1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số Lớp 8 - Tiết 1 đến 11 - Năm học 2010-2011

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 244,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS Để quy đồng mẫu thức nhiều phân thức, ta làm như sau: 1 Phân tích mẫu thức của các phân thức đã cho thành nhân tử; 2 Mẫu thức chung cần tìm là một tích mà các nhân tử được chọn như sa[r]

Trang 1

Ngày

 1:

ễN   PHÂN  "# $%& '(

1 Mục tiờu

a Về kiến thức;

- Hiểu rõ khái niệm phân thức đại số

b Về kĩ năng:

- Hs có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức đại số

c Về thái độ:

- Hứng thú với môn học

2 Chuẩn bị c ủa GV và HS

a Chuẩn bị của GV

- Giáo án, sgk, bảng phụ

b Chuẩn bị của HS

- Xem lại khái niệm hai phân số bằng nhau tính chất cơ bản của phân số

3 Tiến trình bài d ạy:

a.Kiểm tra bài c*: (không kiểm tra)

*

-0 phõn 4@9 /  B

b

D dung

?

HS

?

HS

GV

HS

Thế nào là một phân thức đại số

Một phân thức đại số là một biểu thức

có dạng A/B trong đó A,B là những đa

thức và B khác đa thức 0 A JK gọi là

tử thức (hay tử ) B JK gọi là mẫu thức

( hay mẫu)

Mỗi đa thức cũng JK coi là phân thức

với mẫu thức bằng 1

Thế nào là hai phân số bằng nhau

a/b và c/ d gọi là bằng nhau nếu a.d =

b.c

Cho hs làm bài

1 ễn K -0 lớ 4E

2 Cỏc bài Bài 1: Dựng nhau

GN

Theo cú:

2 3

5

35

x y xy

2 2

( 2) ( 2)

x x

x x

x

x 3

3

x x

2 2

9

x

3

4

10 5

x

2

2 5

 

Trang 2

GV

HS

GV

Cho hs làm  bài K 2 3/0 bài trên

a) x2y3.35xy = 35x3y4 = 5.7x3y4

K = b) x2(x + 2)(x + 2) = x2(x + 2)2 = x(x + 2)2x

c) (3 – x)(9 – x2) = 27 – 3x2 – 9x + x3 = (3 + x)(x2 – 6x + 9)

K = d) (x3 – 4x).5 = 5x3 – 20x = (10 – 5x)(-x2 – 2x) K

= Bài 2: Dùng nhau, hãy tìm

4@9 sau:

GNX a) A(4x2 – 1) = (2x – 1)(6x2 + 3x) <=> A(4x2 – 1) = 3x(2x + 1)(2x – 1)

K A = 3x b) (4x2 – 3x – 7)(2x + 3) = A(4x – 7)

<=> 4x2 – 7x + 4x – 7)(2x + 3) = A(4x – 7) Hay (4x – 7)(x + 1)(2x + 3) = A(4x – 7) K A = (x + 1)(2x + 3)

c) (4x2 – 7x + 3)(x2 + 2x + 1) = A(x2 – 1) => A = 4x2 + x – 3

d) A(x2 – 2x) = (x2 + 2x)(2x2 – 3x – 2) hay Ax(x – 2) = x(x + 2)(x – 2)(2x + 1)

K A = 2x2 + 5x + 2

c

? Em

HS:

d

-

- Làm bài K 3 sbt – 16

2 3

5

35

x y xy

2 2

( 2) ( 2)

x x

x x

x

x

3 3

x x

2 2

9

x

3

4

10 5

x

2

2 5

 

2 1

A

x

2 2

x

2

4x 3x 7

A

x x

2 2

1

x

2 1

A

xx

2 2

2

2

2

A

Trang 3

Ngày

 2:

ÔN   TÍNH # r #s 7t #u PHÂN  "#

1 Mục tiêu

a

- Ôn

b

- Giúp hs

c 0 thái /D

- Yêu thích môn 489

2 Chuẩn bị của GV và HS

a

- Giáo án, sgk, sbt,

b

- Ôn   lí 4E /c 489

3 Tiến trình bài dạy

a j2 tra bài 9* (không ?j2 tra)

*

b

D dung

?

HS

?

HS

?

HS

?

Em hãy nêu tính

4@9i

- Khi nhân 9N € và 2E 9F; 2D phân

4@9 - cùng 2D /; 4@9 khác 0 ta /ky9

- Khi chia 9N € và 2E 9F; 2D phân 4@9

cho nhân € chung 9F; chúng ta /ky9 2D

phân

Hãy

4y -|; nêu?

* ( M lµ 1 ®a thøc kh¸c 0)

* (N lµ 1 nh©n tö chung )

Hãy phát 1jE quy n9 /{ .Ei

E /{ .E 9N € và 2E 9F; 2D phân

4@9 /c cho

Hãy

1 Ôn K -0 lí 4E

M B

M A

=

B

A

N : B

N : A

=

B

A

Trang 4

GV

GV

HS

GV

GV

GV

HS

GV

Cho hs làm bài

Gy ý: Hãy phân tích 9N € và 2E 9F;

phân

Làm bài

Cho hs làm  bài tâp 2

Làm bài

2 Các bài Bài 1:

/; 4@9 A cho Lk9 a) , A = 12x2 + 9x

GN

a) A = 12x2 + 9x = 3x(4x + 3), mà

K phân 4@9 4N tìm là:

K phân 4@9 4N tìm là Bài 2: Dùng tính

4@9 a) và ; b) và GN

b) Vì x2 – 25 = (x + 5)(x – 5) nên € 4@9 chung < là x2 – 25 Do /Y

B

- A

-=

B

A

2

5

x x

2

(4 2)(15 )

2

5

x x

(4 3).3 ( 5).3

2 3

12x 9x

3x 15x

2 3

12x 9x

3x 15x

2

(4 2)(15 )

2

2(2 1)(15 )

2

2(2 1) 2(2 1)(15 )

x

15

x x

1 2 15

x x

1 2 15

x x

3 2

x

1 5

x x

4

x x

25

x x

 3

2

x

3( 1) ( 2)( 1)

x

2

x

  1

5

x x

5 3

x x

15

x x

5 4

x x

x 5 x – 5

4x x – 5

2

x – 25

4x 20x

Trang 5

HS

Cho hs làm  bài 3

2E /j làm bài K 3

Làm bài

Bài 3: Dùng tính 9, phân 4@9 sau thàh 2D 9, phân

GN

a) Vì x – 5 = - (5 – x) nên 2E 4@9 chung < là x – 5

c

? Hãy nêu tính

HS:

d

- Ôn

- Làm bài K 4 bài 7c, d và bài 8 sbt tr – 16 +17

2

25

x x

3 5

x

x

5

x x

4 1

x

x

3 1

x

x

3 5

x

x

5

x x

(7 2)( 1) (5 )( 1)

x x

5

x x

 

 4

1

x

x

4 ( 1) ( 1)( 1)

x x

2 2

1

x

 3

1

x

x

3 ( 1) ( 1)( 1)

x x

2 2

1

x

Trang 6

Ngày

 3:

ễN   RÚT G‰ PHÂN  "#

1 Mục tiờu

a

- Nắm vững và vận dụng JK quy tắc rút gọn phân thức

b

hiện nhân tử chung của tử và mẫu

c 0 thỏi /D

hiện nhân tử chung của tử và mẫu

2 Chuẩn bị của GV và HS

a

- Giỏo ỏn, sgk, sbt, tài

b

- ễn

3 Tiến trỡnh bài dạy

a j2 tra bài 9* (khụng ?j2 tra)

*

rỳt

b

D dung

?

HS

GV

GV

GV

Muốn rút gọn một phân thức ta làm

thế nào?

Muốn rút gọn một phân thức ta cú 4j

- Phõn tớch 9N € và 2E thành nhõn €

- Chia 9N € và 2E cho nhõn €

chung

Ra bài tập

\J ý cho học sinh : rút gọn triệt để

các phân thức là tử và mẫu của các

phân thức đó không còn nhân tử

chung

gọi 2 HS lên bảng rút gọn 2 phân thức

1 ễn K lớ 4E

2 Cỏc bài Bài tập 1:

Cho 2 phân thức :

-Hãy rút gọn triệt để 2 phân thức trên Nêu

nhận xét về 2 phân thức đã JK rút gọn

Giải:

-Ta có :

1 3 3

5 10

5 1 2

1

2 3

2 3

2 4

2 3

x x

x

x x

x và x

x

x x x

Trang 7

GV

HS

GV

?

HS

GV

?

HS

?

HS

?

HS

?

HS

GV

?

HS

?

HS

GV

HS

GV

trên

Lờn

gọi HS nhận xét , bổ sung

Nhận xét , rút kinh nghiệm

Nhận xét gì về 2 phân thức đã JK

rút gọn

Hai phân thức đã JK rút gọn trên là

2 phân thức có cùng mẫu thức

Cho hs làm bài K 12 sbt

Muốn tìm x J1 hết ta cần làm thế

nào?

LN ‚

nào?

LN ‚

a là hằng số  a2

nào ?

LN ‚

 x = ?

LN ‚

Cho hs làm bài K 10 sbt

Muốn chứng minh một đẳng thức ta

làm thế nào ?

Muốn chứng minh một đẳng thức ta

có thể biến đổi một trong hai vế của

đảng thức để vế còn lại Hoặc có thể

biến đổi lần >JK hai vế để cùng bằng

một biểu thức nào đấy

Cụ thể đối với câu a ta làm thế nào

Biến đổi vế trái rồi so sánh vế phải

gọi HS lên bảng trình bày bài làm

Lờn

gọi HS nhận xét , bổ sung

Bài tập :12 a/ 18/ SBT : Tìm x biết :

a/ a2x + x = 2a4 – 2

 x ( a2 + 1) = 2 ( a2 – 1 ) ( a2 + 1 )

 x =

 x = 2 ( a2 – 1 )

Bài 10 tr 17 SBT a/ Chứng minh đẳng thức sau :

2 (x 1).(x 1) (x 1)

(x 1) 1

(x 1)

2

(x 1)

1

) 1 ).(

1 (

2

2

2 2

a

a a

) dpcm ( VP y

x

y xy

y x

) y x ( y ) y x )(

y x ( ) y x ( x

) y x ( y

) y x ( ) xy x (

) y xy x

( y y

xy x

y xy y

x

2

2

2 2

2

2

2

2 2

2 2

2 2

3 2 2

Trang 8

GV nhËn xÐt , rót kinh nghiÖm

? Hãy nêu

HS: LN ‚

? Hãy nêu cách

HS: LN ‚

d

-

- Làm bài K 9 và 11 sbt – 17

Trang 9

Ngày

 4:

ễN  QUY $ŒG Ž‹  "#  &‹ PHÂN  "#

1 Mục tiờu:

a

- HS biết cách tìm mẫu thức chung ( MTC ) sau khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân tử

b

cách đổi dấu để lập JK mẫu thức chung

- HS nắm JK quy trình quy đồng mẫu thức

c 0 thỏi /D

- HS biết cách tìm nhân tử phụ , phải nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân

2 Chuẩn bị của GV và HS

a

- Giỏo ỏn, sgk, sbt, tài QE ụn K toỏn

-

b

- ễn K lớ 4E /c 489

3 Dạy nội dung bài mới

a j2 tra bài 9* (khụng ?j2 tra)

*

b

D dung

?

HS

?

HS

Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là gì?

Quy

phõn

làm

làm

1) Phõn tớch 2E 4@9 9F; cỏc phõn 4@9

/c cho thành nhõn €X

2)

cỏc nhõn

- Nhõn

tớch cỏc cỏc nhõn

1 ễn K -0 lớ 4E

Trang 10

?

HS

?

HS

?

HS

GV

HS

GV

HS

GV

GV

HS

4@9 9F; cỏc phõn 4@9 /c cho 3E cỏc

nhõn

2E 4@9 chung là BCNN 9F; chỳng);

-  2e E 4|; 9F; cựng 2D 1jE

Cho hs làm bài K sau

MTC = ?

Tỡm 2E 4@9 chung

NTP = ?

Tỡm nhõn € 4O

QĐ = ?

gọi HS lên bảng trình bày bài làm

Lờn

gọi HS nhận xét , bổ sung

nhận xét , rút kinh nghiệm

Gọi 2 HS lên bảng bài làm K 2

Lờn

2 Cỏc bài Bài tập :1 Quy đồng mẫu thức các phân thức sau : a)

b) GN

a) MTC : x3 – 1 = ( x – 1 ).( x2 + x + 1 ) NTP : < 1 > ; < x – 1 > ; < x2 + x + 1 >

b)

 MTC : 10 x.( x – 2y ).( x + 2y ) = 10x ( x2 – 4y2 )

NTP : < 2.( x – 2y ).( x + 2y ) > ; < 10 x.( x + 2y ) > ; < 5 x >

Bài tập :2:

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau : a/

2

2

8 2

4 5

7

x y

y x và y x

;

3

5 3 4

3

2

 x

x x

1

1 2

3

 x

) x (

x

1

1 6

3

2

 x

) x x (

2

8 2

4 5

7

x y

y x và y x

;

) y x ).(

y x (

x y và

y x

;

4 5

7

) y x

.(

x

) y x

.(

2 2

2 2

4 10

4 14

) y x

.(

x

) y x (

x

2

10

2 40

) y x

.(

x

) x y (

x

2

10

5

4

3 4

2

3

2 

x và x

x

Trang 11

HS

GV

GV

HS

GV

HS

GV

Gọi HS nhận xét , bổ sung

nhận xét , rút kinh nghiệm

gọi 2 HS lên bảng bài làm K 3

Lờn

gọi HS nhận xét , bổ sung

nhận xét , rút kinh nghiệm

b/

GN

a/

 MTC : 2.( x – 2 ).( x + 2 ) NTP : < x – 2 > ; < 2 >

 b/

 MTC : 3.( x + 2 )2

NTP : < 3 > ; < x+2 >

 Bài tập :3 Quy đồng mẫu thức các phân thức sau : a/

b/ x2 + 1 và GN

a/

 MTC : x ( 2 – x ).(2 + x )

- NTP : < x ( 2 – x ) > ; < 2 + x >

b/ x2 + 1 và -MTC : x2 – 1 -NTP : < x2 – 1 > ; < 1 >

) x (

x và x

x

x

2 3

4 4

5

4

3 4

2

3

2 

x và x

x

) x (.(

x (

x và

) x (

x

2 2

3 2

2

3

) x ).(

x (

) x (

và ) x ).(

x (

) x (

x

2 2

2

3 2

2 2

2

2 3

) x (

x và x

x

x

2 3

4 4

5

) x (

x và ) x (

x

2 3

2

5

2 2

2 3

2 2

3

5 3

) x (

) x (

x và ) x (

) x (

2

2

8 2

1

x x

1

2

4

 x x

2

2

8 2

1

x x

) x (

x

8 2

1

) x ).(

x (

x

) x (

và ) x ).(

x (

x

) x (

x

2 2

2 8

2 2

2

1

2

4

 x x

Trang 12

 và

c

HS: LN ‚

HS: MTC = ?

NTP = ?

 QĐ =?

GV: \J ý cho Hs áp dụng quy tắc đổi dấu để tìm MTC thuận lợi hơn

d

-

- Làm bài K 13 sbt

) x (

) x ).(

x (

1

1 1

2

2 2

1

2

4

 x x

Trang 13

Ngày

 5:

ễN  QUY $ŒG Ž‹  "#  &‹ PHÂN  "# 36

1 Mục tiờu:

a Về kiến thức:

- HS biết cách tìm mẫu thức chung (MTC) sau khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân tử

b Về kĩ năng:

cách đổi dấu để lập JK mẫu thức chung

- HS nắm JK quy trình quy đồng mẫu thức

c Về thỏi độ:

- HS biết cách tìm nhân tử phụ, phải nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử

2 Chuẩn bị của GV và HS

a Chuẩn bị của GV

- Giỏo ỏn, sgk, sbt, tài QE ụn K toỏn

-

b Chuẩn bị của HS:

- ễn K lớ 4E /c 489

3 Dạy nội dung bài mới

a Kiểm tra bài cũ (khụng kiểm tra)

*

b Dạy nội dung bài mới:

D dung

GV

HS

Cho hs làm bài K

Làm bài

1 Cỏc bài Bài K 1:

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau : a/

 MTC : 2.( x – 2 ).( x + 2 ) NTP : < x – 2 > ; < 2 >

 b/

 MTC : 3.( x + 2 )2

4

3 4

2

3

2 

x và x

x

) x (.(

x (

x và

) x (

x

2 2

3 2

2

3

) x ).(

x (

) x (

và ) x ).(

x (

) x (

x

2 2

2

3 2

2 2

2

2 3

) x (

x và x

x

x

2 3

4 4

5

) x (

x và ) x (

x

2 3

2

5

Trang 14

GV

HS

GV

HS

GV

Cho hs làm  bài K 2

(HD: Áp

cho câu b)

Làm bài K

Lên

NTP : < 3 > ; < x+2 >

Bài K 2:

Cho /; 4@9 B = 2x3 + 3x2 – 29x + 30 và hai phân 4@9

, a) Chia

4@9 9F; hai phân 4@9 /c cho

b) Quy

4@9 /c cho

GN

a) 2x3 + 3x2 – 29x + 30 2x2 + 7x – 15 2x3 + 7x2 – 15x x - 2

- 4x2 – 14x + 30

- 4x2 – 14x + 30 0

K

(2x3 + 3x2 – 29x + 30):(2x2 + 7x – 15) = = x – 2

2x3 + 3x2 – 29x + 30 x2 + 3x – 10 2x3 + 6x2 – 20x 2x – 3

- 3x2 – 9x + 30

- 3x2 – 9x + 30 0

K

(2x3 + 3x2 – 29x + 30):(x2 + 3x – 10) = 2x – 3

b) theo câu a), MTC 9F; hai phân 4@9 /c cho là: 2x3 + 3x2 – 29x + 30, do /Y NTP: <x – 2>; <2x – 3>

=

=

=

2

2 2

3

5 3

) x (

) x (

x vµ ) x (

) x (

2

x 2x 7x 15 2

x 2

2

x 2x 7x 15

2

x(x 2) (2x 7x 15)(x 2)

2

2x 3x – 29x 30

2

x 2

(x 2)(2x – 3) (x 3x 10)(2x – 3)

2

2x 3x – 29x 30

 

Trang 15

c

HS: LN ‚

HS: MTC = ?

NTP = ?

 QĐ =?

GV: \J ý cho Hs áp dụng quy tắc đổi dấu để tìm MTC thuận lợi hơn

d

-

- Làm bài K 16 sbt

Trang 16

Ngày

 6:

ễN  PHẫP #’G CÁC PHÂN  "# $%& '(

1 Mục tiờu:

a Về kiến thức:

- HS nắm vững và vận dụng JK quy tắc công các phân thức đại số.

b Về kĩ năng:

- Biết cách trình bày quá trình thực hiện 1 phép tính cộng :

1 Tìm MTC :

2 Viết 1 dãy biểu thức bằng nhau theo thứ tự:

+ Tổng đã cho

+ Tổng đã cho với mẫu đã JK phân tích thành nhân tử

+ Tổng các phân thức đã quy đồng mẫu thức

+ Cộng các tử thức , giữ nguyên mẫu thức

+ Rút gọn ( Nếu có thể )

c Về thỏi độ:

- HS biết nhận xét để coá thể áp dụng Tính chất giao hoán , kết hợp của phép cộng làm cho việcthực hiện phép tình JK đơn giản hơn

2 Chuẩn bị của GV và HS

a Chuẩn bị của GV

- Giỏo ỏn, sgk, sbt, tài QE ụn K toỏn

-

b Chuẩn bị của HS:

- ễn K lớ 4E /c 489

3 Dạy nội dung bài mới

a Kiểm tra bài cũ (khụng kiểm tra)

*

cỏch

b Dạy nội dung bài mới

D dung

?

HS

?

HS

?

Hóy nờu quy

cựng 2E 4@9i

nhau và o nguyờn 2E 4@9

Hóy nờu quy

2E 4@9 khỏc nhau?

4@9 -|; tỡm /ky9

Ta

1 ễn K -0 lớ 4E

Trang 17

GV

HS

GV

Cho hs làm bài K sau

Làm bài

2 Các bài Bài 1: Làm tíng

b)

GN

a) MTC = 10x2y3

b) MTC = 2x(x + 3)

MTC = 5x(x – 5)

d) MTC = 1 – x2

2x y 5xy  y

2x 6 x(x 3)

2

4 2

1 x

2x y 5xy  y

2

2 3

5.5y

3.2xy 10x y

2

2 3

x.10x 10x y

2

2 3

25y

6xy 10x y

3

2 3

10x 10x y

2 3

25y 6xy 10x 10x y

2x 6 x(x 3)

  2x x (x 1)x 3

 2x x (2x 3).2 3

2

2x x 3

 2x x 4x 6 3

2

2x x 3

2

2x x 3

 (x2x x 2)(x 33)

x 2 2x

2

2

  5x x – 5(3x 5)5

(x 5)x 5x x – 5

15x 25 5x x – 5

2

x 5x 5x x – 5

2

x 10x 25 5x(x 5)

2

(x 5) 5x(x 5)

Trang 18

HS

GV

Cho hs làm  bài K 2

:

Bài 2: Tính a) A = b) B = GN

+ =

=

c Củng cố, luyện tập (2 phút)

?

HS : LN ‚

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút)

- Ôn và

- Làm bài K 21  24 ( SGK / 46 )

1

1 1 ) 1 (

1

n n

4 2

1 x

2

x (1 x )

1 x

4 2

1 x

2 2

1 x

1 x

2

1 x

2

1 x

3

1 6 5

1 2

3

1 1

2 2

2 aaa aa a

a

6 5

1 8

6

1 12

7

1

2 2

x

1 a(a 1)

1 (a 1)(a 2)

1 (a2)(a3) 1

a3

1 a

1

a 1

1

a 1

1

a2

1

a2 1

a3

1

a3

1 a 1 (x3)(x4)

1 (x 2)(x 4)

1 (x2)(x3)

1

x4

1

x3

1 2(x2) 1

2(x4)

1

x3

1

x2

1 2(x4) 3

2(x2)

x 3 (x 4)(x 2)

Trang 19

Ngày

 7:

ễN  PHẫP #’G CÁC PHÂN  "# $%& '( 36

1 Mục tiờu:

a Về kiến thức:

- HS nắm vững và vận dụng JK quy tắc công các phân thức đại số.

b Về kĩ năng:

- Biết cách trình bày quá trình thực hiện 1 phép tính cộng :

1 Tìm MTC :

2 Viết 1 dãy biểu thức bằng nhau theo thứ tự:

+ Tổng đã cho

+ Tổng đã cho với mẫu đã JK phân tích thành nhân tử

+ Tổng các phân thức đã quy đồng mẫu thức

+ Cộng các tử thức , giữ nguyên mẫu thức

+ Rút gọn ( Nếu có thể )

c Về thỏi độ:

- HS biết nhận xét để coá thể áp dụng Tính chất giao hoán , kết hợp của phép cộng làm cho việcthực hiện phép tình JK đơn giản hơn

2 Chuẩn bị của GV và HS

a Chuẩn bị của GV

- Giỏo ỏn, sgk, sbt, tài QE ụn K toỏn

-

b Chuẩn bị của HS:

- ễn K lớ 4E /c 489

3 Dạy nội dung bài mới

a Kiểm tra bài cũ (khụng kiểm tra)

*

thờm

b Dạy nội dung bài mới

D dung GV

HS

Treo

yờu 9„E hs làm bài K

Làm bài

1

Bài 1: Rỳt

4@9

  x =

2

1 2

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:22

w