Soạn ngày17 tháng 8 năm 2015CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC §1: Hàm số lượng giác 5 tiết §2: Phương trình lượng giác cơ bản5 tiết §3: Một số phương trình lượng g
Trang 1Soạn ngày17 tháng 8 năm 2015
CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§1: Hàm số lượng giác (5 tiết)
§2: Phương trình lượng giác cơ bản(5 tiết)
§3: Một số phương trình lượng giác thường gặp(7tiết)
Ôn tập chương I (2 tiết)
A/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức:Giới thiệu các hàm số lượng giác,sự biến thiên và đồ thị của chúng.trên cơ
sở đó trình bày các phương trình lượng giác :từ phương trình lương giác cơ bản đến cácphương trình lượng giác đơn giản có thể biến đổi để đưa về phương trình lượng giác cơbản.Nội dung này bao gồm phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượnggiác;các phương trình có thể đưa về bậc nhất, bậc hai và phương trình bậc nhất đối vớisinx và cosx
2) Kỹ năng : Xác định được:Tập xác định,tập giá trị,tính chẳn,lẻ, tính tuần hoàn,chu kì ,
khoảng đồng biến ,nghịch biến của các hàm số ysin ;x ycos ;x ytan ;x ycotx Vẽđược đồ thị các hàm số ysin ;x ycos ;x ytan ;x ycotx
Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗtrợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
Giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác,phương trìnhasinx + bcosx = c,pt có sừ dụng công thức biến đổi để giải
3) Tư duy- Thái độ : - Hiểu thế nào là hàm số lượng giác phương trình lượng giác Xây
dựng tư duy lôgíc,linh hoạt.Cẩn thận trong tính toán và trình bày.Qua bài học HS biếtđược toán học có ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình Bài học và các hoạt động :
§1: Hàm số lượng giác (tiết 1 )
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị Bài của học sinh
II/Kiểm tra Bài cũ:
Hoạt động 1 : Kiểm tra Bài cũ
Hoạt động của GV –HS Nội dung
-Ôn tập kiến thức cũ giá trị
lg của cung góc đặc Bài ệt
vo vở nhp-Nhận xt
III/ Dạy học Bài mới:
Trang 21/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:Ta đã học được các CTLG ,vậy lượng giác là
gì?.Lượng giác cũng là một hàm số Vậy thì hôm nay chúng ta đi vào bài mới để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số lượng giác
2/Dạy v học Bài mới:
Hoạt động 2 : Hàm số sin và cơsin
-Đặt mỗi số thực x tương
ứng điểm M trên đường
tròn lượng giác m sđ cung
lg AM bằng x Nhận xét số
điểm M Xác định giá trị
sinx, cosx tương ứng
-Sửa chữa, uốn nắn cách
-Có duy nhất điểm M cótung độ là sinx, hoành độđiểm M là cosx,
-Nhận xt, ghi nhận
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
I Các định nghĩa :
1 Hàm số sin và cơsin : a) Hàm số sin : (sgk)
sin : R→R
x ysinxTập xác định là RTập giá trị 1;1
-Ghi nhận kiến thức
b) Hàm số côsin :
(sgk)cos : R→R
x ysinxTập xác định là RTập giá trị là 1;1
Hoạt động 4 : Hàm số tang và cơtang
-Định nghĩa như sgk
-Tập xác định? -HS trả lời-Nhận xt
-Ghi nhận kiến thức
2 Hàm số tang và cơtang : a) Hàm số tang : (sgk)
sin ( cos 0)cos
b) Hm số cotang : (sgk)
cos (sin 0)sin
x
x
Trang 3lẻ ?
-Chỉnh sửa hòan thiện sin(-x) = - sinx
cos(-x) = cosx
Ký hiệu : ycotxTXĐ: D =R\{kπ, k∈ Z}
Nhận xt : sgk §1: Hàm số lượng giác (tiết 2 )
-HĐ3 sgk ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Xem sgk, trả lời-Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
Hàm số ysin ;x ycosx
tuần hoàn với chu kỳ 2
H y ta x y n ; cotx tuần hoàn với chu kỳ
II Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác (sgk)
Hoạt động 3 ( Củng cố, luyện tập )
a) Hàm số f( x ) = cos5x có phải là hàm số chẵn không ? Vì sao ?
b) Hàm số g( x ) = tg( x + 7
) có phải là hàm số lẻ không ? Vì sao ?a)Tập xác định của f( x ) là
- Củng cố khái niệm về hàmlượng giác: Định nghĩa, tậpxác định, tập giá trị, tínhchẵn lẻ, tuần hoàn và chu kì-ôn tập về công thức góc cóliên quan đặc biệt( góc đối ),định nghĩa hàm chẵn lẻ
- Nêu các mục tiêu cần đạtcủa bài học
§1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC ( tiết 3)
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Trang 4vở nháp-Nhận xét
y = s in x
1 2
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xt
Trang 5§1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (tiết 4)
Hoạt động 1 : Hàm số y = tanx
Hoạt động của GV Hoạt động của HS NỘI DUNG
-Xét trên nữa khoảng
trên D
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét
trên D
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét
Trang 6BÀI TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (tiết 5) Hoạt động 1 : Kiểm tra Bài cũ
-Ôn tập kiến thức cũ giá
-Chỉnh sửa hoàn thiệnnếu có
-Điều kiện : sinx 0
-Điều kiện : 1 – cosx > 0 hay cosx 1
Trang 7-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếucó
Trang 8vo vở nhp-Nhận xt-Chỉnh sửa hồn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếucó
-Ghi nhận kết quả b) sinx 1 sinx1
x k k
Trang 9§2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (tiết 7)
Hoạt động 1 : Kiểm tra Bài cũ
-Tìm giá trị của x để
1sin
2
x
?
-Cách biểu diễn cung AM trên
đường tròn lượng giác ?
-HĐ1 sgk ?
-Ptlg cơ bản
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lờivào vở nháp
- Dng mơ hình đường trịn lượng
giác: không có giao điểm của y =
-2 với đường trịn
- Giải thích bằng t/c của hm y =
sinx
Giải thích: Do sin x nn | a | > 1 thì1phương trình sinx = a vơ nghiệm
Với | a | 1 phương trình sinx = a
-HĐ3 sgk ?
-Xem HĐ2 sgk
-Trình bày bài giải
-Nhận xét
Trang 10-Chỉnh sửa hoàn thiện
cos O
Trang 11§2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (tiết 8) Hoạt động của GV Hoạt động của HS
NỘI DUNG
- Đọc, nghiên cứu SGK phần phương trình cơ bản cosx = a
- Trả lời câu hỏi của giáo viên, Bài ểu đạt sự hiểu của bản thân về điều kiện có nghiệm,
công thức nghiệm của phương trình cosx = a
- Tổ chức theo nhóm để học sinh đọc, nghiên cứu phần phương trình cosx = a
- Phát vấn: Điều kiện có nghiệm, công thức nghiệm, cách viết nghiệm trong trường hợp
đặc Bài ệt : a = - 1; 0; 1 Kí hiệu arccos
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa -Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 3 : Hình thành công thức nghiệm
Hoạt động 4:( Củng cố khái niệm )
Giải các phương trình: a) cosx = cos 6
b) cos3x =
22
4 HS ln bảng thực hiện - Củng cố về phương trình sinx = a,
cos = a : Điều kiện có nghiệm, côngthức nghiệm, cc cơng thức thu gọn a) x =
k26
k Z
a sin
cos O
M' M
Trang 12nghiệm, kí hiệu arcsin, arccos
- Các trường hợp:
sinx = sin, cosx = cos
ĐVĐ: Có thể giải được các phươngtrình khơng phải l cơ bản không ?
b) x =
2 k
k Zc) x = arccos
Hoạt động 5:Thực hiện hoạt động 4 /23 SGK
Giải phương trình: 5cosx - 2sin2x = 0
HS lên bảng thực hiện - Hướng dẫn học sinh:
đưa về phương trình cơ bản để viếtnghiệm
- Củng cố về phương trình sinx = a, cos = a
Đưa phương trình đưa cho về dạng:( 5 - 4sinx )cosx = 0
cos x 0 5 sin x 4
Trang 13§2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (tiết 9) A
Hoạt động 1 : Kiểm tra Bài cũ
-Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
Phương trình tanx = a
Do tgx = a
sin xcosx nên điều kiệncủa phương trình cosx 0
Hoạt động 2:( Dẫn dắt khái niệm ).Viết điều kiện của phương trình tgx = a, a R ?
Hoạt động 3:( Dẫn dắt khái niệm ).Đọc sách giáo khoa phần phương trình tgx = a
- Đọc sách giáo khoa phần
phương trình tanx = a
- Trả lời các câu hỏi của giáo
viên biểu đạt sự hiểu của mình về
- Giải thích kí hiệu arctana ?
- Viết công thức nghiệm của phương trìnhtrong trường hợp x cho bằng độ
Hoạt động 4 : Hình thành công thức nghiệm
-Điều kiện tanx có nghĩa ?
-Trình bày như sgk
-Minh hoạ trên đồ thị
-Giao điểm của đường thẳng y = a
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
Trang 14-VD3 sgk ?
-HĐ5 sgk ? N1,2 a) N3,4 b)
-Trình bày bài giải , nhận xét -Chỉnh sửa , ghi nhận kiếnthức
Củng cố ,khắc sâu kiến thức : Viết các công thức nghiệm của các phương trình:
a) tgx = 1 b) tgx = 0 c) tgx = - 1
HS ln bảng thực hiện - Pht vấn: Chỉ r ( có giải thích ) sự
tương đương của các phương trình:
tgx = 1, tgx = 0, tgx = - 1 với cácphương trình sinx - cosx = 0
sinx = 0, sinx + cosx = 0
a) tgx = 1 x = 4 k
b) tgx = 0 x = k
c) tgx = - 1 x = 4 k
Trang 15§2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (tiết 10)
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Gọi một học sinh ln bảng chữa Bài tập 3(a, b ) trang 25
Hoạt động 2:( Dẫn dắt khái niệm Viết điều kiện của phương trình cotgx = a, a R ?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS NỘI DUNG
Do cotgx = a
cosxsin x nênđiều kiện của phương trình
Hoạt động 3:( Dẫn dắt khái niệm )Đọc sách giáo khoa phần phương trình cotgx = a
- Đọc sách giáo khoa phần phương
trình cotgx = a
- Trả lời các câu hỏi của giáo viên Bài
ểu đạt sự hiểu của mình về cc vấn đề
- Đặt a = cotg, tìm cc gi trịcủa x thoả mn cotgx = a ?
- Giải thích kí hiệu arccotga
?
- Viết cơng thức nghiệmcủa phương trình trongtrường hợp x cho bằng độ
Hoạt động 4 : Hình thành công
thức nghiệm -Điều kiện cotx có
nghĩa ?
-Trình bày như sgk
-Minh hoạ trên đồ thị
-Giao điểm của đường thẳng y =
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghinhậnkiếnthức
-Trình bày bài giải , nhận xét -Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức
1 Phương trình cotx = a :
(sgk)Điều kiện :x k k
b) cotg3x = - 2 c) cotg( 2x - 100) =
1 3
Trang 16HS lên bảng thực
hiện - Hướng dẫn học sinh viếtcác công thức nghiệm
- Uốn nắn cách biểu đạt,trình bày bài giải của họcsinh
a) cotg4x = cotg
27
4x =
27
Trang 17LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (tiết 11)
Hoạt động 1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS NỘI DUNG
-Ôn tập kiến thức cũ giá trị lg
của cung góc đặc biệt
-Tất cả các HS cònlại trả lời vào vởnháp
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoànthiện nếu có
-Ghi nhận kết quả
1) BT1/sgk/17 :
a)
1 arcsin 2 2
1 arcsin 2 2 3
-Giải pt : sin x3 sinx
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu
có
-Xem BT2/sgk/28-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trảlời vào vở nháp
-Nhận xét-Ghi nhận kết quả
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả a)
Trang 18§2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (tiết 12) Hoạt động 1 : BT4/SGK/29
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
vở nháp-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
c) : cosx 0 ; d) : sinx 0
5) BT5/sgk/29 :
a) x450k180 (0 k )b)
b) ĐK : cos3x0, cosx0
1
tantan 3 tan
23
V/Hướng dẫn học tập ở nhà : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài “ MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP “
Trang 19GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
BẰNG MÁY TÍNH BỎ TÚI (Tiết 13) Hoạt động 1 ( Dẫn dắt khi niệm )
- Chia nhóm để nghiên cứu sách
giáo khoa phần hướng dẫn sử
dụng máy tính fx - 500MS giải
các phương trình đ cho
- Trả lời câu hỏi của giáo viên,
Bài ểu đạt sự hiểu của cá nhân
- Hướng dẫn học sinh dùng máytính bỏ túi: fx - 500MS hoặc máy
fx - 570, fx - 500A để giải cácphương trình đ cho
Dùng máy tính bỏ túi fx 500MS, giải các phương trình:
- Hướng dẫn: Do tgx.cotgx =
1 nên có thể sử dụng nt tg- 1
Dùng máy tính bỏ túi fx 500MS, giải các phươngtrình:
-cotg( x + 300) = 3
Củng cố ,khắc sâu kiến thức :Dùng MTBT để giải một số phương trình lượng giác sau:
a)
1sin
§3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP (Tiết 14) Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Giải phương trình :
2cos
3
x
;
1sin
2
x
;2
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
Trang 202 2
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
I.Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác.
1)Định nghĩa: Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác là phương trình
có dạng: at + b = 0 (1) với a, b: hằng số, (a ≠0), t là
một trong các hàm số lượng giác
Ví dụ:
a)2sinx – 5 =0 phương trình bậc nhất đối với sinx;
b) 3cotx +1 =0 phươngtrình bậc nhất đối với cotx
3
4 ,2
-Ghi nhận kiến thức
-Đọc VD5 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
c, sin (x+ 7) = 5/3 Vô nghiệm
Hoạt động 4 : Phương trình đưa về bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Ví dụ:
a, 4cosx - sin2x = 0 cosx(4 - 2sinx) = 0
2
x k k
Trang 21 sinx = 2 vô nghiệm(Vì 2 >1 ) Vậy phương trình đã cho có nghiệm là :
Trang 22§3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP(tiết 15)
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS NỘI DUNG
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 2 : Công thức biến đổi asinx + bcosx
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
III Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx : 1) Công thức Biến đổi :
-Ghi nhận kiến thức
-Đọc VD9 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoànthiện
Trang 23a) 2sinx – sin2x = 0
sinx( 2-2cosx) = 0
s in 0
2os
4 sin 2 os2 1
2 sin 4 1
1sin 4
Giải phương trình: a) cos2x - 3cosx + 2 = 0 b) 2sin2x + 2sinx - 2 = 0 c)
3tan2x - 2 3tanx - 3 = 0
BÀI 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP (Tiết 17)
Hoạt đông 1/ Kiểm tra bài cũ: Giải phương trình : 2 sin (x-1 ) - 3 = 0 và 3
cos (x-5) + 9 = 0
HĐ2.Giải phương trình bậc hai đối với 1 HSLG.
- Cho HS so sánh các PT (phần bài cũ) với PT :
2cos2 (x-5)- 5cos(x-5)+3 =0
-Hình thành định nghĩa PT bậc nhất đối với một HSLG l
2 PT phần bài là PT bậc 1, còn PT này là PT bậc 2 đối
với 1 HSLG
- Nêu định nghĩa
Lấy VD minh hoạ
II Phương trình bậc hai đối với 1 hàm số lượng giác:
Trang 24?Hãy nêu cách giải loại phương trình này ?
GV hướng dẫn, gợi ý cho HS cách giải
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm phần a, b
+Nhận xét các bài làm và cho điểm
Ta có =-7<0 nên PT vô nghiệm
3 Phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
Ví dụ: Giải các PT
a, 6cos2x +5sinx -2 = 0b,tan(3x-6) - 4cot(3x-6) -3 = 0c,3cos 26x + 8sin3xcos3x-4=0
d, 2sin2x -5sinx.cosx – cos2x = -2
Trang 25-BT1/sgk/36 ?
-Đưa về ptlgcb để giải
-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trảlời vào vở nháp
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếucó
x x
-Tất cả các HS cònlại trả lời vào vởnháp
-Nhận xét-Ghi nhận kết quả
32
x k x
x k
Trang 26-Đưa về ptlgcb để
giải
-a) đưa về thuần cos
-b) đưa về thuần sin
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếucó
Củng cố ,khắc sâu kiến thức: Xem các bài tập đã giải
Giải phương trình: 1/ 3tg x2 ( 3 1) tgx 1 0 2/6sin 22 x sin2x-1=0 3/2
4 cos x 2(1 2) cosx 2 0
BÀI TẬP (tiết 19) Hoạt động 1 : BT4/sgk/37
Hoạt động của GV Hoạt động của HS NỘI DUNG
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiệnnếu có
Trang 27Củng cố ,khắc su kiến thức: Xem các bài tập đã giải
Giải phương trình: 1/sin2x 2sin cosx x3cos2 x2/6sin2 xsin cosx x cos2x2
-Trình bày bài làm-Nhận xét
BT1/40/sgk :
a) Chẵn Vì cos 3 x cos 3x
x
b) Không lẻ Vì tại x = 0
-Dựa vào đồ thị trả lời -Lên bảng trình bày lờigiải
-HS còn lại trả lời vào vởnháp
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
-HS còn lại trả lờivào vở nháp
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoànthiện
Trang 29ÔN CHƯƠNG I (tiết 21)
-HS còn lại trả lời vào
vở nháp-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
-HS còn lại trả lờivào vở nháp
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoànthiện
2
x x
8tan
15
co x x