III/ Các hoạt động dạy học: 1- Kiểm tra bài cũ: HS đọc trả lời các câu hỏi về bài Thầy cúng đi bệnh viện.. III.Hoạt động dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ : Cho học sinh nhắc lại các quy tắc v
Trang 11- Biết đọc diễn cảm bài văn
2- Hiểu ý nghĩa của bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù , sáng tạo với tinh thần dám nghĩ, dám làm đã thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm giàu cho mình, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn.( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
3- GD cho HS các KN: Hợp tác, đảm nhận trách nhiệm, ra quyết định, t duy sáng tạo
II/ Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ SGK(phóng to), bảng phụ viết sẵn đoạn 1
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: HS đọc trả lời các
câu hỏi về bài Thầy cúng đi bệnh viện.
2- Dạy bài mới:
2.1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích
yêu cầu của tiết học
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết
hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ
+Nhờ có mơng nớc, tập quán canh tác
và cuộc sống ở thôn Phìn Ngan đã thay
-Về tập quán canh tác, đồng bào không làm nơng nh trớc mà trồng lúa nớc ; không làm nơng nên không còn hịên t-ợng…
+)Tập quán canh tác và cuộc sống của ngời dân ở thôn Phìn Ngan thay
Trang 2- Cho 1-2 HS đọc lại.
c)Hớng dẫn đọc diễn cảm:
-Mời HS nối tiếp đọc bài
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
-Muốn tỉ số phần trăm của hai số ta làm
= 22 + 43,68 = 65,68
1 HS đọc đề bài *Bài giải:
b) Từ cuối năm 2001 đến cuối năm
Trang 315875 + 254 = 16129 (ngời) Đáp số: a) 1,6% ; b) 16129 ngời
1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS nêu phần
ghi nhớ của bài
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học
2.2-Hoạt động 1: Làm bài tập 3, SGK
*Mục tiêu:
HS biết nhận xét một số hành vi, việc làm có liên quan đến việc hợp tác với
những ngời xung quanh
- HS thảo luận theo hớng dẫn của GV
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét
2.3-Hoạt động 2: Xử lí tình huống bài tập 4 SGK
*Mục tiêu: HS nhận biết xử lí một số tình huống liên quan đến việc hợp tác với những ngời xung quanh
*Cách tiến hành:
-Mời 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1
- Cho HS thảo luận nhóm 4
- Mời đại diện các nhóm HS trình bày
-Yêu cầu HS trao đổi với bạn bên cạnh
- Mời một số HS trình bày dự kiến sẽ
hợp tác với những ngời xung quanh
Trang 4- Củng cố cho học sinh về cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
- Rèn cho học sinh kĩ năng giải toán
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
II.Chuẩn bị :
Phấn màu, nội dung
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ :
Cho học sinh nhắc lại các quy tắc về cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
2.Dạy bài mới :
Bài tập 2 :
Tính nhẩm :8,37 10 = 83,7 138,05 100 = 138050,29 10 = 2,9 39,4 10 = 3,94420,1 0,01 = 4,201 0,98 0,1 = 0,098
Hs đọc đề , sau đó gọi một số hs nêu cách nhân nhẩm cho 10,100, và 0,1; 0,01 Sau đó hs lần lợt nêu miệng
Trang 50,81 8,4 + 2,6 0,81 = 0,81 (8,4 + 2,6)
= 0,81 11 = 8,91
16,5 47,8 + 47,8 3,5 = 47,8 (16,5 + 3,5 )
Gvghi đề lên bảng 1Hs đọc lại nội dung và yêu cầu đề bài, hs áp dụng t/c kết hợp giao hoán để làm bài yêu cầu 3 nhóm cùng làm mỗi nhóm 1 bài ,sau đó mỗi nhóm
cử 2em lên bảng chữa bài.Gv và cả lớp nhận xét
3.Củng cố, dặn dò :
Giáo viên nhận xét giờ học
Dặn học sinh về nhà ôn lại bài để chuẩn bị cho thi học kì I
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010 Tiết 1: Thể dục Trò chơi:“Chạy tiếp sức theo vòng tròn” I/ yêu cầu cần đạt: - Thực hiệnđợc động tác đi đều vòng phải vòng trái - Chơi trò chơi “Chạy tiếp sc theo vòng tròn ” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc II/ Địa điểm-Ph ơng tiện. -Trên sân trờng vệ sinh nơi tập -Chuẩn bị một còi và kẻ sân chơi trò chơi III/ Các hoạt động dạy học: Nội dung Đ lợng Phơng pháp tổ chức 1.Phần mở đầu. - GV nhận lớp phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giờ học - Chạy vòng tròn quanh sân tập - Khởi động xoay các khớp - Trò chơi “Kết bạn” 2.Phần cơ bản. - Học đi đều vòng phải vòng trái - Chia tổ tập luyện *Học trò chơi: “ Chạy tiếp sc theo vòng tròn” - GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn cho học sinh chơi - GV tổ chức cho HS chơi thử sau đó chơi thật 6 -10 ph 18 -22 Ph -ĐHNL * * * * * * * *
GV * * * * * * * * * * * * * * * * -ĐHTC ĐHTL:
* * * * * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * * * * * Lần 1-2 GV điều khiển
Lần 3-4 cán sự điều khiển -ĐHTL:
3 Phần kết thúc.
- GV hớng dẫn học sinhtập một số
động tác thả lỏng
- GV cùng học sinh hệ thống bài
- GV nhận xét đánh giá giao bài
tập về nhà
4-6 Ph - ĐHKT:
GV
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
Tiết 1: Tập đọc
Trang 6ca dao về lao động sản xuất
I/ yêu cầu cần đạt:
1-Biết ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ lục bát
2-Hiểu ý nghĩa của các bài ca dao: Lao động vất vả trên ruộng đồng của những
ng-ời nông dân đã mang lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho mọi ngng-ời.( Trả lng-ời đợc các câu hỏi trong SGK)
3 Thuộc lòng 2-3 bài ca dao
4 GD cho HS các KN: Hợp tác/ đảm nhận trách nhiệm/ t duy/giao tiếp
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Tranh, ảnh về cảnh cấy cầy
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
HS đọc trả lời các câu hỏi về bài Ngu
Công xã Trịnh Tờng.
2- Dạy bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết
hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ
khó( 3 lần)
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b)Tìm hiểu bài:
- Cho 3 HS đọc nối tiếp 3 bài ca dao:
+Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất
vả, lo lắng của ngời nông dân trong sản
xuất?
+) Rút ý1:
- Cho HS đọc đoạn bài ca dao thứ hai:
+Những câu nào thể hiện tinh thần lạc
quan của ngời nông dân?
+)Rút ý 2:
- Cho HS đọc 3 bài ca dao:
+Tìm những câu ứng với nội dung (a, b,
-Mời HS nối tiếp đọc bài
-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi bài
+)Tinh thần lạc quan của ngời nông dân
-ND a: Ai ơi đừng … bấy nhiêu
-ND b: Trông cho chân …yên tấm lòng.-ND c: Ai ơi, bng … đắng cay muôn phần!-HS nêu
-HS đọc
-HS tìm giọng đọc cho mỗi bài ca dao.-HS luyện đọc diễn cảm
-HS thi đọc
Trang 7III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
2.1-Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học
Lu ý: Y/C HS khá giỏi giải theo 2 cách
-Mời 2 HS làm bài vào bảng phụ
- Cả lớp và GV nhận xét
3-Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn
lại các kiến thức vừa luyện tập
1 HS nêu yêu cầu: Viết các hỗn số sau thành
x = 0,16 : 1,6
x = 0,1(Kết quả phần a: x = 0,09)
*Bài giải:
C1: Hai ngày đầu máy bơm hút đợc là: 35% + 40% = 75% (nớc trong hồ) Ngày thứ ba máy bơm hút đợc là:
100% - 40% = 25% (nớc trong hồ) Đáp số: 25% nớc trong hồ
C2: Sau ngày bơm đầu tiên lợng nớc trong
hồ còn lại là:
100% - 35% = 65% (nớc trong hồ) Ngày thứ ba máy bơm hút đợc là:
65% - 40% = 25% (nớc trong hồ) Đáp số: 25% nớc trong hồ
Trang 8-Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc vệ sinh cá nhân.
-Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học
* GD cho HS các KN: Hợp tác/ đảm nhận trách nhiệm/ t duy/tìm kiếm và xử lí thông tin/ t duy sáng tạo/Lắng nghe tích cực/ giải quyết vấn đề
II/ Đồ dùng dạy học:
-Hình trang 68 SGK Phiếu học tập
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: Tơ sợi tự nhiên khác tơ sợi nhân tạo nh thế nào?
2.Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2.2-Hoạt động 1: Làm việc với phiếu học tập
*Mục tiêu: Giúp HS củng cố và hệ thống các kiến thức về:
-Đặc điểm giới tính
-Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân
*Cách tiến hành:
-GV phát phiếu học tập, cho HS làm
việc cá nhân, ghi kết quả vào phiếu
-Cho HS đổi phiếu, chữa bài
a) Bài tập 1: GV chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ:
+Nhóm 1: Nêu tính chất, công dụng của tre, sắt, các hợp kim của sắt
+Nhóm 2: Nêu tính chất, công dụng của đồng, đá vôi, tơ sợi
+Nhóm 3: Nêu tính chất, công dụng của nhôm ; gạch, ngói ; chất dẻo
+Nhóm 4: Nêu tính chất, công dụng của mây, song ; xi măng ; cao su
-Nhóm trởng điều khiển nhóm mình thảo luận theo sự phân công của GV -Mời đại diện các nhóm trình bày Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
-GV tổ chức cho HS chơi Nhóm nào
đoán đợc nhiều câu đúng là thắng cuộc
-GV tuyên dơng nhóm thắng cuộc
-HS chơi theo hớng dẫn của GV
3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học
Trang 9-Nhắc HS về học bài, chuẩn bị bài sau.
Buổi chiều
Tiết 1: Luyện từ và câu
ôn tập về từ và cấu tạo từ
I/ yêu cầu cần đạt:
-Tìm và phân loại đợc từ đơn, từ phức; từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ đồng âm ,
từ trái nghĩa theo yêu cầu của các BT trong SGK
- GD cho HS các KN: Hợp tác, đảm nhận trách nhiệm,t duy
II/ Đồ dùng dạy học:
Giấy khổ to ghi những nội dung ghi nhớ của bài
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: HS làm bài tập 3
trong tiết LTVC trớc
2- Dạy bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục
đích yêu cầu của tiết học
2.2- H ớng dẫn HS làm bài tập
*Bài tập 1 (166):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Trong Tiếng Việt có những kiểu
cấu tạo từ nh thế nào?
- GV dán tờ phiếu ghi nội dung ghi
nhớ, mời một HS đọc
- Cho HS làm bài theo nhóm 7
-Mời đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
*Bài tập 2(167):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS nhắc lại thế nào là từ đồng
nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ đồng âm?
- GV dán tờ phiếu ghi nội dung ghi
nhớ, mời một HS đọc
- Cho HS trao đổi nhóm 2
-Mời đại diện các nhóm HS trình
bày
- Các nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét chốt lời giải đúng
*Bài tập 3 (167):
-Mời 1 HS đọc yêu cầu và đoạn văn
- Cho HS làm bài theo tổ
-Mời đại diện các tổ trình bày
- Các tổ khác nhận xét, bổ sung
- Gv nhận xét,chốt lời giải đúng
*Bài tập 4 (167):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
1 HS nêu yêu cầu
*Lời giải :
Từ đơn Từ ghép Từ láy
Từ ở trong khổ thơ
Hai, bớc, đi,trên, cát,
ánh, biển, xanh, bóng, cha, dài, bóng, con, tròn,
Cha con,mặt trời, chắc nịch
rực rỡ,lênh khênh
Từ tìmthêm
VD: nhà, cây, hoa,…
VD: trái
đất, hoa hồng,…
VD:
đu đủ,lao xao,
1 HS nêu yêu cầu
*Lời giải:
a) Đánh trong các từ ngữ phần a là một từ nhiều nghĩa
b) Trong veo trong vắt, trong xanh là những từ đồng âm
-Các từ đồng nghĩa với êm đềm là êm ả,
êm ái,…
Trang 10-HS suy nghĩ, làm bài tập vào vở.
-HS nối tiếp nhau đọc câu thành
ngữ, tục ngữ vừa hoàn chỉnh
Máy tính bỏ túi (Mỗi HS một cái)
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học
2-Nội dung bài mới:
2.1-Làm quen với máy tính bỏ túi:
- Cho HS quan sát máy tính bỏ túi
-Máy tính bỏ túi giúp ta làm gì?
-Em thấy trên mặt máy tính có những
gì?
-Em thấy ghi gì trên các phím?
- Cho HS ấn phím ON/ C và phím OFF
và nói kết quả quan sát đợc
-HS thực hiện theo hớng dẫn của GV
1 HS nêu yêu cầu: Thực hiện các phép tính sau rồi kiểm tra lại bằng máy tính
bỏ túi
*Kết quả:
a) 923,342b) 162,719c) 2946,06d) 21,3
1 HS nêu yêu cầu: Viết các phân số sauthành số thập phân
*Kết quả:
Trang 11III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu phần ghi nhớ và trả lời các
câu hỏi của bài 16
2-Bài mới:
2.1-Giới thệu bài:
GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2.2-Ôn tập:
-Thực dân Pháp nổ súng xâm lợc nớc ta
khi nào?
-Ngày, tháng năm nào Nguyễn Tất
Thành ra đi tìm đờng cứu nớc?
-Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời ngày
tháng năm nào?
Nêu ý nghĩa lịch sử của việc thành lập
Đảng Cộng sản Việt Nam?
-Nêu ngày, tháng, năm Khởi nghĩa
giành chính quyền ở Hà Nội?
Nêu ý nghĩa lịch sử của Cách mạng
5 - 6 - 1911
3 - 2 -1930 -Từ đây CMVN có Đảng lãnh đạo từng bớc đi đến thắng lợi cuối cùng
19 - 8 - 1945-Phá bỏ hai tầng xiềng xích nô lệ, lật nhào chế độ phong kiến Mở ra một kỉ nguyên độc lập, tự do cho dân tộc Việt Nam
-TL : 2 - 9 - 1945-Khẳng định quyền độc lập, tự do thiêngliêng của dân tộc Việt Nam.Dân tộc ViệtNam quyết tâm giữ vững quyền tự do,
Trang 12-Tìm hiểu thông tin về các anh hùng
trong đại hội Chiến sĩ Thi đua và cán
bộ gơng mẫu toàn quốc?
- Nêu tên và chỉ đợc vị trí một số dãy núi, đồng bằng , sông lớn, các đảo, quần đảocủa nớc ta trên bản đồ
II/ Đồ dùng dạy học:
-Phiếu học tập, bảng nhóm, bút dạ
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu phần ghi nhớ và trả lời các
câu hỏi của bài 16
2-Bài mới:
2.1-Giới thệu bài:
GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2.2-Ôn tập:
-Vị trí và giới hạn của nớc ta?
-Nêu đặc điểm của khí hậu nớc ta?
-Tìm hiểu về các dân tộc của nớc ta
-Phần đất liền giáp với Lào, Trung Quốc, Thái Lan
-Nớc ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa: nhiệt độ cao, gió và ma thay đổi theo mùa
-Nớc ta có 54 dân tộc Dân tộc Kinh (Việt) có số dân đông nhất
Dân c nớc ta tập trung chủ yếu ở vùng núi và cao nguyên
Ơ nớc ta, lúa gạo là loại cây đợc trồng nhiều nhất
Nớc ta có nhiều ngành công nghiệp và thủ công nghiệp
-Đờng bộ, sắt, biển, sông, hàng không
Trang 13vận tải nào?
-Thơng mại gồm các hoạt động nào?
Thơng mại có vai trò gì?
3-Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học Nhắc học sinh
về học bài để giờ sau kiểm tra
-Gồm có hoạt động nội thơng và ngoại thơng Thơng mại có vai trò là cầu nối giữa nhà sản xuất với ngời tiêu dùng
Thứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: Thể dục
Đi đều vòng phải, vòng trái Trò chơi “Chạy tiếp sc theo vòng tròn”
I/ yêu cầu cần đạt:
- Thực hiện đợc động tác đi đều vòng phải vòng trái
- Chơi trò chơi “Chạy tiếp sc theo vòng tròn ” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc
II/ Đồ dùng dạy học:
-Trên sân trờng vệ sinh nơi tập
-Chuẩn bị một còi và kẻ sân chơi trò chơi
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Phần mở đầu.
- GV nhận lớp phổ biến nhiệm vụ
yêu cầu giờ học
- Chạy vòng tròn quanh sân tập
- Khởi động xoay các khớp
- Trò chơi “Kết bạn”
2.Phần cơ bản.
*Ôn đi đềuvòng phải vòng trái
- Chia tổ tập luyện
* Thi giữa các tổ dới sự đièu khiển
của giáo viên
*Học trò chơi: “ Chạy tiếp sc theo
vòng tròn”
- GV cho HS khởi động
- GV tổ chức cho HS chơi thử sau
đó chơi thật
6-10 ph
18-20ph
-ĐHNL
* * * * * * * *
GV * * * * * * * * * * * * * * * * -ĐHTC ĐHTL:
* * * * * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * * * * * Lần 1-2 GV điều khiển
Lần 3-4 cán sự điều khiển -ĐHTL:
3 Phần kết thúc.
- GV hớng dẫn học sinhtập một số
động tác thả lỏng
- GV cùng học sinh hệ thống bài
- GV nhận xét đánh giá giao bài tập
về nhà: Ôn các đọng tác đội hình
đội ngũ
4-6 ph -ĐHKT:
GV
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
Tiết 2: Tập làm văn
Trang 14ôn tập về viết đơn
I/ yêu cầu cần đạt:
- Củng cố hiểu biết về cách điền vào giấy tờ in sẵn và làm đơn Cụ thể:
+Biết điền đúng nội dung vào một lá đơn in sẵn
+Viết đợc một lá đơn theo yêu cầu
- GD cho HS các KN: T duy/ giao tiếp/ hợp tác
II/ Đồ dùng dạy học:
Phiếu phô tô mẫu đơn xin học
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: HS đọc lại biên bản
về việc cụ Un trốn viện
2-Dạy bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
2.2-H ớng dẫn HS lài tập:
*Bài tập 1 (170):
-Mời một HS đọc yêu cầu
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn nội
dung BT 1
-Mời 1 HS đọc đơn
- GV Cùng cả lớp trao đổi về một số
nội dung cần lu ý trong đơn
-GV phát phiếu HT, cho HS làm bài
nội dung cần lu ý trong đơn
+Đầu tiên ghi gì trên lá đơn?
+Tên của đơn là gì?
+Nơi nhận đơn viết nh thế nào?
+Nội dung đơn bao gồm nhng mục
nào?
- GV nhắc HS: Trình bày lý do viết đơn
sao cho gọn, rõ, có sức thuyết phục
- Cho HS viết đơn vào vở
-HS nối tiếp nhau đọc lá đơn
+Lời hứa Lời cảm ơn
+Chữ kí của HS và phụ huynh