HĐ1: Hướng dẫn thao tác kĩ thuật - T Yªu cÇu H nhắc lại cách làm đan nong đôi , nong mốt, làm đồng hồ , làm quạt giấy tròn đã học - H nêu,lớp nhận xét - T treo tranh quy trình HD caùch l[r]
Trang 1Tuần 34
Moõn : Taọp ủoùc – Keồ chuyeọn Sửù tớch chuự coọi cung traờng
Ngaứy Daùy :
I Mục tiêu :
A Tập đọc
- Đọc đúng các từ ngữ: vung rìu, lăn quay, quăng rìu, cựa quậy, lừng lững
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu nghĩa từ mới: tiều phu, khoảng giập bã trầu, phú ông, rịt
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội; Giải thích các hiện tượng thiên nhiên và ước mơ bay lên mặt trăng của loài người.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
B kể chuyện
Kể lại từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý (SGK)
II Đồ dùng dạy - học : Tranh minh hoạ chuyện trong SGK.
Viết bảng các gợi ý kể từng đoạn câu chuyện
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
A Tập đọc
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2HS đọc bài: Cóc kiện trời Trả lời câu
hỏi trong SGK
2 Bài mới:
HĐ1: Luyện đọc
a GV đọc toàn bài: Giọng kể linh hoạt
Nhanh, hồi hộp ở đoạn 1, chậm hơn ở
đoạn 2,3 Nhấn giọng từ: xông đến, vung
rìu, lăn quay, leo tót, cựa quậy, vẫy đuôi,
không ngờ,
- GV gọi 1Hs đọc toàn bài
b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ:
+ Gọi Hs nối tiếp nhau đọc từng câu:
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
+ Gọi Hs đọc từng đoạn trước lớp:
- Gọi 1Hs đọc phần chú giải
- GV hướng dẫn HS ngắt nghỉ đúng
+ Đọc từng đoạn trong nhóm:
+ Đọc đồng thanh
HĐ2: HD tìm hiểu nội dung bài
- Yêu cầu Hs đọc thầm đoạn 1
+Nhờ đâu chú Cuội phát hiện ra cây
thuốc quý?
- Yêu cầu 1 Hs đọc to đoạn 2
- 2 Hs đọc và trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét
- Hs lắng nghe
- HS lắng nghe, đọc thầm theo Gv
- 1HS đọc bài
- Tiếp nối nhau đọc từng câu của bài
- Hs đọc từ khó đọc
- Tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- HS đọc chú giải để hiểu nghĩa các từ mới
-Hs đọc theo nhóm mỗi Hs 1 đoạn
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
+ Đọc thầm đoạn1
- Do tình cờ thấy hổ mẹ cứu sống hổ con bằng lá thuốc
+ 1HS đọc to đoạn 2, lớp đọc thầm
Trang 2+Chú Cuội dùng cây thuốc quý vào việc
gì?
- Giải nghĩa từ: phú ông
+Thuật lại những việc đã xảy ra với vợ
chú Cuội?
- Yêu cầu Hs đọc thầm đoạn 3
+Vì sao chú cuội bay lên cung trăng?
- Yêu cầu 1 Hs đọc câu hỏi 5
+Nếu sống ở một nơi sung sướng nhưng
xa những người thân, không được làm
những công việc mình yêu thích, em có
cảm thấy sung sướng không?
+Câu chuyện này nói lên điều gì?
HĐ3: Luyện đọc lại
- HD để các em đọc thể hiện đúng nội
dung từng đoạn
- Để cứu sống mọi người, đã cứu sống
được rất nhiều người, trong đó có con gái của một phú ông, được phú ông gã cho
- Hs nghe
- Bị trượt chân ngã vỡ đầu Cuội rịt lá vẫn không tỉnh lại nên Cuội nặn một bộ óc bằng đất sét, rồi mới rịt lá thuốc, vợ Cuội sống lại nhưng từ đó mắc chứng bệnh hay quên
+ Đọc thầm đoạn3
- Vợ Cuội quên lời chồng dặn, đem nước tiểu tưới cho cây, khiến cây lừng lững bay lên trời
+ 1HS đọc câu hỏi 5 HS chọn một ý mà
em cho là đúng
- Không
- Tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội
- Giải thích các hiện tượng thiên TN
- 3HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài
- 1HS đọc cả bài
B Kể chuyện
* GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào các gợi ý
trong SGK, HS kể tự nhiên, trôi chảy
từng đoạn của câu chuyện
HĐ4: HS tập kể từng đoạn của câu
chuyện
- Gọi 1HS nhìn các ý tóm tắt mỗi đoạn
kể mẫu đoạn 1
- Yêu cầu H kể chuyện theo nhóm đôi
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau thi kể 3 đoạn
của câu chuyện trước lớp
- GV gợi ý để HS thể hiện đúng nội dung
của đoạn chuyện
3 Củng cố, dặn dò:
- T tổng kết nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Về kể lại chuyện cho người thân nghe
- 1HS đọc lại gợi ý kể chuyện
- 1HS nhìn các ý tóm tắt mỗi đoạn kể mẫu
đoạn 1
- Từng cặp HS tập kể
- 3 HS nối tiếp nhau thi kể 3 đoạn của câu chuyện trước lớp
- Lớp nhận xét, bình chọn người kể hay nhất
- H hệ thống bài theo T
- H lắng nghe
- Về nhà thực hiện
Trang 3Moõn : Toaựn
Ôn taọp boỏn pheựp tớnh trong phaùm
vi 100.000 ( tieỏp theo )
Ngaứy Daùy :
I Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng, trừ, nhân, chia (nhẩm , viết) các số trong phạm vi 100000
- Giải được bài toán bằng hai phép tính
II Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi H nêu miệng bài tập làm ở nhà
- T nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới :
HĐ1: HD học sinh làm bài tập
- Giúp HS hiểu yêu cầu BT
- Giúp HS làm bài
- Chấm bài
HĐ2: Chữa bài, củng cố
Bài1: Tính nhẩm:
- Gọi 2Hs lên bảng làm bài , gọi H
khác nhận xét và nêu miệng cách tính
- GV củng cố cách tính nhẩm
Bài2: Đặt tính rồi tính:
- Gọi 4 HS lên làm bài, lớp nhận xétvà
nêu miệng cách tính
- GV củng cố cách đặt tính và cách
tính
Bài3: Giải toán
- Hs nêu miệng bài tập
- Lớp nhận xét
- Tự đọc, tìm hiểu yêu cầu của BT
- Tự làm bài vào vở BT
- HS chữa bài
+ 2HS lên chữa bài, HS khác nêu kết quả
- HS nêu cách nhẩm
3000+2000x2=7000 14000-8000: 2=10000 (3000 + 2000) x 2 = 10000
(14000-8000) : 2 = 3000 + 4 HS lên làm bài, lớp nhận xét
- HS nêu cách đặt tính, cách tính
10000 4285 2191 3524
8880 125 2934 5821
22996 4 5749 7975
25 8000 18348
6 3058 6000
5002
10712 4 29999 5
27 2678 49 5999
31 49
32 49
0 4
+ 1HS lên làm, lớp kiểm tra kết quả cho nhau
HS nêu cách làm
Bài giải
Số lít dầu đã bán là:
6450 : 3 = 2150 (l)
Trang 4- Củng cố các bước làm của bài toán.
Bài 4: Viết chữ số thích hợp vào ô
trống
+ Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về ôn tập 4 phép tính trong phạm vi
100 000
Sau khi bán số dầu còn lại là:
6450 - 2150 = 4300 (l)
Đáp số : 4300 lít dầu 2HS lên bảng làm (1 HS khá làm cột 3, 4) Các phép tính đã điền:
326 211
x 3 x 4
978 844
- Hs nghe
- Hs về nhà ôn tập
Moõn : ẹaùo ủửực
dành cho địa phương : Bảo vệ môi trường
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu như thế nào là môi trường trong sạch, như thế nào là môi trường bị
ô nhiễm Cần phải làm gì để bảo vệ môi trường
- Học sinh biết làm những việc để bảo vệ môi trường trong lành
- Học sinh có thái độ đồng tình với những người có những việc làm hay bảo vệ môi trường và phản đối những người có hành vi phá hoại môi trường
II Chuẩn bị : Phiếu học tập cho HĐ1.
III Các hoạt động dạy- học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 GBT.
HĐ1: Thảo luận nhóm:
+Mục tiêu: HS biết được nguyên nhân dẫn đến MT
bị ô nhiễm, tác hại của nó và biết được những việc
làm để bảo vệ môi trường
+Cách tiến hành:
B1 GV chia lớp làm 4 nhóm, phát phiếu học tập
- MT bị ô nhiễm do những nguyên nhân nào?
- MT ô nhiễm có hại gì đối với con người, ĐV, TV?
- Cần làm những gì để bảo vệ môi trường?
- MT trong sạch có ích lợi gì đối với cuộc sống của
chúng ta?
B2 Gọi đại diện nhóm trình bày trước lớp
- T nhận xét
+ Kết luận: Tóm tắt theo câu hỏi
HĐ2: Trò chơi: Ai đúng, ai nhanh
+ Mục tiêu: HS nêu được những việc làm tốt để bảo
vệ môi trường
+ Cách tiến hành:
B1 GV chia lớp thành 2 nhóm, cử người chơi, phổ
- 4 nhóm thảo luận theo nội dung phiếu
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm mình (mỗi nhóm một câu) Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Mỗi nhóm 5 người chơi Lần
Trang 5biến trò chơi.
B2 HS tham gia chơi
- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
4 Củng cố, dặn dò:
- T tổng kết nội dung bài
- T nhận xét tiết học
- Về nhà chú ý bảo vệ môi trường
lượt ghi các việc làm tốt nhằm bảo vệ môi trường Nhóm nào ghi được nhiều việc và đúng nhóm đó thắng
- H hệ thống nội dung bài theo T
- H lắng nghe
- Chú ý bảo vệ môi trường
Moõn : Toaựn
Ôn taọp veà ủaùi lửụùng
Ngaứy Daùy :
I Mục tiêu:
- Biết làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lượng đã học (độ dài, khối lượng, thời gian, tiền Việt Nam)
- Biết giải các bài toán có liên quan đến những đại lượng đã học
II Các HĐ dạy - học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giụựi thieọu baứi :
HĐ1: HD HS làm bài tập
- Giúp Hs hiểu BT
- Giúp Hs làm bài đúng
- Chấm bài
HĐ2: H làm bài vào vở
Bài1:
Khoanh vào trước câu trả lời đúng
Bài 2:
Nhìn hình vẽ rồi trả lời câu hỏi
Bài 3:
Goùi HS ủoùc yeõu caàu baứi
Bài 4: Giải toán
- Hs nghe
- Tự đọc, tìm hiểu yêu cầu các bài tập
- Hs làm BT vào vở
- Hs chữa BT
+ 1Hs lên làm, Hs khác nhận xét 1số Hs nêu
lí do
Câu đúng là: B 703cm
+ Hs nêu miệng, Hs khác nhận xét
- Quả cam cân nặng 300g
- Quả đu đủ cân nặng 700g
- Quả đu đủ nặng hơn quả cam là: 400g
+ 1HS lên bảng gắn thêm kim phút vào đồng
hồ, các em khác nhận xét
- Nêu miệng: Lan đi từ nhà đến trường hết 15 phút
+ 1Hs lên làm, Hs khác nêu kết quả, nhận xét
Bài giải
Bình có tất cả số tiền là:
2000 x 2 = 4000 (đồng)
Bình còn lại số tiền là:
4000 - 2700 = 1300 (đồng)
Trang 6+ Làm cách nào để em tìm được số
tiền còn lại?
+ Nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học ôn tâp chuẩn bị
thi ĐK lần 4
Đáp số : 1300 đồng B1 Tính số tiền có
B2 Tính số tiền còn lại:
- H nghe
Moõn : Chớnh taỷ ( nghe – vieỏt )
Thỡ Thaàm
Ngaứy Daùy :
I Mục tiêu :
- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 5 chữ
- Đọc và viết đúng tên 1 số nước Đông Nam á
- Làm đúng bài tập điền vào chỗ trống các tiếng có âm đầu, dấu thanh dễ lẫn (tr/ch, dẫu hỏi/dấu ngã), giải đúng câu đố
II Đồ dùng dạy- học: Bảng lớp viết bài tập
III Các hoạt động dạy- học :
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Bài cũ:
- GV đọc 4 từ có tiếng bắt đầu bằng s/x
- GV nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới: GTB
HĐ1: HD học sinh nghe- viết
- GV đọc bài thơ lần 1
- Gọi Hs đọc lại bài viết
+ Bài thơ cho thấy các sự vật, con vật đều
biết trò chuyện, thì thầm với nhau Đó là
những sự vật, con vật nào?
+ Bài thơ có mấy khổ thơ?
+ Mỗi khổ thơ có mấy dòng thơ?
+ Mỗi dòng thơ có mấy chữ?
- GV hướng dẫn cách trình bày bài thơ:
- Chữ đầu dòng viết cách lề 3ô, để trống 1
dòng phân cách 2 khổ thơ
- Gv Yêu cầu Hs đọc thầm bài thơ và ghi
lại các từ mình viết sai vào vở nháp
- GV đọc cho HS viết bài vào vở
- GV đọc lại bài thơ cho H soát lỗi
+ Chấm bài, nhận xét
HĐ2 HD học sinh làm BT
Bài1: Nhớ lại và viết tên 1 số nước Đông
Nam á vào chỗ trống
- Gọi 1Hs lên bảng viết , lớp viết vào VBT
- 2HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con
- Hs lắng nghe
- Hs nghe Gv đọc
- 2HS đọc lại, lớp đọc thầm trong SGK
- Gió thì thầm với lá, lá thì thầm với cây, hoa thì thầm với ong bướm, trời thì thầm với sao, sao thời tưởng im lặng hoá ra cũng thì thầm cùng nhau
- 2 khổ thơ
- Có bốn dòng thơ
- 5 chữ
- Đọc thầm bài thơ, ghi chữ mình hay viết sai vào vở nháp
- Viết bài vào vở
- Soát bài, chữa lỗi
+ Nêu yêu cầu BT 1Hs lên làm, lớp viết vào VBT:
Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma,Phi-lip-pin,
Trang 7Xin-ga Củng cố cách viết tên riêng.
Bài 2: Yêu cầu Hs nêu yêu cầu BT, tự làm
bài
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học Dặn học thuộc câu đố
po, Thái Lan
+ Nêu yêu cầu BT, tự làm bài
+ 2Hs thi làm bài đúng, nhóm đọc kết quả
a đằng trước, ở trên (Cái chân)
b Đuổi (Cầm đũa và cơm vào miệng)
Moõn : Tửù nhieõn vaứ xaừ hoọi Beà maởt luùc ủũa Ngaứy Daùy :
I Mục tiêu:
- Nêu được đặc điểm bề mặt lục địa
II Đồ dùng dạy- học : Các hình SGK trang 128, 129.
Tranh, ảnh, suối, sông, hồ do GV và HS sưu tầm
III Các HĐ dạy- học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Bài cũ:
- Phần lục địa được chia thành mấy châu
lục? Đó là những châu lục nào? Có mấy
đại dương? Đó là những đại dương
nào?
2 Bài mới: GTB
HĐ1: Tìm hiểu về bề mặt lục địa
+ Mục tiêu: Biết mô tả bề mặt lục địa
+ Cách tiến hành:
Bửụực 1: HD học sinh quan sát hình SGK
- Gợi ý cho HS thảo luận
Chỉ trên hình 1 chỗ nào mặt đất nhô cao,
chỗ nào bằng phẳng, chỗ nào có nước
Mô tả bề mặt lục địa
Bửụực 2 : Trình bày kết quả thảo luận
- GV bổ sung
+ Kết luận : Bề mặt lục địa có chỗ nhô
cao (đồi núi), có chỗ bằng phẳng (đồng
bằng, cao nguyên), có những dòng nước
chảy (sông, suối) và những nơi chứa nước
(ao, hồ)
HĐ2:Tìm hiểu về suối , sông , hồ
+Mục tiêu: Nhận biết được suối, sông, hồ
+ Cách tiến hành:
Bửụực 1: HS làm việc trong nhóm:
GV gợi ý cho HS thảo luận
- Hs nêu
- Lớp nhận xét
- Hs nghe
- Từng cặp HS quan sát H1- T128 thảo luận theo gợi ý của GV
- Một số cặp hỏi - đáp trước lớp HS khác nhận xét, bổ sung
- Bốn nhóm quan sát H1- T128 SGK thảo luận theo các gợi ý của GV
Trang 8- Chỉ con suối, con sông trên sơ đồ.
- Con suối thường bắt nguồn từ đâu?
- Chỉ trên sơ đồ dòng chảy của các con
suối, con sông (dựa vào mũi tên trên sơ
đồ)
- Nước suối, sông thường chảy đi đâu?
Bửụực 2: Trình bày
+ Kết luận: Nuớc theo những khe chảy ra
thành suối, thành sông rồi chảy ra biển
hoặc đọng lại các chỗ trũng thành hồ
HĐ3 Làm việc cả lớp
+ Mục tiêu: Củng cố các biểu tượng suối,
sông, hồ
+ Cách tiến hành:
Bửụực 1: Liên hệ với địa phương
Bửụực 2: Trưng bày tranh, ảnh sưu tầm
Bửụực 3: Giới thiệu một số con sông, hồ
nổi tiếng ở nước ta
3 Củng cố, dặn dò:
- T tổng kết nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình
- Nhóm khác bổ sung
- Nêu tên sông, suối, hồ ở địa phương
- Quan sát
- Hs hệ thống nội dung bài theo T
- Hs nghe
Moõn : Taọp ủoùc Mửa Ngaứy Daùy :
I Mục tiêu :
- Chú ý từ ngữ: trong mây, xoè tay, tiếng sấm, bánh khoai, lên chưa
- Biết ngắt hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nghĩa từ mới trong bài: lũ lượt, lật đật
- Hiểu nội dung bài: Tả cảnh trời mưa và phong cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia
đình trong cơn mưa Thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống gia đình của tác giả
* Bước đầu biết đọc bài thơ với giọng có biểu cảm
II Đồ dùng dạy- học:Tranh minh hoạ bài thơ SGK, tranh con ếch , bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Bài cũ:
- 3Hs nối tiếp kể 3 đoạn của câu chuyện
"Sự tích chú Cuội cung trăng"
- Gv nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới: GTB.
HĐ1 : Luyện đọc
- GV đọc diễn cảm bài thơ: Đọc giọng
- 3Hs nối tiếp kể 3 đoạn của câu chuyện
- Hs lắng nghe
Trang 9khá gấp gáp, nhấn giọng từ ngữ tả sự dữ
dội của cơn mưa: lũ lượt, lật đật, chui,
chớp, nắng nhạt khoan thai (đoạn4), hạ
giọng thể hiện tình cảm ở đoạn cuối
+ Gọi Hs đọc từng dòng thơ:
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- Gọi Hs đọc từng khổ thơ trước lớp
- Giúp Hs hiểu từ phần chú giải
+Yêu cầu Hs đọc từng khổ thơ trong
nhóm
+ Yêu cầu Hs đọc đồng thanh
HĐ2: HS học sinh tìm hiểu bài
- Yêu cầu Hs đọc thầm 3 khổ thơ đầu
+Tìm những hình ảnh gợi tả cơn mưa
trong bài thơ?
- Gọi 1Hs đọc khổ thơ 4
+Cảnh sinh hoạt gia đình ngày mưa ấm
cúng như thế nào?
- GV : Mưa to gió lớn, mọi người càng
có dịp ngồi cùng nhau, đầm ấm bên bếp
lửa
- Yêu cầu Hs đọc thầm khổ thơ 5
+Vì sao mọi người thương bác ếch?
+Hình ảnh bác ếch gợi cho em nghĩ đến
ai?
HĐ3: Học thuộc lòng bài thơ
- GV hướng dẫn đọc từng khổ thơ, cả bài
thơ
- GV và Hs tuyên dương Hs đọc đúng
3 Củng cố, dặn dò:
- GV tổng kết nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Về học thuộc lòng bài thơ
- Hs lắng nghe
- Hs nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ
- Hs đọc từ khó trước lớp
- Hs nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ
- Hs đọc phần chú giải
- Trong bàn, mỗi Hs đọc 1,2 khổ thơ và
đọc nối tiếp cho đến hết bài thơ Hs khác nhận xét
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
+ Đọc thầm 3 khổ thơ đầu
- Khổ1: Tả cảnh trước cơn mưa: Mây đen
lũ lượt kéo về, mặt trời chui vào mây
- Khổ2,3: Trận mưa đang sảy ra: chớp, mưa nặng hạt, cây lá xoè tay hứng làn gió mát
+ 1Hs đọc khổ thơ 4, lớp đọc thầm
- Cả nhà ngồi bên bếp lửa, Bà xỏ kim khâu, chị ngồi đọc sách, mẹ làm bánh khoai
+ Đọc thầm khổ thơ 5
- Vì bác lặn lội trong mưa gió để xem từng cụm lúa đã phất cờ lên chưa
- Nghĩ đến những cô bác nông dân đang lặn lội làm việc ngoài cánh đồng trong gió mưa
- Nêu nội dung bài thơ
+ Học thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài thơ + Hs thi học thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài thơ
- Hs nhắc lại nội dung bài thơ
- Hs nghe
- Về nhà học thuộc
Trang 10Moõn : Toaựn
Ôn taọp veà hỡnh hoùc Ngaứy Daùy :
I Mục tiêu:
- Xác định được góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng
- Tính được chu vi hình tam giác, hình chữ nhật, hình vuông
II Các HĐ dạy- học chủ yếu :
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giụựi thieọu baứi :
HĐ1: HD học sinh làm bài tập
- Giúp HS hiểu yêu cầu của BT
- Giúp HS làm bài
- Chấm bài
HĐ2: HS làm bài và chữa bài
Bài 1:
Gọi 1Hs lên làm, HS khác nêu kết quả,
nhận xét
a.Coự maỏy goực vuoõng? Neõu teõn ủổnh vaứ
caùnh cuỷa goực vuoõng ủoự
b Trung ủieồm cuỷa canh AB laứ ủieồm
naứo ? Trung ủieồm cuỷa canh ED laứ
ủieồm naứo ?
c Xác định trung điểm I của đoạn thẳng
MN, trung điểm K của đoạn thẳng CD
+Em xác định được trung điểm của
đoạn thẳng bằng cách nào?
Bài 2
- Gọi 1Hs lên làm
- Muốn tính chu vi hình tam giác hình
chữ nhật
Bài 3:
- Muốn tính chu vi hình tam giác hình
chữ nhật
Bài 3 Giải toán
- Gọi 2Hs lên làm, Hs khác nêu bài giải
- Hs nghe
- Đọc, tự tìm hiểu yêu cầu của từng bài tập
- Làm bài vào vở
- HS chữa bài
+ 1Hs lên làm, Hs khác nêu kết quả, nhận xét
- Có 7 góc vuông
- Góc đỉnh A: Cạnh AM, AE Góc đỉnh N: cạnh NE, NM Góc đỉnhM: cạnh MN, MB Góc đỉnh E: cạnh EN, EA Góc đỉnh C: cạnh
CB, CD Góc đỉnh N: cạnh ND, NM Góc
đỉnh M: cạnh MA, MN
- M là trung điểm của đoạn thẳng AB
N là trung điểm của đoạn thẳng ED
+ Xác định trên hình vẽ
+ Chia đoạn thẳng thành 2 phần bằng nhau
+ 1Hs lên làm
- Hs khác nêu kết quả, lớp nhận xét
Bài giải Chu vi hình tam giác ABC là:
35 + 26 + 40 = 101 (cm)
Đáp số : 101 cm
- 1HS lên bảng làm, các em khác nhận xét
Bài giải Chu vi hình mảnh đất chữ nhật là:
(125 + 68) x 2 = 386 (cm) Đáp số : 386 cm
+ 2Hs lên làm, Hs khác nêu bài giải Lớp