0 + Vẽ các đoạn AB, AC ta - Do AA 90 nên ABC là tam giaùc vuoâng được ABC cần vẽ 0 Định lí Py-ta-go đảo: - HS ño: AA 90 - HS nhận xét: Neáu moät tam Neáu moät tam giaùc coù bình gi[r]
Trang 1Ngày soạn: 10/01/2011 Tuần: 22
Tiết: 37
ĐỊNH LÍ PY – TA – GO
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm được định lí Py-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông
- Nắm được định lí Py-ta-go đảo
2 Kĩ năng:
- Biết vận dụng định lí Pu-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lí đảo của định lí Py-ta-go để nhận biết một tam giác là tam giác vuông
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính toán chính xác, khoa học
3 Thái độ:
- Yêu thích mơn học, hợp tác trong hoạt động nhĩm, chính xác, cẩn thận
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- SGK, giáo án, thước thẳng, thước êke, compa.
2 H ọc sinh:
- SGK, vở, thước thẳng, thước êke, compa
III Phương pháp:
- Thuyết trình
- Gợi mở – Vấn đáp
- Thực hành
- Hoạt động nhóm
IV Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
( 5 phút )
- Hãy nêu định nghĩa
tam giác vuông cân
Vẽ ABC vuông tại A,
có AB = 3, AC = 4 ?
- GV gọi HS khác nhận
xét
- GV đánh giá cho
điểm
- HS lên bảng trả lời vẽ hình
- Các HS cịn lại theo dõi nhận xét
- HS chú ý lắng nghe
- Tam giác vuông cân là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau
3
4
C A
B
Trang 2Hoạt động 2: Định lí Py-ta-go
( 10 phút ) Từ hình vẽ của
?1
HS, GV gọi 1 HS đo
độ dài cạnh huyền BC
- Các em có nhận xét
gì về kết quả của các
lũy thừa sau:
52 và 32 + 42
GV đặt các tờ
? 2
giấy lên tấm bìa theo
nội dung câu hỏi và
gọi HS trả lời các câu
hỏi
- Từ đó em rút ra nhận
xét gì về quan hệ giữa
ba cạnh của tam giác
vuông
- GV chốt lại
- Từ định lí trên, hãy
viết công thức tính
cạnh BC của ABC
- Vận dụng định lí trên
cho HS thảo luận làm
?3
- Gọi đại diện 2 nhóm
lên trình bày
- Gọi HS khác nhận
xét, bổ sung
- GV chốt lại
- HS đo cạnh BC = 5cm
- HS trả lời: 52 = 32 + 42
- HS chú ý làm theo và trả lời các câu hỏi
a) c2 b) a2 + b2 c) c2 = a2 + b2
- HS phát biểu định lí
- HS lắng nghe, ghi vào
- HS viết công thức:
BC2 = AB2 + AC2
- HS thảo luận làm ?3
- 2 HS lên trình bày
Hình 124:
2
x
x
x
x
Hình 125:
Tương tự, ta có:
2 2 2 2
2 2
x
x
x
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe, ghi vào
: cạnh huyền bằng 5
?1 ABC
5
3
4
C A
B
? 2 a) c2 b) a2 + b2 c) c2 = a2 + b2
Định lí Py-ta-go: Trong một
tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương của hai cạnh góc vuông.
vuông tại A, suy ra
ABC
BC2 = AB2 + AC2
?3
Hình 124: Theo định lí
Py-ta-go ta có: BC2 = AB2 + AC2
2
x
x
x
x
Vậy x = 6
Hình 125:
Tương tự, ta có:
2 2 2 2
2 2
x
x
x
C A
B
Trang 3Hoạt động 3: Định lí Py-ta-go đảo
( 15 phút )
- GV yêu cầu HS đọc
và gọi HS nêu
? 4
cách vẽ
- Yêu cầu HS đo góc A
- Từ đó rút ra nhận xét
gì nếu một tam giác có
bình phương của một
cạnh bằng tổng các
bình phương của hai
cạnh kia thì tam giác
đó là tam giác gì ?
- GV gọi HS nhận xét,
bổ sung
- GV chốt lại
- HS đọc ? 4 , nêu cách vẽ:
+ Vẽ đoạn BC = 5cm + Trên nửa mặt phẳng bờ BC vẽ cung tròn tâm B bán kính 3cm và cung tròn tâm C bán kính 4cm Hai cung tròn trên cắt nhau tại A
+ Vẽ các đoạn AB, AC ta được ABC cần vẽ
- HS đo: A 0
90
A
- HS nhận xét: Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác vuông
- HS nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe và ghi vào
A
4 3
B
- DoA 0 nên là tam
90
giác vuông
Định lí Py-ta-go đảo:
Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác vuông
Hoạt động 4 : Củng cố.
( 7 phút )
Bài 53 (SGK/131)
- Dựa vào định lí Py-ta
–go yêu cầu HS tìm x
- Cho HS thảo luận 3
phút
- Gọi 4 HS lên làm
- Gọi HS khác nhận
xét, bổ sung
Bài 53 (SGK/131)
- HS lắng nghe
- HS thảo luận 3 phút
- 4 HS lên làm
- HS khác nhận xét, bổ sung
Bài 53 (SGK/131)
a) Ta có:
2
169
169 13
x
x
x
Vậy x = 13 b) Ta có:
2
5 5
x
x
x
Vậy x 5
c) Ta có:
2
x
x
x
Trang 4- GV đánh giá, cho
điểm
- HS lắng nghe
x
Vậy x = 20
d) Ta có:
2
( 7 ) 3 16
x
x
x
Vậy x 4
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà (1 phút )
- Học bài, làm 54, 55 (SGK/131)
- Chuẩn bị bài luyện tập 1 tiết sau học
V Rút kinh nghiệm:
Ngày / / TT:
Lê Văn Út