Tập hợp A các số tự nhiên có 2 chữ số, trong đó số hàng chục lớn hơnchữ số hàng đơn vị là Z... Mục tiêu: - HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân số tự nhi
Trang 1Ch ơng I: bổ túc về số tự nhiên tập hợp - phần tử của tập hợp
A Mục tiêu:
- HS làm quen với khái niệm tập hợp thông qua các ví dụ
- HS nhận biết đợc một đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc tập hợp chotrớc
- Biết sử dụng ký hiệu ;
- Rèn luyện cách viết tập hợp bằng hai cách
B ph ơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
Giới thiệu môn toán 6, các dụng cụ học tập: Thớc, com pa
Số lợng vở: 4 quyển, giấy các bài kiểm tra
III Bài mới:
2 Cách viết - các ký hiệu:
- Đặt tên tập hợp: Dùng chữ cái in hoa
- VD: A là tập hợp các số tự nhiên bé hơn 6
A = {x N/x <6}
Kết luận: SGK (5)
IV Củng cố: (10')
Trang 2Bảng phụ: Điều vào ô trống:
Bài ra thêm: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phân tử của nó
a Tập hợp A các số tự nhiên có 2 chữ số, trong đó số hàng chục lớn hơnchữ số hàng đơn vị là Z
b Tập hợp B các số tự nhiên có 3 chữ số mà tổng các chữ số bằng 3
Trang 3II Kiểm tra bài củ (5').
Cho ví dụ về tập hợp? Nêu cách viết tập hợp
Cho A = { cam, táo}; B = { ổi, chanh,cam}
? Cho biết các phân tử của N?
? Hãy vẽ tia số và đặt các điểm 0, 1, 2,
?Tìm số liền trớc, liền sau của 100?
? Thế nào là 2 số tự nhiên liên tiếp?
? 1 số tự nhiên có mấy số liền sau?
? Tìm số TN lớn nhất? nhỏ nhất?
I Tập hợp N và N*:
N = {0; 1,2,3, }
- Các số 0,1,2,3 là các phân tử của NTia số:
Số tiền trớc của 100 là 99
Số tiền sau của 100 là 101Mỗi số tự nhiên có 1 số liền sau duy nhất
Trang 4Mỗi số tự nhiên lớn hơn 1 có 1 số liền trớc duy nhất.
Số tự nhiên nhỏ nhất là số 0Không có số lớn nhất
IV Củng cố: (10')
- So sánh N; N*
- Bảng phụ: Tìm câu đúng sau
a Mỗi số tự nhiên đều có số liền sau (đ)
b Mỗi số tự nhiên đều có số liền trớc (s)
Trang 5ghi số tự nhiên
A Mục tiêu:
- HS hiểu hệ thập phân, phân biệt số và hệ số, chữ số Biết đợc giá trị của sốthay đổi theo vị trí của chữ số Biết đọc và ghi số La Mã không quá 30
- Thấy đợc sự thuận lợi của hệ thập phân
B ph ơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
IV Củng cố: (5')
Trang 7Bảng phụ: Đa hình ảnh minh hoạ.
Bảng con: Viết tập con của M có 1
Ghi mọi số tự nhiên ta dùng 10 chữ số:0; 1,2,3,4,5,6,7,8,9
II Tập hợp con:
E = {x; y}
F = {x, y, z, t}
Mỗi phân tử thuộc E đều thuộc F
Ta nói: E là tập hợp con của tập hợp F
Ký hiệu E FCho M = {a, b, c}
Tập con của M có 1 phân tử Dùng kí hiệu
{a} M
Trang 8ph©n tö vµ dïng ký hiÖu
? ViÕt tËp con cña M cã 2 ph©n tö, 3
ph©n tö
{b} M{c} M
Trang 9II KiÓm tra bµi cñ (5').
BT19: B cã ph¶i tËp con cña N* kh«ng?
A = {0,1,2, 9}; B = 0,1,2,3,4} => BA
0B; mµ 0 N*
VËy B kh«ng ph¶i lµ tËp con cña N*
III Bµi míi:
Cho A = {xN/x 50}
C = {xN/ 8<x <9}
Sè ph©n tö cña C: Kh«ng cã ph©n tö nµo C=
- C¸c sè lÎ tõ m ->n cã sè ph©n tö lµ:(n-m): 2 +1 pt
D = {21, 22 99}
E = {32, 33 96}
Cã: (99 -21): 2 +1 = 40 PTC¸c sè lÎ (ch½n) tõ 32 - 96
Trang 10- Nhắc lại số liền trớc, liền sau.
- Tìm số liền trớc, liền sau của 0,7,15,13
V H ớng dẫn:
BT 134, 35, 36, 37/SBT
Bài ra thêm: Để đánh số trang của một cuốn sách bạn Việt phải dùng 282chữ số Hỏi cuốn sách đó có bao nhiêu trang
Trang 11phép cộng và phép nhân
A Mục tiêu:
- HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân
số tự nhiên, biết viết dạng tổng quát của phép nhân
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng tính chất vào bài tập
II Kiểm tra bài củ (5').
Cho A tập các số tự nhiên lẻ <10 Viết tập con của A sao cho mỗi tập hợp
ở tiểu học ta đã học phép nhân, phép cộng số tự nhiên Tổng 2 số TN cho ta
1 số tự nhiên; Tích hai số TN cho ta 1 số tự nhiên Tính chất của chúng cho tatính toán nhanh Để hiểu sâu ta học bài mới
2 Triển khai bài :
* Hoạt động 1: Tổng, tích hai số tự
nhiên (15')
? Lấy vị dụ về phép cộng 2 số TN?
? Lấy ví dụ về tích 2 số tự nhiên?
Bảng phụ có ?/1; ?2 cả lớp đều làm vào
2 Tính chất của phép cộng, phép nhân số TN:
Phép tính Phép cộng Phép nhân Tính chất
Giao hoán a+b=b+a a.b=b.a Kết hợp: (a+b)+c=a+(b+c) (ab)c=a(bc) Cộng với 0 a+0=0+a=a
Nhân với 1 a.1=1.a=a Phân phối (a+b).c = ac+bc
Trang 13luyện tập
A Mục tiêu:
- HS củng cố các tính chất của phép cộng, phép nhân, hiểu đợc cơ sở củatính nhẩm, tính nhân
- Rèn luyện kỹ năng tính nhẩm, sử dụng máy tính
- Giáo dục tính sáng tạo trong tính nhẩm
IV Củng cố: (5')
Nhắc lại phơng pháp dùng máy tính để nhân, cộng
V Dặn dò:
Trang 15II KiÓm tra bµi cñ (8').
- Nªu tÝnh chÊt c¬ b¶n cña phÐp céng, phÐp nh©n
= (45.2) 3 = 270
3 Sö dông m¸y tÝnh:
375.376 = 141.000
624 625 = 330.00013.81 215 =226.395
Trang 16a - a = 0
a - 0 = aT×m x: 7 x - 8 = 7137x = 713 + 8
7x = 721x= 721 : 7 = 103
T×m x
a 1428 : x = 14
x = 1428 : 14 = 102
Trang 1714 = 4.3 + 2 §N: SGK
NÕu a : b mµ
a = b.q+r (r0; 0< r <b)Gäi phÐp chia cã d
Trang 20II KiÓm tra bµi cñ
III Bµi míi:
Trang 21Bµi 4: 1,5®)
a Sai
b §óng
c Sai
Trang 22- HS nắm đợc tính chất chia hết của 1 tổng, 1 hiệu
- Biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của 2 số có chia hếtcho một số hay không mà không cần tính giá trị của tổng, hiệu
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi vận dụng tính chất trên
II Kiểm tra bài củ (5').
Khi nào nói số tự nhiên: a chia hết cho số tự nhiên b0?
Khi nào nói số tự nhiên: a không chia hết cho số tự nhiên b0?
Nêu ví dụ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Ta có thể không cần tính tổng vẫn biết tổng chia hết cho 1 số nào đó?
2 Triển khai bài:
* Hoạt động 1: Nhắc lại quan hệ (3')
1 Nhắc lại về quan hệ chia hết:
a chia hết cho b ( 0) khi có k
mà a = b.kb 0
a không chia hết cho b: a/b
đó
am; bm (m0)=> (a+b)mam; bm => (a-b)m (m0)a: m; bm; cm => (a+b+c) m (m0)
3 Tính chất 2:
35 5; (35+7)/5
7 / 5 (35- 7)/5a m => (a+b)/mb/m (a-b)/m
Trang 23(cha kÕt luËn)
B¶ng con: LÊy vÝ dô cho trêng hîp
(6+4+10) = 20 : 57/5; 4 /5; ; 10: 5(7+410) = 21/5
IV Cñng cè: (8')
- Nh¾c l¹i 2 tÝnh chÊt §äc c¸c kÕt luËn trong khung
- B¶ng con lµm c©u hái 3,4 SGK
Trang 24- Củng cố kiến thức cho hết của 1 tổng.
- Rèn kỹ năng: Nhận biết 1 tổng, 1 hiệu có chia hết cho 1 số hay không?(không cần tính tổng, hiệu)
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, tính lập luận chặt chẽ khi giải bài
II Kiểm tra bài củ (5').
Phát biểu tính chất 1,2 của 1 tổng, 1 hiệu, viết công thức tổng quát
III Bài mới:
b (42 + 50+140) / 7 vì có 1 số hạng 50/7
c (560+18+3)/7 vì 560 718+3 = 21 7
Bài 86 (36) Xét đúng sai
a Đúng
b Sai
c SaiKết luận: Nếu tổng có 1 số hạng chia hết cho số đó
Nếu hai số hạng chia hết cho số đó phảixét số d
Bài 88Chia a cho 12 đợc số d 8
=> a = 12.9+ 8
=> a4 vì 129 4; 8 4a/6 vì 8/6
a+b m => bm
Trang 26II Kiểm tra bài củ (5').
Nêu tính chất chia hết của 1 tổng, 1 hiệu
Bảng phụ có dấu hiệu 2
Bảng con: Trong các số sau số nào 2,
số nào không chia kết cho 2
328, 1437, 895, 1234, 720
? Tổng sau có 2 không? Vì sao?
1 123456 + 42 (2)
2 12345 + 42 (không chia kết cho 2)
* Hoạt động 3: Dấu hiệu 5 (15')
1 Dấu hiệu chia hết cho 2:
a Nhận xét mở đầu:
Cho 180 = 18.10 = 18.2.5 2 và 5
Cho 160 = 16.10=16.2.5 2 và 5Cho 90 = 9.10 = 9.2.5 2 và 5Kết luận: SGK (37)
b Dấu hiệu chia hết cho 2:
Cho n = 43 *
= 430 + *
* = 0,2,4,6,8 (số chẵn) thì N 2Kết luận: SGK (37)
Thay * = 1,3,5,7,9 (số lẻ) thì không chia hết cho 2
* Dấu hiệu 2 SGK (37)
Trang 27? b¶ng phô cã dÊu hiÖu 5
Ra thªm: chøng tá r»ng trong n¨m sè tù nhiªn liªn tiÕp cã 1 sè 5
VI Rót kinh nghiÖm:
Trang 28II Kiểm tra bài củ (5').
Dấu hiệu 2, 5 Trong các số sau, số nào 2, số nào 5, số nào vừa 2 và5
124, 330, 15, 327, 400, 946, 953
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
* Hoạt động 1: Chữa bài tập (10')
a 504; 540; 450
b 405, 540, 450Bài 98:
a Đ, b S, c Đ, D SBài 99:
Vậy số đó là 88Bài 100:
c =5; a = 1; b = 8
ô tô ra đời 1885
IV Củng cố: (5') Chốt lại dấu hiệu 2; 5
V Dặn dò: BT 124, 130, 131, 132 SBT, nghiên cứu 12.
Trang 29dấu hiệu chia hết cho 3 và 9
II Kiểm tra bài củ (5').
Phát biểu dấu hiệu 2, 5
- Tìm số tự nhiên có hai chữ số, các chữ số giống nhau biết rằng số đó 2cìn chia hết cho 5 thì d 4
* Dấu hiệu chia hết cho 9: SGK
III Dấu hiệu chia hết cho 3:
2031 = số 9 + (2+0+3+1)
= Số 3 + (2+0+3+1) 3Kết luận: SGK
Dấu hiệu 3 SGK
Trang 30Cã 3 kh«ng?
? Rót ra kÕt luËn
? Sè 2032 cã 3 kh«ng v× sao?
B¶ng phô cã dÊu hiÖu 3
2 HS nh¾c l¹i dÊu hiÖu
Trang 31dÊu hiÖu chia hÕt cho 3 vµ 9
II KiÓm tra bµi cñ (5').
Nªu dÊu hiÖu 3 vµ 9
- §¹i diÖn c¸c nhãm tr×nh bµy
? Nªu ph¬ng ph¸p gi¶i bµi 105?
Trang 33ớc và bội
A Mục tiêu:
- HS nắm đợc định nghĩa vế và bội của 1 số Ký hiệu tập hợp các ớc, cácbội của 1 số
- HS biết kiểm tra có hay không là ớc hoặc bội của 1 số cho trớc
- Biết cách tìm ớc và bội của một số
- HS biết xác định ớc, bội trong một số bài toán đơn giản
? Số tự nhiên nào là của mọi số?
Số nào là bội của mọi số?
Trang 35số nguyên tố - hợp số - bảng số nguyên tố
A Mục tiêu:
- HS nắm đợc định nghĩa số nguyên tố, hợp số, biết cách lập bảng SNT
- Rèn kỹ năng nhận biết một số nguyên tố hay hợp số của 10 số TN đầu tiên
II Kiểm tra bài củ (8').
Khi nào a là bội của b và khi nào b là ớc của a Cách tìm bội, cách tìm ớc.Tìm B của 3 và Ư (12)
Số nguyên tố <10: 2,3,5,7
2 Lập bảng số nguyên tố không v ợt quá 100.
IV Củng cố: (2')
- Tìm 2 số nguyên tố hơn kém nhau 2 đơn vị (3 và 5; 6 và 7; 11 và 13)
- Số nguyên tố > 2 tận cùng là chữ số nào? (1, 3, 7, 9)
Trang 37II Kiểm tra bài củ (8').
- Định nghĩa số nguyên tố, hợp số Cho biết số nguyên tố < 10
- Thay dấu * để đợc số nguyên tố, hợp số
b 3.5.7 lẻ 11.13.7 lẻ 3.5.7+11.13.17 là chẵnNên 2 -> là hợp số
d 1634+67541 tổng có số tận cùng bằng 5 (4+1) => Tổng 5 vậy tổng là hợp số
+ Với k = 1-> 3k = 3-> số nguyên tố.+ Với k2 -> 3k luôn là hợp số
Vậy khi k =1 thì 3k là số nguyên tố
Bài 123 (48)
IV Củng cố: (3')
- Nhắc lại khái niệm số nguyên tố, hợp số
Trang 38V DÆn dß:
- BT 123/SGK
- 156, 157, 158/SBT
- Nghiªn cøu bµi: Ph©n tÝch mét sè ra thõa sè nguyªn tè
VI Rót kinh nghiÖm:
Trang 39phân tích một số ra thừa số nguyên tố
A Mục tiêu:
- HS hiểu đợc thế nào là phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố
- Biết phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố
- Rèn kỹ năng vận dụng dấu hiệu chia hết để phân tích 1 số ra thừa số NT
II Kiểm tra bài củ (5').
- Định nghĩa luỹ thừa? Viết gọn tích sau dới dạng luỹ thừa
a 2.2.2.3.3.5.5 = 23.32.52
b 2.2.3.5.5.5 =22.3.52
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Làm thế nào để viết một số dới dạng tích của thừa số nguyên tố?
2 Triển khai bài:
* Hoạt động 1: Khái niệm (10')
?Viết 300 dới dạng tích 2 thừa số lớn
Ta nói đã phân tích 300 thành số NT
2 Khái niệm:
3 Chú ý:
II Cách phân tích 1 số ra thừa số NT:
2 Nhận xét: SGK
140 = 2.70 = 2.2.5.7 = 20.7
= 35.4
Trang 41luyện tập
A Mục tiêu:
- HS củng cố kiến thức về phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố
- Rèn kỹ năng tìm ớc của 1 số; phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố
II Kiểm tra bài củ (5').
- Nêu phơng pháp phân tích 1 số tự nhiên ra số nguyên tố
Vì a.b = 30 và a<b
a 1 2 3 5
b 30 15 10 6Vậy a = {1,2,3,5}
b = {30, 15, 10, 6}
IV Củng cố: (4')
- HS đọc mục có thể em cha biết
Trang 43ớc chung và bội chung
* Hoạt động 2: Bội chung (15')
? Từ bài cũ cho biết số nào vừa B(4) vừ
Trang 45a AB {Cam , chanh}
b AB= {HS võa giái v¨n võa giái to¸n}
Trang 47* Chú ý:: SGK (55)
a N: ƯCLN (a,1) = 1
2 Cách tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số đó ra TSNT:
Trang 48V H íng dÉn vÒ nhµ:
- BT 139,140,141 (SGK)
- §äc thªm môc 3 SGK (56)
Ra thªm: T×m ¦CLN cña ab ba vµ 55
Trang 49144 = 24.32
192 = 26.3
¦CLN (144, 192) = 48
¦C (144, 192) = {1,2,3,4,6,8,12,24,48}VËy c¸c ¦C (192, 144)>20 lµ 24,48
Trang 512 Triển khai bài:
* Hoạt động 1: Chữa bài tập (28')
? Số tự nhiên x phải tìm thoả mãn đ/c
Gọi a là ƯCLN (48,725) = 24Vậy mỗi tổ có số nam là:
48 : 24 = 2
Số nữ mỗi tổ: 72 : 24 = 3 (nữ)
* Giới thiệu thuật toán Ơ Clít:
VD: Tìm ƯCLN (135, 105)Chia số lớn cho số nhỏ
135 105
15 3Lấy số chia chia cho số d
30 15 2Phép chia hết, vậy:
Trang 52- ThuËt to¸n ¥ ClÝt.
V H íng dÉn vÒ nhµ:
- BT 182, 184, 186, 187/SBT
Trang 53béi chung nhá nhÊt
Trong BC (4,6) sè nµo nhá nhÊt 0 (12)
2 TriÓn khai bµi:
* VÝ dô: BCNN (8,18,30)
18 =2.32
8 = 23
30 = 2.3.5BCNN (18,8,30) = 23.32.5 = 360
* QT: SGK (58)BCNN: (12,8) = 24BCNN: (7,5,8) = 250BCNN: (12,16,48) = 48
* Chó ý:
a NÕu ¦CLN (a,c) = 1; ¦CLN (b,c)
= 1
=> BCNN (a.b,c) = a.b.c (a,b,c 0)
b NÕu a lín nhÊt lµ béi cña b vµ c th×: BCNN (a,b,c) = a
3 C¸ch t×m BCNN th«ng qua BCNN:
VÝ dô: A= {xNx8; x 18; x30}
Trang 54? Rót ra nhËn xÐt tõ vÝ dô?
ViÕt A
xBC (NN18, 30,8) vµ x < 1000 mµ BCNN (8,18,30) = 360
Trang 55II KiÓm tra bµi cñ (6').
- ThÕ nµo lµ BCNN cña hai hay nhiÒu sè
H·y viÕt A
V× x 18; x 8; x 30 nªn
x BC (8,18,30)BCNN (8,18,30) = 23.32.5 = 360
Trang 57BC (8,9) = B(72) = {0,72,144, 2,16 }
Mµ a 100 ; a 200 vµ a 0Nªn a = 144
Trang 58- HÖ thèng kiÕn thøc vÒ nh©n, chia, luü thõa.
- RÌn kü n¨ng thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh trªn vµ t×m sè cha biÕt
- BiÕt tÝnh nhanh, tr×nh bµy khoa häc
II KiÓm tra bµi cñ
KiÓm tra bµi cò, kiÓm tra so¹n 10 c©u hái SGK (5')
III Bµi míi:
? VËn dông kiÕn thøc nµo?
? VËn dông kiÕn thøc nµo?
Bµi 161: T×m x
219- 7(x+1) = 1007.(x+1) = 219-100= 119
x +1 = 119: 7 = 17
x = 17-1= 16
Bµi 162:
x N(x.3-8): 4 = 73x - 8 = 7.4 = 283x = 28+8 = 36
x = 36: 3 = 12
IV Cñng cè: (4')
- Nh¾c l¹i c¸c c¸ch tÝnh nhanh
Trang 59202 - 210/SBT
Trang 60II KiÓm tra bµi cñ Lång ghÐp.
III Bµi míi:
c b= 5.7.11 + 13.17 PV× b lµ sè ch½n >2
Bµi 167:
Gäi sè s¸ch lµ a; a N
a 10, a 15; a 12 vËy a BC (10,12,15)
BCNN (10,12, 15) = 60
BC (10,12,15) = B(60) = {0,60,120,180 }
mµ 100a 150, vËy a = 120VËy sè s¸ch lµ 120q
Trang 62- Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức chơng I.
- Giáo dục tính độc lập suy nghĩ
II Kiểm tra bài củ
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Đề bài:
1 Số nguyên tố là gì? Cho ví dụ?
2 Số sau là hợp số hay nguyên tố? Vì sao?
Trang 64Tiết: 41
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Ch ơng II: số nguyên
làm quen với số âm
A Mục tiêu:
- HS thấy đợc nhu cầu cần thiết phải mở rộng tập hợp N thành tập hợp Z
- Biết đọc đúng các số nguyên âm qua ví dụ thực tế
- Biết biểu diễn số nguyên âm trên trục số
II Kiểm tra bài củ
III Bài mới:
Trang 66- Biết đợc tập hợp các số nguyên, điểm biểu diễn số nguyên a trên trục số,
số đối của số nguyên
- Bớc đầu hiểu đợc rằng có thể dùng số nguyên để nói về các đại lợng có 2hớng ngợc nhau
Ta có thể dùng số nguyên để nói (s) về đại lợng cố 2 chiều ngợc nhau
2 Triển khai bài:
Số nguyên ký hiệu: Z
Z = {1,2,3 0; -1,-2, -3 }
Chú ý: SGK (69)Nhận xét: SGK (69)
Trang 68- HS biết so sánh hai số nguyên và tìm đợc giá trị tuyệt đối của số nguyên.
- Rèn luyện tính chính xác khi thực hiện các quy tắc
2 Triển khai bài:
* Hoạt động 1: So sánh hai số nguyên
3 - 5; -3 - 5; -15 <7
0 - 7; - 10 10
2 Giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên:
Ta có: 3 là giá trị tuyệt đối của ?
a Khái niệm: SGK
Ký hiệu:
b Ví dụ:
* Nhận xét: SGK (92)
Trang 69- B¶ng phô bµi 14,15
- HS lµm BT 14,15
V H íng dÉn vÒ nhµ:
BT: 16-19/SGK
Bµi thªm: T×m a biÕt a = 2; a=-1; a+2 = 5
VI Rót kinh nghiÖm
Trang 70- Củng cố KN về tập hợp Z, so sánh trong z; tìm số liền trớc, số liền sau.
- Rèn kỹ năng so sánh trong z, tìm , số liền trớc, liền sau
II Kiểm tra bài củ Lồng ghép.
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
* Hoạt động 1: Chữa bài tập (15')
a -8-(-4=8-4=4
b -7.-3 = 7.3 = 21
c 18: -6= 18:6 = 3
d 153+-53= 153+53 = 206Bài 21:
IV Củng cố: (5')
-
- Tập Z