1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Sinh học

Giáo án Tuần 24 - Lớp 4

24 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 48,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đường sắt, đường thủy, đường hàng không. Nơi đây trao đổi buôn bán rất nhiều hàng hóa. Hoạt động mua bán diễn ra tấp nập, thường xuyên. Công viên Đầm Sen nổi tiếng khắp cả về các khu vu[r]

Trang 1

TUẦN 24

Thứ 2 ngày 9 tháng 2 năm 2015

ĐẠO ĐỨC GIỮ GÌN CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG (Tiết 2)

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết được vì sao phải bảo vệ các công trình công cộng

- Nêu được 1 số việc cần làm để bảo vệ các công trình công cộng

- Có ý thức bảo vệ, giữ gìn các công trình công cộng ở địa phương

- GDKN: Rèn kĩ năng xác định giá trị văn hoá tinh thần của những nơi công cộng và thu thập, xử lí thông tin về các hoạt động giữ gìn các công trình công cộng ở địa phương

II ĐỒ DÙNG: - Bảng phụ kẻ khung cho trò chơi và phiếu học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

- GV nhận xét bài tập về nhà của HS.Tổng hợp các ý kiến của HS

HĐ2: TRÒ CHƠI “Ô CHỮ KÌ DIỆU”

- GV đưa ra 3 ô chữ cùng các lời gợi ý kèm theo HS cả lớp là phải đoán xem ô chữ đó là những chữ gì ?

(Lưu ý : Nếu sau 5 lần gọi, HS dưới lớp không đoán được, GV nên gợi ý viết 1,

2 chữ cái vào ô chữ hoặc thay bằng ô chữ khác)

- GV phổ biến quy luật chơi

- GV tổ chức cho HS chơi

- GV nhận xét HS chơi

* Nội dung chuẩn bị của GV

1/Đây là việc làm nên tránh, thường xảy ra ở các công trình công cộng nơi hang

+ Kết luận: Để có các công trình công cộng sạch đẹp đó có rất nhiều người phải

đổ bao xương máu Bởi vậy, mỗi người chúng ta phải có trách nhiệm trong việc bảo vệ, giữ gìn các công trình công cộng đó

- Yêu cầu đọc lại phần ghi nhớ trong SGK

HĐ nối tiếp: - Nhận xét tiết học.

Trang 2

- GV yờu cầu mỗi HS về nhà hóy sưu tầm những mẩu tin trờn bỏo, đài, ti vi về cỏc thiờn tai xảy ra trong những thỏng vừa qua và ghi chộp lại.

-TOÁN TIẾT 116: LUYỆN TẬP

- GV viết bài mẫu lờn bảng, yờu cầu HS viết 3 thành phõn số cú mẫu số là 1, sau

đú thực hiện quy đồng và cộng cỏc phõn số

- HS làm bài cỏ nhõn vào vở 3 HS lờn bảng làm bài

- Nhận xột và chữa bài

* Chốt cỏch cộng phõn số với số tự nhiờn và ngược lại

HĐ3: Nhận biết tớnh chất kết hợp của phõn số và giải toỏn

Bài 3: - 1 HS đọc đề.

- HS thảo luận nhúm, làm vào vở - 1 nhúm làm bảng phụ

- Cỏc nhúm trỡnh bày cỏch làm miệng

- GV nhận xột và chữa bài Chốt tớnh chất kết hợp của cộng phõn số

HĐ nối tiếp: - 1 HS nờu tớnh chất kết hợp của phộp cộng cỏc phõn số.

- Tổng kết giờ học - Dặn chuẩn bị bài: Phộp trừ phõn số

-tập đọc

VẼ VỀ CUỘC SỐNG AN TOÀN I.MỤC TIấU: Giúp học sinh :

- Biết đọc đúng bản tin với giọng hơi nhanh, phù hợp nội dung thông báo tin vui

- Hiểu ND: Cuộc thi vẽ Em muốn sống an to n à được thiếu nhi cả nước hưởng ứng bằng những bức tranh thể hiện nhận thức đỳng đắn về an to n, à đặc biệt l à

an to n giao à thụng (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

- GDKNS: Xác định giá trị cá nhân; KN t duy sáng tạo; KN đảm nhận trách nhiệm

II ĐỒ DÙNG: Tranh minh họa bài đọc, tranh về an toàn giao thụng Bảng phụ

viết sẵn đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc đỳng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

HĐ1: KT bài cũ

- 2-3 HS đọc TL 1 khổ thơ “Khỳc hỏt ru những em bộ lớn trờn lưng mẹ”, trả

lời cõu hỏi 2 trong SGK

- Lớp nhận xột - GV đỏnh giỏ

HĐ2: Giới thiệu bài “Vẽ về cuộc sống an toàn”

HĐ3: Hướng dẫn luyện đọc

Trang 3

- GV ghi bảng: UNICEF, hướng dẫn đọc đúng

- GV giải thớch nghĩa của từ UNICEF: tờn viết tắt của Quỹ Bảo trợ Nhi đồng củaLiờn hợp quốc

- Một, hai HS đọc 6 dũng mở đầu bài đọc

- GV hướng dẫn HS xem cỏc bức tranh thiếu nhi vẽ

- Giỳp HS hiểu những từ khú trong bài: Unicef, thẩm mỹ, nhận thức, khớch lệ…;

- Lưu ý HS nghỉ ngắt hơi dỳng cỏc dấu cõu, nghỉ hơi tự nhiờn, tỏch cỏc cụm từ trong cõu quỏ dài

- Từng nhúm 4 HS đọc tiếp nối nhau đọc 4 đoạn của bài; đọc 2-3 lượt

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Câu 5: Thảo luận nhóm

+ Cho HS nờu ý chớnh của bài

+ GV chốt ý chớnh: Bài đọc giỳp cỏc em hiểu thế nào là một bản tin, nội dung

túm tắt của một bản tin, cỏch đọc một bản tin

HĐ5: Hướng dẫn HS đọc lại

- Gọi 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn văn

- GV HD cỏc em đọc đỳng với một bản thụng bỏo tin vui: nhanh, gọn, rừ ràng

- GV đọc mẫu đoạn tin sau đú hướng dẫn cả lớp đọc và thi đọc đoạn tin

- HS luyện đọc và thi đọc đoạn tin

HĐ nối tiếp: - GV yờu cầu HS nờu ý nghĩa của bài?

- Về nhà tiếp tục luyện đọc bản tin

- GV nhận xột tiết học - HD chuẩn bị bài sau

-Khoa học : ÁNH SÁNG CẦN CHO SỰ SỐNG

I MỤC TIấU: Giúp HS

- Nêu đợc thực vật cần ánh sáng để duy trì sự sống

II ĐỒ DÙNG:- Hỡnh trang 94, 94 SGK - Phiếu học

tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HĐ1: Củng cố kiến thức về bài bóng tối :

- GV gọi 2 HS làm bài tập 2, 3 / 57 VBT Khoa học

- Lớp nhận xột, GV đỏnh giỏ

HĐ2: Tỡm hiểu về vai trũ của ỏnh sỏng đối với sự sống của thực vật:

- Yờu cầu HS quan sỏt cỏc hỡnh và trả lời cõu hỏi trang 94, 95 SGK

- Nhúm trưởng điều khiển cỏc bạn quan sỏt cỏc

- Y/c cỏc nhúm thực hành GV theo dừi và giỳp đỡ những nhúm gặp khú khăn

- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kết quả thảo luận của nhúm mỡnh

* Chốt vai trũ của ỏnh sỏng đối với đời sống thực vật

HĐ3: Tìm hiểu về nhu cầu ánh sáng của thực vật

Trang 4

- GV nờu cõu hỏi cho HS thảo luận:

- HS thảo luận theo nhúm 3

+ Tại sao cú một số loài cõy chỉ sống được ở những nơi rừng thưa, cỏc cỏnhđồng…được chiếu sỏng nhiều? Một số loài cõy khỏc lại sống được ở trong rừngrậm, trong hang động?

+ Hóy kể tờn một số cõy cần nhiều ỏnh sỏng và một số cõy cần ớt ỏnh sỏng ?+ Nờu một số ứng dụng về nhu cầu ỏnh sỏng của cõy trong kĩ thuật trồng trọt

- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kết quả thảo luận của nhúm mỡnh

* Kết luận: Tỡm hiểu nhu cầu về ỏnh sỏng của mỗi loài cõy, chỳng ta cú thể thựchiện những biện phỏp kĩ thuật trồng trọt để cõy được chiếu sỏng thớch hợp sẽ chothu hoạch cao

HĐ nối tiếp:-Yờu cầu HS đọc phần Bạn cần biết

I MỤC TIấU: Giỳp HS:

- Biết trừ hai phõn số cú cựng mẫu số

- Bài tập cần làm: 1, 2 (a, b)

II ĐỒ DÙNG: -GV: chuẩn bị hai băng giấy HCN kớch thước 1dm x 6dm.

- HS: Chuẩn bị hai băng giấy hcn 4cm x 12 cm Kộo

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HĐ1 Củng cố kiến thức cộng hai phân số

- 2 HS đồng thời làm bài 1

2 + 13 + 52

- Lớp nhận xột, GV đánh giá

HĐ2: HD HS nhận biết phộp trừ hai phõn số cú cựng mẫu số.

- GV nờu vấn đề: từ 56 băng giấy màu, lấy 63 để cắt chữ Hỏi cũn lại bao nhiờu phần của băng giấy?

- GV HD hoạt động với băng giấy

- HS báo cáo kết quả

- HS và giáo viên nhận xét

- Từ trực quan cho hs tìm phép trừ Kết luận : 5

6 – 63 = ? (cú cựng mẫu số)

HĐ3: HD thực hiện trừ hai phõn số cựng mẫu số

- GV nờu vấn đề ở phần 2.2 , sau đú hỏi HS: để biết cũn lại bao nhiờu phần của băng giấy chỳng ta phải làm phộp tớnh gỡ?

- Dựa vào cỏch thực hiện phộp trừ 56 – 63 , em hóy nờu cỏch trừ hai phõn số cựng

Trang 5

HĐ nối tiếp: - Em hóy nờu cỏch trừ hai phõn số cựng mẫu số?

- Chuẩn bị: Phộp trừ phõn số (tiếp theo) - Tổng kết giờ học

II ĐỒ DÙNG: 2 tờ phiếu khổ to viết nội dung BT2a

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

HĐ1: Củng cố kiến thức về viết chính tả:

- 1 HS đọc những từ ngữ cần điền vào ụ trống ở BT2 tiết trớc

- Lớp nhận xét - GV đỏnh giỏ

* Giới thiệu bài viết chớnh tả “ Họa sĩ Tụ Ngọc Võn”

HĐ2: Hướng dẫn HS nghe- viết

- GV đọc bài chớnh tả Họa sĩ Tụ Ngọc Võn

- HS theo dừi SGK

- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết chớnh tả

- GV: Đoạn văn núi điều gỡ? HS trả lời

- HS gấp sỏch GK GV đọc từng cõu HS viết

- GV chấm sửa sai từ 7 đến 10 bài

- Đổi vở soỏt lỗi cho nhau tự sửa những chữ viết sai

- Nhận xột chung

HĐ3: Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh tả

Bài tập 2: - Gọi HS nờu yờu cầu bài tập

- HS làm bài cỏ nhõn - GV theo dừi

- HS trao đổi cựng cỏc bạn để điền vào chỗ trống

- HS lờn bảng thi làm bài làm bài.Từng em đọc kết quả, Lớp nhận xột

- GV chốt lại lời giải đỳng: - Kể chuyện phải trung thành với truyện, kể phải

đúng với các tình tiết câu chuyện, các nhân vật trong truyện

Bài tập 3: - Gv gọi HS nờu yờu cầu bài tập

HĐ nối tiếp: - GV nhận xột tiết học

- Yờu cầu HS ghi nhớ những từ ngữ vừa luyện tập để khụng viết sai chớnh tả

-luyện từ và câu:

Trang 6

CÂU Kể AI LÀ Gè ?

I MỤC TIấU: - Giúp HS:

- Hiểu cấu tạo, tỏc dụng của cõu kể Ai là gỡ? (ND Ghi nhớ)

- Nhận biết được cõu kể Ai là gỡ? trong đoạn văn (BT1, mục III); biết đặt cõu kể theo mẫu đó học để giới thiệu về người bạn, người thõn trong gia đỡnh (BT2, mục III)

II.ĐỒ DÙNG: - Hai tờ phiếu ghi 3 cõu văn của đoạn văn ở ( Phần nhận xột)

- Ba tờ phiếu mỗi tờ ghi nội dung một đọan văn, thơ ở BT1( Phần luyện tập)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

- 4 HS nối tiếp nhau đọc nội dung yờu cầu cỏc bài tập trờn

- GV giao việc - Cả lớp theo dừi SGK

- Một số HS đọc 3 cõu in nghiờng trong đoạn văn (cả lớp đọc thầm)

- HS phỏt biểu - lớp nhận xột

- GV nhận xột và chốt lại lời giải đỳng:

Ai: Đây; Bạn Diệu Chi; Bạn ấy

Là gì: là Diệu Chi; bạn mới của lớp ta

- GV nhận xột và chốt lại lời giải đỳng

* Câu kể Ai Là gì giới thiệu hoặc nêu nhận định

Bài tập 2: - HS đọc yờu cầu của bài

- GV giao việc

- HS suy nghĩ, viết nhanh vào giấy nhỏp lời giới thiệu, kiểm tra cỏc cõu kể Ai là

gỡ? Cú trong đoạn văn.

-Từng cặp HS thực hành giới thiệu.HS thi giới thiệu trước lớp - Cả lớp nhận xột

- GV nhận xột, bỡnh chọn bạn cú đoạn giới thới thiệu đỳng đề tài, tự nhiờn, sinh động, hấp dẫn

HĐ nối tiếp: - GV nhõn xột tiết học Yờu cầu HS ghi nhớ nội dung bài học.

- Yờu cầu HS về nhà hoàn chỉnh đoạn giới thiệu BT2 vào vở

-THỂ DỤC BẬT XA PHỐI HỢP CHẠY, NHẢY VÀ CHẠY, MANG VÁC

TRề CHƠI “KIỆU NGƯỜI”

I.MỤC TIấU: Giỳp HS

- Thực hiện cơ bản đỳng động tỏc bật xa tại chỗ

- Biết cỏch thực hiện động tỏc phối hợp chạy nhảy

- Bước đầu biết cỏch thực hiện chạy mang vỏc

- Biết cỏch chơi và tham gia trũ chơi được

Trang 7

II-ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:

-Địa điểm: sân trường sạch sẽ

-Phương tiện: còi, cặp sách

III-NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

HĐ1: Phần mở đầu: 8 phút

- HS tập hợp thành 3 hàng ngang

- GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học

- HS khởi động xoay các khớp cổ tay, cẳng tay, cánh tay, cổ chân, đầu gối, hông

b, Tập phối hợp chạy, nhảy và chạy mang vác

- GV nhắc cỏch tập luyện phối hợp chạy và nhảy, sau đó cho vài HS thực hiện

- GV sửa sai, nhắc nhở HS chú ý kĩ thuật nhảy

- Cho HS tập luyện theo đội hình hàng dọc

- Cho HS tập phối hợp chạy mang vác: Cho HS đeo cặp chạy hoặc vác cặp lên vai để chạy

- GV HD mẫu sau đó cho 2- 3 em làm thử - GV nhắc HS chú ý tư thế khi mang vác chạy

- HS tập luyện theo tổ

c, Trò chơi vận động: Kiệu người.

- GV nêu trò chơi, giải thích lại luật chơi, rồi cho HS làm mẫu cách chơi

- Nhắc HS chú ý tư thế đặt tay kiệu người để tránh sái khớp tay

-To¸n TiÕt upload.123doc.net: phÐp trõ ph©n sè (tiÕp theo)

HĐ2: HD thực hiện phép trừ hai phân số khác mẫu số

- GV nêu bài toán HS nghe và tóm tắt đề toán

Trang 8

* Chốt :Quy đồng mẫu số hai phõn số rồi trừ hai phõn số đú.

- 1 HS khỏc túm tắt sau đú yờu cầu HS cả lớp làm bài, HS làm trên phiếu lớn

- Cho hs tự đổi chéo vở kiểm tra - Trng bày phiếu chữa bài

- Lớp theo dừi và nhận xột

* GV nhận xột chốt cách thực hiện trừ 2 phân số khác mẫu số trong giải toán

HĐ nối tiếp:- Muốn trừ hai phõn số khỏc mẫu số chỳng ta làm nh thế nào ?

- Tổng kết giờ học Dặn HS chuẩn bị: Luyện tập

-tập đọc ĐOÀN thuyền ĐÁNH CÁ I.MỤC TIấU:

- Bước đầu biết đọc diễn cảm một, hai khổ thơ trong bài với giọng vui, tự hào

- Hiểu ND: Ca ngợi vẻ đẹp huy hoàng của biển cả, vẻ đẹp của lao động (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK; thuộc 1, 2 khổ thơ yờu thớch)

II ĐỒ DÙNG: Tranh minh họa trong SGK phúng to

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc bài: “Vẽ về cuộc sống an toàn” và nêu ND của bài + Lớp theo dõi, nhận xét - GV đỏnh giỏ

B Dạy bài mới :

* Giới thiệu bài:

HĐ1: Hớng dẫn luyện đọc :

- GV đọc bài tập đọc

+ Bài thơ gồm mấy khổ thơ?

- GV cho HS tiếp nối nhau đọc 5 khổ thơ 2-3 lượt

+ Chú ý cho HS cách ngắt nhịp và nhấn giọng 1 số từ ngữ :

Mặt trời xuống biển /, nh hòn lửa //

Sóng đã cài then, / đêm sập cửa //

Đoàn thuyền đánh cá / lại ra khơi //

Câu hát căng buồm / cùng gió khơi //

Hát rằng: // cá bạc Biển Đông lặng //

Gõ thuyền / đã có nhịp trăng cao //

- Theo dõi HS đọc, sửa lỗi phát âm cho HS

- GV kết hợp hướng dẫn HS xem tranh, giỳp HS hiểu nghĩa cỏc từ khú trong bài:khơi, đông lạnh

+ Vậy ý 1 của bài là gì ?

*ý1: Vẻ đẹp huy hoàng của biển

- HS đọc thầm bài thơ

+ Thiên nhiên là vậy, còn những con ngời lao động trên biển đợc tác giả miêu tả

nh thế nào?

+ Tìm những hình ảnh nói lên công việc đánh cá rất đẹp?

+ Nêu nội dung của 3khổ thơ ?

Trang 9

* ý2: Vẻ đẹp của những con ngời lao động trên biển

+ Em cảm nhận đợc điều gì qua bài thơ?

- HS trả lời - Lớp bổ sung - GV chốt ý rút ND bài thơ

HĐ3 : Luyện đọc diễn cảm HTL

- Gọi 5 HS đọc tiếp nối 5 khổ thơ

- GV hướng dẫn cỏc em tỡm đỳng giọng đọc của bài thơ và thể hiện biểu cảm

- GV hướng dẫn HS cả lớp luyện đọc

- Tổ chức cho HS học thuộc lòng theo từng khổ thơ, cả bài thơ

- Gv nhận xét, ghi điểm HS đọc tốt

HĐ nối tiếp:- 1 HS nêu lại nội dung chớnh của bài thơ.

- GV nhận xột tiết học.- Dặn HS về nhà HTL cả bài thơ, chuẩn bị bài sau

-tập làm văn LUYỆN TẬP XÂY DỰNG ĐOẠN VĂN MIấU TẢ CÂY CốI

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS đọc đoạn văn viết về lợi ớch của cõy và trả lời cõu hỏi:

- Đoạn văn núi về ớch lợi của cõy thường nằm ở phần nào trong bài văn miờu tả cõy cối ?

- Lớp nhận xột - GV đỏnh giỏ

B Dạy bài mới :

HĐ1: Giới thiệu bài:

Tiết học trước đó giỳp cỏc em hiểu về đoạn văn trong bài văn miờu tả cõy cối.Tiết học này, cỏc em sẽ luyện tập viết cỏc đoạn văn trong bài văn miờu tả cõy cối để chuẩn bị tốt cho tiết kiểm tra viết

HĐ2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài tập 1: HS nờu yờu cầu của bài tập

- 1 HS đọc dàn ý bài văn miờu tả cõy chuối tiờu

- Từng dàn ý trờn thuộc phần nào trong cấu tạo của bài văn miờu tả cõy cối?

- GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng:

+ Đoạn 1: Giới thiệu cõy chuối tiờu (Phần mở bài)

+ Đoạn 2: Tả bao quỏt và từng bộ phận của cõy chuối tiờu

+ Đoạn 4: Ích lợi của cõy chuối tiờu (phần kết luận)

Bài tập 2:- GV nờu yờu cầu của bài

- GV giao việc: đọc thầm 4 đoạn văn chưa hoàn chỉnh trong SGK, suy nghĩ, làmbài cỏ nhõn vào vở, 1 hs làm trờn phiếu

- HS trỡnh bày - HS tiếp nối nhau đọc đoạn 1 cỏc em đú hoàn chỉnh

- GV nhận xột, khen đoạn hay nhất

- HS làm bài trờn phiếu (cú đoạn 1) dỏn bài trờn bảng lớp, đọc kết quả

- GV nhận xột bổ sung cho hs

HĐ nối tiếp: - GV nhận xột tiết học.

- Yờu cầu HS về nhà tiếp tục hoàn chỉnh cả 4 đoạn văn ở BT2

-ĐỊA LÍ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Trang 10

I Mục tiêu : Giúp học sinh :

- Nêu được một số đặc điểm chủ yếu của thnh phố Hồ Chí Minh:

- Vị trí: Nằm ở đồng bằng Nam Bộ, ven sông Sài Gòn

+Thành phố lớn nhất cả nước

+ Trung tâm kinh tế, văn hóa, khoa học lớn: các sản phẩm công nghiệp của thành phố đa dạng; hoạt động thương mại rất phát triển

- Chỉ được thành phố Hồ Chí Minh trên bản đồ (lược đồ)

II Đồ dùng: - Bản đồ Việt Nam hoặc lược đồ Đồng bằng Nam Bộ.

- Tranh ảnh về Thành phố Hồ Chí Minh

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

+ Chỉ trên bản đồ vị trí của Đồng bằng Nam Bộ?

+ Trình bày các đặc điểm cơ bản về hoạt động sản xuất của người dân ở Đồng bằng Nam Bộ?

- 2 HS lên bảng trả lời Lớp nhận xét, bổ sung - GV đánh giá

B Bài mới

HĐ1: Thành phố Hồ Chí Minh - thành phố lớn nhất cả nước

- HS hoạt động theo nhóm đôi: Đọc SGK, thảo luận và trả lời câu hỏi:

+Thành phố Hồ Chí Minh đã bao nhiêu tuổi ?+Trước đây Thành phố có tên gọi là gì?

+ Thành phố mang tên Bác từ khi nào ?

- Đại diện 1 số nhóm trình bày Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

=>GV Tiểu kết:Với lịch sử hơn 300 năm, Trước đây có tên là Sài Gòn- Gia Định

Từ năm 1976 đổi tên là Thành phố Hồ Chí Minh và được coi là 1 thành phố trẻ

* GV Treo lược đồ Đồng bằng Nam Bộ yêu cầu HS quan sát lược đồ, chỉ vị trí của Thành phố Hồ Chí Minh trên lược đồ và trả lời câu hỏi:

+Thành phố Hồ Chí Minh tiếp giáp với các tỉnh nào?

+Từ TP Hồ Chí Minh đi tới các tỉnh khác bằng các loại đường giao thông nào?

- Lớp nhận xét - GV chốt ý đúng: Thành phố Hồ Chí Minh tiếp giáp với các tỉnh: Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang Từ Thành phố Hồ Chí Minh đi tới các tỉnh khác bằng các loại đường giao thông: Đường bộ,

đường sắt, đường thủy, đường hàng không

* Y/C HS quan sát bảng số liệu trang 128

+ Y/C HS đánh số thứ tự về diện tích, dân số của các tỉnh trong bảng số liệu theo thứ tự lớn dần

? Tại sao nói Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất cả nước?

Trang 11

+ Những hoạt động sản xuất diễn ra thường ngày ở Thành phố Hồ Chớ Minh.Cỏc sản phẩm này sẽ được sử dụng trong nước và xuất khẩu.

- HS thảo theo 4 luận nhúm cõu hỏi:

1) Vỡ sao Thành phố Hồ Chớ Minh là trung tõm kinh tế lớn của cả nước?

2) Vỡ sao núi Thành phố Hồ Chớ Minh là trung tõm khoa học lớn của cả nước?3) Vỡ sao núi Thành phố Hồ Chớ Minh là trung tõm văn húa lớn của cả nước?

- Đại diện 1 số nhúm trỡnh bày Cỏc nhúm khỏc nhận xột, bổ sung

=> GV chốt ý: Vỡ ở đõy cú cỏc ngành cụng nghiệp rất đa dạng: điện, luyện kim… Cú cỏc khu chợ, siờu thị lớn: chợ Bến Thành, siờu thị Metra, Makco …Ở đõy cú cảng Sài Gũn, sõn bay Tõn Sơn Nhất Cú cỏc trường Đại học lớn của cả nước: Đại học Quốc gia, Đại học Kĩ thuật, Đại học Kinh tế, Đại học Y Dược…

Cú viện nghiờn cứu cỏc cõy nhiệt đới, cỏc bệnh viện lớn… Cú khu bảo tàng lịch

sử Việt Nam, khu lưu niệm Bỏc Hồ, bảo tàng Tụn Đức Thắng Cú nhà hỏt lớn thành Cú khu cụng viờn nước Đầm Sen, khu du lịch Suối Tiờn

HĐ nối tiếp - Nhận xột giờ học Dặn HS về nhà học bài cũ, chuẩn bị bài sau.

-MỸ THUẬT

Vẽ trang trí :Tìm hiểu về chữ nét đều.

I Mục tiêu:

- Hiểu kiểu chữ nết đều, nhận ra đặc điểm của nú

- Tụ được màu vào dũng chữ nết đều cú sẵn

II Đồ dựng: GV :- Một số dũng chữ nột đều.- Bảng mẫu chữ nột đều, bảng mẫu

chữ nột thanh nột đậm

HS : Vở tập vẽ, chỡ, màu vẽ

III Các hoạt động dạy học

1, Ổn định tổ chức : GV kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

2, Bài mới : Giới thiệu bài

- GV nêu yêu cầu của bài tập để HS nhận biết yêu cầu: Cách kẻ nét thẳng

- GV cho HS quan sát hình 5 và yêu cầu HS tìm ra cách kẻ chữ :R,Q,D,S,B,P.-GV gợi ý HS tìm màu và cách vẽ màu

GV cho HS xem một số bài vẽ của HS lớp trớc để các em nhận ra cách phân bố các chữ trong dòng và cáh vẽ màu

-Toán

Trang 12

HĐ nối tiếp: - Nờu cỏch thực hiện phộp trừ hai phõn số?

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- Tổng kết giờ học

-luyện từ và câu

VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀ Gè?

I.MỤC TIấU: Giúp học sinh:

- Nắm được kiến thức cơ bản để phục vụ cho việc nhận biết vị ngữ trong cõu kể

Ai là gỡ? (ND Ghi nhớ)

- Nhận biết và bước đầu tạo được cõu kể Ai là gỡ? bằng cỏch ghộp 2 bộ phận cõu(BT1, BT2, mục III); biết đặt 2, 3 cõu kể Ai là gỡ? dựa theo 2, 3 từ ngữ cho trước(BT3, mục III)

II ĐỒ DÙNG: - Su tầm ảnh các con: S tử, gà trống, đại bàng, chim công.

- Bảng phụ chép sẵn các câu văn phần nhận xét và bài tập 2

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A Kiểm tra bài cũ:

-? Đặt 1 câu kể Ai là gì? và xác định chủ ngữ, vị ngữ trong mỗi câu đó

Ngày đăng: 11/03/2021, 14:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w