Hoạt động dạy - học: 1.Ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn 2.Kieåm tra baøi cuõ: 3.Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Ôn 3 bài hát Ôn tập theo huớng [r]
Trang 1LềCH BAÙO GIAÛNG TUAÀN 17
1 ẹaùo ủửực Biết ơn thương binh, liệt sỹ
Hai
2 Toaựn Tính giá trị của biểu thức
1 Taọp ủoùc Mồ Côi xử kiện
2 Keồ chuyeõn Mồ Côi xử kiện
Ba
4 Thuỷ coõng Cắt, dán chữ VUI Vẻ
1 Chớnh taỷ Nghe - viết: Vầng trăng quê em
2 Luyeọn tửứ vaứ caõu Ôn về từ chỉ đặc điểm - Ôn tập câu: Ai thế nào ? Dấu phẩy
Năm
4 Taọp vieỏt Ôn chữ hoa N
1 Taọp laứm vaờn Viết về nông thôn, thành thị.
2 Chớnh taỷ Nghe - viết: Âm thanh thành phố
4 Haựt Oõn taọp ba baứi haựt: Lụựp chuựng ta ủoaứn keỏt, con chim non, ngaứy muứa vui Sáu
Thứ hai, / /09
Đạo đức Bài 8: Biết ơn thương binh, liệt sỹ (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Biết công lao của các thương binh, liệt sĩ đối với quê hương, đất nước.
- Kính trọng, biết ơn và quan tâm, giúp đỡ cá cgia đình thương binh, liệt sỹ ở địa phương bằng những việc làm phù hợp với khả năng.
II đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Đạo đức 3.
- Phiếu giao việc hoặc bảng phụ dùng cho hoạt động 2, tiết 1.
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Xem tranh và kể về những người anh hùng.
- GV chia nhóm và phát cho mỗi nhóm một tranh (hoặc
ảnh) của Trần Quốc Toản, Lý Tự Trọng, Võ Thị Sáu, Kim
Đồng; yêu cầu các nhóm thảo luận và cho biết.
Hoạt động 2: Báo cáo kết quả điều tra tìm hiểu về các
hoạt động đền ơn đáp nghĩa các thương binh, gia đình
liệt sỹ ở địa phương.
Hoạt động 3: HS múa hát, đọc thơ, kể chuyện về chủ
đề biết ơn thương binh, liệt sỹ.
Hướng dẫn về nhà: Mỗi nhóm HS sưu tầm, tìm hiểu về
nền văn hoá, về cuộc sống và học tập, về nguyện vọng
của thiếu nhi một số nước để tiết sau giới thiệu
trước lớp.
- Các nhóm thảo luận.
- Đại diện từng nhóm lên trình bày Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Toán
Tiết 81: Tính giá trị của biểu thức
I Mục tiêu:
Trang 2Biết thực hiện tớnh gỏi trị của cỏc biểu thức đơn giản cú dấu ngoặc ( ) và ghi nhớ quy tắc tớnh giỏ trị của biểu thức dạng này Bài 1, 2, 3
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lờn bảng làm bài tập về nhà của tiết 80
- GV nhận xột, cho điểm HS
2 Bai mới:
a Giới thiệu:
- GV nờu Tiến trỡnh dạy học bài học, ghi đề
b HD TH bài:
* Tớnh giỏ trị của biểu thức cú dấu ngoặc
- GV viết lờn bảng hai biểu thức:
30 + 5 : 5 và (30 + 5 ) : 5
- Yờu cầu HS suy nghĩ để tỡm cỏch tớnh giỏ trị của hai biểu
thức trờn
- Yờu cầu HS tỡm điểm khỏc nhau giữa hai biểu thức
- GV nờu quy tắc tớnh giỏ trị biểu thức cú chứa dấu ngoặc
- Yờu cầu HS so sỏnh giỏ trị của hai biểu thức với nhau
- GV viết lờn bảng biểu thức:
3 x (20 - 10)
- Tổ chức cho HS học thuộc lũng quy tắc
c Luyện tập - thực hành:
Bài 1:
- Cho HS nhắc lại cỏch làm bài, sau đú yờu cầu HS tự làm
bài
- Chữa bài, cho điểm HS
Bài 2:
- Hướng dẫn làm tương tự như với bài tập 1
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài
- Hướng dẫn HS phõn tớch đề toỏn
- Yờu cầu HS làm bài
- Chữa bài, cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dũ:
- Yờu cầu HS về nhà luyện tập thờm về tớnh giỏ trị của
biểu thức
- Nhận xột tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- 2 HS lờn bảng, lớp theo dừi, nhận xột
- HS lắng nghe
- HS thảo luận và trỡnh bày suy nghĩ của mỡnh
- HS trả lời
- HS nờu cỏch tớnh giỏ trị của biểu thức thứ nhất
- HS nghe và thực hiện tớnh theo quy tắc (30 + 5 ) : 5 = 35 : 5
= 7
- Giỏ trị của hai biểu thức khỏc nhau
- HS neu cỏch tớnh gỏi trị của biểu thức và thac hành tớnh
- 4 HS lờn bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập
- HS đọc yc của bài
- HS thực hiện
- 1 HS đọc
- 2 HS lờn bảng làm bài (mỗi HS làm mỗi cỏch), lớp làm vào vở bài tập
Thứ ba / /09
Tập đọc - kể chuyện
Mồ Côi xử kiện
I Mục tiêu:
A tập đọc
- Đọc đỳng, rành mạch, bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật
- Hiểu ND : Ca ngợi sự thụng minh của mồ cụi ( Trả lời được cỏc CH trong SGK )
B Kể chuyện
Kể lại được từng đoạn cũa cõu chuyện dựa theo tranh minh họa
II Đồ dùng dạy học:Tranh minh hoạ truyện trong SGK (tranh phóng to nếu có)
III Hoạt động dạy học:
Tập đọc
Trang 3I KIểM TRA BàI Cũ:
- Kiểm tra 2 HS đọc bài Ba điều ước và trả lời câu
hỏi
II BàI MớI
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài: Gợi ý cách đọc - SGV tr.312
b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
- Đọc từng câu: Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ
dễ phát âm sai
- Đọc từng đoạn trước lớp: Theo dõi HS đọc, nhắc
nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích hợp
SGV tr.312
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, hướng dẫn
các nhóm
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về nội
dung bài theo các câu hỏi:
Câu hỏi 1 – SGK tr.141
Câu hỏi 2 - SGK tr.141
Câu hỏi 3 - SGK tr.141
Câu hỏi 4 - SGK tr.141
Câu hỏi bổ sung SGV tr.313
4 Luyện đọc lại
- Chọn đọc mẫu một đoạn
- HDHS đọc phân vai
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi GV đọc và tranh minh hoạ SGK
- Đọc nối tiếp từng câu (hoặc 2, 3 câu lời nhân vật)
- Đọc nối tiếp 3 đoạn
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng đoạn: đọc chú giải SGK tr.141
- Đọc theo nhóm
- 3 nhóm nối tiếp đọc 3 đoạn
- Đọc thầm đoạn 1, TLCH
- Đọc thầm đoạn 2, TLCH
- Đọc thầm đoạn 3, TLCH
- Trao đổi nhóm
- Theo dõi GV đọc
- 4 HS thi đọc phân vai
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ – SGV tr.313
2 Hướng dẫn HS kể toàn bộ câu chuyện theo tranh
- Gợi ý - SGV tr.313
- Hướng dẫn HS tập kể từng đoạn
- Theo dõi, nhận xét
III Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS giỏi kể đoạn 1
- 4 HS kể nối tiếp 4 tranh
- 1 HS kể toàn truyện
Toán
Tiết 82: Luyện tập.
I Mục tiêu:
- Biết giỏ trị của biểu thức cú dấu ngoặc ( ) Bài 1, 2, 3(dũng 1), 4
- Áp dụng được việc tớnh giỏ trị của biểu thức vào dạng bài tập điền dấu “=”, “<”, “>”
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lờn bảng làm bài tập về nhà của tiết 81
- GV nhận xột, chữa bài và cho điểm HS
2 Bai mới:
- 2 HS lờn bảng, lớp theo dừi, nhận xột
- HS lắng nghe
Trang 4a Giới thiệu:
- GV nờu Tiến trỡnh dạy học bài học, ghi đề
b Luyện tập - thực hành:
Bài 1:
- Yờu cầu HS nờu cỏch làm bài, sau đú cho HS tự làm
bài
- Chữa bài, cho điểm HS
Bài 2:
- Yờu cầu HS tự làm bài, sau đú hai HS ngồi cạnh nhau
đổi vở kiểm tra bài lẫn nhua
- Yờu cầu HS so sỏnh giỏ trị của biểu thức (421 - 200)
x 2 với biểu thức 421 - 200 x 2
Bài 3:
- GV viết lõn bảng:
(12 + 11) x 3 45
- Yờu cầu HS tớnh giỏ trị của biểu thức
- Yờu cầu HS so sỏnh và điến dấu thớch hợp vào chỗ
chấm
- Chữa bài, cho điểm HS
Bài 4:
- Yờu cầu HS tự làm bài sau đú đổi vở kiểm tra chộo
- Chữa bài
3 Củng cố, dặn dũ:
- Yờu cầu HS về nhà luyện tập thờm về tớnh giỏ trị của
biểu thức
- Nhận xột tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc lại tờn bài
Thực hiện tớnh trong ngoặc trước
- 4 HS lờn bảng làm bài, lớp làm vào vở bỏi tập
- HS tự làm bài và kiểm tra bài của bạn
- Giỏ trị của hai biểu thức khỏc nhau
- 1 HS lờn bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập
- HS điền 69 > 45
- Xếp được hỡnh như sau:
Thủ công Bài: Cắt, dán chữ VUI Vẻ (tiết 1)
I Mục tiêu:
- HS biết cách kẻ, cắt, dán chữ Vui Vẻ.
- Kẻ, cắt, dán được chữ Vui Vẻ Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau Chữ dán tương đối phẳng, Cân đối.
- HS yêu thích cắt, dán chữ.
II Đồ dùng dạy - học:
- Mẫu chữ Vui Vẻ cắt đã dán và mẫu chữ Vui Vẻ cắt từ giấy màu hoặc giấy trắng Tranh quy trình
kẻ, cắt, dán chữ Vui Vẻ.
- Giấy thủ công, thước kẻ, bút chì, kéo thủ công, hồ dán.
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Giáo viên hướng dẫn HS quan sát và
nhận xét.
- GV giới thiệu mẫu các chữ Vui Vẻ và hướng dẫn HS
quan sát nêu tên các chữ cái trong mẫu chữ
- GV nhận xét và củng cố cách kẻ, cắt chữ.
HĐ 2: Giáo viên hướng dẫn mẫu.
* Bước 1: Kẻ, cắt các chữ Vui Vẻ và dấu hỏi (?) – SGV
tr 226.
* Bước 2: Dán thành chữ Vui Vẻ – SGV tr.227.
- HS quan sát chữ mẫu.
- Nhận xét khoảng cách giữa các chữ trong mẫu chữ.
- HS nhắc lại cách kẻ cắt các chữ V, U, E, I.
Trang 5- GV tổ chức cho HS tập kẻ cắt các chữ cái và dấu hỏi
Thứ tư, / /09
Chính tả
Nghe - viết: Vầng trăng quê em
I Mục tiêu:
- Nghe, viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi; không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng Bt(2)b
II Đồ dùng dạy - học:
2tờ phiếu khổ to viết nội dung BT 2b
III Hoạt động dạy - học:
I.kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra viết: một số tiếng từ chứa tiếng có âm đầu
tr/ch
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC
2 Hướng dẫn nghe viết:
2.1 Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc thong thả bài viết 1 lần
- Giúp HS nắm nội dung bài chính tả
Vầng trăng đang nhô lên được tả đẹp như thế nào?
2.2 Đọc cho HS viết:
- GV đọc thong thả mỗi cụm từ, câu đọc 2 - 3 lần
- GV theo dõi, uốn nắn
2.3 Chấm, chữa bài:
- GV đọc lại cả bài
- Chấm một số vở, nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập:
3.1 Bài tập 1: (BT lựa chọn phần b)
- Dán 2 tờ phiếu lên bảng
- Chốt lại lời giải đúng
- Giải nghĩa từ cây mây như SGV tr 315
4 Củng cố , dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS về nhà HTL các câu đố và câu ca dao trong
bài tập
- 1 HS đọc cho 2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)
- 1HS đọc lại bài Cả lớp đọc thầm theo
- HS đọc thầm bài chính tả tự viết tiếng khó ra nháp
- HS viết bài vào vở
- HS tự soát lỗi
- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Cả lớp làm vở BT
- 2 tốp HS tiếp nối nhau điền tiếng cho sẵn trong ngoặc đơn vào chỗ trống, đọc kết quả
- 1 số HS đọc lại kết quả
HS luyện tập thêm để khắc phục những lỗi chính tả còn mắc
Toán
Tiết 83: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Biết tớnh giỏ trị của biểu thức ở cả 3 dạng Bài 1, 2(dũng 1), 3(dũng 1), 4, 5
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lờn bảng làm bài tập về nhà của tiết 82
- GV nhận xột, chữa bài và cho điểm HS
2 Bai mới:
a Giới thiệu:
- GV nờu Tiến trỡnh dạy học bài học, ghi đề
- 2 HS lờn bảng, lớp theo dừi, nhận xột
- HS lắng nghe
- Vài HS đọc tờn bài
Trang 6b Luyện tập - thực hành:
Bài 1:
- Yờu cầu HS nờu cỏch làm bài rồi thực hiện tớnh giỏ trị
biểu thức
- Chữa bài, cho điểm HS
Bài 2(dũng 1)
- Thực hiện tương tự như bài tập 1
- Chữa bài, cho điểm HS
Bài 3:(dũng 1)
- Hướng dẫn HS tớnh giỏ trị của mỗi biểu thức vào giấy
nhỏp rồi nối biểu thức với số chỉ giỏ trị của nú
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề bài
- Hướng dẫn HS phõn tớch bài toỏn
- Yờu cầu HS thực hiện giải bài toỏn trờn theo hai cỏch
- Chữa bài, cho điểm HS
Bài 5: tương tự.
3 Củng cố, dặn dũ:
- Yờu cầu HS về nhà luyện tập thờm về tớnh giỏ trị của
biểu thức
- Nhận xột tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- 4 HS lờn bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập
- 4 HS lờn bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập
- HS tự làm bài
- 1 HS đọc
- HS trả lời theo cỏc cõu hỏi của GV
Bài giải:
Số hộp bỏnh xếp được là:
800: 4 = 200 (hộp)
Số thựng bỏnh xếp được là:
200 : 5 = 40 (thựng) Đỏp số: 40 thựng
Ta cú: 31 : 3 = 10 (dư 1) Vậy ta cú thể may được nhiều nhất là 10 bộ
quần ỏo và cũn thừa 1m vải
Đỏp số: 10 bộ quần ỏo, thừa 1m vải
Thứ năm, / /09
Tập đọc Anh Đom Đóm
I Mục tiêu:
- Đọc đỳng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi hợp lý khi đọc cỏc dũng thơ , khổ thơ
- Hiểu ND : Đom đúm rất chuyờn cần cuộc sống của cỏc loài vật ở làng quờ vào ban đờm rất đẹp
và sinh động ( Trả lời được cỏc CH trong SGK ; thuộc 2 – 3 khổ thơ trong bài )
II Đồ dùng dạy học:
- 4 tranh minh hoạ truyện Mồ Côi xử kiện (phóng to – nếu có) để GV kiểm tra bài cũ
- Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK Thêm tranh, ảnh cỡ to về các con vật trong bài (nếu có)
III Hoạt động dạy học:
I KIểM TRA BàI Cũ: GV gọi 3 HS nối tiếp nhau kể lại
truyện Mồ Côi xử kiện và TLCH
II BàI MớI
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc:
a GV đọc mẫu: SGV tr.317
b HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng dòng thơ: Chú ý các từ ngữ khó phát âm đối
với HS
- Đọc từng khổ thơ trước lớp: Giúp HS ngắt nhịp đúng
trong các khổ thơ- SGV tr 317
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm:
- Cả lớp đọc ĐT toàn bài
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- 3 HS kể và TLCH
- Theo dõi GV đọc và tranh minh hoạ SGK-tr.144
- Đọc nối tiếp 2 dòng
- Đọc nối tiếp 6 khổ thơ Chú ý ngắt nghỉ hơi
đúng, tự nhiên, thể hiện tình cảm qua giọng đọc
- Đọc chú giải SGK
- Từng cặp HS đọc
- Đọc với giọng nhẹ nhàng, vừa phải
- Đọc thầm khổ thơ 1, 2, TLCH
Trang 7- HDHS đọc thầm và trả lời câu hỏi:
Câu hỏi 1 - SGK tr.144
Câu hỏi 2 - SGK tr.144
Câu hỏi 3 - SGK tr.144
Câu hỏi bổ sung – SGV tr.317
4 Học thuộc lòng bài thơ
- HDHS thuộc lòng tại lớp từng khổ và cả bài thơ
- Tổ chức thi đọc thơ giữa các tổ, cá nhân HS
III CủNG Cố DặN Dò
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục học thuộc lòng, đọc bài
thơ cho người thân nghe
- Đọc thầm khổ thơ 3, 4, TLCH
- Thảo luận nhóm
- Học thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài
- Thi đọc thuộc bài thơ theo nhiều hình thức:
đọc tiếp sức, đọc theo tổ, đọc cá nhân
- Bình chọn bạn đọc đúng, đọc hay
Luyện từ và câu
Ôn về từ chỉ đặc điểm
Ôn tập câu: Ai thế nào ? Dấu phẩy
I Mục tiêu:
- Tỡm được cỏc từ chỉ đặt điểm của người hoặc vật (BT1)
- Biết đặt cõu theo mẫu Ai thế nào ? để miờu tả một đối tượng (BT2)
- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong cõu (BT3 a,b)
II Đồ dùng dạy - học:
Bảng lớp viết nội dung BT1
3 băng giấy, mỗi băng viết 1 câu văn trong BT3
III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
b Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn làm bài tập:
a Bài tập 1:
- GV nhắc các em có thể tìm nhiều từ ngữ nói về
đặc điểm của một nhân vật
b Bài tập 2:
- GV nêu yêu cầu của bài, nhắc HS có thể đặt nhiều
câu theo mẫu Ai thế nào? để tả một người, một vật
hoặc cảnh đã nêu
- GV nhận xét, chấm điểm những bài làm đúng
c Bài tập 3:
- GV chốt lại lời giải đúng
3 Củng cố dặn dò:
- GV khen những HS học tốt
- 2 HS làm bài tiết trước
- HS đọc yêu cầu của BT
- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
- 3 HS lên bảng, mỗi em viết 1 câu nói về đặc điểm của một nhân vật theo yêu cầu a, b hoặc c
- Cả lớp làm bài CN
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu văn
- HS làm bài CN, phát biểu ý kiến
- HS về nhà xem lại các BT và hoàn chỉnh
Toán
Tiết 84: Hình chữ nhật
I Mục tiêu:
- Bước đầu nhận biết một số yếu tố (đỉnh, cạnh, gúc) của hỡnh chữ nhật Bài 1, 2, 3, 4
- Biết cỏch nhận dạng hỡnh chữ nhật (theo yếu tố cạnh, gúc)
II Hoạt động dạy - học:
Trang 8Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của tiết 83
- GV nhận xét, cho điểm HS
2 Bai mới:
a Giới thiệu:
- GV nêu Tiến trình dạy học bài học, ghi đề
b HD TH bài:
* Giới thiệu hình chữ nhật.
- GV vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD và yêu cầu HS gọi
tên hình
- Yêu cầu HS dùng thức để đo độ dài các cạnh của hình
chữ nhật
- Yêu cầu HS so sánh độ dài của cạnh AB và CD
- Yêu cầu HS so sánh độ dài của cạnh AD với độ dài của
cạnh CD
- Yêu cầu HS so sánh độ dài của cạnh AB với độ dài của
cạnh AD
- Yêu cầu HS dùng thước ê ke để kiểm tra các góc của
hình chữ nhật
- GV vẽ lên bảng một số hình và yêu cầu HS nhận diện
đâu là hình chữ nhật
- Yêu cầu HS nêu lại đặc điểm của hình chữ nhật
c Luyện tập - thực hành:
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự nhận biết hình chữ nhật, sau đó dùng
thước và ê ke để kiểm tra lại
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
- Yêu cầu HS dùng thước để đo độ dài các cạnh của hai
hình chữ nhật sau đó báo cáo kết quả
Bài 3:
- Yêu cầu hai HS ngồi cạnh thảo luận để tìm tất cả các
hình chữ nhật có trong hình, sau đó gọi tên hình và đo độ
dài các cạnh của mỗi hình
Bài 4:
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
- Hỏi lại HS về đặc điểm của hình chữ nhật vừa học trong
bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS tìm các đồ dùng có dạng hình chữ nhật
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- 2 HS lên bảng, lớp theo dõi, nhận xét
- HS lắng nghe
- Vài HS đọc tên bài
- HS trả lời
- Độ dài của cạnh AB bằng độ dài của cạnh CD
- Độ dài của cạnh AD bằng độ dài của cạnh BC
- Độ dài của cạnh AB lớn hơn độ dài của cạnh AD
- Hình chữ nhật ABCD có 4 góc cùng là góc vuông
- 1 HS nêu
- HS đọc yc của bài
- HS tự làm bài
- HS làm bài
Độ dài AB = CD = 4cm và AD = BC = 3cm;
Độ dài MN = PQ = 5cm và MQ = NP = 2cm
- Các hình chữ nhật là: ABNM, MNCD và ABCD
- HS làm bài
- Vài HS trả lời
TẬP VIẾT Tiết 17 : ¤n ch÷ hoa N
I Môc tiªu:
B A
Trang 9- Viết đỳng chữ hoa N (1 dũng) Q, Đ (1 dũng) ; viết đỳng tờn riờng Ngụ Quyền (1 dũng) và cõu ứng dụng Đường vụ Như tranh hoạ đồ (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
- Củng cố cỏch viết chữ viết hoa N thụng qua BT ứng dụng
II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Mẫu chữ viết hoa N,
- Tờn riờng Ngụ Quyền và cõu ca dao ử viết trờn dũng kẻ ụ li (cỡ nhỏ).
III - Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Thu một số vớ HS để chấm bài về nhà.
- Gọi 1 HS đọc lại từ và cõu Ư/D.
- Gọi HS lờn bảng viết từ: Mạc Thị Bưởi, Một, Ba.
- Nhận xột, ghi điểm.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài, ghi đề lờn bảng.
2 Hướng dẫn HS viết chữ hoa:
a) Quan sỏt và nờu quy trỡmh viết chữ hoa N, Q.
- Trong tờn riờng và cõu ứng dụng cú những chữ hoa
nào ?
- Treo bảng cỏc chữ cỏi viết hoa và gọi HS nhắc lại
quy trỡnh viết cỏc chữ N, Q đó học.
- Viết mẫu cỏc chữ trờn cho HS quan sỏt, vừa viết vừa
nhắc lại quy trỡnh.
b) Viết bảng:
- Yờu cầu HS viết chữ hoa N, Q, Đ vào bảng con.
- Theo dừi và chỉnh sửa lỗi cho HS.
3 Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng:
a) Giới thiệu từ ứng dụng: Ngụ Quyền
- Gọi 1 HS đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu tờn riờng Ngụ Quyền.
b) Quan sỏt và nhận xột
- Trong từ ứng dụng, cỏc chữ cỏi cú chiều cao như thế
nào?
- Khoảng cỏch giữa cỏc chữ bằng chừng nào?
c) Viết bảng:
- Yờu cầu HS viết từ Ư/D: Ngụ Quyền
- Nhận xột, sửa chữa
4 Hướng dẫn viết cõu ứng dụng:
a) Giới thiệu cõu ứng dụng:
- Gọi HS đọc cõu ứng dụng
- GV giải thớch cõu ứng dụng
b) Quan sỏt và nhận xột:
- Trong cõu ứng dụng, cỏc chữ cú chiều cao như thế
nào?
c) Viết bảng:
- Yờu cầu HS viết từ Đường, Non vào bảng con.
- Theo dừi, sửa lỗi cho từng HS
5 Hướng dẫn HS viết vào VTV:
- Cho HS xem bài viết mẫu
- Hướng dẫn HS viết bài vào vở
- Theo dừi và sửa lỗi cho từng HS
- Thu một số vở chấm bài
- Nhận xột, tuyờn dương những HS viết đỳng và đẹp
- HS nộp vở theo yờu cầu.
- 1 HS lờn bảng đọc.
- 2 HS lờn bảng, lớp viết bảng con.
- HS nhắc lại đề bài.
- Cú cỏc chữ hoa : N, Q, Đ
- HS theo dừi
- 1 HS nhắc lại, cả lớp theo dừi.
- Theo dừi, quan sỏt GV viết mẫu.
- 2 HS viết bảng lớp.
- Lớp viết bảng con.
- 1 HS đọc Ngụ Quyền
- HS theo dừi, lắng nghe
- HS trả lời.
- Bằng 1 con chữ o.
- 2 HS viết bảng lớp.
- Lớp viết bảng con.
- 2 HS đọc.
- HS lắng nghe.
- HS trả lời, lớp nhận xột bổ sung.
- 2 HS lờn bảng viết.
- Lớp viết bảng con.
- Nhận xột, sửa chữa.
- Quan sỏt bài viết mẫu.
- HS viết bài vào vở theo yờu cầu.
- Đổi chộo vở cho nhau để kiểm tra.
- Nhận xột bài của bạn.
Trang 106 Củng cố, dặn dũ:
- Nhận xột tiết học, chữ viết của HS
- Dặn HS về nhà làm bài thành bài viết trong VTV,
học thuộc cõu ƯD
- Chuẩn bị bài sau: ễn tập học kỡ I.
Thứ sáu, / /09
Tập làm văn Viết về nông thôn, thành thị
I.Mục tiờu:
- Viết được một bức thư ngắn cho bạn ( khoảng 10 cõu ) để kể những điều đó biết về thành thị , nụng thụn
- Thư trỡnh bày đỳng thể thức, đủ ý (Em cú những hiểu biết về thành thị hoặc nụng thụn nhờ đõu? Cảnh vật, con người ở đú cú gỡ đỏng yờu? Điều gỡ khiến em thớch nhất?), dựng từ, đặt cõu đỳng
II.Đồ dựng dạy học:
- Bảng lớp viết trỡnh tự mẫu lỏ thư (Trang 83-SGK), dũng đầu thư…; lời xưng hụ với người nhận thư…; nội dung thư…; cuối thư : lời chào, chữ kớ, họ và tờn
III Hoạt động dạy - học:
A.Bài cũ
-Gv kiểm tra 2 hs làm miệng bài tập 1,2 (tiết TLV)
tuần 16
-HS1: kể lại cõu chuyện: Kộo cõy lỳa lờn
-HS2: kể những điều em biết về nụng thụn (hoặc thành
thị)
-Nhận xột bài cũ
B.Bài mới
1.Giới thiệu bài
-Hụm nay, cỏc em sẽ viết lại những điều mỡnh đó kể về
nụng thụn hoặc thành thị dưới hỡnh thức một lỏ thư
ngắn gửi bạn Bài viết cú yờu cầu khỏc và khú hơn bài
núi
-Ghi đề bài
2.Hd hs làm bài tập
-Gọi 1 hs đọc lại yờu cầu của bài:
-Mời 1,2 hs núi mẫu đoạn đầu lỏ thư của mỡnh
-Gv nhắc hs cú thể viết lỏ thư khoảng 10 cõu hoặc dài
hơn, trỡnh bày thư đỳng thể thức, nội dung hợp lớ
-Cho hs làm bài vào vở
-Gv theo dừi, giỳp đỡ hs kộm
-Mời 5,7 hs đọc thư
-Gv nhận xột, chấm điểm 1 số bài viết tốt
rỳt kinh nghiệm, chấm điểm một số bài viết tốt
3.Củng cố, dặn dũ
-Nhận xột tiết học, tuyờn dương những hs cú bài viết
tốt nhất
-Gv nhắc nhở hs chưa hoàn thành bài viết về nhà viết
tiếp, đọc trước cỏc bài tập đọc và học thuộc lũng từ đầu
năm chuẩn bị kiểm tra học kỡ I
-2 hs làm bài tập
-Hs lắng nghe
-2 hs đọc lại đề
-1 hs đọc yờu cầu (mở SGK- trang 83 hoặc nhỡn bảng đọc lại trỡnh tự mẫu 1 lỏ thư - lớp theo dừi
-2 hs núi mẫu đoạn đầu lỏ thư
-Hs chỳ ý lắng nghe
-Hs làm bài
-5,7 hs đọc thư
-Lắng nghe, nhận xột bài viết của bạn
Chính tả
Nghe - viết: Âm thanh thành phố
I Mục tiêu:
- Nghe, viết đung bài Ct; trình bày đúng hình thức bài văn xuôI; không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Tìm được từ có vần ui/uôI (BT2)