Mục tiêu: 36’ - Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được các nhân vật trong bài tập đọc là truyện kể thuộc hai chủ điểm Có chí thì nên; Tiếng sáo diều.. - Đ
Trang 1TUẦN 18
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010
TIẾNG VIỆT:
Ôn tập cuối học kì I ( Tiết 1)
I Mục tiêu: (36’)
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được các nhân vật trong bài tập đọc là truyện
kể thuộc hai chủ điểm Có chí thì nên; Tiếng sáo diều
- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học( tốc độ khoảng 80 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung.Thuộc được3 đoạn văn, đoạn thơ đã học ở HKI
II Đồ dùng dạy- học:
- Phiếu thăm ghi tên các bài tập đọc và câu hỏi về nội dung bài
- Chuẩn bị bảng bài tập 2
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động củaHS
1.G.thiệu bài: (1’)
Ghi đề,nêu mục tiêu
2.KTtâäp đọc và HTL: (15’)
-Nêu y/cầu, cách kiểâm tra
-Gọi từng HS + h.dẫn trả lời câu hỏi
-Nhận xét – ghi điểm
3.Bài tập 2: (15’) H.dẫn hs lập bảng tổng kết các bài
TĐ là truyện kể thuộc 2 chu ûđiểm: Có chí thì nên;
Tiếng sáo diều
-Nhắc y/cầu, cách làm
-Thế nào là kể chuyện?
-Hãy kể tên những bài TĐ là truyện kể thuộc 2 chu
ûđiểm: Có chí thì nên; Tiếng sáo diều
-Nêu y/ cầu, giao nh.vụ
-Phát bảng phu ïcho 1 số nhóm làm
-Y/cầu+ h.dẫn nh.xét, bổsung
-Nhxét và chốt lại lời giải đúng
4.Củng cố: (5’)
-D.dò:Về nhà xem lại bài
-Nhận xét tiết học, biểu dương
- Th.dõi,lắng nghe
-Vài hs lần lượt bốc thăm, ch bị (1’) -Đọc + t.lời câu hỏi trong thăm -Th.dõi,nh.xét, biểu dương
-1, 2 HS đọc yêu cầu bài tập - lớp thầm
-Là bài có một chuỗi nói lên một điều có ý nghĩa -Th.dõi, th.luận N4 (5’) +Th.hiện theo yêucầu
-Đại diện trình bày-lớp nh.xét, bổ sung
- Một vài em nhắc lại
-Th.dõi, thựchiện
-Th.dõi, biểu dương
TOÁN:
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 9
I Mục tiêu: Tg: 40’
- Biết dấu hiệu chia hết cho 9
- Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 trong một số tình huống đơn giản
- HS khá, giỏi làm thêm BT3,4
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.Bài cũ: Kiểm tra VBT của hs.
2.Bài mới:
Trang 2Giới thiệu bài: 1’
HĐ 1.H.dẫn hs tìm hiểu dấu hiệu chia hết cho 9: (10’)
-Nêu y/cầu, nh.vụ
-Gọi hs nêu + h.dẫn nh.xét, bổ sung
- GV ghi bảng (2 cột)
- Gọi hs nêu dấu hiệu chia hết cho 9
-H.dẫn nh.xét, bổ sung
- Nhận xét , chốt lại ghi nhớ
-Y/cầu HS thử th.hiện ph.chia để kiểm tradấu hiệu chia
hết cho 9
*Các số không chia hết cho 9 có đặc điểm gì ?
- Nhận xét , chốt lại
HĐ 2.Thực hành: (25’)
BT1: Ycầu HS
- Y/cầu + H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nh.xét, điểm
BT2 : Ycầu HS
- Y/cầu + H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nh.xét, điểm
Y cầu HS khá, giỏi làm thêmBT3,4:
Ycầu HS
- Y/cầu + H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nh.xét, điểm
Hỏi + chốt nội dung bài
3 Dặn dò: (4’)
- Về xem lại bài + ch.bị bài sau
- Nh.xét tiết học
- Nghe, nhắc lại
-Th.dõi, th.luận cặp -Nối tiếp nêu các số chia hết cho 9,các số không chia hết cho 9
-Lớp nh.xét, bổ sung -Vài hs nêu dấu hiệu chia hết cho 9 -Lớp nh.xét, bổ sung
- Nghe, nhắc lạighi nhớ
-HS thử th.hiện ph.chia để kiểm tradấu hiệu chia hết cho 9
- tổng các chữ số của số đó không chia hết cho 9 -Th.dõi
- Đọc đề, thầm + Nêu cách làm -Vài hs làm bảng- Lớp vở + nh.xét, bổ sung -Trong các số đã cho,các số chia hết cho 9 là: 99; 108; 5643; 29 385
- Đọc đề, thầm + Nêu cách làm -Vài hs làm bảng- Lớp vở + nh.xét, bổ sung -Trong các số đã cho,các số không chia hết cho 9 là : 96; 7853; 5554; 1097
*HS khá, giỏi làm thêm BT3,4
- Đọc đề, thầm + Nêu cách làm -Vài hs làm bảng- Lớp vở + nh.xét, bổ sung
- Vài em nêu lại dấu hiệu chia hết cho 9
-Nghe,thực hiện
-Th.dõi
MÔN: ĐỊA LÝ
Tg: 40’
Bài dạy: KIỂM TRA CUỐI KÌ I
I Mục tiêu: Kiểm tra, đánh giá kq’ học tập môn Địa lí của hs trong học kì I.
II Đồ dùng dạy - học:
-Đề bài và giấy kiểm tra cho từng hs
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Oån định: ( 1’)
2 Nêu y/c khi làm bài kiểm tra
3 Hs làm bài kiểm tra:
-Đề bài (kèm theo) - thời gian làm bài 40 phút
-Gv theo dõi hs làm bài
4 Củng cố – dặn dò:
-Thu bài kiểm tra
-Nx chung tiết học
Trang 3
MÔN: LỊCH SỬ
Tg: 40’
Bài dạy: KIỂM TRA CUỐI KÌ I
I Mục tiêu:
-Kiểm tra việc nắm kiến thức, kĩ năng môn Lịch sử học kì I của hs
II Đồ dùng dạy - học:
-Đề bài và giấy kiểm tra cho từng hs
III Các hoạt động dạy - học:
1 Oån định: 1’
2 Nêu y/c khi làm bài kiểm tra: 4’
3 hs làm bài kiểm tra: 30’
-Phát đề bài và giấy kiểm tra cho từng hs làm bài
-Theo dõi hs làm bài
4 Củng cố – dặn dò: 5’
-Thu bài kiểm tra
-Nx chung tiết học
Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010
TIẾNG VIỆT:
Ôn tập cuối học kì I ( Tiết 2)
I Mục tiêu: Tg: 36’
- Tiếp tục ôn luyện tập đọc và HTL Củng cố về đặt câu (có ý nh.xét về nh.vật trong bài TĐ đã học); củng cố về thành ngữ, tục ngữ đã học
- Mức độ yêu cầu kĩ năng đọc như tiết1 Biết đặt câu có ý nh.xét về nh.vật trong bài TĐ đã học (BT2); bước đầu biết dùng thành ngữ, tục ngữ đã học phù hợp với tình huống cho trước
- Yêu môn học, học tập tích cực
II Chuẩn bị: -Phiếu bài tập có ghi câu hỏi thảo luận nhóm.
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Giới thiệu bài (1’)
Nêu mục tiêu
2 KT tập đọc và học thuộc lòng (15’)
-Nêu y/cầu, cách kiểâm tra
-Gọi từng HS + h.dẫn trả lời câu hỏi
-Nhận xét – ghi điểm
3.Bài tập2: (8’) Đặt câu với những từ thích hợp để nhận
xét nh.vật - Gọi HS nêu yêu cầu
-Y/cầu hs+ H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nhận xét – ghi điểm
4.Bài tập 3: (7’) Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
-Y.cầu HS xem lại bài TĐ Có chí thì nên nhớ lại các
-Th.dõi, lắng nghe
-Vài hs lần lượt bốc thăm, ch bị (1’)
- Đọc- trảlời câu hỏi trong thăm -Th.dõi,nh.xét
-1 HS đọc y cầu bài tập –lớp thầm -Vài hs làm bảng- lớp làm vào vở
û + nh.xét, b.sung a,Nguyễn Hiền rất có chí./
b, Lê – ô-nác-đô-đa Vin –xi rất kiên nhẫn
c,Xi-ôn-cốp-xki là người tài giỏi, kiên trì
d, Cao Bá Quát rất kì công luyện chữ viết
e,Bạch Thái Bưởi là nhà kinh doanh có ý chí -1 HS đọc yêu cầu bài tập 1
Trang 4thành ngữ, tục ngữ đã học
-Y/cầuhs -Phát bảng nhóm cho vài nhóm
-Y/cầu hs+ H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
-Nhận xét – ghi điểm
5 Củng cố: (5’) Nêu lại nội dung ôn tập?
-Dặndò:về xem lại bài :bài ôn tập tiếp theo
-Nhận xét tiết học
-Xem lại các thành ngữ, tục ngữ đã học ở bài TĐ Có chí thì nên - Các nhóm nhận giấy, th .luận N2(4’)và ghi các từ ngữ vào cột thích hợp -Đại diện các nhóm lên bảng trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình
- Cả lớp nhận xét , bổ sung
- Một vài em nêu –lớp th.dõi
-Th.dõi, thực hiện
-Th.dõi
TOÁN:
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3
I Mục tiêu: Tg: 37’
- Biết dấu hiệu chia hết cho 3
- Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 trong một số tình huống đơn giản
- *HS khá, giỏi làm thêm BT3,4
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.Kiểm tra: (3’) BT1,2/SGK trang 97
-Nh.xét, ghi điểm
2.Bài mới:
Giới thiệu bài: (1’)
HĐ 1:H.dẫn hs tìm hiểu dấu hiệu chia hết cho 3: (10’)
-Nêu y/cầu:
-Gọi hs nêu + h.dẫn nh.xét, bổ sung
- GV ghi bảng (2 cột)
- Gọi hs nêu dấu hiệu chia hết cho 3
- H.dẫn nh.xét, bổ sung
- Nhận xét , chốt lại ghi nhớ
-Y/cầu HS thử th.hiện ph.chia để
kiểm tra dấu hiệu chia hết cho 3
*Các số không chia hết cho 3 có đ điểm gì ?
- Nhận xét , chốt lại
HĐ 2:Thực hành: (20’)
BT1: Ycầu HS
- Y/cầu + H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nh.xét, điểm
BT2 : Y/cầu HS
- Y/cầu + H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nh.xét, điểm
Y cầu HS khá, giỏi làm thêmBT3,4:
-Vài hs trả lời + giải thích
- Lớp nh.xét, biểu dương
- Nghe, nhắc lại
-Th.dõi, th.luận cặp -Nối tiếp nêu các số chia hết cho 3,các số không chia hết cho 3
-Lớp nh.xét, bổ sung -Vài hs nêu dấu hiệu chia hết cho 3 -Lớp nh.xét, bổ sung
- Nghe, nhắc lại ghi nhớ
-HS thử th.hiện ph.chia để kiểm tradấu hiệu chia hết cho 3
- tổng các chữ số của số đó không chia hết cho 3 -Theo dõi
- Đọc đề, thầm + Nêu cách làm -Vài hs làm bảng- Lớp làm vào vở + nh.xét, bổ sung
-Trong các số đã cho,các số chia hết cho 9 là: 99; 108; 5643; 29 385
- Đọc đề, thầm + Nêu cách làm -Vài hs làm bảng
- Lớp làm vào vở + nh.xét, bổ sung -Trong các số đã cho,các số không chia hết cho 9 là : 96; 7853; 5554; 1097
*HS khá, giỏi làm thêm BT3,4
Trang 5Ycầu HS + H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nh.xét, điểm
Hỏi + chốt nội dung bài
3 Dặn dò: (3’)
-Về xem lại bài + ch/bị bài sau
-Nh.xét tiết học
- Đọc đề, thầm + Nêu cách làm -Vài hs làm bảng- Lớp vở + nh.xét, bổ sung
- Vài em nêu lại dấu hiệu chia hết cho 9
-Nghe,thực hiện
-Th.dõi
TIẾNG VIỆT : Ôn tập cuối học kì I ( Tiết 3 )
I Mục tiêu: Tg: 36’
- Tiếp tục ôn luyện tập đọc và HTL Ôn tập về các kiểu mở bài, kết bài trong bài văn kể chuyện
- Mức độ yêu cầu kĩ năng đọc như tiết1.Bước đầu viết được mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ông Nguyễn Hiền (BT2)
II Chuẩn bị: Bảng nhóm để hs làm bài tập 2.
III Các hoạt động dạy-học chủ yếu :
Hoạt động củaGV Hoạt động củaHS
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Nêu mục tiêu bài học
2 KTtập đọc và học thuộc lòng (15’)
-Nêu y/cầu, cách kiểâm tra
-Gọi từngHS +h.dẫn trả lời câu hỏi
-Nhận xét – ghi điểm
3 H.dẫn làm bài tập: (15’)
-BT2: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 2
-Yêu cầu hs đọc thầm
-Gọi vài hs nhắc lại ghi nhớ
-Nhắc lại ND cần ghi nhớ về 2 cách mở bài( trực tiếp,
gián tiếp ) và 2 cách kết bài(mở rộng và không mở rộng)
-Yêu cầu học sinh làm bài cá nhân + giúp đỡ
-H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nh.xét, điểm
4 Củng cố : (5’)
-Nêu lại nội dung ôn tập?
Dặn dò :Về nhà xem lại bài+ chuẩnbị bài ôn tập tiếp
theo
-Nhận xét tiết học
-Th.dõi, lắng nghe
-Th.dõi, lắng nghe
-Vài hs lần lượt bốc thăm,ch bị (1’) -Đọc trảlời câu hỏi trong thăm -Th.dõi,nh.xét, biểu dương
- 1-2 HS đọc yêu cầu bài tập
-Lớp thầm bài: Ông Trạng thả diều -Vài hs đọc lại ND cần ghi nhớ về 2 cách mở bài( trực tiếp, gián tiếp ) và 2 cách kết bài( mở rộng và không mở rộng )
-Làm bài cá nhân (Mỗi hs viết phần mở bài gián tiếp, phần kết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ông Nguyễn Hiền
-Lần lượt hs đọc bài làm
- Lớp nh.xét, bổ sung
-Th.dõi.
- Một vài em nêu –lớp th.dõi -Th.dõi, thực hiện
KHOA HOïC: Không khí cần cho sự cháy
Tg: 35’
I.Mục tiêu: Giúp HS làm thí nghiệm để chứng minh :
+ Càng có nhiều không khí thì càng có nhiều ô xi và sự cháy sẽ được tiếp diễn
+ Muốn sự cháy diễn ra liên tục , không khí phải được lưu thông
+ Biết được vai trò của khí Ni - tơ đối với sự cháy diễn ra trong không khí
+ Biết được những ứng dụng thực tế có liên quan đến vai trò của không khí đối với sự cháy
Trang 6Bổ sung: Giáo dục HS luôn có ý thức giữ gìn bầu không khí trong sạch.
II Đồ dùng dạy học:
Lọ thuỷ tinh và nến Các hình minh họa trong sgk Phiếu học tập
III Các HĐ dạy- học
Hoạt động GV Hoạt động HS
1 Kiểm tra bài cũ (4’)
Gv kiểm tra sự chuẩn bị của HS
GV nhận xét
2 Bài mới
Giới thiệu bài: (2’)
GV giới thiệu chương trình học kì 2
Hoạt động 1: Vai trò của ô-xi đối với sự cháy (12’)
-Chia nhóm (6 nhóm), yêu cầu các nhóm làm thí
nghiệm như H1 sgk
-Khí ni-tơ: giúp cho sự cháy trong không khí xảy ra
không quá nhanh và quá mạnh
-GV kết luận: Càng có nhiều không khí thì càng có
nhiều ô-xi để duy trì sự cháy được lâu hơn
-Trong không khí có khí ô-xi, khí ni-tơ và các loại
bụi,
Hoạt động 2: Cách duy trì sự cháy và ứng dụng
trong cuộc sống (12’)
-GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm (nhóm 4)
-Chia nhóm HS Yêu cầu cac nhóm tự làm thí nghiệm
và trình bày
-Gọi các nhóm lên trình bày, các nhóm khác lắng nghe
và bổ sung
-GV nhận xét chung
-Kết luận: Để duy trì sự cháy, cần liên tục cung cấp
không khí
3 Củng cố, dặn dò (5’)
? Vì sao không khí cần cho sự cháy?
-GV nhận xét tiết học
Dặn HS về nhà ôn lại các kiến thức đã học và chuẩn bị
tốt cho bài tiết sau
-HS thực hiện làm thí nghiệm
-Đại diện nhóm trình bày và giải thích thí nghiệm -HS lắng nghe
-HS nêu cách làm thí nghiệm và thực hành theo nhóm
-Các thành viên trong nhóm thảo luận về nội dung và cử đại diện báo cáo
C-ác nhóm khác bổ sung nội dung của nhóm bạn
Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010
TIẾNG VIỆT : Ôn tập cuối học kì I ( Tiết 4)
I Mục tiêu: Tg: 38’
- Tiếp tục ôn luyện tập đọc và HTL Khắc sâu kiến thức về viết chính tả
- Mức độ y.cầu kĩ năng đọc như tiết1.Nghe-viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khoảng 80 chữ/phút); không mắc qua ù5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài thơ 4 chữ
( Đôi que đan )
- Yêu môn học, tính thẩm mĩ, có tinh thần trách nhiệm với bài viết của mình
II Chuẩn bị: - Phiếu bài tập có ghi câu hỏi.
Trang 7III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.Giới thiệu bài: 1’
2.Kiểm tra tập đọc và HTL:15’
-Nêu y/cầu, cách kiểâm tra
-Gọi từngHS + h.dẫn trả lời câu hỏi.-Nhận xét – ghi điểm
3.H.dẫn :Nghe –viết chính tả: 20’
-Bài :Đôi que đan/ sgk trang 175
- GV đọcmột lượt.-Ycầu đọc thầm
-H.dẫn HS viết một số từ ngữ dễ viết sai: khăn đen, giản
dị, dẻo dần,
- Hỏi +Nhắc lại cách trình bày
-Đọc cho HS viết bài
-Quán xuyến + nhắc nhở tư thế ngồi
-Đọc lại bài
-Chấm 5-7 bài
-Nhận xét chung bài viết
4.Củng cố: 2’ Hỏi + chốt nội dung bài
-Dặn dò :Về ôn tập và ch bị bài sau
-Nhận xét tiết học
-Th.dõi, lắng nghe
-Th.dõi, lắng nghe
-Vài hs lần lượt bốc thăm,ch bị (1’)
- - Đọc + t.lời câu hỏi trong thăm
-Th.dõi, nh.xét, biểu dương
- Đọc thầm theo dõi SGK
-Cả lớp đọc thầm bài
-Tìm + luyện viết các từ khó: khăn đen, giản dị, dẻo dần,
-Nghe
-Nghe + viết chính tả
-Soát bài -Đổi vở, dùng bút chì soát lỗi
-Th.dõi
-Th.dõi,trả lời -Th.dõi,à thực hiện
TOÁN:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Tg: 40’
- Luyện tập về dấu hiệu chia hết cho 9,dấu hiệu chia hết cho 3,2,5
- Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9,dấu hiệu chia hết cho 3,vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 trong một số tình huống đơn giản
- HS khá, giỏi làm thêm BT4
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Giới thiệu và ghi đề bài: 1’
2 HD hs ôn bài cũ : 5’
-Gọi hs nêu lần lượt các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
và cho ví dụ
-Nhận xét, chốt lại
3.Thực hành: 30’
Bài tập 1: Y/cầu hs +ghi đề,
-Yêu cầu
-H.dẫn nh.xét, bổ sung
- Chữa bài , ghi điểm
- Nghe
-Lần lượt hs nêu + cho ví dụ -Lớp th dõi ,nh.xét, bổ sung
- Vài hs nhắc lại
-Đọc đề, thầm -Vài HS làm bảng- lớp vở+ Nh.xét, bổ sung -Trong các số đã cho :
a,Số chia hết cho 3 là :4563; 2229; 3576;
66 816
b,Số chia hết cho 9 là :4563; 66 816
Trang 8-Ycầu HS so sánh + rút ra nh.xét quan hệ giữa: Số
chia hết cho 9 và Số chia hết cho 3
Bài tập 2: Y/cầu hs +ghi đề,
-Yêu cầu -H.dẫn nh.xét, bổ sung
- Chữa bài , ghi điểm
Bài tập 3 : Y/cầu hs +ghi đề,
-Yêu cầu -H.dẫn nh.xét, bổ sung
- Chữa bài , ghi điểm
-Ycầu HS rút ra nh.xét
*Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm BT4
-Yêu cầu -H.dẫn nh.xét, bổ sung, điểm
4.Dặn dò: 4’
- Về xem lai bài + ch bị bài sau
- Nh.xét tiết học
c,Số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là : 2229; 3576
-HS so sánh + rút ra nh.xét: Số chia hết cho 9 thì sẽ
chia hết cho 3; Số chia hết cho 3 có thể không chia hết cho 9
-Đọc đề, thầm -Vài HS làm bảng- lớp vở + Nh.xét, bổ sung
a,945 ; b,225 ; 255 ; 285 c,762 ;768
-Đọc đề, thầm -Vài HS làm bảng- lớp vơ û+ Nh.xét, bổ sung Câu a, Đ ; Câu b, S ; Câu c, S; Câu d, Đ
-HS rút ra nh.xét: ( câu d)
HS khá, giỏi làm thêm BT4
-2 HSlàm bảng - lớp vở+Nh.xét, bổ sung
-Nghe,thực hiện
-Th.dõi
TIẾNG VIỆT Ôn tập giữa học kì I ( Tiết 5 )
I Mục tiêu: Tg: 35’
- Tiếp tục ôn luyện tập đọc và HTL.Củng cố về danh từ, động từ, tính từ
- Mức độ y.cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1; Nh.biết được danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn; biết đặt CH xác định bộ phận câu đã học: Làm gì? Thế nào ? Ai?(BT2)
II Chuẩn bị:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Bảng phụ BT2, Bảng nhóm đề hs làm BT2
III- Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Giới thiệu bài: 1’ Nêu mục tiêu
2 Kiểm tra đọc và học thuộc lòng: 15’
-Nêu y/cầu, cách kiểâm tra
-Gọi vài HS + h.dẫn trả lời câu hỏi
-Nhận xét – ghi điểm
3.Bài tập 2: 15’ Yêu cầu hs đọc bài tập
-Yêu cầu , giúp đỡ
-H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nhận xét chốt lời giải đúng + điểm
-Th.dõi, lắng nghe
-Th.dõi, lắng nghe
-Vài hs lần lượt bốc thăm,ch bị (1’) -Đọc +t.lời câu hỏi trong thăm
-Th.dõi,nh.xét, biểu dương -Đọc y.cầu bài tập –Lớp thầm đoạn văn -Th.luận nhóm 2 (4’) làm vào phiếu -Đại diện nhóm trình bày kết quả
-Lớp nh.xét, bổ sung
-Các danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn là :
+Danh từ :buổi, chiều, xe, thị trấn, nắng, phố, huyện,
em bé, mắt, mí, cổ, móng hổ, quần áo, sân, Hmông, Tu
Dí, Phù Lá
+.Độâng từ : dừng lại, chơi đùa.
+Tính từ : nhỏ, vàng hoe, sặc sỡ.
-Đặt câu với các bộ phận in nghiêng :
Trang 9
4.Cụng coẩ: 4’ - Hoûi + choât lai noôi dung
.Daịndoø:ve ăxem lái baøi: ođn taôp tieâp theo
-Nx chung tieât hóc
.Buoơi chieău xe laøm gì?
.Naĩng phoâ huyeôn nhö theâ naøo ? Ai ñang chôi ñuøa tröôùc sađn ?
- 1, 2HS neđu lái -Th.doõi, thöïc hieôn
Thöù naím ngaøy 23 thaùng 12 naím 2010
TIEÂNG VIEÔT:
OĐn taôp cuoâi hóc kì I ( Tieât 6 )
I Múc tieđu: Tg: 35’
- Tieâp túc ođn luyeôn taôp ñóc vaø HTL.Cụng coâ veă laôp daøn yù mieđu tạ ñ duøng h.taôp
- Möùc ñoô y.caău veă kó naíng ñóc nhö ôû tieât 1.Bieât laôp daøn yù cho baøi vaín mieđu tạ ñoă duøng hóc taôp ñaõ quan saùt; vieât ñöôïc ñoán môû baøi theo kieơu giaùn tieâp, keât baøi theo kieơu môû roông (BT2)
- Yeđu mođn hóc, hóc taôp tích cöïc
II Chuaơn bò: - Bạng phú ghi saün noôi dung caăn ghi nhôù khi vieât baøi vaín mieđu tạ ñoă vaôt (sgk,trang 70,145) ,bạng
phú ñeơ hs laôp daøn yù cho BT2a
III Caùc hoát ñoông dáy - hóc:
Hoát ñoông GV Hoát ñoông HS
1 Giôùi thieôu baøi: 1’ Neđu nv cụa tieât hóc.
2 Kieơm tra ñóc vaø hóc thuoôc loøng: 15’
-Neđu y/caău, caùch kieơđm tra
-Gói vaøi HS +h.daên trạ lôøi cađu hoûi
-Nhaôn xeùt – ghi ñieơm
3.Baøi taôp 2 : 15’
Gói hs -Nhaĩc lái yeđu caău
-H.daên hs thöïc hieôn töøng y/caău:
a, Quan saùt 1 ñoă duøng hóc taôp, chuyeơn
keât quạ quan saùt thaønh daøn yù
- H.daên hs x.ñònh : mieđu tạ ñ.duøng ñoă vaôt (ñoă duøng hóc
taôp cụa em)
-Ñính bạng phú + Gói hs
-Nhaĩc lái ND caăn ghi nhôù
-H.daên , gôïi yù
-Y/caău + h.daên nh.xeùt, boơ sung
-Nh.xeùt, choât lái
b, H.daên hs vieât phaăn môû baøi theo kieơu giaùn tieâp, keât baøi
theo kieơu môû roông
-Nh.xeùt, ñieơm , bieơu döông
4.Cụng coâ :4’ Hoûi + choât noôi dung ođn taôp
-Daịn doø : Xem lái baøi, ođn taôp c.bò thi GKI
-Nhaôn xeùt tieât hóc, bieơu döông
-Th.doõi, laĩng nghe
-Th.doõi, laĩng nghe
-Vaøi hs laăn löôït boâc thaím,ch bò (1’) -Ñóc + t.lôøi cađu -Th.doõi,nh.xeùt
- HS ñóc yeđu caău baøi taôp
-Th.doõi, laĩng nghe
- Vaøi hs ñóc lái ND caăn ghi nhôù veă baøi vaín mieđu tạ ñoă vaôt
- Chón 1 ñoă duøng hóc taôp ñeơ quan saùt
- Ghi keât quạ quan saùt vaøo nhaùp sau ñoù chuyeơn thaønh daøn yù -HS phaùt bieơu yù kieân
-Vaøi hs trình baøy daøn yù ôû bạng- lôùp th.doõi, nh.xeùt, boơ sung, bình chón
-Vieât baøi- Laăn löôït vaøi hs ñóc baøi laøm -Lôùp nh.xeùt, boơ sung
-Th.doõi, trạ lôøi
- Th.doõi,thöïchieôn -Th.doõi, bieơu döông
Trang 10
TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu: Tg: 36’
- Luyện tập về dấu hiệu chia hết cho 2,3,5, 9
- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2,3,5, 9 trong một số tình huống đơn giản
- Yêu môn học, tính cẩn thận, chính xác
II Các hoạt động dạy - học:
1.Giới thiệu bài, ghi đề: 1’
2.H.dẫn hs làm luyện tập:30’
Bài tập 1- Gọi HS đọc đề
-Gọi hs nêu laị các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
-Yêu cầu -H.dẫn nh.xét, bổ sung
- Chữa bài , ghi điểm
Bài tập 2: Y/ cầu hs
-Y/cấu hs nêu lại các dấu hiệu của số vừa chia hết
cho 2 và 5,
-Yêu cầu -H.dẫn nh.xét, bổ sung
- Chữa bài , ghi điểm
Bài tập 3: Tương tự
-Yêu cầu -H.dẫn nh.xét, bổ sung
- Chữa bài , ghi điểm
Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm BT4,5 :
-Yêu câu HS đọc đề, nêu cách làm
.-Nh.xét, chữa, điểm
3.Củng cố: 5’Hỏi + chốt n dung vừa luyện tập
-Dặn dò : Về nhà xem lại bài + bài ch/ bị
- Nhận xét tiết học, biểu dương
-Th.dõi
- Đọc đề, thầm
-Vài hs nêu -Lớp th dõi ,nh.xét, bổ sung -Vài HS làm bảng
-lớp vở+Nh.xét,bsung -Trong các số đã cho : a,Số chia hết cho2 là :4568; 2050; 35766 b,Số chia hết cho 3 là :2229; 35766
c,Số chia hết cho 5 là :7435; 2050
d,Số chia hết cho 9 là :35766
- Đọc đề + nêu lại các dấu hiệu của số vừa chia hết cho 2và 5,
-Vài HS làm bảng-lớp vở
- Nh.xét,bsung, chữa bài a,64620 ; 5270; b,57234 ; 64620
c,64620
-Vài HS làm bảng-lớp vở
- Nh.xét,bsung, chữa bài
a,528 ; 558 ; 588 ; b,603 ; 693 ;
c, 240 d,354
*HS khá, giỏi làm thêm BT4 ,5
-Nêu y cầu bài tập + nêu cách làm -Vài hs làm bảng
- Lớp vơ û-Nh.xét, chữa bài -Th.dõi ,thực hiện
-Th.dõi ,biểu dương
KHOA HỌC: KHÔNG KHÍ CẦN CHO SỰ SỐNG
I MỤC TIÊU: Tg: 35’
Giúp HS biết được :
- Người , động vật , thực vật đều cần đến không khí để thở
- Hiểu được vai trò của ô - xi với quá trình hô hấp
-Nêu được những ví dụ để chứng tỏ không khí cần cho sự sống của con người , động vật và thực vật
- Nêu được những ứng dụng vai trò của khí ô - xi vào đời sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: