1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Đại số khối 8 - Tiết 1 đến tiết 37

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 186,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà 2 ph - Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức, có kĩ năng nhân thành thạo, trình bày theo hướng dẫn... chuÈn bÞ cña GV vµ HS:.[r]

Trang 1

Tiết 1: nhân đơn thức với đa thức

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Kỹ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ , phấn màu

- Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động I

- GV giới thiệu chương trình đại số 8

- Nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học

tập, ý thức và phương pháp học tập bộ

môn toán

- GV giới thiệu chương I

- HS nghe GV hướng dẫn

Hoạt động 2

2 quy tắc (10 ph)

- Yêu cầu HS làm ?1

- GV đưa ra ví dụ SGK, yêu cầu HS lên

bảng thực hiện, GV chữa

- Muốn nhân một đơn thức với một đa

thức ta làm như thế nào ?

- GV nhắc lại quy tắc và nêu dạng tổng

quát

A (B + C) = A B + A C

(A, B, C là các đơn thức)

- Một HS lên bảng trình bày:

- Ví dụ: 5x (3x2 - 4x + 1) = 5x 3x2 - 5x 4x + 5x 1 = 15x3 - 20x2 + 5x

- HS nêu quy tắc SGK

Hoạt động 3

2 áp dụng (12 ph)

Ví dụ: Làm tính nhân:

(- 2x3) (x2 + 5x - )

2 1

- GV hướng dẫn HS làm Ví dụ: (- 2x3) (x2 + 5x - )

2 1

= - 2x3 x2 + (- 2x3) 5x + (- 2x3) (- )

2 1

Trang 2

- GV yêu cầu HS làm ?2.

- GV: Có thể bỏ bớt bước trung gian

- Yêu cầu HS làm ?3

Nêu công thức tính diện tích hình

thang ?

Viết biểu thức tính diện tích mảnh

vườn theo x và y ?

- GV đưa đề bài sau lên bảng phụ:

Bài giải sau đúng (Đ) hay sai (S)

1) x (2x + 1) = 2x2 + 1

2) (y2x - 2xy) (- 3x2y) = 3x3y3 + 6x3y2

3) 3x2 (x - 4) = 3x3 - 12x2

4) x (4x - 8) = - 3x2 + 6x

4

3

= - 2x5 - 10x4 + x3

- HS lên trình bày ?2

?2 (3x3y - x2 + xy)

2

1

5 1

=3x3y 6xy3 + (- x2) 6xy3 + xy.6xy3

2

1

5 1

= 18x4y4 - 3x3y3 + x2y4

5 6

HS nhận xét bài làm của bạn

?3

2

2 ) 3 ( ) 3 5 ( x  xy y

= (8x + 3 + y) y = 8xy + 3y + y2 Với x = 3 m ; y = 2 m

S = 8 3 2 + 3 2 + 22

= 48 + 6 + 4 = 58 m2

1) S 2) S 3) Đ 4) Đ

Hoạt động 4

Luyện tập (16 ph)

- Yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK

- GV gọi hai HS lên chữa bài

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

- GV cho HS hoạt động nhóm bài 2,

GV đưa đề bài lên bảng phụ

Bài 1:

a) x2 (5x3 - x - )

2 1

= 5x5 - x3 - x2

2 1

b) (3xy - x2 + y) x2y

3 2

= 2x3y2 - x4y + x2y2

3

2

3 2

Bài 2:

a) x (x - y) + y (x + y) tại x = - 6

y = 8

= x2 - xy + xy + y2

= x2 + y2

Thay x = - 6 và y = 8 vào biểu thức:

(- 6)2 + 82 = 100

b) x (x2 - y) - x2 (x + y) + y (x2 - x)

Trang 3

- GV đưa bài 3 <tr 5> lên bảng phụ.

- Muốn tìm x trên đẳng thức trên,

trước hết ta cần làm gì ?

- GV yêu cầu cả lớp làm bài, 2 HS

lên bảng

tại x = ; y = - 100

2 1

= x3 - xy - x3 - x2y + x2y - xy = - 2xy

Thay x = và y = -100 vào biểu thức:

2 1

- 2 ( ) (- 100) = 100

2 1

Đại diện một nhóm lên trình bày bài giải

Bài 3

- Trước hết cần thu gọn VT

- Hai HS lên bảng làm:

a) 3x (12x - 4) - 9x (4x - 3) = 30 36x2 - 12x - 362 + 27x = 30 15x = 30

x = 2

b) x (5 - 2x) + 2x (x - 1) = 15 5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15 3x = 15

x = 5

Hoạt động 5

Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức, có kĩ năng nhân thành thạo, trình bày theo hướng dẫn

- Làm bài tập: 4 ; 5 ; 6 <5, 6 SGK>

- 1 ; 2 ; 3 ; 4 <3 SBT>

Trang 4

Tiết 2: nhân đa thức với đa thức

A Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Kĩ năng : HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS

B chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ, phấn màu

- HS: Làm bài tập đầy đủ

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động I

Kiểm tra (7 ph)

HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức

với đa thức Viết dạng tổng quát

Chữa bài tập 5 <6 SGK>

HS2: Chữa bài tập 5 <3 SBT>

- GV cho HS nhận xét, GV chốt lại rồi

cho điểm

HS1: Bài 5 SGK:

a) x (x - y) + y (x - y)

= x2 - xy + xy - y2

= x2 - y2 b) xn - 1 (x + y) - y (xn - 1 + yn - 1 )

= xn + xn - 1y - xn - 1y - yn

= xn - yn Bài 5 SBT:

Tìm x biết:

2x (x - 5) - x (3 + 2x) = 26 2x2 - 10x - 3x - 2x2 = 26

- 13 x = 26

x = - 2

Hoạt động 2

1 quy tắc (18 ph)

Ví dụ: (x - 2) (6x2 - 5x + 1)

- Yêu cầu HS tự đọc SGK

- GV nêu cách làm và giới thiệu đa

thức tích

- Một HS lên bảng trình bày:

= x (6x2 - 5x + 1) - 2 (6x2 - 5x + 1)

= 6x3 - 5x2 + x - 12x2 + 10x - 2

= 6x3 - 17x2 + 11x - 2

Trang 5

- Vậy muốn nhân một đa thức với một

đa thức ta làm thế nào ?

- GV nhấn mạnh lại

TQ: (A + B) ( C + D) = AC + AD

+ BC + BD

- Yêu cầu HS đọc nhận xét SGK

- GV hướng dẫn HS đọc nhận xét tr.7

SGK

( xy - 1) (x3 - 2x - 6)

2

1

= xy (x3 - 2x - 6) - 1 (x3 - 2x - 6)

2

1

= x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x + 6

2

1

- Cho HS làm tiếp bài tập:

(2x + 3) (x2 - 2x + 1)

- GV cho nhận xét bài làm

- GV giới thiệu cách 2:

Nhân đa thức sắp xếp:

6x2 - 5x + 1

x - 2

-12x2 + 10x - 2

+

6x3 - 5x2 + x

6x3 - 17x2 + 11x - 2

GV nhấn mạnh : Các đơn thức đồng

dạng phải sắp xếp cùng một cột để dễ

thu gọn

- Yêu cầu HS thực hiện phép nhân:

x2 - 2x + 1

 2x - 3

HS nêu quy tắc SGK

- HS đọc nhận xét tr.7 SGK

- HS làm bài vào vở

(2x + 3) (x2 - 2x + 1)

= 2x (x2 - 2x + 1) + 3 (x2 - 2x + 1)

= 2x3 - 4x2 + 2x + 3x2 - 6x + 3

= 2x3 - x2 - 4x + 3

- HS thực hiện phép nhân:

x2 - 2x + 1  2x - 3 -3x2 + 6x - 3 +

2x3 - 4x2 + 2x 2x3 - 7x2 + 8x - 3

Hoạt động 3

2 áp dụng (8 ph)

- Yêu cầu HS làm ?2

- Phần a) làm theo hai cách ?2.a) (x + 3) (x2 + 3x - 5)

= x(x2 + 3x - 5) + 3(x2 + 3x - 5)

= x3 + 3x2 - 5x + 3x2 + 9x - 15

= x3 + 6x2 + 4x - 15

Trang 6

- GV nhận xét bài làm của HS.

- Yêu cầu HS làm ? 3

HS2 nhân đa thức sắp xếp:

b) (xy - 1)(xy + 5)

= xy(xy + 5) - 1 (xy + 5)

= x2y2 + 5xy - xy - 5

= x2y2 + 4xy - 5

?3 Diện tích hình chữ nhật là:

S = (2x + y)(2x - y)

= 2x(2x - y) + y(2x - y)

= 4x2 - y2 Với x = 2,5 m và y = 1 m

 S = 4 2,5 2 - 12

= 4 6,25 - 1 = 24 m2

Hoạt động 4

3 luyện tập (10 ph)

Bài 7 <8 SGK>: Yêu cầu HS hoạt động

nhóm

Nửa lớp phần a ; Nửa lớp phần b (Yêu

cầu mỗi bài làm 2 cách)

- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng

trình bày

- GV kiểm tra bài của mỗi nhóm, nhận

xét

Bài 7:

a) C1: (x2 - 2x + 1) (x - 1) = x2 (x - 1) - 2x (x - 1) + 1(x - 1) = x3 - x2 - 2x2 - 2x + x - 1

= x3 - 3x2 + 3x - 1

C2: x2 - 2x + 1  x - 1

-x2 + 2x - 1 + x3 - 2x2 + x

x3 - 3x2 + 3x - 1 b) C1:

(x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)

= x3(5 - x) - 2x2 (5 - x) + x(5 - x)

- 1 (5 - x)

= 5x3 - x4 - 10x2 + 2x3 + 5x - x2 - 5 + x

= - x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5

C2:

x3 - 2x2 + x - 1

Trang 7

Bài 9 (Trò chơi: Thi tính nhanh, hai đội

mỗi đội 5 người)

 - x + 5

5x3 - 10x2 + 5x - 5 + -x4 + 2x3 - x2 + x -x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5

Hai đội tham gia cuộc thi

Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Nắm vững cách trình bày phép nhân đa thức cách 2

- Làm bài tập 6 , 7, 8 <4 SBT> Và 8 <8 SGK>

*********************************

Tiết 3: luyện tập

A Mục tiêu:

- Kiến thức: HS được củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Kĩ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS

B chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ

- HS: Học và làm bài tập đầy đủ

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động I

Kiểm tra - chữa bài tập (10 ph)

- HS1: Phát biểu quy tắc nhân đa thức

với đa thức

- Chữa bài tập 8 <8 SGK>

Hai HS lên bảng

HS1:

Bài 8:

Trang 8

HS2: Chữa bài tập 6 (a, b) <4 SBT>.

- GV nhận xét, cho điểm

a) (x2y2 - xy + 2y) (x - 2y)

2 1

= x2y2 (x - 2y) - xy (x - 2y)

2 1

+ 2y(x - 2y)

= x2y2 - 2x2y3 - x2y + xy2 + 2xy - 4y2

2 1

b) (x2 - xy + y2)(x + y)

= x2 (x + y) - xy (x + y) + y2 (x + y)

= x3 + x2y - x2y - xy2 + xy2 + y3

= x3 + y3

Bài 6 a, b <SBT>

a) (5x - 2y) (x2 - xy + 1) b) (x - 1) (x + 1) (x + 2)

= (x2 + x - x - 1) (x + 2)

= (x2 - 1) (x + 2)

= x3 + 2x2 - x + 2

Hoạt động 2

Luyện tập (34 ph)

Bài 10 <8 SGK>

- Yêu cầu HS trình bày câu a theo hai

cách

- Yêu cầu 3 HS lên bảng

Bài 10:

a) C1: (x2 - 2x + 3) ( x - 5)

2 1

= x3 - 5x2 - x2 + 10x + x - 1

2

1

2 3

= x3 - 6x2 + x - 15

2

1

2 23

C2:

x2 - 2x + 3  x - 5

2 1

-5x2 + 10x - 15 + x3 - x2 + x

2

1

2 3

x3 - 6x2 + x - 15

2

1

2 23

Trang 9

Bài 11 < 8 SGK>.

- Muốn chứng minh giá trị của biểu thức

không phụ thuộc vào giá trị của biến, ta

làm thế nào ?

Bổ sung:

(3x - 5) (2x + 11) - (2x + 3) (3x + 7)

Bài 12 <8 SGK>

- Yêu cầu HS trình bày, GV ghi lại

- Yêu cầu HS làm bài tập 13 <9 SGK>

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm

Bài 14

- Hãy viết công thức của 3 số tự nhiên

chẵn liên tiếp

- Hãy biểu diễn tích hai số sau lớn hơn

tích của hai số đầu là 192

b) (x2 - 2xy + y2) (x - y)

= x3 - x2y - 2x2y + 2xy2 + xy2 - y3

= x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 Hai HS lên làm bài 11

Bài 11:

a) (x - 5) (2x + 3) - 2x (x - 3) + x + 7

= 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 + 6x + x + 7

= - 8

Vậy giá trị của biểu thức khồn phụ thuộc giá trị của biến

b) (3x - 5) (2x + 11) - (2x + 3) (3x + 7)

= - 76

Bài 12:

Giá trị của x GTrị của biểu thức

x = 0

x = -15

x = 15

x = 0,15

-15 0 -30 -15,15

Bài 13:

a) (12x - 5) (4x - 1) + (3x - 7) (1 - 16x) = 81 48x2 - 12x - 20x + 5 + 3x - 48x2

- 7 + 112x = 81 83x - 2 = 81

83x = 83

x = 1

HS cả lớp nhận xét và chữa bài

Bài 14

2n ; 2n + 2 ; 2n + 4 (n  N)

(2n + 2)(2n + 4) - 2n(2n + 2) = 192 4n2 + 8n + 4n + 8 - 4n2 - 4n = 192 8n + 8 = 192

8 (n + 1) = 192

n + 1 = 192 : 8 = 24

n = 23

Hoạt động 3

Hướng dẫn về nhà (1 ph)

- Làm bài tập 15 <9 SGK>

8, 10 <4 SBT>

- Đọc trước bài Hằng đẳng thức đáng nhớ

Trang 10

Tiết 4: những hằng đẳng thức đáng nhớ

A Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm được các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

- Kĩ năng : Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lí

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS

B chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ vẽ H1 ; các hằng đẳng thức, thước kẻ , phấn màu

- HS: Ôn quy tắc nhân đa thức với đa thức

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động I

Kiểm tra (5 ph)

- Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa

thức

- Chữa bài tập 15 <9 SGK>

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 15:

a) ( x + y) ( x + y)

2

1

2 1

= x2 + xy + xy + y2

4

1

2

1

2 1

= x2 + xy + y2

4 1

b) (x - y) (x - y)

2

1

2 1

= x2 - xy - xy + y2

2

1

2

1

4 1

= x2 - xy + y2

4 1

Hoạt động 2

1 bình phương của một tổng (15 ph)

- GV ĐVĐ vào bài

- Yêu cầu HS làm ?1

- Gợi ý HS viết luỹ thừa dưới dạng tích

rồi tính

- Với a > 0 ; b > 0: công thức này được

minh hoạ bởi diện tích các hình vuông

và hinhf chữ nhật

- GV giải thích bằng H1 SGV đã vẽ sẵn

(a + b)2 = (a + b) (a + b) = a2 + ab + ab + b2

= a2 + 2ab + b2

Trang 11

trên bảng phụ.

- Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta

cũng có:

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

- Yêu cầu HS làm ?2

- GV chỉ vào biểu thức và phát biểu lại

chính xác

áp dụng:

a) Tính (a + 1)2 Hãy chỉ rõ biểu thức

thứ nhất, biểu thức thứ hai

(a + 1)2 = a2 + 2.a.1 + 12

= a2 + 2a + 1

- Yêu cầu HS tính: ( x + y)2

2 1

- So sánh kết quả lúc trước

- Tương tự yêu cầu HS làm bài 16

(a,b)

c) Tính nhanh: 512 ; 3012

- GV gợi ý: Tách 51 = 50 + 1

301 = 300 + 1

- HS làm ?2,

( x + y)2 = x.y + y2

2

1

2 2

1 2

x

2 1

= x2 + xy + y2

4 1

- Bằng nhau

Bài 16:

b) x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22

= (x + 2)2

c) 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2 50 1 + 12

= 2500 + 100 + 1 = 2601

3012 = (300 + 1)2 = 3002 + 2.300.1 + 12

= 90000 + 600 + 1 = 90601

Hoạt động 3

2 bình phương của một hiệu (10 ph)

- Yêu cầu HS tính (a - b)2 theo hai

cách

C1: (a - b)2 = (a - b) (a - b)

C2: (a - b)2 = a + (-b)2

- Ta có: (a - b)2 = a2 - 2ab + b2

Tương tự:

(A - B) = A2 - 2A.B + B2

- Hãy phát biểu bằng lời

- So sánh hai hằng đẳng thức

áp dụng:

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm b , c

Hai HS lên bảng:

C1: (a - b)2 = (a - b) (a - b) = a2 - ab - ab + b2

= a2 - 2ab + b2

C2: (a - b)2 = a + (-b)2

= a2 + 2a (-b) + (-b)2

= a2 - 2ab + b2

- HS phát biểu bẳng lời

Tính:

a) (x - )2 = x2 - 2 x + ( )2

2

1

2

1 2 1

= x2 - x +

4 1

HS hoạt động nhóm b, c

Hoạt động 4

Trang 12

3 hiệu hai bình phương (10 ph)

- Yêu cầu HS làm ?5

- Ta có: a2 - b2 = (a + b) (a - b)

TQ: A2 - B2 = (A + B) (A - B)

Phát biểu thành lời Phân biệt

(A - B)2 và A2 - B2

- áp dụng

- Yêu cầu HS làm ?7

- GV nhấn mạnh: bình phương của hai

đa thức đối nhau thì bằng nhau

?5

(a + b) (a - b) = a2 - ab + ab - b2

= a2 - b2

Tính:

a) (x + 1) (x - 1) = x2 - 12 = x2 - 1

b) (x - 2y) (x + 2y) = x2 - (2y)2

= x2 - 4y2 c) 56 64 = (60 - 4) (60 + 4)

= 602 - 42 = 3600 - 16 = 3584

?7 Cả hai đều viết đúng

Vì x2 - 10x + 25 = 25 - 10x + x2

Sơn đã rút ra:

(A - B)2 = (B - A)2

Hoạt động 5

Củng cố (3 ph)

- Yêu cầu HS viết 3 hằng đẳng thức đã

học

- Các phép biến đổi sau đúng hay sai:

a) (x - y)2 = x2 - y2

b) (x + y)2 = x2 + y2

c) (a - 2b)2 = - (2b - a)2

d) (2a + 3b) (3b - 2a) = 9b2 - 4a2

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

A2 - B2 = (A - B) (A + B)

a) Sai b)Sai c)Sai d) Đúng

Hoạt động 6

Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Học thuộc và phát biểu bằng lời 3 hằng đẳng thức đã học, viết theo hai chiều (tích  tổng)

- Làm bài tập 16, 17, 18, 19, 20 <12 SGK>.11, 12 <4 SBT>

Trang 13

Tiết 5: luyện tập

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu và hiệu hai bình phương

- Kĩ năng : HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải bài toán

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS

B chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ vẽ H1 ; các hằng đẳng thức, thước kẻ , phấn màu

- HS: Ôn quy tắc nhân đa thức với đa thức

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động I

Kiểm tra (8 ph)

1 Phát biểu thành lời và viết công thức

tổng quát 2 hằng đẳng thức (A + B)2 và

(A - B)2

- Chữa bài tập 11 <4 SBT>

2 Viết và phát biểu thành lời hằng

đẳng thức hiệu hai bình phương

- Chữa bài tập 18 <11 SGK>

Thêm:

c) (2x - 3y) ( + ) = 4x2 - 9y2

Hai HS lên bảng

HS1

Bài 11:

(x + 2y)2 = x2 + 2 x 2y + (2y)2

= x2 + 4xy + 4y2 (x - 3y) (x + 3y) = x2 - (3y)2

= x2 - 9y2 (5 - x)2 = 52 - 2 5 x + x2

= 25 - 10x + x2

Bài 18:

a) x2 + 6xy + 9y2 = (x + 3y)2 b) x2 - 10xy + 25y2 = (x - 5y)2 c) (2x - 3y) (2x + 3y) = 4x2 - 9y2 Hoạt động 2

Luyện tập (28 ph) Bài 20 <12 SGK>

- Bài 21 <12 SGK>

Bài 20:

Kết quả trên sai vì hai vế không bằng nhau VD: (x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2

Khác VT

Bài 21:

a) 9x2 - 6x + 1

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w