1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương I. §4. Hệ trục toạ độ

19 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương I. §4. Hệ trục toạ độ tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

M

N A

D

Câu hỏi: Cho hình bình hành ABCD Điểm M

và N lần lượt là trung điểm của AB và AD

a/ Phát biểu qui tắc hình bình hành

AC  AM AN,

Bài giải

a/ Quy tắc hình bình hành:

AC AB AD

AC AB AD

 2.AM  2.AN

b/ Ta có:

Trang 2

Để xác định vị trí địa lí của nước VN trên bản đồ thế giới, theo em người ta

có thể căn cứ vào điều gì?

Lãnh thổ VN trải dài từ kinh độ 102 O 08‘ đến 109 O 27‘

từ vĩ độ 117 O 20‘ đến 101 O 57'

có thể giúp ta xác định được một vị trí trên Trái Đất.

Trang 3

I Trục và độ dài đại số trên trục

IV Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng

Tọa độ trọng tâm tam giác

II Hệ trục tọa độ

Bài 4

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

III Tọa độ của các vectơ

Trang 4

I Trục và độ dài đại số trên trục:

Kí hiệu:O; e

O

e

1 Trục toạ độ (trục): là đường thẳng trên đó đã xác định

e

một điểm O là điểm gốc và một vectơ đơn vị

Trang 5

Cho điểm M tùy ý trên trục (O; ) e

Ta nói k là toạ độ của điểm M trên trục  O;e  

2 Tọa độ của điểm trên trục

1 Trục tọa độ:

I Trục và độ dài đại số trên trục:

Hai vectơ cùng phương với nhau

khi nào?

Điều kiện để hai

vectơ cùng phương?

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

OM = k e.

Khi đó tồn tại duy nhất số k sao cho:

O

Trang 6

3 Độ dài đại số trên trục:

AB = e a

 

0

e

Cho hai điểm A và B trên trục Khi đó tồn tại duy nhất

số a sao cho

đối với trục đã cho và kí hiệu:

AB

Ta nói a là độ dài đại số của

2 Tọa độ của điểm trên trục

1 Trục tọa độ:

I Trục và độ dài đại số trên trục:

A B

Trang 7



Nếu ngược hướng với thì

AB

e

 

* Trên trụcO; e cho hai điểm A, B có toạ độ lần lượt là a và b:

e

AB

?

AB 

Áp dụng quy tắc trừ:

Cho ba điểm tựy ý O,

A, B

AB 

Trang 8

07/07/24 Trần Thị Nhã Trang - 8

Ví dụ : Trên một trục cho các điểm :A , B , M , N lần lượt có toạ độ là : - 4 , 3 , 5 ,- 2.

1/ Hãy biểu diễn các điểm đó trên hệ trục

2/ Hãy xác định độ dài đại số của các vectơ : và nhận xét về chiều của chúng với vectơ đơn vị

Bài giải 1/

2/

 

 

 

MN AM

AB; ;

-4 -3 -2 -1 O 1 2 3 4 5 x

e

3 ( 4) 3 4 7

5 ( 4) 5 4 9

2 5 7

AB AM MN

     

     

  

Ta thấy cùng hướng nên:

Ta thấy ngược hướng nên: e

e

7

MN   MN

7

AB   AB

AB

MN

Trang 9

Hãy xác định vị trí của

quân xe và quân mã

trên bàn cờ vua?

TRẢ LỜI:

Quân Xe (D;3)

Quân Mã (G;7)

Trang 10

1

1

y

x

O

II Hệ trục toạ độ

1 Định nghĩa:

Điểm gốc O chung của hai trục gọi là gốc tọa độ.

( ; ; )O i j 

( ; )O i

( ; )O j

( ; )O i ( ; )O j

( ; ; )O i j 

Hệ trục tọa độ gồm hai trục

vuông góc với nhau

Trục

trục hoành Kí hiệu là Ox

Trục

trục tung Kí hiệu là Oy

Hệ trục tọa độ còn đ ợc kí hiệu là Oxy

Cỏc vectơ , gọi là cỏc vectơ đơn vị trờn trục Ox và Oy và  | | | | 1i j

j

i

i

j

Trang 11

René Descartes (1596 – 1650)

Trang 12

A

A

2

A

i

j

o

u

2 Toạ độ của vectơ

     

u OA OA OA

OA xi y j

Vậy:    

x y

u i j

Cặp số (x ; y ) duy nhất

đó gọi là toạ độ của

trên hệ Oxy

u

 

 

u x; y

Viết : u  x; y

x: hoành độ , y: tung độ

u x; y

hoặc

u

Trang 13

a  i

 2;0

a 

3

b  j

 0; 3

b  

3 4

c ij

3; 4

c  

Ví dụ: Tìm toạ độ các vectơ sau:

 

 

u x; y u xi y j

Trang 14

M

M(x; y)

2

M

i

j

o

  x x'

u u'

y y'

Nếu , thì

u x; y   

u' x'; y'

c Toạ độ của một điểm

Nếu toạ độ của thì

toạ độ của điểm M là ( x ; y)

OM x; y

  

x

O M i y j

     

x: hoành độ và y: tung độ

Nhận xét:

Trang 15

i

j

o

B

A

Tìm toạ độ các điểm A, B, C trong hình vẽ

A 4; 2

B 3; 0

C 0; 2 C

Trang 16

d Liên hệ giữa toạ độ của điểm và toạ độ của vectơ trong

mặt phẳng

Cho điểm Ta có: A x ; yA A, B x ; yB B

B A B A

VD: Trong mặt phẳng Oxy cho A(1; 2) và B(-2; 1) Tính toạ độ vectơ AB

Bài giải

Ta cú: AB x( x y; y )

( 2 1;1 2)

    ( 3; 1)

   ( 3; 1)

AB   

Trang 17

07/07/24 Trần Thị Nhã Trang - 17

CỦNG CỐ

1 Tọa độ của một vectơ

2 Điều kiện cần và đủ để 2 vec tơ bằng nhau

3 Tọa độ của một điểm

4 Mối liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ

của vec tơ

u   x y

'

u u  

thì Nếu u  x y;  , u'  x y'; '

 ; 

Mx y

Cho hai điểm A(xA; yA) và B(xB; yB)

Ta có:

x

u   i yj

' '

x x

y y

x

OM                             i                y j

Trang 18

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài giải

Cho và Tìm tọa độ điểm N

để a MN   a    (2;3)

( 1;7)

M  

Vậy N (1;10)

a MN

      

 

Gọi N (x; y), khi đó MN   ( x  1; y  7)

Trang 19

Bài học đến đây là kết thúc Cảm ơn quý Thầy Cô và các

em đã quan tâm theo dõi

Ngày đăng: 16/10/2017, 00:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tìm toạ độ các điểm A, B, C trong hình vẽ - Chương I. §4. Hệ trục toạ độ
m toạ độ các điểm A, B, C trong hình vẽ (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN