b/ Khảo sát tính đơn điệu c/ Vẽ đồ thị hàm số trên.[r]
Trang 1+ x gọi là biến số (hay đối số) của hàm số và y gọi là hàm số của x;
+ D gọi là tập xác định (hay miền xác định);
+ f( x ) là giá trị của hàm số tại x.
2 Cách cho hàm số
+ Hàm số cho bằng bảng.
+ Hàm số cho bằng biểu đồ.
+ Hàm số cho bằng công thức: y=f( x )
Chú ý: Khi hàm số cho bởi công thức mà không chỉ rõ tập xác định thì : “ Tập
xác định của hàm số y=f( x ) là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f( x )
có nghĩa”.
Ví dụ 1: Tìm tập xác định của hàm số
a) y=f( x )= x 3 b) y=
32
Trang 2Đồ thị của hàm số y=f( x ) xác định trên D là tập hợp các điểm M(x;f(x)) trên mặt phẳng tọa độ với mọi x D.
II Sự biến thiên của hàm số
Cho f(x) xác định trên khoảng K Khi đó:
f đồng biến ( tăng) trên K x 1 ;x 2K ; x 1 < x 2 f(x 1 ) < f(x 2 )
f nghịch biến ( giảm) trên K x 1 ;x 2K ; x 1 < x 2 f(x 1 ) > f(x 2 )
Bảng biến thiên: là bảng tổng kết chiều biến thiên của hàm số (xem SGK) III Tính chẵn lẻ của hàm số
+ f gọi là chẵn trên D nếu xD x D và f(x) = f(x), đồ thị nhận Oy làm
Đối xứng qua trục hoành thì x không đổi y’= -y
Đối xứng qua trục tung thì y không đổi x’= - x
* Tịnh tiến điểm A(x;y) song song với trục tọa độ Oxy :
+ Lên trên q đơn vị được A 1 (x ; y+q)
+ Xuống dưới q đơn vị được A 1 (x ; yq)
Trang 3+ Sang trái p đơn vị được A 1 (xp ; y)
+ Sang phải p đơn vị được A 1 (x+p ; y)
Trang 4+ Cho u(x), v(x) là các đa thức theo x , khi ta xét một số trường hợp sau :
a) Miền xác định của hàm số dạng đẳng thức : y=u(x) ; y = u(x)+v(x) ; y=| u(x) | ;
y = √ | u( x)| … là D =
(không chứa căn bậc chẵn, không có phân số, chỉ có căn bậc lẻ,…)
b) Miền xác định hàm số y =
u( x) v( x) là D = { x ¿ | v(x) ¿ 0 }
c) Miền xác định hàm số y = √ u( x) là D = { x ¿ | u(x) ¿0 } d) Miền xác định hàm số y =
u( x)
√ v( x) là D = { x ¿ | u(x) > 0 } e) Miền xác định hàm số y = √ u( x)+ √ v( x) là
D= {x ¿ | u(x) ¿0 } ¿ {x ¿ | v(x) ¿0 } tức là nghiệm của hệ u( x )≥0
+ Viết D về dạng hợp của nhiều khoảng xác định ( nếu có )
+ Xét sự biến thiên của hàm số trên từng khoảng xác định K= (a;b) như sau:
Trang 5Nếu T < 0 thì hàm số y = f(x) nghịch biến trên (a;b)
Trang 6BÀI TẬP §1-C2 1.1 Tìm tập xác định của các hàm số sau
3 1
x y
1.3 Cho hàm số y= 2
01
x
khi x x
x x
1.5 Xét sự biến thiên của hàm số sau trên khoảng được chỉ ra
a) y=f( x )= 2x 27 trên khoảng (4;0) và trên khoảng (3;10)
b) y=f( x )= 7
x
x trên khoảng (;7) và trên khoảng (7;+) 1.6 Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau
Trang 7a) y=f( x )= 2x 3 b) y=f( x )=
x x
c) y =
x +3
x2−3 x+2 d) y =
2 ( x+2) √ x+1
12
x
1
12
Trang 81.9 Xét sự biến thiên của hàm số trong khoảng đã chi ra
a) y= 2 x +3 trên
b) y= x 2 +10 x +9 trên (5;+)
c) y=
11
x
trên (3;2) và (2;3) 1.10 Xét sự biến thiên của hàm số trong khoảng đã chi ra
Trang 93 x+1
x2−9 D=\{3;3}
g) y=
x 1−x2−√−x D=(;0]\{1} h) y= x−3 √ 2−x
Trang 10Bài tập 3: Trong các điểm sau M(-1;6), N(1;1), P(0;1),
điểm nào thuộc đồ thị hàm số y=3x 2 -2x+1.
Bài tập 4: Trong các điểm A(-2;8), B(4;12), C(2;8), D(5;25+ √ 2 ), điểm nào thuộc
e) y= x 2 -6x+5 trên mỗi khoảng (-;3) và (3;+)
Trang 11T= x 2 +x 16 f) y= x 2005 +1 trên khoảng (-;+)
x 1 <x 2 => x12005 < x22005 => f(x
1 )= x12005 +1< x22005 +1=f(x
2 ) đồng biến
Bài tập 6 : Dựa vào đồ thị của hàm số, hãy lập bảng biến thiên
Trang 12a) Lên trên 3 đơn vị b) Xuống dưới 1 đơn vị
c) Sang phải 2 đơn vị d) Sang trái 6 đơn vị.
Bài 9: Gọi (d) là đường thẳng y= 2x=f(x) và (d’) là đường thẳng y= 2x-3 Ta có thể
coi (d’) có được là do tịnh tiến (d):
a) Lên trên hay xuống dưới bao nhiêu đơn vị?
(d’): y=2x3= f(x)3 b) Sang trái hay sang phải bao nhiêu đơn vị?
Trang 13b) Tịnh tiến (H) sang trái 3 đơn vị, ta được đồ thị hàm số nào?
c) Tịnh tiến (H) lên trên 1 đơn vị, sau đó tịnh tiến đồ thị nhận được sang trái
3 đơn vị, ta được đồ thị hàm số nào?
Bài 11: Trong mặt phẳng tọa độ, cho các điểm A(-1;3), B(2;-5), C(a;b) Hãy tính
tọa độ các điểm có được khi tịnh tiến các điểm đã cho:
a) Lên trên 5 đơn vị
b) Xuống dưới 3 đơn vị
c) Sang phải 1 đơn vị
d) Sang trái 4 đơn vị.
Trang 14k)y = √ 6−x+2 x √ 2x+1 D=[
12
Trang 15d) y =
x+3 x−2 trên (2; + ∞ ) T= 2 1
5(x 2)(x 2)
Trang 16f(-x) = x 2mx+m 2
để f(x) chẵn khi m=m = m=0
6 Gọi (G) là đồ thị của hàm số y=2|x|, ta được đồ thị hàm số nào khi tịnh tiến (G):
a) lên trên 3 đơn vị;
b) sang trái 1 đơn vị;
c) sang phải 2 đơn vị rồi xuống dưới 1 đơn vị.
BÀI TẬP THÊM 3
1/ Tìm tập xác định của các hàm số sau :
a/ y = x 1
3x
b/ y = x 3
1x
Trang 17i/ y = x + 3 4 x
1
j/ y = (x 3) x 1
1x
2 1 2
) x )(
x (
p)y = (3x4)(3 x) q) y = 2 1
2
) x x
m x m
Trang 181 1 0
1 1
2
2
x
; x
x
;
x
; x
1 1 0
x
;
x
; x
Đồ thị hàm số: là một đường thẳng Đồ thị không song song và trùng với các
trục tọa độ, cắt trục tung tại điểm (0;b) và cắt trục hoành tại (-b/a;0).
2
* Cho hai đường thẳng (d):y= ax+b và (d’)= a’x+b’, ta có:
Trang 19x O
D C B A
4
4 2
y
x O
(d) song song (d’) a=a’ và b≠b’
3 Hàm số bậc nhất trên từng khoảng, hàm số y= |ax+b|
Muốn vẽ đồ thị hàm số y=|ax+b| ta làm như sau:
+ Vẽ hai đường thẳng y = ax + b, y = - ax – b + Xóa đi hai phần đường thẳng nằm phía dưới trục hoành
Trang 20Đồ thị (hình)
Ví dụ 4: Tìm hàm số bậc nhất y=f(x) biết đồ thị của nó đi qua 2 điểm A(0 ; 4) , B
(-1;2).Vẽ đồ thị và lập bảng biến thiên của hàm số
2xneáu 4
2
42
Trang 213
với xvới x<1
x y
1
Trang 222.5 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của mỗi hàm số sau:
2.8 xác định a và b sao cho đồ thị hàm số y = ax +b , biết
a) đi qua hai diểm (-1;-20) và (3;8)
b) đi qua (4;-3) và song song với đường thẳng y= +1.
2.9 vẽ đồ thị các hàm số sau:
a) y = f(x) = b) y = f(x) =
§3 HÀM SỐ BẬC HAI
45
0xneáu2x, ,
0xneáu1,x
Trang 231 Hàm số bậc hai là hàm số được cho bởi công thức y= ax 2 + bx + c với a ; b; c R và a ≠ 0
y
-
2
b a
2
b a
2
b a
2
b a
2
b a
b4
4
b ac
Trang 24y= -x 2 +4x-3
A
( Sau khi tính x I = 2
b a
y I = ax I2bx I c Khi đó I(x I ; y I )
-Vẽ trục đối xứng
- Xác định các điểm đặc biệt (thường là giao điểm của parabol với các trục tọa
độ và các điểm đối xứng với chúng qua trục đối xứng)
- Căn cứ vào tính đối xứng , bề lõm và hình dáng parabol để nối các điểm đó lại (Đồ thị hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c cũng là một parapol)
Ví dụ 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số : y = -x 2 +4x-3
Trang 25Ví dụ 3: Xác định hàm số bậc hai biết đồ thị của nó
1) Có trục đối xứng là x=1 và cắt trục tung tại điểm có tung độ là 4 2) Có đỉnh là (-1;-2)
3) Có hoành độ đỉnh là 2 và đi qua điểm (1;-2).
Tìm tọa độ giao điểm
Cho hai đồ thị (C 1 ) : y = f(x); (C 2 ) y = g(x).Tọa độ giao điểm của (C 1 ) và (C 2 )
là ngiệm của hệ phương trình Phương trình f(x) = g(x) (*) được gọi là phương trình hoành độ giao điểm của (C 1 ) và (C 2 ) Ta có:
+ Nếu (*) vô nghiệm thì (C 1 ) và (C 2 ) không có giao điểm
+ Nếu (*) có n nghiệm thì (C 1 ) và (C 2 ) có n giao điểm.
+ Nếu (*) có nghiệm kép thì (C 1 ) và (C 2 ) tiếp xúc nhau
BÀI TẬP §3-C2
22
)(
x g y
x f y
Trang 26a) y= x 2 + 2 x2 b) y= 2x 2 + 6 x +3 c) y = x 22x
d) y = x 2 +2x+3 e) y = x 2 +2x2 f) y = 2
1
x 2 +2x-2
3.2 Xác định parapol y=2x 2 +bx+c, biết nó:
a) Có trục đối xứng x=1 vá cắt trục tung tại điểm (0;4); Đáp số: b=
3.3 Xác định parapol y=ax 24x+c, biết nó:
a) Đi qua hai điểm A(1;2) và B(2;3); Đáp số: a= 3, c= 1
3.4 Tìm parapol y = ax 2 +bx+2 biết rằng parapol đó:
a) đi qua hai điểm M(1;5) và N(-2;8) Đáp số: a=2, b=1
b) đi qua điểm A(3;-4) và có trục đối xứng x= 4
d) đi qua điểm B(-1;6), đỉnh có tung độ 4
1
Đáp số: a=16, b=12 hoặc a=1, b=3
3.5 Xác định parapol y=a x 2 +bx+c, biết nó:
a) Đi qua ba điểm A(0;1), B(1;1), C(1;1); Đáp số: a=1, b=1, c=
1
Trang 27b) Đi qua điểm D(3;0) và có đỉnh là I(1;4) Đáp số: a=1, b=2, c=3 c) Đi qua A(8;0) và có đỉnh I(6;12) Đáp số: a=3, b=36, c=96 d) Đạt cực tiểu bằng 4 tại x=2 và đi qua A(0;6) Đáp số: a=1/2, b=2, c=6
3.6 Viết phương trình của y=ax 2 +bx+c ứng với các hình sau:
3.7 Tìm toạ độ giao điểm của các hàm số cho sau đây Trong mỗi trường hợp vẽ đồ
thị các hàm số này trên cùng hệ trục toạ độ:
Trang 281
c/ y = x x x 1
xx
2
2 4
b/ y = x 2c/ y = 3x 3 x d/ y = x(x 2 + 2|x|)
e/ y = x 1 x 1
1x1x
2 3
Trang 296.Cho hàm số y = 5x 5 x
a/ Tìm tập xác định của hàm số.
b/ Khảo sát tính chẵn lẻ.
7.Cho Parabol (P) : y = ax 2 + bx + c
a/ Xác định a, b, c biết (P) qua A(0; 2) và có đỉnh S(1; 1)
b/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) với a, b, c tìm được.
c/ Gọi (d) là đường thẳng có phương trình : y = 2x + m Định m để (d) tiếp xúc với (P) Tìm tọa độ tiếp điểm.