1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 3 tuan 20

23 288 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 592 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh hiểu: - Nớc là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống - Sự cần thiết phải sử dụng hợp lý và bảo vệ nguồn nớc không bị ô nhiễm 2.. Hoạt động 1: Vẽ tranh hoặc xem ảnh * Mục tiêu

Trang 1

b Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ

- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài

- Đọc từng đoạn trớc lớp

+ GV hớng dẫn ghi lời đúng - HS nghe

- HS nối tiếp đọc đoạn + GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc đoạn trong nhóm - HS đọc theo N4

- Cả lớp đọc ĐT toàn bài

2.3 Tìm hiểu bài

- Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi nh

thế nào ? -> Chú sửa soạn cho cuộc đua không biếtchán Chú mải mê soi bóng mình dới

dòng suối…

- Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì ? -> Phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ

móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn là

bộ đồ đẹp

- Nghe cha nói Ngựa con phản ứng nh thế

nào? -> Ngựa con ngúng nguẩy đầy tự tin đáp:Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm

Nhất định con sẽ thắng

- Vì sao Ngựa con không đạt kết quả

trong hội thi ? - HS nêu

- HS phân vai đọc lại câu chuyện

- HS nhận xét -> GV nhận xét

Trang 2

Kể chuyện

a GV giao nhiệm vụ - HS chú ý nghe

b Hớng dẫn HS kể chuyện theo lời

Ngựa con

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu + phần mẫu

+ Kể lại câu chuyện bằng lời của Ngựa

con là nh thế nào? - HS nêu

- GV hớng dẫn HS quan sát kĩ từng tranh

trong SGK - HS quan sát

- HS nói ND từng tranh+ Tranh 1: Ngựa con mải mê soi bóngmình dới nớc

+ Tranh 2: Ngựa cha khuyên con…

+ Tranh 3: Cuộc thi…

+ Tranh 4: Ngựa con phải bỏ dở cuộc thi

- Nêu ý nghĩa của câu chuyện ?

- Cuộc chạy đua trong rừng của các loài

vật thật vui vẻ đáng yêu; câu chuyện

giúp chúng ta thêm yêu mến các loài vật

ở trong rừng.

- 2 HS : Câu chuyện kể về cuộc chạy đuatrong rừng của các loài vật và khuyệnchúng ta làm việc gì cũng phải cẩn thận,chu đáo Nếu chủ quan, coi thờng nhữngthứ tởng nh nhỏ thì sẽ thất bại

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Trang 3

+ Vì sao em điền dấu < ? Vì 99999 kém 100000 1 đơn vị

- GV: Hãy so sánh 100000 với 99999? - 100000 > 99999

b So sánh các số cùng các chữ số

- GV viết bảng: 76 200 76199 - HS điền dấu

76200 > 76119+ Vì sao em điền nh vậy ? - HS nêu

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bảng con 4589 < 100001 35276 > 35275

8000 = 7999 + 1 99999 < 100000-> GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 3527 > 3519 86573 < 96573

Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bảng con 89156 < 98516

69731 > 69713

79650 = 79650

- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng 67628 < 67728

- GV gọi HS nêu cách điền dấu 1 số P/t ? -> Vài HS nêu

b Bài 3 + 4: * Củng cố về thứ tự số

Bài 3 (147)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vào vở + Số lớn nhất là: 92368

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào vở + Từ bé đến lớn: 16 999; 30 620;

31855, 82581+ Lớn đến bé: 76253; 65372;

Trang 4

I Mục tiêu:

1 Học sinh hiểu:

- Nớc là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống

- Sự cần thiết phải sử dụng hợp lý và bảo vệ nguồn nớc không bị ô nhiễm

2 HS có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng phí nớc ô nhiễm nguồn nớc

II Tài liệu ph ơng tiện

- Phiếu học tập

- Các t liệu về việc sử dụng nớc và tình hình ô nhiễm ở địa phơng

III Các HĐ dạy học:

1 KTBC: - Thế nào là tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác ?

- Vì sao cần tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác ?

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Vẽ tranh hoặc xem ảnh

* Mục tiêu: HS hiểu nớc là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống

Đợc sử dụng nớc sạch đầy đủ, trẻ em sẽ có sức khoẻ và phát triển tốt

* Tiến hành

- GV yêu cầu HS: Vì những gì cần thiết nhất

cho cuộc sống hàng ngày - HS vẽ vào giấy

VD: Thức ăn, điện, củi, nớc, nhà, ti

vi, sách vở, đồ chơi, bóng đá…

- GV yêu cầu các nhóm chọn lấy 4 thứ cần

thiết nhất - HS chọn và trình bày lí do lựa chọn+ Nếu không có nớc sống của con ngời sẽ nh

* Kết luận: Nớc là nhu cầu thiết yếu của con

ngời, đảm bảo cho trẻ em sống và phát triển tốt

b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

* Mục tiêu: HS biết nhận xét và đánh giá hành

vi khi sử dụng nớc và bảo vệ nguồn nớc

* Tiến hành:

- GV chia nhóm, phát phiếu thảo luận và giao

nhiệm vụ cho các nhóm - HS thảo luận theo nhóm

- Một số nhóm trình bày kết quả

* Kết luận:

a Không nên tắm rửa cho trâu,bò ngay cạnh giếng nớc ăn vì sẽ làm bẩn nớc giếng,

ảnh hởng đến SK con ngời

b Đổ rác ra bờ ao, hồ là sai vì làm ô nhiễm nớc

c Bỏ vỏ chai đựng thuốc bảo vệ thực vật vào thùng riêng là đúng vì đã giữ sạch đồngruộng và nớc không bị nhiễm độc….Chúng ta nên sử dụng nớc tiết kiệm và bảo vệnguồn nớc để không bị ô nhiễm

c Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

* Mục tiêu: HS biết quan tâm tìm hiểu thực tế

sử dụng nớc nơi mình ở

* Tiến hành

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ và phát

phiếu thảo luận - HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện từng nhóm trình bày kếtquả thảo luận

- Các nhóm khác bổ sung

- GV tổng kết ý kiến, khen ngợi các HS đã biết

quan tâm đến việc sử dụng nớc ở nơi mình

đang sống

3 Củng cố, dặn dò:

- Hớng dẫn thực hành: Tìm hiểu thực tế sử

dụng sử dụng nớc ở gia đình, nhà trờng và tìm

cách sử dụng tiết kiệm, BV nớc sinh hoạt ở gia

đình, nhà trờng

- Về học bài và thực hành tiết kiệm nớc ở nhà

Trang 5

b HĐ luyện đọc + giải nghĩa từ.

- Đọc từng dòng thơ - HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ

- Bài thơ tả hoạt động gì của HS? -> Chơi đá cầu trong giờ ra chơi

- Học sinh chơi đá cầu vui và khéo léo

nh thế nào ? + Trò chơi rất vui mắt: Quả cầu giấy xanhxanh, bay lên rồi bay xuống…

+ Các bạn chơi rât khéo léo, nhìn rất tinh,

đá rất dẻo…

- Em hiểu " Chơi vui học càng vui" là thế

nào? -> Chơi vui làm việc hết mệt nhọc tinhthần thoải mái, tăng thêm tinh thần đoàn

kết, học tập sẽ tốt hơn

2.4 Học thuộc lòng bài thơ - 1HS đọc lại bài thơ

- GV hớng dẫn học sinh học thuộc từng

khổ, cả bài - HS đọc theo HD của GV

- HS thi đọc theo TL từng khổ, cả bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

3 Củng cố - dặn dò:

- Nêu ND chính của bài thơ ? - 2HS

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài

**********************************************

Tiết 2 Luyện từ và câu

Trang 6

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài ra nháp + Bèo lục bình tự xng là tôi

+ Xe lu tự xng thân mật là tớ khi về mình

- GV gọi HS đọc bài - Nhận xét - Cách xng hô ấy làm cho ta có cảm giác

bèo lục bình và xe lu giống nh 1 ngời bạngần gũi đang nói chuyện cùng ta

Bài tập 2:

- GV gọi HS đọc bài - 2HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài

- GV gọi HS lên bảng làm bài - 3HS lên bảng làm -> HS nhận xét

a Con phải đến bác thợ rèn để xem lại bộmóng

b Cả 1 vùng Sông Hồng…., mở hội để tởngnhớ ông

- GV nhận xét c Ngày mai, muông thú… thi chạy đểchọn con vật nhanh nhất

Bài tập 3.

- GV gọi HS đọc yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vào nháp - HS làm bài

- GV dán bảng 3 tờ phiếu - 3 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

3 Củng cố dặn dò:

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

- Bảng viết nội dung BT1

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: GV viết 93865… 93845

25871… 23871 => 2HS lên bảng

Trang 7

+ Nêu quy tắc so sánh số có 5 chữ số ? (1HS)

+ HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

Bài 1: * Củng cố về điền số có 5chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào SGK + 99602; 99603; 99604

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm bảng con 8357> 8257 300+2 < 3200

36478 < 36488 6500 + 200 > 66231

- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 89429 > 89420 9000 +900 < 10000

Bài 3: * Củng cố về cộng, trừ, nhân, chia

các số tròn nghìn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm bảng con 8000 - 3000 = 5000

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở + Số lớn nhất có 5 chữ số 99999

+ Số vé nhất có 5 chữ số 10000

- GV nhận xét

Bài 5: Củng cố về số có 5 chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở 3254 8326 1326 8460 6

+2473 4916 x 3 24 1410

- GV gọi HS đọc bài 5727 3410 3978 06

- GV nhận xét 00

3 Củng cố - dặn dò

- Nêu lại ND bài ?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

**********************************************

Tiết 4 Thể dục

Đ 55 n bài thể dục với hoa hoặc cờ Ô

trò chơi: "Hoàng anh - hoàng yến".

II Địa điểm ph ơng tiện

- Địa điểm - phơng tiện

- Địa điểm: Sân trờng VS sạch sẽ

- Phơng tiện: Cờ, kẻ sân trò chơi:

III Nội dung - ph ơng pháp lên lớp.

1 Phần mở đầu:

- Cán sự lớp báo cáo sĩ số x x x

Trang 8

b Chơi trò chơi: Hoàng Anh - Hoàng

Yến - GV nêu tên trò chơi,cách chơi

I Mục tiêu : Sau bài học, HS biết:

- Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các con thú rừng đợc quan sát

- Nêu đợc sự cần thiết của việc bảo vệ các loài thú rừng

1 KTBC: - Nêu ích lợi củathú nhà ?

- Nêu các bộ phận bên ngoài của thú nhà?

-> HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận.

* Mục tiêu: Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các loài thú rừng đợc quan sát.

* Tiến hành :

- Bớc 1: Làm việc theo nhóm

+ GV yêu cầu HS quan sát hình các loài

thú rừng trong SGK

+ GV nêu câu hỏi và thảo luận: - HS thảo luận theo nhóm

- Kể tên các loại thú rừng em biết ? (Nhóm trởng điều khiển)

- Nêu đặc điểm bên ngoài của thú rừng

- So sánh đặc điểm giống nhau và khác

nhau giữa thú nhà và thú rừng ?…

- Bớc 2: Làm việc cả lớp

+ GV gọi HS trình bày - Đại diện các nhóm lên trình bày

-> HS nhận xét

Trang 9

* Kết luận: Thú rừng có đặc điểm giống

thú nhà: Có lông mao, đẻ con, nuôi con

bằng sữa

- Thú nhà đợc con ngời nuôi dỡng và

thuần hoá… Thú rừng là những loài thú

sống hoang dã…

b Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp

* Mục tiêu: Nêu đợc sự cần thiết của

việc bảo vệ các loài thú rừng

* Tiến hành:

- Bớc 1: Làm việc theo nhóm - Nhóm trởng điều khiển các bạn phân loại

tranh ảnh về các loài thú su tầm đợc

Tại sao phải bảo vệ các loài thú rừng + HS thảo luận

- Bớc 2: Làm việc cả lớp - Các nhóm trng bày tranh ảnh

- Đại diện các nhóm nthi diễn thuyết -> HS nhận xét

- Bớc 2: Trình bày - HS dán bài vẽ của mình trớc bảng lớp

- HS giới thiệu về tranh của mình

- Nhận xét

- GV nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài

- Về học bài và xem trớc bài mới

**********************************************

Tiết 2 mĩ thuật

Đ 28 Vẽ thang trí: vẽ màu vào hình có sẵn.

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu biết thêm về cách tìm và vẽ màu

- Vẽ đợc màu vào hình có sẵn theo ý thích

- Thấy đợc vẻ đẹp của màu sắc, yêu mến TN

+ Tên hoa đó là gì ? -> HS nêu: hoa sen

+ Vị trí lọ hoa và trong hình vẽ ? -> Đặt chính giữa bức tranh

2 Hoạt động 2: Cách vẽ màu

- GV hớng dẫn:

+ Vẽ màu ở xung quanh trớc, ở giữa sau

+ Thay đổi đờng nét để bài vẽ thêm sinh động - HS nghe

3 Hoạt động 3: Thực hành

Trang 10

- GV nêu yêu cầu bài tập

- Tìm phần cha biết của phép tính

- Giải bài toán có liên quan đến rút về ĐV

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm bảng con x + 1536 = 6924

- Yêu cầu làm vào + 1HS lên bảng Bài giải

Tóm tắt Số mét mơng đào tạo đợc trong 1 ngày là:

Trang 11

- GV yêu cầu HS quan sát và tự sắp

- Nêu lại ND bài

? Chuẩn bị bài sau

**********************************************

Tiết 4 Chính tả (Nghe viết)

Đ 55 Cuộc chạy đua trong rừng.

I Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết chính tả:

1 Nghe viết đúng đoạn tóm tắt truyện "Cuộc chạy đua trong rừng"

2 Làm đúng bài tập phân biệt các âm, dấu thanh dễ viết sai do phát âm sai: l/n; dấuhỏi, dấu ngã

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết BT 2a

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC : GV đọc: sổ, quả dâu,rễ cây (HS viết bảng con)

HS + GV nhận xét

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2.2 HD học sinh nghe viết:

a HD chuẩn bị:

- GV đọc đoạn văn 1 lần - HS nghe

- 2HS đọc lại + Đoạn văn trên có mấy câu ? -> 3 câu

+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa ? -> Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu và

tên nhân vật - Ngựa con

- GV đọc 1 số tiếng khó: khoẻ, giành,

nguyệt quế, mải ngắm, thợ rèn… - HS luyện

GV quan sát, sửa sai

b GV đọc cho hs viết bài vào vở - HS viết bài vào vở

GV quan sát uốn nắn cho HS

c Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi

- GV thu vở chấm điểm

2.3 HD làm bài tập

* Bài 2: (a)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu làm bài tập

+ GV giải nghĩa từ "thiếu niên"

- HS tự làm bài vào SGK

- GV gọi HS lên bảng - 2HS lên bảng thi làm bài

- HS nhận xét -> GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

a thiếu niên -rai nịt - khăn lụa - thắt lỏng

- rủ sau lng - sắc nâu sẫm - trời lạnh buốt

- mình nó - chủ nó - từ xa lại

3 Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND bài ? - 2HS

- Về nhà chuẩn bị bài sau

********************************************************************

Thứ năm, ngày 18 tháng 3 năm 2010

Tiết 1 Tự nhiên xã hội

Trang 12

Đ 56 Mặt trời.

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết:

- Biết mặt trời vừa chiếu sáng vừa toả nhiệt

- Biết vai trò của Mặt trời đối với sự sống trên trái đất

- Kể tên 1số ví dụ về việc con ngời đã sử dụng ánh sáng và nhiệt của Mặt trời trong cuộc sống hàng ngày

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: - Nói về cây cối mà em quan sát đợc ?

- Nói về con vật mà em quan sát đợc ? -> HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Thảo luận theo nhóm.

* Mục tiêu: Biết mặt trời vừa chiếu sáng vừa toả nhiệt

*Tiến hành:

- Bớc 1:

- Vì sao ban ngày không cần đèn mà chúng ta

vẫn nhìn rõ mọi vật ?

- Khi ra ngoài trời nắng bạn thấy nh thế nào ?

vì sao ? - HS thảo luận theo nhóm

- Nêu ND chứng tỏ mặt trời vừa chiếu sáng vừa

toả nhiệt ? - Đại diện các nhóm trình bày

* Kết luận:

Mặt trời vừa chiếu sáng vừa toả nhiệt

b Hoạt động 2: Quan sát ngoài trời

* Mục tiêu: Biết vai trò của Mặt Trời đối với sự

sống trên trái đất

* Tiến hành:

- Bớc 1:

+ GV nêu yêu cầu thảo luận:

- Nêu VD về vai trò của MT đối với cuộc sống

con ngời, ĐV, TV ?

- HS quan sát phong cảnh xung quanhtrờng và thảo luận trong nhóm

- Nếu không có Mặt Trời thì điều gì sẽ xảy ra?

- Bớc 2: - Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- HS nhận xét

- GV nói về 1 số tác hại của ánh vàng và nhiệt

của Mặt Trời

* Kết luận: Nhờ có mặt trời, có cây xanh tơi, ngời và động vật khoẻ mạnh

c Hoạt động 3: Làm việc với SGK

Trang 13

* Mục tiêu: Kể đợc một số ví dụ về việc con ngời sử dụng ánh sáng và nhiệt của Mặt

trời trong cuộc sống hàng ngày

của mặt trời để làm gì ? -> Phơi quần áo, làm nóng nớc…

3 Củng cố, dặn dò

- Nêu lại bài ? - HS nêu lại nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau

*******************************************

Tiết 2 Tập viết

Đ 28 Ô n chữ hoa T ( Tiếp theo)

I Mục tiêu:

Củng cố cách viết chữ hoa T(th) thông qua bài tập ứng dụng:

1 Viết tên riêng Thăng Long bằng chữ cỡ nhỏ

2 Viết câu ứng dụng Thể dục thờng xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ ? bằng chữ cỡ nhỏ

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết hoa T (Th)

- GV viết sẵn bảng tên riêng Thăng Long và câu ứng dụng

a Luyện viết chữ hoa:

- GV yêu cầu HS quan sát trong VTV - HS quan sát trong vở tập viết

+ Tìm các chữ viết hoa trong bài ? - T (Th), L

- GV viết mẫu,kết hợp nhắc lại cách viết

- HS quan sát

- HS tập viết Th, L trên bảng con

- GV quan sát sửa sai

b Luyện viết từ ứng dụng

(tên riêng)

- GV gọi HS đọc - 2HS đọc từ ứng dụng

- GV: Thăng Long là tên cũ của thủ đô Hà

Nội do vua Lí Thái Tổ đặt… - HS nghe - HS tập viết bảng con

- GV quan sát sửa sai

c Luyện viết câu ứng dụng

- GV gọi HS đọc - 2HS đọc câu ứng dụng

- GV: Năng tập thể dục làm cho con ngời

khoẻ mạnh nh uống nhiều thuốc bổ - Học sinh nghe

- HS tập viết bảng con: Thể dục

- GV sửa sai cho HS

2.3 HD viết vào VTV.

- GV nêu yêu cầu - HS nghe

- GV quan sát uấn nắn cho HS - HS viết vào vở tập viết

Ngày đăng: 03/05/2015, 02:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w