Là hàm số tuần hoàn với chu kì Hàm nghịch biến trên mỗi khoảng Đồ thị nhận mỗi đường thẳng làm một đường tiệm cận... Cho hàm số tuần hoàn với chu kì * Để khảo sát sự biến thiên và vẽ đ
Trang 2Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì
Trang 3Hàm đồng biến trên mỗi khoảng
Đồ thị nhận mỗi đường thẳng làm một đường tiệm cận
Là hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm nghịch biến trên mỗi khoảng
Đồ thị nhận mỗi đường thẳng làm một đường tiệm cận
Đồ thị
Trang 4PHẦN I: ĐỀ BÀI
DẠNG 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH, TẬP GIÁ TRỊ, XÉT TÍNH CHẴN LẺ,
CHU KỲ CỦA HÀM SỐPhương pháp.
Trang 12Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
C Hàm số không chẵn, không lẻ trên D Cả A, B, C đều sai
Câu 15: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
A Hàm số lẻ trên B Hàm số chẵn trên
C Hàm số không chẵn, không lẻ trên D Cả A, B, C đều sai
Câu 17: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
Trang 13Câu 26: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
Trang 14DẠNG 2: SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Phương pháp.
Cho hàm số tuần hoàn với chu kì
* Để khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số, ta chỉ cần khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên một đoạn
có độ dài bằng sau đó ta tịnh tiến theo các véc tơ (với ) ta được toàn bộ đồ thị củahàm số
* Số nghiệm của phương trình , (với là hằng số) chính bằng số giao điểm của hai đồ thị
Trang 15Câu 3: Hàm số: tăng trên khoảng:
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số tăng trong khoảng
B Hàm số giảm trong khoảng
C Hàm số tăng trong khoảng
D Hàm số tăng trong khoảng
C Các khoảng , D Khoảng
A Tăng trong B Tăng trong và giảm trong
C Nghịch biến D Các khẳng định trên đều sai.
Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trong khoảng
B Hàm số đồng biến trong khoảng
C Hàm số đồng biến trong khoảng
Trang 16D Hàm số đồng biến trong khoảng
Trang 18Câu 14: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
Trang 20Câu 37: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
Trang 21PHẦN II: HƯỚNG DẪN GIẢI:
DẠNG 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH, TẬP GIÁ TRỊ, XÉT TÍNH CHẴN LẺ,
CHU KỲ CỦA HÀM SỐPhương pháp.
Trang 29Khi thì luôn đúng nên nhận giá trị
Trang 30Khi thì nên đúng khi
Vậy giá trị thoả
Trang 33Câu 45: Tìm tập xác định của hàm số sau
Trang 36Ta có: nên là hàm số không chẵn không lẻ trên
Trang 37Ta có nên hàm số không chẵn không lẻ trên
Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai?
Trang 38Xét hàm
TXĐ:
và Kết luận: là hàm số lẻ trên tập xác định của nó
Vì nên hàm số không chẵn, không lẻ trên
Câu 15: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
Trang 39Vì nên hàm số không chẵn, không lẻ trên
Câu 17: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
Vì nên hàm số không chẳn, không lẻ trên
Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
Vậy là hàm số chẵn trên tập xác định của nó
Câu 19: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ:
Trang 40Ta có:
Vì nên hàm số không chẵn không lẻ trên
Nhận xét: Tổng của một hàm chẵn và một hàm lẻ là một hàm không chẵn không lẻ.
Câu 20: Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số lẻ?
Vậy là hàm số lẻ trên tập xác định của nó
Câu 21: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
Trang 41Vậy là hàm số tuần hoàn.
Câu 25: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
Vậy là hàm số tuần hoàn
Câu 26: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
Vậy là hàm số tuần hoàn
Câu 27: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
Trang 42Vậy là hàm tuần hoàn.
Trang 43DẠNG 2: SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Phương pháp.
Cho hàm số tuần hoàn với chu kì
* Để khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số, ta chỉ cần khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên một đoạn
có độ dài bằng sau đó ta tịnh tiến theo các véc tơ (với ) ta được toàn bộ đồ thị củahàm số
* Số nghiệm của phương trình , (với là hằng số) chính bằng số giao điểm của hai đồ thị
Trang 44C Đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng
Vì hàm số đồng biến trên mỗi khoảng , nên hàm số
cũng đồng biến trên mỗi khoảng ,
Vì (với ) nên hàm số đồng biến trên khoảng
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Quan sát trên đường tròn lượng giác,
ta thấy trên khoảng hàm tăng dần
(tăng từ đến )
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số tăng trong khoảng
B Hàm số giảm trong khoảng
C Hàm số tăng trong khoảng
Trang 45D Hàm số tăng trong khoảng
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Quan sát trên đường tròn lượng giác,
trên khoảng ta thấy: giảm dần.
C Các khoảng , D Khoảng
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ,
Mà với mỗi nên hàm số đồng biến trên mỗi
A Tăng trong B Tăng trong và giảm trong
C Nghịch biến D Các khẳng định trên đều sai.
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Quan sát trên đường tròn lượng giác,
ta thấy: trên khoảng hàm giảm dần
(giảm từ giá trị đến )
Trang 46Chú ý: Hàm số tăng trên mỗi khoảng và giảm trên mỗi khoảng
Do hàm số đồng biến trên mỗi khoảng , cho
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Do hàm số nghịch biến trên
Ba hàm số còn lại , , đồng biến trên
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Do hàm số đồng biến trên
Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trong khoảng
B Hàm số đồng biến trong khoảng
C Hàm số đồng biến trong khoảng
D Hàm số đồng biến trong khoảng
Trang 48Vậy giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là và
Do đó giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là và
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Ta có :
Do đó giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là và
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là
Câu 6: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
Trang 49Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng , đạt được khi
Giá trị nhỏ nhất bằng , đạt được khi
Câu 11: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
Trang 50Hướng dẫn giải:
Chọn D
Ta có
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng , đạt được khi
Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng , đạt được khi
Câu 12: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
Trang 53Câu 25: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
Không tông tại
Câu 29: Tìm tập giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
Trang 54Bảng biến thiên
Vậy đạt được khi
Trang 56Suy ra yêu cầu bài toán
Trang 58Ta có