Củng cố bài giảng:(Lồng vào bài học) 5. - Lí thuyết: các kiến thức cơ bản của hai chương III và IV qua các câu hỏi ôn tập chương, các bảng tổng kết. - Bài tập: Ôn lại các dạng bài tập g[r]
Trang 1Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Chương IV- Đại số 8
Tuần: 28
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
§1 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
Điểm danh
Ngày dạy Tiết Lớp Vắng/Sĩ
số
Tên học sinh vắng
… /…./2018 8A1 /
… /…./2018 8A2 /
… /…./2018 8A3 /
… /…./2018 8A4 /
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:Hiểu thế nào là bất đẳng thức Phát hiện tính chất liên hệ thức tự và phép cộng.
2 Kĩ năng: Biết sử dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng để giải một số bài toán đơn
giản
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực
4 Năng lực: Tư duy
B CHUẨN BỊ: :
1 GV: Bảng phụ ghi các bài toán ?, các ghi nhớ bài học, phấn màu, máy tính bỏ túi.
2 HS: Ôn tập các tính chất cơ bản của phép cộng phân số, máy tính bỏ túi.
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ:(1 phút): Không
2 Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số (6 phút)
-Trong tập hợp số thực, khi
so sánh hai số a và b thì có
thể xảy ra những trường hợp
nào?
-Khi biểu diễn số thực trên
trục số thì những số nhỏ hơn
được biểu diễn bên nào điểm
biểu diễn lớn hơn?
-Vẽ trục số và biểu diễn cho
học sinh thấy
-Treo bảng phụ ?1
-Nếu số a không nhỏ hơn số
b thì a như thế nào với b?
-Ta kí hiệu a≥b
-Ví dụ: x2 ? 0 với mọi x?
-Ngược lại, nếu a không lớn
hơn b thì viết ra sao?
-Ví dụ: -x2 ? 0
-Trong tập hợp số thực, khi
so sánh hai số a và b thì có thể xảy ra những trường hợp a>b; hoặc a<b hoặc a=b -Khi biểu diễn số thực trên trục số thì những số nhỏ hơn được biểu diễn bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn
-Lắng nghe
-Đọc ?1 và thực hiện -Số a lớn hơn hoặc bằng số b
x2≥0 x -Nếu a không lớn hơn b thì viết a b
-x2 0
1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.
?1
a) 1,53 < 1,8 b) -2,37 > -2,41 c)
d)
Hoạt động 2: Bất đẳng thức (8 phút)
-Nêu khái niệm bất đẳng -Lắng nghe và nhắc lại 2 Bất đẳng thức.
18 3
3 13
520
Trang 2Ta gọi hệ thức dạng a<b (haya>b, a b, a b) là bất đẳng thức
và gọi a là vế trái, b là vế phải củabất đẳng thức
hoàn thành lời giải
-Nếu a<b thì a+c?b+c
-Đọc yêu cầu ?2-Hoạt động nhóm để hoànthành lời giải
-Nếu a<b thì a+c<b+c-Nếu a b thì a+c b+c-Nếu a>b thì a+c>b+c-Nếu a b thì a+c b+c-Vậy khi cộng cùng một sốvào cả hai vế của một bấtđẳng thức thì được một bấtđẳng thức mới có chiều cùngchiều với bất đẳng thức đãcho
-Đọc yêu cầu ?3-Thực hiện-Lắng nghe, ghi bài
-Đọc yêu cầu ?4 < 3
+2<3+2+2<5-Lắng nghe, ghi bài
3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.
?2a) Ta được bất đẳng thức-4+3<2+3
b) Ta được bất đẳng thức-4+c<2+c
Tính chất:
Với ba số a, b và c ta có:
-Nếu a<b thì a+c<b+c-Nếu a b thì a+c b+c-Nếu a>b thì a+c>b+c-Nếu a b thì a+c b+cKhi cộng cùng một số vào cả hai
vế của một bất đẳng thức thì đượcmột bất đẳng thức mới cùngchiều với bất đẳng thức đã cho
Ví dụ 2: SGK
?3
Ta có-2004>-2005Nên -2004+(-777)>-2005+(-777)
?4
Ta có < 3+2<3+2 Hay +2<5Chú ý: Tính chất của thứ tự cũngchính là tính chất của bất đẳngthức
Duyệt của tổ chuyên môn
222
2
Trang 3Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Chương IV- Đại số 8
Nguyễn Thị Lan Anh
Trang 4Tuần: 29
Điểm danh
Ngày dạy Tiết Lớp Vắng/Sĩ
số Tên học sinh vắng
… /…./2018 8A1 /
… /…./2018 8A2 /
… /…./2018 8A3 /
… /…./2018 8A4 /
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nắm được tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số dương và số âm) ở
dạng BĐT Biết cách sử dụng tính chất đó để chứng minh BĐT (qua một số kĩ thuật suy luận )
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các tính chất đã học vào giải bài tập.
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực
4 Năng lực: Tư duy
B CHUẨN BỊ: :
1 GV: Bảng phụ ghi các bài toán ?, các ghi nhớ bài học, phấn màu, máy tính bỏ túi.
2 HS: Ôn tập các tính chất cơ bản của phép cộng phân số, máy tính bỏ túi.
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ (4ph):
Viết tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
-Cho a<b, so sánh: a) a+1 và b+1 b) a-2 và b-2
2 Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương (12 phút)
-Số dương là số như thế
nào?
-2?3
-Vậy -2.2 ?3.2
-Treo bảng phụ hình vẽ cho
học sinh quan sát
-Treo bảng phụ ?1
-Hãy thảo luận nhóm để
hoàn thành lời giải
Vậy với ba số a, b, c mà c>0
-Nếu a<b thì a.c?b.c
-Nếu a b thì a.c?b.c
-Nếu a>b thì a.c?b.c
-Nếu a b thì a.c?b.c
GV: Yêu cầu học sinh phát
biểu tính chất bằng lời
-Treo bảng phụ ?2
-Hãy trình bày trên bảng
-Nhận xét, sửa sai
-Số dương là số lớn hơn 0 -2<3
-Vậy -2.2<3.2
-Đọc yêu cầu ?1 -Thảo luận nhóm để hoàn thành lời giải
-Nếu a<b thì a.c<b.c -Nếu a b thì a.c b.c -Nếu a>b thì a.c>b.c -Nếu a b thì a.c b.c HS:Phát biểu t/c bằng lời
-Đọc yêu cầu ?2 -Thực hiện -Lắng nghe, ghi bài
1 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương.
?1 a) Ta được bất đẳng thức -2.5091<3.5091
b) Ta được bất đẳng thức -2.c<3.c
Tính chất : Với ba số a, b, c mà c>0, ta có: -Nếu a<b thì a.c<b.c
-Nếu a b thì a.c b.c -Nếu a>b thì a.c>b.c -Nếu a b thì a.c b.c
?2 a) (-15,2).3,5<(-15,08).3,5 b) 4,15.2,2>(-5,3).2,2
Hoạt động 2: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm (12 phút)
-Khi nhân cả hai vế của bất
đẳng thức -2<3 với -2 thì ta
được bất đẳng thức như thế
-Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2<3 với -2 thì ta được bất đẳng thức
2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm.
Trang 5Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Chương IV- Đại số 8
nào?
-Treo bảng phụ hình vẽ để
học sinh quan sát
-Khi nhân cả hai vế của bất
đẳng thức trên với số âm thì
chiều của bất đẳng thức như
-Khi nhân cả hai vế của bấtđẳng thức trên với số âm thìchiều của bất đẳng thức đổichiều
-Đọc yêu cầu ?3-Thực hiệna) (-2).(-345)>3.(-345)b) -2.c>3.c
-Lắng nghe, ghi bài
HS:Trả lời-Nếu a<b thì a.c>b.c-Nếu a b thì a.c b.c-Nếu a>b thì a.c<b.c-Nếu a b thì a.c b.cHS:Một HS đọc to rõ nộidung tính chất
-Đọc yêu cầu ?4-Thực hiện
-Lắng nghe, ghi bài
-Đọc yêu cầu ?5 và đứng tạichỗ trả lời
?3a) Ta được bất đẳng thức(-2).(-345)>3.(-345)b) Ta được bất đẳng thức-2.c>3.c
Tính chất:
Với ba số a, b, c mà c<0, ta có:-Nếu a<b thì a.c>b.c
-Nếu a b thì a.c b.c-Nếu a>b thì a.c<b.c-Nếu a b thì a.c b.c
-Hướng dẫn cách giải nội
dung ví dụ cho học sinh
c) Sai, vì -2003<2004
Do 2005).2004
Trang 6-Các tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép nhân.
-Làm các bài tập 9, 10, 12, 13 trang 40 SGK
-Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)
D RÚT KINH NGHIỆM:
Tuần: 29 Tiết PPCT: 62 LUYỆN TẬP §2 Điểm danh Ngày dạy Tiết Lớp Vắng/Sĩ số Tên học sinh vắng … /…./2018 8A1 /
… /…./2018 8A2 /
… /…./2018 8A3 /
… /…./2018 8A4 /
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố lại tính chất liên hệ giữa thứ thự và phép cộng, tính chất liên hệ giữa thứ
thự và phép nhân ở dạng BĐT
2 Kĩ năng: Rèn luyện khả năng chứng minh BĐT Biết phối hợp vận dụng các tính chất thứ tự.
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực
4 Năng lực: Tư duy
B CHUẨN BỊ: :
1 GV: Bảng phụ ghi các bài tập 9, 10, 12, 13 trang 40 SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi
2 HS: Ôn tập tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, máy tính bỏ túi.
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ (4ph):
HS1: Phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương Bài tập: Cho a<b, hãy
so sánh 2a và 2b; 2a và a+b
HS2: Phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm Bài tập: Số a là số dương hay âm nếu 12a<15a; -3a>5
2 Giảng kiến thức mới:(40ph)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: Bài tập 9 trang 40 SGK (4 phút).
-Treo bảng phụ nội dung
-Tổng số đo ba góc của một
tam giác bằng bao nhiêu độ?
-Hãy hoàn thành lời giải bài
toán
-Nhận xét, sửa sai
-Đọc yêu cầu bài toán
-Tổng số đo ba góc của một tam giác bằng 1800
-Thực hiện -Lắng nghe, ghi bài
Bài tập 9 trang 40 SGK.
a) Sai b) Đúng c) Đúng d) Sai
Hoạt động 2: Bài tập 12 trang 40 SGK (6 phút).
-Treo bảng phụ nội dung
-Để chứng được thì trước
-Đọc yêu cầu bài toán Bài tập 12 trang 40 SGK.
a) Chứng
Trang 7Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Chương IV- Đại số 8 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
-Sau đó thực hiện tương tự
như gợi ý câu a)
-Nhận xét, sửa sai
-Bất đẳng thức ban đầu làbất đẳng thức -2<-1
-Tiếp theo ta nhân cả hai vếcủa bất đẳng thức với 4
-Sau đó ta cộng hai vế củabất đẳng thức với 14
-Bất đẳng thức ban đầu làbất đẳng thức 2>-5
-Thực hiện
-Lắng nghe, ghi bài
1)+14
Ta có: (-2)<-1Nhân cả hai vế với 4, ta được(-2).4<4.(-1)
Cộng cả hai vế với 14, ta được(-2).4+14<4.(-1)+14
b)Chứng 5)+5
minh:(-3).2+5<(-3).(-Ta có: 2>-5Nhân cả hai vế với -3, ta được(-3).2<(-3).(-5)
Cộng cả hai vế với 5, ta được(-3).2+5<(-3).(-5)+5
Hoạt động 3: Bài tập 10 trang 40 SGK (10 phút).
-Treo bảng phụ nội dung
(-2).3=-6< Câu b) người ta yêu cầu từkết quả trên hãy suy ra cácbất đẳng thức (-2).30<-45;
(-2).3+4,5<0-Ở (-2).30<-45, ta áp dụngtính chất liên hệ giữa thứ tự
và phép nhân với số dương
để thực hiện-Ở (-2).3+4,5<0, ta áp dụngtính chất liên hệ giữa thứ tự
và phép cộng để thực hiện-Lắng nghe, ghi bài
Bài tập 10 trang 40 SGK.
a) Ta có (-2).3=-6Nên (-2).3<(-4,5)b) Ta có (-2).3<(-4,5)Nhân cả hai vế với 10, ta được(-2).3.10<(-4,5).10
Hay (-2).30<-45
Ta có (-2).3<(-4,5)Cộng cả hai vế với 4,5 ta được(-2).3+4,5<(-4,5)+4,5
Hay (-2).3<0
Hoạt động 4: Bài tập 13 trang 40 SGK (13 phút).
-Treo bảng phụ nội dung
thức mới như thế nào?
-Hãy thảo luận nhóm để
hoàn thành lời giải
-Nhận xét, sửa sai bài từng
-Đọc yêu cầu bài toán
-Câu a), ta áp dụng tính chấtliên hệ giữa thứ tự và phépcộng để giải
-Tức là ta cộng hai vế củabất đẳng thức với (-5)
-Câu b), ta áp dụng tính chấtliên hệ giữa thứ tự và phépnhân với số âm để giải-Tức là ta cộng hai vế của
bất đẳng thức với -Vậy lúc này ta có bất đẳngthức mới đổi chiều
-Thảo luận nhóm để hoànthành lời giải và trình bày-Lắng nghe, ghi bài
Bài tập 13 trang 40 SGK.
So sánh a và ba) a+5<b+5Cộng hai vế với -5, ta đượca+5+(-5)<b+5+(-5)
Hay a<bb) -3a>-3bNhân cả hai vế với , ta được
Hay a<b
1 3
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
nhóm
3 Củng cố bài giảng:(4 phút)
Hãy nhắc lại tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
4 Hướng dẫn học tập ở nhà: (3 phút)
-Xem các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)
-Ôn tập kiến thức về phương trình một ẩn
-Xem trước bài 3: “Bất phương trình một ẩn” (đọc kĩ khái niệm bất phương trình tương đương)
D RÚT KINH NGHIỆM:
Tuần: 30 Tiết PPCT: 63 §3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN. Điểm danh Ngày dạy Tiết Lớp Vắng/Sĩ số Tên học sinh vắng … /…./2018 8A1 /
… /…./2018 8A2 /
… /…./2018 8A3 /
… /…./2018 8A4 /
A MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Biết kiểm tra một số có là nghiệm của BPT một ẩn hay không? Biết viết và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của các BPT dạng x<a, x> a,x a,x b 2 Kĩ năng: Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào giải bài tập 3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực 4 Năng lực: Tư duy B CHUẨN BỊ: 1 GV: Bảng phụ ghi các bài toán ?, các khái niệm trong bài học, phấn màu, máy tính bỏ túi 2 HS: Ôn tập kiến thức về phương trình một ẩn, máy tính bỏ túi C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: 1 Kiểm tra kiến thức cũ (4ph): Nêu khái niệm về phương trình một ẩn Hai phương trình như thế nào được gọi là hai phương trình tương đương 2 Giảng kiến thức mới:(40ph) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học Hoạt động 1: Mở đầu (13 phút) -Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài toán -Đề bài yêu cầu gì? -Nếu gọi x là số quyển vở bạn Nam mua được thì x phải thỏa -Đọc yêu cầu bài toán -Đề bài yêu cầu tính số quyển vở của bạn Nam có thể mua được -Nếu gọi x là số quyển vở bạn Nam mua được thì x phải thỏa 1 Mở đầu
Bài toán: SGK
Trang 9Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Chương IV- Đại số 8
đúng hay sai? Vậy x=10 có
phải là nghiệm của bất
-Trong hệ thức trên thì vế trái
là 2200x+4000 Vế phải là25000
-Khi thay x=9 vào bất phươngtrình trên ta được2200.9+4000 25000
Hay 23800 25000-Vậy khẳng định trên là đúng
-Khi thay x=10 vào bấtphương trình thì khẳng địnhsai
-Vậy x=10 không phải lànghiệm của bất phương trình-Đọc yêu cầu ?1
-Vế trái, vế phải của bấtphương trình x2 6x-5 là x2 và6x-5
-Ta thay các giá trị đó vào hai
vế của bất phương trình, nếukhẳng định đúng thì số đó lànghiệm của bất phương trình;
nếu khẳng định sai thì số đókhông phải là nghiệm của bấtphương trình
-Thực hiện-Lắng nghe, ghi bài
?1a) Bất phương trình x2 6x-5
(1)
Vế trái là x2
Vế phải là 6x-5b) Thay x=3 vào (1), ta được
32 6.3-5
9 18-5
9 13 (đúng)Vậy số 3 là nghiệm của bấtphương trình (1)
Thay x=6 vào (1), ta được
62 6.6-5
36 36-5
36 31 (vô lí)Vậy số 6 không phải lànghiệm của bất phương trình(1)
Hoạt động 2: Tập nghiệm của bất phương trình.(12 phút)
-Tập hợp tất cả các nghiệm
của bất phương trình gọi là gì?
-Giải bất phương trình là đi
-Giải BPT là đi tìm nghiệmcủa bpt đó
-Quan sát và đọc lại-Đọc yêu cầu ?2-Phương trình x=3 có tậpnghiệm S={3}
-Tập nghiệm của bất phươngtrình 3<x là S={x/x>3)
-Quan sát và đọc lại-Đọc yêu cầu ?3 và ?4-Khi bất phương trình nhỏ hơnhoặc lớn hơn thì ta sử dụngngoặc đơn; khi bất phươngtrình lớn hơn hoặc bằng, nhỏhơn hoặc bằng thì ta sử dụng
2 Tập nghiệm của bất phương trình.
Tập hợp tất cả các nghiệm củamột bpt được gọi là tậpnghiệm của bpt Giải bấtphương trình là tìm tậpnghiệm của bất phương trìnhđó
Ví dụ 1: SGK
?2
Ví dụ 2: SGK
?3 Bất phương trình x -2 Tập nghiệm là {x/x -2}
?4 Bất phương trình x<4 Tập nghiệm là {x/x<4}
Trang 10dấu ngoặc vuông.
Hoạt động 3: Bất phương trình tương đương.(10 phút)
-Hãy nêu định nghĩa hai
phương trình tương đương
-Tương tự phương trình, hãy
nêu khái niệm hai bất phương
trình tương đương
-Giới thiệu kí hiệu, và ví dụ
-Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng tập nghiệm
-Hai bất phương trình có cùng tập nghiệm là hai bất phương trình tương đương
-Lắng nghe, ghi bài
3 Bất phương trình tương đương.
Hai bất phương trình có cùng tập nghiệm là hai bất phương trình tương đương, kí hiệu “
”
Ví dụ 3:
3<x x>3
3 Củng cố bài giảng:(4ph)
Bài tập 17 trang 43 SGK
4 Hướng dẫn học tập ở nhà: (1 phút)
-Bất phương trình tương đương, tập nghiệm của bất phương trình,
-Ôn tập kiến thức: phương trình bậc nhất một ẩn; tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân -Xem trước bài 4: “Bất phương trình bậc nhất một ẩn” (đọc kĩ định nghĩa, quy tắc trong bài) D RÚT KINH NGHIỆM:
Tuần: 30 Tiết PPCT: 64 §4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN. Điểm danh Ngày dạy Tiết Lớp Vắng/Sĩ số Tên học sinh vắng … /…./2018 8A1 /
… /…./2018 8A2 /
… /…./2018 8A3 /
… /…./2018 8A4 /
A MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn 2 Kĩ năng: Biết áp dụng,sử dụng quy tắc biến đổi BPT để giải BPT, biết BPT tương đương 3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực 4 Năng lực: Tư duy B CHUẨN BỊ: : 1 GV: Bảng phụ ghi các bài toán ?, các khái niệm trong bài học, phấn màu, máy tính bỏ túi 2 HS: Ôn tập kiến thức về phương trình một ẩn, máy tính bỏ túi C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: 1 Kiểm tra kiến thức cũ (4ph): Viết và biểu diễn tập nghiệm của các bất phương trình trên trục số a) x<5
b) x -3
Trang 11Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Chương IV- Đại số 8
-2 d) x<6
2 Giảng kiến thức mới:(40ph)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa (10phút).
vì a=0
1 Định nghĩa.
Bất phương trình dạng ax+b<0 (hoặc ax + b > 0, ax + b
0, ax+b 0), trong đó a và
b là hai số đã cho, a 0, đượcgọi là bất phương trình bậcnhất một ẩn
?1Các bất phương trình bậcnhất một ẩn là:
a) 2x-3<0;
c) 5x-15 0
Hoạt động 2: Hai quy tắc biến đổi bất phương trình (20 phút).
-Nhắc lại hai quy tắc biến đổi
-Treo bảng phụ giới thiệu ví
dụ 3, 4 cho học sinh hiểu
-Treo bảng phụ ?3
-Câu a) ta nhân hai vế của bất
phương trình với số nào?
-Câu b) ta nhân hai vế của bất
phương trình với số nào?
-Lắng nghe
-Khi chuyển một hạng tử củabất phương trình từ vế nàysang vế kia ta phải đổi dấuhạng tử đó
x<18 +5x< 23-Đọc và thực hiện ?2
-Lắng nghe, ghi bài
-Nêu tính chất liên hệ giữa thứ
tự và phép nhân đã học
-Khi nhân hai vế của bấtphương trình với cùng một sốkhác 0, ta phải:
+Giữ nguyên chiều bấtphương trình nếu số đódương;
+Đổi chiều bất phương trìnhnếu số đó âm
-Quan sát, lắng nghe
-Đọc yêu cầu ?3-Câu a) ta nhân hai vế của bấtphương trình với số
2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
-2x + 3x > - 5 x > - 5Vậy tập nghiệm của bấtphương trình là {x / x > -5}
b) Quy tắc nhân với một số.
Khi nhân hai vế của bấtphương trình với cùng một sốkhác 0, ta phải:
-Giữ nguyên chiều bất phươngtrình nếu số đó dương;
-Đổi chiều bất phương trìnhnếu số đó âm
Ví dụ 3: (SGK)
Ví dụ 4: (SGK)
?3a) 2x < 24
2x < 24 x < 12Vậy tập nghiệm của bấtphương trình là {x / x < 12}b) - 3x < 27
1 2
1
2
Trang 12Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
-Khi nhân hai vế của bất
phương trình với số âm ta
phải làm gì?
-Hãy hoàn thành lời giải
-Nhận xét, sửa sai
-Treo bảng phụ ?4
-Hai bất phương trình gọi là
tương đương khi nào?
-Vậy để giải thích sự tương
đương ta phải làm gì?
-Nhận xét, sửa sai
-Câu b) ta nhân hai vế của bất
phương trình với số -Khi nhân hai vế của bất phương trình với số âm ta phải đổi chiều bất phương trình
-Thực hiện -Lắng nghe, ghi bài
-Đọc yêu cầu ?4 -Hai bất phương trình gọi là tương đương khi chúng có cùng tập nghiệm
-Tìm tập nghiệp của chúng rồi kết luận
-Lắng nghe, ghi bài
- 3x > 27
x > - 9 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x / x > -9}
?4Giải thích sự tương đương: x+3<7 x-2<2
Ta có: x+3<7 x<4 x-2<2 x<4 Vậy hai bất phương trình trên tương đương với nhau vì có cùng tập nghiệp
Hoạt động 3: Luyện tập tại lớp (5 phút).
-Bài tập 19 trang 47 SGK
-Nhận xét, sửa sai -Đọc và thực hiện.-Lắng nghe, ghi bài Bài tập 19 trang 47 SGK.a) x-5>3 x>3+5 x>8
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x / x > 6} b) x-2x<-2x+4 x<4 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x / x < 4}
3 Củng cố bài giảng:(4 phút)
Phát biểu các quy tắc biến đổi bất phương trình
5 Hướng dẫn về nhà (1 phút)
-Các quy tắc biến đổi bất phương trình
-Xem bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp) Làm bài tập 19c,d; 20; 21 trang 47 SGK
-Xem tiếp bài 4: “Bất phương trình bậc nhất một ẩn” (đọc kĩ các ví dụ ở mục 3, 4 trong bài)
D RÚT KINH NGHIỆM:
1 3
1 3
3
Trang 13Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Chương IV- Đại số 8
Tuần: 31
Điểm danh
Ngày dạy Tiết Lớp Vắng/Sĩ
số
Tên học sinh vắng
… /…./2018 8A1 /
… /…./2018 8A2 /
… /…./2018 8A3 /
… /…./2018 8A4 /
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nắm vững cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn.
2 Kĩ năng: Vận dụng hai quy tắc biến đổi bất phương trình để làm các bài tập cụ thể.
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực
4 Năng lực: Tư duy
B CHUẨN BỊ: :
1 GV: Bảng phụ ghi các bài toán ?, các khái niệm trong bài học, phấn màu, máy tính bỏ túi.
2 HS: Ôn tập kiến thức về các quy tắc biến đổi bất phương trình, máy tính bỏ túi.
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ (4ph):
Phát biểu quy tắc chuyển vế
Giải bất phương trình -4x<12
Câu 2: Giải bất phương trình
6x-2<5x+3
2 Giảng kiến thức mới:(40ph)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học Hoạt động 1: Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn như thế nào? (10 phút).
-Ví dụ: Giải bất phương trình
2x-3<0
-Áp dụng quy tắc chuyển vế ta
được gì?
-Tiếp theo ta áp dụng quy tắc
gì?
-Ta có thể chia hai vế của bất
phương trình cho một số tức
là nếu không nhân cho thì
ta chia hai vế cho bao nhiêu?
-Vậy để biểu diễn tập nghiệm
trên trục số ta sử dụng dấu gì?
-Treo bảng phụ bài toán ?5
-Hãy hoàn thành lời giải
-Nhận xét, sửa sai
-Hãy đọc chú ý (SGK)
-Nghiệm của bất phương trình
-Quan sát
-Áp dụng quy tắc chuyển vế ta được 2x>3
-Tiếp theo ta áp dụng quy tắc nhân với một số
Nếu không nhân cho thì ta chia hai vế cho 2
-Vậy để biểu diễn tập nghiệm
trên trục số ta sử dụng dấu “ (
“ -Đọc yêu cầu bài toán ?5 -Thực hiện lời giải -Lắng nghe, ghi bài -Đọc thông tin chú ý (SGK)
3 Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Ví dụ 5: (SGK)
?5
Ta có:
-4x-8<0 -4x<8 -4x:(-4)>8:(-4) x>-2
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x / x > -2}
(
Chú ý: (SGK)
1 2
1
Trang 14Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
2x-3<0 là x<3,5
-Treo bảng phụ ghi sẵn nội
dung ví dụ 6 cho học sinh
quan sát từng bước và gọi trả
-Treo bảng phụ bài toán ?6
-Hãy hoàn thành lời giải bài
toán theo hai cách
-Tiếp theo ta thu gọn hai vế
-Khi thu gọn ta được bấtphương trình -2x<-12
-Sau đó ta chia cả hai vế cho-2
-Nếu chia hai vế cho số âm thìđược bất phương trình đổichiều
-Đọc yêu cầu bài toán ?6-Hai học sinh thực hiện trênbảng
-Lắng nghe, ghi bài-Lắng nghe
4 Giải bất phương trình đưa được về dạng ax+b<0; ax+b>0; ax+b 0; ax+b 0.
Ví dụ 7: (SGK)
?6
Ta có:
-0,2x-0,2>0,4x-2-0,2+2>0,4x+0,2x1,8>0,6x
3>xHay x>3Vậy tập nghiệm của bấtphương trình là {x / x > 3}
Hoạt động 4: Luyện tập tại lớp (10phút).
-Bài tập 24 trang 47 SGK
-Treo bảng phụ nội dung
-Hãy vận dụng các quy tắc
biến đổi bất phương trình vào
giải bài toán này
-Nhận xét, sửa sai
-Đọc yêu cầu bài toán-Thực hiện lời giải bài toántheo yêu cầu
-Lắng nghe, ghi bài
Bài tập 24 trang 47 SGK.
Vậy tập nghiệm của bấtphương trình là {x / }Vậy tập nghiệm của bất
a x x x
3
4/3
Trang 15Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Chương IV- Đại số 8
-Các quy tắc biến đổi bất phương trình
-Xem lại bài tập đã giải (nội dung, phương pháp)
-Giải các bài tập 25, 28, 29, 31, 32 trang 47 SGK
-Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)
D RÚT KINH NGHIỆM:
Tuần: 31 Tiết PPCT: 66 §5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI. Điểm danh Ngày dạy Tiết Lớp Vắng/Sĩ số Tên học sinh vắng … /…./2018 8A1 /
… /…./2018 8A2 /
… /…./2018 8A3 /
… /…./2018 8A4 /
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố 2 quy tắc biến đổi bất phương trình tương đương và các bước giải bất
phương trình bậc nhất một ẩn
2 Kĩ năng: :Luyện tập cách giải và trình bày lời giải bất phương trình bậc nhất một ẩn- Luyện
tập cách giải một số bất phương trình quy về được bất phương trình bậc nhất nhờ hai phép biến
đổi tương đương
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực
4 Năng lực: Tư duy
B CHUẨN BỊ: :
1.GV: Bảng phụ ghi các câu hỏi, bài tập, thước thẳng, phấn màu.
2 HS: Ôn tập kiến thức về các quy tắc biến đổi bất phương trình, máy tính
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ (4ph):
Giải bất phương:
a)3x + 9 0; b)
2 Giảng kiến thức mới:(40ph)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: Ôn lý thuyết (5 phút)
-Nhắc lại qui tắc chuyển
1 Ôn lý thuyết
(x 1)
Trang 16Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
a) Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một hạng tử củabất phương trình từ vế nàysang vế kia ta phải đổi dấu
hạng tử đó
b) Quy tắc nhân với một số
Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một
lại của bài 31 SGK .Vận
dụng kỹ thuật khăn trải bàn ,
c)
3(x-1) < 2 (x 4)
3x 3 <2x 8 3x 2x < 8 + 3
x x
5
233
11 8
x
13 4
11 8
x
Trang 17Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Chương IV- Đại số 8 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
- Nhận xét và sửa sai, đánh
giá
Bài 34 tr 49 SGK :
(đề bài đưa lên bảng phụ)
- Gọi HS1 tìm sai lầm trong
các “lời giải” của câu (a)
- Gọi HS2 tìm sai lầm trong
các “lời giải” của câu (b)
- Quan sát lời giải của câu (a)
và HS làm miệng chỉ ra chỗ
sai của câu (a)
- Quan sát lời giải của câu a)
; b) và chỉ ra chỗ sai của câu
Bài 34 tr 49 SGK
a) Sai lầm là đã coi 2 là mộthạng tử nên đã chuyển 2 từ
vế trái sang vế phải và đổi
dấu thành +2b) Sai lầm là khi nhân hai vế
của BPT với ( ) đã khôngđổi chiều bất phương trình
Bài 28 tr 48 SGK
(Đề bài ghi trên bảng phụ)
- Gọi 2 HS lần lượt trả lời
câu (a) và (b) GV ghi bảng
Ta có : (3)2 > 0 hay 9 > 0đúng
Vậy x = 2 ; x = 3 là nghiệmcủa bất phương trình đã chob) Không phải mọi giá trịcủa ẩn đều là nghiệm của bất
PT đã cho
Vì với x = 0 thì 02 > 0 là một
khẳng định sai
Bài 30 tr 48 SGK
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
- Hãy chọn ẩn và nêu điều
kiện của ẩn
- Vậy số tờ giấy bạc loại
2000 là bao nhiêu ?
- Hãy lập bất phương trình
của bài toán ?
- Gọi HS lên bảng giải bất
phương trình và trả lời bài
- Lập bất phương trình :5000x + 2000(15 x) 70000
- HS lên bảng giải bấtphương trình và trả lời bàitoán
Ta có bất phương trình 5000x + 2000(15 x) 70000
Trang 18- Bài tập về nhà : 29 ; 32 ; tr 48 SGK Bài 55 ; 59 ; 60 ; 61 ; 62 tr 47 SBT
- Ôn quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
- Đọc trước bài “Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối”
D RÚT KINH NGHIỆM:
Tuần: 32 Tiết PPCT: 67 ÔN TẬP CHƯƠNG IV BẤT PHƯƠNG TRÌNH Điểm danh Ngày dạy Tiết Lớp Vắng/Sĩ số Tên học sinh vắng … /…./2018 8A1 /
… /…./2018 8A2 /
… /…./2018 8A3 /
… /…./2018 8A4 /
A MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối ở biểu thức dạng |ax| và dạng |x+a| 2 Kĩ năng: Có kĩ năng giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực 4 Năng lực: Tư duy B CHUẨN BỊ: : 1.GV: Bảng phụ ghi các câu hỏi, bài tập, thước thẳng, phấn màu 2 HS: : Ôn tập kiến thức về công thức tính giá trị tuyệt đối của một số, máy tính bỏ túi.tính C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: 1 Kiểm tra kiến thức cũ (4ph): Giải các bất phương trình sau: 2x + 1 > 3x – 43 2 Giảng kiến thức mới:(40ph)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: Nhắc lại về giá trị tuyệt đối (10 phút).
-Hãy tính |3| ; |-3|; |0|
-Ví dụ khi x 3 thì x-3 ? 0
-Do đó |x-3|=?
-Vậy A=|x-3|+x-2=?
-Treo bảng phụ nội dung ?1
-Khi x 0 thì -3x ? 0
-Do đó |-3x|=?
-Hãy thực hiện hoàn thành lời
|3| =3 ; |-3|=3 ; |0| = 0
-Khi x 3 thì x-3 0 -Do đó |x-3|=x-3 -Vậy A=|x-3|+x-2=x-3+x-2=x-5
-Đọc yêu cầu bài toán ?1
1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối.
Ví dụ 1: (SGK)
?1 a) C=|-3x|+7x-4 khi x 0 Khi x 0, ta có |-3x|=-3x Vậy C= -3x+7x-4=4x-4
ào?
ào?
a khi n
a
a khi n
0 0
a khi a a
a khi a
0 0
a khi a a
a khi a
Trang 19Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Chương IV- Đại số 8
giải bài toán
-Nhận xét, sửa sai -Khi x 0 thì -3x 0-Do đó |-3x|=-3x
-Thực hiện hoàn thành lời giảibài toán theo hướng dẫn
-Lắng nghe, ghi bài
b)D=5-4x+ |x-6| khi x<6Khi x<6, ta có x-6<0Nên |x-6|= -(x-6) =6 –xVậy D=5-4x+6-x=11-5x
Hoạt động 2: Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối (17 phút).
-Treo bảng phụ viết sẵn ví dụ
3
-Ta đã biết
-Với |3x| khi bỏ dấu giá trị
tuyệt đối thì ta phải xét mấy
trường hợp? Đó là trường hợp
nào?
-Vậy để giải phương trình này
ta quy về giải mấy phương
trình? Đó là phương trình
nào?
-Trong các ví dụ giáo viên
giải thích cho học sinh từng
bước làm
-Khi giải phương trình chứa
dấu giá trị tuyệt đối thì bước
đầu tiên ta phải làm gì?
-Tiếp theo ta phải thực hiện
giải mấy phương trình?
-Treo bảng phụ nội dung ?2
|3x|=3x khi 3x 0 x 0
|3x|= -3x khi 3x<0 x<0-Vậy để giải phương trình này
ta quy về giải hai phươngtrình Đó là:
3x=x+4 khi x 0-3x=x+4 khi x<0-Lắng nghe, quan sát
-Khi giải phương trình chứadấu giá trị tuyệt đối thì bướcđầu tiên ta phải bỏ dấu giá trịtuyệt đối rồi tìm điều kiện củax
-Tiếp theo ta phải thực hiệngiải hai phương trình
-Đọc yêu cầu bài toán ?2-Hoạt động nhóm để hoànthành lời giải bài toán
-Lắng nghe, ghi bài
2 Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
Ví dụ 2: (SGK)
Ví dụ 3: (SGK)
?2a) |x+5|=3x+1
Ta có:
|x+5|=x+5 khi x+5 0 x 5
-|x+5|=-x-5 khi x+5<0 x<-51) x+5=3x+1
2x=4x=2 (nhận)2) –x-5=3x+14x= -6x= -1,5 (loại)Vậy phương trình đã cho cómột nghiệm là x = 2
b) |-5x| = 2x+21
Ta có:
|-5x|= -5x khi -5x 0 x 0
|-5x|= 5x khi -5x<0 x>01)-5x=2x+21 -7x=21 x=-3
2) 5x=2x+21 3x=21 x=7 Vậy phương trình đã cho cóhai nghiệm là x1 = -3 ; x2 = 7
Hoạt động 3: Luyện tập (12 phút).
-Treo bảng phụ bài tập 35a
trang 51 SGK
-Hãy thực hiện hoàn thành lời
giải bài toán
-Nhận xét, sửa sai
-Khi giải phương trình chứa
dấu giá trị tuyệt đối ta cần
phải thực hiện mấy bước? Đó
là bước nào?
-Đọc yêu cầu bài toán
-Thực hiện hoàn thành lời giảibài toán
-Lắng nghe, ghi bài
-HS trả lời:
Bài tập 35a trang 51 SGK.
a) A = 3x+2+ |5x|
Khi x 0, ta có |5x|=5xVậy A=3x+2+5x=8x+2Khi x<0, ta có |5x| = -5xVậy A=3x+2-5x=-2x+2
3 Củng cố bài giảng:( Lồng vào bài học)
a khi a a
Trang 20-Xem các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp).
-Ôn tập kiến thức chương IV (theo câu hỏi trang 52 SGK)
-Ôn tập các dạng bài tập chương IV
-Giải các bài tập 40, 41, 42 trang 53 SGK
-Tiết sau kiểm tra 48 phút chương IV
D RÚT KINH NGHIỆM:
.Ngày soạn: 15/03/2018
Ngày dạy: Lớp 8A1: /03 /2018
Tuần 32– Tiết 64:
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: -Có kiến thức về bất đẳng thức, bất phương trình theo yêu cầu của chương
2 Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng giải bất phương trình bậc nhất và phương trình giá trị tuyệt đối
dạng |ax| = cx + d và dạng |x + b | = cx + d
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực
4 Năng lực: Tư duy
B CHUẨN BỊ: :
1.GV: Bảng phụ ghi các câu hỏi, bài tập, thước thẳng, phấn màu.
2 HS: : Ôn tập kiến thức về công thức tính giá trị tuyệt đối của một số, máy tính bỏ túi.tính
2 Giảng kiến thức mới:(40ph)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 : Ôn tập về bất đẳng thức, bất phương trình (20 phút)
Chữa bài tập 38(a) tr 53
đưa công thức và phát biểu
của tính chất trên lên bảng
phụ)
- GV yêu cầu HS làm tiếp
bài 38(d) tr 53 SGK
GV nêu câu hỏi 2 và 3
Một HS lên bảng kiểm tra
HS lớp phát biểu thành lờicác tính chất:
- Liên hệ giữa thứ tự vàphép cộng
a) m + 2 > n + 2 d) 4 – 3m < 4 – 3nGiải:
a) m > n<=> m +2 > n +2 d) m > n <=> -3m < -3n <=> 4 – 3m < 4 – 3n
Trang 21Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Chương IV- Đại số 8 Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Kiểm tra xem –2 là nghiệm
của bất phương trình nào
Gv nêu tiếp câu hỏi 4 và 5
4) Phát biểu quy tắc chuyển
vế để biến đổi bất phương
trình Quy tắc này dựa trên
Sau khi Hs hoạt động nhóm
khỏang 5 phút, GV yêu cầu
đại diện hai nhóm lên bảng
trình bày bài giải
Bài 44 tr 54 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV: Ta phải giải bài này
Một HS trình bày bài giải HS2 lên bảng kiểm tra
HS:Nêu định nghĩa
Ví dụ: 3x + 2 > 5
- Chữa bài tập
HS lớp nhận xét bài làmcủa bạn
HS phát biểu:
4) quy tắc chuyển vế(SGK tr 44) quy tắc nàydựa trên tính chất liên hệgiữa thứ tự và phép cộngtrên tập hợp số
5) Quy tắc nhân với một
số (SGK tr 44)
Quy tắc này dựa trên tínhchất liên hệ giữa thứ tự vàphép nhân với số dươnghoặc số âm
HS cả lớp cùng thực hiện
2 HS lên bảng trình bày
HS nhận xét bài làm củabạn
Vậy (-2) là nghiệm của bấtphương trình
b) 10 – 2x < 2 Thay x = -2 vào bất phương trình
ta được: 10 – 2(-2) < 2 là mộtkhẳng định sai
Vậy (-2) không phải là nghiệmcủa bất phương trình
Bài 41 (a, d) tr 53 SGK Giải bất phương trình
0 0,7 >
Bài 43 tr 53, 54 SGK a) Lập bất phương trình
5 – 2x > 0 x < 2,5 b) Lập bất phương trình
x + 3 < 4x – 5 x >
c) Lập phương trình:
2x + 1 x + 3 x 2
54
2) x
a
3
4 4
3 2 )
3
44