1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chương I. §4. Hệ trục toạ độ

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 199,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Khái niệm độ dài đại số của một véctơ trên trục, tọa độ của véctơ, tọa độ của một điểm trên hệ trục.. - Mối liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của véctơ trong mặt phẳng.[r]

Trang 1

Tuần 10 Ngày soạn : 18/10/2014.

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ ( TIẾT 1)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:Qua bài học này, học sinh nắm được :

- Khái niệm trục tọa độ, hệ trục tọa độ, tọa độ của véctơ và của điểm trên trục, tọa độ của véctơ, của điểm đối với hệ trục

- Khái niệm độ dài đại số của một véctơ trên trục, tọa độ của véctơ, tọa độ của một điểm trên hệ trục

- Mối liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của véctơ trong mặt phẳng

2 Kĩ năng:

- Xác định được tọa độ của điểm, của véctơ trên trục.

- Tính được độ dài đại số của một véctơ khi biết tọa độ hai điểm đầu mút của nĩ

- Tính được tọa độ của véctơ nếu biết tọa độ hai đầu mút

3 Thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

- Gắn kiến thức đã học vào thực tế

II CHUẨN BỊ:

-Giáo viên:Giáo án, hệ thống câu hỏi gợi mở.

-Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, nêu vấn đề.

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số lớp, vệ sinh lớp học.

2 Kiểm tra bài cũ:

Cho ABC, điểm M thuộc cạnh BC:

3

2



Hãy phân tích AM theo AB,AC  Giải :

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Tìm hiểu về trục, tọa độ của điểm trên trục, độ dài đại số trên trục.

GV :giới thiệu trục toạ độ, toạ độ của

điểm trên trục, độ dài đại số của vectơ

trên trục

HS: Theo dõi, ghi chép bài

GV :Cho trục (O;e) và các điểm A, B, C

như hình vẽ Xác định toạ độ các điểm A, B,

C, O

GV: Em cĩ nhận xét gì về tọa độ của các

điểm khi nằm bên phải O, khi nằm bên

trái O?

I Trục và độ dài đại số trên trục

a) Trục toạ độ (O;e)

b) Toạ độ của điểm trên trục: Cho M trên trục

(O;e)

k là toạ độ của MOM ke

 

c) Độ dài đại số của vectơ: Cho A, B trên trục

(O;e)

a = ABAB ae

 

Nhận xét:

+ AB cùng hướng eAB>0 +AB ngược hướng eAB<0

Trang 2

HS : Nhìn hình suy nghĩ trả lời.

GV : Cho HS làm ví dụ : Cho trục (O;e)

Xác định các điểm M(–1), N(3), P(–3)

GV: Tọa độ của điểm M âm thì M nằm

bên phải hay bên trái của O ?

HS : Nằm bên trái O

HS :Lên bảng xác định các điểm M, N, P,

các em ở dưới theo dõi

GV: Yêu cầu HS tính độ dài đoạn thẳng

MN và nêu nhận xét

HS : MN = 4 = 3 ( 1) 

+ Nếu A(a), B(b) thì AB=b–a + AB = AB AB  b a

Ví dụ 1:

MN = 4 = 3 ( 1) 

Hoạt động 2 : Tìm hiểu về hệ trục tọa độ, tọa độ của một véctơ, của một điểm trong hệ.

GV : Cho HS nhắc lại kiến thức đã biết về

hệ trục toạ độ Sau đó GV giới thiệu đầy đủ

về hệ trục toạ độ

HS :Theo dõi, ghi chép bài cẩn thận

GV : Mỗi véctơ đều được xác định khi biết

tọa độ của nĩ, vậy tọa độ của véctơ là gì?

Cách tìm tọa độ của véctơ như thế nào chúng

ta qua mục tiếp theo, tọa độ của véctơ

GV :Yêu cầu HS Nhắc lại định lí phân tích

vectơ?

Sau đĩ xác định toạ độ của AB như hình

vẽ?

GV giới thiệu khái niệm tọa độ của điểm

II Hệ trục toạ độ

a) Định nghĩa:

Hệ trục toạ độO; i; j 

 O : gốc toạ độ

 Trục O; i: trục hoành Ox

 Trục O; j: trục tung Oy

 i, j là các vectơ đơn vị

 Hệ O; i; j  còn kí hiệu Oxy

 Mặt phẳng toạ độ Oxy.

b) Toạ độ của vectơ

u

= (x; y)u xi yj  

 Cho u = (x; y), u' = (x; y)

u u'

x x'

y y'

 

 Mỗi vectơ được hoàn toàn xác định khi biết toạ độ của nó

i (1;0), j (0;1) 

Ví dụ 2:

AB 3i 2 j 

  

c) Toạ độ của điểm

M(x; y)  OM = (x; y)

d) Liên hệ giữa toạ độ của điểm và vectơ trong mặt phẳng

Trang 3

GV: Ghi đề bài lên bảng:

a) Xác định toạ độ các điểm A, B, C như

hình vẽ?

b) Vẽ các điểm D(–2; 3),

E(0; –4), F(3; 0)?

c) Xác định toạ độ AB,BC,CA

  

? HS: Ghi đề bài, suy nghĩ cách giải

Cho A(x A ; y A ), B(x B ; y B ).

AB

= (x B – x A ; y B – y A )

Ví dụ 3:

a) Xác định toạ độ các điểm A, B, C như hình vẽ? b) Vẽ các điểm D(–2; 3),

E(0; –4), F(3; 0)?

c) Xác định toạ độ AB,BC,CA

  

?

a) A(3; 2), B(–1;

3

2 ), C(2; –1) b) AB = (–3;

1 2

 )

5

2

BC    CA  

4 Củng cố :

Nhấn mạnh các khái niệm toạ độ của vectơ và của điểm.Yêu cầu học sinh gấp sách giáo khoa, nhắc lại các cơng thức

5.Dặn dị:

Bài 3 SGK, đọc tiếp bài "Hệ trục toạ độ"

6 Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:30

w