- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm tuyệt đối của một số hữu tỉ và làm tốt các phép tính với các số thập phân.. - Kỹ năng: Có kỹ năng xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ [r]
Trang 1Tiết 1 Tuần 1.
Ngày dạy: Lớp dạy: 7/1.
Ngày dạy: Lớp dạy: 7/2.
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
- Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,
qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ
Học sinh nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số tự nhiên, số nguyên,
và số hữu tỉ
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Giáo viên: Trục số hữu tỉ, bảng phụ vẽ hình 1 SGK
- Học sinh: Ôn tập kiến thức phần phân số học lớp 6
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: 1 Nêu định nghĩa phân số bằng nhau? cho ví dụ
* Đặt vấn đề: Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ ?.
Hoạt động 1 : Số hữu tỉ
*GV : Hãy viết các phân số bằng nhau
của các số sau: 3; -0,5; 0; 7
52
.Từ đó cónhận xét gì về các số trên ?
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Vì sao các số 0,6; -1,25; 3
11
là các số hữu tỉ
19 7
19 7
5 2
3
0 2
0 1
0 0
4
2 2
1 2
1 5
, 0
3
9 2
6 1
3 3
Các phân số bằng nhau là cách viết khác nhau
của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ
Như vậy các số 3; -0,5; 0; 7
52
là các số hữu tỉ
Trang 2*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3
Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên
điểm 0 một đoạn là 5 đơn vị
*HS : Chú ý và làm theo hướng dẫn của
giáo viên
*GV : Yêu cầu học sinh làm ví dụ 2.
Hoạt động 3:So sánh hai số hữu tỉ
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
So sánh hai phân số : -5
4 và3
a31
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
?3 Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên trục
45
Ví dụ:
So sánh hai số hữu tỉ -0,6 và 2
1
Trang 3Ta có 10
52
1
;10
66
10
510
- Nếu x < y thì trên trục số điểm x có
vị trí như thế nào so với điểm y ?
- Số hữu tỉ lớn 0 thì nó ở vị trí như
thế nào so với điểm 0 ?
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 thì nó có
vị trí như thế nào so với điểm 0 ?
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.
Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số
hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số
nào không là số hữu tỉ dương cũng
không phải là số hữu tỉ âm ?.
.5
3
;2
0
;4
;5
1
;3
- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉdương
- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũngkhông là số hữu tỉ dương
?5
- Số hữu tỉ dương : 5
3
;3
Bài mới “CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ”
- Tìm hiểu cách cộng, trừ hai số hữu tỉ thông qua các ví dụ
Tiết 2 Tuần 1.
-Ngày dạy: Lớp dạy: 7/1.
Ngày dạy: Lớp dạy: 7/2.
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Giáo viên: Bảng phụ
Trang 4- Học sinh: Bảng nhóm Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế ” và
quy tắc “dấu ngoặc ”(Toán 6)
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Thực hiện phép tính: a 8
3 2
1
b 7
4 3
2
HS: làm bài - GV: Nhận xét bài làm của học sinh
3 Bài m iớ
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Ta đã biết làm tính với các phân số vậy với
một số hữu tỉ bất kỳ ta làm như thế nào?
Hoạt động 2: 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Gọi 2 HS nhắc lại quy tắc
GV ghi dạng tổng quát lên bảng
Yêu cầu HS làm bài 6 (SGK/T10) theo
10 15
9 3
2 5
3 3
2 10
6 3
2 6 ,
6 15
5 5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3
1
b) -1 c) 3
1
d) 14
53
Hoạt động 3:2 Quy tắc chuyển vế
GV: Em nhắc lai quy tắc chuyển vế đã
Khi chuyển vế một số hạng từ vế này
sang vế kia một đẳng thức ta phải đổi dấu
cộng thành dấu trừ và dấu trừ thành dấu
cộng
HS: Nhắc lại quy tắc chuyển vế đã được học
ở phần số nguyên
HS: Phát biểu quy tắc SGK
Trang 5Yêu cầu HS nghiên cứu VD (SGK/T9)
1 Về nhà học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
Phép cộng và trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
2 Giải các bài tập sau: Bài 7b; bài 8b,d; Bài 9b,d; Bài 10 (SGK/T10)
Bài 12,13 (SBT/T5)
3 Ôn tập lại quy tắc nhân, chi phân số Các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số
Bài mới “NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ”
Tìm hiểu cách nhân chia hai số hữu tỉ thông qua các ví dụ
Tiết 3 Tuần 2.
-Ngày dạy: Lớp dạy: 7/1.
Ngày dạy: Lớp dạy: 7/2.
NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
- Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc nhân chia các số hữu tỉ và học sinh hiểu
khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình ở học sinh
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Giáo viên: Phiếu học tập ghi bài tập 11, 12
- Học sinh: Xem trước nội dung bài
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 6Câu hỏi: Tính 1 8
21 7
2
2 25
3 : 6
HS: Làm bài - GV: Nhận xét và chữa lại
3 Bài m iớ
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phận số vậy việc nhân chia số hữu tỉ ta đưa
về nhân chia các phân số
Hoạt động 2: 1 Nhân hai số hữu tỉ
GV: Gọi 1HS lên bảng làm phép tính sau
c a d
4
5 3 2
5 4
3 2
1 2 4
Để thực hiện phép nhân hai số hữu tỉ ta đưa
về thực hiện phép nhân hai phân sốHS: Làm theo nhóm BT 11 trên bảng nhómKết quả:
a) 4
3
b) - 10 9
c) 6 7
Như vậy để thực hiện phép chia hai số
hữu tỉ ta đưa về việc thực hiện phép chia hai
phân số
Tức là: Cho x ;y Q
; d (b;c;d 0)
c y b
a
x
d b
a d
c b
a y x y
4 5
2 4
3 : 5
Trang 71 Về nhà học thuộc quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
2 Giải các bài tập sau: Bài 12,14,15,16 (SGK/T12,13)
Bài 10,11,14,15 (SBT/T4,5)
3 Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Bài mới “LUYỆN TẬP”
- Luyện tập 4 phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
Tiết 4 Tuần 2.
-Ngày dạy: Lớp dạy: 7/1.
Ngày dạy: Lớp dạy: 7/2.
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
- Kiến thức: Giúp HS hệ thống, củng cố kiến thức về các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia, luỹ thừa trong tập các số hữu tỉ
- Kĩ năng: Học sinh được rèn luyện kĩ năng vận dụng các quy tắc của các phép
tính để giải các bài tập
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
- Học sinh: Ôn các quy tắc thực hiện các phép tính về số hữu tỉ.
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài m iớ
Cho hai số hữu tỉ:
x= a
b ; y =
c
d (a , b , c , d ∈ z , b , d ≠ 0)
em hãy viết CT tổng quát và phát biểu
quy tắc phép cộng, trừ, nhân, chia các số hữu
tỉ ?
- Em hãy phát biểu quy tắc dấu ngoặc
và quy tắc chuyển vế trong tạp hợp các số
Trang 8chuyển vế như trong tập hợp các số nguyên Z ta phải đổi dấu số hạng đó.
- T/c phân phối của phép chia đối với phép trừ và phép cộng:
- GVđưa ra bài tập 1 và yêu cầu HS
hoạt động cá nhân làm bài vào vở
- GV gọi 3 hs lên bảng trình bày
- GV yêu cầu 1HS nhắc lại các bước
làm.
Bài tập 1: Tính a,
- GV treo bảng phụ ghi bài 2 lên bảng
và yêu cầu HS thảo luận làm theo nhóm
- GV đưa ra đáp án và biểu điểm =>
yêu cầu các nhóm đổi chéo bài sau đó chấm
điểm cho nhau.
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức A, B, C rồi sắp xếp các kết quả tìm được theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
B = 2 3
11 .1
1
12 (−22 )=¿25
Trang 9c) Số nghịch đảo của -1 là: -1
d) Số nghịch đảo của 1327là: 2713
⇒ x=3 11
21
⇒ x=11
7
Trang 107)+ 49
9 :(−5
7)
Bài mới “GIÁ TRỊ TUYỆN ĐỐICỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ,
NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
- Tìm hiểu giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân thông
qua các ví dụ
-Tiết 5 Tuần 3.
Ngày dạy: Lớp dạy: 7/1.
Ngày dạy: Lớp dạy: 7/2.
GIÁ TRỊ TUYỆN ĐỐICỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm tuyệt đối của một số hữu tỉ và làm tốt các
phép tính với các số thập phân
- Kỹ năng: Có kỹ năng xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Giáo viên: Trục số nguyên, bảng phụ
- Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ.
Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
HS: làm bài - GV: Chữa lại Câu hỏi: 1 Cho x = 4 tìm |x| = ? 2 Cho x = -4 tìm |x| = ?
3 Bài m iớ
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Từ trên ta có |4| = |-4| = 4 vậy mọi x Qthì |x|
= ?
Hoạt động 2:1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
GV: Ta đã biết tìm giá trị tuyệt đối của một
số nguyên một cách tương tự ta có thể tìm
được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ vậy
em nhắc lại cách tìm giá trị tuyệt đối của một
Hay ta có thể hiểu |x| là khoảng cách từ
điểm x trên trục số tới điểm 0 trên trục số
1 HS lên điền bảng phụ
HS: Đưa ra nhận xét SGK/T14
HS làm ?2 theo nhóm
1 HS lên bảng làm bài 17 trên bảng phụ
Hoạt động 3:2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
GV: Số thập phân là số hữu tỉ vậy để thực
hiện các phép tính trên số thập phân ta đưa
về thực hiện phép tính với số hữu tỉ
Hoặc ta đã được làm quen với việc thực
hiện phép tính trên số thập phân ở lớp 4 ta áp
2 HS lên bảng làm ?3 Dưới lớp làm vào vở Kết quả: a) – 2,853
b) 7,992
HS làm bài 18 (SGK/T15) theo nhómKết quả:
a) – 5,639 b) – 0,32c) 16,027 d) – 2,16
Trang 122 Hường dẫn học sinh tự học ở nhà
Bài cũ
1 Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối số hữu tỉ
2 Giải các bài tập sau: Bài 20c,d; bài 21 (SGK trang 15)
Bài 24,25,27 (SBT/T7,8)
3 Ôn lại so sánh số hữu tỉ
Bài mới “LUYỆN TẬP”
Làm các bài tập 22, 23 sgk trang 16, 17
-Tiết 6 Tuần 3.
Ngày dạy: Lớp dạy: 7/1.
Ngày dạy: Lớp dạy: 7/2.
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
- Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về tập hớp số hữu tỉ, các phép tính trên
tập hợp số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Kỹ năng: rèn kỹ năng thực hiện các phép tinh nhanh và đúng
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Giáo viên: Bảng phụ, thước, máy tính bỏ túi
- Học sinh: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm, bút dạ
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: 1 Cho 7
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Để củng cố kiến thức và rèn kỹ năng giải
bài tập ta đi luyện tập
Hoạt động 2:Chữa bài tập củng cố tập số hữu tỉ
Bài 21: SGK
Yêu cầu HS làm bài theo nhóm
Qua bài làm của nhóm bạn em có nhận xét
HS: Thảo luận nhóm làm bài tập 21 và làmtrên bảng nhóm
HS: Đưa ra nhận xét của mình qua bài làm
Trang 13; 35
b) Viết 3 ph/s cùng biểu diễn số hữu tỉ 7
GV gợi ý: Dựa vào tính chất bắc cầu hãy
so sánh các số hữu tỉ trong bài 23
26
; 35
HS: Lên bảng làm phần b
1HS lên bảng trình bàyHS: Ghi vào vở
Trang 14GV: A = ?
áp dụng:Tìm x biết a) |x-1,7|=2,3
1,7 1,7
1,7
x x
0 ,
khiA A
khiA A
Bài mới “LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ”
- Thế nào là lũy thừa của một số hữu tỉ
- Tìm hiểu tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
- Tìm hiểu lũy thừa của lũy thừa
Tiết 7 Tuần4.
-Ngày dạy: Lớp dạy: 7/1.
Ngày dạy: Lớp dạy: 7/2.
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu
tỉ, biết tính tích thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng quy tắc
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng
- Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng
Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 15Câu hỏi: 1 Tính 25.32 = ; 2 Tính 33:32 = ;
HS: Giải BT
3 Bài m iớ
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Có thể viết 0, 258và 0,1254 dưới dạng
hai luỹ thừa có cùng cơ số ta làm như thế
nào?
Yêu cầu HS nhận xét của nhóm bạn
HS: Nêu cách viết và viết ra bảng phụ theonhóm
HS: Đưa ra nhận xét qua bài làm của bạn
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một số hữu tỉ
Nhắc lại khái niệm luỹ thừa với số mũ tự
nhiên của một số nguyên?
GV: Tương tự ta có định nghĩa luỹ thừa với
số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Em hãy nêu định nghĩa
a b
a a a
Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T17)
Gọi 2HS lên bảng làm
HS: Phát biểu khái niệm luỹ thừa vơí số mũ
tự nhiên của một số nguyên
HS: Phát biểu định nghĩaGhi dạng TQ vào vở
xn = x.x.x.x x (xQ,nN,n1) (n thừa số)
x- là cơ số n- là số mũQuy ước:
9 4
Hoạt động 3:2: Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
Trang 16Gọi 2HS lên bảng làm
HS1: a)
HS2: b)
b) (-0,25)5:(-0,25)3 = (-0,25)2 =0,625
Hoạt động 4: Luỹ thừa của luỹ thừa
Yêu cầu HS làm ?3 (SGK/T18) theo
Gọi 1HS lên điền trên bảng phụ
HS: Hoạt động theo nhóm sau đó đọc kết quả:a) (22)3 = 26
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x và các quy tắc
- Bài tập về nhà: Bài 28,29,30,31 (SGK/T19) Bài 39,40,42,43 (SBT/T9)
x
Bài mới “LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (TT)”
- Tìm hiểu: lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương thông qua các ví dụ
Tiết 8 Tuần 4.
-Ngày dạy: Lớp dạy: 7/1.
Ngày dạy: Lớp dạy: 7/2.
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (TT)
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
- Kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm về luỹ thừa của một số hữu tỉ, HS
nắm vững quy tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
- Kỹ năng: Vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
- Thái độ: Say mê học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Giáo viên: Bảng phụ , phiếu học tập, đồ dùng dạy học
- Học sinh: Ôn tập các công thức tính luỹ thừa.
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
Trang 172 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: HS:1 Luỹ thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên ?
HS:2 Công thức tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số?
x x m. n x m n
; x m:x n x m n x0,m n HS:3 Công thức tính luỹ thừa của một luỹ thừa? x m n x m n.
3 Bài m iớ
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
GV: Hãy tính và So Sánh
a) 2.52và2 52 2 b )
3
1 3
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích
GV: Qua kết quả bài tập trên, em hãy phát
biểu công thức tính luỹ thừa của một tich?
HS: 108.28 = (10.2)8 = 208
254.28 = 58.28 = 108
2HS lên bảng làmKết quả: a) 1 b) 27
Hoạt động 3: Luỹ thừa của một thương
Yêu cầu HS làm ?3 (SGK/T21) theo nhóm
GV: Gọi HS khác nhận xét, sau đó đưa ra
2 2
Yêu cầu HS làm ?4 (SGK/T21) theo nhóm
HS: Thực hiện theo nhóm, sau đó đọc kết quả
2 2 2 2
b) 5
5 2
10
= 2 2 2 2 2
10 10 10 10 10
IV CỦNG CỐ - HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ
Trang 18b) Đúng ; c) Sai vì (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5
d) Sai vì
8 4
2
7
1 7
2 Hường dẫn học sinh tự học ở nhà
Bài cũ
Học bài
Làm bài tập
- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa
- Bài tập về nhà: Bài 35 42 (SGK/T22) Bài 44,45,46,50,51 (SBT/T10,11)
Giáo viên hướng dẫn bài tập: 39 SGK Tr23: x Q, x 0
Bài mới “LUYỆN TẬP”
Chuẩn bị các bài tập trong phần luyện tập
Tiết 9 Tuần 5.
-Ngày dạy: Lớp dạy: 7/1.
Ngày dạy: Lớp dạy: 7/2.
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
- Kiến thức: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính
luỹ thừa của luỹ thừa
- Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu
thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tím số chưa biết
- Thái độ: Tích cựa tham gia xây dựng bài, lòng say mê môn học
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: Bảng phụ, thước thẳng, máy tính bỏ túi
HS: Bảng nhóm, thước thẳng, máy tính bỏ túi, bút dạ
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Kết hợp trong giờ luyện tập
3 Bài m iớ
Hoạt động 1: Tính giá trị của biểu thức
Bài 39: (SBT/T9)
Gọi 4HS lên bảng làm
4HS lên bảng làm , dưới lớp làm vào vở.Kết quả:
Trang 19Yêu cầu HS làm theo nhóm
Dãy 1: a) Dãy 2: b) Dãy 3: c)
Yêu cầu HS nhận xét chéo bài của nhau
49 2
625 4
Yêu cầu HS nghiên cứu VD trong SGK
Sau đó gọi 1HS lên bảng tìm cách viết khác
Bài 31: (SGK/T19)
Gọi 2HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở
Yêu cầu HS khác nhận xét cách viết của
bạn
1HS lên bảng viết
2 2
1
9
4 9
4 81
16 81
3
2 3
IV CỦNG CỐ - HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ
1 Củng cố
GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức cơ bản đã vận dụng vào giải các bài tập trên
Trang 202 Hường dẫn học sinh tự học ở nhà
Bài cũ
1 Về nhà học xem lại nội dung bài tập đã chữa Đọc bài đọc thêm
2 Giải các bài tập sau: Số: 44,45,46,49; Trang 10 SBT
Bài mới “TỈ LỆ THỨC”
- Thế nào là tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức
Tiết 10 Tuần 5.
-Ngày dạy: Lớp dạy: 7/1.
Ngày dạy: Lớp dạy: 7/2.
TỈ LỆ THỨC
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
- Kiến thức: HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.
- Kỹ năng: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết
vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
- Thái độ: Lòng say mê môn học
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập và các kết luận
- Học sinh: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng
nhau, bút III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: So sánh hai biểu thức sau 1 15
4 3 2
4 4
Ta có: 15
4 3 2
4 4
= 15
7 2
4
= 15
14 2
Vậy 15
4 3 2
4 4
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
GV: Vậy 15
4 3
2
4 4
GV: Treo bảng phụ bài giải ví dụ trên
Yêu cầu HS nghiên cứu VD và làm bài tập
Ta nói đẳng thức 21
15
= 17 , 5
5 , 12
Trang 21số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b, c là các số
hạng trong hay trung tỉ.
Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T24) theo nhóm
a) 5
2
: 4 = 4
1 5
4
= 10 1
27 36 yêu cầu HS xem SGK để
hiểu cách chứng minh của đẳng thức tích:
18.36 = 24.27
GV: Tương tự , từ tỉ lệ thức d
c b
a
ta cóthể suy ra a.d = b.c không ?
HS: Nghiên cứu lời giải mẫu trên bảng phụ,
sau đó trả lời câu ?3
HS ghi vào vở
Trang 22thiệu bảng tóm tắt trang 26 SGK) trên bảng
Dãy 1: Bài 47/a
Dãy 2: Bài 46/a
Dãy 3: Bài 46/b
2HS lên bảng trình bàya) 1,2 : 3,24 = 3 , 24
2 , 1
= 324 120
11
= 15 44
HS làm bài theo nhómKết quả:
Bài 47/a: 63
42 9
6
; 63
9 42
6
6
42 9
63
9 42
63
Bài 46/a: x = -15Bài 46/b: x = 0,91
Bài mới “LUYỆN TẬP”
Chuẩn bị bài tập: Bài 44/c, 45, 46/c, 47/b,48,49 (SGK/T26)
Tiết 11 Tuần 6.
-Ngày dạy: Lớp dạy: 7/1.
Ngày dạy: Lớp dạy: 7/2.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Giáo viên : bảng phụ, phấn mầu.
- Học sinh : bảng nhóm, thước kẻ.
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu tính chất dãy tỉ số bằng nhau