1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án số học 6 tiết 27 đến tiết 30 chương trình vnen

5 357 9

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 28,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.Hoạt động hình thành kiến thức Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GV cho học sinh hoạt động cá nhân nội dung 1a Yêu cầu hs hoạt động cặp đôi nội dung 1b Yêu cầu hs chú ý dạ

Trang 1

Tuần 11 Ngày soạn: 25/10 Ngày dạy: 03/11/2016

Tiết 27,28 PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ

I Chuẩn bị của GV và HS

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.1/tr71, B.2.a/trang 68.

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b/tr 72; B.2.b/tr 72.

II Tiến trình tổ chức các hoạt động

A.Hoạt động khởi động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV cho học sinh chơi trò chơi

phân tích số 12 ra thành tích hai số

có thể

Hs tham gia trò chơi theo hai nhóm 12=22.3 ( 2 và 3 đều là các số nguyên tố) 20= 22.5; 36 = 22.32

B.Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV cho học sinh hoạt động cá

nhân nội dung 1a)

Yêu cầu hs hoạt động cặp đôi nội

dung 1b)

Yêu cầu hs chú ý dạng phân tích

của số nguyên tố ra thừa số

nguyên tố là chính nó

Yêu cầu hs hoạt động cá nhân nội

dung 2a)

GV Yêu cầu hs lên bảng mô tả lại

cách làm

Yêu cầu hs hoạt động nhóm 2b)

GV kiểm tra và hướng dẫn học

sinh

Các nhóm trình bày bảng nhóm lên

bảng để cả lớp sửa cho các bạn

Gv chú ý cho hs khi phân tích ra

thừa số nguyên tố thì các ước

nguyên tố viết theo thứ tự từ nhỏ

đến lớn.

HS hoạt động cá nhân nội dung 1a)

HS hoạt động cặp đôi:

3

24 2 3 ; 35 = 5.7

Hs đọc nội dung 2a)

2b) 16=22; 60=22.3.5;

56 =23.7; 84 = 22.3.7

C Hoạt động luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Yêu cầu hs hoạt động cá nhân nội

dung bài 1,2,3,4

GV đi quan sát học sinh và sửa

-Hoạt động cá nhân làm các bài tập 1,2,3,4-SGK Bài 1:

Trang 2

cho hs a) 30= 2.3.5; 70 =2.5.7; 42 =2.3.7

b) 16 = 24; 48 = 24.3; 36 = 22.32; 81 = 34 c) 10 = 2.5; 100 = 22.52; 1000 = 23.53; 10000 =

24.54; Bài 2

An làm không đúng 24=23.3; 84 = 22.3.7; 40=23.5 (đúng) Bài 3:

4 số nguyên tố nằm giữa 200 và 230 là 211; 223; 227; 229

Bài 4 221 = 13.17

D Hoạt động vận dụng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Yêu cầu hs làm bài 1 vào vở

- Yêu cầu hs đọc bài 2

-Vì 18 : 6 = 6 nên bạn nào đi 6 lần mỗi lần 3

ô là nhanh nhất

- Nếu nhiều nhất 1 lần đi là 4 thì:

Vì 18: 4 thương là 4 dư 2 nên đi 5 lần, 4 lần mỗi lần 4 ô, 1 lần đi 2 ô ( 3 lần đi 4 ô, 2 lần đi 3 ô))

E Tìm tòi mở rộng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hs về nhà đọc nội dung có thể em chưa

biết

Hs nhận nhiệm vụ về nhà học và tìm hiểu

III Rút kinh nghiệm tiết dạy

………

………

………

………

Trang 3

Tuần 12 Ngày soạn: 02/11 Ngày dạy: 09/11/2016

Tiết 29,30 ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG

I Chuẩn bị của GV và HS

1 Giáo viên: - Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A/tr74.

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 75.

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học

II Tiến trình tổ chức các hoạt động

A, Hoạt động khởi động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Yêu cầu hs hoạt động nhóm nội

dung 1,2,3/74

Hs làm việc vào bảng nhóm nội dung 1,2,3 1) Các bạn nữ trong tổ là phần tử chung của hai tập hợp

2) Ư(18)={1;2;3;6;9;18}; Ư(45)={1;3;5;9;15;45}

Phần tử chung của hai tập hợp là: 1;3;9 3) B(2) ={0;2;4;6;8;10;12;14;16 }

B(3) ={0;3;6;9;12;15;18; }

Ba phần tử chung của hai tập hợp là: 0;6;12

B Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Hs nghiên cứu kĩ nội dung 1

giáo viên đi hướng dẫn học sinh

- GV yêu cầu hs trả lời thế nào là

ước chung, bội chung, kí hiệu

-Thảo luận nhóm mục 2

Yêu cầu hs hoạt động cặp đôi nội

dung 3,4

GV đi hướng dẫn hs

- Hướng dẫn học sinh hoạt động chung cả lớp đọc kỹ nội dung 1, đồng thời phân tích kĩ ví

dụ để học sinh hiểu rõ hơn nhằm củng cố nội dung kiến thức 1

-Hướng dẫn học sinh hoạt động theo nhóm: đọc

và làm theo mục 2a

3

5 là ước chung của 20 và 35

0 là bội chung của 47 và 13

36 là ước chung của 72 và 108 đồng thời là bội chung của 9 và 12

4

Ư(36) ={1;2;3;4;6;9;12;18;36}

Trang 4

Ư(45) = {1;3;5;9;15;45}

ƯC(36;45)={1;3;9}

B(8)={0;8;16;24;32;40;48;56;64;72;80; }

B(7)={0;7;14;21;28;35;42;49;56;63;70; }

BC(8;7)={0;56; 112; }

C Hoạt động luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Yêu cầu hs hoạt động cá

nhân bài tập 1,2,3,4,5,6

Gv đi hướng dẫn học sinh

1 a) Sai; b) sai; c) đúng

2 Hai ước của 33 là: 3;11; Hai ước của 54 là: 2; 6 Hai bội của 33 là: 33; 66; Hai bội của 54 là 54; 108 3

a) Giao của hai tập hợp là số học sinh học giỏi cả hai môn văn và toán

b) Giao của hai tập hợp là các số chia hết cho 10 4

A={0;6;12;18;24;30;36}

B={0;9;18;27;36}; M={0;18;36}

5 Số học sinh nam và nữ ở mỗi tổ bằng nhau

(HS nam và nữ được chia đều cho các tổ)

Vì ƯC(18;24) = {1;2;3;6} nên có thể chia lớp thành 1;2;3;6 tổ

6 Vì ƯC(120; 276)={1;2;3;4;6;12}

Số hàng rau có thể là 1;2;3;4;6;12;  số cây tương ứng mỗi loại

D&E Hoạt động vận dụng và Tìm tòi mở rộng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Yêu cầu hs đọc và tìm hiểu nội dung

trong tài liệu

Hs nhận nhiệm vụ

III Rút kinh nghiệm tiết dạy

………

………

………

Trang 5

………

Ngày đăng: 24/08/2017, 11:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w