A Hai tam giác trên có bằng nhau không?... - Hai tia trên cắt nhau tại A, ta được tam giác ABC... TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC GÓC –CẠNH -GÓC 2.. Trường hợp bằng nhau góc
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Hãy phát biểu các trường hợp bằng nhau của
tam giác mà em đã học?
Câu 2: các tam giác cho trong hình sau có bằng
nhau không ? Vì sao?
A
A’
TH1
A’
A
TH2
và ' ' ' có :
ABC A B C
' '
AC = A C
' '
BC =B C
' '
AB =A B
' '
AB và = A B' ' ' có
ABC A B C
' '
BC =B C
ra ∆ = ∆ ' ' ' (c.c.c)
Suy ABC A B C
Trang 3A
Hai tam giác trên
có bằng nhau
không?
Trang 4- Hai tia trên cắt nhau tại A, ta
được tam giác ABC
- Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm
1 Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
90
60 50
80
40
70
30
20
10
120 130
100 110
15 0
16 0
17 0
140
120
13 0
100
14 0
110
15 0
16 0
17 0
60
50
80
70
30
20
10
40
4 cm
A
x
Tiết 27: §5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC –CẠNH -GÓC
Bài toán: Vẽ ABC biết:
Cách vẽ:
- Trên cùng một nửa mặt
phẳng bờ BC vẽ các tia Bx và
Cy sao cho:
CBx = BCy =
y
90
60 50
80 70
120 130
100 110
140
120
130
100
14 0
110
15 0
16 0
17 0
60
50
80
70
30
20
10
40
•
•
C B
0
Trang 5600 400
Lưu ý : Ta gọi góc B và góc C là hai góc kề cạnh BC
Cạnh AC kề với những góc nào ?
Cạnh AB kề với những góc nào ?
Cạnh AC kề với góc A và góc C
Cạnh AB kề với góc A và góc B
Trang 62/ Trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc
?1: Vẽ thêm A’B’C’ có: B’C’ = 4 cm,
Hãy đo để kiểm nghiệm rằng AB = A’B’ Vì sao ta kết luận được ABC =
A’B’C’ ?
A
1
x
60°
y
40°
A'
B' 60° 40° C'
A'
Trang 7A
Tiết 27: §5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC –CẠNH -GÓC
2 Trường hợp bằng nhau góc – cạnh - góc
Tính chất :
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
Trang 8' '
AB và = A B' ' ' có
ABC A B C
' '
BC = B C
A’
và ' ' ' có :
ABC A B C
' '
AC = A C
' '
BC =B C
' '
AB = A B
' ' '
ABC A B C
' ' '
GT KL
' '
BC = B C
và ' ' ' có :
ABC A B C
A
A’
c – c – c
c – g – c
GT KL
A
A’
A
GT KL
TH1
TH2
TH3
' ' '
ABC A B C
g – c - g
Trang 9?2 Tìm các tam giác bằng nhau ở mỗi hình 94, 95.
A
D
B
C
Hình 94
O
Hình 95
1
2 1
2
1
2
Hoạt động nhóm
Trang 10có :
ADE
∆
GT KL
Bài 34: (sgk/123)
a) ABD ∆ = ∆ ACE
b) ACD ∆ = ∆ ABE
Chứng minh
A
Hình 99
Trang 11Bài 34: (sgk/123)
D = E(gt); DB=CE (gt)
0
0
ABD+ABC=180 (kb)
ACE+ACB=180 (kb)
ˆ ˆ
ABC=ACB (gt)
A
Hình 99
↑
ˆ ˆ
ABD=ACE
↑
⇓
⇓
(g.c.g)
Câu a)
Trang 12Bài 34: (sgk/123)
ˆ
D = E(gt); ACB=ABC (gt)
ACD ABE
BE=BC+CE DC=BC+DB CE=BD (gt)
A
Hình 99
↑
BE=CD
↑
⇓
⇓
(g.c.g)
Câu b)
Trang 13- Học thuộc tính chất về trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác, hai hệ quả 1 và 2 trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.
- Làm bài tập 33, 34, 35 sgk/123.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ