1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương II. §7. Định lí Py-ta-go

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 35,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh biết vận dụng kiến thức để làm những dạng toán về tính các cạnh trong tam giác vuông.. III.[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ ĐỊNH LÍ PY –TA- GO

(3 tiết)

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

- Nắm đơc định lí Py-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông Nắm đợc định lí Py-ta-go

đảo

2 Kỹ năng:

- Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài của hai

cạnh kia Biết vận dụng định lí đảo của định lí Py-ta-go để nhận biết một tam giác là tam giác vuông

- Áp dụng định lý Pitago để chứng minh trường hợp ch - cgv

- Vận dụng được định lý Pitago để tớnh cỏc cạnh của ∆ vuụng

- Vận dụng được cỏc hệ thức đú để giải toỏn và giải quyết một số bài toỏn thực tế

- Rốn kỹ năng vẽ hỡnh

3 Thỏi độ:

- Rốn tớnh cẩn thận chớnh xỏc

- Rốn kỹ năng nhận xột, tư duy logic cho học sinh

II NĂNG LỰC CẦN HƯỚNG TỚI:

1 Năng lực chung:

- Năng lực tự học

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực sỏng tạo

- Năng lực hợp tỏc

- Năng lực sử dụng ngụn ngữ toỏn học, cụng cụ toỏn học ( vẽ hỡnh)

- Năng lực tớnh toỏn

2 Năng lực chuyờn biệt:

Học sinh biết vận dụng kiến thức để làm những dạng toỏn về tớnh cỏc cạnh trong tam giỏc vuụng

III BẢNG Mễ TẢ CẤP ĐỘ TƯ DUY.

Trang 2

Định lớ

Py –ta

-go

Biết vẽ hỡnh và đo đạc

xõy dựng định lý py –

ta - go a2 b2c2.

ứng dụng được cỏc trường hợp bằng nhau của tam giỏc để chứng minh định lý

Vận dụng định lý tớnh độ dài cỏc yếu tố trong tam giỏc vuụng

Sử dụng định lý Pitago

để chứng minh độ dài bằng nhau của tam giỏc vuụng

?1

5 cm

3 cm

C

A

ABC : AB = 4 cm

AC = 3 cm

 BC = 5 cm

?2

a

b a

b a

b

c

c

c c

Có : a 2 + b 2 = c 2

* Định lý : ( SGK-T130

C

B

A

ABC vuông tại A

 AB2 + AC 2 = BC 2

?3

H124 :

Vì ABC có B = 900

Nên theo định lý Pitago

AC 2 = AB 2 + BC 2

 AB2 = AC 2 - BC 2

= 10 2 – 8 2

= 100 – 64 = 36 = 6 2

Vậy x = AB = 6 cm H125 :

Vì DEF có D = 900

Nên theo định lý Pitago

EF 2 = DE 2 + DF 2

= 1 2 + 1 2

= 1 + 1 = 2 Vậy x = EF = 2

Định lý Pitago đảo

- Làm ?4

10 cm

6 cm

B

A

Có : BAC = 900

AB 2 + AC 2 = BC 2

 ABC vuông tại A

* Định lý : ( SGK - T130

IV Xỏc định cõu hỏi và bài tập ứng dụng

1 Cỏc hệ thức về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng

2 Cỏc vớ dụ minh họa

3 Bài tập vận dụng : Bài 53,54,56,58,59,60(SGK) ,cỏc bài trong SBT

V Phương phỏp, hỡnh thức tổ chức dạy học theo chủ đề.

- Chuẩn bị của GV: GSK, SBT, Mỏy chiếu ,mỏy tớnh cầm tay; Sử dụng PP đàm thoại, chia nhúm nhỏ

Phỏt vấn, nờu vấn đề và giải quyết vấn đề, hướng dẫn tổ chức cho HS thực hiện

Trang 3

- Chuẩn bị của HS: Máy tính cầm tay, dụng cụ vẽ hình.

VI Kết thúc chủ đề

1 Củng cố:

- GV hệ thống bài qua mỗi tiết dạy

2 Dặn dò:

- Về nhà xem lại kiến thức bài học vận dụng làm các bài tập trong SGK- SBT

- Chuẩn bị tiếp :Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:22

w