1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GALOP4-TUAN 17- CKTKN-KNS-2010-2011

36 203 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Rất Nhiều Mặt Trăng
Tác giả Đỗ Lâm Bạch Ngọc
Trường học Trường TH Chu Văn An
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 509,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hiểu ND: Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, đáng yêu.trả lời được các câu hỏi trong SGK - Học tập tính cách hay của nhân vật.. * * Cách nghĩ của trẻ em về t

Trang 1

Tập đọc 33 Rất nhiều mặt trăng

Tốn 81 Luyện tập Bài 1 (a) bài 3(a) Tr 89Luyện tập

Yêu lao động  KNS

BT 3 - 4 ghép lại thành một bài tập

Tích hợp GDBVMT Liên hệ

Ba

14.12

Chính tả 17 Nghe - viết : Mùa đông trên rẻo cao

Tích hợp GDBVMT Liên hệ

Luyện tập chung

Luyện tập chung Bài 1 + bảng 1 (3 cột đầu)) + bảng 2 (3 cột đầu) Bài 4 (a, b)Tr 90

15.12

Tập đọc 34 Rất nhiều mặt trăng

Tốn 83 Dấu hiệu chia hết cho 2 Bài 1 ; bài 2 Tr 94Dấu hiệu chia hết cho 2

Tập làm văn 33 Đoạn văn trong bài văn miêu tả

Tốn 84 Dấu hiệu chia hết cho 5 Bài 1 ; bài 4 Tr 95Dấu hiệu chia hết cho 5

Sáu

17.12

Khoa học 34 Kiểm tra định kì học kì I

Tốn 85 Luyện tập Bài 1 ; bài 2 ; bài 3 Tr 96Luyện tập

Tập làm văn 34 Luyện tập xây dựng đoạn văn

Sinh hoạt 17 Học tập và làm theo gương anh bộ đội

Trang 2

Th hai, ngày tháng 12 n m 2010 ứ ă

Th hai, ngày tháng 12 n m 2010 ứ ă

Tiết thứ : Tập đọc

TPPCT : Rất nhiều mặt trăng

Theo Phơ- bơ I.Mục tiêu:

-Đọc rành mạch, trơi chảy ; biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn cĩ lời nhân vật (chú hề, nàng cơng chúa nhỏ) và lời người dẫn chuyện

- Hiểu nghĩa các từ: vời,

-Hiểu ND: Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, đáng yêu.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- Học tập tính cách hay của nhân vật

II.Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài đọc Bảng phụ ghi sẵn đoạn luyện đọc

III.Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ: Trong quán ăn “Ba

cá bống”

Gọi 4 em đọc phân vai trong truyện

-Trong quán ăn “ Ba cá bống”

- GV giúp HS chia đoạn luyện đọc

+ Lượt 1: GV kết hợp sửa lỗi phát âm,

ngắt giọng cho HS

+ Lượt 2 : GV yêu cầu HS đọc thầm phần

chú thích các từ mới ở cuối bài đọc

- Gọi HS đọc tồn bài

- GV đọc diễn cảm tồn bài

c.Tìm hiểu bài:

 Yêu cầu HS đọc thầm đoạn1

? Chuyện gì xảy ra với cơ cơng chúa

1 Cơ cơng chúa nhỏ cĩ nguyện vọng gì

? Trước yêu cầu của cơng chúa, nhà vua

đã làm gì

2 Các vị đại thần và các nhà khoa học

nĩi như thế nào về địi hỏi của cơng chúa

? Tại sao họ cho rằng địi hỏi khơng thể

thực hiện được

15

110

- Họ nĩi rằng địi hỏi của cơng chúa làkhơng thể thực hiện được

Trang 3

? Đoạn 1 nĩi lên điều gì

Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2

? Nhà vua đã than phiền với ai

3 Cách nghĩ của chú hề cĩ gì khác với

các đại thần và các nhà khoa học

4 Tìm những chi tiết cho thấy cách nghĩ

của cơng chúa rất khác với cách nghĩ của

người lớn

Liên hệ : Hiểu các nghĩ của em mình

để phụ mẹ chăm sĩc em.

? Đoạn 2 kể về điều gì

 Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3

? Chú hề đã làm gì để được “mặt trăng”

cho cơng chúa

? Thái độ của cơng chúa như thế nào khi

nhận được mĩn quà đĩ

? Đoạn 3 nĩi lên điều gì

? Câu chuyện Rất nhiều mặt trăng cho em

hiểu điều gì

d Đọc diễn cảm:

- Gọi 3 HS đọc bài theo lối phân vai

- GV treo bảng phụ cĩ đoạn Thế là chú

hề bằng vàng rồi.

- GV đọc mẫu Cho HS luyện đọc

- GV sửa lỗi cho HS

4.Củng cố:

? Em thích nhân vật nào trong truyện Vì

sao? Nhận xét tiết học

5.Dặn dị:

Dặn HS về nhà luyện đọc

Chuẩn bị bài: Rất nhiều mặt trăng( T2)

8

2

1

- Vì mặt trăng ở rất xa và to gấp hàng nghìn lần đất nước nhà vua

Triều đình khơng biết làm cách nào tìm được mặt trăng cho cơng chúa.

- HS đọc thầm đoạn 2

- Than phiền với chú hề

- Chú hề cho rằng trước hết phải hỏi xem cơng chúa nàng nghĩ như thế nào về mặt trăng Vì chú cho rằng cách ngĩ của trẻ con khác với cách nghĩ cuẩ người lớn

- Mặt trăng chỉ to mĩng tay của cơ, mặt trăng ngang qua ngọn cây trước cửa và được làm bằng vàng

Mặt trăng của nàng cơng chúa.

- HS đọc thầm đoạn 3

- Chú tức tốc đến gặp bác thợ kim hồn, đặt làm ngay một mặt trăng bằng vàng, lớn hơn mĩng tay cơ cơng chúa, cho mặt trăng vào sợi dây chuyền vàng để cơng chúa đeo vào cổ

- Cơ sung sướng ra khỏi giường bệnh, chạy tung tăng khắp vườn

Chú hề mang đến cho cơng chúa một mặt trăng như cơ mong muốn.

*

* Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, đáng yêu

- Lắng nghe và tìm giọnh đọc cho phù hợp

- Lắng nghe và quan sát

- Luyện đọc theo cặp

- Đại diện thi đọc trước lớp

HS nêu



Tiết thứ : Tốn

TPPCT : Luyện tập

Trang 4

I.Mục tiêu:

- Thực hiện được phép chia cho số cĩ hai chữ số

- Biết chia cho số cĩ ba chữ số

- Bài tập chuẩn: Bài 1 (a); Bài 3 (a)

- Vận dung tốt kiến thức vào cuộc sống

II.Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học:

2.Kiểm tra bài cũ: Luyện tập

Gọi HS lên bảng tính và nêu cách thực

Bài1/89/a: Bài yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS tự làm, sau đĩ nêu cách

mình đặt tính và thực hiện

Dành cho HS khá giỏi làm thêm Bài 1

b/89(n ếu cịn thời gian )

- Nhận xét ghi điểm

Bài2/89: Dành cho HS khá giỏi làm

thêm(n ếu cịn thời gian )

- Yêu cầu HS tĩm tắt và giải bài

GV: Đổi đơn vị kg ra g rồi giải bài tốn về

Chu vi: .?m (dành cho HS khá giỏi

làm thêm(nếu cịn thời gian))

- Nhận xét ghi điểm

4.Củng cố:

- Hãy nêu cách tính chiều rộng hình chữ

nhật khi biết diệ tích và chiều dài

Trang 5

- Chuẩn bị bài Kiểm tra cuối chương.

Chứng cứ: - Nêu được một vài biểu hiện biết ơn thầy giáo, cô giáo

- Nêu được một vài biểu hiện biết quý trọng người lao động

- Kể được một vài việc thể hiện lòng yêu lao động và biết quý trọng người lao động

I.Mục tiêu:

- Nêu được lợi ích của lao động

- Tích cực tham gia các hoạt động lao động ở lớp, ở trường, ở nhà phù hợp với khã năng của bản thân

HS khá giỏi: Biết ý nghĩa của lao động

Không đồng tình với những biểu hiện lời lao động

KNS: Xác định giá trị của lao động; quản lý thời gian để tham gia làm những việc vừa sức ở nhà và ở trường

II Phương pháp/kỹ thuật:

Thảo luận; dự án

III.Đồ dùng dạy học:

IV.Các hoạt động dạy học:

2.Kiểm tra bài cũ:Yêu lao động

- Gọi HS nêu những việc thể hiện yêu lao

động và những việc chưa thể hiện yêu lao

? Vậy những biểu hiện yêu lao động là gì

? Hãy lấy ví dụ về biểu hiện khơng yêu lao

5

120

- HS thực hiện yêu cầu của GV

- Lắng nghe GV nhận xét đánh giá

KT: Kể chuyện , trị chơi học tập

- Nối tiếp nhau kể

Chứng cứ 3:+Vượt mọi khĩ khăn, chấp nhận thửthách để làm tốt cơng việc của mình.+Tự làm lấy cơng việc của mình.+ Làm việc từ đầu đến cuốiLớp nhận xét bổ sung

Chứng cứ 3:Ỷ lại, khơng tham gia laođộng.Khơng tham gia từ đầu đến cuối

Trang 6

Kết luận : Như ý bên

- Chia lớp thành 2 nhĩm, Mỗi nhĩm 5

người Sau mỗi lượt thay người Trong 5

phút lần lượt 2 nhĩm đưa ra ý nghĩa của các

câu ca dao tục ngữ đã chuẩn bị , để nhĩm

kia đốn đĩ là câu tục ngữ ca dao nào

1 câu đúng : 5 điểm

Tuyên dương đội thắng cuộc

Hoạt động 2:Cá nhân

Mục tiêu: Liên hệ bản thân

- Yêu cầu Mỗi HS viết hoặc kể về 1 nghề

nghiệp mà trong tương lai em chọn ( 3 phút)

- Nhận xét

Kết luận :Mỗi bạn đều cĩ những ước

mơ về cơng việc, nghề nghiệp của mình

Bằng tình yêu lao độngchúng ta hãy cùng

thực hiện ước mơ đĩ

HS thực hiện chơi

- 3 Em đọc tồn bộ câu tục ngữ, ca dao

PP: Thuyết trình

- Trình bày theo ý sau:

- Đĩ là cơng việc hay nghề nghiệp? Lí

do em thích nghề nghiệp đĩ?Từ bâygiờ em phải làm gì?

- 8 HS trình bày ý kiến

KNS: Xác định giá trị của lao động





Th ba, ngày tháng 12 n m 2010 ứ ă

Tiết thứ : CHÍNH TẢ ( Nghe – viết)

TPPCT : Mùa đông trên rẻo cao

 Tích hợp GDBVMT: Liên hệ

 Tích hợp GDBVMT: Yªu quÝ m«i trêng tù nhiªn

- Trình bày bài làm thận, sạch sẽ.Có ý thức rèn chữ viết đẹp

II Đồ dùng dạy học :

- Chuẩn bị mỗi em cầm đồ chơi Giấy khổ to và bút dạ

III Các hoạt động dạy và học :

1 Oån định:

2 Bài cũ:

Trang 7

- GV kiểm tra lại BT2 a

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Nội dung:

+ Hướng dẫn HS nghe – viết chính tả

- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1

lượt

- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn

cần viết và cho biết những từ ngữ cần

phải chú ý khi viết bài

- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai

và hướng dẫn HS nhận xét

- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ

viết sai vào bảng con

- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt

cho HS viết

- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt

- GV chấm bài 1 số HS và yêu cầu từng

cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau

- GV nhận xét chung

+ Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

Bài tập 2a:

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2a

- GV dán bảng 4 tờ phiếu

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,

chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3:

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 3

- GV dán bảng 4 tờ phiếu cho các nhóm

HS thi tiếp sức

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,

chốt lại lời giải đúng

- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viếtbảng con

- HS theo dõi trong SGK

 Tích hợp GDBVMT: Yªu quÝ m«i êng tù nhiªn

tr HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết

- HS nêu những hiện tượng mình dễ

viết sai: trườn xuống, chít bạc, khua lao xao

- HS nhận xét

- HS luyện viết bảng con

- HS nghe – viết

- HS soát lại bài

- HS đổi vở cho nhau để soát lỗichính tả

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS tự làm vào VBT

- 4 HS lên bảng thi làm

- Từng em đọc đoạn văn đã điền đầyđủ các tiếng cần thiết vào ô trống

- Lời giải đúng: loại nhạc cụ – lễ hội – nổi tiếng

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- 4 nhóm HS lên bảng thi tiếp sức

- đại diện nhóm đọc đoạn văn đãđiền đầy đủ các tiếng cần thiết vào ôtrống

Lời giải đúng: giấc mộng – làm người – xuất hiện – nửa mặt – lấc láo – cất

Trang 8

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập

của HS

- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi

nhớ để không viết sai những từ đã học

- Chuẩn bị ôn tập cuối kỳ I

– lảo đảo – thật dài – nắm tay.

-



Tiết thứ : TOÁN

TPPCT : Luyện tập chung

I Mục tiêu :

- Thực hiện được phép nhân phép , phép chia

- Biết đọc thơng tin trên biểu đồ

- Bài tập cần làm: Bài 1: Bảng 1 ( 3 cột đầu ), Bảng 2 ( 3 cột đầu ); Bài 4 (a , b )

- HS thích môn học Vận dụng tốt vào cuộc sống

2.Bài cũ:

-GV gọi HS lên bảng yêu cầu HS làm

lại bài tập 1a/89, kiểm tra vở bài tập về

nhà của một số HS khác

-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm

3 cột đầu 3 cột sau của 2 bảng dành

cho HS khá giỏi làm thêm

Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

-Các số cần điền vào ô trống trong

bảng là gì trong phép tính nhân, tính

chia ?

-Yêu cầu HS nêu cách tìm thừa số ,

tích chưa biết trong phép nhân, tìm số

chia, số bị chia hoặc thương chưa biết

trong phép chia

-Yêu cầu HS làm bài

- 3 HS lên bảng làm bài (có đặt tính),

HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bàilàm của bạn

-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1bảng số, HS cả lớp làm bài vào PBT

Trang 9

-GV chữa bài và cho điểm HS.

Bài 2/90: Dành cho HS khá giỏi làm

thêm(nếu cịn thời gian)

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

-Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3/90: Dành cho HS khá giỏi làm

Bài 4 /90/a và b: Phần c dành cho HS

khá giỏi làm thêm(nếu cịn thời gian)

GV yêu cầu HS quan sát biểu đồ trang

91 / SGK

-Biểu đồ cho biết điều gì ?

-Nhận xét và cho điểm HS

4.Củng cố, dặn dò :

- 1 HS lên bảng làm bài (có đặt tính),

HS cả lớp làm bài vào vở

39 870 : 123 = 324 (dư 18)

25 863 : 251 = 103 ( dư 10)

30 395 : 217 =140 (dư 15)

-HS cả lớp cùng quan sát

- HS lên bảng, lớp làm bài vào vở

Bài giải

Sở GD&ĐT nhận được số bộ đồ dùng học tốn:

40 x 468 = 18 720 ( bộ )

Mỗi trường nhận được số bộ đồ dùng họctốn :

18720 : 156 = 120 ( bộ ) Đáp số: 120 bộ đồ dùng.

-Số sách bán được trong 4 tuần

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào PBT

a Tuần 1 bán được 4 500 cuốn sách Tuần 4 bán được 5 500 cuốn sách Tuần 1 bán được ít hơn tuần 4:

5500 – 4500 = 1 000 ( cuốn sách )

b.Tuần 2 bán được 6 250 cuốn sách Tuần 3 bán được 5 750 cuốn sách Tuần 2 bán được nhiều hơn tuần 3:

Trang 10

-Daởn doứ HS veà nhaứ laứm baứi 2, 3/90

vaứ oõn taọp laùi caực daùng toaựn ủaừ hoùc ủeồ

chuaồn bũ kieồm tra cuoỏi hoùc kỡ I

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

b 500 cuốn sỏch

c 5 500 cuốn sỏch

- Hệ thống hoá các sự kiện, nhân vật lịch sử ở từng giai đoạn LS

- HS thấy đợc truyền thống dựng nớc và giữ nớc của d/tộc ta

- Keồ laùi ủửụùc caực traọn ủaựnh lụựn cuỷa nhaõn daõn ta baống gioùng keồ cuỷa mỡnh Sửỷ duùng tranh aỷnh trong khi keồ

- Qua đó giáo dục các em lòng tự hào dân tộc Noi gửụng theo nhaõn vaọt lũch sửỷ

II ẹoà duứng daùy hoùc:

Caõu hoỷi cho troứ chụi Rung chuoõng vaứng.Phieỏu thaỷo luaọn OÂ chửừ kỡ dieọu

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:

HOAẽT ẹOÄNG 1: Caự nhaõn ( Rung chuoõng vaứng)15’

? Chuựng ta daừ hoùc qua bao nhieõu giai ủoaùn lũch sửỷ

+ 5 giai ủoaùn lũch sửỷ

? Giai ủoaùn Buoồi ủaàu dửùng nửụực nhaõn vaọt naứo laứm em nhụự nhaỏt vỡ sao

+ Thuùc Phaựn An Dửụng Vửụng Vỡ oõng daừ xaõy dửùng thaứnh Coồ Loa raỏt kieõn coỏ

? Giai ủoaùn moọt nghỡn naờm ủaỏu tranh giaứnh laùi ủoọc laọp coự raỏt nhieàu cuoọc chieỏn tranh cuỷa nhaõn daõn noồi daọy Haừy neõu cuoọc khaựng chieỏn ủaàu tieõn

+ Khụỷi nghúa Hai baứ Trửng

? Nguyeõn nhaõn naứo maứ Hai Baứ Trửng phaỏt cụứ khụỷi nghúa

+ Do loứng caờm thuứ giaởc cuỷa Hai Baứ Trửng

? Cuoọc khaựng chieỏn cuoỏi cuứng chaỏm dửựt hụn moọt nghỡn naờm ủoõ hoọ phong kieỏn phửụngBaộc do ai laừnh ủaùo

+ Do Ngoõ Quyeàn

? Ngoõ Quyeàn ủaừ duứng keỏ saựch gỡ ủeồ ủaựnh tan quaõn Nam Haựn

+ Duứng keỏ Caộm coùc goó ủaàu nhoùn xuoỏng nụi hieồm eỏu ụe cửỷa soõng Baùch ẹaống

? Cụứ lau taọp traọn noựi ủeỏn nhaõn vaọt naứo?

+ ẹinh Boọ Lúnh

? OÂng coự coõng gỡ

+ Deùp loaùn 12 sửự quaõn

? Cuoọc khaựng chieỏn choỏng quaõn Toỏng xaõm lửụùc laàn thửự nhaỏt do ai laừnh ủaùo

+ Do Leõ Hoaứn

? Cuoọc khaựng chieỏn quaõn Toỏng laàn hai do ai laừnh ủaùo

+ Lyự Thửụứng Kieọt

Trang 11

Trận đánh đó diễn ra ở đâu.

? Nhà Trần đã 3 lần thắng giặc gì?

+ Quân Mông Nguyên

? Vua Tôi nhà Trần đã dùng ké sách gì.

+ Vườn không nhà trống

? Thời nhà Trần có một thiếu niên là tấm gương cho các em noi theo về lòng yêu nước đó là ai

+ Trần Quốc Toản

Liên hệ : Chúng ta vừa ôn tập qua các giai đoạn lịch sử mỗi giai đoạn đều cho chúng ta biết đến các nhân vật lịch sử những nhân vật ấy đều cho chúng ta nhiều điều để học hỏi như: cách đánh thông minh, sự quan sát hiện tượng tự nhiên rất tinh tế sự gan dạ và chủ yếu nhất chính là lòng yêu nước nồng nàn Chúng ta là học sinh chúng ta có thể noi theo gương những nhân vạt lịch sử ấy như thế nào?

HOẠT ĐỘNG 2: NHÓM( kể chuyện) 15’

Treo bảng phụ yêu cầu HS đọc bảng phụ

1 Hãy kể lại chiến công dẹp loạn 12 sứ quân của Đinh Bộ Lĩnh

2 Hãy kể lại hai trận đánh lớn giữa quân ta và quân Tống trong cuộc kháng chiếnchống quân Tống lần thứ nhất

3 Kể lại trận quyết chiến trên phòng tuyến sông Như Nguyệt

4 Kê lại trận đánh giữa vua Tôi nhà Trần đánh giặc Mông nguyên

- Phân nhóm thảo luận trong 5 phút

- Trình bày - nhận xét

 Để xem các em có nhớ những nhân vật lịch sử cùng các sự kiện hay không chúng ta cùng làm bài tập nhỏ này

 Treo bảng phụ 1 HS đọc

 Làm bài tập trong 1 phút treo bài tập Nhận xét

Vậy là chúng ta đã ôn lại 4 giai đoạn lịch sử hãy về học bài thật tốt để chuẩn bị kiến thức cho kì thi học kì I.Nhận xét tiết học





Tiết thứ : LUYỆN TỪ VÀCÂU

TPPCT : Câu kể ai làm gì ?

I Mục tiêu :

-Nắm được cấu tạo cơ bản của câu kể Ai làm gì ? (ND Ghi nhớ).

Trang 12

-Nhận biết được câu kể Ai làm gì ? trong đoạn văn và xác định được chủ ngữ và vị ngữ

trong mỗi câu (BT1, BT2 mục III) ; viết được đoạn văn kể việc đã làm trong đĩ cĩ dùng

câu kể Ai làm gì ? (BT3, mục III).

- Vận dụng vào viết văn

II Đồ dùng dạy học :

- Giấy khổ to và bút dạ

III Các hoạt động dạy học :

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Nhận xét

- Gọi HS đọc yêu cầu và đọc đoạn văn

- Cho HS làm mẫu câu 2

- Cho HS làm bài GV phát giấy kẻ sẵn

- GV nhận xét + chốt lời giải đúng

Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm mẫu câu a

Người lớn đánh trâu ra cày

110

- 1 HS đọc Lớp đọc thầm

- Từ ngữ chỉ hoạt động: Đánh trâu ra cày

- Từ chỉ người hoặc vật hoạt động:

Người lớn

- HS làm theo cặp

- Đại diện trình bày Học sinh làm theo cặp các câu còn lại

- HS đọc yêu càu

Đặt câu hỏi cho từ chỉ hoạ động( đánh trâu) Người lớn làm gì?

Câu hỏi cho từ chỏ người, vật hoạt

Câu Từ chỉ hoạt động Từ chỉ người hoặc vật hoạt động

2 Người lớn đánh trâu ra

5 Các bà mẹ tra ngô

6 Các em bé ngủ khì trên

tra ngôngủ khì trên lưng mẹsủa om cả rừng

Người lớn Các cụ giàMấy chú bé

Các bà mẹCác em béLũ chó

Trang 13

c Phần ghi nhớ :

GV viết sơ đồ phân tích cấu tạo câu và

giải thích

d.Phần luyện tập

Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập

Làm bài cá nhân

Bài 2 : _ HS nêu yêu cầu

động( người lớn) Ai đánh trâu ra cày?

3- 4 HS đọc thầm ghi nhớ

- 1 HS đọc to yêu cầu + đoạn văn

- HS nêu câu kể vừa tìm được

1 Cha tôi làm cho tôi chiếc chổi cọ đểquét nhà ,quét sân

2 Mẹ đựng hạt giống đầy móm lácọ ,treo lên gác bếp để gieo cấy mùasau

3 Chị tôi đan nón lá cọ ,lại biết đan cảmành cọ và làn cọ xuất khẩu

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS lên bảng gạch dưới chủ ngữ và vịngữ

1 Cha tôi // làm cho tôi chiếc chổi cọ

CN VN để quét nhà ,quét sân VN

2 Mẹ // đựng hạt giống đầy móm lá

CN cọ,treo lên gác bếp để gieo cấy mùa sau VN

Câu Câu hỏi cho từ chỉ hoạt động Câu hỏi cho từ chỉ người hoặc vật hoạt động

2 Người lớn đánh trâu ra

5 Các bà mẹ tra ngô

6 Các em bé ngủ khì trên

lưng mẹ

7 Lũ chó sủa om cả

rừng

Người lớn làm gì?

Các cụ già là gì?

Mấy chú bé làm gì?

Các bà mẹ làm gì?

Các em bé làm gì?

Lũ chó làm gì?

Ai đánh trâu ra cày?

Ai nhặt cỏ ,đốt lá ?

Ai bắc bếp thổi cơm?

Ai tra ngô?

Ai ngủ khì trên lưng mẹ?

Ai sủa om cả rừng?

Trang 14

Bài 3 : HS đọc yêu cầu của bài

Yêu cầu HS tự viết một đoạn văn và

dùng bút chì gạch dưới những câu trong

đoạn là câu kể Ai làm gì ?

4 Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học thuộc nội dung cần ghi

nhớ

- Chuẩn bị bài sau thực hành

3 Chị tôi // đan nón lá cọ ,lại biết đan

CN VN cả mành cọ và làn cọ xuất khẩu VN

- HS đọc yêu cầu

- HS viết bài

- HS đọc bài viết của mình Giáo viên và cả lớp nhận xét

          

Th t , ngày tháng 12 n m 2010 ứ ư ă

Tiết thứ : Tập đọc

TPPCT : Rất nhiều mặt trăng (tiếp theo)

Theo Phơ- bơ I.Mục tiêu:

-Đọc rành mạch, trơi chảy ; biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi; bước đầu biết đọcdiễn cảm đoạn văn cĩ lời nhân vật và lời người dẫn chuyện

-Hiểu ND: Cách nghĩ của trẻ em về đồ chơi và sự vật xung quanh rất ngộ nghĩnh, đángyêu.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- Tìm hiểu thế giới xung quanh trẻ em

II.Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài đọc Bảng phụ ghi sẵn đoạn luyện đọc

III.Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ: Rất nhiều mặt

trăng(phần1)

Gọi HS nối tiếp nhau đọc bài và trả lời câu

hỏi về nội dung bài

Nhận xét ghi điểm

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: treo tranh giới thiệu bài

b.Luyện đọc:

 Gọi 1 HS đọc tồn bài

GV giúp HS chia đoạn bài đọc

+ Lượt 1: Gv kết hợp sửa lỗi phát âm sai,

1

5

110

HS nối tiếp nhau đọc bài và trả lời theoyêu cầu của giáo viên

Quan sát , lắng gnhe

1 HS khá đọc cả bài+ Đoạn 1: Nhà vua .bĩ tay

+ Đoạn 2: mặt trăng dây chuyền ở

Trang 15

ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc giọng đọc

chưa phù hợp

+ Lượt 2: Gv yêu cầu HS đọc thầm phần

chú thích các từ mới ở cuối bài đọc

Gọi HS đọc toàn bài

GV đọc diễn cảm toàn bài

một lần nữa lại bó tay trước yêu cầu của

nhà vua vì họ cho rằng phải che giấu mặt

trăng theo kiểu nghĩ của người lớn Mà

đúng là không thể giấu mặt trăng theo

cách đó được.

? Nội dung đoạn 1 là gì

Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2,3

3 Chú hề đặt câu hỏi với công chúa về hai

mặt trăng để làm gì

? Công chúa trả lời như thế nào

Gọi HS đọc câu hỏi 4 SGK

- Đó cũng là nội dung bài

d Đọc diễn cảm:

Yêu cầu HS đọc theo lối phân vai

GV treo bảng phụ giới thiệu đoạn luyện

+ Đoạn 3: Làm sao khỏi phòng

- Mỗi HS đọc một đoạn theo trình tự bài

- Nhận xét cách đọc của bạn

- HS đọc thầm phần chú giải

1 HS đọc cả bàiLắng nghe

HS đọc thầm đoạn 1

- Vì đêm đó mặt trăng sẽ sáng vằng vặctrên bầu trời, nếu công chúa thất mặttrang thật, sẽ nhận ra mặt trăng vẫnchiếu sáng sã nhận ra mặt trăng đeo ở

Nỗi lo lắng của nhà vua.

HS đọc thầm đoạn 2,3

- Là để dò hỏi công chúa nghĩ thế nàokhi thấy một mặt trăng đang chiếu sángtrên bầu trời và một mặt trăng nằm trên

cổ cô

- Khi ta mất một chiếc răng, chiếc răngmới sẽ mọc ngay vào chỗ ấy Khi ta cắtnhững bông hoa trong vườn những bônghoa mới sẽ mọc lên Mặt trăng cũngvậy

HS trả lời

Cách nghĩ của trẻ em về đồ chơi và sự vật xung quanh rất ngộ nghĩnh, đáng yêu

3 HS đọc theo lối phân vai HS kháclắng nghe tìm giọng đọc cho phù hợp.Quan sát , lắng nghe

Luyện đọc theo căp

3 HS thi đọc trước lớp

Trang 16

- Bài tập chuẩn : Bài 1; Bài 2

- Aùp dụng dấu hiệu chia hết cho 2, không chia hết cho 2 để giải các bài toán liênquan

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn kết luận về dấu hiệu chia hết chia 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài mới

? Theo em, để biết 1 số chia hết cho 1

số khác hay không ta phải làm gì

GV : Trong toán học cũng như trong thực

tế, không phải lúc nào chúng ta thực hiện

phép tính mới biết được 1 số có chia hết

cho 1 số khác hay không Sở dĩ như vậy

vì có các dấu hiệu giúp ta biết được điều

đó, đó là các dấu hiệu chia hết Bài học

hôm nay các em sẽ được học về dấu hiệu

chia hết cho 2.

b Nội dung:

- Trò chơi “Thi tìm số chia hết cho 2”.

- GV phổ biến cách chơi:

+ Chia lớp thành 2 đội chơi A,B

-Hát

- Chúng ta phải thực hiện phép chia

-Lắng nghe

Trang 17

+ Tất cả lớp suy nghĩ, mỗi bạn tìm 5 số

tự nhiên chia hết cho 2

+ Bắt đầu cuộc chơi, GV đọc 5 số tự

nhiên chia hết cho 2 Khi đọc xong và

GV chỉ bất kỳ 1 HS ở đội A

+ GV ghi các số HS tìm được lên bảng

+ Tổng kết đội nào tìm được nhiều số là

đội đó thắng cuộc

- Dấu hiệu chia hết cho 2:

? Em đã tìm ra các số chia hết cho 2 như

thế nào

? Em có nhận xét gì về chữ số tận cùng

của các số chia hết cho 2?

-GV yêu cầu HS nhắc lại

? Những số có tận cùng là những số nào

không chia hết cho 2?

 Kết luận : Vậy để biết 1 số có thể

chia hết cho 2 hay không chúng ta chỉ

việc nhìn vào số tận cùng của số đó.

- Số chẵn, số lẻ:

-GV Số chia hết cho 2 gọi là số chẵn

-GV yêu cầu HS lấy ví dụ về số chẵn

? Các số chẵn là các số có chữ số tận

cùng như thế nào

 Kết luận Số chia hết cho 2 được gọi

là số chẵn Ta cũng có thể nói cách

khác các số có tận cùng là:0, 2, 4, 6, 8

được gọi là số chẵn.

-GV giới thiệu về số lẻ tương tự như

cách giới thiệu về số chẵn

1 số chia hết cho 2

-Đọc, nhận xét các số và trả lời:

- Các số chia hết cho 2 có tận cùng làcác số:1, 2, 4, 6, 8

-Những số có số tận cùng là:1, 3, 5,

7 ,9 thì không chia hết cho 2

-HS nghe và ghi nhớ kết luận

-HS nối tiếp nhau nêu ví dụ trước lớp.-Là các số có chữ số tận cùng là:0, 2,

4, 6, 8

-HS rút ra kết luận: Số không chia hết cho 2 được gọi là số lẻ Hay số có tận cùng là: 1, 3, 5, 7, 9 được gọi là số lẻ.

-HS làm bài, sau đó 2 HS nêu bài làmcủa mình trước lớp:

a Các số chia hết cho 2 : 98; 1000;

Trang 18

-GV yêu cầu HS giải thích lý do, có thể

yêu cầu HS tính nhẩm để biết phép tính

có thể chia hết cho 2 hay không, nếu

không chia hết thì có số dư là bao nhiêu?

-GV nhận xét và ghi điểm HS

Bài 2/95:

-GV yêu cầu HS đọc đề bài trước lớp

? Em đã làm thế nào để tìm được 4 số có

hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2

? Khi dựa vào dấu hiệu này em có cần

quan tâm đến hàng chục của số đó

không

- GV hỏi tương tự với phần b để củng cố

về các số không chia hết cho 2

Bài 3/95: Dành cho HS khá giỏi làm

thêm(nếu cịn thời gian) GV yêu cầu HS

đọc phần a

? Bài tập yêu cầu chúng ta viết các số

như thế nào

-Gọi HS lên bảng viết số

-Tiến hành tương tự đối với phần b

Bài 4/95: Dành cho HS khá giỏi làm

thêm(nếu cịn thời gian)

? các số trong dãy số a là các số như thế

nào

? Các số trong dãy số b là các số như thế

nào

4 Củng cố, dặn dò

-GV yêu cầu HS nêu lại dấu hiệu chia

hết cho 2 Những số như thế nào được

gọi là số chẵn? những số như thế nào

được gọi là số lẻ?

b Các số không chia hết cho 2 là:35; 89;867; 84683; 8401.

a Viết 4 số có 2 chữ số, mỗi số đều

chia hết cho 2: 84; 96; 74; 38;

b Viết 2 số có 3 chữ số, mỗi số đều

không chia hết cho 2: 263; 741

a HS có thể viết được các số sau:

Ngày đăng: 08/11/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bài tập cần làm: Bài 1: Bảng 1 ( 3 cột đầu ), Bảng 2 ( 3 cột đầu ); Bài 4 (a , b ) - GALOP4-TUAN 17- CKTKN-KNS-2010-2011
i tập cần làm: Bài 1: Bảng 1 ( 3 cột đầu ), Bảng 2 ( 3 cột đầu ); Bài 4 (a , b ) (Trang 8)
Bảng lớp - GALOP4-TUAN 17- CKTKN-KNS-2010-2011
Bảng l ớp (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w