Giáo viên nói về tác dụng của LTVC mà học sinh được làm quen từ lớp 2 – tiết học sẽ giúp các em mở rộng vốn từ, biết cách dùng từ, biết nói thành câu gãy gọn. - Vài học sinh đọc ghi nhớ[r]
Trang 1Thứ hai ngày 09 tháng 9 năm 2019
Tiết 1: Chào cờ Tiết 2: Tập đọc
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU I.Mục tiêu :
1.Đọc lưu loát toàn bài:
- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện , với lời lẽ và tính cách của từng nhân vật ( Nhà Trò, Dế Mèn )
2 Hiểu nội dung trong bài:
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực người yếu, xoá bỏ áp bức bất công
- Phát hiện được những lời nói cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn Bước đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài( trả lời được các CH trong sgk)3.Giáo dục học sinh biết bênh vực kẻ yếu
*KNS: - Thể hiện sự cảm thông
- Xác định giá trị
- Tự nhận thức về bản thân :
II Phương pháp day học tích cực : Hỏi đáp,thảo luận nhóm,đóng vai.
III.Đồ dùng dạy học : - Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk.
IV.Các hoạt động dạy học ( 40 phút ).
1.Giới thiệu chủ điểm và bài đọc.(2’)
- Giới thiệu chủ điểm : Thương người
như thể thương thân
- Giới thiệu bài đọc :Dế Mèn bênh vực
- Nhà Trò ốm yếu , kiếm không đủ ăn,không trả được nợ cho bọn Nhện nên chúng đã đánh và đe doạ vặt lụng vặt cỏnh ăn thịt
- "Em đừng sợ, hãy trở về cùng với tôi
Trang 2tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?
- Đọc lướt toàn bài và nêu một hình
ảnh nhân hoá mà em biết?
- Nêu nội dung chính của bài
c Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài
- HD đọc diễn cảm một đoạn tiêu biểu
- Hs thi đọc diễn cảm
………
………
Tiết 3 : MTTiết 4: TD
Tiết 5: Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000.
I.Mục tiêu : Giúp hs ôn tập về:
- Cách đọc, viết số đến 100 000
- Phân tích cấu tạo số
- Giáo dục học sinh chăm chỉ học tập
II Đồ dùng dạy học: - SGK, vở bài tập
III.Các hoạt động dạy học ( 40 phút ).
1.Kiểm tra:(1’)
- Kiểm tra sách vở của hs
2.Bài mới:(32’)
a/ Giới thiệu bài-ghi đầu bài:
Hoạt động 1: Ôn lại cách đọc số ,
Trang 3Bài 2:Viết theo mẫu.
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3:Viết mỗi số sau thành tổng
a.Gv hướng dẫn làm mẫu
8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
b 9000 + 200 + 30 + 2 = 923
Bài 4: Tính chu vi các hình sau
- Tổ chức cho hs làm bài theo
nhóm
- Gọi hs trình bày
- Gv nhận xét
3.Củng cố dặn dò:(2’)
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng
- Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh chín
- Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
- 8 105
- 70 008 : bảy mươi nghìn không trăm linh tám
- Hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, 3 hs lên bảng
- Hs nêu miệng kết quả
7351 ; 6230 ; 6203 ; 5002
- Hs đọc đề bài
- Hs làm bài theo nhóm , trình bày kết quả.Hình ABCD: CV = 6 + 4 + 4 + 3 = 17 (cm)Hình MNPQ: CV = ( 4 + 8 ) x 2 = 24( cm )Hình GHIK: CV = 5 x 4 = 20 ( cm )
………
………
Tiết 6: Khoa họcCON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG?
I MỤC TIÊU:
Nêu được con người cần thức ăn, nước uống, không khí, ánh sáng, nhiệt độ
để sống
* GD BVMT: Giáo dục học sinh phải biết bảo vệ môi trường xung quanh ta: Nước,
không khí , biết giữ gìn vệ sinh môi trường
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Hình 4, 5 SGK
- Phiếu học tập nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên nêu mục đích yêu cầu của
Trang 4trong sách giáo khoa
3) Dạy bài mới:
Giới thiệu bài: Con người cần gì
để sống?
Hoạt động 1: Động não (nhằm giúp
học sinh liệt kê tất cả những gì học
sinh cho là cần có cho cuộc sống của
- Vậy tóm lại con người cần những
điều kiện gì để sống và phát triển?
- Rút ra kết luận: Những điều kiện cần
để con người sống và phát triển là:
+ Điều kiện vật chất như: thức ăn,
nước uống, quần áo, nhà ở, các đồ
dùng trong gia đình, các phương tiện đi
Hoạt động 2: Làm việc với phiếu học
tập và SGK (nhằm giúp học sinh phân
biệt những yếu tố mà chỉ có con người
mới cần với những yếu tố con người và
vật khác cũng cần)
- Giáo viên chia nhóm, bầu nhóm
trưởng
- Phát phiếu học tập (kèm theo) cho
học sinh, hướng dẫn học sinh làm việc
với phiếu học tập theo nhóm
- Mời học sinh trình bày kết quả thảo
luận
- Nhận xét đưa ra kết quả đúng, hướng
dẫn học sinh chữa bài tập
- Cho học sinh thảo luận cả lớp:
+ Như mọi sinh vật khác học sinh cần
- Hình thành nhóm, bầu nhóm trưởng
- Họp nhóm và làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp kếtquả làm việc với phiếu học tập
- Học sinh nhận xét, bổ sung sửa chữa
- Thảo luận và trả lời câu hỏi
+ Con người cũng như các sinh vậtkhác đều cần thức ăn, nước, không khí,ánh sáng, nhiệt độ thích hợp để duy trì
sự sống của mình
+ Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộcsống con người còn cần nhà ở, quần áo,phương tiện đi lại và những tiện nghi
Trang 54) Củng cố:
- Con người cần gì để sống?
- Nếu sang hành tinh khác em cần
mang theo những gì để sông?
5) Nhận xét, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tinh thần, thái độ
học tập của học sinh
- Chuẩn bị bài: Trao đổi chất ở người
khác Ngoài nững yêu cầu về vật chất,con người còn cần những điều kiện vềtinh thần, văn hoá, xã hội
- Biết đọc diễn cảm bài thơ: đọc đúng nhịp điệu , giọng nhẹ nhàng , tình cảm
2.Hiểu ý nghĩa của bài : Tình cảm yêu thương sâu sắc , sự hiếu thảo , lòngbiết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3 ; thuộc ítnhất 1 khổ thơ trong bài)
3.Học thuộc lòng bài thơ
*KNS: - Thể hiện sự cảm thông
- Xác định giá trị
- Tự nhận thức về bản thân:
II Phương pháp dạy học tích cực : Trải nghiệm,trình bày ý kiến cá nhân.
III.đồ dùng dạy học : - Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk.
IV.Các hoạt động dạy học ( 40 phút ).
- 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài
- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh
- 1 hs đọc toàn bài
- Hs nối tiếp đọc từng khổ thơ trước
Trang 6- Gv đọc mẫu cả bài.
Hoạt động 2.Tìm hiểu bài:
- Em hiểu những câu ở khổ thơ 1 nói
lên điều gì?
- Sự quan tâm của xóm làng đối với mẹ
bạn nhỏ ntn?
- Những chi tiết nào trong bài thơ bộc
lộ tình cảm yêu thương sâu sắc của bạn
nhỏ đối với mẹ?
- Nêu nội dung chính của bài
Hoạt động 3 Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài
- HD + đọc mẫu diễn cảm khổ thơ 4 +
5
- Tổ chức cho hs đọc bài
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Cô bác đến thăm cho trứng , cam , anh y sỹ mang thuốc vào
- Bạn xót thương mẹ , mong mẹ chóngkhỏi , làm mọi việc để mẹ vui, thấy mẹ
có ý nghĩa to lớn đối với mình
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)
Giáo viên cho học sinh đọc các số sau và
nêu giá trị của từng hàng: 45566; 5656;
57686
3) Dạy bài mới:
3.1/ Giới thiệu bài: Ôn tập các số đến
100.000 (tiếp theo)
- Hát tập thể
- Học sinh thực hiện
- Cả lớp chú ý theo dõi
Trang 73.2/ Hướng dẫn ôn tập:
Bài tập 1: (cột 1)
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày kết quả trước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quả đúng
Bài tập 2: (câu a)
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày kết quả trước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quả đúng
Bài tập 3: (dòng 1, 2)
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh nêu cách so sánh 2 số tự
nhiên rồi làm bài vào vở (SGK)
- Mời học sinh trình bày kết quả trước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quả đúng
Bài tập 4: (câu b)
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày kết quả trước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quả đúng
Bài tập 5: (dành cho học sinh khá, giỏi)
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày kết quả trước lớp
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh chuẩn bị bài: Ôn tập các số
Trang 8I.mục tiêu : 1.Hiểu được những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện Phân biệt
được văn kể chuyện với những loại văn khác
2.Bước đầu biết xây dựng một bài văn kể chuyện
II.Đồ dùng dạy học : -VBT tiếng việt - Bảng phụ ghi sẵn các sự việc chính III.Các hoạt động dạy học ( 40 phút ).
1.Mở đầu:Gv kiểm tra sách vở của
c.ý nghĩa của chuyện : Ca ngợi những
người có lòng nhân ái
Bài 2:
- Bài văn có nhân vật không?
- Bài văn có kể những sự việc xảy ra
đối với nhân vật không?
-Gv kết luận : Bài Hồ Ba Bể không
phải là văn kể chuyện
Bài 3: Thế nào là văn kể chuyện ?
- Xác định các nhân vật trong chuyện?
+Gv HD kể: Truyện cần nói sự giúp đỡ
của em đối với người phụ nữ, khi kể
xưng tôi hoặc em
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 9………
Buổi chiều Tiết 1: luyện toỏn
ễn tập cỏc số đến 100 000
I.mục tiêu
Giúp HS:
- Đọc, viết đợc các số trong phạm vi 100 000
- Biết phân tích cấu tạo số
- Hoàn thiện bài buổi sỏng
II.Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh
1.Hoàn thiện bt buổi sáng
BT 4: Tớnh giỏ trị của biểu thức
Y/ cầu HS nờu lại cỏch tớnh giỏ trị
14 936 Mười bốn nghỡn chớn trăm ba mươi sỏu
20 151 Hai mươi nghỡn một trăm năm mươi mốt
30 005 Ba mươi nghỡn khụng trăm linh năm
45 030 Bốn mươi lăm nghỡn khụng trăm ba mươi.
HS chữa bài vào vở
HS đọc đề bàiLàm BT và chữa bài
68228 84799 20664
7354 41036 3
75582 43763 61992Làm BT và chữa bài :
a 56700 - 1300 x 2 = 56700 - 2600 = 54100
b (56700 - 1300) x 2 = 55400 x 2 = 110800
Trang 10………
Tiết 2: T.A Tiết 3: Đạo đức
Bài 1: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP
I.
Mục tiêu : HS nhận thức được :
- Cần phải trung thực trong học tập
- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng
+ Biết trung thực trong học tập
+ Biết đồng tình,ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập
*KNS: - Kĩ năng nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân
- Kĩ năng bình luận, phê phán những hành vi không trung thực trong học tập
- Kĩ năng làm chủ bản thân trong học tập
II Các phương pháp dạy học tích cực : Thảo luận ,giải quyết vấn đề
III Đồ dùng: Các mẩu chuyện,tấm gương về sự trung thực trong học tập
IV.Các hoạt động dạy học cơ bản ( 35 phút )
1.Kiểm tra: Hướng dẫn HS chuẩn bị tư thế
-Hỏi HS : Theo em,bạn Long có thể có
những cách giải quyết như thế nào?
- Tóm tắt thành mấy cách giải quyết chính
-Nếu em là Long,em sẽ chọn cách giải
quyết nào? Vì sao ?
-Cho từng nhóm HS thảo luận và trình bày
xem vì sao chọn cách đó
- Tổng kết ý kiến HS,đưa ra kết luận :
Cách giải quyết c) là phù hợp, thể hiện
tính trung thực trong học tập
- Vậy thế nào là trung thực trong học tập?
Trung thực trong học tập có lợi gì?
-Hát đàu giờ,chuẩn bị sách vở học tập
- Nghe giới thiệu
-Thảo luận nhóm rồi cử đại diện trình bày lí do vì sao chọn cách đó -Cả lớp trao đổi,bổ sung về mặt tíchcực, hạn chế của mỗi cách giải quyết
Trang 11Hoạt động 2: Làm việc cá nhân ( bài tập 1,
SGK )
-GV nêu yêu cầu bài tập Hướng dẫn HS
thảo luận,làm bài tập
- GV kết luận :+ Việc làm ( c ) là trung
- GV nêu từng ý trong bài tập và yêu cầu
mỗi HS tự lựa chọn và đứng vào
1 trong 3 vị trí,quy ước theo 3 thái độ :
-Cho HS các nhóm có cùng sự lựa chọn
thảo luận,giải thích lí do lựa chọn của
mình Hướng dẫn HS cả lớp trao đổi,bổ
- Dặn HS sưu tầm các mẩu chuyện,tấm
gương về trung thực trong học tập
-3 HS đọc to phần ghi nhớ trong SGK
- Nắm cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh) – Nội dung Ghi nhớ
- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở bài tập 1vào bảng mẫu (mục III)
* Học sinh khá, giỏi giải câu đố ở BT2 (mục III)
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Phiếu học tập, bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng có ví dụ điển hình
- Sách giáo khoa
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y – H C:Ạ Ọ
Trang 12HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH A) Ổn định:
B) Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên nói về tác dụng của LTVC
mà học sinh được làm quen từ lớp 2 – tiết
học sẽ giúp các em mở rộng vốn từ, biết
cách dùng từ, biết nói thành câu gãy gọn
C) Dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài: Cấu tạo của tiếng
2/ Phần nhận xét:
- Giáo viên cho học sinh xem các khối
vuông có ghi tiếng
- Từng khối vuông mang một tiếng Các
em hãy đếm cho
- Dòng 1 có mấy tiếng?
- Dòng 2 có mấy tiếng?
- Vậy cả hai câu có mấy tiếng?
- Giáo viên nhận xét bằng dòng phấn màu
tô các âm - vần – thanh
- Để đọc được tiếng bầu chúng ta đánh
vần gồm những phần nào?
- Nêu tên từng phần
- Chúng ta hãy nhớ lại viết vào khung sau
- Giáo viên cho lớp xem khung
- Chia nhóm nhóm thảo luận
- Tiếng nào có đủ các bộ phận như tiếng
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- GV phát cho mỗi học sinh 1 mảnh giấy
nhỏ có kẻ đủ khung như SGK, mỗi em
làm 1 miếng, sau đó cả tổ ghép các tiếng
đó lại thành 1 bài trên tờ giấy khổ lớn
- Mời học sinh trình bày bài làm
- Nhận xét, sửa chữa bài vào vở
- Học sinh nhận yêu cầu và làm bài
- Học sinh trình bày bài làm
Trang 13- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc câu đố, suy nghĩ
và giải câu đố
- Mời HS nêu lời giải câu đố và giải thích:
để nguyên là sao, bớt âm đầu thành ao
4/ Củng cố:
- Yêu cầu học sinh nêu lại nội dung vừa
học (nêu lại phần ghi nhớ)
- Giáo viên nêu ra 1 tiếng rồi yêu cầu học
sinh phân tích cấu tạo của tiếng đó
5/ Nhận xét, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Luyện tập về cấu tạo của
tiếng
- Nhận xét, sửa chữa bài vào vở
- Học sinh đọc: Giải câu đố sau:
- Học sinh đọc câu đố, suy nghĩ vàgiải câu đố
- HS nêu lời giải câu đố và giảithích
- Học sinh thực hiện
- Cả lớp chú ý theo dõi
Tiết 2: Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( tiếp theo).
I.Mục tiêu : Giúp hs:
- Luyện tập tính giá trị của biểu thức
- Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Luyện giải bài toán có lời văn
II.Đồ dùng dạy học :
III Các hoạt động dạy học ( 40 phút ).
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Gọi hs chữa bài tập 5 tiết trước
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, chữa
- 1 hs lên chữa bài
- Hs đọc đề bài
- 2 hs lên bảng , lớp làm vào bảng con
6083 28 763 2570+ - x
2378 23 359 5
8461 05404 12 850
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm vào vở, 2 hs lên bảng
Trang 14, số bị chia ) chưa biết?
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, chữa
bài
- Gv nhận xét
Bài 5: giải bài toán
- Gọi hs đọc đề bài
+Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu hs làm bài cá nhân, 2 hs lên
bảng tóm tắt và giải
- Gv chữa bài , nhận xét
3.Củng cố dặn dò: 2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau
- Hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, trình bày
X x 2 = 4826 x : 3 = 1532x= 4826 : 2 x = 1532 x 3
x = 2413 x = 4596
- 1 hs đọc đề bài
- 2 hs lên tóm tắt và giải
Bài giảiMột ngày nhà máy sản xuất dược :
680 : 4 = 170 ( chiếc)Bảy ngày nhà máy sản xuất được:
170 x 7 =1190 ( chiếc) Đáp số : 1190 chiếc
………
………
Tiết 3: T.A Tiết 4: Lịch sử MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ .
I Mục tiêu: Học xong bài này hs biết:
- Vị trí địa lý , hình dáng của đất nước ta
- Trên đất nước ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử , một Tổ Quốc
- Một số yêu cầu khi học môn lịch sử và địa lý
II.Đồ dùng dạy học : sgk, vở , VBT lịch sử.
III.Các hoạt động dạy học ( 35 phút ).
1.Kiểm tra:1’
- Kiểm tra sách vở đồ dùng của hs
2.Bài mới.32’ Giới thiệu bài
Hoạt động1: Làm việc cả lớp
- Gv giới thiệu vị trí của đất nước ta và
cư dân sống ở mọi vùng
- Yêu cầu hs chỉ vị trí đất nước ta trên
bản đồ
Hoạt động2:Làm việc theo nhóm
- Gv phát cho mỗi nhóm 1 tranh ảnh về
cảnh sinh hoạt của một dân tộc của một
số vùng
- Yêu cầu hs mô tả lại cảnh sinh hoạt
- Hs trình bày đồ dùng học tập cho gv kiểm tra
- Hs theo dõi
- Hs lắng nghe
- Hs chỉ bản đồ nêu vị trí đất nước ta
và xác định tỉnh Lào Cai nơi em sống
- Nhóm 4 hs quan sát tranh,mô tả nội dung tranh của nhóm được phát