1/Kiến thức:Kiểm tra khả năng lỉnh hội kiến thức trong chương III của học sinh.2/Kĩ năng:Rốn luyện khả năng tư duy ,tớnh toỏn chớnh xỏc,hợp lớ.Rốn kĩ năng tớnh nhanh ,tớnh nhẩm 3/Thỏi đ
Trang 11/Kiến thức:Kiểm tra khả năng lỉnh hội kiến thức trong chương III của học sinh.
2/Kĩ năng:Rốn luyện khả năng tư duy ,tớnh toỏn chớnh xỏc,hợp lớ.Rốn kĩ năng tớnh
nhanh ,tớnh nhẩm
3/Thỏi độ:Biết trỡnh bày mạch lạc ,rừ ràng trong một bài toỏn
II/CHUẨN BỊ:
1/GV:- Chuẩn bị nội dung kiểm tra.
2/HS: ôn tập các định nghĩa, tính chất, quy tắc đã học, xem lại các dạng bài tập đã
THễNG HIỂU
VẬN DỤNG THẤP
VẬN DỤNG CAO
Phộp tớnh số
nguyờn
2 0,5đ
0,75đ
2đ
2 6 4,5đ
0,5đ
2 3 1,5đ 0,5đ
2 1đ
23 10đ
Trang 2C©u 1: Giá trị của tích m2 n3 với m=3 ,n= - 2 là
Câu 11:Chỉ ra kết quả sai trong các kết quả sau
Tổng đại số a+d - b - c là kết quả của
A/(a+d) - (b - c) ; B/(a+d) - (b+c) ; C/ (a - c)+ (d - b) ; D/(a - c) -( b- d)
Câu 12:Trong tập hợp số nguyên ,bội của 2 có bao nhiêu phần tử?
Trang 3Cõu 4 : (1 điểm)Cho | x | = 7; | y | = 20 với x,yZ Tớnh x – y ? (Bài toỏn cú bao
nhiờu đỏp số)
*Đề 2
I Trắc nghiệm: (4điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời em cho là đúng nhất:
Cõu 1 : (- 7).(-8) là số nguyờn nào?
Cõu 9:Chỉ ra kết quả sai trong cỏc kết quả sau
Tổng đại số a+d - b - c là kết quả của
A/(a+d) - (b - c) ; B/(a+d) - (b+c) ; C/ (a - c)+ (d - b) ; D/(a - c) -( b- d)
Cõu 10: Tỡm số nguyờn x ,biết x – 2 = -3
Trang 4Câu 3 : (2 điểm) Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
I/ Tr¾c nghiÖm : (3®iÓm) Mçi c©u 0,25 ®iÓm.
C©u 1: D ; C©u 2: C ; C©u 3: A ; C©u 4: A ; C©u 5: D; C©u 6: D ; C©u 7: D;C©u 8: B;
C©u 9: C ; C©u 10: B ; C©u 11: A ;C©u 12:D
0,25 đ0,25 đ
0,5 đ0,25 đ0,25 đ
0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ
0,5 đ0,25 đ0,25 đ
4 x – y với | x |= 7 =>x = 7 hoặc x = -7
| y | =20 => y = 20 hoặc y =-20
Trang 51)– 7 – 20 =- 272)- 7 –(-20)=- 7 +20=133)7 – 20= -13
4)7 – (- 20)=7+20=27
0,5đ0,5đ0,5đ
*Đề 2:
I/ Tr¾c nghiÖm : (3®iÓm) Mçi c©u 0,25 ®iÓm.
C©u 1: A ; C©u 2: C ; C©u 3: B ; C©u 4: A ; C©u 5: B; C©u 6: D ; C©u 7: B;C©u 8: B;
C©u 9:A ; C©u 10:C ; C©u 11: D ;C©u 12:D
0,25 đ0,25 đ
0,5 đ0,25 đ0,25 đ
0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ
0,5 đ0,25 đ0,25 đ
4 x – y với | x |= 5 =>x = 5 hoặc x = -5
| y | =12 => y = 12 hoặc y =-12
Trang 61)– 5 – 12 =- 17 2)- 5 –(-12)=- 5 +12=7 3)5 – 12= - 7
4)5 – (- 12)=5+12=17
0,5đ 0,5đ 0,5đ
.VI/CH T L ẤT LƯỢNG ĐẠT ĐƯỢC: ƯỢNG ĐẠT ĐƯỢC: NG ĐẠT ĐƯỢC: ĐƯỢNG ĐẠT ĐƯỢC: T C:
Lớp Sĩ số Tổng số
HS thống kê
Trung
61
62
Hai
lớp
Rút kinh nghiệm:
………
…
-
I/MỤC TIÊU :
Trang 71/Kiến thức :Biết khái niệm phân số b a với aZ ; b Z (b 0)
-Biết` khái niệm hai phân số bằng nhau b a d c nếu ad = bc (b,d 0)
-Biết cách rút gọn phân số về phân số tối giản
-Biết quy đồng mẫu số
-Biết các khái niệm hỗn số,số thập phân ,phần trăm
2/Kĩ năng:Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để áp dụng vào các bài toán
-Biết rút gọn ,quy đống để so sánh phân số
-Biết tìm phân số của một số cho trước
-Biết tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó
-Biết tìm tỉ số của hai số
-Làm đúng dãy các phép tình với phân số và số thập phân trong các trường hợp đơn
giản
-Biết vẽ biểu đồ phần trăm dưới dạng cột ô vuông và nhận biết được biểu đồ hình quạt
3/Thái độ: HS vận dụng được các kiến thức đã học để giải các bài toán có lời giải
-HS được rèn luyện tính cẩn thận chính xác.Biết lựa chọn kết quả thích hợp.Chọn lựa
giải pháp hợp lí khi giải toán
II/NHỮNG NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA CHƯƠNG:
Chương III gồm 8 chủ đề:
1/Phân số bằng nhau ,tính chất cơ bản phân số
2/Rút gọn phân số ,phân số tối giản
3/Quy đồng mẫu nhiều phân số
III/THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH TRONG CHƯƠNG:
ChươngIII:Gồm 43 tiết Mỗi tuần 3 tiết
+Ôn thi học kì+thi học kì I +trả bài thi học kì (6 tiết)
+Ôn tập chương +kiểm tra chương (3 tiết)
+Kiến thức +Luyện tập trong chương (34 tiết)
Trang 8
-00 -I/MỤC TIÊU:
1/Kiến thức: HS thấy được sự giống và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở
tiểu học và khái niệm phân số được học ở lớp 6
2/Kĩ năng: Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
-Biết được các số nguyên cũng là một phân số có mẫu bằng 1
3/Thái độ: Rèn khả năng liên hệ giữa thực tế và toán học cho HS
II/CHUẨN BỊ:
1/GV: phấn màu; thước thẳng có chia khoảng; Bảng phụ
2/HS:Bảng nhóm, thước thẳng có chia khoảng,phấn màu
III/PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Vấn đáp +Nêu vấn đề + Hợp tác nhóm nhỏ
phân số có ích gì đối với
đời sống con người =>đó là
nội dung chủ yếu của
1 , 4
3
*HS chú ý theo dõi,lắng nghe GV giới thiệu chương phân số
*HS nêu ví dụ :cái bánh được chia làm bốn phần bằng nhau Lấy 3 phần,ta
1/
Khái niệm phân số :
Người ta gọi b a với a,b Z,
Trang 9chia có chia hết hay
không ?(đối với số chia
*GV gọi HS cho biết thế
-Còn điều kiện gì không
đổi trong khái niệm phân
số ?
-GV yêu cầu HS nhắc lại
dạng tổng quát của phân số
-GV đưa khái niệm tổng
quát
Hoạt động 3 : Ví dụ (10ph)
*Em hãy cho ví dụ về phân
số.Cho biết tử và mẫu của
phân số đó
*GV yêu cầu HS cho ví dụ
phân số khi tử và mẫu là
hai số nguyên cùng dấu ,
hai số nguyên khác dấu , tử
* Phân số có dạng b avới a,b Z, b 0
* khái niệm phân số đã học ở tiểu học thì a,b
N Còn khái niệm phân
số ở lớp 6 được mở rộng thì a,b Z
- Điều kiện không đổi trong khái niệm phân
số là mẫu khác 0
- HS nhắc lại dạng tổng quát của phân số
*HS tự cho ví dụ về phân số =>Chỉ ra tử và mẫu của phân số đó
*HS cho ví dụ theo yêu cầu GV
7
3
; 5
3
; 5
2
; 2
23 , 6
; 3
25 , 0
3
; 5
3
; 5
2
; 2
Trang 10số Ví dụ :2 = 12
- Số nguyên a có thể viếtdưới dạng một phân số là
1
a
*HS nối các đường trên hình rồi biểu diễn các phân số
a) 32 hình chữ nhậtb)167 hình vuông
* HS hoạt động nhóm (3ph)
Nhóm 1 ;2 : bài 2a,c +4Nhóm 3 ;4 : bài 3b,d+4-Đại diện nhóm trình bày
- Đại diện nhóm khác nhận xét
; d)3x (x Z)
Bài 5/SGK
Trang 11*GV treo bảng phụ bài tập
5 SGK
-Gọi một HS lên bảng trình
bày,các HS khác làm vào
tập
*Tương tự,gọi một HS
khác với số 0 và -2
*GV treo bảng phụ bài tập
6 SBT
-Gọi hai HS lên bảng thực
hiện ,HS cả lớp làm vào tập
-Gọi HS khác nhận xét
Hoạt động 5 : HDVN(3ph)
*GV treo bảng phụ yêu cầu
về nhà
*HS trả lời theo yêu cầu GV
* Hai HS lên bảng thực hiện bài tập 6 SBT ,HS cả lớp làm vào tập
- HS khác nhận xét
HS ghi vào vỡ về nhà
thực hiện
5 7 7 5 và * 2 0 Bài 6/SBT a)23 cm =10023 m *47 mm= m b)7 dm =1007 m2 *101cm =
10000 101 m
-HS học thuộc dạng tổng quát của phân số -Làm các bài tập 2b;d SGK +bài 1 ;2 ;3 ;4 SBT -Ôn tập về phân số bằng nhau ở tiểu học.Lấy các ví dụ về phân số bằng nhau -Tự đọc phần có thể em chưa biết -Xem trước bài 2 : «Phân số bằng nhau » Rút kinh nghiệm :
-
-TUẦN 23 NS :21-1-2010 Tiết 70 ND :29-1-2010
-00 -I/MỤC TIÊU:
1/Kiến thức: Trên cơ sở khái niệm phân số bằng nhau ở lớp 5.HS nắm được sự bằng
nhau của hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên
Trang 122/Kĩ năng: Có kĩ năng nhận dạng các phân số bằng nhau và không bằng nhau ,lập
được các cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức
3/Thái độ: Trình bày rõ ràng mạch lạc
II/CHUẨN BỊ:
1/GV: phấn màu; thước thẳng có chia khoảng; Bảng phụ ;phiếu học tập
2/HS:Bảng nhóm, thước thẳng có chia khoảng;Kiến thức đã chuẩn bị ở phần HDVN bài 1
III/PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Vấn đáp + Hợp tác nhóm nhỏ
IV/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
cũ(6ph)
*GV treo bảng phụ
-Gọi một HS lên bảng trình
bày ,HS cả lớp làm vào tập
-Gọi HS khác nhận xét
-GV chốt lại
Hoạt động 2 : Định nghĩa
(13ph)
*GV đưa hình 3 SGK lên
bảng phụ
(GV giải thích phần tô đậm
là phần lấy đi)
-Hỏi mỗi lần đã lấy đi bao
nhiêu phần ?
-Nhận xét gì về hai phân số
1
2và2
6
-Ở lớp 5 ta đã học hai phân
số bằng nhau.Vậy với phân
số có tử và mẫu là các số
nguyên thì làm thế nào để
biết hai phân số có bằng
nhau không ?
=> = => phát hiện có tích
nào bằng nhau ?
-Gọi HS cho ví dụ khác về
*HS lên bảng kiểm tra
A/
B/
C/
D/
-Các HS khác theo dõi , nhận xét bổ sung -* Lần thứ nhất lấy đi * Lần thứ hai lấy đi * = vì cùng biểu diễn một số 1 6 =2 3 HS lấy ví dụ = có 2 10 = 5 4 = khi a d = b c -HS đọc định nghĩa = vì (-3).(-8)=4.6
*Thế nào hai phân số ?(4 đ) -Điền vào chổ trống (6 đ) A/ Phân số năm phần chín được viết là
B/ Phân số âm mười hai phần chín được viết là
C/ Phân số âm bốn phần ba được viết là
D/ Phân số mười phần mười tám được viết là
1/Định nghĩa :
Hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a d = b c
Trang 13hai phân số bằng nhau ?
-Đại diện nhóm trình bày
-Đại diện nhóm khác nhậnxét
*HS thảo luận nhóm đôi
ví dụ 2-Một HS trình bày
?1 a) = b) ≠
c) = d) ≠
Giải
Vì = nên x.28=4.21 Suy ra x ==3
Trang 14trong các phân số sau
; ; ; ; ; ;
;
Luật chơi :Hai đội mổi đội 3
người Mỗi đội chỉ một viên
phấn chuyền tay nhau Đội
nào hoàn thành nhanh là
thắng
*GV treo bảng phụ bài 8
SGK
-Gọi HS trả lời =>nêu nhận
xét(đổi dấu cả tử và mẫu ta
được một phân số bằng
phân số đã cho)
*GV treo bảng phụ bài 9
SGK
-Gọi HS trả lời =>nêu nhận
xét
-GV nhận xét :Ta có thể
viết một phân số có mẫu âm
thành một phân số có mẫu
dương
*GV treo bảng phụ bài 6,7 a
d SGK
-Cho HS trình bày trên
phiếu học tập
-Gọi HS trả lời =>điền trên
bảng
*GV chốt lại cách tìm phân
số bằng nhau
Hoạt động 5 : HDVN(3ph)
*GV treo bảng phụ yêu cầu
về nhà
-Học bài +làm các bài tập
10 SGK ,bài 12 SBT
-Xem trước bài 3 :Thứ tự
trong tập hợp các số nguyên
*HS trả lời =>nêu nhận xét(đổi dấu cả tử và mẫu
ta được một phân số bằng phân số đã cho)
*HS trả lời =>nêu nhận xét
*HS trình bày trên phiếu học tập
- HS trả lời =>điền trên bảng
Kết quả :x=2 ;y=-7 7a/ 6 ; 7b/ 20
HS ghi vào vỡ về nhà thực
hiện
Bài 8/SGK a) = vì a.b=(-a).(-b) b) = vì (-a).b=b.a Bài 9/SGK = ; = ; = ; = Rút kinh nghiệm :
Trang 15
1/Kiến thức: Giúp HS nắm vững tính chất cơ bản của phân số
2/Kĩ năng: Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn
giản.Viết được một phân số có mẫu âm thành mẫu dương
3/Thái độ: Bước đầu có khái niệm số hữu tỉ
Trang 16Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Vậy ta đã nhân cả tử và mẫu của
phân số thứ nhất với bao nhiêu
để được phân số thứ hai ?
Rút ra nhận xét
*GV thực hiện tương tự với cặp
*HS1 trả lời theo yêu
cầu GV Viết = nếu a d = b c
= +45 phút = giờ
32 phút = giờ+HS khác nhận xét
*Ta đã nhân cả tử và mẫu của phân số thứ nhất với (-3) để được phân số thứ hai
=>Ta nhân cả tử và mẫu
*Ta đã chia cả tử và mẫu của phân số thứ nhất cho (-2) để được phân số thứ hai
*(-2) là ƯC của (-4) và (-12)
HS1 :
Thế nào là hai phân số bằng nhau ?Nêu dạng tổng quát(4 đ)
-Điền số thích hợp vào ô trống(3 đ)
=
+15 phút ,30 phút chiếm bao nhiêu phần cũa 1 giờ ?(3 đ)
HS2 :
Thế nào là hai phân số bằng nhau ?Nêu dạng tổng quát(4 đ)
-Điền số thích hợp vào ô trống(3 đ)
= +45 phút ,32 phút chiếm bao nhiêu phần cũa 1 giờ ?(3 đ)
Trang 17Nhóm 1 ;2 :bài ; (a, bZ,b<0)
Nhóm 3 ;4 :bài ; (a, bZ,b<0)
-Đại diện nhóm trình bày
-Đại diện nhóm khác nhận xét
-Phép biến đổi trên dựa vào tính chất cơ bản
? 2 =
Ta nhân tử và mẫu với (-3) =
Ta chia tử và mẫu cho (-4) =
Ta chia tử và mẫu cho 5
2/Tính chất cơ bản của phân số:
*Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên thì ta được một phân số bằng phân số đãcho
= với m Z ; b≠ 0
*Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng thì
ta được một phân số bằng phân số
đã cho
= với nƯC(a ;b)
Trang 18-Phép biến đổi trên dựa trên cơ
sở nào ?
-Phân số có thỏa mãn điều
kiện có mẫu dương không ?
=> Còn phân số nào bằng phân
có mẫu là -b>0 vì b<0
- = = =
-Vô số = = = = =
*HS phát biểu tính chất
cơ bản của phân số
a) =
Đ vì = và = b) =
S vì = và = c) =
S vì = ≠
d) Đ-4 HS trình bày
- HS khác nhận xét
*HS hoạt động nhóm đôi bài 14 SGK =>trả lời
HS ghi vào vỡ về nhà thực hiện
|
-Học thuộc tính chất cơ bản
Trang 19của phân số dạng tổng quát-Làm bài tập
11 ;12 ;13 SGK+bài tập
21 SBT-Ôn rút gọn phân số ở tiểu học
-Xem tiếp bài 4 : «Rút gọn phân số »
Rút kinh nghiệm :
1/Kiến thức: HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cáchrút gọn phân số
2/Kĩ năng: HS biết cách tìm ƯC của tử và mẫu để rút gọn phân số
3/Thái độ: Bước đầu có kĩ năng rút gọn phân số Tính toán chính xác ,hợp lí
II/CHUẨN BỊ:
1/GV: phấn màu; thước thẳng có chia khoảng; Bảng phụ ghi Quy tắc rút gọn phân số +các bài
tập
2/HS:Bảng nhóm, thước thẳng có chia khoảng
III/PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Vấn đáp +Luyện tập thực hành+ Hợp tác nhóm nhỏ
IV/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
HS 1 :Phát biểu tính chất cơ bản của phân số.Viết dạng tổng quát(4 đ)
-Sữa bài tập 12 SGK (6 đ)
HS 2 : Sữa bài tập 13 SGK ;23a SBT(6đ)
-Khi nào một phân số có thể viết dưới dạng một số nguyên(4 đ)
1/Cách rút gọn phân số :
Trang 20phân số(18ph)
*Trong bài tập 23a SBT (GV
vẫn để nguyên trên bảng)
Ta biến đổi thành đơn giản
hơn phân số ban đầu nhưng
-GV ghi cách làm bài của HS
-Trên cơ sở nào em làm được
rút gọn phân số như thế nào ?
*Cho HS hoạt động nhóm bài
= tử và mẫu cùng chia cho 7
-HS khác = tử và mẫu cùng chia cho 14
-Áp dụng tính chất cơ bản phân số
-Có thể rút gọn từng bước hoặc một lần
= =
* HS thảo luận theo bàn bài ? 1
Nhóm 1 ;2 : câu a ;bNhóm 3 ;4 : câu c ;d-Đại diện hai nhóm trình bày
*HS nêu quy tắc rút gọn phân số (SGK)
*HS hoạt động nhóm bài 15 SGK (3ph)
Nhóm 1 ;2 : câu a ;bNhóm 3 ;4 : câu c ;d-Đại diện hai nhóm trình bày
- HS nhận xét phần trình bày của các nhóm
Quy tắc :
Muốn rút gọn một phân số ,ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung (khác 1 và -1) của chúng
Bài 15/SGK
a)= = b) = = c)= = d)= =
Bài 22/SGK
Trang 21-Gọi HS nhắc lại quy tắc rút
-Hai HS lên bảng trình bày ,HS cả lớp làm vào tập
- HS khác nhận xét
*HS thảo luận theo bàn =>
kết quả-Ba đại diện lên bảng trình bày
*HS làm vào vở -Một HS lên bảng ,5 HS nộp tập GV kiểm tra
HS ghi vào vỡ về nhà thực hiện
= ; = ; = ; =
Bài 20/SGK
= ; = ; =
Bài 21/SGK
= = = Vậy phân số không bằng phân
số nào là
*Học thuộc quy tắc rút gọn phân số
-Làm bài tập 17 ;23 ;24 SGK-Xem tiếp phần tiếp theo : Phân số tối giản
Rút kinh nghiệm :
Trang 22
1/Kiến thức: HS hiểu thế nào là rút gọn phân số đến tối giản
2/Kĩ năng: HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa phân số về dạng tối
2/HS:Bảng nhóm, thước thẳng có chia khoảng
III/PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Vấn đáp +Luyện tập thực hành+ Hợp tác nhóm nhỏ
IV/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
(7ph)
*GV ghi đề bài trên trên bảng phụ
-Gọi hai HS lên bảng trình bày ,HS
*Vì các phân số này không còn rút gọn được nữa
HS 1 :Nêu quy tắc rút gọn phân số.Việc rút gọn phân
số dựa trên cơ sở nào ?(4 đ)-Sữa bài tập 25a ;d SBT (6 đ)
HS 2 : -Nêu cách tìm ƯCLN của hai số(4 đ)
-Tìm ƯCLN(12 ;18)(6 đ)
2/Thế nào là phân số tối giản :