1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án dai so 7 cả năm mới hai cột

183 530 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 183
Dung lượng 3,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học ở x x x x - Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài: + Quy tắc cộng trừ hữu tỉ Viết số hữu tỉ cùng mẫu dơng, cộng trừ... Về kiến th

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết: 1

I Mục tiêu

1.1 Về kiến thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn

số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ bớc đầu nhận biết đợc mối quan

hệ giữa các tập hợp số: N ⊂ Z ⊂ Q.

1.2 Về kỹ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ.

1.3 Về thái độ: Có ý thức học tập bộ môn

II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

2.1 GV: Bảng phụ, phấn màu, thớc chia khoảng

4.2 Kiểm tra bài cũ ( 7’)

Y/c HS 1 làm bài tập sau

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )

a)

15 3

1 5 ,

0 =− = =

− d)

38 7

7

19 7

b a

( a, b∈Z;b≠ 0)c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

Trang 2

2 =−

0 -2/3

Trang 3

- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đa về mẫu dơng + Quy đồng

1 0 1000

1 > ⇒ >−

d)

31

18 313131

Trang 4

1.1 Về kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu quy

tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ

1.2 Về kỹ năng: Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và

đúng Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

1.3 Về thái độ: Có ý thức học tập bộ môn

II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

2.1 GV: 1 Giáo viên : bảng phụ

4.2 Kiểm tra bài cũ ( 7’)

Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?

Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?

Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?

4.3 Bài mới(21’)

* Hoạt động 1 : Cộng, trừ hai số hữu tỉ

- Học sinh viết quy tắc

- Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu dơng

- Vận dụng t/c các phép toán nh trong Z

- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng , mỗi

em tính một phần

- Học sinh còn lại tự làm vào vở

- Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

= +

Trang 5

* Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế

? Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học ở

x x x x

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:

+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dơng, cộng trừ

Trang 7

1.1 Về kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ ,

hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

1.2 Về kỹ năng: Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

1.3 Về thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

2.1 GV: 1 Giáo viên : Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ

Trang 8

- GV: Các tính chất của phép nhân với số

nguyên đều thoả mãn đối với phép nhân

số hữu tỉ

?Nêu các tính chất của phép nhân số hữu

tỉ

- Hs nhắc lại

- Giáo viên treo bảng phụ

-1 học sinh nhắc lại các tính chất

Yêu cầu Hs làm Bài 11(SGK – 12)

sau đó nhận xét bài làm của bạn

- Giáo viên nêu chú ý

- Học sinh chú ý theo dõi

- Học sinh đọc chú ý

? So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của hai

số với phân số

.

Bài 11(SGK – 12)

2 21 2.21 1.3 3 )

7 8 7.8 1.4 4

15 24 15 6 15

4 100 4 25 4 6.( 15) 3.( 3) 9

25.4 5.2 10

a b

2 35 7 3,5 1

5 10 5

7 7 7.( 7) 49

- Y/c học sinh làm BT: 11; 12; 13; 14 (tr12)

Trang 9

BT 11: TÝnh (4 häc sinh lªn b¶ng lµm)

7 7 ( 2).( 7) 2.7 7 )( 2) ( 2).

21 4 8

38 7 3

2 .

21 4 8 ( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3

21.4.8 21.4.8 1.19.1.1 19

Trang 10

- Häc sinh th¶o luËn theo nhãm, c¸c nhãm thi ®ua.

4.5 H íng dÉn häc ë nhµ( 4’)

- Häc theo SGK

- Lµm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT) Häc sinh kh¸: 22; 23 (tr7-SBT)

Trang 11

1.1 Về kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số

II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

2.1 GV: 1 Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )

*Hoạt đông1: Giá trị tuyệt đối của một

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

- Là khoảng cách từ điểm a (số nguyên)

đến điểm 0 trên trục số

?1Điền vào ô trống

b Nếu x > 0 thì x =x

Nếu x = 0 thì x = 0

Trang 12

Gi¸o viªn ghi tæng qu¸t.

5 häc sinh lÊy vÝ dô

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?2

Gi¸o viªn cho VD céng sè thËp ph©n

? Khi thùc hiÖn phÐp to¸n ngêi ta lµm nh

= -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)

= + (− 0, 408 : 0,34 − )

= (0,408:0,34) = 1,2KÕt luËn: (SGK-14)

?3: TÝnha) -3,116 + 0,263 = -(− 3,16 − 0, 263 )

= -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16)

Trang 13

= +(5,17.3,1) = 16,027d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16

BT 19: Gi¸o viªn ®a b¶ng

phô bµi tËp 19, BT 20: Yªu cÇu hs

th¶o luËn theo nhãm:

- Häc sinh th¶o luËn theo nhãm

- §¹i diÖn c¸c nhãm lªn tr×nh bµy.c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = [2,9 ( 2,9) + − ] [+ − ( 4, 2) 3,7 + ]+ 3,7

= 0 + 0 + 3,7 =3,7d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.[( 6,5) ( 3,5) − + − ]

= 2,8 (-10) = - 28

Trang 14

x− 3,5 ≥ 0 suy ra A lớn nhất khi x− 3,5 nhỏ nhất → x =

1.3 Về thái độ: Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn

nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

2.1 GV: Máy tính bỏ túi

Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết: 5

Trang 15

2.2 HS: Máy tính bỏ túi.

III Ph ơng pháp:

Nêu vấn đề, vấn đáp

IV Tiến trình giờ dạy

4.1 ổn định lớp (1’) 7A4:

4.2 Kiểm tra bài cũ ( 5’)

* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x ( SGK/ 14 )

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

? Nêu quy tắc phá ngoặc

- 2 học sinh nhắc lại quy tắc phá

c) C = - (251.3+ 281) + 3.251- (1 - 281) =- 251.3 - 281 + 251.3- 1 + 281 = - 251.3 + 251.3- 281 + 281-1 = - 1

Bài tập 29/SBT.8

1,5 1,5

* Nếu a= 1,5; b= - 0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75

Trang 16

2 .

3 1 1

0,38 3,15 2,77

Trang 17

- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc

cộng, trừ, nhân chia số thập phân

4.5 H ớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau ( 2’)

- Xem lại các bài tập đã chữa

1.1 Về kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên

của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng

cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

1.2 Về kỹ năng: Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

trong tính toán

1.3 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

2.1 GV: Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT

2.2 HS: Bảng nhóm

III Ph ơng pháp:

Nêu vấn đề, vấn đáp

IV Tiến trình giờ dạy

Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết: 6

Trang 18

n thừa số

4.1 ổn định lớp 7A4:

4.2 Kiểm tra bài cũ

Tính giá trị của biểu thức

* Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự

nhiên

? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những đối

với số tự nhiên a

- 2 học sinh nêu định nghĩa

? Tơng tự với số tự nhiên nêu định nghĩa

luỹ thừa bậc những đối với số hữu tỉ x

? Nếu x viết dới dạng x= a

- Yêu cầu học sinh làm ?1

* Hoạt động 2 Tích và thơng 2 luỹ thừa

 

=   

=

.

n n

(9,7)0 = 1

2 Tích và th ơng 2 luỹ thừa cùng cơ số

Trang 19

* Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ thừa

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Dựa vào kết quả trên tìm mối quan hệ

xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n

?2 Tínha) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5b) (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2Bài 49/10.SBT

a) 36.32=38 B đúngb) 22.24-.23= 29 A đúngc) an.a2= an+2 D đúngd) 36: 32= 34 E đúng

3 Luỹ thừa của luỹ thừa

2.3 = 62.5 = 10

Trang 20

=   

4.4.Củng cố:

? Học sinh nêu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu

tỉ x Các qui tắc tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa?

BT 27: Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm

- Luỹ thừa của một số hữu tỉ âm:

+ Nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq là số dơng

+ Nếu luỹ thừa bậc lẻ cho ta kq là số âm

4.5 H ớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ

Trang 21

II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

2.1 GV: Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK

2.2 HS: Bảng nhóm

III Ph ơng pháp:

Nêu vấn đề, vấn đáp, trực quan

IV Tiến trình giờ dạy

4.1 ổn định lớp Sĩ số: 7A4:

4.2 Kiểm tra bài cũ

* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc những của một số hữu tỉ x.(SGK)

Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết: 7

Trang 22

*Hoạt động 1: Luỹ thừa một tích

? Yêu cầu cả lớp làm ?1

- Giáo viên chép đầu bài lên bảng

- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm

- Học sinh nhận xét

- Giáo viên chốt kết quả

? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét:

muốn nâg 1 tích lên 1 luỹ thừa, ta có thể

làm nh thế nào

- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi

lập tích các kết quả tìm đợc

- Giáo viên đa ra công thức, yêu cầu học

sinh phát biểu bằng lời

2 5 2 2 = 4.25 100 =

( )2 2 22.5 2 5

Trang 23

- 2 học sinh lên bảng làm

→ Nhận xét cho điểm.

* Hoạt động 2: Luỹ thừa của một thơng

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh lên bảng làm

→ Nhận xét cho điểm.

? Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu ra cách tính

luỹ thừa của một thơng

- Luỹ thừa của một thơng bằng thơng các

3

2 3

3 2 2

5 5

2 2

3 3

3

3 3

72 72

3 9

24 24 7,5 7,5

2,5 2,5

4.4 Củng cố

Trang 24

- Giáo viên treo bảng phụ nd bài tập 34 (tr22-SGK): Hãy kiểm tra các đáp số đúng, sai sửa lại chỗ sai (nếu có)

2 8

14 8

6 8 (2.3) (2 ) 2 3 2 16

4.5 H ớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau

- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (họ trong 2 t)

Trang 25

1.1 Về kiến thức: Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa

cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích,

luỹ thừa của một thơng

1.2 Về kỹ năng: Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá

trị biểu thức, viết dới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số cha biết

Nêu vấn đề, vấn đáp

IV Tiến trình giờ dạy

Trang 26

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:

Điền tiếp để đợc các công thức đúng:

:( )

7 2 14 14 196

3 5 9 10 1 1 )

4 6 12 12 144

a b

Trang 27

- Gi¸o viªn chèt kq, uèn n¾n söa ch÷a sai

xãt, c¸ch tr×nh bµy

Bµi tËp 42 (tr23-SGK)

- Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh lµm c©u a

- Häc sinh cïng gi¸o viªn lµm c©u a

- Yªu cÇu häc sinh th¶o luËn theo nhãm

- Gi¸o viªn kiÓm tra c¸c nhãm

c d

2

n n n

n

n n

5 ®iÓm1,25

1,25

2,5Bµi 2: ViÕt c¸c biÓu thøc sau díi

d¹ng luü thõa cña mét sè h÷u tØ:

Trang 28

4.5 H ớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau:

- Xem lại các bài toán trên, ôn lại quy tắc luỹ thừa

- Làm bài tập 47; 48; 52; 57; 59 (tr11; 12- SBT)

- Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau

V Rút kinh nghiệm giờ dạy

Trang 29

Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan

IV Tiến trình giờ dạy

4.1 ổn định lớp Sĩ số: 7A4:

4.2 Kiểm tra bài cũ

- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b≠0) là gì Kí hiệu? (SGK)

Ngày giảng: Tiết: 9

Trang 30

- Học sinh suy nghĩ trả lời câu hỏi của

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

- Giáo viên có thể gợi ý: Các tỉ số đó

muốn lập thành 1 tỉ lệ thức thì phải thoả

- Giáo viên trình bày ví dụ nh SGK

- Cho học sinh nghiên cứu và làm ?2

- Giáo viên giới thiệu ví dụ nh SGK

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Học sinh quan sát nghiên cứu

Trang 31

- Giáo viên chốt tính chất

1,5 3,6

x

4.5 H ớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau

- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức - Hiểu bản chất và áp dụng làm bài tập

Trang 32

- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 49

? Nªu c¸ch lµm bµi to¸n

- Ta xÐt xem 2 tØ sè cã b»ng nhau hay

393 5 3

10 262 4

21 35 21 3 2,1: 3,5 :

Trang 33

2 Bài tập 51/28

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập

51

? Em hãy suy ra đẳng thức dới dạng tích

? áp dụng tính chất 2 hãy viết các tỉ lệ thức

- Học sinh làm việc theo nhóm, đại diện

nhóm báo cáo kết quả

100 100

651 100 651 3

1,5 3,6 4,8 3,6

;

2 4,8 2 1,5 1,5 2 2 4,8

; 3,6 4,8 1,5 3,6

Trang 34

- VËn dông gi¶i bµi tËp

4.5 H íng dÉn vÒ nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau

- ¤n l¹i kiÕn thøc vµ bµi tËp trªn

- Lµm c¸c bµi tËp 62; 64; 70c,d; 71; 73 (tr13, 14-SBT)

- §äc tríc bµi ''TÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng nhau'

V Rót kinh nghiÖm giê d¹y

Ngµy gi¶ng: TiÕt: 11

§ 8 tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng

nhau

Trang 35

I Mục tiêu

1.1 Về kiến thức: HS hiểu đợc tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

1.2 Về kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia

theo tỉ lệ

1.3 Về thái độ: Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế.

II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

2.1 GV:

2.2 HS:

III Ph ơng pháp:

Sử dụng phơng pháp nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp

IV Tiến trình giờ dạy

4.1 ổn định lớp Sĩ số:7A4:

4.2 Kiểm tra bài cũ

- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75

- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức

4.3 Bài mới

* HĐ 1: Tính chất của dãy tỉ số bằng

- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Giáo viên đa ra trờng hợp mở rộng

2 5 2 ( 5) 7

2 5

x y

Trang 36

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Học sinh chú ý theo dõi

* HĐ3: Bài tập

Bài tập 54/30.Sgk

- G: Y/c học sinh đọc bài

- ? Vận dụng kiến thức nào để giải

- áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau

- Phải áp dụng tính chất của tỉ lệ thức, rồi

mới áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau

Bài tập 56:

- ? Nêu cách giải bài 56

- H: Tìm a + b dựa vào CT tính chu vi

- H: Lên bảng trình bày

Bài tập 57 (tr30-SGK)

- Học sinh thảo luận nhóm

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

- đại diện nhóm lên trình bày

- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi

=

 +

Bài 57/30.SgkGọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c

Ta có:

a = =b c

Trang 37

- Tãm t¾t b»ng d·y tØ sè b»ng nhau

- C¶ líp lµm nh¸p

- 1 häc sinh tr×nh bµy trªn b¶ng

44 4

8 16 20

a b c

- N¾m ch¾c t/ c cña d·y tØ sè b»ng nhau

- Lu ý cã nh÷ng bµi tËp cÇn sö dông c¶ t/c cña tØ lÖ thøc

- VËn dông linh ho¹t t/c dùa vµo d÷ kiÖn ®Çu bµi cho

4.5 H íng dÉn vÒ nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau

- Häc theo SGK, ¤n tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc

Trang 38

1.1 Về kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng

nhau

1.2 Về kỹ năng: Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số

giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

1.3 Về thái độ: Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và

tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em

II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

2.1 GV: Bảng phụ

2.2 HS: Bảng nhóm

III Ph ơng pháp:

Sử dụng phơng pháp vấn đáp, luyện tập, nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình giờ dạy

4.1 ổn định lớp Sĩ số: 7A4:

4.2 Kiểm tra bài cũ

- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

Gv gọi Hs nhận xét, Gv đánh giá cho điểm

Trang 39

- Học sinh trả lời các câu hỏi và làm bài

tập dới sự hớng dẫn của giáo viên

- Học sinh suy nghĩ trả lời: ta phải biến

đổi sao cho trong 2 tỉ lệ thức có các tỉ số

bằng nhau

- Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi giáo

viên gọi học sinh lên bảng làm

- Giáo viên yêu cầu học sinh biến đổi

- Học sinh làm việc theo nhóm

- Học sinh lên bảng làm

2,04 )2,04 : ( 3,12)

3 4 5 3

7 5 2

x x x

x

x x

Trang 40

- Cả lớp thảo luận theo nhóm.

- Đại diện nhóm lên trình bày

10 2

y z

4.5 H ớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau

- Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ

- Làm bài tập 63, 64 (tr31-SGK)

- Làm bài tập 78; 79; 80; 83 (tr14-SBT)

- Giờ sau mang máy tính bỏ túi đi học

V Rút kinh nghiệm giờ dạy

- Thời gian:

………

Trang 41

1.1 Về kiến thức: Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn

Điều kiện để 1 phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

1.2 Về kĩ năng: Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc

vô hạn tuần hoàn

1.3 Về thái độ: Tích cực, chú ý tiếp thu kiến thức.

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi bài tập; Máy tính

HS: Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ

III Ph ơng pháp:

Sử dụng phơng pháp nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp

IV Tiến trình bài giảng:

Ví dụ 1: Viết phân số 3 37,

20 25 dới dạng số thập phân

Trang 42

lời đợc)

GV:Để xét xem số trên có phải là số hữu

tỉ hay không ta xét bài học hôm nay

GV: ví dụ 1 đã ktra

Học sinh dùng máy tính tính

Học sinh làm bài ở ví dụ 2

GV: Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ

đọc kq Phép chia không bao giờ chấm

Gv: yêu cầu học sinh làm ? SGK

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm đọc kết quả

Gv: ngời ta chứng minh đợc rằng mỗi số

thập phân vô hạn tuần hoàn đều là số

- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn

- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6

? Các phân số viết dới dạng số thập phân hữu hạn

Ngày đăng: 12/10/2014, 22:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - giáo án dai so 7 cả năm mới hai cột
Bảng tr ình bày (Trang 59)
Bảng phụ: Cho biết hai đại lợng x và y tỉ lệ - giáo án dai so 7 cả năm mới hai cột
Bảng ph ụ: Cho biết hai đại lợng x và y tỉ lệ (Trang 78)
2. Đồ thị hàm số y = ax   (a     ≠ 0) . Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) là đờng thẳng  qua gốc tọa độ. - giáo án dai so 7 cả năm mới hai cột
2. Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) . Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) là đờng thẳng qua gốc tọa độ (Trang 105)
Bảng phụ 1: Nhiệt độ trung bình của huyện Bình Giang (đơn vị tính là  0 C) - giáo án dai so 7 cả năm mới hai cột
Bảng ph ụ 1: Nhiệt độ trung bình của huyện Bình Giang (đơn vị tính là 0 C) (Trang 117)
Bảng đã biết. - giáo án dai so 7 cả năm mới hai cột
ng đã biết (Trang 130)
Bảng tần số - giáo án dai so 7 cả năm mới hai cột
Bảng t ần số (Trang 133)
Hình các hoạt động, diễn biến của hiện  tợng. Từ đó dự đoán đợc các khả năng  xảy ra, góp phần phục vụ con ngời  ngày càng tót hơn. - giáo án dai so 7 cả năm mới hai cột
Hình c ác hoạt động, diễn biến của hiện tợng. Từ đó dự đoán đợc các khả năng xảy ra, góp phần phục vụ con ngời ngày càng tót hơn (Trang 134)
2) Bảng “Tần số” các - giáo án dai so 7 cả năm mới hai cột
2 Bảng “Tần số” các (Trang 136)
Bảng làm. - giáo án dai so 7 cả năm mới hai cột
Bảng l àm (Trang 166)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w