic và trìu tượng

+ Liên hệ thực tế

3.Thái độ.

- Có ý thức yêu thích bộ môn

- Nghiêm túc tự giác trong học tập

II/ CHUAÅN Bề:

1) Giaựo vieõn:

- Hỡnh 51.1 -> 51.7

2) Hoùc sinh:

- ẹoùc trửụực baứi 51

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:

1 ổn định lớp

2.Kieồm tra baứi cuừ:

- Neõu vai troứ cuỷa vi khuaồn?

- Keồ teõn 1 soỏ vi khuaồn coự ớch vaứ coự haùi?

- Neõu caỏu taùo cuỷa vi ruựt?

- Taùi sao thửực aờn deó bũ oõi thiu? Laứm theỏ naứo ủeồ thửực aờn khoõng bũ oõi thiu?

3 Noọi dung baứi mụựi:

Mốc trắng và nấm rơm

Trang 5

5

-Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Tiết 63: Hoạt động 1:Tìm hiểu hình dạng, cấu tạo của

mốc trắng.

- Yêu cầu HS quan sát hình

51.1, đọc phần  , trả lời câu

hỏi:

+ Nêu các bộ phận của mốc

trắng?

+ Nêu cấu tạo?

+ Hình thức dinh dưỡng?

+ Hình thức sinh sản?

- Yêu cầu HS kết luận

- HS thảo luận và trả lời

- HS kết luận

A Mốc trắng và nấm rơm:

I Mốc trắng:

1) Quan sát hình dạng và cấu tạo mốc trắng:

- Hình dạng: sợi phân nhánh

- Màu sắc: không màu, không diệp lục

- Cấu tạo: có chất tế bào, nhiều nhân, không có vách ngăn giữa các tế bào

- Dinh dưỡng: hoại sinh

- Sinh sản bằng bào tử

Hoạt động 2: Tìm hiểu 1 vài loại mốc khác.

- Yêu cầu HS quan sát hình

51.2, đọc phần  , trả lời câu

hỏi:

+ Có những loại mốc nào

khác?

+ Vai trò các mốc đó?

+ Hình thức sinh sản?

- GV giảng giải thêm hình

thức sinh sản của các loại

mốc

- HS thảo luận trả lời

- HS trả lời

- HS lắng nghe

- HS kết luận

2) Một vài mốc khác:

- Mốc tương: làm tương

- Mốc xanh: làm thuốc

- Mốc rượu: làm rượu

Hoạt động 3: Tìm hiểu hình dạng và cấu tạo của nấm

rơm.

- Yêu cầu HS quan sát hình

51.3, trả lời câu hỏi SGK

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS đọc phần  và

trả lời câu hỏi:

+ Cấu tạo nấm mũ?

+ Cách sinh sản?

- Yêu cầu HS kết luận

- HS quan sát và thảo luận

- HS trả lời

- HS đọc và trả lời

- HS kết luận

II Nấm rơm:

- Sợi nấm là cơ quan dinh dưỡng gồm nhiều tế bào có vách ngăn, mỗi tế bào có 2 nhân, không có diệp lục

- Mũ nấm là cơ quan sinh sản nằm trên cuống nấm, dưới mũ nấm có các phiến mỏng chứa bào tử

4.Cđng cè

- §äc ghi nhí SGK

- Mốc trắng và nấm rơm cĩ cấu tạo như thế nào? Chúng sinh sản bằng gì?

- Nấm cĩ đặc điểm gì giống vi khuẩn?

- §äc mơc : Em cã biÕt

5.DỈn dß

Trang 6

6

Hoùc baứi cuừ

- ẹoùc trửụực baứi 52 “ ẹũa Y”

IV.Rỳt kinh nghiệm

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 66

Baứi : 51 (TT)

đặc điểm sinh học và tầm quan trọng của

nấm

I/ MUẽC TIEÂU:

1.Kiến thức

- Naộm ủửụùc ủaởc ủieồm dinh dửụừng vaứ caỏu taùo cuỷa moỏc traộng

- Phaõn bieọt caực phaàn cuỷa naỏm

- Neõu ủửụùc ủaởc ủieồm cuỷa naỏm noựi chung

- Bieỏt 1 vaứi ủieàu kieọn thớch hụùp cho sửù phaựt trieồn cuỷa naỏm

Neõu 1 soỏ naỏm coự ớch vaứ coự haùi cho con ngửụứi

2.Kỹ năng

- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật

+ Tư duy logic và trìu tượng

+ Liên hệ thực tế

3.Thái độ.

- Có ý thức yêu thích bộ môn

- Nghiêm túc tự giác trong học tập

II/ CHUAÅN Bề:

1)Giaựo vieõn:

- Hỡnh 51.1 -> 51.7

2) Hoùc sinh:

- ẹoùc trửụực baứi 51

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:

1.ổn định lớp:

2 Kieồm tra baứi cuừ:

Mốc trắng và nấm rơm cú cấu tạo như thế nào? Chỳng sinh sản bằng gỡ?

Trang 7

7

Nấm cĩ đặc điểm gì giống vi khuẩn ?

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 4: Tìm hiểu đặc điểm sinh học của nấm.

- Yêu cầu HS làm phần

SGK

- Yêu cầu HS đọc phần  ,

trả lời câu hỏi:

+ Nấm phát triển trong điều

kiện nào?

- Yêu cầu HS đọc phần  ,

trả lời câu hỏi:

+ Nấm có những hình thức

dinh dưỡng nào?

+ Thế nào là nấm ký sinh,

nấm hoại sinh, nấm cộng

sinh?

- Yêu cầu HS kết luận

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS kết luận

B Đặc điểm sinh học và tầm quan trọng của nấm:

I Đặc điểm sinh học:

1) Điều kiện phát triển của nấm:

Nơi giàu chất hữu cơ, có nhiệt độ và độ ẩm thích hợp

2) Cách dinh dưỡng:

- Hoại sinh

- Ký sinh

- Một số cộng sinh

Hoạt động 5: Tìm hiểu tầm quan trọng của nấm.

- Yêu cầu HS đọc phần  ,

trả lời câu hỏi:

+ Nấm có những công dụng

gì? Nêu ví dụ?

- Yêu cầu HS đọc phần  ,

trả lời câu hỏi:

+ Nấm có tác hại gì với thực

vật?

+ Nấm có tác hại gì với con

người?

+ Kể tên 1 số nấm độc? Đặc

điểm nhận biết?

+ Phải làm gì để tránh các

bệnh về nấm?

- Yêu cầu HS kết luận

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS kết luận

II Tầm quan trọng của nấm:

1) Nấm có ích:

Bảng SGK trang 169

2) Nấm có hại:

- Nấm ký sinh: gây bệnh cho người và động vật

- Nấm mốc: làm hỏng thức ăn và đồ dùng

- Nấm độc gây ngộ độc

4.Cđng cè

- §äc ghi nhí SGK

- Nấm cĩ cách dinh dưỡng như thế nào? Tại sao ?

- Nấm hoại sinh cĩ vai trị như thế nào trong tự nhiên?

Trang 8

8

Kể một số nấm cĩ ích và nấm cĩ hại cho người?

- §äc mơc : Em cã biÕt

5.DỈn dß

- Học bài cũ

- Đọc trước bài 52 “ Địa y”.

IV.Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết PPCT: 67

Bài: 52

Ký Duyệt

Trang 9

9

-I/ MUẽC TIEÂU:

1.Kiến thức

- Nhaọn bieỏt ủửụùc ủũa y trong tửù nhieõn qua ủaởc ủieồn veà hỡnh daùng, maứu saộc, nụi phaựt trieồn

- Hieồu ủửụùc thaứnh phaàn caỏu taùo cuỷa ủũa y

- Hieồu ủửụùc vai troứ cuỷa hỡnh thửực soỏng coọng sinh

2.Kỹ năng

- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật

+ Tư duy logic và trìu tượng

+ Liên hệ thực tế

3.Thái độ.

- Có ý thức yêu thích bộ môn

- Nghiêm túc tự giác trong học tập

II/ CHUAÅN Bề:

1) Giaựo vieõn:

- Hỡnh 52.1, 52.2

2) Hoùc sinh:

- ẹoùc trửụực baứi 52

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:

1.ổn định lớp:

2.Kieồm tra baứi cuừ:

- Naỏm phaựt trieồn trong ủieàu kieọn naứo?

- Caựch dinh dửụừng?

- Taàm quan troùng cuỷa naỏm?

- Caựch phoứng beọnh do naỏm?

3 Noọi dung baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1:Quan saựt hỡnh daùng, caỏu taùo cuỷa ủũa y.

- Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh

52.1, 52.2 vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:

+ Hỡnh daùng cuỷa ủũa y?

+ Caỏu taùo?

+ Nụi soỏng?

- HS traỷ lụứi 1) Quan saựt hỡnh daùng,

caỏu taùo:

ẹũa y laứ daùng sinh vaọt ủaởc bieọt goàm taỷo vaứ naỏm coọng sinh, thửụứng

ẹềA Y

Trang 10

10

Yêu cầu HS đọc phần  ,

trả lời câu hỏi:

+ Địa y gồm những sinh vật

nào?

+ Vai trò của tảo và nấm

trong đời sống của địa y?

+ Thế nào là cộng sinh?

- Yêu cầu HS kết luận

- HS trả lời

- HS kết luận

bám trên các thân cây gỗ

- Hình dạng: hình vảy, hình cành

- Cấu tạo: gồm những tế bào tảo màu xanh xen lẫn những sợi nấm không màu

Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của địa y.

- Yêu cầu HS đọc phần  ,

trả lời câu hỏi:

+ Địa y có vai trò gì?

- Yêu cầu HS kết luận

- HS trả lời

- HS kết luận

2) Vai trò:

- Tạo thành đất

- Làm thức ăn cho hươu Bắc Cực

- Làm thuốc, rượu, nước hoa, phẩm nhuộm…

4.Cđng cè:

- §äc ghi nhí SGK

-Địa y cĩ những hình dạng nào? Chúng mọc ở đâu?

-Vai trị của địa y như thế nào?

- §äc mơc : Em cã biÕt

5.DỈn dß

- Xem lại từ bài 30 đến bài 52 chuẩn bị ôn tập thi HKII

IV Rút kinh nghiệm:

TIẾT 68: BÀI TẬP:

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 11

11

-Tieỏt PPCT: 69-70

Baứi:53

I/ MUẽC TIEÂU:

1.Kiến thức

- Heọ thoỏng hoựa kieỏn thửực tửứ baứi 37 -> 39

- Cuỷng coỏ laùi kieỏn thửực chuaồn bũ kieồm tra 1 tieỏt

2.Kỹ năng

- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật

+ Tư duy logic và trìu tượng

+ Liên hệ thực tế

3.Thái độ.

- Có ý thức yêu thích bộ môn

- Nghiêm túc tự giác trong học tập

II/ CHUAÅN Bề:

1) Giaựo vieõn:

- Hỡnh 36.1, 37.1

- Phieỏu hoùc taọp

2) Hoùc sinh:

- Hoùc baứi theo noọi dung cho trửụực

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:

1.ổn định lớp:

2.Kieồm tra baứi cuừ:

- Neõu caỏut aùo cuỷa dửụng xổ?

- Laứm theỏ naứo ủeồ nhaọn bieỏt caõy thuoọc hoù dửụng xổ?

- Neõu sửù phaựt trieồn cuỷa dửụng xổ?

3 Noọi dung baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1:OÂn taọp baứi 37.

- Yeõu caàu HS traỷ lụứi

caõu hoỷi:

+ So saựnh taỷo xoaộn vaứ

rong mụ?

+ Taùi sao noựi taỷo laứ

thửùc vaọt baọc thaỏp?

+ Theỏ naứo laứ taỷo ủụn

baứo, ủa baứo?

- HS traỷ lụứi

1) Baứi 37:

- So saựnh taỷo xoaộn vaứ rong mụ: + Gioỏng nhau:

 Soỏng ụỷ nửụực

 Laứ thửùc vaọt baọc thaỏp

 2 caựch sinh saỷn

 ẹa baứo

 Chửa coự reó, thaõn, laự + Khaực nhau:

OÂN TAÄP

Trang 12

12

-+ Chú thích hình 36.1

 Hình sợi

 Sống ở nước ngọt

 Sinh sản sinh dưỡng và tiếp hợp

Rong mơ:

 Màu nâu

 Dạng cành cây

 Sống ở nước mặn

 Sinh sản sinh dưỡng và hữu tính

- Cấu tạo của tảo:

+ Gồm 1 hay nhiều tế bào

+ Chưa có rễ, thân, lá thật sự

- Tảo đơn bào gồm 1 tế bào tạo thành: tảo tiểu cầu, tảo silic, tảo lục đơn bào…

- Tảo đa bào gồm nhiều tế bào tạo thành: tảo sừng hươu, tảo xoắn, rong mơ…

Hoạt động 2: Ôn tập bài 38.

- Yêu cầu HS trả lời:

+ So sánh rêu và tảo?

+ Nêu sự phát triển của

cây rêu?

- HS trả lời

2) Bài 38:

- So sánh rêu với tảo:

+ Giống nhau:

 Cấu tạo đơn giản

 Có diệp lục

+ Khác nhau:

Rêu:

 Đa bào

 Sống nơi ẩm ướt

 Rễ giả, thân, lá đơn giản

 Thực vật bậc cao

Tảo:

 Đơn hoặc đa bào

 Sống ở nước

 Chưa có rễ, thân, lá thật sự

 Thực vật bậc thấp

- Sự phát triển của rêu:

+ Cơ quan sinh sản bằng bào tử

+ Sinh sản bằng bào tử, bào tử phát triển thành cây rêu con

Hoạt động 3:Ôn tập bài 39.

- Yêu cầu HS trả lời:

+ So sánh dương xỉ với - HS trả lời.

3) Bài 39:

- So sánh dương xỉ với rêu:

+ Giống nhau:

Trang 13

13

-rêu?

+ Nêu sư phát triển của

dương xỉ?

+ Dấu hiệu nhận biết 1

cây dương xỉ?

 Thực vật bậc cao

 Có rễ, thân, lá

 Cơ quan sinh sản là túi bào tử

 Sinh sản bằng bào tử

+ Khác nhau:

Dương xỉ:

 Rễ thật

 Có mạch dẫn

 Túi bào tử nằm ở mặt sau lá già

 Túi bào tử có vòng cơ

 Túi bào tử hình thành trước thụ tinh

 Bào tử phát triển thành nguyên tản, cây dương xỉ con mọc từ nguyên tản sau quá trình thụ tinh

Rêu:

 Rễ chưa chính thức

 Chưa có mạch dẫn

 Túi bào tử ở ngọn cây rêu

 Túi bào tử có nắp đậy

 Túi bào tử hình thành sau quá trình thụ tinh

 Bào tử nảy mầm thành cây rêu con

4.Cđng cè

- §äc ghi nhí SGK

- Tr¶ l¬i c©u hái 1,2

- §äc mơc : Em cã biÕt

5.DỈn dß

- Học bài chuẩn bị ôn tập kiểm tra 1 tiết:

+ Xem lại các bài 35-> 39

+ Học ghi nhớ bài 37 -> 39

+ Học chú thích hình 36.1, 37.1

+ Học bảng trang 116, sự phát triển của rêu và dương xỉ

IV.Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w