1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án các môn lớp 3 - Tuần 11

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 222,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhắc hat đúng giọng,rõ lời, + Hát đồng thanh + Haùt theo nhoùm đúng nhịp Hướng dẫn HS hát kết hợp sữ dụng các nhạc cụ gõ + hát cá nhân Hát kết hợp gõ đệm theo hướng dẫn đệm theo nhịp, ph[r]

Trang 1

TUAÀN 11 LềCH BAÙO GIAÛNG

1 ẹaùo ủửực Tích cực tham gia việc lớp, việc trường

Bài toán giảI bằng hai phép tính (TT)

1 Taọp ủoùc Đất quý, Đất yêu

2 Keồ chuyeõn Đất quý, Đất yêu

Ba

4 Thuỷ coõng Cắt, dán chữ I, T

1 Chớnh taỷ Nghe -viết Tiếng hò trên sông

2 Luyeọn tửứ vaứ caõu Mở rộng vốn từ: Quê hương Ôn tập câu: Ai làm gì ?

Năm

4 Taọp vieỏt Ôn tập chữ hoa G (tiếp theo)

1 Taọp laứm vaờn Nghe kể: Tôi có đọc đâu ? Nói về quê hương

2 Chớnh taỷ Nhớ - viết: Vẽ quê hương

3 Toaựn Nhõn số cú ba chữ số với số cú một chữ số

4 Haựt OÂõn baứi haựt Lụựp chuựng ta ủoaứn keỏt

Sáu

Thứ hai, / /09

Đạo đức

Bài 6: Tích cực tham gia việc lớp, việc trường (Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Biết: HS phải có bổn phận tham gia việc lớp, việc trường.

- Tự giác tham gia việclớp, việc trường phù hợp với khả năng và hoàn thành được những nhiệm vụ

được phân công

II đồ dùng dạy học:

Vở bài tập Đạo đức 3.

Tranh tình huống của hoạt động 1, tiết 1.

Các bài hát về chủ đề nhà trường.

Các tấm bìa màu đỏ, màu xanh và màu trắng.

III Hoạt động dạy - học:

- Khởi động : HS hát tập thể bài hát Em yêu trường

em, nhạc và lời của Hoàng Vân.

- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát tranh tình

huống và cho biết nội dung tranh.

- GV giới thiệu tình huống BT1.

- GV hỏi: Nếu là bạn Huyền, ai sẽ chọn cách giải quyết

a? b? c? d? GV chia HS thành các nhóm và yêu cầu

thảo luận vì sao chọn cách giải quyết đó?

Hoạt động 2: Đánh giá hành vi - BT2.

- GV Nêu yêu cầu bài tập.

- GV kết luận:

+ Việc làm của các bạn trong tình huống c, d là đúng.

+ Việc làm của các bạn trong tình huống a, b là sai.

Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến.

-HS thực hiện.

- HS nêu các cách giải quyết

- Các nhóm thảo luận, mỗi nhóm chuẩn bị

đóng vai một cách ứng xử.

- Đại diện từng nhóm lên trình bày Cả lớp thảo luận phân tích mặt hay, mặt tốt và mặt chưa hay, chưa tốt của mỗi cách giải quyết.

- HS làm bài tập cá nhân.

- Cả lớp cùng chữa bài tập.

Trang 2

- GV lần lượt đọc từng ý kiến- BT3.

- GV kết luận:

+ Các ý kiến a, b, c, d là đúng.

+ ý kiến c là sai.

- Hướng dẫn thực hành: Tìm hiểu các gương tích cực

tham gia làm việc lớp, việc trường.

- HS suy nghĩ và bày tỏ thái độ tán thành, không tán thành hoặc lưỡng lự bằng cách giơ các tấm bìa màu đỏ, màu xanh, màu trắng (hoặc bằng những cách khác).

Toán Tiết 51 Bài toán giảI bằng hai phép tính (TT)

A- Mục tiờu:

- Bước đầu biết giải và trỡnh bày bài giải bài toỏn bằng hai phộp tớnh Bài 1, 2, 3(dũng 2)

- Rốn KN giải toỏn cho HS

- GD HS chăm học toỏn

B- Đồ dựng:

GV : Bảng phụ

HS : SGK

C- Hoạt động dạy học:

1/ Tổ chức:

2/ Bài mới:

a) HĐ 1: HD giải bài toỏn.

- GV nờu bài toỏn như SGK

- HD vẽ sơ đồ

- Ngày thứ bảy cửa hàng đú bỏn được bao nhiờu xe

đạp?

- Số xe đạp bỏn ngày chủ nhật ntn so với ngày thứ

bảy?

- Bài toỏn yờu cầu tớnh gỡ?

- Muốn biết số xe đạp bỏn được trong cả hai ngày ta

cần biết gỡ?

- Đó biết số xe ngày nào?

- Số xe ngày nào chưa biết?

- Vậy ta cần tỡm số xe ngày chủ nhật

- GV yờu cầu HS giải bài toỏn

b) HĐ 2: Luyện tập:

* Bài 1:

- Đọc đề?

- Vẽ sơ đồ như SGK

- Bài toỏn yờu cầu gỡ?

- Muốn tớnh quóng đường từ nhà đến bưu điện ta

làm ntn?

- Quóng đường từ chợ huyện đến Bưu điệnTỉnh đó

biết chưa?

- Chấm , chữa bài

* Bài 2: HD tương tự bài 1

- Hỏt

- HS đọc

- 6 xe đạp

- gấp đụi

- Tớnh số xe bỏn cả hai ngày

- Biết số xe mỗi ngày

- Đó biết số xe ngày thứ bảy

- Chưa biết số xe ngày chủ nhật

Bài giải

Số xe ngày chủ nhật là:

6 x 2 = 12( xe đạp)

Số xe bỏn được cả hai ngày là:

6 + 12 = 18( xe đạp) Đỏp số: 18 xe đạp

- HS đọc

- HS nờu

- Ta tớnh tổng quóng đường từ nhà đến chợ và từ chợ đến bưu điện

- Chưa biết, ta cần tớnh trước

- HS làm vở

Bài giải Quóng đường từ Chợ đến Bưu điện tỉnh là:

5 x 3 = 15( km) Quóng đường từ Nhà đến Bưu điện tỉnh là:

5 + 15 = 20( km) Đỏp số: 20 km

- HS đọc

Trang 3

Hoạt động dạy Hoạt động học

* Bài 3:- Treo bảng phụ (dũng 2)

- Đọc đề?

- Muốn gấp một số lờn nhiều lần ta làm ntn?

+ Lưu ý HS phõn biệt khỏi niệm Gấp và Thờm

- Chấm bài, nhận xột

3/ Củng cố- Dặn dũ:

- GV nhận xột chung giờ học

- HS nờu

- HS làm phiếu HT

- Kết quả : số cần điền là:

12; 10 8; 14

Thứ ba, / /09

Tập đọc - kể chuyện

Đất quý, Đất yêu

I Mục tiêu:

A tập đọc

- Đọc đỳng, rành mạch, giọng đọc bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời nhõn vật

- Hiểu ý nghĩa : Đất đai tổ quốc là thứ thiờng liờu , cao quớ nhất , ( Trả lời được cỏc CH trong SGK )

B Kể chuyện Biết sắp xếp cỏc tranh ( SGK ) theo đỳng trỡnh tự và kể lại được từng đoạn cõu chuyện dựa vào tranh minh hoạ

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ truyện trong SGK (phóng to nếu có)

III Hoạt động dạy học:

Tập đọc

I Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra đọc bài Thư gửi bà và TLCH

II BàI MớI

1 Giới thiệu bài: Như SGV tr 204

2 Luyện đọc

a GV đọc toàn bài

Gợi ý cách đọc: SGV tr.204

b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu: Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ dễ

phát âm sai và viết sai

- Đọc từng đoạn trước lớp: Theo dõi HS đọc, nhắc nhở

HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích hợp SGV

tr.205

- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, hướng dẫn các

nhóm

- Lưu ý HS đọc ĐT với cường độ vừa phải, không đọc

quá to

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về nội dung

bài theo các câu hỏi:

Câu hỏi 1 - SGK tr.85

Câu hỏi 2 - SGK tr.85

Câu hỏi 3 - SGK tr.85

Câu hỏi 4 - SGK tr.85

Câu hỏi bổ sung SGV tr.205

4 Luyện đọc lại

2 HS đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi GV đọc và SGK

- Đọc nối tiếp từng câu (hoặc 2 câu lời nhân vật)

- Đọc nối tiếp 3 đoạn

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng đoạn:

đọc chú giải SGK tr.85

- Đọc theo nhóm

- 4 nhóm đọc đồng thanh 4 đoạn (chia đôi đoạn 2)

- Đọc thầm đoạn 1 TLCH

- Đọc thầm đoạn 2 TLCH

- Đọc thầm cuối đoạn 2 TLCH

- Đọc thầm đoạn 3 TLCH

- Theo dõi GV đọc

- Phân vai, luyện đọc

Trang 4

- Chọn đọc mẫu một đoạn.

- Chia lớp thành các nhóm 3, tổ chức thi đọc giữa các

nhóm

- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay

- Nhận xét các bạn đọc hay nhất, thể hiện được tình cảm của các nhân vật

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ : Như SGV tr.206

2 Hướng dẫn kể lại câu chuyện theo tranh

a Bài tập 1:Hướng dẫn HS quan sát và sắp xếp tranh

theo đúng trình tự

b Bài tập 2: Gợi ý để HS kể từng đoạn của câu chuyện

theo tranh

c Nhận xét nhanh sau mỗi lần kể : SGV tr.206

III Củng cố dặn dò:

- Nêu câu hỏi: Đặt tên khác cho câu chuyện

- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho người

thân nghe

- Quan sát tranh SGK tr.86

- Xếp lại theo đúng thứ tự: 3-1-4- 2

- 4 HS kể nối tiếp 4 đoạn theo tranh

- Theo dõi bạn kể

- HS giỏi kể lại toàn bộ truyện

- HS phát biểu ý kiến cá nhân

Toán Tiết 52 Luyện tập

A- Mục tiờu:

- Biết giải bài toỏn bằng hai phộp tớnh Bài 1, 3, 4 (a,b)

- Rốn KN giải toỏn cho HS

- GD HS chăm học toỏn

B- Đồ dựng:

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

C- Hoạt động dạy học:

1/ Tổ chức:

2/ Luyện tập- Thực hành

* Bài 1/ 52

- Đọc đề toỏn ?

- Bài toỏn cho biết gỡ?

- Bài toỏn hỏi gỡ?

- Muốn tỡm số ụtụ cũn lại ta làm ntn?

- HS làm bài vào vở

- Nhận xột

* Bài 2:

- Đọc bài toỏn

- Bài toỏn cho biết gỡ ?

- Bài toỏn hỏi gỡ ?

- Muốn tỡm một phần mấy của một số ta làm ntn?

- Hỏt

- 1, 2 HS đọc

- HS nờu

- Lấy số ụtụ lỳc đầu rời bến cộng với số ụtụ lỳc sau rời bến

- Lấy số ụ tụ cú trong bến trừ đi số ụ tụ rời bến

Bài giải

Số ụtụ rời bến là:

18 + 17 = 35 ( ụtụ) Bến xe cũn lại số ụtụ là:

45 - 35 = 10( ụtụ) Đỏp số: 10 ụtụ

- Đổi vở nhận xột bài bạn

- 1, 2 HS đọc bài toỏn

- Làm vở

- HS nờu

- 1 em lờn bảng, cả lớp làm bài vào vở

Bài giải

Số con thỏ đó bỏn là:

48 : 6 = 8( con)

Số con thỏ cũn lại là:

48 - 8 = 40( con) Đỏp số: 40 con thỏ.

Trang 5

- Chấm bài, chữa bài.

Bài 4 (a, b)

- Đọc đề?

- Gấp lờn một số lần ta thực hiện phộp tớnh gỡ?

- Bớt đi một số đơn vị ta thực hiện phộp tớnh gỡ?

- Giảm một số đi nhiều lần ta thực hiện phộp tớnh

gỡ?

- Chữa bài, cho điểm

3/ Củng cố:

- Muốn gấp một số lờn nhiều lần ta làm ntn?

- Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm ntn?

- GV nhận xột chung tiết học

- HS nờu

- Làm phiếu HT + Kết quả là:

a) 12 x 6 = 72; 72 - 25 = 47 b) 56 : 7 = 8; 8 - 5 = 3

- HS nờu

Thủ công Bài: Cắt, dán chữ I, T (tiết 1)

I Mục tiêu:

- HS biết cách kẻ, cắt, dán chữ I, T.

- Kẻ, cắt, dán được chữ I, T Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau Chữ dán tương đối phẳng.

- HS yêu thích cắt, dán chữ.

II Đồ dùng dạy - học:

- Mẫu chữ I, T cắt đã dán và mẫu chữ I, T cắt từ giấy màu hoặc giấy trắng Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ I, T.

- Giấy thủ công, thước kẻ, bút chì, kéo thủ công, hồ dán.

III Hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1: Giáo viên hướng dẫn HS quan sát và nhận

xét.

- GV giới thiệu mẫu các chữ I, T và hướng dẫn HS quan

sát – SGV tr 214.

Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn mẫu.

* Bước 1: Kẻ chữ I, T - SGV tr 215.

* Bước 2: Cắt chữ I, T - SGV tr 216.

* Bước 3: Dán chữ I, T - SGV tr 216.

- GV tổ chức cho HS tập kẻ cắt chữ I, T.

- HS quan sát chữ mẫu.

- Nêu nhận xét về độ rộng, chiều cao của chữ.

- HS thực hành theo nhóm.

Thứ tư, / /09

Chính tả

Nghe -viết Tiếng hò trên sông

I Mục tiêuu:

- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi; không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng BT điền tiếng có vần ong/oong (BT 2)

- Làm đúng BT(3( b

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng lớp viết (2 lần) từ ngữ của BT2

- 5,6 tờ giấy khổ to để HS các nhóm thi tìm nhanh, viết đúng BT3

III Hoạt động dạy - học:

I.kiểm tra bài cũ:

Tổ chức cho HS thi giải những câu đố đã học trong

bài chính tả trước

1HS xung phong lên bảng đọc thuộc một câu đố Cả lớp viết lời giải đố vào bảng con rồi giơ bảng

Trang 6

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC

2 Hướng dẫn viết chính tả:

2.1 Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc thong thả, rõ ràng bài viết 1 lần

- Giúp HS nắm nội dung và cách trình bày bài:

+Điệu hò chèo thuyền của chị Gái gợi cho tác giả

nghĩ đến những gì?

+Bài chính tả có mấy câu?

+Nêu các tên riêng có trong bài?

2.2 Đọc cho HS viết:

- GV đọc thong thả mỗi cụm từ đọc 2 - 3 lần

- GV theo dõi, uốn nắn

2.3 Chấm, chữa bài:

- GV đọc lại cả bài

- Chấm một số vở, nhận xét

3 Hướng dẫn làm bài tập:

3.1 Bài tập 1:

- HD HS làm bài

- Chốt lại lời giải đúng

3.2 Bài tập 2: (BT lựa chọn 2b)

- Phát giấy cho các nhóm làm bài

- Nhận xét kết luận nhóm thắng cuộc

4 Củng cố , dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Rút kinh nghiệm cho HS về kĩ năng viết bài chính tả

và làm bài tập

- 2HS đọc lại bài văn Cả lớp theo dõi SGK

- HS tập viết tiếng khó; chèo thuyền, trên sông, gió chiều, lơ lửng, Thu Bồn

- HS viết bài vào vở

- HS tự soát lỗi

- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Cả lớp làm vở BT

- 2 HS lên bảng thi làm bài nhanh, đúng

- Vài HS đọc lại lời giải để ghi nhớ

- Các nhóm thi làm bài, dán lên bảng, đọc kết quả

- Cả lớp làm vở BT

HS luyện tập thêm để khắc phục những lỗi chính tả còn mắc

Toỏn Tiết 53 : Bảng nhõn 8 A- Mục tiờu:

- Bước đầu thuộc bảng nhõn 8 và vận dụng được phộp nhõn 8 trong giải toỏn Bài 1, 2, 3

- Rốn trớ nhớ và giải toỏn

B- Đồ dựng:

GV : Bảng phụ, 10 tấm bỡa, mỗi tấm cú 8 hỡnh trũn

HS : SGK

C- Hoạt động dạy học:

1/ Tổ chức:

2/ Bài mới:

a) HĐ 1: HD thành lập bảng nhõn 8.

- Gắn 1 tấm bỡa cú 8 hỡnh trũn và hỏi: Cú mấy

chấm trũn?

- 8 chấm trũn được lấy mấy lần?

- 8 được lấy mấy lần?

- 8 được lấy 1 lần ta lập được phộp nhõn

8 x 1 = 8( Ghi bảng)

* Tương tự với cỏc phộp nhõn cũn lại

- Hoàn thành bảng nhõn 8 xong, núi : Đõy là bảng

nhõn 8 vỡ cỏc phộp nhõn trong bảng đều cú thừa số

thứ nhất là 8

- Luyện đọc HTL

- Hỏt

- Cú 8 chấm trũn

- Lấy 1 lần

- 1 lần

- HS đọc

- HS đọc bảng nhõn 8

- Thi đọc TL bảng nhõn 8

Trang 7

Hoạt động dạy Hoạt động học a) HĐ 2: Luyện tập

* Bài 1:

- Đọc đề?

- Tớnh nhẩm là tớnh ntn?

- Điền KQ

* Bài 2:

- Đọc đề?

- Cú mấy can dầu?

- Mỗi can cú mấy lớt?

- Muốn biết 6 can cú bao nhiờu lớt dầu ta làm ntn?

- Nhận xột

* Bài 3:

- Bài toỏn yờu cầu gỡ?

- Số đầu tiờn trong dóy là số nào?

- Tiếp sau số 8 là số nào?

- 8 cộng thờm mấy thỡ được 16?

- Làm thế nào để điền được ụ trống tiếp theo?

- Chấm bài, nhận xột

- Đọc dóy số vừa điền được?

3/ Củng cố:

- Thi đọc tiếp sức bảng nhõn 8

- GV nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà ụn bài

- Làm miệng

- HS đọc

- HS nờu

- HS nhẩm và nờu KQ

- HS đọc

- 6 can dầu

- 8 lớt

- Lấy số lớt dầu 1 can nhõn với số can

- HS làm bài vào vở, 1 em lờn bảng

Bài giải

Số lớt dầu 6 can là:

8 x 6 = 48( lớt) Đỏp số: 48 lớt dầu.

- Đổi vở, nhận xột

- Đếm thờm 8 rồi điền số thớch hợp

- Số 8

- Số 16

- thờm 8

- Lấy 16 cộng 8 được 24, ta điền số 24

8, 16; 24; 30; 36; 42; 48; 56; 64; 78; 80.

- HS đọc

- HS thi đọc

Thứ năm, / /09

Tập đọc

Vẽ quê hương

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc đỳng, rành mạch, giọng đọc bước đầu biết đọc đỳng nhịp thơ , và bộc lộ niềm vui qua giọng đọc

- Hiểu ND : Ca ngợi vẽ đẹp của quờ hương và thể hiện tỡnh yờu quờ hương tha thiết của người bạn nhỏ ( Trả lời được cỏc CH trong SGK ; Thuộc hai khổ thơ trong bài )

II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK ( thêm tranh, ảnh về cảnh đẹp quê hương - nếu

có )

- Bảng phụ chép bài thơ để hướng dẫn HTL ( nếu cần)

III Các hoạt động dạy học:

I Kiúm tra bài cũ: Nối tiếp nhau kể lại truyện Đất quý, đất yêu và

TLCH

II BàI MớI:

1 Giới thiệu bài: Như SGV tr 209

2 Luyện đọc:

a GV đọc mẫu: Giọng vui, hồn nhiên như SGV tr.209

b HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Đọc từng dòng thơ: Chú ý các từ ngữ khó phát âm đối

với HS

- Đọc từng khổ thơ trước lớp: Giúp HS ngắt nhịp đúng

trong các khổ thơ như SGV tr 210

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm: HD theo dõi HS đọc

3 HS kể nối tiếp và TLCH

- Theo dõi GV đọc và tranh minh hoạ SGK tr.88

- Đọc nối tiếp từng dòng hoặc 2 dòng

- Đọc nối tiếp 4 khổ thơ Chú ý ngắt nghỉ hơi đúng,

tự nhiên, thể hiện tình cảm qua giọng đọc

- Đọc chú giải SGK tr 88

- Từng cặp HS đọc

- Cả lớp đọc ĐT toàn bài giọng nhẹ nhàng

Trang 8

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- HDHS đọc thầm và trả lời câu hỏi:

Câu hỏi 1 - SGK tr.89

Câu hỏi 2 - SGK tr.89

Câu hỏi 3 - SGK tr.89

4 Học thuộc lòng bài thơ

- HDHS thuộc lòng tại lớp từng khổ và cả bài thơ như

SGV tr.210

- Tổ chức thi đọc thơ giữa các tổ, cá nhân HS

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục HTL bài thơ

- Đọc thầm toàn bài , TLCH

- Đọc lại cả bài, TLCH

- Trao đổi nhóm

- HTL từng khổ thơ, cả bài

- Thi đọc thuộc bài thơ theo nhiều hình thức:

đọc tiếp sức, đọc theo tổ, đọc cá nhân

- Bình chọn bạn đọc đúng, đọc hay

Luyện từ & câu

Mở rộng vốn từ: Quê hương

Ôn tập câu: Ai làm gì ?

I Mục đích - yêu cầu:

- Hiểu và xếp đỳng vào hai nhúm một số từ ngữ về quờ hương ( BT1)

- Biết dựng từ cựng nghĩa thớch hợp thay thế từ quờ hương trong đoạn văn ( BT2)

- Nhận biết được cỏc cõu theo mẫu Ai làm gỡ ? và tỡm được bộ phận cõu trả lời cõu hỏi Ai ? hoặc làm gỡ (BT3)

- Đặt được 2-3 cõu theo mẫu Ai làm gỡ ? vơi 2-3 từ ngữ cho trước

II Đồ dùng dạy - học:

- 3 tờ giấy khổ to kẻ sẵn bảng của BT1 kèm 3 hoặc 4 bộ phiếu giống nhau ghi các từ ngữ ở BT1 cho HS thi xếp từ ngữ theo nhóm (nếu có)

- Bảng lớp kẻ bảng của BT3 (2 lần)

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét và củng cố kiến thức đã học về so

sánh

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn làm bài tập:

a Bài tập 1:

- GV cùng cả lớp nhận xét, xác định lời giải đúng

b Bài tập 2:

- GV nêu kết quả để nhận xét

c Bài tập 3:

- GV hướng dẫn HS chữa bài kết hợp củng cố mẫu

câu đã học

d Bài tập 4:

- GV nhắc HS: với mỗi từ ngữ đã cho, các em có thể

đặt được nhiều câu

- GV nhận xét chữa bài

3 Củng cố dặn dò:

- 3 HS nối tiếp nhau làm BT2

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm vào vở BT

- HS đọc thầm BT trong SGK, nhắc lại yêu cầu của bài tập

- HS dựa vào SGK làm bài vào VBT

- HS đọc thầm nội dung BT và mẫu câu, nhắc lại yêu cầu của bài tập

- 2 HS làm bài trên bảng lớp Những HS khác làm vào vở bài tập

- HS đọc SGK, nêu yêu cầu của BT

- HS làm bài CN: viết nhanh vào vở (VBT) các câu văn đặt được

Trang 9

- GV nhận xét tiết học, cho điểm và biểu dương

Toỏn Tiết 54 : Luyện tập A- Mục tiờu:

- Thuộc bảng nhõn 8 và vận dụng được trong tớnh giỏ trị biểu thức, trong giải toỏn

- Nhận biết tớnh chất giao hoỏn của phộp nhõn với vớ dụ cụ thể Bài 1, 2 (cột a), 3, 4

- Rốn KN tớnh và giải toỏn cho HS

- GD HS chăm học

B- Đồ dựng:

GV : Bảng phụ( bài 4), Phiếu HT

HS : SGK

C- Hoạt động dạy học:

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

- Đọc HTL bảng nhõn 8?

- Nhận xột, cho điểm

3/ Bài mới:

* Bài 1:

- Đọc đề?

- Điền KQ, nhận xột

* Bài 2:- Đọc đề (cột a)

- Nờu thứ tự thực hiện phộp tớnh?

- Trong một biểu thức cú cả phộp nhõn và phộp

cộng ta thực hiện ntn?

- Nhận xột

* Bài 3:

- Đọc đề?

- Bài toỏn cho biết gỡ?

- Bài toỏn hỏi gỡ?

- Nhận xột

* Bài 4:-

Treo bảng phụ

- Đếm số ụ vuụng ở mỗi hàng, mỗi cột?

- Thực hiện phộp tớnh để tỡm số ụ vuụng trong hỡnh

chữ nhật?

- Chấm bài, chữa bài

4/ Củng cố:

- Đọc bảng nhõn 8?

- GV nhận xột tiết học

- Hỏt

- 2- 3 HS đọc

- Nhận xột

- HS đọc đề

- Thực hiện nhẩm và nờu KQ

- Tớnh từ trỏi sang phải

- Ta thực hiện phộp nhõn trước, phộp cộng sau

- Làm phiếu HT a) 8 x 3 + 8 = 24 + 8 = 32

8 x 4 + 8 = 32 + 8 = 40

- HS đọc

- HS nờu + Làm vở

Số một dõy đó cắt đi là:

8 x 4 = 32(m)

Số một dõy cũn lại là:

50 - 32 = 18(m ) Đỏp số: 18một

- HS QS

- Mỗi hàng cú 8 ụ, mỗi cột sú3 ụ

a) Cú 3 hàng, mỗi hàng cú 8 ụ vuụng Số ụ vuụng trong hỡnh chữ nhật là:

8 x 3 = 24( ụ vuụng) b) Cú 8 cột , mỗi cột cú 3 ụ vuụng Số ụ vuụng trong hỡnh chữ nhật là:

3 x 8 = 24 ( ụ vuụng)

- HS đọc Tập viết

Tiết 11 Ôn tập chữ hoa G (tiếp theo)

I - Mục tiêu:

- Viết đỳng chữ hoa G (1 dũng chữ Gh), R, Đ, (1 dũng) viết đỳng tờn riờng Ghềnh Rỏng (1 dũng)

và cõu ứng dụng Ai về Lao Thành Thục Vương (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ

- Củng cố cỏch viết chữ viết hoa G thụng qua BT ứng dụng

II - Đồ dùng dạy học:

Trang 10

- Mẫu chữ viết hoa G.

- GV viết sẵn lờn bảng tờn riờng Ghềnh Rỏng và cõu ứng dụng trờn dũng kẻ ụ li.

III – Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Thu một số vớ HS để chấm bài về nhà

- Gọi 1 HS đọc thuộc lũng từ và cõu ứng dụng của bài

trước.

- Gọi1 HS lờn viết ễng Giúng, Giú, Trấn Vũ, Thọ

Xương

- Nhận xột, sửa chữa, ghi điểm.

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu: Trong tiết Tập viết này, cỏc em sẽ ụn

lại cỏch viết chữ hoa G, (Gh), R, A, Đ, L, T, V cú

trong từ và cõu ứng dụng.

2 Hướng dẫn HS viết chữ hoa

a) Quan sỏt và nờu quy trỡmh viết chữ Gh, R hoa.

- Trong tờn riờng và cõu ứng dụng cú những chữ hoa

nào ?

- Treo bảng cỏc chữ cỏi viết hoa và gọi HS nhắc lại

quy trỡnh viết đó học.

- Viết lại mẫu chữ cho HS quan sỏt, vừa viết vừa nhắc

lại quy trỡnh.

b) Viết bảng:

- Yờu cầu HS viết cỏc chữ viết hoa trờn.

- Theo dừi và chỉnh sửa lỗi cho HS.

- Nhận xột, sửa chữa.

3 Hướng dẫn HS viết tư và cõu ứng dụng:

a) Giới thiệu từ ứng dụng:

- Gọi 1 HS đọc từ Ư/D: Ghềnh Rỏng

- Ghềnh Rỏng là tờn một địa danh nổi tiếng ở Miền

Trung nước ta

b) Quan sỏt và nhận xột

- Trong từ ứng dụng, cỏc chữ cỏi cú chiều cao như thế

nào?

- Khoảng cỏch giữa cỏc chữ bằng chừng nào?

c) Viết bảng:

- Yờu cầu HS viết từ Ư/D: Ai, Đụng Anh, Ghộ, Loa

Thành, Thục Vương vào bảng.

- Nhận xột, sửa chữa

4 Hướng dẫn HS viết vào VTV:

- Cho HS xem bài viết mẫu

- Yờu cầu HS viết bài

- Hướng dẫn HS viết, trỡnh bày vở

- Theo dừi và hướng dẫn cho HS yếu

- Thu và chấm một số vở

5 Củng cố, dặn dũ:

- Nhận xột tiết học, chữ viết của HS

- Dặn HS về nhà hoàn thành bài viết trong VTV, học

thuộc cõu Ư/D

- Chuẩn bị bài sau

- HS nộp Vở Tập Viết theo yờu cầu.

- 1 HS đọc.

- 2 HS lờn bảng viết, lớp viết bảng con.

- HS nghe giới thiệu bài.

- HS trả lời.

- 2 HS nhắc lại, lớp theo dừi, lắng nghe.

- 2 HS viết bảng lớp.

- Lớp viết bảng con.

- Nhận xột, bổ sung.

- 1 HS đọc Ghềnh Rỏng

- HS lắng nghe.

- HS trả lời.

- Bằng 1 con chữ o.

- 2 HS viết bảng lớp.

- Lớp viết bảng con.

- HS quan sỏt.

- HS viết bài vào vở theo yờu cầu

- Đổi chộo vở cho nhau để kiểm tra.

Thứ sáu, / /09

Tập làm văn

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w