KÜ n¨ng : Rèn luyện kĩ năng giải toán biết nhìn nhận sự việc một cách nhanh chóng và chính xác H/S vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính , Biết cách để[r]
Trang 1Ngaứy soaùn :29/11/2010 Tuaàn : 16 Ngaứy daùy : 06/12/2010 Tieỏt : 47
Baứi 6 : TÍNH CHAÁT CUÛA PHEÙP COÄNG CAÙC SOÁ NGUYEÂN I/MỤC TIấU :
Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :
Kiến thức :
H/S bieỏt ủửụùc boỏn tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp coọng caực soỏ nguyeõn :
tớnh chaỏt giao hoaự, tớnh chaỏt keỏt hụùp, coọng vụựi 0, coọng vụựi soỏ ủoỏi
Bửụực ủaàu hieồu vaứ coự yự thửực vaọn duùng caực tớnh chaỏt cụ baỷn ủeồ tớnh nhanh
vaứ tớnh toaựn hụùp lớ nhửừng pheựp toaựn
Kĩ năng :
Reứn luyeọn kú naờng giaỷi toaựn bieỏt nhỡn nhaọn sửù vieọc moọt caựch nhanh choựng vaứ chớnh xaực
H/S vaọn duùng caực kieỏn thửực treõn vaứo caực baứi taọp veà thửùc hieọn caực pheựp tớnh ,
Biết cỏch để tớnh ủuựng và nhanh toồng cuỷa nhieàu soỏ nguyeõn
Thái độ :
Rốn luyện tớnh cẩn thận , chớnh xỏc , tớnh nghiờm tỳc trong học tập, tỡnh thần đoàn kết tập thể hăng say nhiệt tỡnh trong việc giải cỏc bài toỏn nhận thấy được ớch lợi của bài hoc
II /CHẨN BỊ :
GV : SGK , giaựo aựn soaùn vaứ chuaồn bũ trửụực , phaỏn maứu
HS : Hoùc kú baứi cũ , xem trửụực bài mới ,ụn laùi caực tớnh chaỏt coọng soỏ tửù nhieõn, soỏ ủoỏi
III /PHƯƠNG PHÁP :
Trửùc quan , thửùc haứnh luyeọn taọp ,hoaùt ủoọng nhoựm
Cho hoùc sinh leõn baỷng laứm , nhaọn xeựt , cuỷng coỏ kieỏn thửực chung
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 OÅn ủũnh toồ chửực :(KTSS :?) (1 phuựt)
6A1 : 6A2 :
2 Kieồm tra baứi cuừ: (5 phuựt)
Goùi hai hoùc sinh leõn baỷng yeõu caàu nhaộc laùi caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp coùng caực soỏ tửù nhieõn ?
Tớnh chaỏt pheựp coọng caực soỏ tửù nhieõn :
Tớnh chaỏt giao hoaựn : a + b = b + a
Tớnh chaỏt keỏt hụùp : (a + b) + c = a + (b + c)
Tớnh chaỏt coọng vụựi soỏ 0 : a + 0 = 0 + a = a
Tớnh chaỏt phaõn phoỏi cuỷa pheựp nhaõn ủoỏi vụựi pheựp coọng : a(b + c) = ab + ac
3 Daùy baứi mụựi :Baứi 6 : TÍNH CHAÁT CUÛA PHEÙP COÄNG CAÙC SOÁ NGUYEÂN (32 phuựt)
Hẹ1 :
Minh hoùa tớnh chaỏt giao hoaựn
qua ?1
G/V : So saựnh keỏt quaỷ hai
bieồu thửực ụỷ moói caõu ta coự
nhaọn xeựt gỡ ?
G/V :Vieỏt daùng toồng quaựt theồ
hieọn tớnh chaỏt giao hoaựn ?
Hẹ2 :
Dửùa vaứo ?2 , coõng nhaọn tớnh
chaỏt keỏt hụùp cuỷa pheựp coọng
H/S : Thửùc hieọn ?1 theo quy taộc coọng hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu vaứ khaực daỏu
H/S : Pheựp coọng hai soỏ nguyeõn coự tớnh gai hoaựn
H/S : a + b = b + a
H/S : Laứm ?2, tớnh vaứ so saựnh keỏt quaỷ tửụng tửù hoaùt ủoọng 1
I Tớnh chaỏt giao hoaựn :
?1 Tớnh vaứ so saựnh keỏt quaỷ :
a) (-2) + (-3) = -(2 + 3) = -5 (-3) + (-2) = -(3 + 2) = -5 Vaọy (-2) + (-3) = (-3) + (-2) = -5 b) (-5) + (+7) = (+7) + (-5) = 2 c) (-8) + (+4) = (+4) + (-8) = -4
Vụựi moùi a, b Z : a + b = b + a
II Tớnh chaỏt keỏt hụùp :
?2 Tớnh vaứ so saựnh keỏt quaỷ:
[(-3) + 4] + 2 = 1 + 2 = 3
Lop6.net
Trang 2các số nguyên
G/V : Hãy xác định thứ tự
thực hiện các phép tính ?
G/V : Nhờ có tính chất này
mà ta có thể viết : (-3) + 4 +2
thay cho các cách viết ở trên
G/V : Viết dạng tổng quát
tính chất kết hợp ?
G/V : Giới thiệu chú ý sgk
HĐ3 :
Giới thiệu tính chất cộng với
số 0 : a + 0 = a
HĐ4 :
Củng cố hai số đối nhau và
tính chất tổng hai số đối nhau
G/V : Thế nào là hai số đối
nhau ?
G/V : Giới thiệu các tính
chất và ký hiệu như sgk :
a + (-a) = 0 hay ta có thể
nói rằng hai số đối nhau là
hai số có tổng bằng 0
G/V : Gợi ý ? 3 : Trước tiên
ta phải tìm tất cả các số đó
(trên trục số chẳng hạn)
H/S : Thực hiện theo quy tắc dấu ngoặc
H/S :a + (b + c) = (a + b) +c
H/S : Phát biểu tính chất bằng lời và tìm ví dụ minh họa
H/S : Nhận xét về tổng của một số với 0
H/S : Phát biểu định nghĩa hai số đối nhau
H/S : Nghe giảng và vận dụng tương tự ví dụ vào ?3
“ Xác định các số hạng của tổng thỏa : -3 < a < 3 “
(-3) + (4 + 2) = (-3) + 6 = 3 [(-3) + 2] + 4 = (-1) + 4 = 3 Vậy từ kết quả trên ta có được : [(-3)+ 4] + 2 = (-3)+(4 + 2) = [(-3)+ 2] + 4 Chứng tỏ rằng :
Với mọi a, b Z : a +(b + c) = (a + b)+ c
►Chú ý : Kết quả trên còn được gọi là
tổng của ba số a,b,c và viết a + b + c và cũng có thể áp dụng với tổng của nhiều số nguyên Khi thực hiện ta có thể thay đổi tuỳ ý thứ tự các số hạng , nhóm các số hạng một cách tuỳ ý bằng các dấu ngoặc (),[],{}.
III Cộng với 0 :
Với mọi a Z : a + 0 = 0 + a = a
IV Cộng với số đối :
Số đối của số nguyên a kí hiệu là –a Khi đó –a cũng là số đối của a, tức là – (–a) = a
_ Tổng của hai số đối nhau luôn bằng 0 :
a + (–a) = 0
_ Nếu tổng của hai số nguyên bằng 0 thì chúng là hai số đối nhau
_ Nếu a + b = 0 thì b = -a , a = - b
? 3 Tìm tổng của các số nguyên a , biết:
- 3 < a < 3
Vì a = {-2 ; -1 ; 0 ; 1 ;2}
Vậy tổng của các số nguyên a đó là : (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 = 0
4 Củng cố: (5 phút)
Bài tập 36 (sgk : tr 78, 79)
a) 126 + (-20) + 2004 + (-106) = {[126 + (-106)] +(-20)}+ 2004 = 20 + (-20) + 2004 = 2004 Bài tập 38 (sgk : tr 78, 79)
Sau hai lần thay đổ là : 15 + 2 + (-3) = 17 + (-3) = 14
Vậy chiếc diều đang ở độ cao 14 m so với mặt đất
5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)
Học lý thuyết như phần ghi tập, vận dụng các tính chất giải nhanh (nếu có thể )
Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa Ôn tập lại toàn bộ các bài đã dặn trước
để chuẩn bị thi học kì I
Xem và chuẩn bị trước bài mới giờ sau bài tập luyện tập (sgk : tr 79, 80)
RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 3Ngaứy soaùn : 29/11/2010 Tuaàn : 16 Ngaứy daùy : 07/12/2010 Tieỏt : 48
LUYEÄN TAÄP I/MỤC TIấU :
Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :
Kiến thức :
H/S bieỏt vaọn duùng caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng caực soỏ nguyeõn ủeồ tớnh ủuựng ,
tớnh nhanh caực toồng, ruựt goùn bieồu thửực
Tieỏp tuùc cuỷng coỏ kyừ naờng tỡm soỏ ủoỏi, tỡm gớa trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ nguyeõn
Aựp duùng pheựp coọng soỏ nguyeõn vaứo baứi taọp thửùc teỏ
Kĩ năng :
Reứn luyeọn kú naờng giaỷi toaựn bieỏt nhỡn nhaọn sửù vieọc moọt caựch nhanh choựng vaứ chớnh xaực
H/S vaọn duùng caực kieỏn thửực treõn vaứo caực baứi taọp veà thửùc hieọn caực pheựp tớnh ,
Biết cỏch để tớnh ủuựng và nhanh toồng cuỷa nhieàu soỏ nguyeõn
Thái độ :
Rốn luyện tớnh cẩn thận , chớnh xỏc , tớnh nghiờm tỳc trong học tập, tỡnh thần đoàn kết tập thể hăng say nhiệt tỡnh , reứn luyeọn tớnh saựng taùo cuỷa H/S
II /CHẨN BỊ :
G/V : Giaựo aựn , baứi kieồm tra 15 phuựt , SGK , Maựy tớnh boỷ tuựi
H/S xem laùi caực tớnh chaỏt pheựp coọng soỏ nguyeõn vaứ baứi taọp luyeọn taọp (sgk : tr 79, 80)
III /PHƯƠNG PHÁP :
Thửùc haứnh luyeọn taọp ,ủaứm thoaùi gụùi mụỷ ,keỏt hụùp hoaùt ủoọng nhoựm
Cho hoùc sinh leõn baỷng laứm , nhaọn xeựt , cuỷng coỏ kieỏn thửực chung
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 OÅn ủũnh toồ chửực :(KTSS :?) (1 phuựt)
6A1 : 6A2 :
2 Kieồm tra baứi cuừ: (15 phuựt)
1) Tớnh giỏ trị của biểu thức : (6 đ)
a) | 154| - | -100| b) (-7) + (-14) c) (-75) + 25
= 154 – 100 = -( 7 + 14) = -( 75 – 25)
= 54 = - 21 = - 50
2) Tớnh nhanh : (4 đ)
321 + [ 47 + (- 321) + (-17) ]
= [321 + (- 321)] + [ 47 + (-17) ]
= 0 + 30
= 30
3 Daùy baứi mụựi : LUYEÄN TAÄP (25 phuựt)
Hẹ1 :
Cuỷng coỏ quy taộc coọng hai soỏ
nguyeõn :
G/V : ẹieồm khaực bieọt giửừa
coọng hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu
vaứ khaực daỏu laứ ụỷ ủaởc ủieồm
naứo ?
G/V:Vaọn duùng quy taộc giaỷi bt
41, chuự yự tớnh nhanh ụỷ caõu c)
H/S : _ Cuứng daỏu thửùc hieọn pheựp tớnh coọng, daỏu chung
_ Khaực daỏu thửùc hieọn pheựp trửứ, daỏu cuỷa soỏ coự “ phaàn soỏ “ lụựn hụn
BT 41 (sgk : tr 79).
a (-38) + 28 = -10
b 273 + (-123) = 150
c 99 + (-100) + 101 = 100
Lop6.net
Trang 4HĐ2 :
Củng cố ý nghĩa dấu ngoặc
G/V : Aùp dụng tính chất cộng
số nguyên , câu a thứ tự thực
hiện thế nào ?
G/V : Tìm tất cả các số
nguyên có giá trị tuyệt đối
nhỏ hơn 10 ?
G/V : Có thể giải nhanh như
thế nào ?
HĐ3 :
G/V:Liên hệ thực tế vận
dụng việc biểu diễn số
nguyên vào phép cộng hai
đại lượng cùng hay khác
nhau về tính chất
G/V : Chiều nào quy ước là
chiều dương ?
Điểm xuất phát của hai ca
nô ?
G/V : Hướng dẫn tương tự
từng bước như bài giải bên
HĐ4 :
Khẳng định khi thực hiện
cộng số nguyên âm , kết quả
tìm được nhỏ hơn mỗi số
hạng của tổng
H/S : Giải như phần bên H/S : Các số nguyên có giá trị giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 10 nằm giữa -10 và 10 : -9, -8,
…,0, 1, …, 9 H/S : Cộng các số đối tương ứng, ta được kết qủa là 0 H/S : Đọc đề bài và nắm “ giả thiết Kết luận “
H/S : Chiều từ C đến B H/S : Cùng xuất phát từ C
H/S : Giải hai trường hợp vận tốc
H/S : Đọc đề , trả lời và tìm
ví dụ minh họa cho kết luận
BT 42 (sgk : tr 79).
a) 217 + [ 43 + (-217) + (-23)]
= [ 217 + (-217)] + [ 43 + (-23)]
= 20 b) Các số nguyên có giá trị giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 10 nằm giữa -10 và 10 đó là các số : -9, -8,-7,-6,-5,-4,-3,-2,-1,0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
ta sử dụng tính chất kết hợp số đầu cộng với số cuối là hai số đối nhau nên có tổng bằng
0 dẫn đến tổng trên bằng 0
BT 43 (sgk : tr 80).
a) Vận tốc hai ca nô : 10 km/h và
7 km/h , nghĩa là chúng đi cùng về hướng B (cùng chiều ) Do đó, sau một giờ chúng cách nhau :
(10 – 7) 1 = 3 (km/h) b) Vận tốc hai ca nô 10 km/h và -7 km/h, nghĩa là ca nô thứ nhất đi về hướng
B và ca nô thứ hai đi về hướng A (ngược chiều) Nên sau một giờ chúng cách nhau : (10 + 7 ).1 = 17 (km)
BT 45 (sgk : tr 80).
Hùng đúng
Ví dụ : Tổng hai số nguyên âm nhỏ hơn mỗi số hạng của tổng
(-5) + (-7) = -12 Mà: -12 < -5 -12 < -7
4 Củng cố: (2 phút)
Ngay mỗi phầng bài tập liên quan
Nhắc lại các tính chất của phép cộng các số nguyên
Chú ý khi làm bài tập nên chọn cách làm nào nhanh nhất bằng cách
áp dụng các tính chất đã học , cần phát hiện các cách làm có tính chất sáng tạo
5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)
Hướng dẫn bài tập 44 (sgk : tr 80)
Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi như BT 46 ( sgk : tr 80)
Về ôn tập lại các bài đã học , làm lại các bài tập đã giải , làm lại các bài ôn tập chương , các bài kiểm tra 15 phút , bài kiểm tra 45 phút
Chuẩn bị bài 7 “ Phép trừ hai số nguyên “.
RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 5Ngaứy soaùn : 02/12/2010 Tuaàn :16 Ngaứy daùy : 08/12/2010 Tieỏt : 49
Baứi 7 : PHEÙP TRệỉ HAI SOÁ NGUYEÂN I/MỤC TIấU :
Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :
Kiến thức :
H/S hieồu ủửụùc pheựp trửứ trong taọp hụùp Z laứ pheựp trửứ hai soỏ nguyeõn.
Bieỏt tớnh ủuựng hieọu cuỷa hai soỏ nguyeõn
Bửụực ủaàu hỡnh thaứnh dửù ủoaựn treõn cụ sụỷ nhỡn thaỏy quy luaọt thay ủoồi cuỷa moọt loaùt
hieọn tửụùng (toaựn hoùc) lieõn tieỏp vaứ pheựp tửụng tửù
Kĩ năng :
Reứn luyeọn kú naờng giaỷi toaựn bieỏt nhỡn nhaọn sửù vieọc moọt caựch nhanh choựng vaứ chớnh xaực
H/S vaọn duùng caực kieỏn thửực treõn vaứo caực baứi taọp veà thửùc hieọn caực pheựp tớnh
Rốn luyện khả năng suy luận toỏn học ỏp dụng vào trong thực tiễn
Thái độ :
Rốn luyện tớnh cẩn thận , chớnh xỏc , tớnh nghiờm tỳc trong học tập, tỡnh thần đoàn kết tập thể hăng say nhiệt tỡnh , reứn luyeọn tớnh saựng taùo cuỷa H/S
II /CHẨN BỊ :
G/V : Giaựo aựn , SGK , moọt soỏ baứi taọp trong thửùc teỏ lieõn quan ủeỏn baứi hoùc
H/S : Hoùc kú baứi cuừ , xem laùi quy taộc coọng hai soỏ nguyeõn vaứ pheựp trửứ trong N
III /PHƯƠNG PHÁP :
Trửùc quan , thửùc haứnh luyeọn taọp ,hoaùt ủoọng nhoựm
Cho hoùc sinh leõn baỷng laứm , nhaọn xeựt , cuỷng coỏ kieỏn thửực chung
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 OÅn ủũnh toồ chửực :(KTSS :?) (1 phuựt)
6A1 : 6A2 :
2 Kieồm tra baứi cuừ: (6 phuựt)
Cho hai hoùc sinh leõn baỷng kieồm tra
Tớnh:
H/S1: a) 1 + (-3) +5 +(-7) + 9 + (-11) H/S 2: b) (-2) + 4 + (-6) + 8 + (-10) + 12 = (1 +9) + [(-3) + (-7)] + [5 + (-11)] = [(-2) + (-10)] + 12 + 4 + 8 + (-6) = 10 + (-10) + (-6) = (-12) + 12 + 12 + (-6) = -6 = 12 + (-6)
= 6
3 Daùy baứi mụựi :Baứi 7 : PHEÙP TRệỉ HAI SOÁ NGUYEÂN (30 phuựt)
Hẹ1 :
ẹieàu kieọn thửùc hieọn pheựp trửứ
trong soỏ tửù nhieõn coự nhử soỏ
nguyeõn khoõng ?
G/V : Vaọy thỡ ủieàu kieọn thửùc
hieọn ủửụùc pheựp trửứ trong taọp
hụùp soỏ tửù nhieõn laứ gỡ ?
G/V : ẹaởt vaỏn ủeà vụựi caõu hoỷi
nhử baứi taọp
G/V : Hửụựng daón h/s quan
H/S : Soỏ bũ trửứ phaỷi lụựn hụn hoaởc baống soỏ trửứ
H/S : Xaực ủũnh ủieồm khaực nhau cuỷa veỏ traựi, veỏ phaỷi, ủieàn vaứo choó troỏng
I Hieọu cuỷa hai soỏ nguyeõn :
?1
Tửứ : a) 3 - 1 = 3 + (-1)
3 - 2 = 3 + (-2)
3 - 3 = 3 + (-3)
Ta suy ra : 3 - 4 = 3 + (-4) = -1
3 - 5 = 3 + (-5) = -2 Tửứ : b) 2 - 2 = 2 + (-2)
2 - 1 = 2 + (-1)
2 - 0 = 2 + 0
Lop6.net
Trang 6sát, phân tích kết quả vế trái,
vế phải, dự đóan kết quả hai
dòng còn lại
G/V : Bài tập trên thể hiện
quy tắc trừ số nguyên, vế trái
phép trừ chuyển sang vế phải
là phép cộng Hãy phát biểu
quy tắc đó ?
G/V : Chính xác hóa với quy
tắc và giới thiệu phần nhận
xét sgk
HĐ2 :
Giới thiệu ví dụ thực tế sử
dụng phép trừ số nguyên :
G/V : Kết quả của phép trừ
hai số tự nhiên có thể không
phải là số tự nhiên như là :
3 – 5 = -2
Rõ ràng kết quả của nó là
một số nguyên
H/S : Phát biểu quy tắc và dạng tổng quát tương tự sgk
H/S : Đọc ví dụ sgk : tr 81
H/S : Liên hệ nhiệt kế đo nhiệt độ , kiểm tra lại kết quả bài tính trừ
H/S : Tìm ví dụ minh họa phép trừ hai số nguyên , kết quả luôn là số nguyên
Ta suy ra : 2 - (-1) = 2 + 1 = 3
2 - (-2) = 2 + 2 = 4
Quy tắc :
Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b
ta cộng a với số đối của b
a – b = a + (-b)
Ví dụ : a) 3 – 8
= 3 + (-8) = -5 b) (-3) – (-8) = (-3) + (+8) = +5
II Ví dụ : (sgk : tr 81).
Nhiệt độ hôm qua ở Sa Pa là 30C Nhiệt độ hôm nay ở Sa Pa giảm 40C so với hôm qua
Ta có : 3 – 4 = 3 + (-4) = -1 Vậy nhiệt độ hôm nay ở Sa Pa là : -10C
Nhận xét : Phép trừ trong N không
phải bao giờ cũng thực hiện được, còn
trong Z luôn thực hiện được
Ví dụ : 17 – 35 = 17 + (-35) = -18
D Củng cố: (6 phút)
Kết quả phép trừ của hai số tự nhiên có thể không phải là số tự nhiên
Kết quả của phép trừ hai số nguyên luôn là số nguyên
Lí do mở rộng tập hợp N > tập hợp Z (mục đích để thực hiện được phép trừ )
Bài tập 47 (sgk : tr 82) Tính :
2 – 7 1 – (-2) (-3) – (-4) (-3) - 4
= 2 + (-7) = 1 + (-2) = (-3) + 4 = (-3) + (-4)
= -5 = -1 = 1 = -7
Bài tập 49 (sgk : tr 82) Điền số thích hợp vào ô trống :
E Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)
Học kĩ bài , xem lại bài cũ , tiếp tục ôn tập chuản bị kiểm tra học kì
Tiếp tục làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa 48,49/82-SGK
Chuẩn bị xem trước bài tập luyện tập ( sgk : tr 82, 83)
RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 7Ngaứy soaùn : 02/12/2010 Tuaàn : 16
Ngaứy daùy : 10/12/2010 Tieỏt : 50
Baứi 8 : QUY TAẫC DAÁU NGOAậC I/MỤC TIấU :
Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :
Kiến thức :
H/S hieồu vaứ bieỏt vaọn duùng quy taộc daỏu ngoaởc trong tửứng trửụứng hụùp
Hieồu bieỏt khaựi nieọm toồng ủaùi soỏ Vaọn duùng toỏt vaứo laứm caực baứi taọp trong SGK
Hieồu theõm ủửụùc tửứ trước tụựi giụứ ta ủaừ sửỷ duùng quy taộc daựu ngoaởc nhửng vaón chửa ủửụùc khaựi nieọm
Kĩ năng :
Reứn luyeọn kú naờng giaỷi toaựn bieỏt nhỡn nhaọn sửù vieọc moọt caựch nhanh choựng vaứ chớnh xaực
H/S vaọn duùng caực kieỏn thửực treõn vaứo caực baứi taọp veà thửùc hieọn caực pheựp tớnh ,
Biết cỏch để tớnh ủuựng và một nhanh toồng cuỷa nhieàu soỏ nguyeõn
Thái độ : Rốn luyện tớnh cẩn thận , chớnh xỏc , tớnh nghiờm tỳc trong học tập, tỡnh thần đoàn kết tập thể hăng say nhiệt tỡnh , reứn luyeọn tớnh tư duy saựng taùo cuỷa H/S II /CHẨN BỊ : G/V : SGK , giaựo aựn , baỷng phuù ghi saỹn quy taộc H/S : xem laùi caực quy taộc coọng , trửứ hai soỏ nguyeõn , xem trửụực baứi mụựi III /PHƯƠNG PHÁP : Tửứ nhửừng baứi taọp ủụn giaỷn cho hoùc sinh laứm vaứ nhaọn xeựt sửù ủaởc bieọt vaứ tửứ ủoự hỡnh thaứnh leõn quy taộc daỏu ngoaởc hoaùt ủoọng nhoựm , ủaứm thoaùi gụùi mụỷ , cho hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi taọp cuỷng coỏ , hoùc sinh nhaọn xeựt ghi saõu quy taộc Giaựo vieõn sửỷa chửừa , nhaỏn maùnh kieỏn thửực cụ baỷn keỏt hụùp oõn taọp hoùc kỡ I IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : 1 OÅn ủũnh toồ chửực :(KTSS :?) (1 phuựt) 6A1 : 6A2 : 2 Kieồm tra baứi cuừ: (6 phuựt) Tớnh nhanh keỏt quaỷ roài so saựnh : H/S1 : 7 + (5 – 13) vaứ 7 + 5 + (-13) H/S2 : 12 – (4 – 6) vaứ 12 – 4 + 6 ta coự : 7 + (5 – 13) = 7 + ( -8) = -1 ta coự : 12 – (4 – 6) = 12 – (-2) = 12 + 2 = 14 7 + 5 + (-13) = 12 + (-13) = -1 12 – 4 + 6 = 8 + 6 = 14
vaọy : 7 + (5 – 13) = 7 + 5 + (-13) vaọy : 12 – (4 – 6) = 12 – 4 + 6
3 Daùy baứi mụựi :Baứi 8 : QUY TAẫC DAÁU NGOAậC (31 phuựt) HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS GHI BAÛNG Hẹ1 : G/V ủaởt vaỏn ủeà nhử sgk , caàn phaỷi caồn thaọn nhử theỏ naứo ? G/V : Hỡnh thaứnh quy taộc qua caực vớ duù laứ caực ? sgk G/V : Cuỷng coỏ : tỡm soỏ ủoỏi cuỷa moọt soỏ nguyeõn, tớnh toồng vaứ so saựnh hai soỏ nguyeõn qua ?1 G/V : Sau khi so saựnh soỏ ủoỏi cuỷa toồng vụựi toồng caực soỏ ủoỏi em coự nhaọn xeựt gỡ ? H/S : Nghe giaỷng H/S : Thửùc hieọn ?1 _Tỡm soỏ ủoỏi caực soỏ ủaừ cho _ Thửùc hieọn pheựp coọng soỏ nguyeõn vaứ so saựnh theo yeõu caàu sgk I Quy taộc daỏu ngoaởc : ?1 ?2 7 + (5 – 13) vaứ 7 + 5 + (-13)
ta coự : 7 + (5 – 13) = 7 + ( -8) = -1
7 + 5 + (-13) = 12 + (-13) = -1
vaọy : 7 + (5 – 13) = 7 + 5 + (-13)
12 – (4 – 6) vaứ 12 – 4 + 6
ta coự : 12 – (4 – 6) = 12 – (-2) = 12 + 2 = 14
Lop6.net
Trang 8HĐ2 :
Hình thành quy tắc tương tự
với ?2
(dấu ngoặc dựa vào phân tích
phép biến đổi phép biến đổi và
kết quả nhận được )
G/V : Nhận xét điểm khác
nhau của (1) và (2)
G/V : Tương tự kiểm tra với
câu b
G/V : Qua trên , ta có thể rút ra
quy tắc dấu ngoặc như thế
nào?
G/V : Aùp dụng tính nhanh như
ví dụ
HĐ3 :
Giới thiệu tổng đại số và thực
tế ứng dụng quy tắc dấu ngoặc
vào tổng đại số
G/V : Em hiểu thế nào là một
tổng ?
G/V : Giới thiệu tổng đại số
G/V : Hình thành qua các bước
như sgk
G/V : Nếu thay đổi vị trí của
các số hạng trong tổng đại số
thì kết quả có thay đổi không
?
G/V : Giới thiệu phần nhận xét
H/S : Kết quả bằng nhau H/S : Tính : 7 + (5 -13) (1) Và 7 + 5 +(-13) (2)
H/S : Nhận xét sự thay đổi dấu H/S :Thực hiện tương tự như trên
H/S : Thực hiện ví dụ _ Tương tự với ?3
H/S : Tổng thừơng chỉ kết quả của một hoặc một dãy các phép cộng
H/S : Chuyển phép trừ thành cộng trong tổng đại số và thực hiện như việc cộng các số nguyên
H/S : Không thay đổi (nhưng phải thay đổi kèm phần dấu của chúng )
H/S : Tìm ví dụ minh hoạ
12 – 4 + 6 = 8 + 6 = 14 vậy : 12 – (4 – 6) = 12 – 4 + 6
Quy tắc : (sgk : tr 84).
Ví dụ: Tính nhanh :
a) (768 – 39 ) – 768 = 768 – 39 – 768 = -39
b) (-1579) – (12 – 1 579) = (-1579) – 12 + 1579 = -12
II Tổng đại số :
_ Một dãy các phép tính cộng, trừ các số nguyên đựơc gọi là một tổng đại số Ta có thể :
+ Thay đổi vị trí các số hạng kèm theo dấu của chúng
+ Đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý với chú ý rằng nếu trước dấu ngoặc là dấu “-“ thì phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc
Vd1 : 97 – 150 - 47 = 97 – 47 – 150 = -100
Vd2 : 284 – 75 – 25 = 284 – (75 + 25) = 284 - 100 = 184
4 Củng cố: (5 phút)
Nhấn mạnh quy tắc có thể thực hiện theo hai chiều
Cho một vài học sinh nhắc lại quy tác vài lần để học sinh nhuần nhiễn quy tắc
Bài tập 57c, 58a, 60a (sgk : tr 85)
5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)
Vận dụng quy tắc đã học hoàn thành các bài tập còn lại (sgk : tr 85)
Chuẩn bị tiết luyện tập , tiếp tục ôn tập học kì I phần đã hướng dẫn về nhà
RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 9Ngaứy soaùn : 02/12/2010 Tuaàn : 17 Ngaứy daùy : 13/12/2010 Tieỏt : 51
LUYEÄN TAÄP I/MỤC TIấU :
Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :
Kiến thức :
Cuỷng coỏ kĩ cho học sinh về quy taộc pheựp trửứ, quy taộc coọng caực soỏ nguyeõn
Kĩ năng :
Reứn luyeọn kú naờng giaỷi toaựn bieỏt nhỡn nhaọn sửù vieọc moọt caựch nhanh choựng vaứ chớnh xaực
H/S vaọn duùng caực kieỏn thửực treõn vaứo caực baứi taọp veà thửùc hieọn caực pheựp tớnh ,
Biết cỏch để tớnh ủuựng và nhanh toồng cuỷa nhieàu soỏ nguyeõn
Thái độ :
Rốn luyện tớnh cẩn thận , chớnh xỏc , tớnh nghiờm tỳc trong học tập, tỡnh thần đoàn kết tập thể hăng say nhiệt tỡnh , reứn luyeọn tớnh saựng taùo cuỷa H/S
II /CHẨN BỊ :
G/V : SGK , giaựo aựn , maựy tớnh boỷ tuựi
H/S : Hoùc kú baứi ,laứm baứi taọp veà nhaứ , xem baứi taọp luyeọn taọp (sgk : tr 82)
III /PHƯƠNG PHÁP :
Hoaùt ủoọng nhoựm , ủaứm thoaùi gụùi mụỷ , cho hoùc sinh leõn baỷng laứm , hoùc sinh nhaọn xeựt
giaựo vieõn sửỷa chửừa , nhaỏn maùnh kieỏn thửực cụ baỷn keỏt hụùp oõn taọp hoùc kỡ I
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 OÅn ủũnh toồ chửực :(KTSS :?) (1 phuựt)
6A1 : 6A2 :
2 Kieồm tra baứi cuừ: (5 phuựt)
Caõu hoỷi phuù : Phaựt bieồu quy taộc trửứ hai soỏ nguyeõn ? Vieỏt coõng thửực ?
Theỏ naứo laứ hai soỏ ủoỏi nhau ?
H/S1: BT 49 (sgk : tr82)
H/S2: Baứi taọp 52 (sgk : tr 82)
Tuoồi thoù nhaứ baực hoùc AÙc-si-meựt laứ :
│-287│- │-212│= 287 – 212 = 75
3 Daùy baứi mụựi :LUYEÄN TAÄP: (30 phuựt)
Hẹ1 :
Cuỷng coỏ thửự tửù thửùc hieọn pheựp
tớnh vaứ quy taộc trửứ soỏ nguyeõn :
G/V : Haừy xaực ủũnh thửự tửù thửùc
hieọn caực pheựp tớnh ?
G/V : Tửụng tửù vụựi caõu b
Hẹ2 :
Vaọn duùng pheựp trửứ soỏ nguyeõn
H/S : Thửùc hieọn pheựp trửứ trong () ( chuyeồn pheựp trửứ thaứnh coọng soỏ ủoỏi )
H/S : Vỡ nhaứ baực hoùc sinh vaứ maỏt
BT 51 (sgk : tr 82)
a 5 – (7 – 9) = 5 – (-2) = 5 + 2
= 7
b Tửụng tửù
BT 52 (sgk : tr 82)
_ Tuoồi thoù cuỷa Acsimeựt laứ : (-212) – (-287)
Lop6.net
Trang 10vào bài toán thực tế :
G/V : Tại sao năm sinh và mất
của nhà bác học lại có dấu “-“
phía trước ?
G/V : Để tính tuổi thọ khi
biết năm sinh và năm mất ta
thực hiện thế nào ?
HĐ3 :
Củng cố quy tắc trừ số nguyên
với hình thức khác ( tính giá trị
bểu thức : x – y)
G/V : Ô thứ nhất của dòng cuối
cùng (x –y) phải điền như thế
nào ?
G/V : Tương tự với các ô còn
lại
HĐ4 :
Tìm số chưa biết áp dụng quy
tắc trừ số nguyên
G/V : Số x trong các câu của bài
tập 54 là số gì trong phép cộng ?
G/V : Tìm x như tìm số hạng
chưa biết
G/V : Lưu ý h/s có thể giải bằng
cách tính nhẩm , rồi thử lại
trước công nguyên
H/S : Thực hiện như phần bên (năm mất – năm sinh)
H/S : Lấy giá trị của x trừ giá trị tương ứng của y theo quy tắc trừ số nguyên
H/S :tiếp tục điền các số hạng chưa biết
H/S :thảo luận nhóm Cử đại diện nhóm lên bảng trình bầy lời giải
Học sinh các nhóm khác tham gia phát biểu sửa chữa
Ghi nội dung vào vở
= -212 + 287 = 287 – 212 = 75
BT 53 (sgk : tr 82)
BT 54 ( sgk : tr 82) Tìm x, biết :
a) 2 + x = 3
x = 3 – 2
x = 1 b) x + 6 = 0
x = 0 -6
x = -6 c) x + 7 = 1
x = 1 – 7
x = -6
4 Củng cố: (7 phút)
Bài tập 81, 82 (sbt) :
a) 8 – (3 – 7) ; b) (-5) – (9 – 12) ; c) 7 – (-9) – 3 ; d) (-3) + 8 – 1
= 8 – (-4) = (-5) – (-3) = 7 + 9 – 3 = (-3) + 7
= 8 + 4 = (-5) + 3 = 7 + 6 = 4
= 12 = -2 = 13
Bài tập 55 ( sgk : tr 83) ( Tổ chức cho các nhóm thi ai nhanh hơn )
Ví dụ : (-5) – (-3) = -2
Rõ ràng -2 > -5 và -2 > -3
5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)
Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi như sgk : tr 83
Chuẩn bị bài 8 “ Quy tắc dấu ngoặc “
RÚT KINH NGHIỆM :