1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 1 - Tuần 13 - Vũ Thị Hoa Mai - Trường Tiểu học Tùng Lâm

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 165,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu -TiÕp tôc gióp häc sinh «n luyÖn PhÐp céng, phÐp trõ trong ph¹m vi 7 -Lµm th«ng th¹o c¸c phÐp tÝnh céng, trõ trong ph¹m vi 7 III- Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động 1: GV h[r]

Trang 1

Tuần 13 Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009

Tiếng việt

Ôn tập

1.Mục tiêu: Giiúp học sinh

- HS nhận biết được các vần có âm cuối n trong các tiếng bất kỳ

- Đọc , viết được các vần , tiếng có âm cuối n

- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài

- Hiểu và kể được nội dung câu chuyện: Chia phần- dựa theo tranh minh hoạ

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng cài chữ , SGK, bảng ôn , tranh minh hoạ: chuyện chia phần

- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Tiết I:

1/ Kiểm tra bài cũ :

- Viết các chữ : uôn, ươn , cuộn dây, vườn nhãn:2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con

- Đọc bài uôn, ươn trang 102 ( 4em đọc )

2/ Bài mới

HĐ1 : Ôn tập

- GV đưa tranh : hoa phong lan- HS nêu tiếng dưới tranh: lan - GV ghi bảng

- Đánh vần - đọc trơn, a-n-an, l- an - lan

-Đọc cá nhân - đồng thanh: a- n- an, an

- HS nêu các vần đã học -GV ghi lên bảng: an, ăn, ân, on, ôn, ơn ,un, in, en, ên, iên, yên, uôn, ươn

- Đọc cá nhân - đồng thanh

- GV gài bảng ôn : - HS đọc các âm trong bảng ôn

-GV đọc âm - HS lên chỉ các âm -HS chỉ và đọc âm trong bảng ôn

HĐ2: Ghép các âm thành vần :

- Ghép âm cột dọc với âm cột ngang n:

Trang 2

- Đọc cá nhân - đồng thanh

HĐ3: Đọc từ- câu ứng dụng :

-4 HS đọc các từ - Giảng từ : cuồn cuộn , con vượn

- Đọc nối tiếp - nhóm - đồng thanh các từ

- HS quan sát tranh – GV giới thiệu câu ứng dụng

- HS đọc nối tiếp cá nhân - đồng thanh

Tiết II:

HĐ1: Luyện đọc

-Đọc SGK Trang 104, 105 ( cá nhân - đồng thanh.)

HĐ2: Kể chuyện Chia phần

- GV kể toàn bộ câu chuyện - lần 2 kể theo tranh minh hoạ

- HS tập kể từng đoạn theo tranh ( các nhóm thảo luận - tập kể)

-Cá nhân tập kể toàn bộ câu chuyện

- ý nghĩa câu chuyện: Trong cuộc sống phải biết nhờng nhịn nhau

HĐ3: Viết bảng con: cuồn cuộn , con vượn.

-HS nhận xét cỡ chữ - khoảng cách các con chữ

- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ

- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS

HĐ4: Luyện viết vào vở: : cuồn cuộn , con vượn.

HĐ5: Trò chơi : Thi tìm chữ có âm cuối n đã học( Hình thức thi đua)

IV- Củng cố:

- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết

- Tìm tiếng có âm cuối n đã học trong sách báo , văn bản

V- Dặn dò: Về nhà luyện đọc,viết các tiếng có âm cuốn n đã học.

-Toán:

Phép cộng trong phạm vi 7.

I- Mục tiêu: Giúp học sinh

Trang 3

- HS tiếp tục hình thành khái niệm về phép cộngtrong phạm vi 7.

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 7

-Giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép cộng trong phạm vi 7

II- Chuẩn bị:

GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1

HS : Bảng con , vở bài tập toán 1, bút,bộ cài toán lớp 1

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra bài cũ :

- 2 em đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 6

- Làm tính: 5 +1 = 2 + 4 = 6.- = 1 6 -…= 0

-2 em lên bảng Lớp làm bảng con

2/ Bài mới

HĐ1 : Giới thiệu phép cộng bảng cộng trong phạm vi 7:

a) Phép tính: 6 + 1 =7 ; 1 + 6 = 7

- GV gài 6 chấm tròn ,gài thêm1 chấm tròn Có tất cả mấy chấm tròn?( 7 chấm tròn )

- HS đọc : Có 7 chấm tròn ( Đồng thanh.)

- 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 7 chấm tròn 6 thêm 1 bằng 7

- HS nêu và gài phép tính - GV viết : 6 + 1 = 7 ( HS đọc đồng thanh )

- HS gài bảng : 1 + 6 = 7 Đồng thanh

b) Phép tính: 5 + 2 = 7: 2 + 5 = 7

c) Phép tính: 3 + 4 = 7 : 4 + 3 = 7 ( Các bước tương tự )

d) HD đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 7:

- GV xoá dần cho HS đọc thuộc bảng cộng

- HS nêu lại kết quả

HĐ2: Thực hành Luyện tập:

Bài 1:Tính

- HS làm bài 2 em lên bảng chữa bài- Nhận xét

Bài 2: Tính:

Trang 4

- HS áp dụng bảng cộng trong phạm vi 7 để làm tính HS làm bài 3 em lên bảng chữa bài- Nhận xét

Bài 3:Tính : HS thực hiện nhẩm phép tính từ trái sang phải

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

- HS dựa vào tranh nêu đầu bài toán và nêu phép tính

- Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra

IV- Củng cố- Dặn dò:

-Về nhà làm các bài tập SGK

-Đạo đức : Nghiêm trang khi chào cờ ( Tiết 2)

I - Mục tiêu:

-HS hiểu mỗi HS là một công dân nhỏ tuổi của đất nước , chào cờ là thể hiện lòng yêu nước của mình

-HS biết nghiêm trang khi chào cờ là đứng thẳng, tay bỏ thẳng, mắt hướng về lá cờ tổ quốc và không được đùa nghịch, nói chuyện riêng , làm việc riêng

-HS có thái độ tôn kính lá cờ tổ quốc , tự giác chào cờ

-HS có hành vi chào cờ một cách nghiêm trang

II- Chuẩn bị :

GV: SGV, vở bài tập đạo đức, lá cờ tổ quốc, bài hát lá cờ việt nam

HS: Vở bài tập đạo đức,bút màu đỏ, giấy màu vàng, giấy vẽ

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra bài cũ:

- 4 em thực hành chào cờ ?

2/ Bài mới

HĐ1: Làm bài tập 3 :

+ HĐ theo cặp : HS trao đổi với nhau:

-Cô giáo và các bạn đang làm gì ?

-Bạn nào chưa nghiêm trang khi chào cờ?Bạn chưa nghiêm trang ở chỗ nào?

-Cần phải sửa như thế nào cho đúng?

-Các cặp thảo luận

+ HĐ cả lớp :

Trang 5

- Đại diện nhóm lên trình bày - Lớp bổ sung - Nhận xét.

HĐ2 : Vẽ lá quốc kỳ ( Bài tập 4):

- GV hướng dẫn HS vẽ lá quốc kỳ

- Trưng bày 1 số bài đẹp - Nhận xét - Đánh giá

HĐ3: HS hát bài : Lá cờ việt nam.

IV - Củng cố: - HS đọc phần ghi nhớ.

- Nhận xét giờ học

V - Dặn dò: Phải chào cờ đúng tư thế.

-Buổi chiều

Ôn Toán

ôn tập về các phép cộng trong phạm vi 7

I Mục tiêu:

- Tiếp tục giúp học sinh ôn luyện Phép cộng trong phạm vi 7

- Làm thông thạo các phép tính cộng trong phạm vi 7

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1: GV hướng dẫn học sinh nhó lại kiến thức

- GV cho 1 số học sinh lên bảng đọc lại bảng cộng trong phạm vi 7

Hoạt động 2: Thực hành

Cho HS thực hành làm các bài tập sau :

Bài 1: Tính

1+ 6 = 2+ 5 = 3 + 4 =

6+ 1 = 5+ 2 = 4 + 3 =

Bài 2 : Điền dấu vào chỗ chấm

1+ 6 6 2+ 5 7+0 3 + 4 5+1

6+ 1 3 + 4 5+ 2 7-2 4 + 3 4+3

Bài 3: GV vẽ hình lên bảng – HS nêu bài toán và phép tính

III/Củng cố- dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh học và chuẩn bị bài sau

Trang 6

Ôn Tiếng việt

ôn tập vần uôn – ươn

I Mục tiêu

- Giúp học sinh ôn luyện vần uôn-ươn

- HS đọc thông viết thạo vần và các tiếng ứng dụng Cuộn dây- Vườn nhãn và câu ứng dụng trong bài

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1: Luyện đọc

-GV cho học sinh đọc lại bài đã học

Hoạt động 2: Thực hành- luyện viết

- GV cho học sinh viết vần uôn-ư ơn vào vở ôli và các cuộn dây và vườn nhãn vào

vở ô li

III.Củng cố dặn dò

-Nhận xét tiết học

-Dặn học sinh học và chuẩn bị bài học sau

-Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009

Tiếng Việt:

vần ong - ông

I- Mục tiêu:

-HS nhận biết được vần ong ông - Đọc , viết được vần , tiếng có ong ông

- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài vần ong ông

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đá bóng

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng cài chữ , SGK, tranh minh hoạ: cái võng, dòng sông

- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

Tiết I:

1/Kiểm tra bài cũ :

Trang 7

- Viết các từ con vượn :1 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con

- Đọc bàì ôn tập - trang 104(2em đọc )

2/ Bài mới

HĐ1 : Nhận diện vần: ong ông

- Giới thiệu vần ong: + Vần ong gồm mấy âm - Là những âm gì?( 2 âm : o-ng)

- Âm nào đứng trước , âm nào đứng sau ?

- HS ghép vần ong:- HS đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh )

+Muốn có tiếng võng ta thêm âm gì , dấu gì ? ( âm v, dấu ngã )

- HS ghép võng: - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

- HS quan sát tranh rút ra từ cái võng - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

- Dạy vần ông- sông - dòng sông ( thực hiện tuơng tự các bước trên )

- So sánh 2 vần ong ông: HS đọc toàn bài trên bảng

HĐ2: Đọc từ – câu ứng dụng :

-HS đọc 4 từ - Giảng từ : công viên

- Phát hiện các tiếng có vần ong ông trong các từ

- HS đọc nối tiếp các từ - Đồng thanh

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ong , ông đã học ?

- HS quan sát tranh nêu nx – Gv giới thiệu câu ứng dụng – HS đọc câu ứng dụng

Tiết II:

HĐ1: Luyện đọc :

-Đọc SGK Trang 106, 107 ( cá nhân - đồng thanh.)

HĐ2: Luyện nói: Đá bóng

- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 107 ( SGK)

HĐ3: HD viết bảng con: ong, ông ,cái võng, dòng sông.

-HS nhận xét cỡ chữ - khoảng cách các con chữ

- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ

- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS

HĐ4: Luyện viết vào vở: : ong, ông ,cái võng, dòng sông.

- HS viết trong vở tập viết

Trang 8

HĐ5: Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần ong ông.( Hình thức thi đua)

IV- Củng cố- Dặn dò:

Về nhà luyện đọc,viết vần ,tiếng có ong ông

-Toán:

Phép trừ trong phạm vi 7

I- Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố , khắc sâu khái niệm về phép trừ và mối quan hệ giữa cộng và trừ -Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7

-Biết làm tính trừ trong phạm vi 7

-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

II- Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ , tranh vẽ

HS : Bảng con

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Kiểm tra bài cũ :

Làm tính: 2 + … = 7 … + 1 = 7- 2 em lên bảng- Lớp làm bảng con

- 2 em đọc bảng cộng trong phạm vi 7

2/ Bài mới

HĐ1 : Giới thiệu bảng trừ trong phạm vi 7:

a) Phép trừ trong phạm vi 7:

- GV gài 7 chấm tròn GV bớt 1 chấm tròn Còn lại mấy chấm tròn?( 6 chấm tròn ) GVnêu bài toán : Có 7 chấm tròn bớt đi 1 chấm tròn Còn lại mấy chấm tròn?

- 7 bớt 1 còn mấy? (6) HS gài phép tính: 7 - 1=6 ( Đồng thanh )

- GV viết : 7 - 1 = 6

b)Giới thiệu phép tính : 7 - 2 = 5 7 - 5 = 2

c ) Giới thiệu phép tính : 7 -3 = 4 7 - 4 = 3 ( Các bước tương tự )

*HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 7:

- Xoá dần cho HS đọc thuộc HS nêu kết quả - GV ghi bảng

Trang 9

d) Mối quan hệ giữa cộng và trừ.

HĐ2: Thực hành Luyện tập:

Bài 1: Tính:

- HS làm tính viết các phép tính trên

- GV lưu ý đặt các số thẳng cột dọc

Bài 2: Tính:HS áp dụng bảng trừ đã học để làm tính-HS làm bài 2 em lên bảng

chữa bài- Nhận xét

Bài 3: Tính: HS thực hiện phép tính từ trái sang phải

-HS làm bài 3 em lên bảng chữa bài- Nhận xét

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

-HS dựa vào tranh nêu đầu bài toán và nêu phép tính : 7 - 2 = 5 7 -3 = 4

-HS làm bài 1 em lên bảng chữa bài- Nhận xét

IV- Củng cố

- Nhận xét tiết học- Dặn học sinh học và chuẩn bị bài sau

-Thứ tư ngày 11 tháng 11 năm 2009

Tiếng việt:

vần ăng - âng

I- Mục tiêu: Giúp học sinh

-HS nhận biết được vần ăng âng Đọc , viết được vần , tiếng có ăng âng

- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài vần ăng âng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng cài chữ , SGK, tranh minh hoạ: măng tre , nhà tầng

- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

Tiết I:

1/Kiểm tra bài cũ :

- Viết từ : con ong - 1 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con

Trang 10

- Đọc bàì ong ông- trang 106(2em đọc ).

2/ Bài mới

HĐ1 : Nhận diện vần: ăng âng

- Giới thiệu vần ăng: + Vần ăng gồm mấy âm - Là những âm gì?( 2 âm : ă-ng)

- HS ghép vần ăng:- HS đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh )

+Muốn có tiếng măng ta thêm âm gì ? ( m )

- HS ghép măng: - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

-HS quan sát tranh rút ra từ măng tre , đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

- Dạy vần âng- tầng - nhà tầng ( thực hiện tuơng tự các bước trên )

- So sánh 2 vần ăng âng- HS đọc toàn bài trên bảng

HĐ2: Đọc từ – câu ứng dụng :

- HS em đọc 4 từ - Giảng từ: Phẳng lặng, nâng niu

- Phát hiện các tiếng có vần ăng âng trong các từ

- HS đọc nối tiếp các từ - Đồng thanh - cá nhân

-Tìm các tiếng ngoài bài có vần ăng , âng vừa học

- HS quan sát tranh nêu nd câu ứng dụng - - HS đọc nối tiếp - Đồng thanh - cá nhân

Tiết II:

HĐ1: Luyện đọc :

-Đọc SGK Trang 108,109 ( cá nhân - đồng thanh.)

HĐ2: Luyện nói: Vâng lời cha mẹ

- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 109 ( SGK)

HĐ3: HD viết bảng con: ăng âng , măng tre, nhà tầng.

- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ

- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS

HĐ4: Luyện viết vào vở: ăng âng , măng tre, nhà tầng

- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết

HĐ5: Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần ăng âng.( Hình thức thi đua)

IV- Củng cố:

- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết

Trang 11

- Tìm tiếng có vần ăng âng trong sách báo , văn bản

V- Dặn dò: Về nhà luyện đọc,viết vần ,tiếng có ăng âng.

-Toán:

Luyện tập

I/ Mục tiêu: Giúp học sinh

- Củng cố và khắc sâu về phép cộng , trừ , thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 7

- Tập nêu ra bài toán và biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

(cộng hoặc trừ)

- Biết quan hệ thứ tự các số tự nhiên trong phạm vi 7

II- Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS : Bảng con

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Kiểm tra bài cũ :

1 em HS đọc bảng trừ trong phạm vi 7:

- Làm tính: : 5 + 2 = 7 - 2 =

- 7 + 0 = 7- 0 =

- 2 em lên bảng lớp viết bảng con

2/ Bài mới

Bài 1: Tính: HS làm bài Gọi lần lượt HS lên chữa bài

Bài 2: Tính: HS làm bài 3 em lên bảng chữa bài - Nhận xét.

Bài 3: Viết số :

- HS áp dụng bảng cộng , trừ để làm tính: HS làm bài 2 em lên bảng chữa bài

Bài 4:Điền dấu <, > = :

HS nhẩm kết quả phép tính và điền dấu: : 4 + 3 …7 7 - 4 6 5 + 2 6

Bài 5: Viết phép tính thích hợp:

- HS dựa vào tranh viết phép tính: 3 + 4 = 7 4 + 3 = 7

.Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra

Trang 12

IV- Củng cố -Dặn dò:

-Về nhà làm các bài tập SGK

ôn tập bài 52, 53

I- Mục tiêu:

- Tiếp tục giúp học sinh ôn lại các bài học có vần ong- ông và ăng -âng

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

HĐ1: Luyện đọc :

-Đọc SGK ( cá nhân - đồng thanh.)

GV gọi những học sinh chưa thuộc bài lên bảng và hướng dẫn học sinh học

HĐ2: Luyện viết vào vở: vần ong- ông và ăng -âng, và các từ ứng dụng trong bài

học

- GV viết mẫu - HS viết trong vở ô li

HĐ3: Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần vần ong- ông và ăng -âng ( Hình thức thi đua)

III- Củng cố- Dặn dò:

- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết

- Về nhà luyện đọc,viết vần , tiếng có ong, ăng

-Ôn Toán

ôn tập về phép cộng và phép trừ trong phạm vi 7

I Mục tiêu

-Tiếp tục giúp học sinh ôn luyện Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 7

-Làm thông thạo các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 7

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1: GV hướng dẫn học sinh nhó lại kiến thức

- GV cho học sinh lên bảng đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 7

Hoạt động 2: Thực hành

HDHS làm các bài tập sau:

Bài 1: Tính

Trang 13

2+ 5 = 3+ 4 = 1 + 6 =

6+ 1 = 4+ 3 = 7 + 0 =

Bài 2 : Điền dấu vào chỗ chấm

2+ 5 6 3+ 4 7+0 4 + 3 5+1

6+ 1 3 + 4 4+ 3 7-2 4 + 2 3+3

Bài 3: GV vẽ hình – HS nêu phép tính

III Củng cố- dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh học và chuẩn bị bài sau

-Thứ năm ngày 12 tháng 11 năm 2009

Tiếng Việt vần ung - ưng

I- Mục tiêu: Giúp học sinh

-HS nhận biết được vần ung ưng - Đọc , viết được vần , tiếng có ung ưng

- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài vần ung ưng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Rừng , thung lũng, suối , đèo

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng cài chữ , SGK, tranh minh hoạ: bông súng , sừng hươu

- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

Tiết I:

I/Kiểm tra bài cũ :

- Viết từ : rặng dừa -1 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con

- Đọc bài ăng âng- trang 108(2em đọc )

2/ Bài mới

HĐ1 : Nhận diện vần: ung ưng

- Giới thiệu vần ung: + Vần ung gồm mấy âm - Là những âm gì?( 2 âm : u-ng)

- HS ghép vần ung- HS đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )

Ngày đăng: 02/04/2021, 11:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w