- HS biết tính chất của đẳng thức và các cách biến đổi để tìm x.. - HS biết tính chất của đẳng thức và các cách biến đổi để tìm x.. 1.3: Thái độ: - HS có ý thức tính toán chính xác và x
Trang 1Ngày soạn: 21/12/2009 Tiết : 58
Ngày giảng : 24/12/2009(6A2)
25/12/2009(6A1)
Quy tắc chuyển vế
1 Mục tiêu :
1.1: Kiến thức :
- HS hiểu và vận dụng các quy tắc chuyển vế.
- HS biết tính chất của đẳng thức và các cách biến đổi để tìm x
đề và giải quyết vấn đề
4 Tiến trình giờ dạy:
Trang 2? Quan s¸t vµo h×nh 50 h·y rót ra nhËn
xÐt
HS: Rót ra nhËn xÐt
GV: Giíi thiÖu tÝnh chÊt
HS: Ph¸t biÓu l¹i tÝnh chÊt
Trang 3HS: Số 0.
2 HS lên bảng làm bài 65
1 HS làm bài 66
GV: Nhận xét
HS: đọc bài 68
Phân tích đề bài
1HS lên bảng tính hiệu số bàn thắng –
thua
Tìm số nguyên a biết
a a = 2 Vậy a = 2 hoặc a = -2
b a 2 = 0
Vậy a + 2 = 0
a = 0 – 2
a = - 2
Bài 65 Cho a, b thuộc Z Tìm số nguyên x
biết
a a + x = b b a – x = b
x = b- a x = a– b
Bài 66 Tìm số nguyên x biết.
4 – ( 27 -3) = x – (13 – 4)
4 – 24 = x – 9 -20 = x – 9 -20 + 9 = x
x = -11
Bài 68.
Hiệu số bàn thắng, thua của đội bóng trong mùa giải năm ngoái là
27 – 48 = - 21 ( bàn)
Hiệu số bàn thắng, thua của đội bóng trong mùa giải năm nay là:
39 – 24 = 15 ( bàn)
4.4: Củng cố:
? Phát biểu quy tắc chuyển vế
? các tính chất của đẳng thức
4.5: Hớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau:
- Học thuộc các quy tắc
- làm bài tập 67, 69, 70, 71, 72, SGK
5 Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Ngày soạn : 22/12/2009 Tiết : 59
Ngày giảng : 25/12/2009(6A2)
26/12/2009(6A1)
Luyện tập.
1 Mục tiêu :
1.1: Kiến thức :
- củng có cho HS các quy tắc chuyển vế.
Trang 4- HS biết tính chất của đẳng thức và các cách biến đổi để tìm x.
đề và giải quyết vấn đề
4 Tiến trình giờ dạy:
4.1: ổn định lớp :
- Kiểm tra sĩ số :
4.2: Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu quy tắc chuyển vế
4.3: Giảng bài mới
GV: đa bài 69 lên bảng phụ
Chênh lệchnhiệt độ
(oC)
6(oC)Mát-xcơ-
=14(oC)
Trang 5? GV đa bài 72 lên bảng phụ có sử
dụng các tấm bài gắn sẵn
GV: đa đề bài lên bảng phụ
? HS đọc và nêu y/ c của bài tập
b 21 + 22 +23 + 24 – 11 – 12 – 13 - 14 = (21 -11) + (22 – 12) + (23 – 13) +(24–14)
= 10 + 10 + 10 + 10 = 40
Bài 71 Tính nhanh.
a – 2001 + ( 1999 + 2001) = -2001 + 2001+
1999 = 1999
b ( 43 – 863) – ( 137 – 57) = (43 + 57) –
Trang 6( 37 – 29) = -1 + 8 = -7.
b/ 34 + 35 + 36 + 37 – 14 – 15 – 16 – 17 = ( 34 – 14) + ( 35 – 15) + ( 36 – 16) + 37 – 17)
= 20 + 20 + 20 + 20 = 80
4.4: Củng cố:
? Phát biểu quy tắc chuyển vế
? các tính chất của đẳng thức
4.5: Hớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau:
- Học thuộc các quy tắc
- làm bài tập 108, 109, 110 SBT/ 67
5 Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Ngày soạn : Tiết : 60 Ngày giảng :
Nhân hai số nguyên khác dấu
1 Mục tiêu bài dạy:
1.1: Kiến thức :
- HS hiểu và vận dụng các quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.
1.2: Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng nhân hai số nguyên khác dấu
1.3: Thái độ:
- HS có ý thức tính toán chính xác và xác định dấu đúng khi nhân hai số nguyên khác dấu
2 Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
HS: Chuẩn bị bài ở nhà
Trang 73 Ph ơng pháp :
- Tổ chức hoạt động nhóm, tự ngiên cứu, hệ thống hóa và tổng hợp kiến thức, nêuvấn
đề và giải quyết vấn đề
4 Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp :
- Kiểm tra sĩ số :
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu quy tắc chuyển vế
+ 57 = 43 + 57 – ( 867 + 137) = 100 –1000
= 900
4.3:Giảng bài mới.
? Hoàn thành bài ?1
? Tơng tự hãy hòan thành ?2
? Nhận xét gì về giá trị tuyệt đối và về
dấu của tícg hai số nguyên khác dấu
tích hai số nguyên trái dấu mang dấu
-2.Quy tắc nhân hai số nguyên trái dấu.
Vậy số tiền lơng tháng của công nhân đó là:
40 20000 + 10 (-10000) = 700000.(đ)/
Trang 8? Hoàn thành ?4
C2: Quy tác nhân hai số nguyên khác
dấu
2 HS lên bảng làm bài 73
1 HS lên bảng làm bài 74
? So sánh Giải thích ?
GV Nhận xét
1HS lên bảng làm bài 76
Gv: Nhận xét sửa chữa bài của HS
Lu ý : Nếu tích là 1 số nguyên âm thì
hai số nguyên đó trái dấu
?4 Tính
a 5 (-14) = -60
b (-25) 12 = -300
3 Luyện tập.
Bài 73 Thực hiện phép tính.
a (-5 ) 6 = - 30
b 9 ( -3) = -27
c ( -10 ) 11 = - 110
d 150 (-4) = - 900
Bài 74
Tính:
125 4 = 500
a (-125) 4 = -500
b ( -4) 125 = - 500
c 4 ( -125) = -500
Bài 75 So sánh.
a ( -67) 8 < 0
b 15 (-30 < 15
c (-7) 2 < -7
Bài 76 Điền vào ô trống.
4.4: Củng cố:
? Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
4.5: Hớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau:
- Học thuộc các quy tắc
- làm bài tập 77/SGK Bai 112, 113, 135, 116, SBT
5 Rút kinh nghiệm:
………
Trang 9Ngày soạn : Tiết : 61
Ngày giảng :
Nhân hai số nguyên cùng dấu
1 Mục tiêu bài dạy:
đề và giải quyết vấn đề
4 Tiến trình giờ dạy:
4.1: ổn định lớp :
- Kiểm tra sĩ số :
4.2: Kiểm tra bài cũ:
? Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
4.3: Giảng bài mới
? Hai số nguyên dơng còn có tên gọi nh
Trang 10nguyªn cïng dÊu
HS: §äc vµ ngiªn cøu VD SGK
? Lµm ?3
Tõ quy t¾c nhan hai sè nguyªn kh¸c dÊu
vµ cïng dÊu h·y rót ra kÕt luËn chung
GV: §a néi dung chó ý lªn b¶ng phô ch
(-) (-) = (+)
?4 Cho a lµ sè nguyªn d¬ng
a TÝch a.b lµ 1 sè nguyªn d¬ng th× a, bcïng dÊu vËy b lµ sè nguyªn d¬ng
b TÝch a.b lµ 1 sè nguyªn ©m th× a, btr¸i dÊu VËy b lµ sè nguyªn ©m
Trang 114.5: Hớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau:
- Học thuộc các quy tắc
- làm bài tập 81, 83./SGK Bài 118, 119, 120 SBT
5 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : Tiết : 62 Ngày giảng : Luyện tập 1.Mục tiêu bài dạy: 1.1: Kiến thức : - Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, vận dụng các quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu để làm các bài tập 1.2: Kỹ năng: - Rèn kỹ năng nhân hai số nguyên cùng dấu, hai số nguyên khác dấu 1.3: Thái độ: - HS có ý thức tính toán chính xác và xác định dấu đúng khi nhân hai số nguyên cùng dấu, hai số nguyên khác dấu 2 Chuẩn bị: GV: Bảng phụ quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu và hai số nguyên khác dấu HS: Chuẩn bị bài ở nhà 3 Ph ơng pháp : - Tổ chức hoạt động nhóm, tự nghiên cứu, hệ thống hóa và tổng hợp kiến thức, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
4.Tiến trình giờ dạy:
4.1: ổn định lớp :
- Kiểm tra sĩ số :
4.2: Kiểm tra bài cũ:
? Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Làm bài :a 76 (-845) = ?
b 64 ( -145) = ?
? Nêu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
Làm bài: a (-32) ( -68) = ?
b (-54) ( -89) = ?
HS1: Nêu quy tắc
a/ – 64220
b/ – 9280
HS2: Phát biểu quy tắc
a/ 2176
b/ 4806
Trang 12? Điền vào chỗ trống.
+ - = … - + = … - + = … - + = …
- - = … - + = …… - + = … + + = … - + = …
GV: Nhận xét cho điểm
4.3: Nội dung luyện tập.
GV: Đa đề bài lên bảng phụ
HS: Đứng tại chỗ nêu cách bấm HS khác
kiểm tra kết quả
HS: Đọc và suy nghĩ làm bài 132 SBT
1HS lên bảng
? Mỗi số có bao nhiêu cách biểu diễn
HS: Mỗi số có 1 cách biểu diễn
Dấu củab
Dấu củaa.b
Dấu củaa.b2
Trang 13HS: Thời điểm trớc dố đợc biểu thị bằng
số âm Thời điểm sau đó đợc biểu thị
c/ v =– 4, t = 2 Vị trí của ngời đó tại điểm -8.Vì ngời đó đi từ phải sang trái và đến Otrớc hai tiếng
d/ v = - 4, t = -2 Vị trí của ngời đó tại điểm +8.Vì ngời đó đi từ phải sang trái và còn haigiờ nữa mới tới O
b/ = 15.100 = 1500
c/ = 5.5 = 25bài 2
a/(-2)2.7.(-5).(-3) > 0b/ 4 (-18) (-9) (-a) < 0 Với
Trang 14HS: Chuẩn bị bài ở nhà.
3 Ph ơng pháp :
- Tổ chức hoạt động nhóm, tự ngiên cứu, hệ thống hóa và tổng hợp kiến thức, nêuvấn
đề và giải quyết vấn đề
4 Tiến trình giờ dạy:
4.1:ổn định lớp :
- Kiểm tra sĩ số :
4.2: Kiểm tra bài cũ:
? nhắc lại các tính chất của phép nhân các số
và phép cộng: a ( b + c) = ac + ab
4.3: Giảng bài mới.
GV: Tơng tự tính chất giao hoán của phép
nhân các số tự nhiên, hãy viết dạng tổng
? viết dạng tổng quát cuat tính chất giao
hoán của phép nhân các số nguyên
Trang 15? Bạn bình nói đúng hay sai
? hẫy chỉ ra 1 ví dụ chứng tỏ bạn bình nói
trong ngoặc, nhân chia , cộng trừ,
C2: áp dụng tính chất phân phối giữa phép
nào? theo em làm cách nào nhanh nhất
HS: Sử dụng tính chất giao hoán và kết
hợp để tính ch nhanh
GV: tùy mỗi HS ta có thể làm theo các
cách khác nhau
? Nêu Y/C bài 91
? Theo em ta lên thay thừa số nào bằng
4 Tính chất phân phối giữa phép nhân với phép cộng.
*/ Chú ý: a ( b – c) = ab – ac.
?5 Tính bằng hai cách và so sánh kết quả.a/ C1: (-8) ( 5 + 3) = ( -8) 8 = - 64
C 2: ( -8) ( 5 + 3) = (-8 ) 5 + ( -8) 3 =( - 40) + ( -24) = - 64
b/ C1: ( -3 + 3) (-5) = 0 (- 5 ) = 0 C2 : ( -3 + 3) ( -5) = ( -3) (- 5) + 3 ( -5)
= 15 ( -15) = 30
5 Luyện tập
*/ Bài 90 Thực hiện phép tính.
a/ 15 ( -2) ( -6) ( -5) = ( 2 ).( 5 ).( 6 ) 15 = - 60 15 = - 900
b/ 4 7 ( -2) ( -11) = 28 ( -2) ( -11) = - 56 ( -11) = 616
*/ Bài 91 Thay 1thừa số bằng 1 tổng rồi
tính
a/ -57 11 = -57 ( 10 + 1) = -57 10 + 57).1
= - 570 + ( -57) = - 627
b/ 75 ( 21) = 75 ( 20 – 10) = 75 ( 20) + 75 ( -1) = - 1500 + ( -75) = - 1575
-*/ Bài 93: Tính nhanh.
a/ (-4) ( + 125) ( -25) ( -6) (-8) = ( 4 ).( 25 )( 8 ).( 125 ) (-6) = 100 ( -1000) ( -6)
= - 100000 ( -6) = 6 00000
4.4: Củng cố:
a 1 = 1 a = a
a( b + c)= ab + ac
Trang 16? Phát biểu tính chất của phép nhân các số nguyên
4.5:Hớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau:
- Học thuộc các tính chất
- làm bài tập 94 đến 100 SGK/ 95 – 96
5.Rút kinh nghiệm:
đề và giải quyết vấn đề
4.Tiến trình giờ dạy:
4.1: ổn định lớp :
- Kiểm tra sĩ số :
4.2: Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tính chất phép nhân các số nguyên
? tính nhanh.( -98) (1 – 246) – 246 98 =
?
? Giải thích tại sao (-1) 3 = -1
Có số nguyên nào khác mà lập phơng của
nó cũng bằng chính nó
HS1: Nêu tính chất: ( 4 tính chất)
Bài 93.b-98 + 98 246 – 246 98 =-98 +( 98 246– 246 98) = - 98
HS2: ( -1) 3 = ( -1) ( -1) ( -1) = -1
13 = 1 1 1 = 1
Trang 17thõa sè nguyªn ©m lµ 1 sè nguyªn d¬ng.
Dùa vµo nhËn xÐt tÝch 1 sè lÎ c¸c thõa sè
= -2600
b/ 63 ( -25) + 25 ( -23) = 63 ( -25) + ( -25) 23 = (-25) ( 63 + 23) = (-25) + 86
= - 2150
Bµi 97 So s¸nh.
a/ (-16) 1253 ( -8) ( -4) 9 ( -3) > 0b/ 13 (-24) ( -150 ( -8) 4 < 0
Bµi 98: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc.
a/ ( -125) ( -13) ( -a) víi a = 8
Thay a = 8 vµo biÓu thøc ta cã:
( -125 ) ( -13) ( -8) = ( 125 ).( 8 ) ( 13)
= 1000 (-13) = -13000
b/ ( -1) ( -2) ( -3) ( -4) ( -5) b víi b = 20
Thay b = 20 vµo biÓu thøc ta cã : ( -1) ( -2) ( -3) ( -4) ( -5) 20 = 24 (- 100) = - 2400
Bµi 99 ¸p dông tÝnh chÊt
-7
Trang 18? giá trị của tích m n2 với m = 2, n = -3
là số nào trong 4 đáp án A, B, C, D
HS: suy nghĩ và trả lời
GV: đa bài 147 SBT lên bảng phụ
? nêu quy tắc của dãy số
a2 + 2 a b + b2 = ( -7)2 + 2 ( -7) 4 + 42
= 49 -56 + 16 = 9
( a + b) ( a+ b) = ( -7 + 4) ( -7 + 4) = ( -3) ( -3) = 9
4.4: Củng cố:
? Phát biểu các tính chất phép nhân các số nguyên
4.5: Hớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau:
Bội và ớc của một số nguyên.
1 Mục tiêu bài dạy:
Trang 19- Tổ chức hoạt động nhóm, tự nghiên cứu, hệ thống hóa và tổng hợp kiến thức, nêuvấn
đề và giải quyết vấn đề
4.Tiến trình giờ dạy:
4.1:ổn định lớp :
- Kiểm tra sĩ số :
4.2: Kiểm tra bài cũ:
? Tính chất phép nhân các số nguyên
? Khái niêm ớc và bội của 1 số tự nhiên
? cách tìm ớc và bội của 1 số tự nhiên
GV: ghi phần trả lời ở góc bảng phụ
HS: trả lời
- Tính chất: có 4 tính chất
- Khái niệm: a, b, N b # 0 tồn tại q
N sao cho: a = b q thì a chia hết cho b và
ta nói a là bội của b và b là ớc của a
- Cách tìm Uớc của a : Chia a cho lần lợt
từ 1, 2, 3, 4, … - + = … a a chia hết cho số nàothì đó là Ư của a
- Cách tìm bội của a: nhân a với làn lợt từ
? Dựa vào phần kiểm tra bài cũ nêu khái
niêm B và Ư của 1 sso nguyên
? Số nào là bội của 6
? Số nào là ớc của ( -6)
HS: Xét VD SGK
? Làm bài ?3
? Số 0 là bội của số nguyên nào
? Số 0 là ớc của số nguyên nào
Trang 20HS: Ghi vở.
HS: Xét VD3
? Tìm bội của (5) và tìm các ớc của (
-10)
2HS lên bảng
? Đọc và nêu Y/ C cảu bài 102
2 HS lên là bài tập
GV: nhận xét
GV: đa bài 103 lên bảng phụ
? Có thể lập đợc bao nhiêu tổng dạng
( a + b)
? Có bao nhiêu tổng chia hết cho 2
GV: Nhận xét
+/ a c, b c ( a+ b) c và ( a –
b ) c
*/ Ví dụ 3 SGK.
?4
a/ B( -5) = 0 , 5 , 5 , 10 , 10
b/ Ư(-10) = 1 , 1 , 2 , 2 , 5 , 5 , 10 , 10 3 Luyện tập. Bài 102. Ư( 11) = 1 , 1 , 11 , 11 Ư ( 1) =1 , 1 Ư(-3) = 1 , 1 , 3 , 3 Ư(6) =1 , 2 , 2 , 3 , 3 , 6 , 6
Bài 103 A = 2 , 3 , 4 , 5 , 6 ; B = 21 , 22 , 23 a/ Có thể lập đợc 15 tổng dạng (a + b) với a A, b B Vì Cứ 1 phần tử của tập A kết hợp với 3 phần tử của tập B thì lập dợc 3 tổng dạng ( a + b) vậy 5 phần tử của tập hợp A kết hợp với 3 phần tử của B sẽ lập đợc 15 tổng b/ Trong các tổng trên có 7 tổng chia hết cho 2 đó là: ( 2 + 22) ; ( 4 + 22) ; ( 6 + 22) ; ( 3 + 21); ( 3 + 23) ; ( 5 + 21) ; ( 5 + 23) 4.4: Củng cố: -Nêu khái niệm Ư và B của 1 số nguyên - Tính chất của Ư và B 4.5: Hớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau: - Học thuộc các kn, tính chất - làm bài tập 104 đến 106/SGK 5 Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Ngày soạn : Tiết : 66
Ngày giảng :
Ôn tập chơng II ( tiết 1)
1 Mục tiêu bài dạy:
1.1: Kiến thức :
Trang 21- Ôn tập cho HS khái niệm tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, quytắc cộng trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng phép nhân các sốnguyên.
1.2: Kỹ năng:
- HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguên, thực hiện phép tính,bài tập về giá trị tuyệt đối, số đối của số nguyên
1.3: Thái độ:
- HS có ý thức hệ thống hóa kiến thức và có kỹ năng tính toán chính xác và xác định dấu
đúng khi nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu
4.3: Giảng bài mới.
? Hãy viết tập Z các số nguyên Vậy tập Z
gồm những số nào
HS: Viết tập Z
Vậy tập Z gồm các số nguyên âm, số 0 và
các số nguyên dơng
? Viết số đối của 1 số nguyên a
? Số đối của 1 số nguyên a có thể là số
nguyên âm, số nguyên dơng, số 0 hay
Trang 22? Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì?
Nêu các quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của 1
số nguyên
HS: Nêu khái niệm gttđ của số nguyên a
là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0
? Quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu,
hai số nguyên khác dấu.nhân với số 0?
Trang 23nếu có thể.
GV: đa ra bài giải sau
a (-7)3.24 = (-21) 8 = -168
b 54 9-4)2 = 20 (-8) = -160
? Hỏi đúng hay sai? Giải thích
Bài giải sai vì lũy thừa là tích các thừa số
bằng nhau, ở đây đã nhầm cách tính lũy
thừa là lấy cơ số nhân với số mũ
a + 0 = 0 + a = a
a + (-a) = 0
a b = b a( a b) c = a (b c)
a 1 = 1 a = aa.(b + c) = a.b + a.c
Bài 119: SGK.100
a 15.12 – 3.5.10 = 15.12 – 15.10 = 15(12 – 10) = 15 2 = 30
b 45 – 9(13 +5) = 45 – 117 – 45 = -117
c 29(19 -13) – 19(29 – 13) = 29.19 – 29 13- 19.29 + 19.13 = 13(29 – 19) = 130
4.4:Củng cố:
? Phát biểu quy tắc cộng trừ, nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu
? Tính chất của phép cộng và phép nhân số nguyên
4.5: Hớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau:
- Ôn tập các quy tắc cộng trừ, nhân các số nguyên
- Quy tắc lấy giá trị tuyệt đối
- Ôn tiếp quy tắc dấu ngoặc
Trang 24- Quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế.
- Khái niệm a chia hết cho b, các tính chất chia hết trong tập Z
HS: Chuẩn bị bài ở nhà
3 Ph ơng pháp :
- Tổ chức hoạt động nhóm, hệ thống hóa, ôn tập và tổng hợp kiến thức, nêu vấn đề
và giải quyết vấn đề
4.Tiến trình giờ dạy:
4.1: ổn định lớp :
- Kiểm tra sĩ số :
4.2: Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên
cùng dấu, hai số nguyên khác dấu
Chữa bài tập: 162a,c- SBT.75
? Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên
cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu
Chữa bài tập: 168a,c: SBT.76
GV: Nhận xét và sửa chữa bài tập cho HS
HS1: phát biểu quy tắc
Chữa bài tập:
a.( 8 ) ( 7 ) + (-10) = (-15) + (-10)
Trang 25a.18.17 – 3.6.7 = 18.17 - 18.7 = 18(17 – 7) = 180
c.33(17 – 5) – 17(33 – 5) = 33.17 –33.5 – 33.17 + 17.5 = 5 ( 17 – 33) = -80
4.3:Giảng bài mới.
GV: đa đề bài tập lên bảng
HS : thực hiện tính
GV: qua bài tập củng cố lại cho HS thứ tự
thực hiện các phép toán, quy tắc dấu
b/ x = -5, -4, … - + = …, 1, 2, 3
Tổng = ( -5) + (-4) +… - + = ….+ 2 + 3 = ( 5 ) ( 4 ) + ( 3 ) 3 + … - + = … = -9
Dạng 2: tìm x.
Bài 118 SGK 99 Tìm x
a 2x – 35 = 15
2x = 15 + 35 2x = 50
Trang 26mỗi dòng hoặc mỗi cột, mỗi đờng chéo
Có bao nhiêu tích là bội của 6
? Có bao nhiêu tích làớc của 20
? Các bội của 6 có là bội của (-2), (-3)
Dạng 3: Bội và ớc của số nguyên.
Bài 1:
a/ Tất cảc các]ớc của (-12) là: -1,-2, -3, -4,-6, -12, 1, 2, 3, 4, 6, 12
Kiểm tra 1 tiết
1./ Mục tiêu bài dạy:
*/ Kiến thức :
- Kiểm tra khả năng nhận thức của HS trong nội dung chơng II.
*/ Kỹ năng:
Trang 27- HS rÌn kü n¨ng tÝnh to¸n nhanh nhÑn, chÝnh x¸c vµ tr×nh bµy lêi gi¶i khoa häc
- Tù nghiªn cøu, hÖ thèng hãa vµ tæng hîp kiÕn thøc
4/ TiÕn tr×nh bµi gi¶ng:
B: Tù luËnC©u 1:
a/ = 35 – 35 + 126 = 126
b/ = (235 + 670) – ( 467 + 100) = 905 – 567 = 338
C©u 2:
a/ x = -3b/ 2x = 15 – 17
2 = -1C©u 3
>0
1®1®1®
0,75®0,75®
0,75®0,75®
0,75®0,75®0,75®0,75®