Hướng dẫn viết chữ: - GV viết mẫu: âm, hái nấm hướng dẫn quy trình viết - GV nhận xét chữa lỗi cho HS - Đọc tiếng ứng dụng: tăm tre mầm non đỏ thắm đường hầm giải nghĩa và cho xem t
Trang 1Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 2005
HỌC VẦN Vần ăm - âm
I ) Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Nhậân được vần ăm , âm trong các tiếng, từ ngữ, sách báo bất kì.
Đọc được từ ứng dụng: tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm câu ứng dụng:
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm.
II) Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III)Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
- Kiểm tra đọc và viết: chòm râu,
đom đóm, quả trám, trái cam
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc SGK
- GV nhận xét
Hoạt động 2:
1.Giới thiệu bài:
- Giờ trước các em đã học các vần
có kết thúc là m Hôm nay chúng ta học
hai vần mới cũng có kết thúc là m, đó
là vần: ăm, âm
- GV ghi: ăm âm
2.Dạy vần:
ăm
a.Nhận diện vần
- GV tô lại vần ăm và nói: vần ăm
được tạo nên bởi âm nào?
- So sánh:ăm với ăn
b Đánh vần:
Vần ăm
- GV đánh vần mẫu:ă – mờ –ăm
Đánh vần tiếng khoá, từ ngữ khoá
- Phân tích tiếng khoá: tằm
- Đánh vần: tờ- ăm - tăm – huyền
- Giống nhau: đều bắt đầu là ă
- Khác nhau:ăm kết thúc là m
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp
- t đứng trước vần ăm đứng sau, dấuhuyền trên ă
- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp
- HS đọc trơn theo cá nhân, nhóm, lớp
Trang 2– tằm
- Đọc trơn từ khoá: nuôi tằm
c Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu: ăm, nuôi tằm
(GV hướng dẫn quy trình viết)
- GV nhận xét chữa lỗi cho HS
âm ( Quy trình tương tự)
a Nhận diện vần:
- Vần âm được tạo nên bởi âm â và
âm m
- So sánh âm và ăm
- Đánh vần ớ- mờ- âm
b Đánh vầøn tiếng khoá và từ ngữ
khoá
- Phân tích tiếng khoá: nấm
- Đánh vần: nờ – âm – nâm – sắc –
nấm
- Đọc trơn từ khoá: hái nấm
a Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu: âm, hái nấm
( hướng dẫn quy trình viết)
- GV nhận xét chữa lỗi cho HS
- Đọc tiếng ứng dụng:
tăm tre mầm non
đỏ thắm đường hầm
giải nghĩa và cho xem tranh
- GV nhận xét sửa sai cho HS
Hoạt động 4: Nhận xét tiết học.
- HS viết bảng con: ăm, nuôi tằm
- Giống nhau: đều có m đứng cuối
- Khác nhau: âm có đứng đầu â
- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lơp
tr đứng trước, vần am đứng sau
- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp
- HS viết vào bảng con: âm, hái nấm
- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhóm lớp
- HS ghép từ theo yêu cầu của GV
Trang 3Tiết 2 Hoạt động 1:
- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài
ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
- Câu ứng dụng:
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê
cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.
- Trong câu trên tiếng nào mang vần
- Ngày chủ nhật em thường làm gì?
- Khi nào đến Tết?
- Em thích ngày nào nhất trong tuần?
Vì sao?
Hoạt động 4:
- HS đọc SGK
- Trò chơi: Tìm vần, tiếng vừa học
trong đoạn văn hoặc một tờ báo bất kì
- Dặn HS học bài – Xem trước bài 62
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thảo luận nhóm về tranh minhhoạ
- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân,nhóm, cả lớp
- rầm, gặm, cặm
- HS viết vào vở Tập viết: ăm, âm,nuôi tằm, hái nấm
HS đọc tên chủ đề : Thứ ngày, tháng,
I) Mục tiêu: Giúp HS
- Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm về phép trừ, hiểu mối quan hệ giữa phép cộngvà phép trừ
Trang 4- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8.
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8
- Giải được các bài toán đơn giản trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm
vi 8
II) Đồ dùng dạy học:
- HS:Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1
- GV:Các mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài học
III) Các hoạt động dạy và học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:
Trả lời miệng:
a Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 8
b Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 8
- Bước 1 : Hướng dẫn HS thành lập
công thức 8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1
- Dán 8 hình tam giác lên bảng và hỏi:
Trên bảng có mấy hình tam giác ?
- Lấy đi 1 hình tam giác, trên bảng còn
mấy hình tam giác?
- Vừa chỉ vào mô hình vừa nêu “8 hình
tam giác bớt 1 hình tam giác còn 7 hình
tam giác”
- Ta có thể làm phép tính gì ? Nêu
phép tính?
- GV ghi bảng 8 – 1 = 7
Bước 2: Giới thiệu phép trư ø8 – 7 = 1
- Tương tự như trên GV yêu cầu HS
quan sát hình vẽ để nêu kết quả của phép
trừ
- Tám hình tam giác , bớt đi bảy hình
tam giác còn lại mấy hình tam giác?
- GV ghi bảng 8 – 7 = 1
Bước 3: Hướng dẫn HS thành lập công
- 2 HS
- 2 HS lên bảng
- Dưới lớp làm bảng con
- 1 HS nhận xét bài của bạn
Có 8 hình tam giác Còn 7 hình tam giác
HS nhắc lại: có 8 hình tam giác bớt 1hình tam giác còn 7 hình tam giác
Tính trừ 8 trừ 1 bằng 7
Vài HS nhắc lại 8 - 1 = 7
- Còn 1 hình tam giác
- HS nhắc lại 8 – 7 = 1; 8 – 1 = 7
Trang 5Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
HS làm bài và chữa bài Hướng dẫn
HS viết các số thật thẳng cột_ GV nhận
xét
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
HS làm bài và chữa bài _ GV nhận
xét – Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ
Bài 3: HS nêu yêu cầu bài toán
HS tính nhẩm và viết kết quả _ GV nhận
xét
Bài 4: HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS quan sát tranh, gợi ý các
câu hỏi để HS nêu bài toán
Hoạt động 3: Trò chơi
- HS thi đua nêu lại bảng trừ trong
phạm vi 8
Hoạt động 4:
- Nhận xét- dặn dò
- HS đọc đồng thanh, nhóm, cả lớp
Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Đạo đức 1
- Tranh bài tập1, bài tập 4 SGK
8 - 4 = 4
5 - 2 = 3
8 - 3 = 5
8 - 6 = 2
Trang 6- Điều công ước Quốc tế về quyền trẻ em.
- Bài hát: Tới lớp, tới trường ( Nhạc và lời của Hoàng Vân )
Tiết 1 Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh Hoạt động 1:
Lá cờ Việt Nam có màu gì?
Ngôi sao ở giữa có màu gì? Có mấy
Thảo luận cặp đôi bài tâp 1
1 GV hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ
bài tập 1 và thảo luận
- Trong tranh vẽ sự việc gì?
- Có những con vật nào?
- Từng con vật đó đang làm gì?
- Qua câu chuyện trên, em thấy bạn
nào đáng khen, bạn nào đáng chê?
GV kết luận: Thỏ la cà dọc đường nên
đến lớp muộn Rùa chăm chỉ nên đến lớp
đúng giờ Bạn Rùa sẽ tiếp thu bài tốt hơn,
kết quả học tập sẽ tiến bộ hơn Các em
cần noi gương bạn Rùa đi học đúng giờ
Hoạt động 3: Thảo luận toàn lớp
- GV lần lượt nêu các câu hỏi cho HS
thảo luận:
- Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
- Nếu không đi học đều và đúng giờ
thì có hại gì?
- Làm thế nào để đi học đúng giờ?
Kết luận:
- Đi học đều và đúng giờ giúp các
em học tốt hơn, thực hiện được nội qui
của nhà trường
- Nếu đi học không đều và đúng giờ
3 HS trả lời-
- HS thảo luận trình bày kết hợp chỉtranh:
- Thỏ và Rùa là 2 bạn học cùng lớp.Thỏ thì nhanh nhẹn còn Rùa vốn tínhchậm chạp
- Đến giờ vào học, bác Gấu đánh trốngvào lớp Rùa đã vào bàn học Thỏ đang lacà, nhởn nhơ ngoài đường hái hoa, bắtbướm chưa vào lớp học
- Bạn Rùa đáng khen vì tuy Rùa chậmchạp nhưng rất cố gắng đi học đúng giờ
- HS thảo luận và trả lời
Trang 7thì các em sẽ tiếp thu bài không đầy đủ,
kết quả sẽ không được tốt.
- Để đi học đúng giờ, trước khi đi
ngủ cần chuẩn bị sẵn quần áo, sách vở,
đồ dùng học tập; đi học đúng giờ, không
la cà…
Hoạt động 4: Đóng vai theo bài tập 2
- GV phân 2 HS ngồi cạnh nhau làm
thành 1 nhóm đóng vai 2 nhân vật trong
tình huống
- GV tổng kết: Khi mẹ gọi dậy , các
em cần nhanh nhẹn ra khỏi giường để
chuẩn bị đi học
- GV nhận xét chung: Khen ngợi
những em thực hiện đúng, nhắc nhở một
số sai sót thường gặp của các em
Hoạt động 5:
Nhận xét - Dặên dò
Từng cặp HS thảo luận, phân vai, chuẩn
bị thể hiện qua trò chơi
Cả lớp nhận xét
Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 2005
HỌC VẦN Vần ôm - ơm
I )Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Nhậân được vần ôm , ơm trong các tiếng, từ ngữ, sách báo bất kì.
- Đọc được từ ứng dụng và câu thơ: Vàng mơ như trái chín
Chùm giẻ treo nơi nào
Gió đưa hương thơm lạ
Đường tới trường xôn xao
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm
II) Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III)Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
- Kiểm tra đọc và viết: tăm tre, đỏ
thắm, đường hầm
Đọc câu ứng dụng Con suối sau nhà rì
rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên
Trang 8- Đọc SGK
- GV nhận xét
Hoạt động 2:
1.Giới thiệu bài:
- Giờ trước các em đã học các vần
có kết thúc là m Hôm nay chúng ta học
hai vần mới cũng có kết thúc là m, đó
là vần: ôm ơm
- GV ghi: ôm ơm
- 2.Dạy vần: ôm
a.Nhận diện vần
- GV tô lại vần ôm và nói: vần ôm
được tạo nên bởi âm nào?
- So sánh: ôm với om
B Đánh vần:
Vần ôm
- GV đánh vần mẫu ô– mờ – ôm
Đánh vần tiếng khoá, từ ngữ khoá
- Phân tích tiếng khoá: tôm
- Đánh vần: tờ- ôm - tôm
- Đọc trơn từ khoá: con tôm
c Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu: ôm, con tôm
(GV hướng dẫn quy trình viết)
- GV nhận xét chữa lỗi cho HS
Dạy vần ơm ( Quy trình tương tự)
a Nhận diện vần:
- Vần ơm được tạo nên bởi âm ơ và
âm m
- So sánh ơm và ôm
- Đánh vần: a – mờ- am
b Đánh vầøn tiếng khoá và từ ngữ
khoá
- Phân tích tiếng khoá: rơm
- Đánh vần: rờ – ơm – rơm
- Đọc trơn từ khoá: đống rơm
b Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu: ơm, đống rơm
( hướng dẫn quy trình viết)
- HS đọc theo GV
- … gồm có âm ô đứng trước và âm mđứng sau
- Giống nhau: đều kết thúc là m
- Khác nhau: ôm bắt đầu là ô
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp
- t đứng trước vần ôm đứng sau
- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp
- HS đọc trơn theo cá nhân, nhóm,lớp
- HS viết bảng con: ôm, con tôm
- Giống nhau: đều có m đứng cuối
- Khác nhau: ơm có đứng đầu ơ
- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lơp
r đứng trước, vần ơm đứng sau
- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp
- HS viết vào bảng con: ơm, đốngrơm
Trang 9- GV nhận xét chữa lỗi cho HS
- Đọc tiếng ứng dụng:
chó đốm sáng sớm
chôm chôm mùi thơm
giải nghĩa và cho xem tranh
- GV nhận xét sửa sai cho HS
Hoạt động 4: Nhận xét tiết học.
- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhóm lớp
- HS ghép từ theo yêu cầu của GV
Tiết 2 Hoạt động 1:
- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài
ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
- Câu ứng dụng:
Vàng mơ như trái chín
Chùm giẻ treo nơi nào
Gió đưa hương thơm lạ
Đường tới trường xôn xao
- Trong câu trên tiếng nào mang vần
- Trong bữa cơm thường có những ai?
- Nhà em ăn mấy bữa cơm một ngày?
- Mỗi bữa ăn thường có món gì?
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ
- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm,cả lớp
…thơm
- HS viết vào vở Tập viết: ôm, ơm, contôm, đống rơm
HS đọc tên đề bài: Bữa cơm
- HS quan sát tranh và trả lời:
- HS suy nghĩ và trả lời
Trang 10- Nhà em ai nấu cơm? Ai đi chợ
- Sau khi ăn xong, ai rửa bát?
Hoạt động 4:
- HS đọc SGK
- Trò chơi: Tìm vần, tiếng vừa học
trong đoạn văn hoặc một tờ báo bất kì
- Dặn HS học bài – Xem trước bài 63
TOÁN Luyện tập
I) Mục tiêu:
Giúp HS củng cố khắc sâu về:
Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 8
Xem tranh, nêu được bài toán và viết được phép tính thích hợp
II) Đồ dùng day học:
- GV: Tranh vẽ bài tập, bảng phụ
- HS: Bộ thực hành toán
III) Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu: Để củng cố kiến thức
về các phép tính Hôm nay chúng ta sẽ
luyện tập
2 Hướng dẫn HS giải các bài tập
trong SGK
Bài 1:
- Gọi HS đọc Yêu cầu bài toán
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét
Bài 2:
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài
- Viết phép tính thích hợp
Trang 11- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét
Bài 4:
- Cho HS nêu yêu cầu:
- Gọi 1, 2 HS nêu kết quả của bài
toán
- GV nhận xét
Bài 5:
- Cho HS nêu yêu cầu:
- Gọi 1, 2 HS nêu kết quả của bài
toán
- GV nhận xét
Hoạt động 3:
- Trò chơi:1 HS nêu phép tính và chỉ
1 HS đọc kết quả HS nêu kết quả đúng
thì có quyền nêu phép tính và chỉ bạn
khác…
Hoạt động 4:
- Nhận xét dặn dò: Làm bài tập
- HS nhìn tranh và nêu bài toán
- Trong rổ có 8 quả táo, lấy ra 2 quả Hỏitrong rổ còn mấy quả táo?
- HS điền phép tính
- HS thực hiện trò chơi theo sự điều khiểncủa GV
ÂM NHẠC Ôn tập bài hát: Sắp đến Tết rồi
I ) Mục tiêu:
- HS thuộc lời ca, hát đúng giai điệu
- Biết hát, kết hợp vỗ tay, đệm theo phách hoặc đệm theo tiết tấu
- Tập trình diễn bài hát kết hợp vận động phụ hoạ
II) Giáo viên chuẩn bị:
- Nhạc cụ tập đệm bài hát – Máy cát – xét và băng tiếng
- Mộât số nhạc cụ gõ
III) Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:
- Ôn tập bài hát : Sắp đến Tết rồi
- Cho từng nhóm biểu diễn trước lớp
Hoạt động 2:
- Cả lớp hát cả bài
- Cho từng nhóm HS biểu diễn trước
lớp kết hợp vận động phụ hoạ
-Hát và gõ theo tiết tấu lời ca
Hoạt động 3 :
- Tổ chức biểu diễn cá nhân kết hợp
- Cả lớp cùng vỗ tay hát
- Cả lớp hát vỗ tay theo phách- vỗ tay theo tiết tấu lời ca
- Cho cả lớp hát cả bài
- Tập hát kết hợp vận động phụ hoạ
- Hát gõ theo tiết tấu lời ca
- Hát kết hợp nhún chân theo nhịp
- HS biểu diễn theo nhóm, cá nhân
Trang 12vận động phụ hoạ
- Nhận xét- Dặn dò
Thứ tư ngày 7 tháng 12 năm 2005
HỌC VẦN Vần em - êm
I )Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết được: em, êm, con tem, sao đêm
- Nhậân được vần em , êm trong các tiếng, từ ngữ, sách báo bất kì.
- Đọc được từ ứng dụng: trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm mại và câu thơ:
Con cò màđi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Anh, chị em trong nhà
II) Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III)Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
- Kiểm tra đọc và viết: chó đốm,
chôm chôm, sáng sớm, mùi thơm.
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc SGK
- GV nhận xét
Hoạt động 2:
1.Giới thiệu bài:
- Giờ trước các em đã học các vần
có kết thúc là m Hôm nay chúng ta học
hai vần mới cũng có kết thúc là m, đó là
vần: em êm
- GV ghi: em êm
- 2.Dạy vần:em
a.Nhận diện vần
- GV tô lại vần ăm và nói: vần em
được tạo nên bởi âm nào?
- So sánh: em với om
B Đánh vần: Vần em
- GV đánh vần mẫu e– mờ – em
Đánh vần tiếng khoá, từ ngữ khoá
- Phân tích tiếng khoá: tem
- Giống nhau: đều kết thúc là m
- Khác nhau: em bắt đầu là e
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp
- t đứng trước vần em đứng sau
- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp
Trang 13- Đánh vần: tờ- em – tem
- Đọc trơn từ khoá: con tem
c Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu: em, con tem
(GV hướng dẫn quy trình viết)
- GV nhận xét chữa lỗi cho HS
êm ( Quy trình tương tự)
a Nhận diện vần:
- Vần êm được tạo nên bởi âm ê và
âm m
- So sánh êm vần em
- Đánh vần: ê – mờ-êm
b Đánh vầøn tiếng khoá và từ ngữ
khoá
- Phân tích tiếng khoá: đêm
- Đánh vần: đờ – êm - đêm
- Đọc trơn từ khoá: sao đêm
a Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu: êm,sao đêm
( hướng dẫn quy trình viết)
- GV nhận xét chữa lỗi cho HS
- Đọc tiếng ứng dụng:
trẻ em ghế đệm
que kem mềm mại
Giải nghĩa và cho xem tranh
- Đọc mẫu
- GV nhận xét, chỉnh sửa phát âm
cho HS
Hoạt động 3:
- Cho HS dùng bộ thực hành ghép từ
GV nhận xét sửa sai cho HS
Hoạt động 4: Nhận xét tiết học.
- HS đọc trơn theo cá nhân, nhóm,lớp
- HS viết bảng con: em, con tem
- Giống nhau: đều có m đứng cuối
- Khác nhau: êm có ê đứng đầu
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
đ đứng trước, vần êm đứng sau
- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp
- HS viết vào bảng con: êm,sao đêm
- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhóm lớp
- HS ghép từ theo yêu cầu của GV
Tiết 2 Hoạt động 1:
Trang 14- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài
ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
- Câu ứng dụng:
Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
- Trong câu trên tiếng nào mang vần
- Trong tranh có ai?
- Họ đang làm gì?
- Anh chị em trong nhà phải như thế
nào với nhau?
- Em thuộc câu thơ nào nói lên tình
cảm đó?
Hoạt động 4:
- HS đọc SGK
- Trò chơi: Tìm vần, tiếng vừa học
trong đoạn văn hoặc một tờ báo bất kì
- Dặn HS học bài – Xem trước bài 64
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thảo luận nhóm về tranh minhhoạ
- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân,nhóm, cả lớp
…đêm, mềm
- HS viết vào vở Tập viết: êm, saođêm
HS đọc tên đề bài: Anh chị em trong nhà
- HS quan sát tranh và trả lời:
- HS suy nghĩ và trả lời
TOÁN Phép cộng trong phạm vi 9
I)Mục tiêu: Giúp HS
- Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 9
II)Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1
- Các mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài học
III) Các hoạt động dạy và học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:
Trang 15- Kiểm tra HS làm các phép tính cộng
b Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ
bảng cộng trong phạm vi 9
Bước1: Thành lập công thức 8 + 1 = 9 và
1 + 8 = 9
- Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ và nêu
“Bên trái có 8 hình vuông , bên phải có 1
hình vuông nữa Hỏi có tất cả có mấy hình
vuông?”
- Vừa chỉ vào mô hình vừa nêu “8 hình
vuông thêm 1 hình vuông được 9 hình vuông
”
- Ta có thể làm tính gì?
- Cho HS nêu phép tính
- GV nêu: 8 thêm 1 bằng 9 và viết: 8 + 1
- Em có nhận xét gì về kết quả của 2
phép tính trên: 8 + 1 và 1 + 8
- Như vậy 8 + 1 = 1 + 8
Bước 3: Hướng dẫn thành lập công thức
7 + 2=9 và 2 + 7 = 9 ; 3 + 6 = 9 và 6 + 3 = 9
và 5 + 4 = 9 và 4 + 5 = 9 ( các bước tương tự
như giới thiệu 8 + 1 và 1 + 8 )
- Sau đó GV giữ lại công thức
- Cho HS đọc đồng thanh 1 + 8 = 9
- Hai phép tính 8 + 1 và 1 + 8 đều cókết quả bằng 9
- Gọi HS đọc các phép cộng trẽnbảng 8 + 1 = 9 ; 1 + 8 = 9
- Cho HS học thuộc bảng cộng
15
Trang 16Bài 1: HS đọc yêu cầu
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài toán
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét
Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu của bài toán
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét
Bài 4:
Gọi HS nêu yêu cầu của bài toán
Cho HS quan sát từng tranh và nêu bài toán
cùng với phép tính tương ứng
Có 8 hình vuông,thêm 1 hình vuông
nữa Hỏi có tất cả mấy hình vuông ?
- Gọi một số HS đọc bài làm của bạn
lên – GV nhận xét
- Có 7 bạn đang chơi, thêm 2 bạn tới
nữa Hỏi có tất cả mấy bạn cùng chơi?
Hoạt động 3: Trò chơi
Tính nhanh kết quả
Chuẩn bị 3 hình tròn có ghi số 9 ở trong
làm nhị hoa vào1 số cánh, mỗi cánh có ghi
1 phép tính cộng HS tính nhẩm ở các cánh
hoa dài chưa dính vào nhị, xem cánh hoa
nào có kết quả bằng 9 thì lấy cánh đó gắn
vào xung quanh tạo thành 1 bông hoa
Hoạt động 4:
- Nhận xét- Dặn dò làm bài tập
Tính:
1 3 4 7 6 3 + 8 + 5 + 5 + 2 + 3 + 4
Tính:
2 + 7 = 4 + 5 = 3 + 6 = 8 + 1 =
0 + 9 = 4 + 4 = 1 + 7 = 5 + 2 =
8 – 5 = 7 – 4 = 0 + 8 = 6 – 1 = Tính:
4 + 5 = 6 + 3 = 1 + 8 =
4 + 1 + 1 = 6 + 1 + 2 = 1 + 2 + 2 =
4 + 2 + 3 = 6 + 3 + 0 = 1 + 5 + 3 =
Viết phép tính thích hợp:
- HS làm bài
- Đổi vở để kiểm tra kết quả
Chia 3 đội, cử đại diện lên chơi Độinào hoàn thành được 1 bông hoa, đội đóthắng Tính:
Viết phép tính thích hợp:
- HS làm bài
THỂ DỤC
Trang 17Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản - Trò chơi
II) Địa điểm – Phương tiện:
Sân trường, còi
III) Nội dung và phương pháp lên lớp:
- Đứng tại chỗ – vỗ tay hát
- Giậm chân tại chỗ, đếm theonhịp 1 – 2
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàngdọc trên địa hình tự nhiên ở sântrường
- Đi thường theo vòng tròn vàhít thở sâu
Ôn phối hợp: 2 x 4 nhịp Nhịp 1: Từ TTĐCB-Đưa hai tay
ra trước
Nhịp 2: Về TTĐCB
Nhịp 3: Đưa hai tay dang ngang Nhịp 4: Về TTĐCB
Ôn phối hợp: 2 x 4 nhịp
Nhịp 1: Đứng đưa hai tay lên
cao chếch chữ v
Nhịp 2: Về TTĐCB Nhịp 3: Đứng đưa hai tay lên cao
Trang 18Kết thúc:
tay giơ cao thẳng hướng
- GV nêu tên động tác và làmmẫu vừa giải thích động tác Tiếptheo dùng khẩu lệnh: “ …bắt đầu!
“ HS tập – GV uốn nắn động tác
Nhịp 1: Đưa chân trái ra sau, haitay giơ cao thẳng hướng
Nhịp 2: Về TTCB Nhịp 3: Đưa chân phải ra sau,hai tay giơ cao thẳng hướng
Nhịp 4: Về TTCB
* Trò chơi chạy tiếp sức ”GVgiải thích cách chơi – Làmmẫu 1 nhóm – Chơi thử – Chơichính thức
- Đứng vỗ tay và hát
- GV cùng HS hệ thống bài
- Cho vài HS lên thực hiệnđộng tác rồi cùng cả lớp nhận xétvà đánh giá
- GV nhận xét –Giao bài tậpvề nhà:
5 ph
2ph Cả lớp nhận xét
TỰ NHIÊN- XÃ HỘI
An toàn khi ở nhà
I) Mục tiêu:
Sau giờ học giúp HS biết:
Kể tên một số vật sắc, nhọn trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu
Kể tên được một số đồ vật trong nhà có thể gây nóng, bỏng cháy…
Cách phòng tránh và xử lí khi có tai nạn xảy ra
II) Chuẩn bị:
- Các hình ở bài 14 trong SGK được phóng to
- Một số tình huống dể HS thảo luận
III) Các hoạt động dạy và học:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
5ph Hoạt động 1: - Kể một số công việc làm ở nhà
của mỗi người trong gia đình em ?
Trang 19Mục tiêu: nên
tránh chơi gần
lửa và những
chất gây cháy
- Ngoài việc học tập em còn làm
gì để giúp đỡ gia đình ?
- Để có căn phòng gọn gàng,sạch sẽ em phải làm gì để giúp đỡbố mẹ?
- GV nhận xét, đánh giá
Ở nhà em đã bao giờ bị tai nạn haychứng kiến các tai nạn như cắt vàotay, bỏng, điện giựt…chưa?
Gv nêu: dao kéo, lửa điện là nhữngvật dễ gây ra mất an toàn khi ở nhànếu chúng ta không cẩn thận.Bàihọc hôm nay sẽ giúp các em hiểu rõhơn về điều đó
- Dự kiến xem điều gì có thểxảy ra với các bạn nếu các bạn đókhông cẩn thận?
Bước 2: Thu kết quả quan sát
GV gọi một số HS xung phonglên trình bày
Khi dùng dao kéo hoặc các đồ vậtsắc nhọn chúng ta cần phải làm gì đểtránh đứt tay?
Kết luận: cần phải cẩn thận khi dùng dao kéo họăc đồ dùng sắc nhọn, dễ vỡ khi dùng Những đồ dùng kể trên cần để xa tầm tay với của các em nhỏ, không cho các em cầm chới.
Quan sát theo nhóm
Bước 1: Chia nhóm 4 em
- Quan sát 1 hình ở trang 31SGK và trả lời các câu hỏi sau:
- Điều gì có thể xảy ra trong cáccảnh trên?
- Nếu điều không may xảy ra emcó thể làm gì, nói gì lúc đó?
Bước 2: Thu kết quả thảo luận
- Gọi đại diện các nhóm kể têncác đồ dùng được vẽ trong hình đãđược giao quan sát
Kết luận:
- Không được để đèn dầu và
3 HS trả lời
HS phát biểu ý kiến
- HS làm việc theonhóm
- HS cùng bàn traođổi và trả lời
Đại diện nhóm lênphát biểu
Các nhóm khác nghevà bổ sung
Các nhóm làm việctheo sự hướng dẫn của
Trang 20- Khi sử dụng đồ điện cần phải cẩn thận, không sờ vào vít cắm,ổ điện,dây dẫn đề phòng chúng bị hở mạch Điện giật có thể gây chết người.
- Phải tìm cách để chạy ra xa nơi có lửa; gọi to kêu cứu…
- Nếu nhà mình hoặc hàng xóm có điện thoại, cần hỏi và nhớ số điện thoại cứu hoả, đề phòng khi cần.
- Trò chơi “ Gọi cứu hoả”để
tập xử lí tình huống khi có cháy
Nhóm nào làm tốt sẽ thắng cuộc
Nhận xét tiết học
GV
Cả lớp nhận xét
HS họp nhóm , nói vớinhau về cách ứng xửtình huống
Thứ năm ngày 8 tháng 12 năm 2005
HỌC VẦN Vần im - um
I )Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết được: im, um, chim câu, trùm khăn.
- Nhậân được vần im , um trong các tiếng, từ ngữ, sách báo bất kì.
- Đọc được từ ứng dụng: con nhím, trốn tìm, mũm mĩm , tủm tỉm và câu thơ:
Khi đi em hỏi
Khi về em chào
Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào?
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
II) Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III)Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:
Trang 21- Kiểm tra đọc và viết: sao đêm, trẻ
em, con tem, ghế đệm, mềm mại
- Đọc câu ứng dụng
Con cò màđi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
- Đọc SGK
- GV nhận xét
Hoạt động 2:
1.Giới thiệu bài:
- Giờ trước các em đã học các vần có
kết thúc là m Hôm nay chúng ta học hai
vần mới cũng có kết thúc là m, đó là vần:
im um
- GV ghi: im um
- 2.Dạy vần: im
a.Nhận diện vần
- GV tô lại vần im và nói: vần im
được tạo nên bởi âm nào?
- So sánh: im với em
b Đánh vần:
Vần im
- GV đánh vần mẫu i– mờ – im
Đánh vần tiếng khoá, từ ngữ khoá
- Phân tích tiếng khoá: chim
- Đánh vần: chờ- im – chim
- Đọc trơn từ khoá: chim câu
Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu: im, chim câu
c GV hướng dẫn quy trình viết)
- GV nhận xét chữa lỗi cho HS
um ( Quy trình tương tự)
a Nhận diện vần:
- Vần um được tạo nên bởi âm u và âm
m
- So sánh êm vần em
- Đánh vần: u – mờ-um
b Đánh vầøn tiếng khoá và từ ngữ khoá
- Phân tích tiếng khoá: trùm
- Đánh vần: trờ – um - trum – huyền
- Giống nhau: đều kết thúc là m
- Khác nhau: im bắt đầu là i
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp
- ch đứng trước vần im đứng sau
- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp
- HS đọc trơn theo cá nhân, nhóm,lớp
- HS viết bảng con: im, chim câu
- Giống nhau: đều có m đứng cuối
- Khác nhau: um có u đứng đầu
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- tr đứng trước, vần um đứng sau
Trang 22– trùm
- Đọc trơn từ khoá: trùm khăn
c Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu: um, trùm khăn
( hướng dẫn quy trình viết)
- GV nhận xét chữa lỗi cho HS
- Đọc tiếng ứng dụng:
- Cho HS dùng bộ thực hành ghép từ
- GV nhận xét sửa sai cho HS
Hoạt động 4: Nhận xét tiết học.
- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp
- HS viết vào bảng con: um, trùmkhăn
- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhóm lớp
- HS ghép từ theo yêu cầu của GV
Tiết 2 Hoạt động 1:
- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài
ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
- Câu ứng dụng:
Khi đi em hỏi
Khi về em chào
Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào?
- Trong câu trên tiếng nào mang vần mới
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thảo luận nhóm về tranh minhhoạ
- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân,nhóm, cả lớp
…chúm chím
- HS viết vào vở Tập viết:im,um,chim câu, trùm khăn
Trang 23GV: trình bày tranh chủ đề luyện nói:
- Bức tranh vẽ những gì ?
- Em có biết những vật gì có màu đỏ?
Màu tím? Màu xanh? Màu vàng? Màu
đen? Màu trắng?
- Em thích màu nào nhất ? vì sao?
- Thi nói về màu sắc?
- Hoạt động 4:
- HS đọc SGK
- Trò chơi: Tìm vần, tiếng vừa học
trong đoạn văn hoặc một tờ báo bất kì
- Dặn HS học bài – Xem trước bài 65
- HS đọc tên chủ đề :Xanh, đỏ ,tím,vàng
- HS quan sát tranh và trả lời:
- HS suy nghĩ và trả lời
TOÁN Phép trừ trong phạm vi 9
I) Mục tiêu: Giúp HS
- Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm về phép trừ, hiểu mối quan hệ giữa phép cộngvà phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 9
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 9
- Giải được các bài toán đơn giản trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm
vi 9
II) Đồ dùng dạy học:
- HS:Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1
- GV:Các mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài học
III) Các hoạt động dạy và học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:
Trả lời miệng:
a Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 9
b Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 9
- 2 HS
- 2 HS lên bảng
- Dưới lớp làm bảng con
- 1 HS nhận xét bài của bạn
Trang 24- Bước 1 : Hướng dẫn HS thành lập
công thức 9 – 1 = 8 và 9 – 8 = 1
- Dán 9 hình tam giác lên bảng và
hỏi: Trên bảng có mấy hình tam giác ?
- Lấy đi 1 hình tam giác, trên bảng còn
mấy hình tam giác?
- Vừa chỉ vào mô hình vừa nêu “9 hình
tam giác bớt 1 hình tam giác còn 8 hình
tam giác”
- Ta có thể làm phép tính gì ? Nêu
phép tính?
- GV ghi bảng 9 – 1 = 8
Bước 2: Giới thiệu phép trư ø9 – 8 = 1
- Tương tự như trên GV yêu cầu HS
quan sát hình vẽ để nêu kết quả của phép
trừ
- Chín hình tam giác , bớt đi tám hình
tam giác còn lại mấy hình tam giác?
Bài 1: HS đọc yêu cầu
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài toán
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét
Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu của bài toán
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét bài của bạn
Có 9 hình tam giác Còn 8 hình tam giác
HS nhắc lại: có 9 hình tam giác bớt 1hình tam giác còn 8 hình tam giác
Tính trừ 9 trừ 1 bằng 8
Vài HS nhắc lại 9 - 1 = 8
- Còn 1 hình tam giác
- HS nhắc lại 9 – 8 = 1; 9 – 1 = 8
- HS đọc đồng thanh, nhóm, cả lớp
9 – 1 = 8 ; 9 – 8 = 1 ; 9 - 2 = 7 ; 9 – 7 = 2
9 – 3 = 6 ; 9- 6 = 3 ; 9 – 5 = 4 ; 9 – 4 = 5Tính:
_ 9 _ 9 _ 9 _ 9 _ 9
1 2 3 4 5
Trang 25- GV nhận xét
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu của bài toán
Cho HS quan sát từng tranh và nêu bài
toán cùng với phép tính tương ứng
Có 9 con ong bay đi 4 con ong Hỏi còn
lại mấy con ong
- Gọi một số HS đọc bài làm của bạn
lên – GV nhận xét
Hoạt động 3: Trò chơi
- HS thi đua nêu lại bảng trừ trong
phạm vi 9
Hoạt động 4:
- Nhận xét- dặn dò
Viết phép tính thích hợp:
- HS làm bài
- Đổi vở để kiểm tra kết quả
MỸ THUẬT Vẽ màu vào các hoạ tiết ở hình vuông
I) Mục tiêu: Giúp HS
- Thấy được vẽ đẹp trang trí hình vuông
- Biết cách vẽ màu vào hình vẽ sẵn ở hình vuông
II) Đồ dùng dạy học:
GV :
C Các đồ vật có trang trí như: khăn vuông, viên gạcg hoa
D Một số bài có trang trí hình vuông của HS năm trước
HS:
E Vở Tập vẽ, bút chì đen, màu sáp…
III) Các hoạt động dạy và học:
Hoạt đôïng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Các hình vuông này cógiống nhau không?
- Vở vẽ, bút chì, sáp…
- Nhận xét về các vật có trang trí hình vuông
9 - 4 = 5
Trang 26Trước khi vẽ màu, GV giúp
HS nhận ra các hình vẽ trong hìnhvuông:
Hình cái lá ở 4 góc
Hình thoi ở giữa hình vuôngHình tròn ở giữa hình thoi
GV hướng dẫn HS xem hình 3, 4 để các em biết cách vẽ màu: Các hình giống nhau nên vẽ cùng 1 màu như hình 3, không nên vẽ màu khác nhau ở góc 4 như hình 4
GV gợi ý HS lựa chọn màu để vẽ vào hình 5 theo ý thích Ví dụ
- 4 cái lá vẽ cùng 1 màu
- 4 góc cũng vẽ cùng 1 màu, nhưng khác màu của lá
- Vẽ màu khác ở hình thoi
- Vẽ màu khác ở hình tròn
- GV hướng dẫn HS vẽ màuvào vào hình vuông
- Chọn màu theo ý thích
- Có nhiều cách vẽ màu
- Chú ý: Không nên dùngnhiều màu
- Không vẽ màu ra ngoài
Gv giúp HS
- Yêu cầu HS vẽ màu xungquanh trước, ở giữa sau để màukhông ra ngoài hình vẽ
- Vẽ màu theo ý thích
GV cùng HS nhận xét một số bàivẽ đạt yêu cầu về màu sắc tươisáng, hài hoà
- Dặn dò: Tìm và quan sátmàu sắc xung quanh
- Vẽ màu vào phần giấy ởvở Tập vẽ
Thứ sáu ngày 9 tháng 12 năm 2005
HỌC VẦN
Trang 27Vần iêm - yêm
I )Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.
- Nhậân được vần iêm ,yêm trong các tiếng, từ ngữ, sách báo bất kì.
- Đọc được từ ứng dụng: thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi và câu:
Ban ngày, Sẻ mãi đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Điểm mười
II) Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III) Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
- Kiểm tra đọc và viết: con nhím,
trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm
- Đọc câu ứng dụng
Khi đi em hỏi
Khi về em chào
1.Giới thiệu bài:
- Giờ trước các em đã học các vần
có kết thúc là m Hôm nay chúng ta học
hai vần mới cũng có kết thúc là m, đó
là vần: iêm, yêm
- GV ghi: iêm, yêm
2.Dạy vần: iêm
a.Nhận diện vần
- GV tô lại vần iêm và nói: vần iêm
được tạo nên bởi âm nào?
- So sánh: iêm với êm
b Đánh vần:
Vần iêm
- GV đánh vần mẫu iê– mờ – iêm
Đánh vần tiếng khoá, từ ngữ khoá
- Phân tích tiếng khoá: xiêm
- Giống nhau: đều kết thúc là m
- Khác nhau: iêm bắt đầu là iê
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp
- ch đứng trước vần im đứng sau
- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp
Trang 28- Đánh vần:xờ- iêm – xiêm
- Đọc trơn từ khoá: dừa xiêm
c Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu: iêm, dừa xiêm
c GV hướng dẫn quy trình viết)
- GV nhận xét chữa lỗi cho HS
Dạy vần yêm ( Quy trình tương tự)
a Nhận diện vần:
- Vần yêm được tạo nên bởi âm yê
và âm m
- So sánh yêm vần iêm
- Đánh vần: u – mờ-um
b Đánh vầøn tiếng khoá và từ ngữ
khoá
- Phân tích tiếng khoá: yếm
- Đánh vần: yê – mờ – yêm – sắc
yếm
- Đọc trơn từ khoá: cái yếm
c Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu: yêm, cái yếm
( hướng dẫn quy trình viết)
- GV nhận xét chữa lỗi cho HS
- Đọc tiếng ứng dụng:
thanh kiếm âu yếm
quý hiếm yếm dãi
Giải nghĩa và cho xem tranh
- GV nhận xét sửa sai cho HS
Hoạt động 4: Nhận xét tiết học.
- HS đọc trơn theo cá nhân, nhóm, lớp
- HS viết bảng con: iêm, dừa xiêm
- Giống nhau: đều có m đứng cuối
- Khác nhau: yêm cóyê đứng đầu
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- tr đứng trước, vần um đứng sau
- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp
- HS viết vào bảng con: yêm, cái yếm
- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhóm lớp
- HS ghép từ theo yêu cầu của GV
Tiết 2
Trang 29Hoạt động 1:
- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài
ở tiết 1
Đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
- Câu ứng dụng:
Ban ngày, Sẻ mãi đi kiếm ăn cho cả
nhà Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu
yếm đàn con.
- Trong câu trên toán có tiếng nào mang
vần mới học?
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS và
GV: trình bày tranh chủ đề luyện nói:
Khi đến lớp em thích cô giáo cho điểm
mấy?
Hôm nay chúng ta sẽ luyện nói theo
chủ đề: Điểm mười
- Bức tranh vẽ những ai ?
- Em nghĩ như thế nào khi một học
sinh được cô giáo cho điểm 10?
- Nếu là em, em có vui không?
- Khi nhận điểm 10, em khoe với ai
đầu tiên?
- Phải học như thế nào mới được
điểm 10?
Lớp mình bạn nào hay nhận điểm
10? Bạn nào được nhiều điểm 10
nhất?
Em đã được bao nhiêu điểm 10?
Hôm nay lớp ta có bạn nào được điểm
10 không?
- Hoạt động 4:
- HS đọc SGK
- Trò chơi: Tìm vần, tiếng vừa học
trong đoạn văn hoặc một tờ báo bất kì
- Dặn HS học bài – Xem trước bài 66
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thảo luận nhóm về tranh minhhoạ
- HS đọc tên chủ đề : Điểm mười
- HS quan sát tranh và trả lời:
- HS suy nghĩ và trả lời
Trang 30TẬP VIẾT
nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện, đom đóm
I) Mục đích, yêu cầu:
- Viết được chữ : nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện, đom đóm
- Viết đúng chữ, biết nối nét, khoảng cách giữa các chữ đều
- Nắm được hình dáng, kích thước chữ viết, rèn tư thế ngồi, tính cẩn thận
II) Chuẩn bị:
- GV: Chữ mẫu, phấn màu
- HS: Bảng con, vở viết
III) Các họat động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
- Tiết trước ta viết chữ gì?
- Nhận xét
Hoạt động2:
- Cho HS xem chữ mẫu và hướng
dẫn quan sát
nhà trường:
- chữ nhà gồm những chữ nào ghép
lại? Chữ trường gồm những chữ nào?
- GV viết mẫu –Hướng dẫn quy trình
viết
buôn làng:
- Chữ buôn gồm những chữ nào
ghép lại? Chữ làng gồm những chữ nào?
hiền lành:
- Chữ hiền gồm chữ nào ghép lại?
- Chữ lành gồm chữ nào?
- GV viết mẫu -Hướng dẫn quy trình
- bệnh gồm những chữ cái nào?
- viện gồm những chữ cái nào?
- GV viết mẫu -Hướng dẫn quy
con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung,củ gừng, củ riềng
- chữ ghi âm nh, chữ a và thanh huyền
- chữ tr , chữ ghi vần ương và thanhhuyền
- HS viết bảng con
- buôn: viết b nối với uôn
- làng: viết l nối với ang
- HS viết bảng con
- Chữ h chữ ghi vần iên, dấu huyềntrên ê
- Chữ l và chữ ghi vần anh và dấuhuyền trên a
- HS viết bảng con
- Chữ đ nối với chữ ghi vần inh và dấuhuyền
- làng: viết l nối với ang
- viết bảng con
- Chữ b, chữ ghi vần ênh và dấu nặng
- Chữ v và chữ ghi vần iên
- HS viết bảng con
Trang 31trình viết.
đom đóm:
- đom gồm những chữ cái nào?
- đóm gồm những chữ cái nào?
- GV viết mẫu -Hướng dẫn quy
trình viết
Hoạt động 3:
- Hướng dẫn viêt vào vở
- Tập thể dục chống mệt mỏi1phút
Hoạt động 4:
- Chấm điểm, nhận xét
- Dặn dò
- Chữ đ, chữ ghi vần om
- Chữ đ, chữ ghi vần om và dấu sắc
- HS viết vào vở mỗi từ một hàng
THỦ CÔNG Gấp các đoạn thẳng cách đều
I) Mục tiêu:
Học sinh biết gấp các đoạn thẳng cách đều
Gấp hình theo kí hiệu quy ước
Gấp đúng đẹp
II) Chuẩn bị:
GV: Mẫu gấp các nếp gấp cách đều có kích thước lớn- Quy trình các nếp gấp,
HS: Giấy màu có kẻ ô và tờ giấy vở HS, vở thủ công
III) Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HS quan sát mẫu – Qua hình
mẫu GV định hướng sự chú ý của
HS vào nếp gấp để rút ra: Chúngcách đều nhau, có thể chồng khítlên nhau khi xếp chúng lại
2.GV hướng dẫn mẫu cách gấp
a.Gấp nếp thứ nhất:
- GV ghim tờ giấy màu lênbảng, mặt sau áp váo mặt bảng,
Gv gấp mép giấy vào 1 ô theo
- Giấy thủ công, giấyvở có kẻ ô, vở thủ công, hồdán
- HS quan sát và lắngnghe
Trang 32b.Gấp nếp thứ hai: GV ghim
lại tờ giấy mặt màu ở phía ngoàiđể gấp nếp thứ hai- Cách gấpgiống nếp gấp thứ nhất
c Gấp nếp thứ ba: GV lật tờ
giấy và ghim lại mẫu gấp lênbảng, gấp vào 1 ô như hai nếp gấptrước
d Gấp các nếp gấp liên tiếp:
Các nếp gấp tiếp tục thực hiệnnhư các nếp gấp trước
GV nhắc lại cách gấp theo quytrình mẫu- Sau đó HS thực hiện
GV nhắc HS thực hiện trêngiấy nháp kẻ ô trước cho thànhthạo, sau đó gấp trên giấy màu
Sản phẩm cuối cùng dán vàovở thủ công
- GV nhận xét tinh thần họctập- Sự chuẩn bị đồ dùng học tập
Đánh giá kĩ năng gấp và sảnphẩm của HS
- Chuẩn bị: Giấy có kẻ ô, giấymàu để học bài” gấp cái quạt “
HS gấp theo sự hướng dẫncủa GV
Thứ hai ngày 12 tháng 12 năm 2005
HỌC VẦN Vần uôm - ươm
I )Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết được vần :uôm ươm, cánh buồm, đàn bướm.
- Nhậân được vần uôm, ươm trong các tiếng, từ ngữ, sách báo bất kì.
- Đọc được từ ứng dụng: ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm và câu:
Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.
Trang 33- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh.
B) Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
C)Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:
- Kiểm tra đọc và viết: thanh kiếm,
quí hiếm, âu yếm, yếm dãi
- Đọc câu ứng dụng
Ban ngày, sẻ mãi đi kiếm ăn cho cả đàn.
Tối đến sẻ mới có thời gian âu yếm đàn
con.
- Đọc SGK
- GV nhận xét
Hoạt động 2:
1.Giới thiệu bài:
- Giờ trước các em đã học các vần
iêm, yêm có kết thúc là m Hôm nay chúng
ta học hai vần mới cũng có kết thúc là m,
đó là vần: uôm, ươm
- GV ghi: uôm, ươm
2.Dạy vần:
uôm
a.Nhận diện vần
- GV tô lại vần uôm và nói: vần uôm
được tạo nên bởi âm nào?
- So sánh: uôm với iêm
b Đánh vần:
Vần uôm
- GV đánh vần mẫu uô– mờ – uôm
Đánh vần tiếng khoá, từ ngữ khoá
- Phân tích tiếng khoá: buồm
- Đánh vần bờ- uôm – buôm – huyền
– buồm
- Đọc trơn từ khoá: cánh buồm
c Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu: uôm, cánh buồm
.GV hướng dẫn quy trình viết)
- Giống nhau: đều kết thúc là m
- Khác nhau: uôm bắt đầu là uô
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
- b đứng trước vần uôm đứng sau
- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp
- HS đọc trơn theo cá nhân, nhóm,lớp
- HS viết bảng con: uôm, cánhbuồm
Trang 34- GV nhận xét chữa lỗi cho HS
ươm ( Quy trình tương tự)
a Nhận diện vần:
- Vần ươm được tạo nên bởi âm ươ và
âm m
- So sánh ươm vần uôm
- Đánh vần: ươ – mờ-ươm
b Đánh vầøn tiếng khoá và từ ngữ khoá
- Phân tích tiếng khoá: bướm
- Đánh vần: bờ – ươm – bươm –sắc –
bướm
- Đọc trơn từ khoá: đàn bướm
c Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu: ươm, đàn bướm
( hướng dẫn quy trình viết)
- GV nhận xét chữa lỗi cho HS
- Đọc tiếng ứng dụng:
ao chuôm vườn ươm
nhuộm vải cháy đượm
Giải nghĩa và cho xem tranh
Đọc mẫu
GV nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho
HS
Hoạt động 3:
- Cho HS dùng bộ thực hành ghép từ
- GV nhận xét sửa sai cho HS
Hoạt động 4: Nhận xét tiết học.
- Giống nhau: đều có m đứng cuối
- Khác nhau: ươm cóươ đứng đầu
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- b đứng trước, vần ươm đứng sau
- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp
- HS viết vào bảng con: ươm, đànbướm
- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhóm lớp
- HS ghép từ theo yêu cầu của GV
Tiết 2 Hoạt động 1:
- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài
ở tiết 1
Đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
- Câu ứng dụng: Những bông cải nở
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thảo luận nhóm về tranh minhhoạ
Trang 35
rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên
trời,bướm bay lượn từng đàn.
- Trong câu trên tiếng nào mang vần
GV: trình bày tranh chủ đề luyện nói:
- Hôm nay chúng ta sẽ luyện nói theo
chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh
- Bức tranh vẽ những con gì?
- Con ong thường thích gì?
- Con bướm thường thích gì?
- Con ong và con chim có ích gì cho
các bác nông dân?
- Em thích con gì nhất? Nhà em có
nuôi chúngkhông?
- Hoạt động 4:
- HS đọc SGK
- Trò chơi: Tìm vần, tiếng vừa học
trong đoạn văn hoặc một tờ báo bất kì
- Dặn HS học bài – Xem trước bài 67
- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân,nhóm, cả lớp
…nhuộm, bướm
- HS viết vào vở Tập viết: uôm, ươm,đàn bướm, cánh buồm
- HS đọc tên đề bài: Ong, bướm,
chim, cá cảnh
- HS quan sát tranh và trả lời:
….hút mật hoa ….thích hoa …hút mật thụ phấn cho hoa, bắt sâu bọ
TOÁN Luyện tậpI) Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố khắc sâu về:
- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9
Xem tranh, nêu được bài toán và viết được phép tính thích hợp
II) Đồ dùng day học:
- GV: Tranh vẽ bài tập , bảng phụ
- HS: Bộ thực hành toán
III) Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
Trang 36Gọi 2 HS đọc thuộc bảng trừ trong
1 Giới thiệu: Để củng cố kiến thức
về các phép tính Hôm nay chúng ta sẽ
luyện tập
2 Hướng dẫn HS giải các bài tập
trong SGK
Bài 1:
- Gọi HS đọc Yêu cầu bài toán
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét
Bài 2:
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét
-Bài 3
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét
Bài 4:
- Cho HS nêu yêu cầu:
- Gọi 1, 2 HS nêu kết quả của bài
toán
- GV nhận xét
Bài 5:
- Cho HS nêu yêu cầu:
- Gọi 1, 2 HS nêu kết quả của bài
toán
- GV nhận xét
Hoạt động 3:
- Trò chơi:1 HS nêu phép tính và chỉ
1 HS đọc kết quả HS nêu kết quả đúng
thì có quyền nêu phép tính và chỉ bạn
- Viết phép tính thích hợp
- HS nhìn tranh và nêu bài toán
- Trong lồng có 3 con gà ngoài lồng có 6con gà Hỏi có tất cả mấy con gà?
- HS điền phép tính
- Học sinh thực hiện
- HS thực hiện trò chơi theo sự điều khiểncủa GV
6
66 + 3 = 9
Trang 37- Lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em tiếp thu bài tốt hơn.
- Để đi học đều và đúng giờ, các em không được nghỉ học tự do, tuỳ tiện, trên đườngkhông đi la cà
- Học sinh thực hiện việc đi học đều và đúng giờ
II)
Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Đạo đức 1
- Tranh bài tập1, bài tập 4 SGK
- Điều công ước Quốc tế về quyền trẻ em
- Bài hát: Tới lớp, tới trường ( Nhạc và lời của Hoàng Vân )
Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:
Thế nào là đi học đều?
Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
Làm thế nào để đi học đúng giờ?
- Nhận xét – Đánh giá
Hoạt động 2: HS tự liên hệ
1 GV yêu cầu một vài HS tự liên hệ:
Hằng ngày, em đi học như thế nào?
Đi học như thế có đều và đúng giờ
không?
Hoạt động 3: Làm bài tập 5 theo cặp
GV hướng dẫn HS thảo luận nội dung
tranh bài tập 5
Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
Các bạn gặp khó khăn gì?
Các em học tập điều gì ở các bạn?
GV kết luận: Gặp trời mưa gió nhưng
các bạn vẫn đi học bình thường, không
quản ngại khó khăn Các em cần noi
gương theo các bạn đó để đi học đều
Hoạt động 4:Trò chơi sắm vai bài tập 4
- GV giới thiệu 2 tình huống ở các
Trang 38tranh theo bài tập 4 và yêu cầu các nhóm
thảo luận về cách giải quyết:
- Các bạn Sơn Hà làm gì?
- Hà, Sơn gặp chuyện gì?
- Bạn Hà, bạn Sơn sẽ làm gì sau đó?
GV tổng kết:
Tranh 1: Hà khuyên bạn nên nhanh chân
đến lớp, không la cà kẻo đến lớp bỉ
muộn
Tranh 2: Sơn từ chối việc đá bóng để đến
lớp học, như thế mới là đi học đều
Hoạt động 5: Hướng dẫn HS đọc phần
ghi nhớ
Nhận xét – Dặên dò
- HS thảo luận và phân vai, chuẩn bị thểhiện qua trò chơi sắm vai
- Cả lớp nhận xét
Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2005
HỌC VẦN Ôn tập
I)Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc, viết một cách chắc chắc các vần vừa học có kết thúc bằng m đã học
- Đọc đúng các từ ngữ lưỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa và câu ứng dụng :
Trong vòm lá mới chồi non
Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa
Quả ngon dành tận cuối mùa
Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào.
- Nghe hiểu và kể lại tranh truyện: Đi tìm bạn
II) Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn trang 136 SGK
- Tranh minh hoạ cho từ, câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ cho truyện kể : Đi tìm bạn
III) Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1:
- Đọc và viết các vần: uôm, ươm và các từ
ngữ: ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy
đượm.
- Đọc câu: Những bông cải nở rộ nhuộm
vàng cả cánh đồng Trên trời, bướm bay lượn
Trang 39Hoạt động 2:
1.Giới thiệu bài: Khai thác khung đầu bài:
- Tuần qua chúng ta đã được học vần có kết
thúc bằng m Tiết học hôm nay chúng ta củng cố
lại xem có những vần nào được kết thúc bởi m
- GV ghi các vần HS phát biểu ở góc bảng lớp
- GV ghi: Ôn tập
Gv treo bảng ôn tập
2.Ôn tập:
*Các chữ đã học:
- Trên bảng ôn cô có các chữ , các em hãy
chỉ các chữ đã học trong đó
- GV chỉ các âm không theo thứ tự và yêu
cầu HS đọc
*Ghép chữ thànhø vần :
- GV : Cho HS ghép các chữ ở cột dọc với
các chữ ơ ûdòng ngang của bảng ôn tạo thành vần
3.Đọc từ ngữ ứng dụng:
lưỡi liềm xâu kim nhóm lửa
- GV đọc mẫu- Giải nghĩa ( xem tranh )
4.Tập viết từ ứng dụng:
- HS phát âm lại những vầnđó
- HS lên bảng chỉ các chữ đãhọc: a, ă, â, o, ô, ơ, u, e, ê, i,iê,yê, uô, ươ
- HS lên bảng ghép chữ ở cộtdọc với các chữ ở dòng ngang củabảng ôn và đọc các vần đó
- Các em khác điền vào SGK
- Cả lớp đọc đồng thanh cácvần đó
- HS đọc các từ ứng dụng cánhân, nhóm, lớp
HS viết bảng con: xâu kim, lưỡi
a m
am
u o
a au aoe
â
ê
iưiêyêươ
ươ …
Trang 40- HS đọc lại toàn bộ bài ở tiết 1.
Xem tranh và hỏi:
- Tranh vẽ gì?
- Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh?
Trong vòm lá mới chồi non
Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa
Quả ngon dành tận cuối mùa
Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào.
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Hoat động 2:
Luyện viết
Hoạt động 3:
Luyện nói
- Kể chuyện: Đi tìm bạn
- GV giới thiệu Sóc và nhím là đôi bạn rất
thân Chuyện gì đã xảy ra giữa mùa đông
khiến chúng đã bặt tin nhau Chúng ta sẽ tìm
hiểu qua câu chuyện: Đi tìm bạn
- GV kể lại diễn cảm câu chuyện có kèm
theo tranh minh hoạ
- Cho HS kể chuyện theo tranh
Tranh 1: Diễn tả nội dung gì?
- Sóc và Nhím là đôi bạn rất thân Chúng
thường nô đùa, hái hoa đào củ cùng ăn
Tranh 2: Nhưng có một ngày gió lạnh từ
đâu kéo về Rừng cây thi nhau trút lá,khắp
nơi lạnh giá Chiều đến, Sóc chạy tìm Nhím
Thế nhưng ở đâu Sóc cũng chỉ thấy cỏ cây im
lìm, Nhím thì biệt tăm Vắng bạn, Sóc buồn
lắm
Tranh 3: Gặp bạn Thỏ, Sóc bèn hỏi Thỏcó
thấy bạn Nhím ở đâu không? Nhưng Thỏ lắc
đầu bảo không, khiến Sóc buồn thêm Đôi lúc
nó nghĩ dại: Hay Nhím bị Sói bắt mất rồi Sóc
lại chạy tìm Nhím ởkhắp nơi
Tranh 4: Mãi đến mùa xuân ấm áp đến
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- HS viết vào vở Tập viết
- 1 HS đọc lại tên câu chuyện
- HS lắng nghe
- Chia làm 4 nhóm, mỗi nhóm kểnội dung 1 tranh