1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TUẦN 26

39 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 481 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên nhận xét chung Bài 3: Dành cho HS M3, M4 -Yêu cầu học sinh tự làm bài rồi báo cáo kết quả với giáo viên.. - Cho học sinh viết bài viết từng câu theo hiệu lệnh của giáo viên *

Trang 1

TUẦN 26

Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2021

Tập đọc ( 2 Tiết ) TÔM CÀNG VÀ CÁ CON

b Kỹ năng: Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý ; bước đầu biết đọc

trôi chảy được toàn bài Chú ý các từ: búng, trân trân, nắc nỏm, ngoắt, quẹo, đỏ

ngầu, áo giáp.

c Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.

d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực đọc; Năng lực tự chủ, tự

học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Văn học; Thẩm mỹ

II CHUẨN BỊ:

- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm

- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài Tập đọc trong sách giáo khoa Bảng phụ ghi sẵn từ,câu, đoạn cần luyện đọc Mái chèo thật hoặc tranh vẽ mái chèo Tranh vẽ bánh lái

- Học sinh: Sách giáo khoa

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

TIẾT 1:

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phút)

- TBHT tổ chức cho học sinh thi đọc thuộc lòng

bài thơ Bé nhìn biển.

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương học sinh tích

a Giáo viên đọc mẫu toàn bài.

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài lần 1, chú ý đọc

bài với giọng thong thả, nhẹ nhàng, nhấn giọng

ở những từ ngữ tả đặc điểm, tài riêng của mỗi

con vật Đoạn Tôm Càng cứu Cá Con đọc với

giọng hơi nhanh, hồi hộp

b Học sinh đọc nối tiếp từng câu trong nhóm

- Yêu cầu học sinh tìm các từ khó, dễ lẫn khi

- Học sinh lắng nghe, theo dõi

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng

Trang 2

đọc bài

- Nghe học sinh trả lời và ghi các từ này lên

bảng

- Đọc mẫu và yêu cầu học sinh đọc các từ này

- Yêu cầu học sinh đọc từng câu Nghe và chỉnh

sửa lỗi cho học sinh, nếu có

c Học sinh nối tiếp đọc từng đoạn trong nhóm

- Nêu yêu cầu luyện đọc từng đoạn sau đó hỏi:

Bài tập đọc này có mấy đoạn, mỗi đoạn từ đâu

đến đâu?

- Theo dõi học sinh đọc bài, nếu học sinh ngắt

giọng sai thì chỉnh sửa lỗi cho các em

- Hướng dẫn học sinh đọc lời của Tôm Càng

- Trong đoạn này, Cá Con kể với Tôm Càng về

đề tài của mình, vì thế khi đọc lời của Cá Con

nói với Tôm Càng, các em cần thể hiện sự tự

hào của Cá Con

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3: Đoạn văn này

kể lại chuyện khi hai bạn Tôm Càng và Cá Con

gặp nguy hiểm, các em cần đọc với giọng hơi

nhanh và hồi hộp nhưng rõ ràng

- Cần chú ý ngắt giọng cho chính xác ở vị trí

câu trong nhóm (2 lượt bài)

- Tìm từ và trả lời theo yêu cầucủa giáo viên:

- Học sinh đọc bài Cả lớp theodõi để rút ra cách đọc đoạn 1

- Học sinh đọc bài Luyện đọccâu:

Chào Cá Con.// Bạn cũng ở sông này sao?// (giọng ngạc nhiên)

- Nghĩa là khen liên tục, khôngngớt và tỏ ý thán phục

- Mái chèo là một vật dụng dùng

để đẩy nước cho thuyền đi

- Bánh lái là bộ phận dùng đểđiều khiển hướng chuyển động(hướng đi, di chuyển) của tàu,thuyền

- Luyện đọc câu:

- Đuôi tôi vừa là mái chèo,/ vừa

là bánh lái đấy.// Bạn xem này!//

Cá Con sắp vọt lên/ thì Tôm Càng thấy một con cá to/ mắt đỏ ngầu,/ nhằm Cá Con lao tới.// Tôm Càng vội búng càng, vọt tới,/ xô bạn vào một ngách đá nhỏ.// Cú xô làm Cá Con va vào vách đá.// Mất mồi,/ con cá dữ tức tối bỏ đi.//

- Học sinh đọc đoạn 3

Trang 3

các dấu câu.

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 4: Hướng dẫn học

sinh đọc bài với giọng khoan thai, hồ hởi khi

thoát qua tai nạn

d Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm lần 2

e Học sinh thi đọc giữa các nhóm.

- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đọc

- Yêu cầu học sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét chung và tuyên dương các

nhóm

- Học sinh đọc

- Học sinh hoạt động theo nhómluân phiên nhau đọc từng đoạntrong bài

- Các nhóm thi đọc

- Lớp nhận xét, bình chọn nhómđọc tốt

- Lắng nghe

TIẾT 2:

C.HOẠT ĐỘNG TÌM HIỂU BÀI (20 phút)

- YC HS làm việc nhóm :đọc các câu

hỏi và thảo luận trả lời

+Tôm Càng đang làm gì dưới đáy

+ Đuôi của Cá Con có ích lợi gì?

+ Tìm những từ ngữ cho thấy tài riêng

của Cá Con.

+ Tôm Càng có thái độ như thế nào với

Cá Con?

- Gọi 1 học sinh khá đọc phần còn lại

+ Khi Cá Con đang bơi thì có chuyện gì

+ Cá Con làm quen với Tôm Càng bằng lời chào và tự giới thiệu tên mình:

“Chào bạn Tôi là cá Con Chúng tôi cũng sống dưới nước như họ nhà tôm các bạn…”

+ Đuôi của Cá Con vừa là mái chèo, vừa là bánh lái.

+ Lượn nhẹ nhàng, ngoắt sang trái, vút cái, quẹo phải, quẹo trái, uốn đuôi.

+ Tôm Càng nắc nỏm khen, phục lăn.

- Học sinh phát biểu

+Tôm Càng rất dũng cảm./ Tôm Càng

Trang 4

- Tôm Càng rất thông minh, nhanh

nhẹn Nó dũng cảm cứu bạn và luôn

quan tâm lo lắng cho bạn

lo lắng cho bạn./ Tôm Càng rất thông minh./…

- Yêu cầu học sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét chung và cùng lớp

- Dặn học sinh về luyện đọc bài và

chuẩn bị bài: Sông Hương

I.MỤC TIÊU:

a Kiến thức:

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 3, số 6

- Biết thời điểm, khoảng thời gian

b Kỹ năng: Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hằng ngày

c Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học Yêu thích học toán.

d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lưc tính toán; Tư duy và lập

luận toán học; Năng lực tự chủ, tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo, quan sát

*Bài tập cần làm: bài tập 1,2

Trang 5

II CHUẨN BỊ:

- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành

- Giáo viên: Sách giáo khoa, mô hình đồng hồ

- Học sinh: Sách giáo khoa

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5phút)

- Trò chơi: Đố bạn, tôi mấy giờ?:

-TBHT quay đồng hồ để học sinh trả lời số giờ

-TBHT gọi các nhóm lên chia sẻ trước lớp

- HS phát biểu dưới dạng tường thuật lại hoạt

động ngoại khóa của tập thể lớp

- Yêu cầu học sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét chung, tuyên dương học

sinh

* Củng cố cho HS xem giờ

Bài 2:

-TBHT gọi các bạn lên chia sẻ.

- Yêu cầu học sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét chung

Bài 3: Dành cho HS M3, M4

-Yêu cầu học sinh tự làm bài rồi báo cáo kết quả

với giáo viên

-Học sinh tự tìm hiểu yêu cầucủa bài và làm bài

-HS hoạt động cá nhân, nhóm.-HS chia sẻ trước lớp

*Lúc 8 giờ 30 phút, Nam cùng các bạn đến vườn thú Đến 9 giờ thì các bạn đến chuồng voi để xem voi Sau đó, vào lúc 9 giờ 15 phút, các bạn đến chuồng hổ xem hổ 10 giờ 15 phút, các bạn cùng nhau ngồi nghỉ và lúc 11 giờ thì tất cả cùng ra về.

- Học sinh tự làm bài sau đó báocáo kết quả với giáo viên:

a Mỗi ngày Bình ngủ khoảng 8

Trang 6

- Hoặc cú thể cho học sinh tập nhắm mắt trải

nghiệm xem 1 phỳt trụi qua như thế nào?

- Giỏo viờn nhận xột tiết học

- Dặn học sinh về xem lại bài học trờn lớp Xem

trước bài: Tỡm số bị chia

- Em cú thể đỏnh răng, rửa mặthoặc sắp xếp sỏch vở…

- Em cú thể làm xong bài trong 1tiết kiểm tra,…

- Học sinh tập nhắm mắt trảinghiệm

- Lắng nghe

- Lắng nghe và thực hiện

D HOẠT ĐỘNG SÁNG TẠO(2phỳt)

-HS về nhà thực hành xem giờ trờn đồng hồ rồi

đọc cho người thõn nghe

- Rèn cách đọc rõ lời nhân vật, đọc diễn cảm toàn bài

- Hiểu nội dung và làm được các bài tập trong vở thực hành Tiếng Việt trang 36

b,Kỹ năng: Biết ngắt nghỉ hơi đỳng, đọc rừ lời nhõn vật trong cõu chuyện.

c Thỏi độ: Giỏo dục học sinh yờu thớch mụn học.

d Năng lực: Gúp phần hỡnh thành và phỏt triển năng lực đọc; Năng lực tự chủ, tự

học; Giải quyết vấn đề và sỏng tạo; Ngụn ngữ; Văn học; Thẩm mỹ

II CHUẨN BỊ:

- Phương phỏp vấn đỏp, động nóo, thực hành, thảo luận nhúm

- Giỏo viờn: Sỏch giỏo khoa, bảng phụ

- Học sinh: Sỏch giỏo khoa, vở Thực hành Tiếng Việt

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phỳt)

Trang 7

- TBHT cho lớp nối tiếp nhau đọc bài:

Tụm Càng và Cỏ Con.

- Nhận xột HS đọc

- Giới thiệu bài mới

-GV ghi đầu bài lờn bảng: Tụm Càng và Cỏ

Con.

- HS thực hiện, lưu ý lắng nghe đểbiết bạn cựng bàn đọc đỳng haysai

- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn

và chú ý ngắt giọng câu dài

nhìn thấy dưới đáy sông là ai?

- Gọi HS nêu lại yêu cầu của bài

- Yêu cầu 1 HS trình bày bảng

-1 HSG đọc, cả lớp theo dõi

- Mỗi học sinh đọc nối tiếp cõu trong nhúm( Tập trung vào HSTB,Yếu)

- HS luyện đọc đoạn và chú ý ngắt giọng câu dài:

+ Cỏ Con sắp vọt lờn/ thỡ Tụm Càng thấy một con cỏ to/ mắt đỏ ngầu,/ nhằm Cỏ Con lao tới.// Tụm Càng vội bỳng càng, vọt tới,/ xụ bạn vào một ngỏch đỏ nhỏ.// Cỳ xụ làm Cỏ Con va vào vỏch đỏ.// Mất mồi,/ con cỏ dữ tức tối bỏ đi.//

Trang 8

phụ, đọc câu đã chọn.

Bài 2 : Chi tiết nào miêu tả đặc

điểm riêng của con cá dữ.

- Gọi HS nhắc lại yêu cầu

Bài 4 : Qua câu chuyện, em

thấy Tôm Càng là người bạn như

để cứu bạn thoát khỏi nguy hiểm.

-HS chia sẻ trước lớp

- HS khác nhận xét

*Tôm Càng rất thông minh,

nhanh nhẹn Nó dũng cảm cứu bạn và luôn quan tâm

lo lắng cho bạn.

C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:(3 phỳt)

-Qua bài học cho ta thấy điều gỡ ?

-GV nhận xét giờ học

- Dặn dò xem lại bài ở nhà

- Qua bài học cho ta thấy tỡnh bạn đẹp

đẽ , sẵn sàng cứu nhau khi hoạn nạn của Tụm Càng và Cỏ Con.

Trang 9

Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2021

Kể chuyện

T«m cµng vµ c¸ con I.MỤC TIÊU:

- Biết dựa vào các bức tranh minh hoạ kể lại từng đoạn câu chuyện

- HS khá, giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện

- Biết nghe, kể và nhận xét lời bạn kể

- Giáo dục HS yêu thích mơn học

-Gĩp phần hình thành và phát triển năng lực kể chuyện; Năng lực tự chủ, tự học;Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngơn ngữ; Văn học; Thẩm mỹ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

- GV mời TBVN cho lớp khởi động

- GV nhận xét, khen

- TBVN điều hành các bạn khởi động bằng bài hát

- Lắng nghe

B.HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC a) Giới thiệu bài

b)Hướng dẫn kể chuyện:

*GV kể mẫu

Híng dÉn kĨ tõng ®o¹n c©u

chuyƯn

- Gi¸o viªn y/c HS đọc đề bài,

q/s tranh trong sgk vµ trả lời

câu hái :

- Dự kiến câu hỏi

+Bøc tranh 1 minh häa ®iỊu

g×?

+H·y quan s¸t bøc tranh 2 vµ cho

biÕt cá con khoe gì với bạn

* Đuôi tôi vừa là mái chèo,vừa là bánh lái đấy

* Một con cá to mắt đỏngầu lao tới

* Nó xuýt xoa hỏi bạn có

Trang 10

+Bøc tranh 4 minh häa ®iỊu

- Y/C các nhĩm kể theo phân vai

- GV theo dõi, giúp đỡ

- Các nhĩm thi kể lại theo vai

- GV nx, tuyên dương

- Các nhĩm thực hành kể phân vai: 3vai : Người dẫn chuyện , Tơm Càng,

- Chuẩn bị bài: Ơn tập Đọc và trả lời

câu hỏi trong SGK liên quan đến bài học

- Làm được bài tập 2a

b Kỹ năng: Rèn cho học sinh quy tắc chính tả r/d.

c Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ Việt.

II CHUẨN BỊ:

- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành

- Giáo viên: Bảng phụ chép sẵn truyện vui Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 2a

- Học sinh: Vở bài tập

III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phút)

- Yêu cầu học sinh viết bảng : cái chăn, con

trăn, cá trê, chê bai,

- 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớpviết bảng con

Trang 11

- Nhận xét bài làm của học sinh, khen những em

tuần trước viết tốt

- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài lên bảng

- Hướng dẫn học sinh nắm nội dung bài viết và

cách trình bày qua hệ thống câu hỏi gợi ý:

+ Câu chuyện kể về ai?

+ Việt hỏi anh điều gì?

+ Lân trả lời em như thế nào?

+ Câu trả lời ấy có gì đáng buồn cười?

+ Câu chuyện có mấy câu?

+ Hãy đọc câu nói của Lân và Việt?

+ Lời nói của hai anh em được viết sau những

dấu câu nào?

+ Trong bài những chữ nào được viết hoa? Vì

sao?

- Yêu cầu học sinh tìm và nêu từ khó viết

-Giáo viên yêu cầu học sinh viết vào bảng con

những từ khó say sưa, bỗng, ngớ ngẩn, miệng.

- Nhận xét bài viết bảng của học sinh

- Giáo viên gạch chân những từ cần lưu ý

- Giáo viên nhận xét

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh trả lời từng câu hỏi của giáo viên Qua đó nắm được nội dung đoạn viết, cách trình bày, những điều cần lưu ý:

+ Câu chuyện kể về cuộc nói chuyện giữa hai anh em Việt + Việt hỏi anh: “Anh này, vì sao

cá không biết nói nhỉ?”

+ Lân trả lời em: “Em hỏi thật ngớ ngẩn Nếu miệng em ngậm đầy nước, em có nói được không?”

+ Lân chê Việt ngớ ngẩn nhưng thực ra Lân cũng ngớ ngẩn khi cho rằng cá không nói được vì miệng nó ngậm đầy nước.

+ Có 5 câu.

+ Anh này, vì sao cá không biết nói nhỉ?

Em hỏi thật ngớ ngẩn Nếu miệng em ngậm đầy nước, em có nói được không?

+ Dấu hai chấm và dấu gạch ngang.

+ Chữ đầu câu: Anh, Em, Nếu

và tên riêng: Việt, Lân.

- Luyện viết vào bảng con, 2 họcsinh viết trên bảng lớp

- Học sinh lắng nghe

C HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH KỸ NĂNG (15 phút)

Trang 12

*HĐ viết bài chính tả.

- Giáo viên nhắc học sinh những vấn đề

cần thiết: Viết tên bài chính tả vào giữa

trang vở Chữ đầu câu viết hoa lùi vào 1

ô, quan sát kĩ từng chữ trên bảng, đọc

nhẩm từng cụm từ để viết cho đúng,

đẹp, nhanh; ngồi viết đúng tư thế, cầm

viết đúng qui định

- Cho học sinh viết bài (viết từng câu

theo hiệu lệnh của giáo viên)

* HĐ chấm và nhận xét bài.

- Cho học sinh tự soát lại bài của mình

theo bài trong sách giáo khoa

- Giáo viên nhận xét nhanh 7 - 8 bài

- Nhận xét nhanh về bài làm của học

sinh

* HĐ làm bài tập:

*TC trò chơi: Ai nhanh - Ai đúng

- Giáo viên treo bảng phụ ghi nội dung

bài tập 2a, tổ chức cho 2 đội học sinh

tham gia chơi Đội nào đúng mà xong

trước sẽ thứng cuộc

- Giáo viên tổng kết trò chơi, tuyên

dương đội thắng cuộc

- Lắng nghe

- Học sinh viết bài vào vở

- Học sinh xem lại bài của mình, dùngbút chì gạch chân lỗi viết sai Sửa lạixuống cuối vở bằng bút mực

-Học sinh tham gia chơi:

Lời ve kim da diết

Xe sợi chỉ âm thanh

Khâu những đường rạo rực

Vào nền mây trong xanh.

- Học sinh dưới lớp cổ vũ và cùng giáoviên làm ban giám khảo

- Lắng nghe

D HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG (5 phút)

- Cho học sinh nêu lại tên bài học

- Nhận xét tiết học, tuyên dương những em

viết chữ đẹp, trình bày cẩn thận

- Nhắc nhở học sinh mắc lỗi chính tả về nhà

viết lại các từ đã viết sai Xem trước bài

chính tả sau: Sông Hương.

- Học sinh nêu

- Lắng nghe

- Lắng nghe và thực hiện

Toán

Trang 13

TèM SỐ BỊ CHIA I.MỤC TIấU:

- Bieỏt caựch tỡm soỏ bũ chia trong pheựp chia khi bieỏt caựcthaứnh phaàn coứn laùi Bieỏt caựch trỡnh baứy baứi toaựn daùngtỡm soỏ bũ chia chửa bieỏt ( tỡm x )

- Rốn HS kĩ năng tớnh toỏn nhanh

-Hoùc sinh thửùc hieọn caồn thaọn, chớnh xaực

- Cú năng lực về toỏn học, tớnh toỏn nhanh,úc sỏng tạo, ,

II CHUẨN BỊ:

- GV: SGK

- HS: Sỏch giỏo khoa, vở viết.

- Kỹ thuật đặt cõu hỏi, kỹ thuật viết tớch cực, Kỹ thuật KWLH, Kỹ thuật đọc tớch cực, kỹ thuật trỡnh bày một phỳt

- Giới thiệu bài

- TBHT điều hành cỏc bạn khởi động qua trũ chơi “ truyền điện “

- TBVN nờu phộp tớnh, gọi bạn trả lời

- Lắng nghe

- Ghi tờn bài vào vở

B.HOẠT ĐỘNG HèNH THÀNH KIẾN THỨC

*Tìm số bị chia

- Yêu cầu HS đọc phần màu xanh

trong SGK và theo dừi lờn bảng

Nhaộc laùi quan heọ giửừa pheựp

nhaõn vaứ pheựp chia:

- GV nờu cõu hỏi gợi ý

- Coự 6 hỡnh vuoõng xeỏp thaứnh

hai haứng Hoỷi moói haứng coự

maỏy hỡnh vuoõng?

- Haừy neõu pheựp tớnh giuựp em

tỡm ủửụùc soỏ hỡnh vuoõng trong

moói haứng

- Yeõu caàu HS neõu teõn goùi

caực thaứnh phaàn vaứ keỏt

quaỷ trong pheựp tớnh treõn

- Gaộn caực theỷ leõn baỷng ủeồ

ủũnh danh teõn goùi caực thaứnh

phaàn vaứ keỏt quaỷ pheựp

tớnh

- Coự moọt soỏ hỡnh vuoõng

ủửụùc xeỏp thaứnh hai haứng

trưởng cho cỏc bạn làm việc cỏ nhõn, cặp đụi, nhúm

- Cỏc nhúm thảo luận, chia sẻ trước lớp

- Dự kiến cõu trả lời

- Hai haứng coự 6 hỡnh vuoõng

- Pheựp nhaõn 3 x 2 = 6

Soỏ bũ

Trang 14

Hỏi 2 hàng có mấy hình

vuông ?

- Hãy nêu phép tính giúp em

tìm được số hình vuông trong

2 hàng ?

- Viết lên bảng phép tính

nhân

*Quan hệ giữa phép nhân

và phép chia :

-Yc đọc lại hai phép tính

- Trong phép chia 6:2 =3 thì 6

- Vậy trong phép chia số bị

chia bằng thương nhân với

số chia ( hay bằng tích của

thương và số chia )

* Hướng dẫn tìm số bị chia

chưa biết: x : 2 = 5 HS

đocï

- x là số bị chia chưa biết

trong phép chia: x : 2 = 5

- x là gì trong phép chia x : 2

= 5 ?

- Muốn tìm số bị chia x trong

phép tính chia này ta làm

như thế nào ?

-Hãy nêu ra phép tính tương

ứng để tìm x ?

- Vậy x bằng mấy ?

- Viết tiếp lên bảng : x = 10

sau đó trình bày bài mẫu

- HS đọc lại cả bài toán

trên

- Ta đã tìm được x = 10 để

10 : 2 = 5

* Muốn tìm số bị chia trong

phép chia ta làm như thế

nào ?

- Là số bị chia

- La ø6 tích

- 3 là thương, 2 là số chia

- Muốn tìm thừa số này talấy tích chia cho thừa số kia

- x chia 2 bằng 5

- x là số bị chia

- Ta lấy thương( 5 ) nhân vớisố chia (2 )

Trang 15

- GV nªu Y/C BT 1 lµm miệng, BT 2

là:

5 x 3 = 15 ( chiếc ) Đ/S : 15chiếc

I.MỤC TIÊU:

a Kiến thức:

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuơi

- Làm được bài tập 2a

b Kỹ năng: Rèn cho học sinh quy tắc chính tả d/gi/r

c Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ Việt.

Trang 16

d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực viết; Năng lực tự chủ, tự

học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Thẩm mỹ

II CHUẨN BỊ:

- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thảo luận nhóm, thực hành, trò chơi họctập

- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ

- Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, vở bài tập

III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT DỘNG DẠY-HỌC:

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phút)

-TBHT cho lớp chơi Trò chơi “ Chèo thuyền”

*Tìm các từ có âm đầu r, d, gi?

- Nhận xét học sinh, khen những em tuần trước

- Yêu cầu học sinh đọc lại

- Hướng dẫn học sinh nắm nội dung bài viết và

cách trình bày qua hệ thống câu hỏi gợi ý:

+ Đoạn trích viết về cảnh đẹp nào?

+ Đoạn văn miêu tả cảnh đẹp của sông Hương

vào thời điểm nào?

+ Đoạn văn có mấy câu?

+ Trong đoạn văn những từ nào được viết hoa?

Vì sao?

- Giáo viên yêu cầu học sinh viết vào bảng con

những từ khó: phượng vĩ, đỏ rực, Hương

Giang, dải lụa, lung linh.

- Nhận xét bài viết bảng của học sinh

- 1HS đọc lại đoạn viết

-Học sinh lắng nghe

- Học sinh đọc lại

-HS hoạt động cá nhân, nhóm -HS chia sẻ trước lớp

- Giáo viên nhắc học sinh những vấn đề cần

thiết: Viết tên bài chính tả vào giữa trang

vở Chữ đầu câu viết hoa lùi vào 2 ô, quan

sát kĩ từng chữ trên bảng, đọc nhẩm từng

cụm từ để viết cho đúng, đẹp, nhanh; ngồi

- Lắng nghe

Trang 17

viết đúng tư thế, cầm viết đúng qui định

- Cho học sinh viết bài (viết từng câu theo

hiệu lệnh của giáo viên)

* HĐ chấm và nhận xét bài.

- Cho học sinh tự soát lại bài của mình theo

bài trong sách giáo khoa

- Giáo viên nhận xét nhanh 7 - 8 bài

- Nhận xét nhanh về bài làm của học sinh

* HĐ làm bài tập:

Bài 2a: Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn

để điền vào chỗ trống?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Cho các nhóm chia sẻ kết quả trước lớp

- Yêu cầu học sinh nhận xét

Bài 3: Tìm các tiếng.

a.Bắt đầu bằng gi hoặc d, có nghĩa như sau.

- Yêu cầu học sinh làm bài theo nhóm

- Cho các nhóm chia sẻ kết quả trước lớp

- Giáo viên nhận xét, sửa

- Học sinh viết bài vào vở

- Học sinh xem lại bài của mình, dùngbút chì gạch chân lỗi viết sai Sửa lạixuống cuối vở bằng bút mực

- Cho học sinh nêu lại tên bài học

- Giáo viên chốt lại những phần chính trong

- HS về nhà tìm các tiếng có phụ âm đầu gi

hay d viết và đọc cho người thân nghe. - Lắng nghe và thực hiện

Trang 18

Toán CHU VI HÌNH TAM GIÁC, CHU VI HÌNH TỨ GIÁC

I.MỤC TIÊU:

a Kiến thức:

- Nhận biết được chu vi

- Biết tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác khi biết độ dài mỗi cạnh của nó

b Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác.

c Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học Yêu thích học toán.

d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lưc tính toán; Tư duy và lập

luận toán học; Năng lực tự chủ, tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo

*Bài tập cần làm: bài tập 1,2

II CHUẨN BỊ

- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập

- Giáo viên: Sách giáo khoa,thước đo độ dài

- Học sinh: Sách giáo khoa.Thước đo độ dài Vở

III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

- Giới thiệu bài mới và ghi đầu bài lên bảng: Chu

vi hình tam giác, chu vi hình tú giác.

- Học sinh tham gia chơi

- Lắng nghe

- Học sinh mở sách giáo khoa,trình bày bài vào vở

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI: (15 phút)

-Nhóm trưởng tự điều hành cho các bạn đọc phần

mầu xanh trong SGK

*Giáo viên chốt: Tổng độ dài các cạnh của hình

tam giác là chu vi của hình tam giác đó Như vậy,

-HS thảo luận nhóm -HS chia sẻ trước lớp

-TBHT cho các bạn nêu:

-Hình tam giác ABC có ba cạnh

là AB, BC, CA

- Học sinh quan sát hình vẽ, tựnêu độ dài của mỗi cạnh: Độ dàicạnh AB là 3cm, dộ dài cạnh BC

là 5cm, độ dài cạnh CA là 4cm

- Học sinh tự tính tổng độ dài cáccạnh của hình tam giác ABC

3cm + 5cm + 4cm = 12cm

- Học sinh nghe

- Học sinh nhắc lại: Tổng độ dài các cạnh của hình tam giác là

Trang 19

chu vi hình tam giác ABC là 12cm.

- Giáo viên nêu rồi cho học sinh nhắc lại

-Hình tứ giác HS làm tương tự như hình tam giác

* Giáo viên chốt: Tổng độ dài các cạnh của hình

tứ giác là chu vi của hình đó Như vậy, chu vi

hình tứ giác DEGH là 15cm.

? Muốn tính chu vi hình tam giác (hình tứ giác) ta

làm thế nào?

chu vi của hình tam giác đó.

- Học sinh nhắc lại: Tổng độ dài các cạnh của hình tứ giác là chu

- Yêu cầu học sinh nhận xét bài trên bảng

*Củng cố cách tính chu vi của hình tam giác

cạnh là:

- Yêu cầu học sinh làm bảng phụ chia sẻ kết

quả

- Yêu cầu học sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét chung

*Củng cố cách tính chu vi của hình tứ giác

Bài 3: Dành cho HS M3, M4

-Yêu cầu học sinh tự làm bài rồi báo cáo kết

quả với giáo viên

- Học sinh tự tìm hiểu yêu cầu của bài

Ngày đăng: 21/03/2021, 21:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w