_ Hiểu nội dung câu chuyện: ca ngợi tinh thần yêu nước, khơng quản ngại khĩ khăn, gian khổ của các chiến sĩ nhỏ tuổi trong cuộc kháng chiến chống thực dân pháp.. Biết nhận xét đánh giá l
Trang 1
THƯ
Ù
1 2 3 4 5
C.C T TD TĐ KC
Điểm ở giữa- Trung điểm của đoạn thẳng
Oân ĐHĐN
Ở lại với chiến khu
Ở lại với chiến khu
1 2 3 4 5
T TC MT CT TNXH
Luyện tập Oân tập: Cát, dán chữ đơn giản Vẽ tranh đề tài: Ngày tết- Lễ hội
Ở lại với chiến khu Oân tập: Lễ hội
GVC
1 2 3 4 5
T HN TĐ LTVC
So sánh các số trong phạm vi 10 000
Em yêu trường em Chú ở bên Bác Hồ Từ ngữ về Tổ quốc – Dấu phẩy
GVC
1 2 3 4 5
T TD TV TNXH
Luyện tập Trò chơi: Lò cò tiếp sức Oân chữ hoa N (tt) Thực vật
GVC
1 2 3 4 5
ĐĐ T CT TLV SHTT
Đoàn kết với Thiều nhi Quốc tế (t2) Phép cộng các số trong phạm vi 10 000 Trên đường mòn Hồ Chí Minh Báo cáo hoạt động
Trang 2Thứ hai ngày 19 tháng 01 năm 2009
Toán
Tiết : 96 ĐIỂM Ở GIỮA – TRUNG ĐIỂM ĐOẠN THẲNG
I/- MỤC TIÊU :
Hiểu thế nào là điểm ở giữa hai điểm cho trước
Hiểu thế nào là trung điểm của một đoạn thẳng
II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :Hình vẽ bài tập 3 phóng to trên giấy hay bảng phụ.
III/- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU :
4’
1’
10’
18’
2’
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
- Y/c HS đọc các số tròn nghìn ; tròn trăm ;
tròn chục
2 GIỚI THIỆU BÀI
- Nêu tên bài
3.HD TÌM HIỂU BÀI
1/- Điểm ở giữa :
- Trên đoạn thẳng AB có mấy điểm ?
- Điểm O ở vị trí nào so với A và B ?
2/- Trung điểm của đoạn thẳng :
- Điểm M ở vị trí nào so với cả hai điểm A và
B? Sao em biết ?
- So sánh giữa hai hình vẽ và điểm O và M ta
thấy chúng khác nhau như thế nào?
=>Trung điểm là điểm ở giữa, cách đều 2
điểm 2 bên : AM = MB
4 LUYỆN TẬP
Bài 1 :
- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm bài
Bài 2 :
- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm bài và sửa bài
Bài 3 :
- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm bài và sửa bài
5 CỦNG CỐ – DẶN DÒ
+ Hôm nay chúng ta học bài gì ?
+ Nêu cách xác định trung điểm của 1 đoạn
thẳng ?
- Chuẩn bị : Luyện tập
- Nhận xét tiết học
- 3H thực hiện yêu cầu của GV
- Lắng nghe
- 3 điểm : A; B ; O
- điểm O ở giữa A và B
- M cách đều A và B Vì khoảng cách giữa chúng là 3cm
- O là điểm giữa, M là trung điểm
- Vài HS nhắc lại
- 1HS đọc yêu cầu
- 2 HS làm BL, cả lớp làm VBT
- Chọn câu đúng, câu sai.
- HS làm bài
- Nêu tên trung điểm của các đoạn
thẳng BC ; GE ; AD; IK
- 2 HS làm BL, cả lớp làm VBT
+ Điểm giữa.Trung điểm đoạn thẳng
+ Là điểm giữa Điểm giữa đó chia đoạn thẳng thành hai phần bằng nhau
- Ghi bài
Rút kinh nghiệm:
Trang 3Thể dục Bài 39 ÔN ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
I – MỤC TIÊU
- Oân tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo 1 – 4 hàng dọc Yêu cầu thực hiện được động tác tương đối chính xác
- Chơi trò chơi “ Thỏ nhảy” Yêu cầu biết được cách chơi và tham gia chơi tương đố chủ động.
II – ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN
- Địa điểm : Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn tậo luyện.
- Phương tiện : Chuẩn bị còi, dụng cụ kẻ sẵn các vạch cho tập luyện bài tập RLTTCB và chơi
trò chơi
III – NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
Nội dung và phương pháp lên lớp Định lượng Đội hình tập luyện
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học :
- HS chạy chậm thành 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên
xung quanh sân tập :
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp :
- Trò chơi “ Có chúng em” hoặ một trò chơi nào đó do
GV và HS tự chọn :
2 Phần cơ bản
-Oân tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo 1 – 4
hàng dọc:
+ Chia số HS trong lớp thành các tổ tập luyện theo khu
vực đã quy định Các tổ trưởng điều khiển tổ của mình
tập, GV đi lại quan sát hoặc giúp đỡ HS thực hiện chưa
tốt
+ Thi đua tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo 1
– 4 hàng dọc, lần lượt từng tổ thực hiện 1 lần và đi đều
trong khoảng 15 – 20m tổ nào tập đều Đúng, đẹp, tập
hợp nhanh được biểu dương, tổ nào kém nhất sẽ phải
chạy một vòng xung quanh các tổ thắng
* Chọn tổ thực hiện tốt nhất lên biểu diễn lại các động
tác vừa ôn :
- Chơi trò chơi “Thỏ nhảy” :
Cho HS khởi động lại các khớp, ôn lại cách bật nhảy
rồi mới chơi Các tổ tiếp tục chơi thi đua với nhau, GV
trực tiếp điều khiển, chú ý nhắc nhở, đề phòng không
để xảy ra chấn thương cho các em
Sau mỗi lần chơi HS có thể thay đổi hình thức và cách
chơi khác cho thêm phần sinh động
3 Phần kết thúc
- Đứng thường theo nhịp và hát :
- GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét:
- GV nhận xét, giao bài tập về nhà : Oân động tác đi đều
1 – 2ph
1ph 1ph 1ph
12 – 15ph
1lần
6 – 8ph
2 – 3ph 2ph
x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x
Trang 4TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN Tiết 58 + 59: Ở LẠI VỚI CHIẾN KHU
I) Mục đích yêu cầu: TẬP ĐỌC
* Rèn kĩ năng đọc trơi chảy tồn bài:
_ Đọc đúng các từ ngữ: hồn cảnh, gian khổ, trở về _ Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa cụm từ.
_ Biết đọc phân biệt giọng kể, giọng người chỉ huy và các chiến sĩ.
* Rèn kĩ năng đọc hiểu nghĩa các từ ngữ: Trung đồn trưởng, lan Tây, Việt gian, thống thiết, Vệ quốc quân, bảo tồn….
_ Hiểu nội dung câu chuyện: ca ngợi tinh thần yêu nước, khơng quản ngại khĩ khăn, gian khổ của các chiến sĩ nhỏ tuổi trong cuộc kháng chiến chống thực dân pháp.
KỂ CHUYỆN
* Rèn kĩ năng nĩi:
_ Dựa vào câu hỏi gợi ý, HS kể lại được câu chuyện biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung.
* Rèn kĩ năng nghe:
_ Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp lời kể của bạn.
II) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: _ Bảng lớp viết đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc.
_ Bảng phụ viết gợi ý để kể chuyện Băng cát xét bài hát: vệ quốc quân nếu cĩ.
III) Các hoạt động dạy - học: Tiết 1
1’
3’
1’
25’
8’
A- Ổn định tổ chức:
B- Kiểm tra bài cũ:
_ Gọi 2 HS đọc lại bài “Báo cáo kết quả thi đua”.
_ GV nêu câu hỏi về nội dung bài đọc.
_ GV nhận xét, cho điểm HS.
C Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS luyện đọc:
a GV đọc diễn cảm tồn bài:
_ Giọng đọc nhẹ nhàng, xúc động, nhấn giọng các từ
chỉ thái độ trìu mến, âu yếm của trung đồn trưởng.
b Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:
* Luyện đọc nối tiếp câu.
_ Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu trong mỗi đoạn GV
theo dõi sửa cho HS phát âm sai (nếu cĩ từ nhiều HS
phát âm sai) GV viết lên bảng cho HS đọc lại.
* Đọc từng đoạn trước lớp.
_ Yêu cầu HS nối tiếp đọc 4 đoạn (2 lượt).
GV nhắc HS nghỉ hơi đúng và đọc đoạn văn với
giọng thích hợp.
_ Hướng dẫn HS tìm hiểu nghĩa các từ ngữ trong
từng đoạn Tập đặt câu hỏi với mỗi từ: thống thiết,
bảo tồn.
_ Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn trong nhĩm.
_ Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài.
Tiết 2
3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:
+ Các em đọc thầm đoạn 1, tìm hiểu xem trung đồn
trưởng đến gặp các chiến sĩ nhỏ để làm gì?
* Mời 1 HS đọc to đoạn 2.
_ 2 HS đọc bài báo cáo kết quả thi đua.
_ HS trả lời.
_ HS nghe giới thiệu.
_ HS mở SGK đọc thầm theo.
_ HS đọc nối tiếp câu trong đoạn.
_ Phát âm từ khĩ.
_ HS đọc nối tiếp đoạn.
_ HS đọc giải nghĩa từ SGK.
_ HS đọc nối tiếp đoạn trong nhĩm.
_ HS cả lớp đọc đồng thanh.
+ Để thơng báo ý kiến của trung đồn cho các chiến sĩ nhỏ trở về vì …… khĩ lịng chịu nổi _ 1 HS đọc to đoạn 2 Lớp đọc thầm.
Trang 520’
2’
+ Trước ý kiến đột ngột của chỉ huy vì sao các chiến
sĩ nhỏ ai cũng thấy cổ họng mình nghẹn lại?
GV các chiến sĩ nhỏ xúc động, bất ngờ khi nghỉ
rằng phải xa chiến khu, xa chỉ huy, trở về nhà không
được tham gia chiến đấu nữa.
+ Sau đó các bạn nhỏ có thái độ như thế nào?
+ Vì sao Lượm và các bạn không muốn về nhà?
+ Lời nói của Mừng có gì đáng cảm động?
* Yêu cầu HS cả lớp đọc thầm đoạn 3 trả lời.
+ Thái độ của trung đoàn trưởng như thế nào khi
nghe lời van xin của các bạn?
* Mời 1 HS đọc đoạn 4.
+ Tìm hình ảnh so sánh ở câu cuối bài?
+ Qua câu chuyện này, em hiểu điều gì về chiến sĩ vệ
quốc đoàn nhỏ tuổi?
4 Luyện đọc lại:
_ GV đọc đoạn 2 Hướng dẫn HS đọc đoạn văn giọng
xúc động, thể hiện thái độ kiên quyết của các chiến sĩ
nhỏ.
_ Mời 2 - 3 HS thi đọc đoạn văn.
_ Mời 1 HS đọc diễn cảm cả bài.
KEÅ CHUYEÄN
1 GV nêu nhiệm vụ:
_ Dựa theo câu hỏi gợi ý, các em kể lại câu chuyện:
“Ở lại với chiến khu”.
2 Hướng dẫn HS kể câu chuyện theo gợi ý:
_ GV treo bảng phụ - yêu cầu HS đọc câu hỏi.
GV: câu hỏi chỉ là điểm tựa giúp các em nhớ nội
dung chính của câu chuyện chứ không phải trả lời
câu hỏi.
* Mời 1 HS kể mẫu đoạn 2: chúng em xin ở lại.
_ Cho HS nhận xét, tuyên dương.
* Gọi 4 HS đại diện 4 nhóm nối tiếp nhau kể 4 đoạn
của câu chuyện.
_ Mời 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện.
_ Yêu cầu HS cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể hay
nhất.
_ GV khen HS có lời kể sáng tạo, cho điểm HS.
IV Củng cố - dặn dò:
_ Qua câu chuyện này, em hiểu điều gì về các chiến
sĩ nhỏ? (HS trả lời tùy ý hiểu)
GV: Các chiến sĩ nhỏ rất yêu nước, không quản ngại
khó khăn gian khổ, sẳn sàng hi sinh vì tổ quốc.
_ Các em về tập kể lại câu chuyện cho bố mẹ nghe.
_ CBBS: “Chú ở bên Bác Hồ”.
_ Nhận xét tiết học
+ HS trả lời tùy ý hiểu.
+ …… tha thiết xin ở lại.
+ Các bạn sẵn sàng chịu đựng gian khổ, ăn đói, sống chết với chiến khu.
+ Mừng ngây thơ, chân thật xin …… ăn ít đi, đừng bắt các em phải trở về.
+ Trung đoàn trưởng cảm động rơi nước mắt
…… hứa báo cáo về.
_ 1 HS đọc đoạn 4.
+ Tiếng hát bùng lên …… ngọn lửa…… + …… rất yêu nước, không ngại khó khăn gian khổ…… vì tổ quốc.
_ HS đọc đoạn 2 theo hướng dẫn.
_ 2 - 3 HS thi đọc đoạn văn.
_ 1 HS đọc toàn bài.
_ HS nghe nhiệm vụ kể chuyện.
_ 1 HS đọc câu hỏi gợi ý.
_ HS lắng nghe.
_ 1 HS kể mẫu đoạn 2.
_ HS khác nhận xét.
_ 4 HS kể nối tiếp 4 đoạn.
_ 1 HS kể toàn chuyện.
_ HS nhận xét, bình chọn.
Ruùt kinh nghieäm:
Trang 6Thứ ba ngày 20 tháng 01 năm 2009
Toán
Tiết : 97 LUYỆN TẬP
I/- MỤC TIÊU :
Củng cố khái niệm về trung điểm của đoạn thẳng
Biết cách xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trước
II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : bảng phụ và giấy để gấp theo bài tập 2 trang 99ï.
III/- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU :
T.G Hoạt động dạy Hoạt động học
4’
1’
28’
2’
1 KIỂM TRA BÀI CŨ:
- GV gọi HS lên bảng thực hiện :
+Vẽ một đoạn thẳng AB cóO ở giữa AB
+Cho đoạn thẳng CD Tìm vàghi ø trung điểm
của đoạn thẳng CD?
2 GIỚI THIỆU BÀI
- Nêu tên bài
3.LUYỆN TẬP
Bài 1 :
- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập
-Em hãy nêu cách tìm trung điểm của đoạn
thẳng AB bằng thước kẻ?
- Cho HS làm bài phần b và sửa bài
GV nhận xét
Bài 2 :
- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS thực hành gấp giấy theo bài
4.NHẬN XÉT- DẶN DÒ:
- Nhận xét tiết học
- Cbị : So sánh các số trong phạm vi 10 000.
- 2 HS lần lượt đọc theo yêu cầu của GV
- HS lắng nghe
- Xác định trung điểm của đoạn thẳng.
+ Đo đoạn thẳng AB = 4cm, chia đôi độ dài AB rồi đặt thức và đánh dấu điểm M trên AB sao cho AM = MB = 2cm
- 1 HS làm BL, cả lớp làm VBT
Thực hành gấp giấy
HS thực hành
- Ghi bài
Rút kinh nghiệm:
A C D K
C
I
K
Trang 7CẮT DÁN CHỮ CÁI ĐƠN GIẢN
I- Mục tiêu:
- Đánh giá kiến thức kỹ năng kẻ, cắt, dán chữ qua sản phẩm thực hành của học sinh
II- Chuẩn bị:
Giáo viên: Mẫu của các chữ cái 5 bài học trong chương II để giúp học sinh nhớ lại cách thực hiện các thao tác kỹ thuật
Học sinh: giấy màu thủ công, bút chì, thước, kéo, hồ dán
III- Nội dung kiểm tra:
1- Giáo viên nêu đề bài: Em hãy cắt, dán 2 hoặc 3 chữ cái trong các chữ đã học ở chương II Hoặc đề do ban chuyên môn đề ra
2- Giáo viên giải thích yêu cầu của đề bài về kiến thức, kỹ năng, sản phẩm
3- Học sinh thực hành làm bài kiểm tra
- Giáo viên quan sát theo dõi, nhắc nhở các em trật tự, nghiêm túc làm bài Giáo viên có thể gợi ý cho những học sinh kém hoặc còn lúng túng để các em hoàn thành bài kiểm tra
IV- Đánh giá sản phẩm:
- Giáo viên đánh giá sản phẩm thực hành của học sinh theo hai mức độ
+ Hoàn thành (A)
- Thực hiện đúng qui trình kỹ thuật, chữ cắt thẳng, cân đối, đúng kích thước
- Dán chữ phẳng, đẹp Những sản phẩm đẹp trình bày có trang trí và sáng tạo thì giáo viên đánh giá là hoàn thành tốt (A+)
+ Chưa hoàn thành: (B)
Kẻ và cắt dán chưa xong 2 mẫu đã học
V- Nhận xét, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét việc chuẩn bị đầy đủ dụng cụ môn học, thái độ làm bài kiểm tra nghiêm túc, nhiệt tình, thực hành kẻ, cắt, dán chữ đúng qui trình kỹ thuật
- Dặn dò học sinh tiết sau mang giấy màu thủ công hoặc bìa màu, thước, chì, kéo, hồ dán để học bài: “Đan nong mốt”
Rút kinh nghiệm:
Trang 8
Chính tả(Nghe – viết)
Tiết 39: Ở LẠI VỚI CHIẾN KHU
I / Mục tiêu:
a) Kiến thức :
- Nghe và viết chính xác , trình bày đúng, đẹp của bài “ Ở chiến khu”
- Biết viết hoa chữ đầu câu và tên riêng trong bài, ghi đúng các dấu câu
b) Kỹ năng : Làm đúng bài tập chính tả, điền vào chỗ trống tiếng có âm uôt/uôc
c) Thái độ : Giáo dục Hs có ý thức rèn chữ, giữ vỡ
II/ Chuẩn bị: Bảng phụ viết BT2
II/ Các hoạt động:
1’
4’
1’
28’
1’
1.Khởi động: Hát
2.Bài cũ: Trần Bình Trọng
- Gọi Hs viết các từ: biết tin, dự tiệc, tiêu diệt, chiếc cặp.
3.Giới thiệu và nêu vấn đề
Giới thiệu bài + ghi tựa
4.Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs nghe - viết.
• Gv hướng dẫn Hs chuẩn bị.
- Gv đọc toàn bài viết chính tả.
- Gv yêu cầu 1 –2 HS đọc lại đoạn viết viết.
- Gv hướng dẫn Hs nhận xét Gv hỏi:
+ Lời hát trong đoạn văn nói lên điều gì ?
+ Lời hát trong đoạn văn viết như thế nào?
- Gv hướng dẫn Hs viết ra nháp những chữ dễ viết sai: bảo
tồn, bay lượn, bùng lên, rực rỡ.
- Gv đọc cho Hs viết bài vào vở.
- Gv đọc cho Hs viết bài.
- Gv đọc thong thả từng câu, cụm từ.
- Gv theo dõi, uốn nắn.
• Gv chấm chữa bài.
- Gv yêu cầu Hs tự chữ lỗi bằng bút chì.
- Gv chấm vài bài (từ 5 – 7 bài).
- Gv nhận xét bài viết của Hs.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs làm bài tập.
+ Bài tập 2b:
- Gv cho Hs nêu yêu cầu của đề bài.
- Gv cho Hs quan sát 2 tranh minh họa gợi ý giải câu đố.
- Gv chi lớp thành 3 nhóm.thi làm bài tiếp sức
- Gv nhận xét, chốt lại:
Câu b) :
+ Aên không rau như đau không thuốc (Rau rất quan trọng
với sức khỏe con người)
+ Cơm tẻ là mẹ ruột (Aên cơm tẻ mới chắc bụng Có thể
ăn mãi cơm tẻ, khó ăn mãi được cơm nếp).
+ Cả gió thì tắt đuốc (Gió to gió lớn thì tắt đuốc) Yù nói
thái độ gay gắt quá sẽ hỏng việc.
+ Thẳng như ruột ngựa (Tính tìn ngay thẳng, có sao nói
vậy, không giấu giếm, kiêng nể).
5.Tổng kết – dặn dò
- Về xem và tập viết lại từ khó.
- Chuẩn bị bài: Trên đường mòn Hồ Chí Minh
- Nhận xét tiết học.
- Hát
- 3 HS lên bảng viết
- Lắng nghe
- Hs lắng nghe.
- 1 – 2 Hs đọc lại bài viết.
+Tinh thần quyết tâm chiến đấu không sợ hi sinh, gian khổ của các chiến sĩ Vệ quốc quân +Được đặt sau dấu hai chấm, xuống dòng, trong dấu ngoặc kép Chữ đầu từng dòng thơ viết hoa, viết cách lề vở 2 ô li.
Hs viết ra nháp.
Học sinh nêu tư thế ngồi.
Học sinh viết vào vở.
Học sinh soát lại bài.
Hs tự chữ lỗi.
Một Hs đọc yêu cầu của đề bài.
Hs quan sát tranh minh họa.
Các nhóm làm bài theo hình thức tiếp sức.
Hs nhận xét.
Trang 9Tự nhiên xã hội
Tiết 39: ÔN TẬP : XÃ HỘI
A MỤC TIÊU : Sau bài học, HS biết :
- Kể tên các kiến thức đã học về xã hội
- Kể với bạn về gia đình nhiều thế hệ , trường học và cuộc sống xung quanh tỉnh mình
- Yêu quý gia đình, trường học và tỉnh ( TP ) của mình
- Cần có ý thức bảo vệ môi trường nơi công cộng và cộng đồng nơi sinh sống
B ĐDDH : Tranh ảnh do GV sưu tầm hoặc do HS vẽ về chủ đề xã hội
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1’
3’
25’
1’
I ỔN ĐỊNH
II KTBC : - Vệ sinh môi trường (t.t)
III BÀI MỚI:
a) Giới thiệu: Nêu tên bài học
b) HD tìm hiểu bài:
1 Hoạt động 1 :Thảo luận về chủ đề xãû hội
a Mục tiêu : Giúp HS ôn tập lại các nội dung đã học
trong chương.
b Cách tiến hành :
* Bước 1 :
-GV phân 5 ND cho 5 nhómthảo luận:
+Gia đình và họ hàng.
+Hoạt động ở trường.
+H/Đ nông nghiệp, công nghiệp, thương mại.
+H/Đ bảo vệ môi trường.
+Giới thiệu h/đ đặc trưng ở địa phương.
* Bước 2 :
- GV y/c các nhóm lên trình bày.
GV tổng hợp ý kiến của các nhóm
2 Hoạt động 2 : Làm bài 1/ 51 /VBT.
a Mục tiêu : Giúp HS củng cố ND bài vừa học
b Cách tiến hành :
- GV y/c cả lớp mở VBT/51 và suy nghĩ làm bài.
GV y/c 1 số HS đọc bài làm của mình trước lớp
- GV nx, tuyên dương những em có bài làm tốt
3 Củng cố – Dặn dò :
- CB bài sau : Thực vật
- GV NX tiết học
- Hát -Vài HS trả lời
- Lắng nghe
-Các nhóm báo cáo về sự chuẩn bị của nhóm mình.
-HS tự giới thiệu +Nhóm 1:Giới thiệu người trong gi/đ ,vẽ sơ đồ họ hàng mình.
+Nhóm 2:Gi/th 1 số h/đ ở trường….
+Nhóm 3:Gi/th 1 sồ h/đ nông nghiệp, công nghiệp…qua tranh ảnh
+Nhóm 4:Nêu 1 số b/ph xử lí nước thải ở nơi công cộng?
+Nhóm 5:GI/th về cuộc sống và những h/đ đặc trưng ở địa phương mình đang sinh sống?
- Các tổ trình bày Các tổ khác nhận xét ,chất vấn.
- Cả lớp mở VBT / 51 và suy nghĩ làm bài.
- HS đọc bài Lớp theo dõi , nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi bài
Rút kinh nghiệm:
Trang 10
Thứ tư ngày 21 tháng 01 năm 2009
Toán
Tiết : 98 SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
I/- MỤC TIÊU :
Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10 000
Củng cố về tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm các số
Củng cố về quan hệ giữa một số đơn vị đo đại lượng cùng loại
II/- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU :
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
4’
1’
10’
18’
2’
1 KIỂM TRA BÀI CŨ:
- GV yêu cầu HS lên bảng xác định trung
điểm các cạnh của HCN ABCD
- GV yêu cầu HS lên bảng xác định trung
điểm của các đoạn thẳngAC và BD
2 GIỚI THIỆU BÀI
- Nêu tên bài
3 HD TÌM HIỂU BÀI:
Hướng dẫn HS nhận biết dấu hiệu và cách
so sánh hai số trong phạm vi 10 000
- Dựa vào số chữ số
- Dựa vào vị trí hàng mà chữ số đó đứng
4 LUYỆN TẬP
Bài 1 :
- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm bài
Bài 2 :
- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gợi ý cho HS phải đổi đơn vị cùng loại
trước khi điền dấu vào bài tập
- Cho HS làm bài
Bài 3 :
- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm bài và sửa bài
5 CỦNG CỐ –DẶN DÒ
+ Hôm nay chúng ta học bài gì ?
+ Nêu các bước so sánh hai số ?
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh
tích cực hoạt động
- Dặn dò học sinh về nhà xem lại bài và chuẩn
bị : Luyện tập
- 2 HS lần lượt lên xác định trung điêm của hình chữ nhật và cạnh AB,CD
- Lắng nghe
- HS trả lời theo câu hỏi GV:
- HS đọc: Điền dấu >, <, =
- 1 HS làm BL, cả lớp làm VBT
- Hs đọc đề : Điền dấu
- 2 HS làm BL, cả lớp làm VBT
- HS đọc : Tìm số lớn nhất và số bé
nhất
- 2 HS làm BL, cả lớp làm VBT
- 2 HS trả lời -HS nghe
- Ghi bài
Rút kinh nghiệm: