2.Kiểm tra bài cũ: Thực hiện trong ôn tập 3.Giảng bài mới: a.Giới thiệu bài: 1’ Để hệ thống kiến thức đã học về số nguyên, hôm nay ta đi ôn tập b.Tieán trình baøi daïy: T.L Hoạt động củ[r]
Trang 1Ngày soạn : 19 1.2009
I-MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hết
cho”.Hiểu được 3 tính chất liên quan với khái niệm “Chia hết cho”
2 Kĩ năng: Biết tìm bội và ước của một số nguyên.
3 Thái độ: Rèn luyện tư duy lôgic , tính cẩn thận.
II-CHUẨN BỊ :
-GV: Sgv, sgk, phiếu học tập ghi ?1 , bảng phụ
-HS: Sgk, bảng nhóm.Ôn tính chất chia hết cho một tổng,khái niệm chia hết,bội và ước
của số tự nhiên
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ: (7’)
Câu hỏi:
1.Dấu của tích phụ thuộc vào số nguyên âm như thế nào?
AD: Giải bài 97: So sánh: a/(-16).1253.(-8).(-4).(-3) với 0.b/ 13.(-24).(-15).(-8).4 với 0
2.Tìm Ư (6) ; B (6) ?
Khi a = b.q thì a là gì của b và q; b và q là gì của a ?
Đáp:1.Tích mang dấu” +” nếu thừa số nguyên âm chẵn, dấu“–”lẻ
a/ (-16).1253.(-8).(-4).(-3) > 0 vì thừa số nguyên âm chẵn
b/ 13.(-24).(-15).(-8).4 < 0 vì thừa số nguyên âm lẻ
2.Ư(6)= {1;2;3;6 ;B(6)} ={0;6;12;18; }; a là bội của b,q; và b,q là ước của a
3.Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài:( 1’)Bội và ước của số tự nhiên ; số nguyên cógì khác nhau?Ta xét xem.
b.Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Bội và ước của một số nguyên
10’
GV.Cho HS làm bài tập ?1 trên
phiếu học tập
GV.Thu phiếu học tập sửa
những sai sót của HS
GV.Em nhận xét xem 1 và 6;2
và 3;…là gì của 6? Vậy 2 số
nguyên đối nhau cùng là bội
hoặc ước của một số nguyên
GV.Nhắc lại khái niệm chia hết
trong N?
GV.Tương tự phát biểu khái
niệm chia hết trong Z
GV.-10 có phải là bội của –5 ?
Vì sao ?
GV.-10 còn là bội của những số
nào?
GV Cho hs trả lời ?3
HS Làm vào phiếu học tập:
6 = 1 6 = 2 3 = (-1) (-6) = (-2).(-3)
-6 = (-1).6 = 2.(-3) = 3.(-2)
HS 1 và 6;2 và 3;…là ước của 6
HS a b a = b q ; (b 0 ; a,b,q N)
HS.Phát biểu khái niệm chia hết như sgk
HS.-10 là bội của –5 vì : –10 = (-5).2
HS.-10 là bội của 5 vì : –10 = 5.(-2); còn là bội của 1 ; -1 ; 2 ; -2 ; -5 ; 5 ; 10 ; -10
HS.Bội của6;(-6)là0; 6; 12; ± ±
1)Bội và ước của một số nguyên a b a = b q ; (b 0 ;a,b,q Z)
Ví dụ:
-10 là bội của –5
vì –10 = (-5).2
Cách tìm ước và bội của 1 số nguyên:
*Chia số đó cho
1 ; 2 ; 3… a xem a chia hết
Trang 2
GV Giới thiệu phần chú ý sgk
GV.Tại sao số 0 là bội của mọi
số nguyên khác 0?
GV.Tại sao số 0 không phải là
ước của bất kì số nguyên nào?
GV.Tại sao 1 và -1 là ước của
mọi số nguyên?
GV Cho hs đọc ví dụ 2
GV Nêu cách tìm ước và bội
của 1 số nguyên ?
Lưu ý :Nếu a b thì -a b
và a-b
Ước của 6;(-6) là 1; 2; 3; 6± ± ± ±
HS Đọc chú ý sgk HS.Vì 0 chia hết cho mọi số nguyên khác 0
HS.Vì theo điều kiện phép chia , số chia luôn khác 0
HS Vì mọi số nguyên đều chia hết cho 1 và -1
HS.Đọc ví dụ 2 HS.*Chia số đó cho 1 ; 2 ; 3… a xem a chia hết cho những số nào, số đó là ước của a
*Nhân số đó lần lựơt với 0 ; 1
; 2 ; 3 …
cho những số nào, số đó là ước của a
*Nhân số đó lần lựơt với 0 ; 1 ;
2 ; 3 …
Hoạt động 2: Luyện tập – củng cố.
9’
Bài 101
-GV cho hs tìm hiểu
Gv gọi 2 hs trình bày bài giải
GV cho hs nêu cách tìm ước ;
bội của một số ; có gì khác so
với tìm bội , ước của số tự
nhiên
b) Tìm số nguyên x biết :
-2 x = -5 + 3
4.x = -4 ( -5 )
GV gọi 2 hs tình bày
c) GV chốt lại :
- Tính cộng ; trừ ; nhân hai số
nguyên
- Tìm ước ; bội các sốnguyên
* Củng cố
HS Nhắc lại cách tìm ước và
bội của một số nguyên?
GV.Treo bảng phụ cho hs trả
lời bài 101; bài 102/97
GV.Cho hs hoạt động nhóm bài
105/97sgk
GV.Kiểm tra kết quả của từng
nhóm, cho nhận xét
Một hs đọc bài 101 Hai hs trình bày bài giải
Hs bổ sung
HS nhắc lại cách tìm
Hs so sánh
Hai hs giải trên bảng
Hs giải vào vở
Hs bổ sung
HS ghi nhớ
HS Nhắc lại
HS.Nêu kết quảbài 101: 5 bội của 3 và -3 là0;3;-3;6;-6
Bài 102: Ư(-3)=-1;1-3;3
Ư(11)=-1;1; 11;-11
Ư(-1)=-1;1
HS.Hoạt động nhóm trong 4’
(mỗi nhóm 2 bàn)
HS Nhận xét
BÀI 101 Tìm 5 bội của -3
Tìm các ước của
-3 ; -1
-2 x = -5+ 3 -2 x = -2
X = 1
4.Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (3’)
a.Bài tập : Làm các bài tập 103 ;104 ;106 trang 97 sgk, HSG:154,157/73 sbt
b Chuẩn bị tiết sau : + Oân tập lại tính chất chia hết của một tỏng trong tập N.
+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV-RÚT KINH NGHIỆM ,Ø BỔ SUNG:
………
Trang 3
Ngày soạn : 27 01.2009
I-MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS tiếp tục củng cố khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm
“chia hết cho”.Hiểu được 3 tính chất liên quan với khái niệm “Chia hết cho”
2 Kĩ năng: Tìm bội và ước của một số nguyên ; tìm số nguyên x ,…
3 Thái độ: Rèn luyện tư duy lôgic , tính cẩn thận.
II-CHUẨN BỊ :
-GV: Sgv, sgk , bảng phụ
-HS: Sgk, bảng nhóm.Ôn tính chất chia hết cho một tổng ,bội và ước của số
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ: (7’)
1.Dấu của tích phụ thuộc vào số nguyên âm như thế nào?
Giải bài 97: So sánh: a/(-16).1253.(-8).(-4).(-3) với 0.b/ 13.(-24).(-15).(-8).4 với 0
2.Khi a = b.q thì a là gì của b và q; b và q là gì của a ?
Tìm ba bội của -5 ; các ước của – 10
3.Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài :(1’) Vận dụng tính chất Bội và ước của số nguyên để giải toán
tìm ước ; bội các số ,
b.Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1:Tính chất
15’
GV.Cho HS điền vào ô trống
ký hiệu hoặc
a/ a b và b c a c
b/ a b am b
c/ a c và b c a b c
GV.Nêu các tính chất
GV Cho hs làm?4:Tìm 3 bội
của –5.Tìm các ước của -10 ?
HS Điền vào ô trống a c
am b a b c
HS.Nêu 3 tính chất bằng lời sgk
HS.3 bội của –5 là 0 ; –5 ; 10 Ước của–10 là± ±1; 2; 5; 10± ± ø
2)Tính chất:
a b và b c a c a b am b
a c và b c a b
c
Hoạt động 2 : Luyện tập – củng cố
14’
GV cho hs tìm hiểu bài 103
Gv gọi 2 hs nêu cách làm
Gv gợi ý : lập các tổng …,
tìm số các tổng ….?
GV hỏi xác định tổng nào
chia hết cho 2 ?
GV hỏi : 3 + 23 ? có chia hết
cho 2 ?
a) Bài 104 :
GV cho hs tìm hiểu
Gv gọi 2 hs trình bày
Môït hs đọc bài 103
HS cả lớp giải ;
2 hs giải trên bảng
2 + 21 ; 2 + 22 ; 2 +23 ;
………
6 +21 ; 6 + 22 ; 6 + 23 ;
HS đưa ra : các số hạng của tổng chia hết cho 2 thì tổng
Bài 103 : a) Ta lập được 15 tổng dạng a +
b
Bài 104 Tìm x :
15 x = - 75
Trang 4
Gv cho hs bổ sung
GV chốt lại : tìm số nguyên
x ?
b) Bài 105 :
GV cho hs tìm hiểu , thảo
luận theo nhóm ; trình bày
tren bảng nhóm
GV cho các nhóm bổ sung
GV chốt lại : qui tắc dấu khi
thực hiện tính …
chia hết cho 2
2 + 22 : …
Một hs đọc
Hs cả lớp giải
2 hs trình bày ; bổ sung
Một hs đọc
3 / x / = 18 Bài 105 :
Hoạt động 3 : củng cố
5’
GV:cho hai số 4 và -6
GV cho hs tính tổng ; hiệu ;
nhân hai số ;
Tìm ước của -6 và hai bội
của -6
HS cả lớp tính
Hs trình bày :
4 – 6 = ……… ; 4 + ( -6 ) = ……
4 ( -6 ) = ….;
4.Dặn dò hs chu ẩn cho tiết học tiếp theo : ( 2’ )
a.Bài tập : Làm bài 110 ; 111 ; 114 ; 117 ;118 sgk
b.Chuẩn bị tiết sau : + Trả lời các câu hỏi ôn tập chương 2 trang 98 vào vở học , nắm chắc
cách giải các dạng toán trên Chu ẩn bị tiết ôn tập + Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảngnhóm
IV – RÚT KINH NGHIỆM , BỔ SUNG
………
………
Ngày soạn : 1 02.2009 Tiết: 67 ÔN TẬP CHƯƠNG II
Trang 5
I-MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Ôn tập các kiến thưcù cơ bản về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng so sánh các số nguyên, biểu diễn các số trên trục số, tìm số đối,
tìm giá trị tuyệt đối
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tính toán nhanh, chính xác.
II-CHUẨN BỊ :
GV:Sgk, bảng phụ, bài tập thêm
HS: Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập, bài tập về nhà
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: (1’)Kiểm tra sĩ số,nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ: ( Thực hiện trong ôn tập)
3.Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài: (1’) Để hệ thống kiến thức đã học về số nguyên, hôm nay ta đi ôn tập
b.Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Lí thuyết
12’
GV Cho hs trả lời câu hỏi1 ?
GV.Tập Z gồm những số
nào?
GV.Hãy trả lời câu 2 ?
GV.Tiếp tục trả lời câu hỏi 3?
GV.Có giá trị nào của a khi:
?
GV.Trên trục số a > b khi
nào?
GV.Trên trục số khi nào a là
số liền trước của b ?
GV Tương tự b là liền sau
của a khi nào?
GV Khi a-b =? a-(-b)= ?
GV.Nêu qui tắc của phép
nhân hai số nguyên?
GV.a.b = 0 khi nào ? a.0 = ?
GV.Tích số âm chẵn dấu
gì ?Tích số âm lẻdấu gì?
GV.Sử dụng qui tắc bỏ dấu
ngoặc nêu kết quả+(a+b)= ?
-(a-b) = ?;-a-b = ?
GV.Aùp dụng qui tắc chuyển
vế: x+a = b => x = ?
b-y = a => y= ?
GV a b a = ? ; (b 0 ;
HS.Đọc câu hỏi và trả lời
HS Số nguyên âm ; số 0 ; số nguyên dương
HS.a) -a; b) dương, âm,số0 c) Số 0
HS.a)… là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số
b) a =
HS a nằm bên trái của b
HS.Khi a nằm bên trái của
b và kém b một đơn vị
HS.Khi b nằm bên phải của
a và hơn a một đơn vị
HS.a-b = a+(-b); a-(-b)=a+b
HS.Nhắc lại
HS.a = 0 hoặc b = 0;
a.0 = 0
HS Tích số âm chẵn dấu “+”Tích số âm lẻdấu “-“
HS.Từng đối tượng trả lời +(a+b)= a+b ;(ab) = -a+b; -a-b = -(a+b)
HS x+a = b => x = b - a
I.Lí thuyết:
1) Z = … -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2;
……
Z = Số nguyên âm + số 0 + số nguyên dương
2) Số đối của a là –a
3)
akhia 0
akhia 0
ïï ïï
ïïỵ
0
³
/ Cộng hai số nguyên 2/ a-b = a+(-b) ; a-(-b) = a+b 3/ a.b = 0 => a = 0 hoặc
b = 0 ; a.0 = 0 4/Tích số âm chẵn dấu
“+”Tích số âm lẻdấu
“-“
5/+(a+b)= a+b ;(ab) = -a+b; -a-b = -(a+b) 6/ x+a = b => x = b - a b-y = a => y= b - a 7/ a b a = b q ; (b 0
;a,b,q Z) a(hoặc –a) là bội của b và ngược lại b( hoặc-b) là ước của a
Trang 6
a,b,q Z); a(hoặc –a) là gì
của b và ngược lại b( hoặc-b)
là gì của a?
b-y = a => y= b - a
HS Nhắc lại các khái niệm
Hoạt động 2: Luyện tập
23’
GV.Biễu diễn các số sau trên
trục số: 3 ; 0 ; -3 ; -2 ; -1 ?
GV.Tìm số liền trước và số
liền sau của số 0 ; số (-2) ?
GV.a)Sắp xếp các số nguyên
sau theo thứ tự tăng dần:
5 ; -15 ; 8 ; -3 ; -1 ; 0 ?
b)Sắp xếp các số nguyên sau
theo thứ tự giảm dần:
-97 ; 10 ; 0 ; -4 ; -9 ; 100 ?
GV.Trong các số trên số nào
là số nguyên âm, số nguyên
dương,tìm số đối của chúng ?
GV.Ghi đề bài tập lên bảng
a)215+(-38)-(-58)-15
b)231+26-(209+26)
c)5.(-3)2-4.(-8)+(-40)
GV.Qua các bài tập này hãy
nhắc lại thứ tự thực hiện các
phép tính ?
GV.Cho hs đọc đề bài 114
GV.Nêu phương pháp giải bài
tập trên?
GV.Cho hs làm bài tập 118 a
GV.Hãy nêu cách giải bài tập
trên?
GV: Gọi hs lên bảng giải và
các học sinh còn lại cùng
làm
HS.Lên bảng biễu diễn
-2 -1 -3
HS.-Số 0 có số liền trước là(-1), số liền sau là (+1) -Số (-2) có số liền trước là (-3), có số liền sau là (-1) HS.a) Tăng dần: –15 ; -3 ; -1 ; 0; 5 ; 8
b) Giảm dần: 100 ; 10; 0 ; -4 ;-9 ; -97
HS.Từng hs trả lời
HS.Đọc đề và trả lời
HS.Lên bảng thực hiện HS1…=215-38+58-15 = 220
HS2 làm bài b HS3 làm bài c
HS Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính như trong N
HS.Đọc đề
HS.Liệt kê các phần tử của x thoả mãnTính tổng các số nguyên x vừa tìm được
2 hs lên bảng giải a.x = -7;-6;…; -1 ; 0 ; 1 ; 6 ; 7
S = 0 b.x = -5 ; -4 ; -3 ; -2 ; -1 ; 0 ;
1 ; 2 ; 3 S = (-5) +(-4) = -9 HS.-Thực hiện chuyển vế -Tìm thừa số chưa biết trong phép nhân
II Luyện tập:
1/ Biễu diễn các số sau trên trục số: 3 ; 0 ; -3 ; -2 ; -1 ?
-2 -1 -3
2/ a) Tăng dần: –15 ; 3 ;
-1 ; 0; 5 ; 8 b) Giảm dần: 100 ; 10; 0 ; -4 ;-9 ; -97
Bài3:
a)Thực hiện phép tính a)215+(-38)-(-58)-15
=215-38+58-15 = 220 b)231+26-(209+26)
=231+26-209-26 = 22 c)5.(-3)2-4.(-8)+(-40)
=5.9+32-40
=45+32-40
=37
Bài4 (Bài 114SGK<99>)
Liệt kê và tính tổng các số nguyên x
a) -8 < x < 8
x =-7;-6;…-1 ; 0 ; 1 ; 6 ; 7
S = [(-7)+7] +[(-6)+6]
+…[(-1)+1] + 0 = 0 b) –6 < x < 4
x = -5;-4;…;-1; 0 ; 1 ; 2 ; 3 S= (-5)+(-4)+[(-3)+3]
+ [(-2)+2]+[(-1)+1] + 0
S = -9
Bài 3: 118 SGK <99>
Tìm số nguyên x biết a)2x –35 = 15
2x = 15 + 35
x = 25
Trang 7
GV.Ghi đề bài 4 lên bảng
GV.Kiểm tra kết quả các
nhóm
GV.Hãy nêu cách tìm ước
của số nguyên a, a Z ?
GV.Hãy nêu cách tìm bội của
a, a Z ?
HS1 Giải câu a: x = 25 Tương tự HS2 giải câub) 3x +17 = 2
3 x = 2 –17 = -15
x = -15 :3 = -5
HS *Chia số đó cho 1 ;
2 ; 3… a xem a chia hết cho những số nào, số đó là ước của a
*Để tìm bội của số nguyên a ta lần lượt nhân
a với 0 ; 1; 2 ; …
b)3x +17 = 2 3x = -15
x = -5
Bài4 :Tìm các ước của –
12 ;các bội của 4 :
Ư (12) = 1; 2; 3; {
4 ; 6 }
B (4) = 0; 4 ; 8 …{ }
Hoạt động 3: Củng cố
6’
GV.Treo bảng phụ: Xét các
bài giải sau đúng, sai,sửa lại:
1/ a= -( -a)
2/ a = - - a
5/ Với aỴ ZÞ - a 0<
GV.Treo bảng phụ: Điền từ Đ
; S vào ô trống:
1/ Giá trị của a để a2 = 9 là : a
= 3
2/ x2 = (-x)2
3/ 27–(17-5) = 27–17 – 5
4/ -12 -2( 4-2) = - 14.2
HS thực hiện theo yêu cầu
HS: HS Từng đối tượng điền vào ô trống
1/ S, sửa lại a = 3±
2/ Đ
3/ S,sửa:27–(17-5)=27-17+
5 4/ S,sửa:-12 -2( 4-2)
= -12.(-4 )= 48
4.Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết sau: (2’)
a Bài tập : Xem lại các dạng bài tập đã giải trong tiết ôn tập cũng như trong quá trình học.
b.Chuẩn bị tiết sau : + Oân tập thật kỹ để hôm sau kiểm tra 1 tiết.
+ Mang theo máy tính bỏ túi, thước
IV –RÚT KINH NGHIỆM ,Ø BỔ SUNG:
………
………
Ngày soạn : 30 1.2008 Tiết: 67 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I-MỤC TIÊU :
Trang 8
+Kiến thức: Ôn tập các phép tính trong Z, qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế, bội
và ước của một số nguyên
+Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép tính, tính nhanh,tính giá trị biểu thức, tìm x , tìm
bộivà ước của một ssố nguyên
+Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tính toán nhanh, chính xác.
II-CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV:Sgk, bảng phụ, bài tập thêm
HS: Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập, bài tập về nhà, sgk, bảng nhóm
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1)Ổn định tình hình lớp: (1’)Kiểm tra sĩ số
2)Kiểm tra bài cũ: (6’)
HS1.Cho hs chữa bài 111 a [(-13)+(-15)]+ (-8) Nêu qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu?
HS2.Cho hs chữa bài 111 b 500-(-200)–200 –100.Nêu qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu?
Đáp : a -36 b = 700 -310 = 390
3)Bài mới:
Giới thiệu bài: (1’) Để hệ thống kiến thức đã học về số nguyên, tiếp tục ta đi ôn tập
Tiến trình bài dạy:
10’
20’
Hoạt động 1 Lý thuyết.
Hoạt động 2: Luyện tập
Hoạt động 3: Củng cố
2.Luyện tập
Trang 9
5’
4)Dặn dò chuẩn bị tiết học sau: (2’)
-
IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Ngày soạn : 3 2.2009
Tiết: 68 KIỂM TRA 45’(Chương II)
Trang 10
I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU : 1 Kiến thức: Kiểm tra quá trình tiếp thu kiến thức của hs 2 Kĩ năng : Rèn luyện tư duy lô gíc, tính cẩn thận, chính xác 3 Thái độ : Tự lực làm bài, tránh quay cóp II-ĐỀ: ( Trang sau)
III-ĐÁP ÁN :(Trang sau) IV-KẾT QUẢ: Lớp Sĩ số Giỏi Khá Tr-bình Yếu Kém Trên TB 6A5 35 6A6 41 6A7 37 VI-RÚT KINH NGHIỆM ,Ø BỔ SUNG: ………
………
Trang 11
Bài 1:-Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo cáccâu trả lời A,B,C,D.Em hãy khoanh tròn trước
câu trả lời đúng
1-Tìm a để |a| =3
2-Kết quả của phép tính (-3)2 (-1)3 là :
3-Tính: |-12| -|-3|
4-Tìm x biết : 2x +5 = 9
5-Kết quả của phép tính :(-12) + (+5) +(-10)
6-Giá trị của biểu thức (x-1).(x-2) khi x = -1 là
7-Giá trị của a để a2 = 9 là :
8-Số 0 là :
A.Số nguyên dương B.Số nguyên âm C.Bội số nguyên D.Cả A,B,C,đều sai
Bài 2 : a)Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần :
–13,120,-205 ,0,36,-14,57
b)So sánh tích sau với số 0:
(-40) 42 (-9).52.(-4)
Bài 3: Tính
a)-(-20)+31+(-18)
b)(-2)3 + 32
c)57.(-25) +25.(-43)
Bài 4: Tìm số nguyên x biết
a) x+10 =14
b) |x-2| =3
III-ĐÁP ÁN :
IV-KẾT QUẢ:
6A8
V-NHẬN XÉT :
-
-VI-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
………