1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lop4 tuan 17 CKTKN ( co Td )

21 182 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Âm nhạc; Tập đọc; Toán luyện tập; Lịch sử ôn tập
Chuyên ngành Giáo dục phổ thông
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 279 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS đọc bài giờ trớc và tar lời các câu hỏi của bài... Các hoạt động dạy học chủ yếu:– A.Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS nêu lại bài học giờ trớc.. Kể theo nhóm: - Dựa và

Trang 1

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài giờ trớc và tar lời các câu hỏi của bài

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

- GV nghe sửa sai, giải nghĩa từ, hớng dẫn

ngắt nghỉ

HS: Luyện đọc theo cặp

1 – 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- Công chúa nhỏ có nguyện vọng gì - Muốn có mặt trăng và nói là cô sẽ khỏi

- Các vị đại thần và các nhà khoa học nói

với nhà vua nh thế nào về đòi hỏi của công

chúa

- Họ nói đòi hỏi đó không thể thực hiện đợc

- Cách nghĩ của chú hề có gì khác với các

vị đại thần và các nhà khoa học - Chú hề cho rằng trớc hết phải hỏi xem công chúa nghĩ về mặt trăng thế nào đã!

- Tìm những chi tiết cho thấy cách nghĩ của

cô công chúa nhỏ về mặt trăng rất khác với

- Mặt trăng chỉ to hơn móng tay của công chúa

Trang 2

cách suy nghĩ của ngời lớn - Mặt trăng treo ngang ngọn cây.

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Giúp HS rèn luyện kỹ năng thực hiện phép chia cho số có 3 chữ số

- Giải bài toán có lời văn

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

Bài toán cho biết gì?

- GV cho HS ôn lại cách tính chiều rộng,

chiều dài của hình chữ nhật

- GV chấm bài cho HS

(105 + 68) x 2 = 346 (m)

Đáp số: a Chiều rộng: 68 m

b Chu vi: 346 m

C Củng cố – dặn dò:

Trang 3

- GV nhận xét giờ học Dặn hs về hoàn thiện bài tập vào vở.

-lịch sử

ôn tập

I Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Hệ thống hóa những kiến thức lịch sử đã học từ đầu năm đến nay

- HS nắm đợc những kiến thức cơ bản trong sách giáo khoa

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng hệ thống kiến thức cha điền

- Bút dạ, giấy khổ to

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nêu lại bài học giờ trớc

- Nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu và ghi đầu bài:

chất và tinh thần của ngời Lạc Việt?

3 Vua của nớc Âu Lạc có tên là gì? Kinh

đô đợc đóng ở đâu?

4 Nêu tên các cuộc khởi nghĩa của nớc ta

chống lại triều đại phong kiến phơng Bắc?

5 Nêu diễn biến của cuộc khởi nghĩa Hai

Bà Trng?

6 Kể lại diễn biến chính của trận Bạch

Đằng?

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Mỗi nhóm trình bày một câu hỏi

Trang 4

- Tiếp tục ôn tập đi kiễng gót, hai tay chống hông Yêu cầu HS thực hiện đợc động tác ở mức tơng đối chính xác.

- Trò chơi “Nhảy lớt sóng” Yêu cầu tham gia chơi tơng đối chủ động

II Địa điểm, ph ơng tiện:

- Còi, dụng cụ chơi trò chơi

III Các hoạt động dạy học:

1 Phần mở đầu:

- GV tập trung lớp, phổ biến nội dung, yêu

cầu giờ học HS: Chạy chậm theo 1 hàng dọc xung quanh sân

- Chơi trò chơi: “Làm theo hiệu lệnh”

- Tập bài thể dục phát triển chung

2 Phần cơ bản:

a Tập bài RLTTCB từ 12 – 14 phút HS: Ôn lại đi kiễng gót, hai tay chống hông

- GV điều khiển cho cả lớp tập nhiều lần - Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi HS: Chơi thử rồi chơi chính thức

- GV phân công tổ trọng tài để điều khiển

và theo dõi trò chơi - Sau 3 lần chơi em nào bị vớng chân 2 lần liên tiếp sẽ bị phạt

- Đọc lu loát, trơn tru toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể linh hoạt

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài Hiểu nội dung bài đọc

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 em đọc bài trớc và trả lời câu hỏi của bài

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

- GV nghe, sửa sai kết hợp giải nghĩa từ,

Trang 5

h-ớng dẫn cách ngắt nghỉ.

HS: Luyện đọc theo cặp

- 1, 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- Nhà vua lo lắng điều gì - Nếu công chúa thấy mặt trăng thật sẽ

nhận ra mặt trăng đeo trên cổ là giả, sẽ ốm trở lại

- Nhà vua cho vời các vị đại thần và các nhà

khoa học đến để làm gì - Để nghĩ cách làm cho công chúa không thể nhìn thấy mặt trăng

- Vì sao một lần nữa các vị đại thần và các

nhà khoa học lại không giúp đợc nhà vua

- Vì mặt trăng ở rất xa và rất to, tỏa sáng rất rộng nên không có cách nào làm cho công chúa không thấy đợc

- Công chúa trả lời thế nào - Khi ta mất đi một chiếc răng, chiếc l ỡi

mới sẽ mọc mọi thứ đều nh… vậy

- Cách giải thích của công chúa nói lên điều

gì? Chọn câu trả lời hợp với ý của em a, b,

I Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Giúp HS rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính nhân và chia

- Giải bài toán có lời văn Đọc biểu đồ và tính toán số liệu trên biểu đồ

II Đồ dùng:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

Trang 6

18720 : 156 = 120 (bộ)

Đáp số: 120 bộ.+ Bài 4: GV hỏi HS về nội dung ghi nhớ ở

a) Tuần 1 bán đợc ? cuốn sách HS: Bán đợc 4500 cuốn

- Hiểu nội dung câu chuyện, biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Chăm chú nghe cô giáo, thầy giáo kể chuyện, nhớ chuyện

- Theo dõi bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ truyện phóng to

III Các hoạt động dạy - học:

Trang 7

A Kiểm tra bài cũ:

Kể lại chuyện giờ trớc

B Dạy bài mới:

3 Hớng dẫn HS kể, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện:

a Kể theo nhóm: - Dựa vào lời kể của cô giáo và tranh minh

họa, từng nhóm 2 – 3 em tập kể từng đoạn, trao đổi ý nghĩa câu chuyện

b Thi kể trớc lớp: - Hai tốp HS, mỗi tốp 2 – 3 em tiếp nối nhau

kể từng đoạn theo 5 tranh

- 1 vài em thi kể cả câu chuyện

- Mỗi nhóm kể xong trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- GV có thể hỏi, gợi ý HS trao đổi

VD:

* Theo bạn Mai – ri – a là ngời thế nào?

* Bạn có nghĩ rằng mình cũng có tính tò

mò ham hiểu biết nh Na – ri – a không?

* Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều

b Thi kể chuyện trớc lớp: - 1 vài em nối nhau kể trớc lớp Kể xong có

thể nói về ý nghĩa của câu chuyện

+ Một số tính chất của nớc và không khí, thành phần chính của không khí

+ Vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên

Trang 8

+ Vai trò của nớc và không khí trong sinh hoạt, lao động và sản xuất…

- HS có khả năng vẽ tranh cổ động bảo vệ môi trờng nớc và không khí

II Đồ dùng:

- Tranh ảnh, giấy khổ to, bút dạ…

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

d-ỡng cha hoàn thiện

- Các nhóm thi đua hoàn thiện “Tháp dinh ỡng cân đối”

d Các nhóm trình bày sản phẩm

- GV và cả lớp chấm điểm cho từng nhóm

- GV chuẩn bị sẵn 1 số phiếu ghi các câu

hỏi ở trang 69 SGK - Đại diện các nhóm lên bốc thăm ngẫu nhiên

nhóm, nghe các thành viên trong nhóm trình bày

- GV và cả lớp đánh giá, cho điểm

c Hoạt động 3: Vẽ tranh cổ động.

- GV chia nhóm, nêu yêu cầu HS: Các nhóm hội ý về đề tài đăng ký với

lớp

- Nhóm trởng điều khiển các bạn làm nh đã hớng dẫn

- GV đi tới các nhóm, kiểm tra và giúp đỡ

- Trình bày và đánh giá - Các nhóm treo sản phẩm của nhóm mình,

cử đại diện nêu ý tởng của bức tranh cổ động

Trang 9

-Thứ t ngày 15 tháng 12 năm 2010

Toán

dấu hiệu chia hết cho 2

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- HS biết dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và không chia hết cho 2

- Nhận biết số chẵn và số lẻ

- Vận dụng các dấu hiệu để giải bài tập liên quan đến chia hết cho 2

II Đồ dùng:

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 GV hớng dẫn HS tự tìm ra dấu hiệu chia hết cho 2:

- GV giao nhiệm vụ cho HS:

- Tìm vài số chia hết cho 2

- Tìm vài số không chia hết cho 2 HS: 2, 4, 6, 8, 10…HS: 3, 5, 7, 9, 11…

- Một số HS lên bảng viết kết quả vào 2 cột

- Những số chia hết cho 2 là những số nh

thế nào HS: là những số chẵn (các số có chữ sốtận cùng là 0, 2, 4, 6, 8).…

3 Giới thiệu cho HS số chẵn và số lẻ:

+ Các số chia hết cho 2 gọi là các số chẵn

Gọi HS nêu ví dụ về số chẵn: - 0, 2, 4, 6, 8…

+ Các số không chia hết cho 2 gọi là các số

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học, dặn hs về ôn tập chuẩn bị cho bài sau

-mĩ thuật( GV chuyên soạn giảng ) -

Luyện từ và câu

câu kể “ai làm gì?”

I Mục tiêu:

- Trong câu kể “Ai làm gì?”, vị ngữ nêu lên hoạt động của ngời hay vật

- Vị ngữ trong câu kể “Ai làm gì?” thờng do động từ và cụm động từ đảm nhiệm

Trang 10

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Phần nhận xét:

- HS1: Đọc đoạn văn tả hội đua voi

- HS2: Đọc 4 yêu cầu của bài tập

a) Yêu cầu 1: HS: Cả lớp đọc thầm đoạn văn, tìm các câu

kể theo mẫu Ai làm gì? phát biểu ý kiến

- GV nghe, chốt lại ý kiến đúng:

Đoạn văn có 6 câu, 3 câu đầu là

những câu kể “Ai làm gì?”

b) Yêu cầu 2, 3: HS: Suy nghĩ làm bài cá nhân vào vở

- 3 em lên bảng làm vào giấy

- GV và cả lớp chốt lại lời giải đúng:

1 Hàng trăm con voi đang tiến

về bãi đang tiến về bãi Nêu hoạt động của ngời, của

vật trong câu

2 Ngời các buôn làng kéo về

3 Mấy anh thanh niên khua

- Lên trình bày bài trên phiếu

GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

- Đàn cò trắng + bay lợn trên cánh đồng

- Bà em + kể chuyện cổ tích

- Bộ đội + giúp dân gặt lúa

+ Bài 3: GV nêu yêu cầu bài tập HS: Đọc yêu cầu, quan sát tranh nhắc HS

chú ý nói từ 3 – 5 câu miêu tả hoạt động các nhân vật trong tranh

- GV nhận xét, sửa chữa cho HS HS: Nối tiếp nhau phát biểu

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học, dặn hs về hoàn thiện bài tập vào vở

Trang 11

-địa lí

ôn tập

I Mục tiêu: Sau bài học sinh biết:

- Hệ thống hóa củng cố, kết hợp cung cấp những kiến thức về địa lý từ đầu năm đến nay cho học sinh

- Học sinh nắm đợc những kiến thức cơ bản trong sách giáo khoa địa lý

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập, bút dạ

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi HS đọc bài học giờ trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn HS ôn tập:

- GV chia nhóm, phát phiếu có ghi câu hỏi HS: Các nhóm thảo luận theo câu hỏi

Câu 1: Dãy Hoàng Liên Sơn nằm ở đâu? Nêu

đặc điểm của dạy núi này? - Đại diện các nhóm trình bày

Câu 2: Nêu tên 1 số dân tộc ít ngời ở Hoàng

Liên Sơn?

Câu 3: Kể về trang phục, lễ hội, chợ phiên của

1 số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn? - Mỗi nhóm trình bày 2 câu

Câu 4: Hãy mô tả vùng trung du Bắc Bộ?

Vùng này thích hợp cho trồng những loại cây

gì?

Câu 5: Tây Nguyên có những cao nguyên

nào? Khí hậu ở Tây Nguyên có mấy mùa?

Câu 6: Kể tên những loại cây trồng và vật nuôi

- Bớc đầu biết đợc giá trị của lao động

- Tích cực tham gia các công việc lao động ở lớp, ở trờng, ở nhà phù hợp với của bản thân

- Biết phê phán những biểu hiện chây lời lao động

II Đồ dùng:

III Các hoạt động dạy học:

Trang 12

A Bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 HĐ1: Làm theo nhóm đôi (bài 5)

- HS trao đổi nhóm

- GV gọi 1 vài HS trình bày trớc lớp HS: Thảo luận theo nhóm đôi - Thảo luận, nhận xét

- GV nhắc nhở HS cần phải cố gắng học

tập rèn luyện để có thể thực hiện đợc ớc mơ

nghề nghiệp tơng lai của mình

3 HĐ2: Trình bày các bài viết, tranh vẽ:

HS: Trình bày, giới thiệu các bài viết tranh vẽ

về công việc mà các em yêu thích và các tliệu su tầm đợc (bài 3,4,6 SGK)

- Cả lớp thảo luận nhận xét

- GV nhận xét, khen những bài viết, tranh

vẽ tốt

+ Lao động là vinh quang, mọi ngời cần

phải lao động vì bản thân gia đình, xã hội HS: Đọc lại kết luận.

+ Trẻ em cũng cần tham gia các công việc

ở nhà, ở trờng và ngoài xã hội phù hợp với

- Ôn đi nhanh chuyển sang chạy, yêu cầu thực hiện đợc động tác ở mức tơng đối chính xác

- Trò chơi “Nhảy lớt sóng” Yêu cầu biết tham gia tơng đối chủ động

II Chuẩn bị:

- Sân trờng, còi, dụng cụ trò chơi

III Các hoạt động:

1 Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung và yêu

cầu giờ học - Chạy chậm theo địa hình hàng dọc.- Trò chơi “Kéo ca lừa xẻ” 1 phút

- Tập bài thể dục phát triển chung: 1 lần (2 x 8 nhịp)

Trang 13

2 Phần cơ bản: 18 22 phút:

a Đội hình đội ngũ 3 4 phút:

- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng - Các tổ tập luyện theo khu vực đã đợc phân

công

- GV đi đến từng tổ quan sát uốn nắn sửa

b Bài tập RLTT cơ bản:

- Ôn đi nhanh chuyển sang chạy - Cả lớp cùng thực hiện theo đội hình hàng

dọc Mỗi em cách nhau 2 – 3 em

- Từng tổ trình diễn đi đều theo 1 – 4 hàng dọc và di chuyển hớng phải trái

- Biết dấu hiệu chia hết cho 5 và không chia hết cho 5

- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 5 để chọn hay viết các số chia hết cho 5

- Củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, kết hợp với dấu hiệu chia hết cho 5

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2

B Bài mới

A Giới thiệu bài:

B Dấu hiệu chia hết cho 5:

a, Tự phát hiện dáu hiệu chia hết cho 5:

b, Tổ chức cho HS thảo luận phát hiện ra dấu

hiệu chia hết cho 5

Trang 14

Viết số chia hết cho 5 vào chỗ chấm?

- Yêu cầu HS làm bài

- Trong câu kể “Ai làm gì?” vị ngữ nêu lên hoạt động của ngời hay vật

- Vị ngữ trong câu kể ai làm gì? Thờng do động từ và cụm động từ đảm nhiệm

II Đồ dùng dạy học:

-Băng giấy viết ví dụ, phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Phần nhận xét:

- GV cùng HS phân tích làm mẫu câu 2

Ngời lớn đánh trâu ra cày đánh trâu

- GV và HS đặt câu hỏi mẫu cho câu thứ 2

Trang 15

Câu 2: Mẹ đựng mùa sau.…

Câu 3: Chị tôi xuất khẩu.…

cặp để làm vào phiếu

- GV cùng cả lớp chữa bài - Các nhóm nộp phiếu.

đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Hiểu đợc cấu tạo cơ bản của đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật, hình thức thể hiện giúp nhận biết mỗi đoạn văn

- Luyện tập xây dựng một đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật

II Đồ dùng dạy - học:

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Phần nhận xét:

- HD học sinh trả lời câu hỏi bài tập HS: 3 HS nối nhau đọc yêu cầu 1, 2, 3

- Cả lớp đọc thầm lại bài “Cái cối tân”, suy nghĩ làm bài cá nhân vào vở

HS: Phát biểu ý kiến

GV và cả lớp nhận xét, chốt lời giải đúng:

Bài văn có 4 đoạn:

1 Mở bài Đoạn 1 Giới thiệu về cái cối đợc tả trong bài

2 Thân bài Đoạn 2Đoạn 3 Tả hình dáng bên ngoài của cái cối.Tả hoạt động của cái cối.

3 Kết bài Đoạn 4 Nêu cảm nghĩ về cái cối

Trang 16

- GV phát phiếu cho 1 số HS làm vào

phiếu - Gọi HS lên trình bày.a) Bài văn gồm 4 đoạn, mỗi lần xuống dòng là

HS: Viết bài vào vở

- 1 số em nối nhau đọc bài viết của mình

I Mục tiêu: Học sinh cần phải:

- Đánh giá kiến thức, kỹ năng thêu, khâu qua mức độ hoàn thành sản phẩm tự chọn của HS

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh quy trình mẫu khâu, thêu đã học

III Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: GV tổ chức ôn tập các bài đã học trong chơng 1

- GV yêu cầu HS nhắc lại các loại mũi

khâu, thêu đã học

HS: Khâu thờng, khâu đột tha, khâu đột mau, thêu lớt vặn, thêu móc xích

- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình và cách

cắt vải theo đờng vạch dấu các loại khâu,

HS: Cả lớp nghe để nhớ lại cách khâu, thêu

2 Hoạt động 2: Cắt khâu thêu sản phẩm tự chọn

HS: Tự chọn sản phẩm thực hành làm sản phẩm tự chọn

- GV nêu yêu cầu thực hành và hớng dẫn

lựa chọn sản phẩm - Tuỳ khả năng ý thích, HS có thể cắt khâu thêu những sản phẩm đơn giản nhất

+ Cắt, khâu, thêu khăn tay

+ Cắt, khâu, thêu túi rút dây để đựng bút.+ Cắt, khâu, thêu váy liền áo cho búp bê, gối

ôm…

- GV có thể yêu cầu HS nêu cách cắt,

khâu, thêu sản phẩm mà mình chọn HS: Nêu cách làm.- Các HS khác nhận xét

Trang 17

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Nhắc lại kiến thức về đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn HS luyện tập:

- Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn

- GV chốt lại lời giải đúng HS: Phát biểu ý kiến, mỗi em trả lời 3 câu

a Cả 3 đoạn đều thuộc phần thân bài

b Đoạn 1: Tả hình dáng bên ngoài

Đoạn 2: Tả quai cặp và dây đeo

Đoạn 3: Tả cấu tạo bên trong của chiếc

- Nối tiếp nhau đọc cả đoạn văn của mình

- GV nghe, nhận xét

HS: Đọc bài của mình

C Củng cố – dặn dò:

Ngày đăng: 08/11/2013, 18:11

w