Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học ở x x x x - Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài: + Quy tắc cộng trừ hữu tỉ Viết số hữu tỉ cùng mẫu dơng, cộng trừ... Về kiến th
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết: 1
I Mục tiêu
1.1 Về kiến thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn
số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ bớc đầu nhận biết đợc mối quan
hệ giữa các tập hợp số: N ⊂ Z ⊂ Q.
1.2 Về kỹ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ.
1.3 Về thái độ: Có ý thức học tập bộ môn
II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1 GV: Bảng phụ, phấn màu, thớc chia khoảng
4.2 Kiểm tra bài cũ ( 7’)
Y/c HS 1 làm bài tập sau
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
a)
15 3
1 5 ,
0 =− = =
− d)
38 7
7
19 7
b a
( a, b∈Z;b≠ 0)c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
Trang 22 =−
−
0 -2/3
Trang 3- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đa về mẫu dơng + Quy đồng
1 0 1000
1 > ⇒ >−
d)
31
18 313131
Trang 41.1 Về kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu quy
tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ
1.2 Về kỹ năng: Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và
đúng Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
1.3 Về thái độ: Có ý thức học tập bộ môn
II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1 GV: 1 Giáo viên : bảng phụ
4.2 Kiểm tra bài cũ ( 7’)
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
4.3 Bài mới(21’)
* Hoạt động 1 : Cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Học sinh viết quy tắc
- Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu dơng
- Vận dụng t/c các phép toán nh trong Z
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng , mỗi
em tính một phần
- Học sinh còn lại tự làm vào vở
- Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
= +
Trang 5* Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế
? Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học ở
x x x x
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dơng, cộng trừ
Trang 71.1 Về kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ ,
hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
1.2 Về kỹ năng: Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
1.3 Về thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1 GV: 1 Giáo viên : Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ
Trang 8- GV: Các tính chất của phép nhân với số
nguyên đều thoả mãn đối với phép nhân
số hữu tỉ
?Nêu các tính chất của phép nhân số hữu
tỉ
- Hs nhắc lại
- Giáo viên treo bảng phụ
-1 học sinh nhắc lại các tính chất
Yêu cầu Hs làm Bài 11(SGK – 12)
sau đó nhận xét bài làm của bạn
- Giáo viên nêu chú ý
- Học sinh chú ý theo dõi
- Học sinh đọc chú ý
? So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của hai
số với phân số
.
Bài 11(SGK – 12)
2 21 2.21 1.3 3 )
7 8 7.8 1.4 4
15 24 15 6 15
4 100 4 25 4 6.( 15) 3.( 3) 9
25.4 5.2 10
a b
2 35 7 3,5 1
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
- Y/c học sinh làm BT: 11; 12; 13; 14 (tr12)
Trang 9BT 11: TÝnh (4 häc sinh lªn b¶ng lµm)
7 7 ( 2).( 7) 2.7 7 )( 2) ( 2).
21 4 8
38 7 3
2 .
21 4 8 ( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3
21.4.8 21.4.8 1.19.1.1 19
Trang 10- Häc sinh th¶o luËn theo nhãm, c¸c nhãm thi ®ua.
4.5 H íng dÉn häc ë nhµ( 4’)
- Häc theo SGK
- Lµm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT) Häc sinh kh¸: 22; 23 (tr7-SBT)
Trang 111.1 Về kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số
II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1 GV: 1 Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )
*Hoạt đông1: Giá trị tuyệt đối của một
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Là khoảng cách từ điểm a (số nguyên)
đến điểm 0 trên trục số
?1Điền vào ô trống
b Nếu x > 0 thì x =x
Nếu x = 0 thì x = 0
Trang 12Gi¸o viªn ghi tæng qu¸t.
5 häc sinh lÊy vÝ dô
- Yªu cÇu häc sinh lµm ?2
Gi¸o viªn cho VD céng sè thËp ph©n
? Khi thùc hiÖn phÐp to¸n ngêi ta lµm nh
= -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)
= + (− 0, 408 : 0,34 − )
= (0,408:0,34) = 1,2KÕt luËn: (SGK-14)
?3: TÝnha) -3,116 + 0,263 = -(− 3,16 − 0, 263 )
= -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16)
Trang 13= +(5,17.3,1) = 16,027d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16
BT 19: Gi¸o viªn ®a b¶ng
phô bµi tËp 19, BT 20: Yªu cÇu hs
th¶o luËn theo nhãm:
- Häc sinh th¶o luËn theo nhãm
- §¹i diÖn c¸c nhãm lªn tr×nh bµy.c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = [2,9 ( 2,9) + − ] [+ − ( 4, 2) 3,7 + ]+ 3,7
= 0 + 0 + 3,7 =3,7d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.[( 6,5) ( 3,5) − + − ]
= 2,8 (-10) = - 28
Trang 14vì x− 3,5 ≥ 0 suy ra A lớn nhất khi x− 3,5 nhỏ nhất → x =
1.3 Về thái độ: Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn
nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1 GV: Máy tính bỏ túi
Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết: 5
Trang 152.2 HS: Máy tính bỏ túi.
III Ph ơng pháp:
Nêu vấn đề, vấn đáp
IV Tiến trình giờ dạy
4.1 ổn định lớp (1’) 7A4:
4.2 Kiểm tra bài cũ ( 5’)
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x ( SGK/ 14 )
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
? Nêu quy tắc phá ngoặc
- 2 học sinh nhắc lại quy tắc phá
c) C = - (251.3+ 281) + 3.251- (1 - 281) =- 251.3 - 281 + 251.3- 1 + 281 = - 251.3 + 251.3- 281 + 281-1 = - 1
Bài tập 29/SBT.8
1,5 1,5
* Nếu a= 1,5; b= - 0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75
Trang 162 .
3 1 1
0,38 3,15 2,77
Trang 17- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc
cộng, trừ, nhân chia số thập phân
4.5 H ớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau ( 2’)
- Xem lại các bài tập đã chữa
1.1 Về kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên
của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng
cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
1.2 Về kỹ năng: Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
trong tính toán
1.3 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1 GV: Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT
2.2 HS: Bảng nhóm
III Ph ơng pháp:
Nêu vấn đề, vấn đáp
IV Tiến trình giờ dạy
Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết: 6
Trang 18n thừa số
4.1 ổn định lớp 7A4:
4.2 Kiểm tra bài cũ
Tính giá trị của biểu thức
* Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những đối
với số tự nhiên a
- 2 học sinh nêu định nghĩa
? Tơng tự với số tự nhiên nêu định nghĩa
luỹ thừa bậc những đối với số hữu tỉ x
? Nếu x viết dới dạng x= a
- Yêu cầu học sinh làm ?1
* Hoạt động 2 Tích và thơng 2 luỹ thừa
=
=
.
n n
(9,7)0 = 1
2 Tích và th ơng 2 luỹ thừa cùng cơ số
Trang 19
* Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ thừa
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Dựa vào kết quả trên tìm mối quan hệ
xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n
?2 Tínha) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5b) (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2Bài 49/10.SBT
a) 36.32=38 B đúngb) 22.24-.23= 29 A đúngc) an.a2= an+2 D đúngd) 36: 32= 34 E đúng
3 Luỹ thừa của luỹ thừa
2.3 = 62.5 = 10
Trang 20=
4.4.Củng cố:
? Học sinh nêu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu
tỉ x Các qui tắc tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa?
BT 27: Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm
- Luỹ thừa của một số hữu tỉ âm:
+ Nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq là số dơng
+ Nếu luỹ thừa bậc lẻ cho ta kq là số âm
4.5 H ớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ
Trang 21II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1 GV: Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK
2.2 HS: Bảng nhóm
III Ph ơng pháp:
Nêu vấn đề, vấn đáp, trực quan
IV Tiến trình giờ dạy
4.1 ổn định lớp Sĩ số: 7A4:
4.2 Kiểm tra bài cũ
* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc những của một số hữu tỉ x.(SGK)
Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết: 7
Trang 22*Hoạt động 1: Luỹ thừa một tích
? Yêu cầu cả lớp làm ?1
- Giáo viên chép đầu bài lên bảng
- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- Giáo viên chốt kết quả
? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét:
muốn nâg 1 tích lên 1 luỹ thừa, ta có thể
làm nh thế nào
- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi
lập tích các kết quả tìm đợc
- Giáo viên đa ra công thức, yêu cầu học
sinh phát biểu bằng lời
2 5 2 2 = 4.25 100 =
( )2 2 22.5 2 5
Trang 23- 2 học sinh lên bảng làm
→ Nhận xét cho điểm.
* Hoạt động 2: Luỹ thừa của một thơng
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh lên bảng làm
→ Nhận xét cho điểm.
? Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu ra cách tính
luỹ thừa của một thơng
- Luỹ thừa của một thơng bằng thơng các
3
2 3
3 2 2
5 5
2 2
3 3
3
3 3
72 72
3 9
24 24 7,5 7,5
2,5 2,5
4.4 Củng cố
Trang 24- Giáo viên treo bảng phụ nd bài tập 34 (tr22-SGK): Hãy kiểm tra các đáp số đúng, sai sửa lại chỗ sai (nếu có)
2 8
14 8
6 8 (2.3) (2 ) 2 3 2 16
4.5 H ớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau
- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (họ trong 2 t)
Trang 251.1 Về kiến thức: Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa
cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích,
luỹ thừa của một thơng
1.2 Về kỹ năng: Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá
trị biểu thức, viết dới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số cha biết
Nêu vấn đề, vấn đáp
IV Tiến trình giờ dạy
Trang 26- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:
Điền tiếp để đợc các công thức đúng:
:( )
7 2 14 14 196
3 5 9 10 1 1 )
4 6 12 12 144
a b
Trang 27- Gi¸o viªn chèt kq, uèn n¾n söa ch÷a sai
xãt, c¸ch tr×nh bµy
Bµi tËp 42 (tr23-SGK)
- Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh lµm c©u a
- Häc sinh cïng gi¸o viªn lµm c©u a
- Yªu cÇu häc sinh th¶o luËn theo nhãm
- Gi¸o viªn kiÓm tra c¸c nhãm
c d
2
n n n
n
n n
−
5 ®iÓm1,25
1,25
2,5Bµi 2: ViÕt c¸c biÓu thøc sau díi
d¹ng luü thõa cña mét sè h÷u tØ:
Trang 284.5 H ớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau:
- Xem lại các bài toán trên, ôn lại quy tắc luỹ thừa
- Làm bài tập 47; 48; 52; 57; 59 (tr11; 12- SBT)
- Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau
V Rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 29Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan
IV Tiến trình giờ dạy
4.1 ổn định lớp Sĩ số: 7A4:
4.2 Kiểm tra bài cũ
- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b≠0) là gì Kí hiệu? (SGK)
Ngày giảng: Tiết: 9
Trang 30- Học sinh suy nghĩ trả lời câu hỏi của
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- Giáo viên có thể gợi ý: Các tỉ số đó
muốn lập thành 1 tỉ lệ thức thì phải thoả
- Giáo viên trình bày ví dụ nh SGK
- Cho học sinh nghiên cứu và làm ?2
- Giáo viên giới thiệu ví dụ nh SGK
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Học sinh quan sát nghiên cứu
Trang 31- Giáo viên chốt tính chất
1,5 3,6
x
4.5 H ớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau
- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức - Hiểu bản chất và áp dụng làm bài tập
Trang 32- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 49
? Nªu c¸ch lµm bµi to¸n
- Ta xÐt xem 2 tØ sè cã b»ng nhau hay
393 5 3
10 262 4
21 35 21 3 2,1: 3,5 :
Trang 332 Bài tập 51/28
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập
51
? Em hãy suy ra đẳng thức dới dạng tích
? áp dụng tính chất 2 hãy viết các tỉ lệ thức
- Học sinh làm việc theo nhóm, đại diện
nhóm báo cáo kết quả
100 100
651 100 651 3
1,5 3,6 4,8 3,6
;
2 4,8 2 1,5 1,5 2 2 4,8
; 3,6 4,8 1,5 3,6
Trang 34- VËn dông gi¶i bµi tËp
4.5 H íng dÉn vÒ nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau
- ¤n l¹i kiÕn thøc vµ bµi tËp trªn
- Lµm c¸c bµi tËp 62; 64; 70c,d; 71; 73 (tr13, 14-SBT)
- §äc tríc bµi ''TÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng nhau'
V Rót kinh nghiÖm giê d¹y
Ngµy gi¶ng: TiÕt: 11
§ 8 tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng
nhau
Trang 35I Mục tiêu
1.1 Về kiến thức: HS hiểu đợc tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
1.2 Về kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia
theo tỉ lệ
1.3 Về thái độ: Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế.
II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1 GV:
2.2 HS:
III Ph ơng pháp:
Sử dụng phơng pháp nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp
IV Tiến trình giờ dạy
4.1 ổn định lớp Sĩ số:7A4:
4.2 Kiểm tra bài cũ
- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75
- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức
4.3 Bài mới
* HĐ 1: Tính chất của dãy tỉ số bằng
- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Giáo viên đa ra trờng hợp mở rộng
2 5 2 ( 5) 7
2 5
x y
Trang 36- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Học sinh chú ý theo dõi
* HĐ3: Bài tập
Bài tập 54/30.Sgk
- G: Y/c học sinh đọc bài
- ? Vận dụng kiến thức nào để giải
- áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau
- Phải áp dụng tính chất của tỉ lệ thức, rồi
mới áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau
Bài tập 56:
- ? Nêu cách giải bài 56
- H: Tìm a + b dựa vào CT tính chu vi
- H: Lên bảng trình bày
Bài tập 57 (tr30-SGK)
- Học sinh thảo luận nhóm
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
- đại diện nhóm lên trình bày
- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi
=
+
Bài 57/30.SgkGọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c
Ta có:
a = =b c
Trang 37- Tãm t¾t b»ng d·y tØ sè b»ng nhau
- C¶ líp lµm nh¸p
- 1 häc sinh tr×nh bµy trªn b¶ng
44 4
8 16 20
a b c
- N¾m ch¾c t/ c cña d·y tØ sè b»ng nhau
- Lu ý cã nh÷ng bµi tËp cÇn sö dông c¶ t/c cña tØ lÖ thøc
- VËn dông linh ho¹t t/c dùa vµo d÷ kiÖn ®Çu bµi cho
4.5 H íng dÉn vÒ nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau
- Häc theo SGK, ¤n tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc
Trang 381.1 Về kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng
nhau
1.2 Về kỹ năng: Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số
giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
1.3 Về thái độ: Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và
tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1 GV: Bảng phụ
2.2 HS: Bảng nhóm
III Ph ơng pháp:
Sử dụng phơng pháp vấn đáp, luyện tập, nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình giờ dạy
4.1 ổn định lớp Sĩ số: 7A4:
4.2 Kiểm tra bài cũ
- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
Gv gọi Hs nhận xét, Gv đánh giá cho điểm
Trang 39- Học sinh trả lời các câu hỏi và làm bài
tập dới sự hớng dẫn của giáo viên
- Học sinh suy nghĩ trả lời: ta phải biến
đổi sao cho trong 2 tỉ lệ thức có các tỉ số
bằng nhau
- Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi giáo
viên gọi học sinh lên bảng làm
- Giáo viên yêu cầu học sinh biến đổi
- Học sinh làm việc theo nhóm
- Học sinh lên bảng làm
2,04 )2,04 : ( 3,12)
3 4 5 3
7 5 2
x x x
x
x x
Trang 40- Cả lớp thảo luận theo nhóm.
- Đại diện nhóm lên trình bày
10 2
y z
4.5 H ớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau
- Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ
- Làm bài tập 63, 64 (tr31-SGK)
- Làm bài tập 78; 79; 80; 83 (tr14-SBT)
- Giờ sau mang máy tính bỏ túi đi học
V Rút kinh nghiệm giờ dạy
- Thời gian:
………
Trang 411.1 Về kiến thức: Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn
Điều kiện để 1 phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
1.2 Về kĩ năng: Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc
vô hạn tuần hoàn
1.3 Về thái độ: Tích cực, chú ý tiếp thu kiến thức.
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi bài tập; Máy tính
HS: Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ
III Ph ơng pháp:
Sử dụng phơng pháp nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp
IV Tiến trình bài giảng:
Ví dụ 1: Viết phân số 3 37,
20 25 dới dạng số thập phân
Trang 42lời đợc)
GV:Để xét xem số trên có phải là số hữu
tỉ hay không ta xét bài học hôm nay
GV: ví dụ 1 đã ktra
Học sinh dùng máy tính tính
Học sinh làm bài ở ví dụ 2
GV: Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ
đọc kq Phép chia không bao giờ chấm
Gv: yêu cầu học sinh làm ? SGK
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
Gv: ngời ta chứng minh đợc rằng mỗi số
thập phân vô hạn tuần hoàn đều là số
- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6
? Các phân số viết dới dạng số thập phân hữu hạn