1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GAL4. TUAN 15 - CKTKN - KNS 2010 - 2011

40 188 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cánh diều tuổi thơ
Tác giả Đỗ Lâm Bạch Ngọc
Trường học Trường TH Chu Văn An
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Bài dạy
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 539 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

80 Đạo đức 15 Biết ơn thầy cô giáo T2  KNS Ba 30.11 Chính tả 29 Nghe – viết: Cánh diều tuổi thơ Tích hợp GDBVMT Liên hệ Lịch sử 29 Nhà Trần và việc đắp đê  Tích hợp GDBVMT Liên hệ Ti

Trang 1

TUẦN 15

THỨ

TÊN BÀI DẠY

Hai

29.11

Chào cờ

Tập đọc 29 Cánh diều tuổi thơ

Tốn 71 Chia cho số có tận cùng là các chữ số 0Bài 1; 2(a); 3 (a)Tr 80

Đạo đức 15 Biết ơn thầy cô giáo (T2)  KNS

Ba

30.11

Chính tả 29 Nghe – viết: Cánh diều tuổi thơ Tích hợp GDBVMT Liên hệ

Lịch sử 29 Nhà Trần và việc đắp đê

Tích hợp GDBVMT Liên hệ

Tiết kiệm nước

Tích hợp GDBVMT – SDNLTK&HQ Toàn

phần

Vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết kiệm nướcchuyển thành hoạt động đóng vai vận động

trong gia đình tiết kiệm nước KNS

Kể chuyện 15 Kể chuyện đã nghe, đã đọc

Năm

2.12

Tập làm văn 29 Luyện tập miêu tả đồ vật

Địa lý 30 Hoạt động sản xuất của người dân ở ĐBBB

Tích hợp GDBVMT Bộ phận

Sáu

3.12

Khoa học 30 Làm thế nào để biết được có không khí

Tốn 75 Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo) Bài 1 Tr 83

Tập làm văn 30 Quan sát đồ vật

Kỹ thuật 15 Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn

Trang 2

Tiết thứ : TẬP ĐỌC

TPPCT : CÁNH DIỀU TUỔI THƠ

I MỤC TIÊU :

-Đọc rành mạch, trơi chảy; biết đọc với giọng vui, hồn nhiên; bước đầu biết đọc diễncảm một đoạn trong bài

- Hiểu các từ ngữ : mục đồng, huyền ảo, khát vọng, tuổi ngọc ngà, khát khao…

-Hiểu ND: Niềm vui sướng và những khác vọng tốt đẹp mà trị chơi thả diều đem lalị

cho lứa tuổi nhỏ (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- Gìn giữ những kỉ niệm tuổi thơ

II ĐDDH

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1.Ổn định: Hát

2.Bài cũ:

? Kể lại tai nạn của hai người bột

?Nêu nội dung của bài

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài-Ghi đề bài.

b Luyện đọc.

- 1HS khá đọc cả bài

- HS đọc nối đoạn (2 lượt)

+Lượt 1: GV kết hợp sửa sai cho HS

+Lượt 2: GV kết hợp giải nghĩa một số

từ

-GV theo dõi sửa sai cho HS

-Nhận xét tuyên dương những HS đọc

tốt

-GV hướng dẫn cách đọc và đọc mẫu

c Tìm hiểu bài

 Yêu cầu HS đọc đoạn 1

? Tác giả chọn những chi tiết nào để tả

cánh diều

? Tác giả đã quan sát cánh diều bằng

những giác quan nào

Gv: Cánh diều được tác giả miêu tả tỉ

mỉ bằng cách quan sát tinh tế làm cho

nó trở nên đẹp hơn.

5

19

10

- 2 HS thực hiện theo yêu cầu

-1 HS đọc cả bài-HS luyện đọc nối tiếp đoạn+ Đoạn 1: “Đầu … sao sớm”

+ Đoạn 2 : “Tiếp … của tôi”

-HS lắng nghe

- HS đọc thầm+ Cánh diều mềm mại như cánhbướm.Tiếng sáo vi vu trầm bổng.Sáođơn rồi sáo kép, sáo bè, …như gọithấp xuống những vì sao sớm

+Tác giả đã quan sát cánh diều bằngtai và mắt

Trang 3

? Tìm ý của đoạn 1

 Yêu cầu HS đọc đoạn 2

? Trò chơi thả diều mang lại cho trẻ em

niềm vui sướng như thế nào

? Trò chơi thả diều đã đem lại cho trẻ

em niềm vui sướng như thế nào

Gv: Cánh diều là ước mơ, là khao khát

của trẻ thơ Mỗi bạn trẻ thả diều đều

đặt ước mơ của mình vào đó Những

ước mơ đó sẽ chắp cánh cho bạn trong

cuộc sống.

? Tìm ý của đoạn 2

- Gọi 1 HS đọc câu mở bài và kết bài.

- Gọi HS đọc câu hỏi 3

Dành cho HS khá giỏi

-GV: Cánh diều thật thân quen với tuổi thơ.

Nó là kỉ niệm đẹp, nó mang đến niềm vui

sướng và những khát vọng tốt đẹp cho đám

trẻ mục đồng khi thả diều.

+ Bài văn nói lên điều gì?

d.Đọc diễn cảm

GV treo đoạn văn cần đọc diễn cảm

-1 HS đọc đoạn văn

-HS lớp nhận xét –Nêu cách đọc

-GV kết hợp hướng dẫn đọc diễn cảm

cả bài

-GV theo dõi nhận xét, ghi điểm cho HS

4Củng cố-Dặn dò:

? Trò chơi thả diều mang lại cho tuổi

thơ những gì

-Nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà học bài và đọc trước bài

Tuổi Ngựa, mang một đồ chơi mà mình có

đến lớp

- Tả vẻ đẹp của cánh diều.

+ Các bạn hò hét nhau thả diều thi,sung sướng đến phát dại nhìn lênbầu trời

+Nhìn lên bàu trời đêm huyền ảo,đẹp như một tấm thảm nhung khổnglồ, bạn nhỏ thấy cháy lên, cháy mãikhát vọng Suốt một thời mới lớn,bạn đã ngửa cổ chờ đọi một nàngtiên áo xanhbay xuống từ trời, baogiờ cũng h vọng, tha thiết cầu xin:

“Bay đi diều ơi, bay đi”

Trò chơi thả diều đem lại niềm vui và những ước mơ đẹp

- Tuổi thơ của tôi được nâng lên từnhững cánh diều

-Tôi đã ngửa cổ suốt cả một thời….mang theo nỗi khát khao của tôi

- Tác giả muốn nói đến cánh diều khơigợi những ước mơ đẹp cho tuổi thơ

 Niềm vui sướng và những khác vọng tốt đẹp mà trị chơi thả diều đem lại cho lứa tuổi nhỏ.

-1 HS đọc đoạn văn

-HS thi đọc diễn cảm

- HS nối tiếp nêu

Tiết thứ : TOÁN

Trang 4

TPPCT : CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CÁC CHỮ SỐ 0

I

Mục tiêu :

- Thực hiện được chia hai số cĩ tận cùng là các chữ số 0

- Bài tập chuẩn:Bài 1,Bài 2 (a),Bài 3 (a)

- Aùp dụng để tính nhẩm

II

Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2.KTBC:

-GV gọi HS lên bảng yêu cầu HS làm

bài tập1b kiểm tra vở bài tập về nhà

của một số HS khác

-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm

HS

3.Bài mới :

a Giới thiệu bài

b Nội dung

Phép chia 320 : 40 ( trường hợp số bị

chia và số chia đều có một chữ số 0 ở

tận cùng )

-GV ghi lên bảng phép chia 320 : 40

-Vậy 320 chia 40 được mấy ?

-Em có nhận xét gì về kết quả 320 : 40

và 32 : 4 ?

-Em có nhận xét gì về các chữ số của

320 và 32 , của 40 và 4

* GV nêu kết luận : Vậy để thực hiện

320 : 40 ta chỉ việc xoá đi một chữ số 0

ở tận cùng của 320 và 40 để được 32 và

4 rồi thực hiện phép chia 32 : 4

-Cho HS đặt tính và thực hiện tính 320 :

40, có sử dụng tính chất vừa nêu trên

-GV nhận xét và kết luận về cách đặt

tính đúng

Phép chia 32 000 : 400 (trường hợp số

-2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớptheo dõi để nhận xét bài làm củabạn

-Hai phép chia cùng có kết quả là 8

-Nếu cùng xoá đi một chữ số 0 ở tậncùng của 320 và 40 thì ta được 32 : 4

-HS nêu: Khi thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0,

ta có thể cùng xoá một, hai, ba,… chữ số 0 ở tận cùng của số chia và số bị chia, rồi chia như thường.

-1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làmbài vào giấy nháp

320 40

0 8

Trang 5

chữ số 0 ở tận cùng của số bị chia nhiều

hơn của số chia)

-GV ghi lên bảng phép chia

32000 : 400

-Vậy 32 000 : 400 được mấy

-Em có nhận xét gì về kết quả

32 000 : 400 và 320 : 4 ?

-Em có nhận xét gì về các chữ số của

32000 và 320, của 400 và 4

- GV nêu kết luận : Vậy để thực hiện

32000 : 400 ta chỉ việc xoá đi hai chữ số

0 ở tận cùng của 32000 và 400 để được

320 và 4 rồi thực hiện phép chia 320 : 4.

-GV yêu cầu HS đặt tính và thực hiện

tính 32000 : 400, có sử dụng tính chất

vừa nêu trên.

-Vậy khi thực hiện chia hai số có tận

cùng là các chữ số 0 chúng ta có thể

thực hiện như thế nào ?

-GV cho HS nhắc lại kết luận

c Luyện tập thực hành

Bài 1/80: Bài tập yêu cầu chúng ta làm

gì?

-Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài

-Cho HS nhận xét bài làm của bạn trên

bảng

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2,a/80 Bài tập yêu cầu chúng ta

làm gì ?

-Yêu cầu HS tự làm bài

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3,a/80 -Cho HS đọc đề bài

-HS thực hiện tính

32 000 : ( 100 × 4 ) = 32 000: 100 : 4 = 320 : 4

= 80

- 32 000 : 400 = 80 -Hai phép chia cùng có kết quả là

80

-Nếu cùng xoá đi hai chữ số 0 ở tậncùng của 32000 và 400 thì ta được

320 : 4

-HS nêu lại kết luận

- HS lên bảng làm bài, cả lớp làmbài vào giấy nháp

32000 400

0

-Ta có thể cùng xoá đi một, hai, ba,

… chữ số 0 ở tận cùng của số chia vàsố bị chia rồi chia như thường

- 2 HS đọc

-1 HS đọc đề bài

-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làmmột phần, HS cả lớp làm bài vàobảng con (có đặt tính)

a 420 : 60 = 7 4 500 : 500 = 9 b.85 000 : 500 = 170; 92 000 : 400 = 230

b) x × 90 = 37 800

x = 37 800 : 90

x = 420

-1 HS đọc trước lớp

-1 HS lên bảng ,cả lớp làm bài vào

Trang 6

-GV yêu vầu HS tự làm bài

-GV nhận xét và cho điểm HS

4 Củng cố, dặn dò :

-Dặn dò HS làm bài tập 1a và chuẩn bị



Tiết thứ : ĐẠO ĐỨC

Nhận xét 4- Chứng cứ 1, 2, 3,

Chứng cứ: - Nêu được các biểu hiện biết ơn thầy giáo, cô giáo

- Giải thích được vì sao cần kính trọng, lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Kể được một vài việc thể hiện lòng biết ơn thầy giáo, cô giáo

I.MỤC TIÊU:

- Biết được ông lao của thầy giáo, cô giáo

- Nêu được những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy giáo cô giáo

- Lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo

HS khá giỏi: Nhắc nhở các bạn thực hiện kính trọng, biết ơn đối với các thầy giáo, cô giáo đã và đang dạy mình

 KNS: Lắng nghe lời dạy bảo của thầy cô; thể hiện sự kính trọng biết ơn thầy

II.Phương pháp/ kỹ thuật:

Trình bày 1 phút – đóng vai – dự án

III.CHUẨN BỊ:

- SGK.Kéo, giấy màu, bút màu, hồ dán

IV

Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ :

- Gọi 1 số Hs lên bảng đọc phần ghi

nhớ ở tiết 1 và trả lời câu hỏi: Để biết

ơn thầy cô giáo em nên có những hành

động gì?

- Nhận xét

2 Bài mới:

Hoạt động 1 : - yêu cầu hs làm việc

- Hs lên bảng thực hiện yêu cầu

KT: Nhĩm

Trang 7

theo nhóm

Báo cáo kết quả sưu tầm :

- Phát cho mỗi nhóm học sinh giấy

và bút

- Yêu cầu các nhóm viết lại các câu

thơ, ca dao, tục ngữ về biết ơn các

thầy cô giáo đã sưu tầm được vào một

tờ giấy

- Tổ chức làm việc cả lớp :

+Yêu cầu các nhóm dán kết qủa lên

bảng theo 3 cột : Ca dao, tục ngữ nói

lên sự biết ơn thầy cô giáo

+ Yêu cầu đại diện nhóm đọc các câu

ca dao, tục ngữ

- Kết luận: các câu ca dao tục ngữ

khuyên ta điều gì?

Hoạt động 2 :Thi kể chuyện

- Yêu cầu hs làm việc theo nhóm :

+ Lần lượt mỗi Hs kể cho các bạn

trong nhóm nghe câu chuyện mình sưu

tầm hoặc kỉ niệm của mình

+ yêu cầu các nhóm chọn 1 câu

chuyện hay để kể thi

- Tổ chức làm việc cả lớp :

+ Yêu cầu các nhóm lên kể chuyện,

- Kết luận: Các câu chuyện mà các

em nghe được đều thể hiện bài học gì?

Hoạt động 3: Sắm vai xử lý tình

huống

- Yêu cầu hs làm việc theo nhóm

- Kết luận: Ở tình huống 1 và 2 : Các

em nên làm những việc thiết thực để

giúp đỡ thầy cô giáo, điều đó thể hiện

sự biết ơn thầy cô

Cho học sinh đọc phần ghi nhớ ở

sgk

3 Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Nhắc nhở Hs cần phải thể hiện lòng

biết ơn thầy cô giáo bằng những hành

động thiết thực

- Hs hoạt động theo nhóm

- Từng Hs trong nhóm ghi

- Đại diện nhóm lên dán kết qủa

- Đại diện nhóm đọc

 KNS: thể hiện sự kính trọng

biết ơn thầy cô

- Khuyên ta phải biết kính trọng, yêuquý thầy cô vì thầy cô dạy ta điềuhay lẽ phải, giúp ta nên người

- Hs hoạt động theo nhóm

- Kể cho các bạn nghe câu chuyệnmình đã chuẩn bị

- Chọn 1 câu chuyện hay, tập kểtrong nhóm để thi kể trước lớp

- Đại diện nhóm lên kể, - Hs trả lời,bày tỏ ý kiến

- Hs trả lời

 KNS: Lắng nghe lời dạy bảo của

thầy cơ KT: Đĩng vai

- Hs hoạt động trong nhóm

- các nhóm thảo luận đưa ra cáchgiải quyết, đóng vai thể hiện tìnhhuống

- Hs cả nhóm lên đóng vai, giảiquyết vấn đề

- Hs đóng vai

 KNS: thể hiện sự kính trọng

biết ơn thầy cô

2-3 học sinh đọc

Trang 8

Th ba, ngày thỏng 11 n m 2010 ứ ă

TPPCT : CHÍNH TAÛ (Nghe-vieỏt)

TPPCT : CAÙNH DIEÀU TUOÅI THễ

Tớch hụùp GDBVMT Lieõn heọ

I Muùc tieõu:

- Nghe - viết đỳng trỡnh bài CT ; trỡnh bày đỳng đoạn văn

- Làm đỳng BT (2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

- Tỡm ủửụùc ủuựng nhieàu troứ chụi, ủoà chụi chửựa tieỏng coự aõm ủaàu tr/ch hoaởc coự chửựa thanh hoỷi/thanh ngaừ Bieỏt mieõu taỷ moọt soỏ troứ chụi, ủoà chụi moọt caựch chaõn thaọt, sinh ủoọng

Tớch hụùp GDBVMT Yêu quí cái đẹp của thiên nhiên

II ẹoà duứng daùy hoùc:

HS chuaồn bũ moói em moọt ủoà chụi.Giaỏy khoồ to vaứ buựt daù

III Hoaùt ủoọng treõn lụựp:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Tg Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1 OÅn ủũnh :

2 KTBC:

- Goùi 1 HS khaự ủoùc cho 3 HS vieỏt

baỷng lụựp, caỷ lụựp vieỏt vaứo baỷng con

- Nhaọn xeựt baứi chớnh taỷ vaứ chửừ vieỏt

cuỷa HS

2 Baứi mụựi

a.Giụựi thieọu baứi

b.Hửụựng daón nghe- vieỏt chớnh taỷ

* Trao ủoồi veà noọi dung ủoaùn vaờn

- Goùi HS ủoùc ủoaùn vaờn

? Caựnh dieàu ủeùp nhử theỏ naứo

? Caựnh dieàu ủem laùi cho tuoồi thụ nieàm

vui sửụựng nhử theỏ naứo

Tớch hụùp GDBVMT Yêu quí cái đẹp

của thiên nhiên

* Hửụựng daón vieỏt tửứ khoự

-Yeõu caàu HS neõu caực tửứ khoự , deó laón

khi vieỏt chớnh taỷ

- Yeõu caàu HS ủoùc , vieỏt caực tửứ vửứa tỡm

ủửụùc

* Vieỏt chớnh taỷ

- GV ủoùc cho HS vieỏt vụựi toỏc ủoọ vửứa

phaỷi ( khoaỷng 90 chửừ / 15 phuựt ) Moói

caõu hoaởc cuùm tửứ ủửụùc ủoùc 2 ủeỏn 3 laàn:

ủoùc lửụùt ủaàu chaọm raừi cho HS nghe,

- HS Haựt

- HS thửùc hieọn yeõu caàu

Saựng laựng, saựt sao, laỏc caỏc, laỏc laựo, ngaỏt ngửụỷng, khaọt khửụừng,…

- 1 HS ủoùc ủoaùn vaờn trang 146, SGK.+ Caựnh dieàu meàm maùi nhử caựnhbửụựm

+ Caựnh dieàu laứm cho caực baùn nhoỷ hoứheựt, vui sửụựng ủeỏn phaựt daùi nhỡn leõntrụứi

- Caực tửứ ngửừ: meàm maùi, vui sửụựng, phaựt daùi, traàm boồng,….

- 3 HS leõn baỷng vieỏt , HS dửụựi lụựpvieỏt vaứo baỷng con

- Nghe GV ủoùc vaứ vieỏt baứi

Trang 9

đọc nhắc lại 1 hoặc 2 lần cho HS kịp

viết với tốc độ quy định

* Soát lỗi và chấm bài

- Đọc toàn bài cho HS soát lỗi

- Thu chấm 10 bài

- Nhận xét bài viết của HS

c.Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

a) Gọi HS đọc yêu cầu và đọc mẫu.

- Phát giấy và bút dạ cho nhóm 4 HS,

nhóm nào làm xong trước dán giấy lên

bảng

- Gọi các nhóm bổ sung

- Nhận xét, kết luận các từ đúng

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS cầm đồ chơi mình mang

đến lớp tả hoặc giới thiệu cho các bạn

trong nhóm GV đi giúp đỡ các nhóm

gặp khó khăn và nhắc chung:

+ Vừa tả vừa làm động tác cho các

bạn hiểu

+ Cố gắng để các bạn có thể biết chơi

trò chơi đó

- Nhận xét, khen những HS miêu tả

hay, hấp dẫn

4 Củng cố, dặn dò

- Dặn HS về nhà viết đoạn văn miêu

tả một đồ chơi hay trò chơi mà em

thích

- Chuẩn bị bài chính tả Kéo co.

- Nhận xét tiết học

- Dùng bút chì, đổi vở cho nhau đểsoát lỗi, chữa bài

- 1 HS đọc thành tiếng

- Hoạt động trong nhóm

ch – đồ chơi: chong chóng,chó bông,

chó đi xe đạp, que chuyền …

-trò chơi: chọi dế, chọi cá, chọigà , thả chim, chơi chuyền …

tr – Đồ chơi: trống ếch, trống

cơm,trốn tìm, trồng nụ trồng hoa, cắm trại, trượt cầu …

- 2 HS đọc lại phiếu

- 1 HS đọc thành tiếng

- Hoạt động trong nhóm

HS trình bày trước lớp, khuyến khích

HS vừa trình bày vừa kết hợp ï cửchỉ, động tác, hướng dẫn

Trang 10

- Bài tập chuẩn:Bài 1 ; Bài 2

- Aùp dụng phép chia cho số có hai chữ số để giải toán

II

Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2.KTBC:

-GV gọi HS lên bảng yêu cầu HS

làm bài tập 1a/80 và kiểm tra vở bài

tập về nhà của một số HS khác

420 : 60 = 7 ; 4500 : 500 = 9

-GV chữa bài, nhận xét, ghi điểm

3.Bài mới :

a Giới thiệu bài

b.Hướng dẫn thực hiện phép chia

cho số có hai chữ số

* Phép chia 672 : 21

-GV viết lên bảng phép chia 672 :

21, yêu cầu HS sử dụng tính chất 1 số

chia cho một tích để tìm kết quả của

phép chia

? Vậy 672 : 21 bằng bao nhiêu

+Đặt tính và tính

-GV yêu cầu HS dựa vào cách đặt

tính chiacho số có một chữ số để đặt

tính 672 : 21

? Thực hiện chia theo thứ tự nào

? Số chia trong phép chia này là bao

nhiêu

-Vậy khi thực hiện phép chia chúng

ta nhớ lấy 672 chia cho số 21 , không

phải là chia cho 2 rồi chia cho 1 vì 2

và 1 là các chữ số của 21

-Yêu cầu HS thực hiện phép chia

-GV nhận xét cách đặt phép chia của

HS, sau đó thống nhất lại cách chia

-2 HS lên bảng làm bài (có đặt tính),

HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bàilàm của bạn

-HS nghe

-HS thực hiện

672 : 21 = 672 : ( 3 × 7 ) = 672 : 3 : 7 = 224 : 7

Trang 11

-Phép chia 672 : 21 là phép chia có

dư hay phép chia hết

* Phép chia 779 : 18

-GV ghi lên bảng phép chia trên và

cho HS thực hiện đặt tính để tính

-GV hướng dẫn lại HS thực hiện đặt

tính và tính như nội dung SGK trình

bày

779 18

72 43

59

54

5

Vậy 779 : 18 = 43 ( dư 5 ) ? Phép chia 779 : 18 là phép chia hết hay phép chia có dư ? Trong các phép chia có số dư chúng ta phải chú ý điều gì * Tập ước lượng thương -GV viết lên bảng các phép chia sau: 75 : 23 ; 89 : 22 ; 68 : 21 + Để ước lượng thương của các phép chia trên được nhanh chúng ta lấy hàng chục chia cho hàng chục -GV viết lên bảng phép tính 75 : 17 và yêu cầu HS nhẩm -GV hướng dẫn thêm: Khi đó chúng ta giảm dần thương xuống còn 6, 5, 4 … và tiến hành nhân và trừ nhẩm c Luyện tập , thực hành Bài 1/81Đặt tính rồi tính -Yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn -GV chữa bài và cho điểm HS Bài 2/81 -Gọi 1 HS đọc đề bài -Yêu cầu HS tự tóm tắt đề bài và -Là phép chia hết vì có số dư bằng 0 -1 HS lên bảng làm bài cả lớp làm bài vào giấy nháp -HS nêu cách tính của mình -Là phép chia có số dư bằng 5 -Số dư luôn nhỏ hơn số chia -HS theo dõi GV giảng bài -HS đọc các phép chia trên + HS nhẩm để tìm thương sau đó kiểm tra lại + HS cả lớp theo dõi và nhận xét -HS nghe GV huớng dẫn -1 HS đọc đề bài a 288 24 b 469 67

48 12 00 7

00

740 45 397 56

290 16 05 7

10 -1 HS lên bảng làm cả lớp làm bài vào vở

Trang 12

làm bài

Tóm tắt

15 phòng xếp 240 bộ

1 phòng xếp bộ ?

-GV nhận xét và cho điểm HS

4.Củng cố, dặn dò :

-Dặn dò HS làm bài tập 1a và chuẩn

TPPCT : NHÀ TRẦN VÀ VIỆC ĐẮP ĐÊ

Tích hợp GDBVMT Liên hệ

I.MỤC TIÊU

- Nêu được một vài sự kiện về sự quan tâm của nhà Trần tới sản xuất nơng nghiệp:

- Nhà Trần quan tâm đến việc đắp đê phịng lụt

- Lập Hà đê sứ,năm 1 248 nhân dân cả nước được lệnh mở rộng việc đắp đê từ đầu

nguồn các con sông lớn cho đến cửa biển

- Khi cĩ lũ lụt,tất cả mọi người phải tham gia đắp đê

- Các vua Trần cũng cĩ khi tự mình trơng coi việc đắp

-  Tích hợp GDBVMT Bảo vệ đê điều và phòng chống bão lụt ngày nay là truyền thống của nhân dân ta.

II.CHUẨN BỊ:

- Tranh cảnh đắp đê dưới thời Trần

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2.KTBC :

HS đọc bài : Nhà Trần thành lập

? Nhà Trần ra đời trong hoàn cảnh nào

? Nhà Trần đã có những việc làm gì

để củng cố, xây dựng đất nước

-GV nhận xét ghi điểm

3.Bài mới :

a.Giới thiệu bài: GV treo tranh minh hoạ

cảnh đắp đê thời Trần

b.Nội dung :

 Nhà Trần tổ chức đắp đê chống lụt.

Hoạt động 1: Cả lớp

Mục tiêu: Điều kiện nước ta và truyền

thống chống lụt của nhân dân ta

+ GV yêu cầu HS đọc SGK

- 3 HS kiểm tra và đọc bài -HS khác nhận xét

- HS đọc thầm

Trang 13

? Nghề chính của nhân dân ta dưới

thời Trần là nghề gì

? Sông ngòi ở nước ta như thế nào?

Hãy chỉ trên bản đồ và nêu tên một số

con sông

? Sông ngòi tạo ra những thuận lợi và

khó khăn gì cho sản xuất nông nghiệp

và đời sống nhân dân

GV chỉ trên bản đồ và giới thiệu lại

cho HS thấy sự chằng chịt của sông

ngòi nước ta

-GV hỏi: Em có biết câu chuyện nào

kể về việc chống thiên tai, đặc biệt là

chuyện chống lụt lội không? Hãy kể

lại tóm tắt câu chuyện đó

+ GV kết luận : Từ thuở ban đầu dựng

nước, cha ông ta phải hợp sức để

chống lại thiên tai địch hoạ Trong kho

tàng truyện cổ Việt Nam câu chuyện

Sơn Tinh ,Thuỷ Tinh cũng nói lên tinh

thần đấu tranh kiên cường của cha ông

ta trước nạn lụt lội.Đáp đê phòng

chống lụt lội đã là một truyền thống

có từ ngàn đời của người Việt

Hoạt động 2: Nhóm

Mục tiêu: Nhà Trần tổ chức đắp đê

chống lụt

+ Yêu cầu HS đọc SGK thảo luận theo

nhóm bàn để trả lời câu hỏiNhà Trần

đã tổ chức đắp đê chống lụt như thế

- Sông ngòi chằng chịt là nguồn cungcấp nước cho việc cấy trồng nhưngcũng thường xuyên tạo ra lũ lụt làmảnh hưởng tới mùa màng sản xuất vàcuộc sống của nhân dân

-Một vài HS kể trước lớp

- HS lắng nghe

- HS làm việc theo nhóm

- 1- 2 đại diện nhóm trả lời, cácnhóm khác nhận xét ,bổ sung chođầy đủ:

Nhà Trần quan tâm đến việc đắpđê phòng chống lụt bão:

+ Đặt chức quan Hà đê sứ để trôngcoi việc đắp đê

+Đặt ra lệ mọi người phải tham giađắp đê

+ Hắng năm, con trai từ 18 tuổi trởlên phải dành một số ngày tham gia

Trang 14

Hoạt động 3:Cả lớp

Mục tiêu: Kết quả công cuộc đắp đê

của nhà Trần

? Nhà Trần đã thu được kết quả như

thế nào trong công cuộc đắp đê

? Hệ thống đê điều đó đã giúp gì cho

sản xuất và đời sống nhân dân ta?

Tích hợp GDBVMT :

? Việc đắp đê đã trở thành truyền

thốngcủa nhân dân ta từ ngàn đời

xưa , nhiều hệ thống sông đã có đê

kiên cố, vậy theo em tại sao vẫn có lũ

lụt xảy ra hàng năm?

? Muốn hạn chế lũ lụt xảy ra chúng ta

phải làm gì?

Yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK

3 Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị

bài sau

việc đắp đê

+ Có lúc, các vua Trần cũng tự mìnhtrông nom việcđắp đê

- Hệ thống đê điều đã được hìnhthành dọc theo sông Hồng và cáccon sông lớn khácở đồng bằng BắcBộ và Bắc Trung Bộ

- Hệ thống đê điều này đã góp phầnlàm cho nông nghiệp phát triển, đờisống nhân dân thêm no ấm, thiên tailụt lội giảm nhẹ

- Xảy ra lũ lụt là do sự phá hoại đêđiều, phá hoại rừng đầu nguồn,…

- Muốn hạn chế lũ lụt cần cùng nhaubảo vệ môi trường tự nhiên, tích cựctrồng rừng,…

- 1,2 HS đọc

HS lắng nghe và thực hiện



Tiết thứ : LUYỆN TỪ VÀ CÂU

CHƠI

I

Mục tiêu :

- Biết thêm tên một số đồ chơi , trị chơi (BT1,BT2)

- Phân biệt những đồ chơi cĩ lợi và những đồ chơi cĩ hại (BT3) nêu được một vài từ ngữmiêu tả tình cảm , thái độ của con người khi tham gia các trị chơi (BT4)

- Tìm những từ ngữ thể hiện tình cảm, thái độ của con người khi tham gia trò chơiII

Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ các trò chơi trang 147, 148

- Giấy khổ to và bút dạ

Trang 15

III

Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng đặt câu hỏi để

thể hiện thái độ: Thái độ khen chê, sự

khẳng định, phủ định hoặc yêu cầu

mong muốn

- 3 HS dưới lớp nêu những tình huống

có dùng câu hỏi không có mục đích

hỏi điều mình không biết

- Nhận xét tình huống của từng Hs và

cho điểm

2 Bài mới

a.Giới thiệu bài

b Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-Treo tranh minh hoạ và yêu cầu HS

quan sát nói tên đồ chơi hoặc trò chơi

trong tranh

Gọi HS phát biểu bổ sung

- Nhận xét kết luận từng tranh đúng

Bài 2- Gọi HS đọc yêu cầu.

- Phát giấy và bút dạ cho nhóm 4 HS

- HS hát

- 3 HS lên bảng đặt câu

- Gọi 3 HS đứng tại chỗ trả lời

- Lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng

- Quan sát tranh, 2 HS ngồi cùng bàntrao đổi, thảo luận

- Lên bảng chỉ vào từng tranh và giớithiệu

Tranh 1: đồ chơi: diều trò chơi: thả diều Tranh 2: đồ chơi: đầu sư tử, đèn ông

sao, đàn, gió.

trò chơi: múa sư tử, rước đèn Tranh 3: đồ chơi : dây thừng, búp

bê, bộ xếp hình nhà cửa, đồ nấu bếp

trò chơi: nhảy dây, cho búp bê

ăn bột, xếp hình nhà cửa, thổi cơm.

Tranh 4: đồ chơi: ti vi, vật liệu

xây dựng

trò chơi: trò chơi điện tử, lắp ghép

hình.

Tranh 5: đồ chơi: dây thừng.

trò chơi: kéo co.

Tranh 6: đồ chơi : khăn bịt mắt đồ chơi : bịt mắt bắt dê.

- 1 HS đọc thành tiếng

- Hoạt động trong nhóm

Trang 16

Yêu cầu HS tìm từ ngữ trong nhóm.

Nhóm nào làm xong trước dán phiếu

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

đôi

- Gọi HS phát biểu, bổ sung ý kiến

cho bạn

- Kết luận lời giải đúng

- Bổ sung các từ mà nhóm bạn chưacó

- Đọc lại phiếu, viết vào vở

Đồ chơi: bóng – quả cầu – kiếm –

quân cờ – đu – cầu trượt – đồ hàng – các viên sỏi – que chuyền – mảnh sành – bi – viên đá – lỗ tròn – đồ dựng lều – chai – vòng – tàu hỏa – máy bay – mô tô con – ngựa ……

Trò chơi: đá bóng – đá cầu – đấu

kiếm – cờ tướng – đu quay – cầu trượt – bày cỗ trong đêm Trung thu – chơi ô ăn quan – chơi chuyền – nhảy lò cò – chơi bi – đánh đáo – cắm trại – trồng nụ hoa hồng – ném vòng vào cổ chai – tàu hỏa trên không – đua mô tô trên sàn quay – cưỡi ngựa ……

1 HS đọc thành tiếng

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi

- Tiếp nối phát biểu, bổ sung

a) Trò chơi bạn trai thường thích: đá bóng, đấu kiếm, bắn súng, cờ tướng, lái máy bay trên không, lái mô tô……

- Trò chơi bạn gái thường thích: búp bê, nhảy dây, nhảy ngựa, trồng nụ , trồng hoa,chơi chuyền, chơi ô ăn quan, nhảy lò cò, bày cỗ đêm trung thu …

- Trò chơi cả bạn trai ,bạn gái thường

thích: thả diều, rước đèn , trò chơi điện tử, xếp hình, cắm trại, đu quay, bịt mắt mắt dê, cầu trượt …

b) Những đồ chơi, trò chơi có ích vàcó lợi của chúng khi chơi :

- Thả diều ( thú vị,khỏe ) –Rước đènông sao ( vui) Bày cỗ trong đêmtrung thu ( vui, rèn khéo tay )-Chơibúp bê ( rèn tính chu đáo, dịu dàng )Nhảy dây ( nhanh khỏe ) -Trồng nụtrồng hoa ( vui khỏe ) Trò chơi điện

Trang 17

Bài 4 - Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS phát biểu

- Em hãy đặt câu thể hiện thái độ của

con người khi tham gia trò chơi

4 Củng cố, dặn dò

- Chia lớp làm 2 nhóm, mỗi nhóm 5

HS lên bảng lớp viết tiếp sức tên 5 trò

chơi - Nhận xét tiết học

- Dặn HS ghi nhớ các trò chơi , đồ chơi

đã biết , đặt 2 câu ở bài tập 4 và

chuẩn bị bài Giữ phép lịch sự khi đặt

câu hỏi.

tự ( rèn trí thông minh )- xếp hình( rèn chí thông minh )- Cắm trại( rèn khéo tay, nhanh nhẹn )- đuquay ( rèn sự mạnh dạn )- Bịt mắtmắt dê (vui rèn trí thông minh ) Cầutrượt (không sợ độ cao ) Ném vòngcổ chai (tinh mắt, khéo tay ) – Tàuhỏa trên không Đua ô tô trên sànquay , cưỡi ngựa, (rèn dũng cảm) …

- Chơi các đồ chơi ấy, nếu ham chơiquá, quên ăn, quên ngủ, quên học,thìsẽ ảnh hưởng đến sức khỏe và họctập Chơi điện tử nhiều sẽ hại mắt

c) Những đồ chơi, trò chơi có hại và tác hại của chúng :

- Súng phun nước (làm ướt ngườikhác) Đấu kiếm (dễ làm cho nhau bịthương không giống như môn thểthao đấu kiếm có mũ và mặt nạ đểbảo vệ, đấu kiếm không nhọn) Súngcao su (giết hại chim, phá hại môitrường, gây nguy hiểm nếu lỡ taybắn vào người)

- 1 HS đọc thành tiếng

- Các từ ngữ : Say mê, hăng say , thú

vị, hào hứng thích, ham thích, đam mê, say sưa …

- Tiếp nối đặt câu

 Em rất hào hứng khi chơi đá bóng

 Hùng rất ham thích thả diều

 Em gái em rất thích chơi đu quay

 Cường rất say mê điện tử

 Lan rất thích chơi xếp hình

- HS 2 nhóm thi đua

Trang 18

- Hiểu các từ ngữ : Tuổi ngựa, đại ngàn

- Hiểu ND : Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy , thích du ngoạn nhiều nơi nhưng rất yêu

mẹ , đi đâu cũng nhớ tìm đường về với mẹ ( trả lời được CH1,2,3,4 thuộc khoảng 8 dòng thơ trong bài )

 HS khá , giỏi thực hiện được CH5

Giáo dục yêu quý, kính trọng mẹ

II.Đồ dùng dạy học :

Tranh minh hoạ bài đọc Bảng phụ ghi sẵn đoạn luyện đọc

III.Các hoạt động dạy - học :

1.Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ : Cánh diều tuổi thơ

Gọi 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi :

? Tác giả chọn những chi tiết nào để tả

a.Giới thiệu bài :? Một người tuổi ngựa

là người sinh năm gì

- Chỉ tranh minh hoạ để giới thiệu bài

b.Luyện đọc :

 Gọi HS đọc bài Tuổi ngựa

- GV giúp HS chia đoạn

- Lượt 1: GV kết hợp sửa lỗi phát âm sai ,

ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc giọng đọc

không phù hợp

- Lượt 2: GV yêu cầu HS đọc thầm phần

chú thích các từ mới ở cuối bài đọc

? Mẹ bảo tuổi ấy tính nết như thế nào

? Khổ thơ 1 cho em biết điều gì

 Yêu cầu HS đọc thầm khổ thơ 2

15

1

10

11

- Cánh diều mềm mại sao sớm

- Cánh diều khơi gợi những ước mơđẹp cho tuổi thơ

- Người tuổi ngựa là người sinh nămngựa ( còn gọi là năm ngọ )

- Quan sát , lắng nghe

1 HS khá đọc cả bài

- Mỗi lần xuống dòng là một đoạn

- 4 HS nối tiếp nhau đọc bài 2 lượt

Trang 19

? “Ngựa con” theo ngọn gió rong chơi

? “Ngựa con” đã nhắn nhủ với mẹ điều gì

? Cậu bé yêu mẹ như thế nào

Giáo dục : nên yêu quý và kính trọng mẹ

 Gọi HS đọc câu hỏi 5 / 150

? Nội dung bài thơ này là gì

d Đọc diễn cảm

 Gọi 4 HS đọc nối tiếp bài

- GV treo bảng phụ (đoạn Mẹ ơi, con sẽ

phi Ngọn gió của trăm miền)

- “Ngựa con” rong chơi khắp nơi : qua

miền trung du xanh ngắt, qua nhữngcao nguyên đất đỏ, những rừng đạingàn đến triền núi đá

- Đi chơi khắp nơi nhưng “Ngựa con” vẫn nhớ mang về cho mẹ “ Ngọn gió của trăm miền”

“Ngựa con” rong chơi khắp nơi cùng gió

- HS đọc thầm

- Trên những cánh đồng hoa : màu sắctrắng lóa của hoa mơ, hương thơm ngạtngào của hoa hụê, gió và nắng xôn xaotrên cánh đồng tràn ngập hoa cúc dại

Cảnh đẹp của đồng hoa mà “ Ngựa con” vui chơi

- HS đọc thầm

- “Ngựa con” nhắn nhủ với mẹ: Tuổi

con là tuổi đi , nhưng mẹ ơi đừng buồn,

dù đi xa cách núi, cách rừng, cáchsông, cách biển, con cũng nhớ đườngtìm về với mẹ

Cậu bé dù đi muôn nơi vẫn tìm về với

mẹ

1 HS đọc và trả lời + Em vẽ như hình SGK : Em bé ngồitrong lòng mẹ trò chuyện với mẹ

+ Vẽ cậu bé đang phi ngựa trên cánhđồng đầu hoa, trong tưởng tượng cậu

bé đang trao bó hoa tặng mẹ ,

* Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy , thích du ngoạn nhiều nơi nhưng rất yêu mẹ , đi đâu cũng nhớ tìm đường

về với mẹ

- 4 HS đọc thành tiếng Cả lớp theodõi tìm giọng đọc cho phù hợp

- Quan sát lắng nghe chỗ GV nhấngiọng

Luyện đọc theo cặp

3 – 5 HS thi đọc cá nhânĐọc thuộc lòng theo hình thức tiếp sứcNối tiếp nêu

HS nêu

Trang 20

Nhận xét tiết học

5.Dặn dị :

Dặn HS về luyện đọc.Học thuộc bài thơ

 Tiết thứ : TOÁN

TPPCT CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( TIẾP ) I Mục tiêu : - Biết đặt tính và thực hiện phép chia số cĩ bốn chữ số cho số cĩ hai chữ số ( chia hết , chia cĩ dư ) - Bài tập chuẩn: Bài 1; Bài 2 - Vận dụng kiến thức vào giải các bài toán liên quan II Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh 1.Ổn định: 2.KTBC: -GV gọi HS lên bảng yêu cầu HS làm bài tập 1a/81 kiểm tra vở bài tập về nhà của một số HS khác 288 : 24 = 12 ; 740 : 45 = 16 (dư 20) -GV chữa bài , nhận xét và cho điểm HS 3.Bài mới : a Giới thiệu bài b Hướng dẫn thực hiện phép chia * Phép chia 8 192 : 64 -GV ghi lên bảng phép chia trên, yêu cầu HS thực hiện đặt tính và tính -GV hướng dẫn HS cách ước lượng thương trong các lần chia : * Phép chia 1 154 : 62 -GV ghi lên bảng phép chia, cho HS thực hiện đặt tính và tính -HS lên bảng làm bài (có đặt tính), HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn -1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào nháp -1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào nháp 8192 64

64 128

179

128

512

512

0 -1 HS nêu cách tính của mình

Ngày đăng: 08/11/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tranh minh hoạ bài đọc. Bảng phụ ghi sẵn đoạn luyện đọc - GAL4. TUAN 15 - CKTKN - KNS 2010 - 2011
ranh minh hoạ bài đọc. Bảng phụ ghi sẵn đoạn luyện đọc (Trang 18)
4HS lờn bảng tớnh Lớp làm vào vở a. 855      45            579     36 - GAL4. TUAN 15 - CKTKN - KNS 2010 - 2011
4 HS lờn bảng tớnh Lớp làm vào vở a. 855 45 579 36 (Trang 29)
- Yêu cầu HS quan sát các hình vẽ gốm Bát Tràng  - GAL4. TUAN 15 - CKTKN - KNS 2010 - 2011
u cầu HS quan sát các hình vẽ gốm Bát Tràng (Trang 31)
TPPCT CHIA CHO SOÁ COÙ HAI CHệế SOÁ (tieỏp theo) - GAL4. TUAN 15 - CKTKN - KNS 2010 - 2011
tie ỏp theo) (Trang 33)
Gọ i3 HS lờn bảng làm bài tập Nhận xột , ghi điểm - GAL4. TUAN 15 - CKTKN - KNS 2010 - 2011
i3 HS lờn bảng làm bài tập Nhận xột , ghi điểm (Trang 33)
- Gọ i3 HS lờn bảng đặt cõu cú từ ngữ miờu tả tỡnh cảm , thỏi độ của con người khi tham gia cỏc trũ chơi  - GAL4. TUAN 15 - CKTKN - KNS 2010 - 2011
i3 HS lờn bảng đặt cõu cú từ ngữ miờu tả tỡnh cảm , thỏi độ của con người khi tham gia cỏc trũ chơi (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w