1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Số học lớp 6 - Tiết 80: Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 114,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- ¸p dông tÝnh chÊt giao hoán để thay đổi vÞ trÝ cña ph©n sè - ¸p dông tÝnh chÊt kết hợp để tiến hành nhãm hai ph©n sè... b¶ng tr×nh bµy - Yªu cÇu nªu râ cách làm từng bước.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 4/03/10 Ngày dạy: 6/3/10

Tiết 80:

Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Học sinh nêu  các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0

2 Kĩ năng:

Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên để tính  hợp lí, nhất là khi cộng nhiều phân số

3 Thái độ:

Có ý thức quan sát đặc điểm của các phân số để vận dụng các tính chất trên

II - Phương pháp dạy học:

III - Chuẩn bị của GV và HS:

Bảng phụ bài 48, mô hình hình 8

IV – Tổ chức giờ học:

*, Khởi động – Mở bài (5’)

- MT: HS nêu  tính chất của phép cộng 2 số nguyên, có hứng thú tìm hiểu

bài mới

- ĐDDH:

- Cách tiến hành:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dụng

B1: Kiểm tra bài cũ

- Điền dấu thích hợp vào  3

5

2 1

3 5

B2: Giời thiệu bài

- Phép cộng các số nguyên có

những tính chất gì?

- Vậy phép cộng các phân số

có những tính chất gì?

Bài hôm nay chúng ta sẽ tìm

hiểu

HĐ cá nhân, HS lên bảng giải

HS nêu: Tính chất giao hoán, kết hợp, cộng với số 0

?1 Các tính chất của phép cộng các số nguyên: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0

Hoạt động 1: Các tính chất (10’)

- MT: HS phát biểu  các tính chất cơ bản của phép cộng các phân số

- ĐDDH:

- Cách tiến hành:

B1:

- Phép cộng các

phân số có những

tính chất nào?

- Đọc SGK các tính chất của phép cộng phân số

- Một số HS lên bảng

1 Các tính chất

a) Tính chất giao hoán:

a c c a

b  d d b

b) Tính chất kết hợp:

Trang 2

- Viết các tính chất

cơ bản đó / dạng

tổng quát

B2:

- Lấy ví dụ minh hoạ

các tính chất đó

viết các tính chất cơ

bản của phân số

- Lấy ví dụ minh hoạ

     

c) Cộng với số 0:

0 0

b   b b

Hoạt động 2: áp dụng (30’)

- MT: HS áp dụng những tính chất cơ bản của phép cộng các phân số để giải các

bài tập

- ĐDDH:

- Cách tiến hành:

B1:

- Giáo viên trình bày

ví dụ và yêu cầu HS

trả lời câu hỏi

- Tiến hành cộng

dụng tính chất nào?

- Tiếp theo ta nhóm

dụng tính chất gì?

B2: Củng cố

- Yêu cầu HS làm ?2

theo nhóm (6’)

- Đại diện nhóm lên

- Trả lời câu hỏi và nêu những tính chất áp dụng

- áp dụng tính chất giao hoán để thay đổi

vị trí của phân số

- áp dụng tính chất kết hợp để tiến hành nhóm hai phân số

- HS hoạt động nhóm

- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày

2 áp dụng:

Ví dụ:

3 2 1 3 5 A

4 7 4 5 7

    

= 3 1 3 5 2(t/c giao

4 4 5 7 7

    

hoán)

=( 3 1) 3 (5 2)(t/ckết

4 4 5 7 7

     

hợp)

= (-1) + + 13

5

= 0 + ( cộng với số 0)3

5

= 3

5

?2 Tính nhanh:

2 15 15 4 8 B

17 23 17 19 23

2 15 4 8 15

17 17 19 23 23

2 15 4 8 15

17 17 19 23 23

( 1) 1 0

19 19 19

    

 

    

 

    

      

Trang 3

bảng trình bày

- Yêu cầu nêu rõ

cách làm từng "/

- Yêu cầu HS làm

bài 47 SGK

- Hai HS lên bảng

+ Chú ý áp dụng hợp

lí các tính chất của

phép cộng phân số

- Các nhóm khác nhận xét và hoàn thiện vào vở

- HS làm bài

- 2 HS lên bảng làm bài

- Các HS khác nhận xét và hoàn thiện lời giải

1 3 2 5 C

2 21 6 30

1 1 1 1

2 7 3 6

1 1 1 1

2 3 6 7 ( 3) ( 2) ( 1) 1 (

1 ( 1)

7

7 1 6

7 7 7

   

   

  

    

  

  

Bài tập 47 (SGK/28) Tính

nhanh

)

1

)

0

a

b

*, Tổng kết giờ học - Hướng dẫn học ở nhà (5’)

- Về nhà học bài: nắm chắc các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

- Làm bài tập 48, 49, 50: SGK/28-29

- Làm bài tập 69, 71 (SBT)

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm