- Dặn HS về nhà ôn lại các kiến thức đã học để chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra.. KTBC:5’ - GV gọi HS lên bảng yêu cầu HS làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm, đồng thời kiểm tra vở bài t
Trang 1Trường TH Nguyễn Huệ lịch báo giảng
Lớp: 4B TUẦN: 17 ( Từ ngày 13 thỏng 12 đến ngày 17 thỏng 12 năm 2010)
Toán Luyện tập chung
Chính tả Nghe-viết: Mựa đụng trờn rẻo cao
LT & câu Cõu kể: Ai, làm gỡ?
U Địa lý ễn tập học kỡ I
TC TV LV bài: Đoàn thuyền đỏnh cỏ
TC Toán Luyện tập chung
Toán Dấu hiệu chia hết cho 2
C SHNK Tập luyện nghi thức Đội
T.Làm văn Đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật
U Khoa học Kiểm tra học kỡ I
TC TV LV bài: Rất nhiều mặt trăngToán Dấu hiệu chia hết cho 2, 5
T.Làm văn Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả đồ vật
LT&câu Vị ngữ trong cõu kể: Ai, làm gỡ?
Sinh hoạt Nhận xét tuần 17
BGH duyệt: Giáo viên giảng dạy:
Trang 2I Mục tiêu
KT: Hiểu ND: Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, đáng yêu (TL được
các CH trong bài)
KN: Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn cĩ lời nhân
vật và lời người dẫn chuyện
TĐ: HS yêu quý thiên nhiên
*MTR: Đối với HS yếu : Đọc đúng 1 đoạn trong bài.
II Chuẩn bị:
GV : Tranh minh hoạ trong SGK
HS : SGK, tìm hiểu nội dung bài trước ở nhà
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: (5’)
- Gọi 4 HS đọc phân vai truyện Trong quán ăn
“Ba cái bống” Sau đó trả lời câu hỏi: Em thích
hình ảnh, chi tiết nào trong truyện?
- Nhận xét về giọng đọc, câu trả lời và cho điểm
từng HS
2 Bài mới:(32’)
a Giới thiệu bài:(1’)
b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:(31’)
* Luyện đọc:(12’)
- Gọi HSY tiếp nối nhau đọc từng đọc truyện (3
lượt HS đọc) GV sửa lỗi phát âm, nhắt giọng cho
từng HS (nếu có)
- Hỏi vời có ngĩa là thế nào?
- GV đọc mẫu, chú ý cách đọc:
* Tìm hiểu bài:(10’)
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 trao đổi và trả lời câu
hỏi
+ Chuyện gì đã xảy ra với cô công chúa?
+ Cô công chúa nhỏ có nguyện vọng gì?
+ Trước yêu cầu của công chúa, nhà vua đã làm
gì?
+ Các vị đại thần và các nhà khoa học nói với nhà
vua như thế nào về đòi hỏi của công chúa?
+ Tại sao họ lại cho rằng đó là đòi hỏi không thể
thực hiện được?
- 4 HS thực hiện yêu cầu
- HS đọc tiếp nối (HSY đọc trước)
+ Đ 1: Ở vương quốc nọ … nhà vua
+ Đ2: Nhà vua buồn lắm … bằng vàng rồi
+ Đ3: Chú hề tức tốc … khắp vườn
- Vời có nghĩa là cho mời người dưới quyền
- Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng và trải lời câu hỏi
+ Cô bị ốm nặng
+ Công chúa mong muốn có mặt trăng và nói là cô sẽ khỏi ngay nếu có mặt trăng
+ Nhà vua cho vời các vị đại thần, các nhà khoa học đến
+ Họ nói rằng đòi hỏi của công cúa là không thể thực hiện được
+ Vì mặt trăng rất xa và to gấp hàng
Trang 3- Yêu cầu HS đọc đoạn 2, trao đổi và trả lời câu
hỏi
+ Nhà vua đã than phiền với ai?
+ Cách nghĩ của chú hề có gì khác với các vị đại
thần và các nhà khoa học?
+ Tìm những chi tiết cho thấy cách nghĩ của cô
chúa nhỏ về mặt trăng rất khác với cách nghĩ của
người lớn?
- Yêu cầu 1 HS đọc
+ Chú hề đã làm gì để có được mặt trăng cho công
chúa?
+ Thái độ của công chúa như thế nào khi nhận
được món quà đó?
- Câu chuyện Rất nhiều mặt trăng cho em hiểu
điều gì?
- Ghi nội dung chính của bài
* Đọc diễn cảm:(8-9’)
- Gọi 3 HSK,G đọc phân vai (người dẫn chuyện,
chú hề, công chúa)
- Giới thiệu đoạn văn cần đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc phân vai đoạn văn
- Nhận xét giọng đọc, cho điểm từng HS
3 Củng cố, dặn dò:(3’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc lại chuyện
nghìn lần Đất nước của nhà vua
- 1 HS đọc thành tiếng
- Nhà vua than phiền với chú hề
+ Chú hề cho rằng trước hết phải hỏi công chúa
- Công chúa chỉ nghĩ rằng mặt trăng chỉ
to hơn cái móng tay của cô, mặt trăng
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp
+ Chú hề tức tốc đến gặp bác thợ kim hoàn,
+ Công chúa thấy mặt trăng thì vui sướng ra khỏi giường bệnh,
- Câu chuyện cho em hiểu rằng suy nghĩ của trẻ em rất khác với suy nghĩ của người lớn
- 1 HS nhắc lại đại ý
- 3 HS đọc phân vai, cả lớp theo dõi để tìm ra cách đọc hay (như đã hướng dẫn)
- Luyện đọc theo cặp
- 3 lượt HSK,G đọc
Tiết 2 KHOA HỌC
ÔN TẬP HỌC KÌ I
I Mục tiêu:
KT: Ơn tập về: Tháp dinh dưỡng cân đối; một số tính chất của nước và khơng khí; vịng tuần hồn
của nước trong tự nhiên; vai trị của nước và khơng khảytong sinh hoạt, lao động sản xuất và vuichơi giải trí
II Chuẩn bị:
- Các hình minh hoạ trong SGK (phóng to nếu có điều kiện)
- Phiếu học tập cá nhân
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:(3’) Gọi 3 HS lên bảng trả lời
câu hỏi:
Trang 4nghiệm 1 ?
2 Em hãy mô tả hiện tượng và kết quả của thí
nghiệm 2 ?
3 Không khí gồm những thành phần nào ?
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy bài mới:(25’)
* Giới thiệu bài (1’)
* Hoạt động 1: (7 -10’) Ôn tập về phần vật chất
- GV chuẩn bị phiếu học tập cá nhân và phát cho
từng HS
- GV yêu cầu HS hoàn thành phiếu khoảng 5 đến
7 phút
- GV thu bài, chấm 5 đến 7 bài tại lớp
- GV nhận xét bài làm của HS
* Hoạt động 2: (7-9’) Vai trò của nước, không
khí trong đời sống sinh hoạt
- GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm
- Chia nhóm HS, yêu cầu các nhóm trưởng báo
cáo việc chuẩn bị của nhóm mình
- Phát giấy cho mỗi nhóm
- Yêu cầu các nhóm có thể trình bày theo từng
chủ đề theo các cách sau:
+ Vai trò của nước
+ Vai trò của không khí
+ Xen kẽ nước và không khí
- Yêu cầu nhắc nhở, giúp HS trình bày đẹp, khoa
học, thảo luận về nội dung thuyết trình
- Yêu cầu mỗi nhóm cử một đại diện vào ban
giám khảo
- Gọi các nhóm lên trình bày, các nhóm khác có
thể đặt câu hỏi
- Ban giám khảo đánh giá theo các tiêu chí
+ Nội dung đầy đủ
+ Tranh, ảnh phong phú
+ Trình bày đẹp, khoa học
+ Thuyết minh rõ ràng, mạch lạc
+ Trả lời các câu hỏi đặt ra (nếu có)
- GV chấm điểm trực tiếp cho mỗi nhóm
- GV nhận xét chung
* Hoạt động 3: (5-7’) Cuộc thi: Tuyên truyền
viên xuất sắc
- HS nhận phiếu và làm bài
- HS lắng nghe
- HS hoạt động
- Kiểm tra việc chuẩn bị của mỗi cá nhân
- Trong nhóm thảo luận cách trình bày,dán tranh, ảnh sưu tầm vào giấy khổ to.Các thành viên trong nhóm thảo luận vềnội dung và cử đại diện thuyết minh
- Các nhóm khác có thể đặt câu hỏi chonhóm vừa trình bày để hiểu rõ hơn về ýtưởng, nội dung của nhóm bạn
- HS lắng nghe
Trang 5- GV tổ chức cho HS làm việc theo cặp đôi.
- GV yêu cầu HS vẽ tranh theo hai đề tài:
+ Bảo vệ môi trường nước
+ Bảo vệ môi trường không khí
- GV tổ chức cho HS vẽ
- Gọi HS lên trình bày sản phẩm và thuyết minh
- GV nhận xét, khen, chọn ra những tác phẩm
đẹp, vẽ đúng chủ đề, ý tưởng hay, sáng tạo
3 Củng cố- dặn dò:(2’)
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn lại các kiến thức đã học để
chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra
KN: Thực hành làm được BT1a ; BT3a.
TĐ : Ham thích học tốn, tự giác làm bài.
MTR: - HS yếu : Làm được các bài tập BT1a.
- HS khá, giỏi : Làm thêm BT 2 trong SGK.
II Chuẩn bị:
Bảng con , VBT
III Các hoạt động dạy học
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2 KTBC:(5’)
- GV gọi HS lên bảng yêu cầu HS làm bài tập
hướng dẫn luyện tập thêm, đồng thời kiểm tra vở
bài tập về nhà của một số HS khác
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
78 956 : 456 ; 21 047 : 321
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới :(32’)
a Giới thiệu bài (1’)
b Luyện tập , thực hành (31’)
Bài 1(10-12’)
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính(HSY làm bài
1a)
- Yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng
của bạn
- GV nhận xét để cho điểm HS
Bài 2 (5-7’) ( HS giỏi làm bài)
- GV gọi 1 HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS tự tóm tắt và giải bài toán
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét và cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dò :(3’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS làm bài tập hướng dẫn luyện tập
thêmvà chuẩn bị bài sau
- HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theodõi để nhận xét bài làm của bạn
18 000 : 240 = 75 (g)Đáp số : 75 g
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở
Bài giải Chiều rộng của sân vận động là :
7140 : 105 = 68 (m)
- HS cả lớp
Trang 7Tieỏt 4 ĐẠO ĐỨC
yêu lao động(tiết 2)
I Mục tiờu:
KT: Bớc đầu biết đợc giá trị của lao động
KN: Tích cực tham gia các công việc lao động ở lớp, ở trờng, ở nhà phù hợp với khả năng của bản thân
TĐ : Tự giỏc tham gia các công việc lao động ở lớp, ở trờng phù hợp với khả năng của bản thân
* GDKNS:
- KN xỏc định giỏ trị của lao động
- KN quản lớ thời gian để tham gia làm những việc vừa sức ở nhà và ở trường
II Chuẩn bị: SGK, VBT
III Cỏc hoạt động dạy học:
- GV neõu yeõu caàu baứi taọp 5
Em mụ ửụực khi lụựn leõn seừ laứm ngheà gỡ? Vỡ sao
em laùi yeõu thớch ngheà ủoự? ẹeồ thửùc hieọn ửụực mụ cuỷa
mỡnh, ngay tửứ baõy giụứ em caàn phaỷi laứm gỡ?
- GV mụứi moọt vaứi HS trỡnh baứy trửụực lụựp
- GV nhaọn xeựt vaứ nhaộc nhụỷ HS caàn phaỷi coỏ gaộng,
hoùc taọp, reứn luyeọn ủeồ coự theồ thửùc hieọn ủửụùc ửụực mụ
ngheà nghieọp tửụng lai cuỷa mỡnh
*Hoaùt ủoọng 2: HS trỡnh baứy, giụựi thieọu veà caực baứi
vieỏt, tranh veừ (Baứi taọp 3, 4, 6- SGK/26)
- GV neõu yeõu caàu tửứng baứi taọp 3, 4, 6
Baứi taọp 3 : Haừy sửu taàm vaứ keồ cho caực baùn nghe veà
caực taỏm gửụng lao ủoọng cuỷa Baực Hoà, cuỷa caực Anh
huứng lao ủoọng, cuỷa caực baùn HS trong lụựp, trong
trửụứng hoaởc ụỷ ủũa phửụng em
Baứi taọp 4 : Haừy sửu taàm nhửừng caõu ca dao, tuùc ngửừ,
thaứnh ngửừ noựi veà yự nghúa, taực duùng cuỷa lao ủoọng
Baứi taọp 6 : Haừy vieỏt, veừ hoaởc keồ veà moọt coõng vieọc
maứ em yeõu thớch
- GV keỏt luaọn chung:
+ Lao ủoọng laứ vinh quang Moùi ngửụứi ủeàu caàn phaỷi
lao ủoọng vỡ baỷn thaõn, gia ủỡnh vaứ xaừ hoọi
+ Treỷ em cuừng caàn tham gia caực coõng vieọc ụỷ nhaứ, ụỷ
trửụứng vaứ ngoaứi xaừ hoọi phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng cuỷa baỷn
thaõn
- 1HS thực hiện YC
- HS trao ủoồi vụựi nhau veà noọi dung theonhoựm ủoõi
- Lụựp thaỷo luaọn
- Vaứi HS trỡnh baứy keỏt quaỷ
- HS trỡnh baứy
- HS keồ caực taỏm gửụng lao ủoọng
- HS neõu nhửừng caõu ca dao, tuùc ngửừ, thaứnh ngửừ ủaừ sửu taàm
- HS thửùc hieọn yeõu caàu
Trang 8 Keỏt luaọn chung :
Moói ngửụứi ủeàu phaỷi bieỏt yeõu lao ủoọng vaứ tham gia
lao ủoọng phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng cuỷa mỡnh
3 Cuỷng coỏ - Daởn doứ:(3’)
- Thửùc hieọn toỏt caực vieọc tửù phuùc vuù baỷn thaõn Tớch
cửùc tham gia vaứo caực coõng vieọc ụỷ nhaứ, ụỷ trửụứng vaứ
ngoaứi xaừ hoọi
- Veà xem laùi baứi vaứ hoùc thuoọc ghi nhụự
- Chuaồn bũ baứi tieỏt sau
KN: Quaõn daõn nhaứ Traàn :nam nửừ,giaứ treỷ ủeàu ủoàng loứng ủaựnh giaởc baỷo veọ Toồ quoỏc
TĐ : Traõn troùng truyeàn thoỏng yeõu nửụực vaứ giửừ nửụực cuỷa cha oõng noựi chung vaứ quaõn daõn nhaứTraàn noựi rieõng
II Chuẩn bị:
GV: Hỡnh minh hoaù trong SGK; Sửu taàm nhửừng maồu chuyeọn veà Traàn Quoỏc Toaỷn
HS: SGK, VBT
III Cỏc hoạt động dạy học:
2 Tìm hiểu bài:(26’)
buổi đầu dựng nớc và giữ nớc
- HS nêu các bài học lịch sử
- Trả lời một số câu hỏi về nội dung bài
- GV nhận xét kết luận
một nghìn năm đấu tranh dành lại độc lập
H: Hóy nêu nguyên nhân dẫn đến cuộc khởi nghĩa
Hai Bà Trng?
H: Hãy nêu lý do khiến Lý Thỏi Tổ quyết định dời đô
ra Thăng Long?
H: ý chí quyết tâm tiêu diệt quân xâm lợc
Mông-Nguyên của quân dân nhà Trần đợc thể hiện nh thế
nào ?
3 Củng cố - dặn dò:(3’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- HS thảo luận nờu ý kiến
- HS thảo luận trả lời cõu hỏi
- HS cả lớp
Tiết 2: TOÁN
LUYEÄN TAÄP CỦNG CỐ
I Mục tiờu:
Trang 9KT: Thực hiện được phép chia cho số cĩ hai chữ số và giải bài tốn cĩ lời văn
KN: Thực hành làm được các BT trong VBT
TĐ : Ham thích học tốn, tự giác làm bài
MTR: - HS yếu : Làm được các bài tập BT1
II Chuẩn bị:
Bảng con , VBT
III Các hoạt động dạy học
1 Luyện tập , thực hành (35’)
Bài 1.
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Cho HS tự đặt tính rồi tính
45783 : 245 ; 9240 : 246 ; 78932 : 351
- GV yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài làm của
bạn trên bảng
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2 Tìm x.
- Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
-GV nhận xét
Bài 3 (HS K,G làm)
- GV gọi 1 HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS tóm tắt và giải bài toán
- 3 HSY lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện
2 phép tính, cả lớp làm bài vào VBT
- HS nhận xét sau đó hai HS ngồi cạnh nhau
đổi cheo vở để kiểm tra bài của nhau
- 2 HS lên giải
- 1 HS nêu đề bài
- 1 HSK,G lên bảng làm bài, cả lớp làm bàivào VBT.û
Bài giảiTổng số cái áo của phân xưởng A dệt được
la:ø
144 + 84 = 12096 ( cái )Trung bình mỗi người phân xưởng B dệt được số cái áo là:
12096 : 122 = 108(cái)
Đáp số : 108 cái áo
LUYỆN ĐỌC: RẤT NHIỀU MẶT TRĂNG
I Mục tiêu
KT: Hiểu ND: Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, đáng yêu (TL được
các CH trong bài)
KN: Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn cĩ lời nhân
vật và lời người dẫn chuyện
TĐ: HS yêu quý thiên nhiên
*MTR:
Đối với HS yếu : Đọc đúng và tương đối trơi chảy 1 đoạn trong bài.TLH trong SGK
Trang 10II Chuẩn bị:
GV : Tranh minh hoạ trong SGK
HS : SGK, tìm hiểu nội dung bài trước ở nhà
III Các hoạt động dạy học:
1 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:(35’)
* Luyện đọc:(10’)
* Tìm hiểu bài:(10’)
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 trao đổi và trả lời câu
hỏi(trong SGK)
* Đọc diễn cảm:(15’)
- Gọi 3 HSK,G đọc phân vai (người dẫn
chuyện, chú hề, công chúa)
- Giới thiệu đoạn văn cần đọc
- Tổ chức cho HS thị đọc phân vai đoạn văn
- Nhận xét giọng đọc, cho điểm từng HS
2 Củng cố, dặn dò:(5’)
- Hỏi ; Em thích nhận vật nào trong truyện ? vì
sao?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc lại chuyện
- HSY đọc tiếp nối theo đoạn
- 1 HS đọc thành tiếng và trải lời câu hỏi( Ưu tiên HSY TL trước)
- 3 HSK,G đọc phân vai, cả lớp theo dõi để tìm ra cách đọc hay (như đã hướng dẫn)
- Luyện đọc theo cặp
KT: Thực hiện được các phép nhân, phép chia; đọc thơng tin trên biểu đồ
KN: HS làm được BT1 ( Bảng 1: 3cột đầu; bảng 2: 3 cột đầu), BT4 a, b
TĐ : Ham thích học tốn, tự giác làm bài
MTR: HS yếu : Làm được các bài tập BT1 ( Bảng 1: 3cột đầu)
II Chuẩn bị:
Bảng con , VBT
III Các hoạt động dạy học:
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Luyện tập, thực hành (35’)
Bài 1 (18-23’)
- Yêu cầu HS đọc đề sau đó hỏi: Bài tập yêu
cầu chúng ta làm gì ?
- Các số cần điền vào ô trống trong bảng là gì
trong phép tính nhân, tính chia ?
- Yêu cầu HS nêu cách tìm thừa số , tích chưa
biết trong phép nhân, tìm số chia, số bị chia
hoặc thương chưa biết trong phép chia
- Yêu cầu HSY làm bài(Bảng 1: 3cột đầu)
- Biểu đồ cho biết điều gì ?
- Đọc biểu đồ và nêu số sách bán được của từng
tuần
- Yêu cầu HS đọc các câu hỏi của SGK và làm
bài
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Củng cố, dặn dò :(3’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà ôn tập lại các dạng toán đã
học để chuẩn bị kiểm tra cuối học kì I
- Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng
- Là thừa số hoặc tích chưa biết trong phép nhân, là số chia, số bị chia hoặc thương chưa biết trong phép chia
- HS lần luợt nêu trước lớp, HS cả lớp theo dõi, nhận xét
- 3 HSY lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 bảng số( Bảng 1: 3cột đầu) , HS cả lớp làm bài vào VBT
- HSK,G làm thêm ( Bảng 2: 3cột đầu) Số bị
- HS nhận xét
- Số sách bán được trong 4 tuần
- HS nêu: Tuần 1 : 4500 cuốn Tuần 2 : 6250 cuốn Tuần 3 : 5750 cuốn Tuần 4 : 5500 cuốn
- 1 HSK,G lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
- HS cả lớp
Trang 12Tiết 2 CHÍNH TẢ
MÙA ĐÔNG TRÊN RẺO CAO
I Mục tiêu
KT: Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng bài văn
KN: Viết khơng mắc quá 5 lỗi trong bài Làm đúng bài tập 2a
TĐ: Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
*MTR: Đối với HS yếu: Nghe – viết đúng bài chính tả.
*GDBVMT: Giúp HS thấy được những nét đẹp của thiên nhiên vùng núi cao trên đất nước ta
Từ đĩ thêm yêu quí MTTN
II Chuẩn bị:
- GV: bảng phụ viết sẵn đáp án BT2a
- HS: SGK, vở, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: (5’)
- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS viết bảng
lớp, cả lớp viết vào vở nháp
ra vào, gia đình, cặp da, cái giỏ, rung rinh, gia
dụng
- Nhận xét về chữ viết của HS
2 Bài mới: (32’)
a Giới thiệu bài: (1’)
b Hướng dẫn viết chính tả: (25’)
* Tìm hiểu nội dung đoạn văn: (5’)
- Gọi HS đọc đoạn văn
- Hỏi:
*Những dấu hiệu nào cho biết mùa đông đã về
ở rẻo cao?
* hướng dẫn viết từ khó: (5’)
- Yêu cầu HS tìm các từ khó khi viết chính tả
và luyện viết
* Nghe – viết chính tả: (15’)
* Soát lỗi và chấn bài:
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả: (7’)
Bài 2:
a Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS đọc bài và bổ sung (nếu sai)
- Kết luận lời giải đúng
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
- HS thực hiện yêu cầu
- Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng
*GDBVMT: Mây theo các sườn núi, trườn
xuống mưa bụi, hoa cải nở vàng trênsườn đồi, nước suối cạn dần,những chiếc lá vàng cuối cùng cũng đã lìa cành.
- Các từ ngữ: rẻo cao, sườn núi, trườn xuống,
chít bạc, quanh co, khua lao xao,…
- HS viết chính tả
- Tự sửa lỗi
- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu trong SGK
- Dùng bút chì viết vào vở nháp
- Đọc bài, nhận xét, bổ sung
- Chữa bài (nếu sai)
Loại nhạc cu – lễ hội – nổi tiếng.
Trang 13- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà đọc lại BT3 và chuẩn bị bài
sau
TiÕt 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
CÂU KỂ AI LÀM GÌ?
I Mục tiêu
KT: Nắm được cấu tạo câu kể Ai làm gì? ( Nội dung ghi nhớ).
KN: Nhận biết được câu kể Ai làm gì? Trong đoạn văn và xác định được CN- VN trong mỗi câu (BT1, BT2); Viết được một đoạn văn kể về việc đã làm trong đĩ cĩ dùng câu kể Ai làm gì? ( BT3)
TĐ: HS Yêu thích mơn học, tự giác làm bài
- Đoạn văn BT1, phần nhận xét viết sẵn trên bảng lớp
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: (4’)
- Yêu cầu 3 HS lên bảng viết 3 câu kể tự chọn
theo các đề tài ở BT2
- Gọi HS dưới lớp trả lời câu hỏi: Thế nào là câu
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Phát giấy và bút dạ cho nhóm HS Yêu cầu HS
hoạt động trong nhóm
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Nhận xét , kết luận lời giải đúng
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
+ Câu hỏi cho từ ngữ chỉ hoạt động là gì?
+ Muốn hỏi cho từ ngữ chỉ người hoạt động ta nên
hỏi như thế nào?
- Gọi HS đặt câu hỏi cho từng câu kể
- Nhận xét phần HS đặt câu và kết luận câu hỏi
đúng
- 3 HS viết bảng lớp
- 2 HS đứng tại chỗ trả lời
- Lắng nghe
- 1 HS đọc BT1, 1 HS đọc BT2
- 4 HS ngồi 2 bàn trên dưới thảo luận, làmbài
- Nhận xét , hoàn thành phiếu
- 1 HS đọc thành tiếng
+ Là câu: Người lớn là gì?
- Hỏi : Ai đánh trâu ra cày?
- 2 HS thực hiện 1 HS đọc câu kể, 1 HS đọc câu hỏi
Trang 14- Câu kể Ai làm gì? Thường gồm những bộ phận
nào?
c Ghi nhớ: (3’)
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ
- Gọi HS đọc câu kể theo kiểu Ai làm gì?
d Luyện tập:(15’)
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS tự chữa bài
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Câu 1:Cha tôi cho tôi chiếc chổi cọ để quét nhà,
quét sân.
Câu 2: Mẹï đựng hạt thóc đầy móm lá cọ để gieo
cấy mùa sau.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS chữa bài
- Nhận xét kết luận lời giải đúng
Câu 1:Cha tôi/ cho tôi chiếc chổi cọ để quét nhà,
quét sân CN VN
Câu 2: Mẹ/ đựng hạt thóc đầy móm lá cọ để gieo
cấy mùa sau.
Câu 3: Chị tôi/ đan nón lá cọ, đan cả vành cọ
và làn cọ xuất khẩu.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS trình bày, GV sửa lỗi dùng từ, đặt câu và
cho điểm HS viết tốt
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Hỏi : câu kể Ai làm gì? Có những bộ phận nào?
Cho ví dụ?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại BT3 và chuẩn bị bài sau
- Trả lời theo ý hiểu
- 3 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- Tự do đặt câu
+ Cô giáo em đang giảng bài
- 1 HS đọc thành tiếng
- 1 HSY lên bảng dùng phấn màu gạch chân dưới những câu kể Ai làm gì? HS dưới lớp gạch bằng chì vào SGK
- 1 HSY chữa bài của bạn trên bảng
- 1 HS đọc thành tiếng
- 3 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào vở
- Nhận xét chữa bào cho bạn
- Chữa bài (nếu sai)
- 1 HS đọc thành tiếng
- HS tự viết bài vào vở, gạch chân bằng bút chì dưới những câu hỏi Ai làm gì? 2
HS ngồi cùng bàn đổi vở cho nhau để chữabài
- 3 đến 5 HS trình bày
CẮT, KHÂU, THÊU SẢN PHẨM TỰ CHỌN
Trang 15I Mục tiêu:
KT: Đánh giá kiến thức, kỹ năng khâu, thêu qua mức độ hoàn thành sản phẩm tự chọn của HS.KN: Sử dụng được một số dụng cụ , vật liệu cắt, khâu, thêu để tạo thành sản phẩm đơn giản Cĩ thểchỉ vận dụng 2 trong 3 kĩ năng cắt, khâu thêu đã học.( Khơng Y/C HS nam thêu)
TĐ : Yêu thích sản phẩm mình làm được
*MTR: HS khéo tay: Vận dụng kiến thức, kĩ năng cắt, khâu, thêu để làm được đồ dùng đơn giản, phù hợp với HS
II Chuẩn bị:
- Tranh quy trình thêu móc xích, bộ đồ dùng
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (2’) Kiểm tra dụng cụ học tập.
2 Dạy bài mới:(25’)
a Giới thiệu bài: (1’)
- Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn
b Hướng dẫn cách làm:(24’)
* Hoạt động 1: (3’) Ơn tập các bài đã học trong
chương 1.
- GV nhắc lại các mũi khâu thường, đột thưa, đột
mau, thêu lướt vặn, thêu móc xích
- GV hỏi và cho HS nhắc lại quy trình và cách cắt
vải theo đường vạch dấu, khâu thường, khâu ghép
hai mép vải bằng mũi khâu thường, khâu đột thưa,
đột mau, khâu viền đường gấp mép vải bằng thêu
lướt vặn, thêu móc xích
- GV nhận xét dùng tranh quy trình để củng cố kiến
thức về cắt, khâu, thêu đã học
* Hoạt động 2: (3’) HS tự chọn sản phẩm và thực
hành làm sản phẩm tự chọn.
- GV cho mỗi HS tự chọn và tiến hành cắt, khâu,
thêu một sản phẩm mình đã chọn
- Nêu yêu cầu thực hành và hướng dẫn HS lựa chọn
sản phẩm tuỳ khả năng , ý thích như:
+ Cắt, khâu thêu khăn tay: vẽ mẫu thêu đơn giản
như hình bông hoa, gà con, thuyền buồm, cây nấm,
tên…
+ Cắt, khâu thêu túi rút dây
+ Cắt, khâu, thêu sản phẩm khác váy liền áo cho
búp bê, gối ôm …
* Hoạt động 3: (15’) HS thực hành cắt, khâu, thêu.
- Tổ chức cho HS cắt, khâu, thêu các sản phẩm tự
- HS lên bảng thực hành
- HS thực hành sản phẩm
Trang 16- Neõu thụứi gian hoaứn thaứnh saỷn phaồm
* Hoaùt ủoọng 4: (3’) GV ủaựnh giaự keỏt quaỷ hoùc taọp cuỷa
HS.
- GV toồ chửực cho HS trửng baứy saỷn phaồm thửùc haứnh
- GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự saỷn phaồm
3 Nhaọn xeựt- daởn doứ : (3’)
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc , tuyeõn dửụng HS
- Chuaồn bũ baứi cho tieỏt sau
- HS trửng baứy saỷn phaồm
- HS tửù ủaựnh giaự caực saỷn phaồm
- HS caỷ lụựp
BUỔI CHIỀU
Tiết 2: ĐỊA LÍ ễN TẬP HỌC Kè I
I Mục tiờu:
KT Hệ thống lại những đặc điểm tiờu biểu về thiờn nhiờn, địa hỡnh, khớ hậu, sụng ngũi; dõn
tộc, trang phục và hoạt động sản xuất chớnh của Hoàng Liờn Sơn, Tõy Nguyờn, trung du Bắc Bộ,đồng bắng Bắc Bộ
KN: Chỉ được bản đồ( lược đồ).
II Chuẩn bị:
- Caực baỷn ủoà : Haứnh chớnh, giao thoõng VN
- Baỷn ủoà Haứ Noọi (neỏu coự)
- Tranh, aỷnh veà Haứ Noọi (sửu taàm)
III Cỏc hoạt động dạy học:
Tiết 2: Luyện viết
Bài: ĐOÀN THUYỀN ĐÁNH CÁ
I/ Mục tiêu :
- HS viết đúng , đẹp
- Rèn chữ viết cho HS
* HSY: Vieỏt ủuựng ủoọ cao
II/ Hoạt động dạy học
- HS tìm hiểu khí hậu ở Tây Nguyên có mấy mùa
,nêu đặc điểm của từng mùa
- Nhận xét tiết học Chuẩn bi bài kiểm tra
- HS thảo luận nờu ý kiến
- HS làm bài vào VBT nờu kết quả bài làm
- HS thảo luận nhúm trả lời cõu hỏi
Trang 171/ GTB : GV giới thiệu bài
2/ Luyện viết :35’
- GV giụựi thieọu baứi vieỏt
- Gọi HS đọc bài viết
TĐ : Ham thớch học toỏn, tự giỏc làm bài
MTR: HS yếu : Làm được cỏc bài tập BT1
HS khỏ, giỏi : Làm được cỏc BT trong VBT.
II Chuẩn bị:
Bảng con , VBT
III Phương phỏp và hỡnh thức dạy học:
PP: Trực quan, đàm thoại và luyện tập thực hành.
HT: Cả lớp, cỏ nhõn, nhúm.
IV Cỏc hoạt động dạy học:
Trang 18Thứ tư ngày 15 tháng 12 năm 2010
- Yêu cầu HS đọc đề
- Yêu cầu HS nêu cách tìm thừa số , tích chưa biết
trong phép nhân, tìm số chia, số bị chia hoặc
thương chưa biết trong phép chia
- Yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 2(7-10’)
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính
- Yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng
của bạn
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3 (7-10’)
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài và cho điểm HS
2 Củng cố, dặn dò : (5’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà ôn tập lại các dạng toán đã
học để chuẩn bị kiểm tra cuối học kì I
về là:
40 x 468 = 18 720 ( bộ )Số bộ đồ dùng mỗi trường nhận được là :
18 720 : 156 = 120 ( bộ ) Đáp số : 120 bộ
- HS cả lớp