2.Kĩ năng: Biết cách sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu; làm được các BT ở mục III.. Thái độ: Yêu môn học..[r]
Trang 1TU Ầ N 25
Thứ hai ngày 26 tháng 02 năm 2018
TOÁN TIẾT 121: KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức:Kiểm tra HS về:
+ Tỉ số phần trăm và giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm
+ Thu thập và xử lí thông tin từ biểu đồ hình quạt
+ Nhận dạng, tính diện tích, thể tích một số hình đã học
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày và tổng hợp kiến thức về tỉ số phần trăm, biểu đồ
hình quạt, tính diện tích các hình
3 Thái độ : Tích cực chủ động làm bài.
II ĐỀ KIỂM TRA:
Phần 1: Mỗi bài tập dưới đây kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kếtquả tính,…)
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1 Một lớp học có 18 nữ và 12 nam Tìm tỉ số phần trăm của số Hs nữ và số Hs của cả lớp
Trang 22 Giải bài toỏn:
Một phũng học dạng hỡnh hộp chữ nhật cú chiều dài 10m, chiều rộng 5,5m, chiều cao 3,8m Nếu mỗi người làm việc trong phũng đú đều cần cú 6m3 khụng khớ thỡ
cú thể cú nhiều nhất bao nhiờu Hs học trong phũng đú, biết rằng lớp học chỉ cú 1
GV và thể tớch đồ đạc trong phũng chiếm 2m3
-TẬP ĐỌC TIẾT 49: PHONG CẢNH ĐỀN HÙNG (TRANG 68)
I MỤC TIấU:
1.Kiến thức: Hiểu ý chớnh: Ca ngợi vẻ đẹp trỏng lệ của đền Hựng và vựng đất Tổ,
đồng thời bày tỏ niềm thành kớnh thiờng liờng của mỗi con người đối với tổ tiờn
2 Kĩ năng: Biết đọc diễn cảm bài văn với thỏi độ tự hào, ca ngợi.
3 Thỏi độ:Yờu quờ hương đất nước Học tập truyền thống xõy dựng và bảo vệ đất
nước của cha ụng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Tranh minh hoạ trang 67,68 SGK ( phúng to nếu cú điều kiện)
+ Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gọi 4 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
bài Hộp thư mật và trả lời cõu hỏi về
- 4 HS đọc bài nối tiếp và lần lợt trả lờicác câu hỏi theo SGK
N M
Trang 3nội dung bài.
- Gọi HS nhận xột bạn đọc bài và trả lời
cõu hỏi
- Nhận xột HS
B DẠY HỌC BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu
bài.
a Luyện đọc.
- Yờu cầu 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn
của bài ( 2 lượt) GV chỳ ý sửa lỗi phỏt
õm, ngắt giọng ( nếu cú) cho từng HS
- Chỳ ý cỏch ngắt nhịp cỏc cõu dài sau:
+ Trong đền, dũng chữ vàng/ Nam quốc
sơn hà/ uy nghiờm đề ở bức hoành phi
treo chớnh giữa
+ Dóy Tam Đảo như bức tường xanh/
sừng sững chắn ngang bờn phải / đỡ lấy
mõy trời cuồn cuộn
- Gọi HS đọc phần chỳ giải
- GV dựng tranh minh hoạ trang 68,
SGK để giới thiệu về vị trớ của đền
Hựng
- Yờu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Yờu cầu 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
b Tỡm hiểu bài.
- GV chia HS thành cỏc nhúm yờu cầu
HS trong nhúm đọc thầm bài, trao đổi
và trả lời cỏc cõu hỏi
- Mời 1 HS lờn điều khiển cỏc bạn bỏo
cỏo kết quả tỡm hiểu bài
+ Bài văn viết về cảnh vật gỡ? Ở đâu?
+ Hãy kể những điều em biết về các vua
Hùng?
- Nhận xét
- 3 HS đọc bài theo trình tự:
+ HS 1: Đền thợng… chính giữa+ HS 2: Lăng của các vua Hùng… đồngbằng xanh mát
+ HS 3: Trớc đền Thợng… rửa mặt, soigơng
- 1 HS đọc thành tiếng cho HS cả lớpnghe
- Quan sát, lắng nghe
- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc từng
đoạn ( đọc 2 vòng)
- 1 HS đọc thành tiếng cả bài trớc lớp
- HS trao đổi trong nhóm, trả lời câu hỏi
- 1 HS khá điều khiển cả lớp trả lời từngcâu hỏi tìm hiểu bài
+ Bài văn tả cảnh đền Hùng, cảnh thiênnhiên vùng núi Nghĩa Lĩnh, huyện LâmThao, tỉnh Phú Thọ, nơi thờ các vuaHùng, tổ tiên của dân tộc ta
+ Các vua Hùng là những ngời đầu tiênlập ra nhà nớc Văn Lang, đóng đô ởPhong Châu vùng Phú Thọ, cách đâykhoảng 4000 năm
+ Vua Hùng Vơng thứ 18 có ngời congái tên là Mị Nơng
+ Những từ ngữ: những khóm hải đờng
đâm bông rực đỏ, những cánh bớmnhiều màu sắc bay dập dờn, bên trái là
đỉnh Ba Vì vòi vọi, bên phải là dãy Tam
Đảo nh bức tờng xanh sừng sững, xa xa
là núi Sóc Sơn, trớc mặt là Ngã Ba Hạc,
Trang 4- GV giảng:
+ Em hãy tìm những từ ngữ miêu tả
cảnh đẹp của thiên nhiên nơi đền Hùng?
+ Những từ ngữ đó, gợi cho em thấy
cảnh thiên nhiên ở đền Hùng ra sao?
+ Bài văn đã gợi cho em nhớ đến những
truyền thuyết nào về sự nghiệp dựng nớc
và giữ nớc của dân tộc?
- GV ghi bảng tên các truyền thuyết
+ Hãy kể ngắn gọn về một truyền thuyết
mà em biết
+ Em hiểu câu ca dao sau nh thế nào:
Dù ai đi ngợc về xuôi
Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mời tháng ba
+ Dựa vào nội dung tìm hiểu đợc, em
hãy nêu nội dung chính của bài:
- Ghi nội dung chính của bài lên bảng
- GV giảng thêm
c H ớng dẫn đọc diễn cảm.
- Yêu cầu 3 Hs nối tiếp nhau đọc toàn
bài, nhắc HS cả lớp theo dõi, tìm hiểu
cách đọc phù hợp ( nh đã hớng dẫn)
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 2
+ Treo bảng phụ có viết đoạn văn
+ Đọc mẫu đoạn văn
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét từng HS
những cành hoa đại, những gốc thônggià, giếng Ngọc trong trong xanh
+ Cảnh thiên nhiên ở đền Hùng thậttráng lệ, hùng vĩ
+ Những truyền thuyết: Sơn Tinh, ThuỷTinh, Thánh Gióng, An Dơng Vơng; Sựtích trăm trứng, Bánh chng, bánh giày
+ Câu ca dao nh nhắc nhở mọi ngời dù
đi bất cứ nơi đâu, làm bất cứ việc gìcũng không đợc quên ngày giỗ Tổ
+ Câu ca dao nhắc nhở mọi ngời luônnhớ đến cội nguồn của dân tộc
+ Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng
và vùng đất Tổ, đồng thời bày tỏ niềmthành kính thiêng liêng của mỗi con ng-
ời đối với tổ tiên
- 2 HS nhắc lại nội dung chính
- 3 HS nối tiếp đọc từng đoạn HS cả lớptheo dõi, sau đó 1 em nêu cách đọc, các
từ ngữ cần nhấn giọng, các HS khác bổsung và thống nhất cách đọc nh mục 2a
- Theo dõi GV đọc mẫu
- 2 HS ngồi cạnh nhau cùng luyện đọc
- 3 – 5 HS thi đọc diễn cảm đoạn văntrên, HS cả lớp theo dõi và bình chọnbạn đọc hay nhất
I.MỤC TIấU.
Trang 5Giỳp HS biết:
+ Tờn gọi, kớ hiệu của cỏc đơn vị đo thời gian đó học và mối quan hệ giữa một sốđơn vị đo thời gian thụng dụng
+ Một năm nào đú thuộc thế kỉ nào
+ Đổi đơn vị đo thời gian
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
+ Bảng đơn vị đo thời gian( phúng to)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.
A KIỂM TRA BÀI CŨ.
- GV nhận xột về kết quả kiểm tra giữa
kỡ của HS
B DẠY HỌC BÀI MỜI.
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn ụn tập về cỏc đơn vị đo
thời gian.
a Cỏc đơn vị đo thời gian.
- GV yờu cầu: Hóy kể tờn cỏc đơn vị đo
thời gian mà cỏc em đó được học
- GV treo bảng phụ cú nội dung như
sau:
1 thế kỉ =…… năm
1năm = …… thỏng
1năm thường =…… ngày
1năm nhuận =……….ngày
Cứ…… năm lại cú 1 năm nhuận
Sau……năm khụng nhuận thỡ đến 1
năm nhuận
- GV yờu cầu HS suy nghĩ và điền số
thớch hợp vào chỗ trống
+ Biết năm 2000 là năm nhuận, vậy năm
nhuận tiếp theo là năm nào?
+ Kể tờn 3 năm nhuận tiếp theo của năm
2004?
- HS tiếp nối nhau kể cho đến khi đủ các
đơn vị đo thời gian đã học
- HS đọc nội dung bài tập trên bảng phụ
- 1 HS lên bảng điền số, HS cả lớp làmvào giấy nháp, sau đó nhận xét thốngnhất bảng đúng nh sau:
+ Năm nhuận tiếp theo là năm 2004
+ Đó là các năm 2008, 2012, 2016
+ Số chỉ các năm nhuận là số chia hếtcho 4
+ Các tháng trong năm là: tháng Một,tháng Hai, tháng Ba, tháng T, thángNăm, tháng Sáu, tháng Bảy, tháng Tám,tháng Chín, tháng Mời, tháng Mời Một,tháng Mời Hai
+ Các tháng có 30 ngày là: tháng T,tháng Sáu, tháng Chín, tháng Mời Một+ Các tháng có 31 ngày: tháng Một,tháng Ba, tháng Năm, tháng Bảy, tháng
Trang 6+ Em có nhận xét gì về chỉ số các năm
nhuận? ( chúng đều chia hết cho mấy)
+ Em hãy kể tên các tháng trong năm?
+ Em hãy nêu số ngày của các tháng?
- GV giảng thêm về cách nhớ số ngày
b Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian.
- GV treo bảng phụ có sẵn nội dung bài
tập đổi đơn vị đo thời gian như sau:
a 1,5 năm =…… tháng
T¸m, th¸ng Mêi, th¸ng Mêi Hai
+ Th¸ng 2 n¨m thêng cã 28 ngµy, n¨mnhuËn cã 29 ngµy
Trang 7216 : 60 = 3,6Nên 216 phút = 3,6 giờ.
- GV nhận xét cách đổi của HS
3 Luyện tập, thực hành.
Bài 1.
- GV yêu cầu HS đọc đề bài toán
- GV yêu cầu HS tự làm bài Nhắc HS
dùng chữ số La Mã để ghi thể kỉ
- GV mời HS tiếp nối nhau đọc bài làm
- GV nhận xét bài làm của HS
- 1 HS đọc to cho cả lớp cùng nghe sau
đó cả lớp đọc lại đề bài trong SGK
- HS làm bài vào vở
- Mỗi HS nêu 1 sự kiện, kèm theo nêu
số năm và thế kỉ xảy ra sự kiện đso, vídụ: Kính viễn vọng – năm 1671 – thế kỉthứ XVII
- Đáp án
Kính viễn vọng ( phát minh của Niutơn) 1671 XVIIBút chì ( do Nicôla Giắc Công tê người Pháp chế tạo 1784 XVIIIĐầu máy xe lửa ( phát minh của Risớt, người Anh) 1804 XIX
Xe đạp ( lúc mới phát minh có bánh bằng gỗ, bánh trước to
hơn, bàn đạp gắn với bánh trước Do công ty Meyer et Cie
chế tạo theo thiết kế của người thợ đồng hồ Ghinmét)
Trang 8Máy bay ( phát minh của hai anh em người Mĩ là Ovin Rai
và Vinbơ Rai)
Máy tính điện tử ( máy tính điện tử đầu tiên Eniac do Giôn
Pretxpơ Echcơ và Giôn Uyliơm Mótsli chế tạo và đưa vào sử
dụng ở Đại học Pénnulvania)
Vệ tinh nhân tạo ( của người Liên Xô) 1957 XX
Bài 2.
- GV yêu cầu HS đọc đề bài trong SGK
và hỏi: bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài của HS trên bảng lớp sau
đó yêu cầu HS cả lớp đổi chéo vở để
kiểm tra bài của nhau
- GV nhận xét 2 HS vừa làm trên bảng
Bài 3( a )
- GV cho HS tự làm bài, sau đó mời 1
HS đọc bài làm trước lớp để chữa bài
- GV nhận xét HS
- HS: bài tập yêu cầu đổi các đơn vị đothời gian
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở
- Theo dõi bài chữa của GV, 2 HS ngồicạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bàilẫn nhau
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:Giúp HS.
+ Nghe -viết đúng bài chính tả
+ Tìm được các tên riêng trong truyện Dân chơi đồ cổ và nắm được qui tắc viết
hoa tên riêng (BT2)
2 Kiến thức:Rèn kĩ năng viết đúng đẹp, chính xác và kĩ năng viết hoa tên riêng.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh đức tính cẩn thận, thẩm mĩ.
Trang 9Hoạt động dạy Hoạt động học
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gọi 1 HS lờn bảng đọc cho 2 HS viết
bảng lớp, HS cả lớp viết vào vở cỏc tờn
riờng, Hoàng Liờn Sơn, Phan – xi –
păng, Sa-Pa, Trường Sơn, A-ma Dơ
-hao…
- Gọi HS nhận xột chữ viết của bạn trờn bảng
- Nhận xột HS
B DẠY HỌC BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài.
- Yêu cầu HS tìm các từ khó khi viết
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ khó
- Em hãy nêu quy tắc viết hoa tên ngời,
tên địa lí nớc ngoài?
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Treo bảng phụ có ghi sẵn quy tắc viết
- Giải thích: Cửu Phủ là tên một loại tiền
cổ ở Trung Quốc thời xa
- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân Gợi ý
- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng
- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng chocả lớp nghe
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- Lắng nghe
- HS làm bài cá nhân
Trang 10đó là đồ thật hay đồ giả Bán hết nhà cửavì đồ cổ, trắng tay, phải đi ăn mày, anhngốc vẫn không bao giờ xin cơm, xingạo mà chỉ gào xin tiền Cửu Phủ từ thờinhà Chu.
C CỦNG CỐ - DẶN Dề:
- Nhận xột tiết học
-LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 49: LIấN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI BẰNG CÁCH LẶP TỪ NGỮ
+ Cõu văn ở bài 1 phần Nhận xột viết sẵn trờn bảng lớp
+ Cỏc bài tập 1, 2 phần luyện tập viết vào giấy khổ to ( hoặc bảng nhúm)
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C CH Y U:Ạ Ọ Ủ Ế
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gọi 2 HS lờn bảng đặt cõu ghộp cú cặp
từ hụ ứng
- Gọi 2 HS đọc phần ghi nhớ trang 65,
- Gọi HS nhận xột bạn trả lời cõu hỏi
- Gọi HS nhận xột bạn làm bài trờn
bảng
2 HS làm trên bảng lớp
- 2 HS đứng tại chỗ đọc thuộc lòng
- Nhận xét bạn trả lời, làm bài: đúng /sai, nếu sai thì sửa lại cho đúng
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- Trớc đền, những khóm hải đờng đâm
bông rực đỏ, những cánh bớm nhiều
Trang 11- Nhận xột HS.
B DẠY HỌC BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài.
2 Tìm hiểu ví dụ.
Bài 1.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS trả lời câu hỏi của bài
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng: từ đền
ở câu sau là đợc lặp lại từ đền ở câu trớc
Bài 2.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp
nội dung giữa hai câu trên Nếu không
có sự liên kết giữa các câu văn thì sẽ
không tạo thành đoạn văn, bài văn
3 Ghi nhớ.
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ
- Gọi HS đặt 2 câu có liên kết các câu
bằng cách lặp từ ngữ để minh hoạ cho
ghi nhớ
4 Luyện tập.
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
màu sắc bay dập dờn nh đang múa quạt
xoè hoa Từ đền là từ đã dùng ở câu trớc
và đợc lặp lại ở câu sau
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luậnlàm bài
- 4 HS nối tiếp nhau phát biểu trớc lớp
+ Nếu thay từ nhà thì hai câu không ăn nhập với nhau vì câu đầu nói về đền, câu sau lại nói về nhà.
+ Nếu thay từ chùa thì hai câu không ăn
nhập với nhau, mỗi câu nói một ý, câu
đầu nói về đền thợng, câu sau nói về
chùa.
- Suy nghĩ và trả lời, việc lặp lại từ đền
tạo ra sự liên kết chặt chẽ giữa hai câu
- Lắng nghe
- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng trớclớp, HS cả lớp đọc thầm để thuộc bài ngay tại lớp
- 3 HS nối tiếp nhau đặt câu
+ Con mèo nhà em có Bộ lông rất đẹp,
bộ lông ấy nh một tấm áo choàng giúp chú ấm áp suốt mùa đông
+ Em rất thích cái đồng hồ của mình,
Cái đồng hồ ấy là món quà mà bà ngoại
đã tặng cho em nhân dịp sinh nhật…
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 2 HS làm trên bảng lớp, HS dới lớp làmvào vở
Trang 12- Yêu cầu HS tự làm bài, nhắc HS dùng
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Chữa bài ( nếu sai)
a Các từ: Trống đồng, Đông Sơn, đợc dùng lặp lại để liên kết câu
b Các cụm từ: anh chiến sĩ, nét hoa văn
đợc dùng lặp lại để liên kết câu
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 2 HS làm trên bảng lớp, HS dới lớp làmvào vở bài tập
- Nhận xét bài làm của bạn đúng/ sai, nếu sai thì sửa lại cho đúng
Giỳp HS biết:
+ Thực hiện phộp cộng số đo thời gian
+ Vận dụng giải cỏc bài toỏn đơn giản
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
+ Băng giấy viết sẵn đề bài của 2 vớ dụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.
A KIỂM TRA BÀI CŨ.
- GV mời 1 HS lờn bảng làm bài tập
3( b ) trong SGK của tiết trước
- GV chữa bài, nhận xột HS
B DẠY HỌC BÀI MỚI.
1 Giới thiệu bài.
2 H ớng dẫn thực hiện phép cộng các
số đo thời gian.
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theodõi để nhận xét
Trang 13a Ví dụ 1.
- GV treo bảng phụ ( hoặc dán băng giấy
có đề bài ví dụ) và mời HS đọc
+ Xe ô tô đi từ Hà Nội đến Thanh Hoá
hết bao nhiêu lâu
+ Xe tiếp tục đi từ Thanh Hoá đến Vinh
hết bao lâu?
+ Bài toán yêu cầu em tính gì?
+ Để tính đợc thời gian xe đi từ Hà Nội
- Vậy 3 giờ 15 phút cộng 2 giờ 35 phút
bằng bao nhiêu giờ, bao nhiêu phút?
- GV yêu cầu HS trình bày bài toán
b Ví dụ 2.
- GV dán băng giấy số đề bài toán ví dụ
2 và yêu cầu HS đọc
+ Bài toán cho em biết những gì?
+ Bài toán yêu cầu em tính gì?
+ Hãy nêu phép tính thời gian đi cả hai
+ 83 giây có thể đổi ra phút không? Đổi
đợc thành bao nhiêu phút, bao nhiêu
- GV yêu cầu HS mở SGK, đọc đề bài và
- 2 HS đọc đê bài cho cả lớp cùng nghe
+ Xe ô tô đi từ Hà Nội đến Thanh Hoáhết 3 giờ 15 phút
+ Xe đi từ Thanh Hoá đến Vinh hết 2 giờ
35 phút
+ Tính thời gian xe đi từ Hà Nội đếnVinh
+ Để tính đợc thời gian xe đi từ Hà Nội
đến Vinh chúng ta phải thực hiện phépcộng 3 giờ 15 phút + 2 giờ 35 phút
- 2 HS ngồi cạnh nhau tạo thành một cặpthảo luận để tìm cách thực hiện phépcộng
+
22phút 58 giây
23 phút 25 giây45phút 83 giây
+ HS nêu: 83 giây = 1phút 23 giây
- Bài tập yêu cầu chúng ta thực hiện các
Trang 14nêu yêu cầu của đề bài.
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV mời HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng
- GV nhận xét bài của HS làm trên bảng,
cho điểm, sau đó yêu cầu HS dới lớp đổi
chéo vở để kiểm tra bài của nhau
Bài 2.
- GV mời HS đọc đề bài toán
+ Bài tập cho em biết những gì?
+ Bài toán yêu cầu em tính gì?
+ Làm thế nào để tính đợc thời gian
Lâm đi từ nhà đến Viện bảo tàng?
- GV yêu cầu HS làm bài
phép cộng số đo thời gian
- 4 HS lên bảng làm bài ( mỗi HS thựchiện 1 phép tính) cả lớp làm bài vào vởbài tập
- 1 HS nhận xét
- 1 HS đọc cho cả lớp cùng nghe, HS cảlớp đọc thầm lại bài trong SGK
+ Thực hiện phép cộng : 35 phút và 2 giờ
20 phút
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở
I MỤC TIấU:
1.Kiến thức: Hiểu ý nghĩa: Qua hỡnh ảnh cửa sụng, tỏc giả ca ngợi nghĩa tỡnh thuỷ
chung, biết nhớ cội nguồn
+ Học thuộc lũng 3,4 khổ thơ
2.Kĩ năng: Rốn kĩ năng đọc diễn cảm bài thơ với giọng thiết tha, gắn bú.
3.Thỏi độ: Yờu quờ hương đất nước, biết nhớ về cội nguồn.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Tranh minh hoạ trong SGK trang 74 ( phúng to nếu cú điều kiện)
+Ảnh về những vựng cửa sụng, những con súng bạc đầu ( nếu cú)
+ Bảng phụ ghi sẵn cõu thơ, khổ thơ cần luyện đọc
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C CH Y U:Ạ Ọ Ủ Ế