1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Đại số 7 cả năm (20)

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 340,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện kĩ năng áp dụngcác qui tắc trên trong tính giá trị của biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết.. - Rèn kĩ năng tính toán.[r]

Trang 1

CHƯƠNG I:

SỐ HỮU TỈ- SỐ THỰC

NS: 24/08/2008

§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

- HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, và so sánhcác số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: NZQ

- HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Bảng phụ sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số N; Z; Q và các bài tập

Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu

- HS: ôn tập các kiến thứcvề phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, qui đồng mẫu các phân số, so sánh các số nguyên, so sánh các phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

Thước thẳng

III Nội dung tiết học:

Hoạt động của Thầy và trò Nội dung ghi bảng

GV: Giới thiệu chương trình Đại số7:

4chương

- Nêu yêu cầu về dụng cụ học tập, sách

vở;

Ý thức và phương pháp học tập bộ môn

toán

- Giới thiệu chương I: số hữu tỉ - số thực

GV: Giả sử ta có các số: 3; -0,5 ; ; 0 ; 2

3

2

5

Em hãy viết các phân số trên bằng ba

phân số bằng nó:

3

9 2

6 1

3

- 0,5 = …

4

2 2

1 2

1  

3

0 2

0 1

0

0   

6

4 6

4 3

2 3

2

14

38 7

19 7

19 7

5

GV: Có thể viết mỗi số trên bằng bao nhêu

phân số bằng nó?

HS: Có thể viết mỗi P/S trên bằng vô số phân

1 Số hữu tỉ:

3; -0,5 ; ; 0 ; 2 … đều là các số

3

2

5

hữu tỉ

TIÊT 1

Trang 2

số bằng nó.

GV: Ở lớp 6 ta đã biết: Các phân số bằng

nhau là cách viết khác nhau của cùng một số

Số đó được gọi là số hữu tỉ

Vậy số hữu tỉ là gì?

( HS…)

GV: giới thiệu:

HS làm

?Vì sao các số 0,6; -1,25; ; là các số hữu tỉ?

3

1 1

HS làm

Số nguyên a có là số hữu tỉ không? Tại sao?

HS: Với aZ thì => aQ

1

a

a

Với aN thì => n Q

1

n

n

Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các

tập hợp số N; Z; Q?

GV: Giới thiệu sỏ đồ biểu thị mối quan hệ

giữa các tập hợp số(sgk)

Yêu cầu học sinh làm bài tập 1(7-sgk)

GV: Vẽ trục số HS biểu diễn các số nguyên

Tacó thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số

HS đọc ví dụ sgk

GV thực hành trên bảng; HS làm theo

(Chú ý chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số;

Xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số)

HS đứng tại chỗ nêu cách biểu diễn;

1 HS lên bảng biểu diễn

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân

số với a;bZ;b≠0

b a

Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu Q

2 Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số:

VD1: Biểu diễn trên trục số

4 5

VD2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục

3

2

số

Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x

?1

?2

Trang 3

GV: Chỉ trục số:=>

2 HS làm bài tập 2(7-sgk)

GV: Cho HS làm ?4 So sánh 2 phân số:

3

2

5

4

Muốn so sánh phân số ta làm như thế

nào?

HS so sánh

GV: Muốn so sánh 2 số hữu tỉ ta viết chúng

dưới dạng phân số rồi so sánh chúng

GV nêu VD1; hướng dẫn HS làm

GV nêu VD2, HS làm vào vở

1 HS lên bảng

Qua 2 VD em hãy cho biết để so sánh 2 SHT

ta làm như thế nào?

GV nêu thứ tự trên Q

số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm, số 0

HS làm ?5,

GV rút ra nhận xét:  0nếu a;

b a

nếu a;b khác dấu

0

b

a

3 So sánh hai số hữu tỉ:

Với x, y Q , ta có:

Hoặc x=y; hoặc x >y; hoặc x < y

VD1: So sánh: - 0,6 và

2

1

- 0,6 = ; =

10

6

2

1

5

Vì – 6 < - 5

và 10 > 0 nên <

10

6

 10

5

hay – 0,6 <

2

1

VD2: So sánh 0 và

2

1 3

= ;

2

1 3

2

7

2

0

0 

2

0 2

7 0

2

0 7

2

1 3

* Muốn so sánh hai số hữu tỉ:

+ Viết 2 số hữu tỉ dưới dạmg 2 phân số

có cùng mẫu dương

+ So sánh 2 tử số, số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

Thứ tự trên Q:

Nếu x < y thì trên trục số, điểm x ở bên trái điểm y

Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương

Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu

tỉ âm

Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương, cũng không là số hữu tỉ âm

, Luyện tập củng cố:

- SH, so sánh SHT như thế nào?

Trang 4

- HS hoạt động nhóm

Đề bài: Cho 2 số hữu tỉ - 0,75 và

3 5

a So sánh 2 SHT đó?

b Biểu diễn các số đó trên trục số

Nêu nhận xét về vị trí 2 số đó với nhau và đối với số 0

, Hướng dẫn bài tập về nhà:

- Nắm vững ĐN SHT

- BTVN: 3; 4; 5(8-sgk) và 1; 3; 4; 8(4; 4-SBT)

- Ôn tập qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế - Lớp 6

-NS: 26/08/2008

§2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững các qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ; biết qui tắc chuyển

vế trong tập hợp số hữu tỉ

- Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ nhanh và đúng

II Chuẩn bị:

HS: Ôn qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc chuyển vế và qui tác dấu ngoặc đã học ở lớp 6

III NDTH:

1 Ổn định tổ chức:

2 KTBC:

a KN số hữu tỉ? Cho VD 3 số hữu tỉ (dương, âm, 0)?

Chữa BT3(8-sgk)?

b Chữa BT5(8-sgk)?

HS làm, sau đó GV sửa

x = ; y =

m

a

m b

a; b; mZ; m >0 a < b

Ta có: x = ; y = ; z =

m

a

2

2

m

b

2

2

m

b a

2

Vì a < b => a + a < a + b < b + b

2a < a + b < 2b < < Hay x < z < y

m

a

2

2

m

b a

2

m

b

2 2

GV: Như vậy trên trục số, giữa hai điểm hữu tỉ khác nhau bất kì, bao giờ cũng có

ít nhất một điểm hữu tỉ nữa Vậy trong tập hợp số hữu tỉ phân biệt bất kìcó vô

số số hữu tỉ Đây là sự khác nhau căn bản giữa tập hợp Z và tập hợp Q

3 Bài mới:

TIÊT 2

Trang 5

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng

GV: Yêu cầu HS nhắc lại qui tắc cộng hai phân số ở

lớp 6

GV:Mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số

, để cộng trừ hai số hữu tỉ, ta làm như thế nào?

b

a

GV: Vậy với 2 số hữu tỉ bất kì, ta đều viết được

dưới dạng 2 phân số có cùng mẫu dương rồi áp dụng

qui tắc cộng trừ phân số

GV: Viết công thức, HS hoàn thành nốt công thức

GV: Nêu VD1, HS làm từng bước

HS làm ?1

2 HS lên bảng

HS làm BT6(10-sgk)

GV: Yêu cầu HS phát biểu qui tắc chuyển vế ở lớp

6(trong Z)

GV: Tương tự, trong Q ta có qui tắc chuyển vế:

HS đọc qui tắc(9-sgk)

HS làm

HS làm ?2

a b

6

1

x

28

29

x

GV: Cho HS đọc chú ý sgk (trang-9)

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ:

Với x; yQ

x = ; y = (a;b;mZ;m>0)

m

a

m b

x + y = + =

m

a m

b m

b

a

x - y = - =

m

a m

b m

b

a

VD1:

a

21

37 21

12 49 21

12 21

49 7

4 3

b

4

9 4

3 12 4

3 4

12 4

3 ) 3



2 Qui tắc “chuyển vế”:

Qui tắc:

(sgk-9)

Với x; y; zQ

X + y = z => x = z – y VD: Tìm x, biết:

3

1 7

3  

7

3 3

1 

x

21

16

x

 Chú ý:

(sgk-9)

4 Luyện tập- củng cố:

- HS làm bài tập 8a;c(10-sgk)

70

47 2

70 27

- GV mở rộng: Cộng trừ nhiều số hữu tỉ

- HS làm bài 7a (10-sgk)

- HS hoạt động nhóm bài 9a;c

5 BTVN- HD:

Trang 6

- Học thuộc qui tác và công thức tổng quát.

- BT: 7b; 8b,d; 9b,d (10- sgk)

- Ôn qui tắc nhân, chia, phân số; các tính chất của phép nhân phân số

`NS: 30/08/2008

§3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

- HS nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi bài tập 14 (12-sgk) để tổ chức “trò chơi”

- HS ôn lại qui tắc nhân phân số, chia phân số, t/c cơ bản của phép nhân phân

số, định nghĩa tỉ số(lớp 6)

III NDTH:

1 Ổn định tổ chức:

2 KTBC:

a Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x; y ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát? Bài tập 8d (10-sgk)? ( )

24

7 3

b Phát biểu qui tắc chuyển vế Viết công thức? Bài tập 9d (10-sgk)?

(x = )

21 5

3 Bài mới:

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng

GV: Ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạng phân

số rồi thực hiện như phép nhân phân số

GV: Nêu VD

HS phát biểu qui tắc phép nhân phân số

rồi thực hiện VD

GV: Nêu qui tắc tổng quát

HS lên bảng làm

GV: Phép nhân p/s có những t/c gì?

HS(…)

GV: Phép nhân số hữu tỉ cũng có những tính

chất như vậy

- Vơí x; y; z Q

1 Nhân hai số hữu tỉ:

VD:

20

3 4

3 5

1 4

3 2 ,

* TQ:

Với x; y Q

x = ; y = (b; d ≠ 0)

b

a

d c

x.y =

bd

ac d

c b

a

VD:

8

15 2

5 4

3 2

1 2 4

TIÊT 3

Trang 7

x.y = y.x (giao hoán)

(x.y).z = x.(y.z) (kết hợp)

x.1 = 1.x = x (Nhân với 1)

x.1  1 ( Với x ≠ 0) ( Nhân với nghịch đảo)

x

x.(y+z)= x.y + x.z (P.nhân p/phối đối với

p.cộng)

GV: Cho HS làm bài tập 11(12-sgk)

a

4

3 8

21

.

7

2  

b

10

9 4

15

24

,

c

6

1 1 6

7 12

7 ).

2

 

HS: Nêu qui tắc phép chia phân số?

GV: Với x = ; y = (y ≠ 0)

b

a

d c

Áp dụng qui tắc chia phân số, hãy viết công thức

phép chia x cho y

HS áp dụng làm VD

HS làm ? sgk

a b

10

49

16 5

HS làm bài tập 12(12-sgk)

Ta có thể viết số hữu tỉ dưới các dạng sau:

16

5

a Tích của hai số hữu tỉ

VD:

8

1 2

5 16

5 

b Thương của hai số hữu tỉ

VD:

5

2 : 8

1 ) 2 ( : 8

5 ) 4 ( : 4

5 4

:

4

5

6

15

GV: Cho một em đọc phần chú ý(11-sgk)

Hãy lấy VD về tỉ số của hai số hữu tỉ

HS(… )

2 Chia hai số hữu tỉ:

Với x = ; y = (y ≠ 0)

b

a

d c

bc

ad c

d b

a d

c b

a y

x:  :  

đk: b; c; d ≠ 0

VD:

5

3 2

3 10

4 3

2 : 10

4 3

2 : 4 ,

 

 Chú ý:

Với x; y Q ; y ≠ 0

Tỉ số của x và y kí hiệu là hay x :

y x

y

Trang 8

4 Luyện tập- củng cố:

- Bài tập 13(12-sgk)

a GV làm phần a, mở rộng phép nhân đối với nhiều số

2

1 7 2

15 1

1 2

5 1 3 6

).

5 (

4

) 25 (

12 ).

3 ( 6

25 5

12 7

3 HS làm phần b; c; d Kquả:

6

1 1

; 15

4

; 8

3

HS nhắc lại thứ tự thực hiện phép toán

- Trò chơi:Bài số 14(12-sgk) GV: Cho HS chơi trò chơi

Điền số thích hợp vào ô trông

Luật chơi: T/chức 2 đội, mỗi đội 5 người,

chuyền tay nhau bút,(phấn) mỗi người làm

một phép tính trong bảng Đội nào làm

đúng và nhanh thì thắng

- GV nhận xét, cho điểm

5 BTVN- HD:

- Nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ Ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên

- BTVN: 15; 16 (13-sgk)

10; 11; 14; 15(4;5-SBT)

- HD bài 15a (13-sgk)

Các số ở lá là: 10; -2; 4; -25 Các số ở bông hoa: -105

“ Nối các số ở những chiếc lá bằng dấu các phép tính +; - ; x ; : và dấu ngoặc để được một biểu thức có giá trị đúng bằng số ở bông hoa”

4.(-25) + 10 : (-2) = (-100) + (-5) = - 105

NS: 31/08/2008

§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I Mục tiêu:

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Có ý thức vận dụng t/c các phép tính về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

II Chuẩn bị:

- Thước thẳng

32

1

8

1

2

1

256

1

128

1

TIÊT 4

Trang 9

III NDTH:

1 Ổn định tổ chức:

2 KTBC:

1, Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?

( là khoảng cách từ điểm a đến điểm O trên trục số)a

Tìm 15 ;  5 ; 0 ? Tìm x, biết: x  2

2, Vẽ trục số, biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ: 3; 5; - ; -2

2 1

3 Bài mới:

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung tiết học

GV: Tương tự như giá trị tuyệt đối của một

số nguyên; giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

x là khoảng cách từ điểm x tới điểm O trên

trục số

HS: Đọc định nghĩa

Dựa vào định nghĩa, hãy tìm:

2

;

0

;

2

1

;

5

,

GV: Chỉ vào trục số, k/c không cò giá trị âm

- Cho HS làm ?1

phần b, sgk

từ đó rút ra kết luận:

Công thức xác định giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ cũng giống như đối với số nguyên

HS làm ?2

HS làm bài tập 17(15-sgk)

Bài tập: Bài giải sau đây đúng hay sai?

a,  0 với xQ (đ)x

b, xx với xQ (đ)

c, = - 2 với x = -2 x

( Sai, vì: không tồn tại x Q thoả mãn

= - 2 )

x

d, = - xx ( Sai, vì =xx)

e, = -x x  0 (đ) x

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

GTTĐ của một số hữu tỉ x, kí hiệu x

là k/c từ điểm x tới điểm O trên trục số

x nếu x ≥ 0 =x

- x nếu x < 0

3

2 (vi 3

2 3

2 thi 3

2

x

x = -5,75 thì

75 , 5 ) 75 , 5 ( 75 ,

5    

x

(vì -5,75 < 0) NX: Với xQ ;  0.x

x  xxx

Trang 10

Nhấn mạnh nhận xét (14-sgk)

HS đọc phần 2, sgk

GV: Khi cộng , trừ, hoặc nhân hai số thập

phân ta áp dụng qui tắc về giá trị tuyệt đối và

về dấu tương tự như đối với số nguyên

GV: Nêu qui tắc chia hai số thập phân:

Thương của hai số thập phân x và y là

thương của và với dấu dương đằng x y

trước nếu x; y cùng dấu; với dấu âm đằng

trước nếu x; y khác dấu

HS làm ?3

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:

VD:

a, (-1,13) + (- 0,264) = - (1,13 + 0,264) = - 1,394

b, 0, 245 – 2,134 = 0,245 + (- 2,134) = - (2,134 – 0,245) = - 1,889

c, (- 5,2) 3,14 = - ( 5,2 3,14) = - 16,328

d, (- 0,408) : (- 0,34) = (0,408 : 0,34) = 1,2 (-0,408 : 0,34) = - ( 0,408 : 0,34) = - 1,2

4 Củng cố:

- Yêu cầu HS nêu công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- BT 19 (15-sgk); 20 (15-sgk)

5 BTVN- HD:

- BT: 21; 22; 24 (sgk) 24; 25; 27 (SBT)

- Giờ sau mang máy tính bỏ túi

NS: 06/09/2008

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x(đẳng thức

có dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi

- Phát triển tư duy HS qua qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức

II Chuẩn bị:

- Máy tính bỏ túi, bảng phụ viết bài 26(sgk-16)

III NDTH:

1 Ổn định tổ chức:

2 KTBC:

a, Nêu công thức tính GTTĐ của một số hữu tỉ x?

Chữa bài tập 24(7-SBT)

TIÊT 5

Trang 11

Tìm x, biết:

5

1 1

x

4

3

b, Bài tập số 27(8-SBT)?

GV nhận xét – cho điểm

3 Nội dung luyện tập:

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng

HS: Làm bài tập vào vở bài tập

2 HS lên bảng

? Phát biểu qui tắc bỏ dấu ngoặc đằng

trước có dấu cộng, trừ

GV yêu cầu: Áp dụng tính chất các

phép tính để tính nhanh

HS: hoạt động nhóm

GV: mời đại diện nhóm lên trình bày

lời giải của mình

y/c HS: trình bày cách làm của

mình, giải thích tính chất đã áp dụng để

tính nhanh

GV treo bảng phụ viết bài 26 (sgk)

Y/c HS sử dụng máy tình tính bỏ túi

làm theo hướng dẫn

Sau đó dùng máy tính bỏ túi để tính

câu a và câu c

GV: Cho HS làm

Hãy đổi các số thập phân ra phân số rồi

so sánh

HS: 0,3 = ; - 0,875 = =

10

3

1000

875

8

7

> vì

8

7

6

5

6

5 24

20 24

21 8

7

=> <

8

7

6

5

13

4 130

40

130

39

10

3

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức:

1, Bài số 28(8-SBT): Tính giá trị biểu thức sau

khi đã bỏ dấu ngoặc

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0

C = - (251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281) = - 1

2, Bài 24 (16- sgk):

a, ( -2,5 0,38 0,4) - 0 , 125 3 , 15 (  8 )

= 2,77

b,

 20 , 83 0 , 2   9 , 17 0 , 2:2 , 47 0 , 5  3 , 53 0 , 5

Dạng 2:Sử dụng máy tính bỏ túi.

Bài 26(16- sgk):

a, -5,5497

b, - 0,42

Dạng 3: So sánh số hữu tỉ.

Bài 22 (16- sgk):

Sắp xếp số hữu tỉ theo thứ tự lớn dần

0,3 ; ; ; ; 0 ; - 0,875

6

5

3

2 1

13 4

 ; ; ; ; 0 ;

10

3 6

5

3

2 1

 13

4

8

7

Sắp xếp:

< < < 0 < <

3

2 1

8

7

6

5

10

3 13 4

 < - 0,875 < < 0 < 0,3 <

3

2 1

6

5

13 4

Trang 12

HS so sánh

Nếu HS không làm được GV sửa:

GV cho HS tìm x, dạng đẳng thức có

chứa dấu GTTĐ

y/c hs chuyển sang vế phải, rồi xét

3

1

2 trường hợp tương tự câu a

Bài 22(16-sgk): Dựa vào tính chất

“ Nếu x < y và y < z thì x < z ”

a, < 1 < 1,1

5 4

b, - 500 < 0 < 0,001

c,

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12 37

12

Dạng 4: Tìm x.

Bài 25(16-sgk):

a x 17  2 , 3

x – 1,7 = 2,3 x = 4

x – 1,7 = - 2,3 x = - 0,6

3

1 4

3  

x

x =

12

5

x =

12

13

5 BTVN – HD:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Bài tập 26b,d ( 7- sgk)

28b,d ; 30; 31 ; 33 ; 34 ( 9- SBT)

- Ôn định nghĩa luỹ thừa bậc n của a Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

NS: 06/09/2008

§5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

- HS hiểu biết khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Biết các qui tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số Qui

tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

- Có kĩ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Bảng tổng hợp các qui tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

- Máy tính bỏ túi

III NDTH:

1 Ổn định tổ chức:

2 KTBC:

a Tính giá trị biểu thức:

TIÊT 6

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng phụ sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số N; Z; Q và cỏc bài tập. Thước thẳng cú chia khoảng, phấn màu. - Giáo án Đại số 7 cả năm (20)
Bảng ph ụ sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số N; Z; Q và cỏc bài tập. Thước thẳng cú chia khoảng, phấn màu (Trang 1)
GV thực hành trờn bảng; HS làm theo. (Chỳ ý chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số; Xỏc định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số) - Giáo án Đại số 7 cả năm (20)
th ực hành trờn bảng; HS làm theo. (Chỳ ý chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số; Xỏc định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số) (Trang 2)
Hoạtđộngc ủa Thầy và Trũ Nội dung ghi bảng - Giáo án Đại số 7 cả năm (20)
o ạtđộngc ủa Thầy và Trũ Nội dung ghi bảng (Trang 5)
- Bảng phụ ghi bài tập 14(12-sgk) để tổ chức “trũ chơi”. - Giáo án Đại số 7 cả năm (20)
Bảng ph ụ ghi bài tập 14(12-sgk) để tổ chức “trũ chơi” (Trang 6)
- Mỏy tớnh bỏ tỳi, bảng phụ viết bài 26(sgk-16). - Giáo án Đại số 7 cả năm (20)
y tớnh bỏ tỳi, bảng phụ viết bài 26(sgk-16) (Trang 10)
- Bảng tổng hợp cỏc qui tắc tớnh tớch và thương của hai luỹ thừa cựng cơ số, qui tắc tớnh luỹ thừa của luỹ thừa. - Giáo án Đại số 7 cả năm (20)
Bảng t ổng hợp cỏc qui tắc tớnh tớch và thương của hai luỹ thừa cựng cơ số, qui tắc tớnh luỹ thừa của luỹ thừa (Trang 12)
Hoạtđộngcủa Thầy và Trũ Nội dung ghi bảng - Giáo án Đại số 7 cả năm (20)
o ạtđộngcủa Thầy và Trũ Nội dung ghi bảng (Trang 13)
GV: Nờu bài chứng minh trờn bảng phụ: với n &gt; 0 - Giáo án Đại số 7 cả năm (20)
u bài chứng minh trờn bảng phụ: với n &gt; 0 (Trang 14)
1 HS lờn bảng giải Bài 37d (22 – sgk). - Giáo án Đại số 7 cả năm (20)
1 HS lờn bảng giải Bài 37d (22 – sgk) (Trang 16)
GV: Giới thiệu bảng túm tắt (26 – sgk). - Giáo án Đại số 7 cả năm (20)
i ới thiệu bảng túm tắt (26 – sgk) (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w