?1 Từ các số hữu tỉ sau đây có lập được thành tỉ lệ thức hay - Leân baûng trình baøy.. Chia hai phaân soá ta laøm theá naøo.[r]
Trang 1Ngày soạn: 15/9/2009 Ngày dạy: 18/9/ 2009-7A ; 14/9/ 2009-7B Tuần 5:
I Mục tiêu:
- HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
II Phương pháp giảng dạy:
Thuyết trình; hoạt động nhóm;
III Phương tiện dạy học:
HS cần phải ôn tập trước các kiến thức cũ:
- Khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y 0)
- Định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên
- Giáo án, bảng phụ ghi tính chất tỉ lệ thức; Bảng phụ, bài tập
IV Tiến trình bài dạy:
? Tỉ số của hai số a và b
với b 0 là gì?
? So sánh hai tỉ số
15 10
và
7
,
2
8
,
1
- Là thương của phép chia a cho b Kết quả :
7 , 2
8 , 1 15 10
3
2 27
18 7 , 2
8 , 1 3
2 15
10
Trang 2! Trong bài tập trên, ta có
hai tỉ số bằng nhau =
15 10
ta nói đẳng thức
7
,
2
8
,
1
15 10
= là một tỉ lệ thức
7
,
2
8
,
1
? Vậy tỉ lệ thức là gì?
Ví dụ : so sánh hai tỉ số:
và
21
15
5
,
17
5
,
12
- Gọi 1 HS lên bảng
làm
- Tỉ lệ thức là đẳng thức giữa hai tỉ
soá
- Lên bảng trình bày
1 Định nghĩa
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
d
c b
a
Tỉ lệ thức còn được viết
d
c b
a
gọn là a:b = c:d
Ví dụ: So sánh hai tỉ số và
21
15
5 , 17
5 , 12
Ta có:
5 , 17
5 , 12 21 15
7
5 175
125 5 , 17
5 , 12 7
5 21
15
Ta nói đẳng thức là
5 , 17
5 , 12 21
15 một tỉ lệ thức
? Nêu lại định nghĩa tỉ
lệ thức, điều kiện?
- Nói phần chú ý:
- Cho HS làm ?1
? Muốn biết lập được tỉ
lệ thức hay không ta
phải làm gì?
- Cho 2 HS lên bảng
làm
Chú ý : viết 4 =
1 4
? Chia hai phân số ta
làm thế nào?
? Sau khi rút gọn ta
được hai kết quả khác
nhau thì kết luận như
thế nào?
! Xét tỉ lệ thức
36
24 27
18
- Nhắc lại định nghĩa tỉ lệ thức (b, d 0)
d
c b
- Thử xem hai số hữu tỉ đó có bằng nhau hay không.
- Lên bảng trình bày
- Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số nghịch đảo của phân số thứ hai.
- Hai tỉ số trên không lập được tỉ lệ thức.
) 36 27 (
36
24 ) 36 27 (
27
18
Hay : 18.36 = 24.27
- Cac so hang cua tỉ le thưc a, b, c, d
- Các ngoại tỉ (số hạng ngoài): a,d
- Các trung tỉ (số hạng trong) : b,c
?1 Từ các số hữu tỉ sau đây có lập được thành tỉ lệ thức hay không?
a) :4 và 5
2
8 : 5 4
8 : 5
4 4 : 5 2 10
1 8
1 5
4 8 : 5 4
10
1 4
1 5
2 4 : 5
2
b) :7 và 2
1 3
5
1 7 : 5
2 2
2
1 7 : 5
2 2 7 : 2
1 3
3
1 36
5 5
12 5
1 7 : 5
2 2
2
1 7
1 2
7 7 : 2
1 3
Vậy hai tỉ số trên không lập được tỉ lệ thức
Trang 3Hãy nhân hai tỉ số của tỉ
lệ thức này với tích 27.36
- Cho HS làm ?2
? Từ ad = bc, ta có thể
suy ra được tỉ lệ thức :
hay không?
d
c
b a
! Từ ad = bc và a,b,c,d
0 làm thế nào để có:
d
b
c
a
a
c b
d
a
b c
d
- Giới thiệu bảng tóm tắt
trang 26
ad = bc Chia hai vế cho tích bd
đk:bd 0 )
1 (
d
c b
a bd
bc bd
ad
Chia hai vế cho cd
d
b c
a
Chia hai vế cho ab
a
c b
d
Chia hai vế cho ac
a
b c
d
- Đối với từng tỉ lệ thức nêu nhận xét
2 Tính chất
Tính chất 1: (Tính chất cơ bản)
Nếu thì ad = bc.
d
c b
a
Tính chất 2:
Nếu ad = bc và a,b,c,d 0 thì ta có các tỉ lệ thức:
; ; ;
d
c b
a
d
b c
a
a
c b
d
a
b c
d
* Chú ý: Với a,b,c,d 0 từ 1 trong 5 đẳng thức ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại
? Làm các bài tập 44, 47
trang 26 SGK
- Hs tự làm – Gv quan sát
- Làm các bài tập 45, 46, 48 trang 26 SGK
- Chuẩn bị bài mới