1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương I. §4. Hệ trục toạ độ

16 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương I. §4. Hệ trục toạ độ tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 2

KI M TRA BÀI CŨ ỂM TRA BÀI CŨ

u xi y j     

ĐS

Câu hỏi 2: Hai vectơ bằng nhau khi nào?u x y u x y   ( ; ), '( '; ') 

'

x x

( ; )

u   x y

u

Câu hỏi 1: Cặp số (x; y) là tọa độ của khi nào?

Trang 3

u     i jv2i 3j

(4; 1)

u    v   (2;3)

,i j

 

; ;3

u v u v u     

(6; 2)

u v

   

2 4

u v   i  ju v   (2; 4) 

3u 12i  3j  3u  (12; 3) 

(4 2) ( 1 3) 6 2

u v    i    j  i  j

Câu hỏi 3: Cho hai vectơ và

a) Hãy biểu diễn hai vectơ trên theo hai vectơ đơn vị

b) Hãy biểu thị các vectơ theo hai

vectơ đơn vị từ đó suy ra tọa độ của chúng

ĐS a)

b)

Trang 4

, ,

u v u v ku       

;

;

 

 

3 Tọa độ của các vectơ u + v,u v, ku      

Trang 5

3 Tọa độ của các vectơ u + v,u v, ku      

Ví dụ 1: Cho

a) Tính

3 b   (9; 12) 

(2;1), (3; 4), (7; 2)

ab   c  

( 7; 2)

c

   

2 a   (4; 2)

a)

Từ đó

Giải:

2 ; a u    3 b c v     ;  2 a   3 b c   

       

2 3 (2;12)

v a b c

        

Trang 6

Giải: Giả sử c ka hb     

(2 ; )

ka   k k

(3 ; 4 )

hb   hh

(2 3 ; 4 )

ka hb k h k h

      

(7; 2)

c   

Lại có

c ka hb     

Ta có hệ Vậy c   2 a b   

b) Phân tích vectơ theo hai vectơca b   ,

Trang 7

Nhận xét:

3 Tọa độ của các vectơ u + v,u v, ku      

Hay

u kv=

u kv

u kv

=

=

Nếu v1  0, v2  0 Cùng phương

Hai vectơ u u u v v v  ( ; ), ( ; )1 2  1 2 Với v   0 

Cùng phương khi và chỉ khi   k R sao cho

,

1 2

k

  

Trang 8

Ví dụ 2

Mỗi cặp vectơ sau có cùng phương không?

) ( 3;1)

) (1; 2)

) (2;3)

c m  

n  (0;1)

ĐS a a b ) ,   Cùng phương vì 3 1 1

1 2

   

Cùng không phương vì ) ,

b c d   

2  3

Cùng không phương vì

) ,

2  3

Từ đó rút ra phương pháp chứng minh ba điểm A,B,C thẳng hàng hoặc không thẳng hàng

Trang 9

4.Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng.

Tọa độ trọng tâm của tam giác

Bài toán

( A; B ), ( B; B )

( ; )I I

I x y

2

A B I

I

x x x

y y y

Cho đoạn thẳng AB với Tìm tọa độ điểm biết I là trung điểm AB

a) Trung điểm của đoạn thẳng

Trang 10

Ví dụ 3 Cho 2 điểm A(2;-1), B(4; 5)

a) Tìm tọa độ trung điểm I của AB b) Tìm điểm C đối xứng với A qua B Giải

a)I là trung điểm AB ta có:

2 4

3 2

1 5

2 2

I

I

x y

 

 

  

(3; 2)

I

b) C đối xứng với A qua B B là trung điểm AC ta có:

2

2

2

B

x x

y

6

(6;11) 11

C C

x

C y

  

Trang 11

b) Trọng tâm của tam giác

( ;A A), ( ;B B), ( ;C C)

( ;G G )

G x y

3 3

G

G

x

y

 

 

 

Cho tam giác ABC có

là trọng tâm tam giác, ta có:

Trang 12

Ví dụ 4: Cho tam giác ABC có A(-5; 6), B(-4; -1),C(4; 3)

a) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác b) Tìm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành c) Tìm điểm M thuộc Ox sao cho A, M, C thẳng hàng Giải a) G là trọng tâm tam giác ABC ta có:

5 4 4 5

5 8

G

G

x

G y

   

 b)Gọi Do ABCD là hình bình hành, ta có:D x y( ;D D)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

lập hệ tìm được D(3;10)

Trang 13

c) M Ox  M x( ;0)

A, M, C thẳng hàng cùng phương  AM AC,

ĐS M (13;0)

Trang 14

1 2 1 2

Cho u = (u ;u ), v = (v ; v ). 

*

*

u + v = (u + v ;u + v )

u - v = (u - v ;u - v )

ku = (ku ;ku )(k R)

 

 

Cho A(x ;y ),B(x ,y ) A A B B

I I

I(x , y )

I là trung điểm

đoạn thẳng AB :

A B A B

I I

Cho A(x ;y ),B(x ,y ),C(x ;y ) A A B B C C

G là trọng tâm G(x , y ) G G

tam giác ABC là:

A B C G

A B C G

x + x + x

3

y + y + y

y =

3

CỦNG CỐ

Trang 15

BÀI T P C NG C ẬP CỦNG CỐ ỦNG CỐ Ố

Bài 1: Cho 3 điểm A(1; 2), B(-2; 6), C(4; 4)

a) CMR A, B, C không thẳng hàng, tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

b) Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành Bài 2: Cho tam giác ABC có M(1; 4), N(3;0), P(-1; 1) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB Tìm A, B, C

Ngày đăng: 24/10/2017, 11:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b) Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành Bài 2: Cho tam giác ABC có M(1; 4), N(3;0), P(-1; 1) lần  lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB - Chương I. §4. Hệ trục toạ độ
b Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành Bài 2: Cho tam giác ABC có M(1; 4), N(3;0), P(-1; 1) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN