1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 3

205 1,2K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp 1. Cả năm. Tập 3
Trường học Trường Tiểu Học XYZ
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 205
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn viết chữ: - GV viết mẫu: âm, hái nấm hướng dẫn quy trình viết - GV nhận xét chữa lỗi cho HS - Đọc tiếng ứng dụng: tăm tre mầm non đỏ thắm đường hầm giải nghĩa và cho xem t

Trang 1

Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 2005

HỌC VẦN Vần ăm - âm

I ) Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc và viết được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Nhậân được vần ăm , âm trong các tiếng, từ ngữ, sách báo bất kì.

Đọc được từ ứng dụng: tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm câu ứng dụng:

Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm.

II) Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

III)Các hoạt động dạy và học:

Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:

- Kiểm tra đọc và viết: chòm râu,

đom đóm, quả trám, trái cam

- Đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

- GV nhận xét

Hoạt động 2:

1.Giới thiệu bài:

- Giờ trước các em đã học các vần

có kết thúc là m Hôm nay chúng ta học

hai vần mới cũng có kết thúc là m, đó

là vần: ăm, âm

- GV ghi: ăm âm

2.Dạy vần:

ăm

a.Nhận diện vần

- GV tô lại vần ăm và nói: vần ăm

được tạo nên bởi âm nào?

- So sánh:ăm với ăn

b Đánh vần:

Vần ăm

- GV đánh vần mẫu:ă – mờ –ăm

Đánh vần tiếng khoá, từ ngữ khoá

- Phân tích tiếng khoá: tằm

- Đánh vần: tờ- ăm - tăm – huyền

- Giống nhau: đều bắt đầu là ă

- Khác nhau:ăm kết thúc là m

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp

- t đứng trước vần ăm đứng sau, dấuhuyền trên ă

- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp

- HS đọc trơn theo cá nhân, nhóm, lớp

Trang 2

– tằm

- Đọc trơn từ khoá: nuôi tằm

c Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu: ăm, nuôi tằm

(GV hướng dẫn quy trình viết)

- GV nhận xét chữa lỗi cho HS

âm ( Quy trình tương tự)

a Nhận diện vần:

- Vần âm được tạo nên bởi âm â và

âm m

- So sánh âm và ăm

- Đánh vần ớ- mờ- âm

b Đánh vầøn tiếng khoá và từ ngữ

khoá

- Phân tích tiếng khoá: nấm

- Đánh vần: nờ – âm – nâm – sắc –

nấm

- Đọc trơn từ khoá: hái nấm

a Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu: âm, hái nấm

( hướng dẫn quy trình viết)

- GV nhận xét chữa lỗi cho HS

- Đọc tiếng ứng dụng:

tăm tre mầm non

đỏ thắm đường hầm

giải nghĩa và cho xem tranh

- GV nhận xét sửa sai cho HS

Hoạt động 4: Nhận xét tiết học.

- HS viết bảng con: ăm, nuôi tằm

- Giống nhau: đều có m đứng cuối

- Khác nhau: âm có đứng đầu â

- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lơp

tr đứng trước, vần am đứng sau

- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp

- HS viết vào bảng con: âm, hái nấm

- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhóm lớp

- HS ghép từ theo yêu cầu của GV

Trang 3

Tiết 2 Hoạt động 1:

- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài

ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng:

- Treo tranh và hỏi:

- Tranh vẽ gì ?

- Câu ứng dụng:

Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê

cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

- Trong câu trên tiếng nào mang vần

- Ngày chủ nhật em thường làm gì?

- Khi nào đến Tết?

- Em thích ngày nào nhất trong tuần?

Vì sao?

Hoạt động 4:

- HS đọc SGK

- Trò chơi: Tìm vần, tiếng vừa học

trong đoạn văn hoặc một tờ báo bất kì

- Dặn HS học bài – Xem trước bài 62

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS thảo luận nhóm về tranh minhhoạ

- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân,nhóm, cả lớp

- rầm, gặm, cặm

- HS viết vào vở Tập viết: ăm, âm,nuôi tằm, hái nấm

HS đọc tên chủ đề : Thứ ngày, tháng,

I) Mục tiêu: Giúp HS

- Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm về phép trừ, hiểu mối quan hệ giữa phép cộngvà phép trừ

Trang 4

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8.

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8

- Giải được các bài toán đơn giản trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm

vi 8

II) Đồ dùng dạy học:

- HS:Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1

- GV:Các mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài học

III) Các hoạt động dạy và học chủ yếu :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:

Trả lời miệng:

a Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 8

b Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ

bảng trừ trong phạm vi 8

- Bước 1 : Hướng dẫn HS thành lập

công thức 8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1

- Dán 8 hình tam giác lên bảng và hỏi:

Trên bảng có mấy hình tam giác ?

- Lấy đi 1 hình tam giác, trên bảng còn

mấy hình tam giác?

- Vừa chỉ vào mô hình vừa nêu “8 hình

tam giác bớt 1 hình tam giác còn 7 hình

tam giác”

- Ta có thể làm phép tính gì ? Nêu

phép tính?

- GV ghi bảng 8 – 1 = 7

Bước 2: Giới thiệu phép trư ø8 – 7 = 1

- Tương tự như trên GV yêu cầu HS

quan sát hình vẽ để nêu kết quả của phép

trừ

- Tám hình tam giác , bớt đi bảy hình

tam giác còn lại mấy hình tam giác?

- GV ghi bảng 8 – 7 = 1

Bước 3: Hướng dẫn HS thành lập công

- 2 HS

- 2 HS lên bảng

- Dưới lớp làm bảng con

- 1 HS nhận xét bài của bạn

Có 8 hình tam giác Còn 7 hình tam giác

HS nhắc lại: có 8 hình tam giác bớt 1hình tam giác còn 7 hình tam giác

Tính trừ 8 trừ 1 bằng 7

Vài HS nhắc lại 8 - 1 = 7

- Còn 1 hình tam giác

- HS nhắc lại 8 – 7 = 1; 8 – 1 = 7

Trang 5

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

HS làm bài và chữa bài Hướng dẫn

HS viết các số thật thẳng cột_ GV nhận

xét

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

HS làm bài và chữa bài _ GV nhận

xét – Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng

và phép trừ

Bài 3: HS nêu yêu cầu bài toán

HS tính nhẩm và viết kết quả _ GV nhận

xét

Bài 4: HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS quan sát tranh, gợi ý các

câu hỏi để HS nêu bài toán

Hoạt động 3: Trò chơi

- HS thi đua nêu lại bảng trừ trong

phạm vi 8

Hoạt động 4:

- Nhận xét- dặn dò

- HS đọc đồng thanh, nhóm, cả lớp

Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập Đạo đức 1

- Tranh bài tập1, bài tập 4 SGK

8 - 4 = 4

5 - 2 = 3

8 - 3 = 5

8 - 6 = 2

Trang 6

- Điều công ước Quốc tế về quyền trẻ em.

- Bài hát: Tới lớp, tới trường ( Nhạc và lời của Hoàng Vân )

Tiết 1 Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh Hoạt động 1:

Lá cờ Việt Nam có màu gì?

Ngôi sao ở giữa có màu gì? Có mấy

Thảo luận cặp đôi bài tâp 1

1 GV hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ

bài tập 1 và thảo luận

- Trong tranh vẽ sự việc gì?

- Có những con vật nào?

- Từng con vật đó đang làm gì?

- Qua câu chuyện trên, em thấy bạn

nào đáng khen, bạn nào đáng chê?

GV kết luận: Thỏ la cà dọc đường nên

đến lớp muộn Rùa chăm chỉ nên đến lớp

đúng giờ Bạn Rùa sẽ tiếp thu bài tốt hơn,

kết quả học tập sẽ tiến bộ hơn Các em

cần noi gương bạn Rùa đi học đúng giờ

Hoạt động 3: Thảo luận toàn lớp

- GV lần lượt nêu các câu hỏi cho HS

thảo luận:

- Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?

- Nếu không đi học đều và đúng giờ

thì có hại gì?

- Làm thế nào để đi học đúng giờ?

Kết luận:

- Đi học đều và đúng giờ giúp các

em học tốt hơn, thực hiện được nội qui

của nhà trường

- Nếu đi học không đều và đúng giờ

3 HS trả lời-

- HS thảo luận trình bày kết hợp chỉtranh:

- Thỏ và Rùa là 2 bạn học cùng lớp.Thỏ thì nhanh nhẹn còn Rùa vốn tínhchậm chạp

- Đến giờ vào học, bác Gấu đánh trốngvào lớp Rùa đã vào bàn học Thỏ đang lacà, nhởn nhơ ngoài đường hái hoa, bắtbướm chưa vào lớp học

- Bạn Rùa đáng khen vì tuy Rùa chậmchạp nhưng rất cố gắng đi học đúng giờ

- HS thảo luận và trả lời

Trang 7

thì các em sẽ tiếp thu bài không đầy đủ,

kết quả sẽ không được tốt.

- Để đi học đúng giờ, trước khi đi

ngủ cần chuẩn bị sẵn quần áo, sách vở,

đồ dùng học tập; đi học đúng giờ, không

la cà…

Hoạt động 4: Đóng vai theo bài tập 2

- GV phân 2 HS ngồi cạnh nhau làm

thành 1 nhóm đóng vai 2 nhân vật trong

tình huống

- GV tổng kết: Khi mẹ gọi dậy , các

em cần nhanh nhẹn ra khỏi giường để

chuẩn bị đi học

- GV nhận xét chung: Khen ngợi

những em thực hiện đúng, nhắc nhở một

số sai sót thường gặp của các em

Hoạt động 5:

Nhận xét - Dặên dò

Từng cặp HS thảo luận, phân vai, chuẩn

bị thể hiện qua trò chơi

Cả lớp nhận xét

Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 2005

HỌC VẦN Vần ôm - ơm

I )Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc và viết được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm

- Nhậân được vần ôm , ơm trong các tiếng, từ ngữ, sách báo bất kì.

- Đọc được từ ứng dụng và câu thơ: Vàng mơ như trái chín

Chùm giẻ treo nơi nào

Gió đưa hương thơm lạ

Đường tới trường xôn xao

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm

II) Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

III)Các hoạt động dạy và học:

Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:

- Kiểm tra đọc và viết: tăm tre, đỏ

thắm, đường hầm

Đọc câu ứng dụng Con suối sau nhà rì

rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên

Trang 8

- Đọc SGK

- GV nhận xét

Hoạt động 2:

1.Giới thiệu bài:

- Giờ trước các em đã học các vần

có kết thúc là m Hôm nay chúng ta học

hai vần mới cũng có kết thúc là m, đó

là vần: ôm ơm

- GV ghi: ôm ơm

- 2.Dạy vần: ôm

a.Nhận diện vần

- GV tô lại vần ôm và nói: vần ôm

được tạo nên bởi âm nào?

- So sánh: ôm với om

B Đánh vần:

Vần ôm

- GV đánh vần mẫu ô– mờ – ôm

Đánh vần tiếng khoá, từ ngữ khoá

- Phân tích tiếng khoá: tôm

- Đánh vần: tờ- ôm - tôm

- Đọc trơn từ khoá: con tôm

c Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu: ôm, con tôm

(GV hướng dẫn quy trình viết)

- GV nhận xét chữa lỗi cho HS

Dạy vần ơm ( Quy trình tương tự)

a Nhận diện vần:

- Vần ơm được tạo nên bởi âm ơ và

âm m

- So sánh ơm và ôm

- Đánh vần: a – mờ- am

b Đánh vầøn tiếng khoá và từ ngữ

khoá

- Phân tích tiếng khoá: rơm

- Đánh vần: rờ – ơm – rơm

- Đọc trơn từ khoá: đống rơm

b Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu: ơm, đống rơm

( hướng dẫn quy trình viết)

- HS đọc theo GV

- … gồm có âm ô đứng trước và âm mđứng sau

- Giống nhau: đều kết thúc là m

- Khác nhau: ôm bắt đầu là ô

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp

- t đứng trước vần ôm đứng sau

- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp

- HS đọc trơn theo cá nhân, nhóm,lớp

- HS viết bảng con: ôm, con tôm

- Giống nhau: đều có m đứng cuối

- Khác nhau: ơm có đứng đầu ơ

- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lơp

r đứng trước, vần ơm đứng sau

- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp

- HS viết vào bảng con: ơm, đốngrơm

Trang 9

- GV nhận xét chữa lỗi cho HS

- Đọc tiếng ứng dụng:

chó đốm sáng sớm

chôm chôm mùi thơm

giải nghĩa và cho xem tranh

- GV nhận xét sửa sai cho HS

Hoạt động 4: Nhận xét tiết học.

- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhóm lớp

- HS ghép từ theo yêu cầu của GV

Tiết 2 Hoạt động 1:

- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài

ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng:

- Treo tranh và hỏi:

- Tranh vẽ gì ?

- Câu ứng dụng:

Vàng mơ như trái chín

Chùm giẻ treo nơi nào

Gió đưa hương thơm lạ

Đường tới trường xôn xao

- Trong câu trên tiếng nào mang vần

- Trong bữa cơm thường có những ai?

- Nhà em ăn mấy bữa cơm một ngày?

- Mỗi bữa ăn thường có món gì?

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ

- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm,cả lớp

…thơm

- HS viết vào vở Tập viết: ôm, ơm, contôm, đống rơm

HS đọc tên đề bài: Bữa cơm

- HS quan sát tranh và trả lời:

- HS suy nghĩ và trả lời

Trang 10

- Nhà em ai nấu cơm? Ai đi chợ

- Sau khi ăn xong, ai rửa bát?

Hoạt động 4:

- HS đọc SGK

- Trò chơi: Tìm vần, tiếng vừa học

trong đoạn văn hoặc một tờ báo bất kì

- Dặn HS học bài – Xem trước bài 63

TOÁN Luyện tập

I) Mục tiêu:

Giúp HS củng cố khắc sâu về:

Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 8

Xem tranh, nêu được bài toán và viết được phép tính thích hợp

II) Đồ dùng day học:

- GV: Tranh vẽ bài tập, bảng phụ

- HS: Bộ thực hành toán

III) Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu: Để củng cố kiến thức

về các phép tính Hôm nay chúng ta sẽ

luyện tập

2 Hướng dẫn HS giải các bài tập

trong SGK

Bài 1:

- Gọi HS đọc Yêu cầu bài toán

- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét

Bài 2:

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài

- Viết phép tính thích hợp

Trang 11

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét

Bài 4:

- Cho HS nêu yêu cầu:

- Gọi 1, 2 HS nêu kết quả của bài

toán

- GV nhận xét

Bài 5:

- Cho HS nêu yêu cầu:

- Gọi 1, 2 HS nêu kết quả của bài

toán

- GV nhận xét

Hoạt động 3:

- Trò chơi:1 HS nêu phép tính và chỉ

1 HS đọc kết quả HS nêu kết quả đúng

thì có quyền nêu phép tính và chỉ bạn

khác…

Hoạt động 4:

- Nhận xét dặn dò: Làm bài tập

- HS nhìn tranh và nêu bài toán

- Trong rổ có 8 quả táo, lấy ra 2 quả Hỏitrong rổ còn mấy quả táo?

- HS điền phép tính

- HS thực hiện trò chơi theo sự điều khiểncủa GV

ÂM NHẠC Ôn tập bài hát: Sắp đến Tết rồi

I ) Mục tiêu:

- HS thuộc lời ca, hát đúng giai điệu

- Biết hát, kết hợp vỗ tay, đệm theo phách hoặc đệm theo tiết tấu

- Tập trình diễn bài hát kết hợp vận động phụ hoạ

II) Giáo viên chuẩn bị:

- Nhạc cụ tập đệm bài hát – Máy cát – xét và băng tiếng

- Mộât số nhạc cụ gõ

III) Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:

- Ôn tập bài hát : Sắp đến Tết rồi

- Cho từng nhóm biểu diễn trước lớp

Hoạt động 2:

- Cả lớp hát cả bài

- Cho từng nhóm HS biểu diễn trước

lớp kết hợp vận động phụ hoạ

-Hát và gõ theo tiết tấu lời ca

Hoạt động 3 :

- Tổ chức biểu diễn cá nhân kết hợp

- Cả lớp cùng vỗ tay hát

- Cả lớp hát vỗ tay theo phách- vỗ tay theo tiết tấu lời ca

- Cho cả lớp hát cả bài

- Tập hát kết hợp vận động phụ hoạ

- Hát gõ theo tiết tấu lời ca

- Hát kết hợp nhún chân theo nhịp

- HS biểu diễn theo nhóm, cá nhân

Trang 12

vận động phụ hoạ

- Nhận xét- Dặn dò

Thứ tư ngày 7 tháng 12 năm 2005

HỌC VẦN Vần em - êm

I )Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc và viết được: em, êm, con tem, sao đêm

- Nhậân được vần em , êm trong các tiếng, từ ngữ, sách báo bất kì.

- Đọc được từ ứng dụng: trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm mại và câu thơ:

Con cò màđi ăn đêm

Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Anh, chị em trong nhà

II) Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

III)Các hoạt động dạy và học:

Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:

- Kiểm tra đọc và viết: chó đốm,

chôm chôm, sáng sớm, mùi thơm.

- Đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

- GV nhận xét

Hoạt động 2:

1.Giới thiệu bài:

- Giờ trước các em đã học các vần

có kết thúc là m Hôm nay chúng ta học

hai vần mới cũng có kết thúc là m, đó là

vần: em êm

- GV ghi: em êm

- 2.Dạy vần:em

a.Nhận diện vần

- GV tô lại vần ăm và nói: vần em

được tạo nên bởi âm nào?

- So sánh: em với om

B Đánh vần: Vần em

- GV đánh vần mẫu e– mờ – em

Đánh vần tiếng khoá, từ ngữ khoá

- Phân tích tiếng khoá: tem

- Giống nhau: đều kết thúc là m

- Khác nhau: em bắt đầu là e

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp

- t đứng trước vần em đứng sau

- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp

Trang 13

- Đánh vần: tờ- em – tem

- Đọc trơn từ khoá: con tem

c Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu: em, con tem

(GV hướng dẫn quy trình viết)

- GV nhận xét chữa lỗi cho HS

êm ( Quy trình tương tự)

a Nhận diện vần:

- Vần êm được tạo nên bởi âm ê và

âm m

- So sánh êm vần em

- Đánh vần: ê – mờ-êm

b Đánh vầøn tiếng khoá và từ ngữ

khoá

- Phân tích tiếng khoá: đêm

- Đánh vần: đờ – êm - đêm

- Đọc trơn từ khoá: sao đêm

a Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu: êm,sao đêm

( hướng dẫn quy trình viết)

- GV nhận xét chữa lỗi cho HS

- Đọc tiếng ứng dụng:

trẻ em ghế đệm

que kem mềm mại

Giải nghĩa và cho xem tranh

- Đọc mẫu

- GV nhận xét, chỉnh sửa phát âm

cho HS

Hoạt động 3:

- Cho HS dùng bộ thực hành ghép từ

GV nhận xét sửa sai cho HS

Hoạt động 4: Nhận xét tiết học.

- HS đọc trơn theo cá nhân, nhóm,lớp

- HS viết bảng con: em, con tem

- Giống nhau: đều có m đứng cuối

- Khác nhau: êm có ê đứng đầu

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp

đ đứng trước, vần êm đứng sau

- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp

- HS viết vào bảng con: êm,sao đêm

- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhóm lớp

- HS ghép từ theo yêu cầu của GV

Tiết 2 Hoạt động 1:

Trang 14

- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài

ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng:

- Treo tranh và hỏi:

- Tranh vẽ gì ?

- Câu ứng dụng:

Con cò mà đi ăn đêm

Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

- Trong câu trên tiếng nào mang vần

- Trong tranh có ai?

- Họ đang làm gì?

- Anh chị em trong nhà phải như thế

nào với nhau?

- Em thuộc câu thơ nào nói lên tình

cảm đó?

Hoạt động 4:

- HS đọc SGK

- Trò chơi: Tìm vần, tiếng vừa học

trong đoạn văn hoặc một tờ báo bất kì

- Dặn HS học bài – Xem trước bài 64

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS thảo luận nhóm về tranh minhhoạ

- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân,nhóm, cả lớp

…đêm, mềm

- HS viết vào vở Tập viết: êm, saođêm

HS đọc tên đề bài: Anh chị em trong nhà

- HS quan sát tranh và trả lời:

- HS suy nghĩ và trả lời

TOÁN Phép cộng trong phạm vi 9

I)Mục tiêu: Giúp HS

- Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm về phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 9

II)Đồ dùng dạy học:

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1

- Các mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài học

III) Các hoạt động dạy và học chủ yếu :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:

Trang 15

- Kiểm tra HS làm các phép tính cộng

b Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ

bảng cộng trong phạm vi 9

Bước1: Thành lập công thức 8 + 1 = 9 và

1 + 8 = 9

- Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ và nêu

“Bên trái có 8 hình vuông , bên phải có 1

hình vuông nữa Hỏi có tất cả có mấy hình

vuông?”

- Vừa chỉ vào mô hình vừa nêu “8 hình

vuông thêm 1 hình vuông được 9 hình vuông

- Ta có thể làm tính gì?

- Cho HS nêu phép tính

- GV nêu: 8 thêm 1 bằng 9 và viết: 8 + 1

- Em có nhận xét gì về kết quả của 2

phép tính trên: 8 + 1 và 1 + 8

- Như vậy 8 + 1 = 1 + 8

Bước 3: Hướng dẫn thành lập công thức

7 + 2=9 và 2 + 7 = 9 ; 3 + 6 = 9 và 6 + 3 = 9

và 5 + 4 = 9 và 4 + 5 = 9 ( các bước tương tự

như giới thiệu 8 + 1 và 1 + 8 )

- Sau đó GV giữ lại công thức

- Cho HS đọc đồng thanh 1 + 8 = 9

- Hai phép tính 8 + 1 và 1 + 8 đều cókết quả bằng 9

- Gọi HS đọc các phép cộng trẽnbảng 8 + 1 = 9 ; 1 + 8 = 9

- Cho HS học thuộc bảng cộng

15

Trang 16

Bài 1: HS đọc yêu cầu

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài toán

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét

Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu của bài toán

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét

Bài 4:

Gọi HS nêu yêu cầu của bài toán

Cho HS quan sát từng tranh và nêu bài toán

cùng với phép tính tương ứng

Có 8 hình vuông,thêm 1 hình vuông

nữa Hỏi có tất cả mấy hình vuông ?

- Gọi một số HS đọc bài làm của bạn

lên – GV nhận xét

- Có 7 bạn đang chơi, thêm 2 bạn tới

nữa Hỏi có tất cả mấy bạn cùng chơi?

Hoạt động 3: Trò chơi

Tính nhanh kết quả

Chuẩn bị 3 hình tròn có ghi số 9 ở trong

làm nhị hoa vào1 số cánh, mỗi cánh có ghi

1 phép tính cộng HS tính nhẩm ở các cánh

hoa dài chưa dính vào nhị, xem cánh hoa

nào có kết quả bằng 9 thì lấy cánh đó gắn

vào xung quanh tạo thành 1 bông hoa

Hoạt động 4:

- Nhận xét- Dặn dò làm bài tập

Tính:

1 3 4 7 6 3 + 8 + 5 + 5 + 2 + 3 + 4

Tính:

2 + 7 = 4 + 5 = 3 + 6 = 8 + 1 =

0 + 9 = 4 + 4 = 1 + 7 = 5 + 2 =

8 – 5 = 7 – 4 = 0 + 8 = 6 – 1 = Tính:

4 + 5 = 6 + 3 = 1 + 8 =

4 + 1 + 1 = 6 + 1 + 2 = 1 + 2 + 2 =

4 + 2 + 3 = 6 + 3 + 0 = 1 + 5 + 3 =

Viết phép tính thích hợp:

- HS làm bài

- Đổi vở để kiểm tra kết quả

Chia 3 đội, cử đại diện lên chơi Độinào hoàn thành được 1 bông hoa, đội đóthắng Tính:

Viết phép tính thích hợp:

- HS làm bài

THỂ DỤC

Trang 17

Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản - Trò chơi

II) Địa điểm – Phương tiện:

Sân trường, còi

III) Nội dung và phương pháp lên lớp:

- Đứng tại chỗ – vỗ tay hát

- Giậm chân tại chỗ, đếm theonhịp 1 – 2

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàngdọc trên địa hình tự nhiên ở sântrường

- Đi thường theo vòng tròn vàhít thở sâu

Ôn phối hợp: 2 x 4 nhịp Nhịp 1: Từ TTĐCB-Đưa hai tay

ra trước

Nhịp 2: Về TTĐCB

Nhịp 3: Đưa hai tay dang ngang Nhịp 4: Về TTĐCB

Ôn phối hợp: 2 x 4 nhịp

Nhịp 1: Đứng đưa hai tay lên

cao chếch chữ v

Nhịp 2: Về TTĐCB Nhịp 3: Đứng đưa hai tay lên cao

Trang 18

Kết thúc:

tay giơ cao thẳng hướng

- GV nêu tên động tác và làmmẫu vừa giải thích động tác Tiếptheo dùng khẩu lệnh: “ …bắt đầu!

“ HS tập – GV uốn nắn động tác

Nhịp 1: Đưa chân trái ra sau, haitay giơ cao thẳng hướng

Nhịp 2: Về TTCB Nhịp 3: Đưa chân phải ra sau,hai tay giơ cao thẳng hướng

Nhịp 4: Về TTCB

* Trò chơi chạy tiếp sức ”GVgiải thích cách chơi – Làmmẫu 1 nhóm – Chơi thử – Chơichính thức

- Đứng vỗ tay và hát

- GV cùng HS hệ thống bài

- Cho vài HS lên thực hiệnđộng tác rồi cùng cả lớp nhận xétvà đánh giá

- GV nhận xét –Giao bài tậpvề nhà:

5 ph

2ph Cả lớp nhận xét

TỰ NHIÊN- XÃ HỘI

An toàn khi ở nhà

I) Mục tiêu:

Sau giờ học giúp HS biết:

Kể tên một số vật sắc, nhọn trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu

Kể tên được một số đồ vật trong nhà có thể gây nóng, bỏng cháy…

Cách phòng tránh và xử lí khi có tai nạn xảy ra

II) Chuẩn bị:

- Các hình ở bài 14 trong SGK được phóng to

- Một số tình huống dể HS thảo luận

III) Các hoạt động dạy và học:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

5ph Hoạt động 1: - Kể một số công việc làm ở nhà

của mỗi người trong gia đình em ?

Trang 19

Mục tiêu: nên

tránh chơi gần

lửa và những

chất gây cháy

- Ngoài việc học tập em còn làm

gì để giúp đỡ gia đình ?

- Để có căn phòng gọn gàng,sạch sẽ em phải làm gì để giúp đỡbố mẹ?

- GV nhận xét, đánh giá

Ở nhà em đã bao giờ bị tai nạn haychứng kiến các tai nạn như cắt vàotay, bỏng, điện giựt…chưa?

Gv nêu: dao kéo, lửa điện là nhữngvật dễ gây ra mất an toàn khi ở nhànếu chúng ta không cẩn thận.Bàihọc hôm nay sẽ giúp các em hiểu rõhơn về điều đó

- Dự kiến xem điều gì có thểxảy ra với các bạn nếu các bạn đókhông cẩn thận?

Bước 2: Thu kết quả quan sát

GV gọi một số HS xung phonglên trình bày

Khi dùng dao kéo hoặc các đồ vậtsắc nhọn chúng ta cần phải làm gì đểtránh đứt tay?

Kết luận: cần phải cẩn thận khi dùng dao kéo họăc đồ dùng sắc nhọn, dễ vỡ khi dùng Những đồ dùng kể trên cần để xa tầm tay với của các em nhỏ, không cho các em cầm chới.

Quan sát theo nhóm

Bước 1: Chia nhóm 4 em

- Quan sát 1 hình ở trang 31SGK và trả lời các câu hỏi sau:

- Điều gì có thể xảy ra trong cáccảnh trên?

- Nếu điều không may xảy ra emcó thể làm gì, nói gì lúc đó?

Bước 2: Thu kết quả thảo luận

- Gọi đại diện các nhóm kể têncác đồ dùng được vẽ trong hình đãđược giao quan sát

Kết luận:

- Không được để đèn dầu và

3 HS trả lời

HS phát biểu ý kiến

- HS làm việc theonhóm

- HS cùng bàn traođổi và trả lời

Đại diện nhóm lênphát biểu

Các nhóm khác nghevà bổ sung

Các nhóm làm việctheo sự hướng dẫn của

Trang 20

- Khi sử dụng đồ điện cần phải cẩn thận, không sờ vào vít cắm,ổ điện,dây dẫn đề phòng chúng bị hở mạch Điện giật có thể gây chết người.

- Phải tìm cách để chạy ra xa nơi có lửa; gọi to kêu cứu…

- Nếu nhà mình hoặc hàng xóm có điện thoại, cần hỏi và nhớ số điện thoại cứu hoả, đề phòng khi cần.

- Trò chơi “ Gọi cứu hoả”để

tập xử lí tình huống khi có cháy

Nhóm nào làm tốt sẽ thắng cuộc

Nhận xét tiết học

GV

Cả lớp nhận xét

HS họp nhóm , nói vớinhau về cách ứng xửtình huống

Thứ năm ngày 8 tháng 12 năm 2005

HỌC VẦN Vần im - um

I )Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc và viết được: im, um, chim câu, trùm khăn.

- Nhậân được vần im , um trong các tiếng, từ ngữ, sách báo bất kì.

- Đọc được từ ứng dụng: con nhím, trốn tìm, mũm mĩm , tủm tỉm và câu thơ:

Khi đi em hỏi

Khi về em chào

Miệng em chúm chím

Mẹ có yêu không nào?

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

II) Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

III)Các hoạt động dạy và học:

Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:

Trang 21

- Kiểm tra đọc và viết: sao đêm, trẻ

em, con tem, ghế đệm, mềm mại

- Đọc câu ứng dụng

Con cò màđi ăn đêm

Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

- Đọc SGK

- GV nhận xét

Hoạt động 2:

1.Giới thiệu bài:

- Giờ trước các em đã học các vần có

kết thúc là m Hôm nay chúng ta học hai

vần mới cũng có kết thúc là m, đó là vần:

im um

- GV ghi: im um

- 2.Dạy vần: im

a.Nhận diện vần

- GV tô lại vần im và nói: vần im

được tạo nên bởi âm nào?

- So sánh: im với em

b Đánh vần:

Vần im

- GV đánh vần mẫu i– mờ – im

Đánh vần tiếng khoá, từ ngữ khoá

- Phân tích tiếng khoá: chim

- Đánh vần: chờ- im – chim

- Đọc trơn từ khoá: chim câu

Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu: im, chim câu

c GV hướng dẫn quy trình viết)

- GV nhận xét chữa lỗi cho HS

um ( Quy trình tương tự)

a Nhận diện vần:

- Vần um được tạo nên bởi âm u và âm

m

- So sánh êm vần em

- Đánh vần: u – mờ-um

b Đánh vầøn tiếng khoá và từ ngữ khoá

- Phân tích tiếng khoá: trùm

- Đánh vần: trờ – um - trum – huyền

- Giống nhau: đều kết thúc là m

- Khác nhau: im bắt đầu là i

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp

- ch đứng trước vần im đứng sau

- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp

- HS đọc trơn theo cá nhân, nhóm,lớp

- HS viết bảng con: im, chim câu

- Giống nhau: đều có m đứng cuối

- Khác nhau: um có u đứng đầu

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp

- tr đứng trước, vần um đứng sau

Trang 22

– trùm

- Đọc trơn từ khoá: trùm khăn

c Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu: um, trùm khăn

( hướng dẫn quy trình viết)

- GV nhận xét chữa lỗi cho HS

- Đọc tiếng ứng dụng:

- Cho HS dùng bộ thực hành ghép từ

- GV nhận xét sửa sai cho HS

Hoạt động 4: Nhận xét tiết học.

- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp

- HS viết vào bảng con: um, trùmkhăn

- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhóm lớp

- HS ghép từ theo yêu cầu của GV

Tiết 2 Hoạt động 1:

- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài

ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng:

- Treo tranh và hỏi:

- Tranh vẽ gì ?

- Câu ứng dụng:

Khi đi em hỏi

Khi về em chào

Miệng em chúm chím

Mẹ có yêu không nào?

- Trong câu trên tiếng nào mang vần mới

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS thảo luận nhóm về tranh minhhoạ

- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân,nhóm, cả lớp

…chúm chím

- HS viết vào vở Tập viết:im,um,chim câu, trùm khăn

Trang 23

GV: trình bày tranh chủ đề luyện nói:

- Bức tranh vẽ những gì ?

- Em có biết những vật gì có màu đỏ?

Màu tím? Màu xanh? Màu vàng? Màu

đen? Màu trắng?

- Em thích màu nào nhất ? vì sao?

- Thi nói về màu sắc?

- Hoạt động 4:

- HS đọc SGK

- Trò chơi: Tìm vần, tiếng vừa học

trong đoạn văn hoặc một tờ báo bất kì

- Dặn HS học bài – Xem trước bài 65

- HS đọc tên chủ đề :Xanh, đỏ ,tím,vàng

- HS quan sát tranh và trả lời:

- HS suy nghĩ và trả lời

TOÁN Phép trừ trong phạm vi 9

I) Mục tiêu: Giúp HS

- Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm về phép trừ, hiểu mối quan hệ giữa phép cộngvà phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 9

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 9

- Giải được các bài toán đơn giản trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm

vi 9

II) Đồ dùng dạy học:

- HS:Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1

- GV:Các mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài học

III) Các hoạt động dạy và học chủ yếu :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:

Trả lời miệng:

a Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 9

b Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ

bảng trừ trong phạm vi 9

- 2 HS

- 2 HS lên bảng

- Dưới lớp làm bảng con

- 1 HS nhận xét bài của bạn

Trang 24

- Bước 1 : Hướng dẫn HS thành lập

công thức 9 – 1 = 8 và 9 – 8 = 1

- Dán 9 hình tam giác lên bảng và

hỏi: Trên bảng có mấy hình tam giác ?

- Lấy đi 1 hình tam giác, trên bảng còn

mấy hình tam giác?

- Vừa chỉ vào mô hình vừa nêu “9 hình

tam giác bớt 1 hình tam giác còn 8 hình

tam giác”

- Ta có thể làm phép tính gì ? Nêu

phép tính?

- GV ghi bảng 9 – 1 = 8

Bước 2: Giới thiệu phép trư ø9 – 8 = 1

- Tương tự như trên GV yêu cầu HS

quan sát hình vẽ để nêu kết quả của phép

trừ

- Chín hình tam giác , bớt đi tám hình

tam giác còn lại mấy hình tam giác?

Bài 1: HS đọc yêu cầu

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài toán

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét

Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu của bài toán

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài của bạn

Có 9 hình tam giác Còn 8 hình tam giác

HS nhắc lại: có 9 hình tam giác bớt 1hình tam giác còn 8 hình tam giác

Tính trừ 9 trừ 1 bằng 8

Vài HS nhắc lại 9 - 1 = 8

- Còn 1 hình tam giác

- HS nhắc lại 9 – 8 = 1; 9 – 1 = 8

- HS đọc đồng thanh, nhóm, cả lớp

9 – 1 = 8 ; 9 – 8 = 1 ; 9 - 2 = 7 ; 9 – 7 = 2

9 – 3 = 6 ; 9- 6 = 3 ; 9 – 5 = 4 ; 9 – 4 = 5Tính:

_ 9 _ 9 _ 9 _ 9 _ 9

1 2 3 4 5

Trang 25

- GV nhận xét

Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu của bài toán

Cho HS quan sát từng tranh và nêu bài

toán cùng với phép tính tương ứng

Có 9 con ong bay đi 4 con ong Hỏi còn

lại mấy con ong

- Gọi một số HS đọc bài làm của bạn

lên – GV nhận xét

Hoạt động 3: Trò chơi

- HS thi đua nêu lại bảng trừ trong

phạm vi 9

Hoạt động 4:

- Nhận xét- dặn dò

Viết phép tính thích hợp:

- HS làm bài

- Đổi vở để kiểm tra kết quả

MỸ THUẬT Vẽ màu vào các hoạ tiết ở hình vuông

I) Mục tiêu: Giúp HS

- Thấy được vẽ đẹp trang trí hình vuông

- Biết cách vẽ màu vào hình vẽ sẵn ở hình vuông

II) Đồ dùng dạy học:

GV :

C Các đồ vật có trang trí như: khăn vuông, viên gạcg hoa

D Một số bài có trang trí hình vuông của HS năm trước

HS:

E Vở Tập vẽ, bút chì đen, màu sáp…

III) Các hoạt động dạy và học:

Hoạt đôïng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Các hình vuông này cógiống nhau không?

- Vở vẽ, bút chì, sáp…

- Nhận xét về các vật có trang trí hình vuông

9 - 4 = 5

Trang 26

Trước khi vẽ màu, GV giúp

HS nhận ra các hình vẽ trong hìnhvuông:

Hình cái lá ở 4 góc

Hình thoi ở giữa hình vuôngHình tròn ở giữa hình thoi

GV hướng dẫn HS xem hình 3, 4 để các em biết cách vẽ màu: Các hình giống nhau nên vẽ cùng 1 màu như hình 3, không nên vẽ màu khác nhau ở góc 4 như hình 4

GV gợi ý HS lựa chọn màu để vẽ vào hình 5 theo ý thích Ví dụ

- 4 cái lá vẽ cùng 1 màu

- 4 góc cũng vẽ cùng 1 màu, nhưng khác màu của lá

- Vẽ màu khác ở hình thoi

- Vẽ màu khác ở hình tròn

- GV hướng dẫn HS vẽ màuvào vào hình vuông

- Chọn màu theo ý thích

- Có nhiều cách vẽ màu

- Chú ý: Không nên dùngnhiều màu

- Không vẽ màu ra ngoài

Gv giúp HS

- Yêu cầu HS vẽ màu xungquanh trước, ở giữa sau để màukhông ra ngoài hình vẽ

- Vẽ màu theo ý thích

GV cùng HS nhận xét một số bàivẽ đạt yêu cầu về màu sắc tươisáng, hài hoà

- Dặn dò: Tìm và quan sátmàu sắc xung quanh

- Vẽ màu vào phần giấy ởvở Tập vẽ

Thứ sáu ngày 9 tháng 12 năm 2005

HỌC VẦN

Trang 27

Vần iêm - yêm

I )Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc và viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.

- Nhậân được vần iêm ,yêm trong các tiếng, từ ngữ, sách báo bất kì.

- Đọc được từ ứng dụng: thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi và câu:

Ban ngày, Sẻ mãi đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Điểm mười

II) Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

III) Các hoạt động dạy và học:

Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:

- Kiểm tra đọc và viết: con nhím,

trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm

- Đọc câu ứng dụng

Khi đi em hỏi

Khi về em chào

1.Giới thiệu bài:

- Giờ trước các em đã học các vần

có kết thúc là m Hôm nay chúng ta học

hai vần mới cũng có kết thúc là m, đó

là vần: iêm, yêm

- GV ghi: iêm, yêm

2.Dạy vần: iêm

a.Nhận diện vần

- GV tô lại vần iêm và nói: vần iêm

được tạo nên bởi âm nào?

- So sánh: iêm với êm

b Đánh vần:

Vần iêm

- GV đánh vần mẫu iê– mờ – iêm

Đánh vần tiếng khoá, từ ngữ khoá

- Phân tích tiếng khoá: xiêm

- Giống nhau: đều kết thúc là m

- Khác nhau: iêm bắt đầu là iê

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp

- ch đứng trước vần im đứng sau

- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp

Trang 28

- Đánh vần:xờ- iêm – xiêm

- Đọc trơn từ khoá: dừa xiêm

c Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu: iêm, dừa xiêm

c GV hướng dẫn quy trình viết)

- GV nhận xét chữa lỗi cho HS

Dạy vần yêm ( Quy trình tương tự)

a Nhận diện vần:

- Vần yêm được tạo nên bởi âm yê

và âm m

- So sánh yêm vần iêm

- Đánh vần: u – mờ-um

b Đánh vầøn tiếng khoá và từ ngữ

khoá

- Phân tích tiếng khoá: yếm

- Đánh vần: yê – mờ – yêm – sắc

yếm

- Đọc trơn từ khoá: cái yếm

c Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu: yêm, cái yếm

( hướng dẫn quy trình viết)

- GV nhận xét chữa lỗi cho HS

- Đọc tiếng ứng dụng:

thanh kiếm âu yếm

quý hiếm yếm dãi

Giải nghĩa và cho xem tranh

- GV nhận xét sửa sai cho HS

Hoạt động 4: Nhận xét tiết học.

- HS đọc trơn theo cá nhân, nhóm, lớp

- HS viết bảng con: iêm, dừa xiêm

- Giống nhau: đều có m đứng cuối

- Khác nhau: yêm cóyê đứng đầu

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp

- tr đứng trước, vần um đứng sau

- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp

- HS viết vào bảng con: yêm, cái yếm

- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhóm lớp

- HS ghép từ theo yêu cầu của GV

Tiết 2

Trang 29

Hoạt động 1:

- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài

ở tiết 1

Đọc câu ứng dụng:

- Treo tranh và hỏi:

- Tranh vẽ gì ?

- Câu ứng dụng:

Ban ngày, Sẻ mãi đi kiếm ăn cho cả

nhà Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu

yếm đàn con.

- Trong câu trên toán có tiếng nào mang

vần mới học?

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS và

GV: trình bày tranh chủ đề luyện nói:

Khi đến lớp em thích cô giáo cho điểm

mấy?

Hôm nay chúng ta sẽ luyện nói theo

chủ đề: Điểm mười

- Bức tranh vẽ những ai ?

- Em nghĩ như thế nào khi một học

sinh được cô giáo cho điểm 10?

- Nếu là em, em có vui không?

- Khi nhận điểm 10, em khoe với ai

đầu tiên?

- Phải học như thế nào mới được

điểm 10?

Lớp mình bạn nào hay nhận điểm

10? Bạn nào được nhiều điểm 10

nhất?

Em đã được bao nhiêu điểm 10?

Hôm nay lớp ta có bạn nào được điểm

10 không?

- Hoạt động 4:

- HS đọc SGK

- Trò chơi: Tìm vần, tiếng vừa học

trong đoạn văn hoặc một tờ báo bất kì

- Dặn HS học bài – Xem trước bài 66

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS thảo luận nhóm về tranh minhhoạ

- HS đọc tên chủ đề : Điểm mười

- HS quan sát tranh và trả lời:

- HS suy nghĩ và trả lời

Trang 30

TẬP VIẾT

nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện, đom đóm

I) Mục đích, yêu cầu:

- Viết được chữ : nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện, đom đóm

- Viết đúng chữ, biết nối nét, khoảng cách giữa các chữ đều

- Nắm được hình dáng, kích thước chữ viết, rèn tư thế ngồi, tính cẩn thận

II) Chuẩn bị:

- GV: Chữ mẫu, phấn màu

- HS: Bảng con, vở viết

III) Các họat động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:

- Tiết trước ta viết chữ gì?

- Nhận xét

Hoạt động2:

- Cho HS xem chữ mẫu và hướng

dẫn quan sát

nhà trường:

- chữ nhà gồm những chữ nào ghép

lại? Chữ trường gồm những chữ nào?

- GV viết mẫu –Hướng dẫn quy trình

viết

buôn làng:

- Chữ buôn gồm những chữ nào

ghép lại? Chữ làng gồm những chữ nào?

hiền lành:

- Chữ hiền gồm chữ nào ghép lại?

- Chữ lành gồm chữ nào?

- GV viết mẫu -Hướng dẫn quy trình

- bệnh gồm những chữ cái nào?

- viện gồm những chữ cái nào?

- GV viết mẫu -Hướng dẫn quy

con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung,củ gừng, củ riềng

- chữ ghi âm nh, chữ a và thanh huyền

- chữ tr , chữ ghi vần ương và thanhhuyền

- HS viết bảng con

- buôn: viết b nối với uôn

- làng: viết l nối với ang

- HS viết bảng con

- Chữ h chữ ghi vần iên, dấu huyềntrên ê

- Chữ l và chữ ghi vần anh và dấuhuyền trên a

- HS viết bảng con

- Chữ đ nối với chữ ghi vần inh và dấuhuyền

- làng: viết l nối với ang

- viết bảng con

- Chữ b, chữ ghi vần ênh và dấu nặng

- Chữ v và chữ ghi vần iên

- HS viết bảng con

Trang 31

trình viết.

đom đóm:

- đom gồm những chữ cái nào?

- đóm gồm những chữ cái nào?

- GV viết mẫu -Hướng dẫn quy

trình viết

Hoạt động 3:

- Hướng dẫn viêt vào vở

- Tập thể dục chống mệt mỏi1phút

Hoạt động 4:

- Chấm điểm, nhận xét

- Dặn dò

- Chữ đ, chữ ghi vần om

- Chữ đ, chữ ghi vần om và dấu sắc

- HS viết vào vở mỗi từ một hàng

THỦ CÔNG Gấp các đoạn thẳng cách đều

I) Mục tiêu:

Học sinh biết gấp các đoạn thẳng cách đều

Gấp hình theo kí hiệu quy ước

Gấp đúng đẹp

II) Chuẩn bị:

GV: Mẫu gấp các nếp gấp cách đều có kích thước lớn- Quy trình các nếp gấp,

HS: Giấy màu có kẻ ô và tờ giấy vở HS, vở thủ công

III) Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HS quan sát mẫu – Qua hình

mẫu GV định hướng sự chú ý của

HS vào nếp gấp để rút ra: Chúngcách đều nhau, có thể chồng khítlên nhau khi xếp chúng lại

2.GV hướng dẫn mẫu cách gấp

a.Gấp nếp thứ nhất:

- GV ghim tờ giấy màu lênbảng, mặt sau áp váo mặt bảng,

Gv gấp mép giấy vào 1 ô theo

- Giấy thủ công, giấyvở có kẻ ô, vở thủ công, hồdán

- HS quan sát và lắngnghe

Trang 32

b.Gấp nếp thứ hai: GV ghim

lại tờ giấy mặt màu ở phía ngoàiđể gấp nếp thứ hai- Cách gấpgiống nếp gấp thứ nhất

c Gấp nếp thứ ba: GV lật tờ

giấy và ghim lại mẫu gấp lênbảng, gấp vào 1 ô như hai nếp gấptrước

d Gấp các nếp gấp liên tiếp:

Các nếp gấp tiếp tục thực hiệnnhư các nếp gấp trước

GV nhắc lại cách gấp theo quytrình mẫu- Sau đó HS thực hiện

GV nhắc HS thực hiện trêngiấy nháp kẻ ô trước cho thànhthạo, sau đó gấp trên giấy màu

Sản phẩm cuối cùng dán vàovở thủ công

- GV nhận xét tinh thần họctập- Sự chuẩn bị đồ dùng học tập

Đánh giá kĩ năng gấp và sảnphẩm của HS

- Chuẩn bị: Giấy có kẻ ô, giấymàu để học bài” gấp cái quạt “

HS gấp theo sự hướng dẫncủa GV

Thứ hai ngày 12 tháng 12 năm 2005

HỌC VẦN Vần uôm - ươm

I )Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc và viết được vần :uôm ươm, cánh buồm, đàn bướm.

- Nhậân được vần uôm, ươm trong các tiếng, từ ngữ, sách báo bất kì.

- Đọc được từ ứng dụng: ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm và câu:

Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.

Trang 33

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh.

B) Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

C)Các hoạt động dạy và học:

Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:

- Kiểm tra đọc và viết: thanh kiếm,

quí hiếm, âu yếm, yếm dãi

- Đọc câu ứng dụng

Ban ngày, sẻ mãi đi kiếm ăn cho cả đàn.

Tối đến sẻ mới có thời gian âu yếm đàn

con.

- Đọc SGK

- GV nhận xét

Hoạt động 2:

1.Giới thiệu bài:

- Giờ trước các em đã học các vần

iêm, yêm có kết thúc là m Hôm nay chúng

ta học hai vần mới cũng có kết thúc là m,

đó là vần: uôm, ươm

- GV ghi: uôm, ươm

2.Dạy vần:

uôm

a.Nhận diện vần

- GV tô lại vần uôm và nói: vần uôm

được tạo nên bởi âm nào?

- So sánh: uôm với iêm

b Đánh vần:

Vần uôm

- GV đánh vần mẫu uô– mờ – uôm

Đánh vần tiếng khoá, từ ngữ khoá

- Phân tích tiếng khoá: buồm

- Đánh vần bờ- uôm – buôm – huyền

– buồm

- Đọc trơn từ khoá: cánh buồm

c Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu: uôm, cánh buồm

.GV hướng dẫn quy trình viết)

- Giống nhau: đều kết thúc là m

- Khác nhau: uôm bắt đầu là uô

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp

- b đứng trước vần uôm đứng sau

- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp

- HS đọc trơn theo cá nhân, nhóm,lớp

- HS viết bảng con: uôm, cánhbuồm

Trang 34

- GV nhận xét chữa lỗi cho HS

ươm ( Quy trình tương tự)

a Nhận diện vần:

- Vần ươm được tạo nên bởi âm ươ và

âm m

- So sánh ươm vần uôm

- Đánh vần: ươ – mờ-ươm

b Đánh vầøn tiếng khoá và từ ngữ khoá

- Phân tích tiếng khoá: bướm

- Đánh vần: bờ – ươm – bươm –sắc –

bướm

- Đọc trơn từ khoá: đàn bướm

c Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu: ươm, đàn bướm

( hướng dẫn quy trình viết)

- GV nhận xét chữa lỗi cho HS

- Đọc tiếng ứng dụng:

ao chuôm vườn ươm

nhuộm vải cháy đượm

Giải nghĩa và cho xem tranh

Đọc mẫu

GV nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho

HS

Hoạt động 3:

- Cho HS dùng bộ thực hành ghép từ

- GV nhận xét sửa sai cho HS

Hoạt động 4: Nhận xét tiết học.

- Giống nhau: đều có m đứng cuối

- Khác nhau: ươm cóươ đứng đầu

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp

- b đứng trước, vần ươm đứng sau

- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp

- HS viết vào bảng con: ươm, đànbướm

- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhóm lớp

- HS ghép từ theo yêu cầu của GV

Tiết 2 Hoạt động 1:

- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài

ở tiết 1

Đọc câu ứng dụng:

- Treo tranh và hỏi:

- Tranh vẽ gì ?

- Câu ứng dụng: Những bông cải nở

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS thảo luận nhóm về tranh minhhoạ

Trang 35

rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên

trời,bướm bay lượn từng đàn.

- Trong câu trên tiếng nào mang vần

GV: trình bày tranh chủ đề luyện nói:

- Hôm nay chúng ta sẽ luyện nói theo

chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh

- Bức tranh vẽ những con gì?

- Con ong thường thích gì?

- Con bướm thường thích gì?

- Con ong và con chim có ích gì cho

các bác nông dân?

- Em thích con gì nhất? Nhà em có

nuôi chúngkhông?

- Hoạt động 4:

- HS đọc SGK

- Trò chơi: Tìm vần, tiếng vừa học

trong đoạn văn hoặc một tờ báo bất kì

- Dặn HS học bài – Xem trước bài 67

- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân,nhóm, cả lớp

…nhuộm, bướm

- HS viết vào vở Tập viết: uôm, ươm,đàn bướm, cánh buồm

- HS đọc tên đề bài: Ong, bướm,

chim, cá cảnh

- HS quan sát tranh và trả lời:

….hút mật hoa ….thích hoa …hút mật thụ phấn cho hoa, bắt sâu bọ

TOÁN Luyện tậpI) Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố khắc sâu về:

- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9

Xem tranh, nêu được bài toán và viết được phép tính thích hợp

II) Đồ dùng day học:

- GV: Tranh vẽ bài tập , bảng phụ

- HS: Bộ thực hành toán

III) Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:

Trang 36

Gọi 2 HS đọc thuộc bảng trừ trong

1 Giới thiệu: Để củng cố kiến thức

về các phép tính Hôm nay chúng ta sẽ

luyện tập

2 Hướng dẫn HS giải các bài tập

trong SGK

Bài 1:

- Gọi HS đọc Yêu cầu bài toán

- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét

Bài 2:

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét

-Bài 3

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét

Bài 4:

- Cho HS nêu yêu cầu:

- Gọi 1, 2 HS nêu kết quả của bài

toán

- GV nhận xét

Bài 5:

- Cho HS nêu yêu cầu:

- Gọi 1, 2 HS nêu kết quả của bài

toán

- GV nhận xét

Hoạt động 3:

- Trò chơi:1 HS nêu phép tính và chỉ

1 HS đọc kết quả HS nêu kết quả đúng

thì có quyền nêu phép tính và chỉ bạn

- Viết phép tính thích hợp

- HS nhìn tranh và nêu bài toán

- Trong lồng có 3 con gà ngoài lồng có 6con gà Hỏi có tất cả mấy con gà?

- HS điền phép tính

- Học sinh thực hiện

- HS thực hiện trò chơi theo sự điều khiểncủa GV

6

66 + 3 = 9

Trang 37

- Lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em tiếp thu bài tốt hơn.

- Để đi học đều và đúng giờ, các em không được nghỉ học tự do, tuỳ tiện, trên đườngkhông đi la cà

- Học sinh thực hiện việc đi học đều và đúng giờ

II)

Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập Đạo đức 1

- Tranh bài tập1, bài tập 4 SGK

- Điều công ước Quốc tế về quyền trẻ em

- Bài hát: Tới lớp, tới trường ( Nhạc và lời của Hoàng Vân )

Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:

Thế nào là đi học đều?

Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?

Làm thế nào để đi học đúng giờ?

- Nhận xét – Đánh giá

Hoạt động 2: HS tự liên hệ

1 GV yêu cầu một vài HS tự liên hệ:

Hằng ngày, em đi học như thế nào?

Đi học như thế có đều và đúng giờ

không?

Hoạt động 3: Làm bài tập 5 theo cặp

GV hướng dẫn HS thảo luận nội dung

tranh bài tập 5

Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

Các bạn gặp khó khăn gì?

Các em học tập điều gì ở các bạn?

GV kết luận: Gặp trời mưa gió nhưng

các bạn vẫn đi học bình thường, không

quản ngại khó khăn Các em cần noi

gương theo các bạn đó để đi học đều

Hoạt động 4:Trò chơi sắm vai bài tập 4

- GV giới thiệu 2 tình huống ở các

Trang 38

tranh theo bài tập 4 và yêu cầu các nhóm

thảo luận về cách giải quyết:

- Các bạn Sơn Hà làm gì?

- Hà, Sơn gặp chuyện gì?

- Bạn Hà, bạn Sơn sẽ làm gì sau đó?

GV tổng kết:

Tranh 1: Hà khuyên bạn nên nhanh chân

đến lớp, không la cà kẻo đến lớp bỉ

muộn

Tranh 2: Sơn từ chối việc đá bóng để đến

lớp học, như thế mới là đi học đều

Hoạt động 5: Hướng dẫn HS đọc phần

ghi nhớ

Nhận xét – Dặên dò

- HS thảo luận và phân vai, chuẩn bị thểhiện qua trò chơi sắm vai

- Cả lớp nhận xét

Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2005

HỌC VẦN Ôn tập

I)Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc, viết một cách chắc chắc các vần vừa học có kết thúc bằng m đã học

- Đọc đúng các từ ngữ lưỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa và câu ứng dụng :

Trong vòm lá mới chồi non

Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa

Quả ngon dành tận cuối mùa

Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào.

- Nghe hiểu và kể lại tranh truyện: Đi tìm bạn

II) Đồ dùng dạy học:

- Bảng ôn trang 136 SGK

- Tranh minh hoạ cho từ, câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ cho truyện kể : Đi tìm bạn

III) Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1:

- Đọc và viết các vần: uôm, ươm và các từ

ngữ: ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy

đượm.

- Đọc câu: Những bông cải nở rộ nhuộm

vàng cả cánh đồng Trên trời, bướm bay lượn

Trang 39

Hoạt động 2:

1.Giới thiệu bài: Khai thác khung đầu bài:

- Tuần qua chúng ta đã được học vần có kết

thúc bằng m Tiết học hôm nay chúng ta củng cố

lại xem có những vần nào được kết thúc bởi m

- GV ghi các vần HS phát biểu ở góc bảng lớp

- GV ghi: Ôn tập

Gv treo bảng ôn tập

2.Ôn tập:

*Các chữ đã học:

- Trên bảng ôn cô có các chữ , các em hãy

chỉ các chữ đã học trong đó

- GV chỉ các âm không theo thứ tự và yêu

cầu HS đọc

*Ghép chữ thànhø vần :

- GV : Cho HS ghép các chữ ở cột dọc với

các chữ ơ ûdòng ngang của bảng ôn tạo thành vần

3.Đọc từ ngữ ứng dụng:

lưỡi liềm xâu kim nhóm lửa

- GV đọc mẫu- Giải nghĩa ( xem tranh )

4.Tập viết từ ứng dụng:

- HS phát âm lại những vầnđó

- HS lên bảng chỉ các chữ đãhọc: a, ă, â, o, ô, ơ, u, e, ê, i,iê,yê, uô, ươ

- HS lên bảng ghép chữ ở cộtdọc với các chữ ở dòng ngang củabảng ôn và đọc các vần đó

- Các em khác điền vào SGK

- Cả lớp đọc đồng thanh cácvần đó

- HS đọc các từ ứng dụng cánhân, nhóm, lớp

HS viết bảng con: xâu kim, lưỡi

a m

am

u o

a au aoe

â

ê

iưiêyêươ

ươ …

Trang 40

- HS đọc lại toàn bộ bài ở tiết 1.

Xem tranh và hỏi:

- Tranh vẽ gì?

- Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh?

Trong vòm lá mới chồi non

Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa

Quả ngon dành tận cuối mùa

Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào.

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

Hoat động 2:

Luyện viết

Hoạt động 3:

Luyện nói

- Kể chuyện: Đi tìm bạn

- GV giới thiệu Sóc và nhím là đôi bạn rất

thân Chuyện gì đã xảy ra giữa mùa đông

khiến chúng đã bặt tin nhau Chúng ta sẽ tìm

hiểu qua câu chuyện: Đi tìm bạn

- GV kể lại diễn cảm câu chuyện có kèm

theo tranh minh hoạ

- Cho HS kể chuyện theo tranh

Tranh 1: Diễn tả nội dung gì?

- Sóc và Nhím là đôi bạn rất thân Chúng

thường nô đùa, hái hoa đào củ cùng ăn

Tranh 2: Nhưng có một ngày gió lạnh từ

đâu kéo về Rừng cây thi nhau trút lá,khắp

nơi lạnh giá Chiều đến, Sóc chạy tìm Nhím

Thế nhưng ở đâu Sóc cũng chỉ thấy cỏ cây im

lìm, Nhím thì biệt tăm Vắng bạn, Sóc buồn

lắm

Tranh 3: Gặp bạn Thỏ, Sóc bèn hỏi Thỏcó

thấy bạn Nhím ở đâu không? Nhưng Thỏ lắc

đầu bảo không, khiến Sóc buồn thêm Đôi lúc

nó nghĩ dại: Hay Nhím bị Sói bắt mất rồi Sóc

lại chạy tìm Nhím ởkhắp nơi

Tranh 4: Mãi đến mùa xuân ấm áp đến

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.

- HS viết vào vở Tập viết

- 1 HS đọc lại tên câu chuyện

- HS lắng nghe

- Chia làm 4 nhóm, mỗi nhóm kểnội dung 1 tranh

Ngày đăng: 29/10/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trừ trong phạm vi 8 - GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 3
Bảng tr ừ trong phạm vi 8 (Trang 4)
Bảng cộng trong phạm vi 9 - GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 3
Bảng c ộng trong phạm vi 9 (Trang 15)
Bảng trừ trong phạm vi 9 - GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 3
Bảng tr ừ trong phạm vi 9 (Trang 23)
Hình cái lá ở 4 góc. - GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 3
Hình c ái lá ở 4 góc (Trang 26)
Hình vuông thêm 1 hình vuông được 10 - GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 3
Hình vu ông thêm 1 hình vuông được 10 (Trang 42)
Bảng trừ trong phạm vi 10 - GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 3
Bảng tr ừ trong phạm vi 10 (Trang 56)
Hình mẫu GV định hướng sự chú ý của   HS   vào   nếp   gấp   để   rút   ra: - GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 3
Hình m ẫu GV định hướng sự chú ý của HS vào nếp gấp để rút ra: (Trang 63)
Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10 - GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 3
Bảng c ộng và trừ trong phạm vi 10 (Trang 75)
Bảng cộng trong phạm vi 10 - GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 3
Bảng c ộng trong phạm vi 10 (Trang 80)
Hình của bài 16 SGK mà không có ở lớp học của mình. ( hoặc ngược lại ) - GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 3
Hình c ủa bài 16 SGK mà không có ở lớp học của mình. ( hoặc ngược lại ) (Trang 84)
Hình vuoâng - GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 3
Hình vuo âng (Trang 145)
Hình tam giác, tô 12 hình vuông. - GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 3
Hình tam giác, tô 12 hình vuông (Trang 152)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w