- Góp phần phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học.. II.[r]
Trang 1TUẦN 10Ngày soạn: 6.11 2020
Ngày giảng: Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2020
Tập đọc
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng, kiểm tra kĩ năng đọc, hiểu
2 Kĩ năng: Lập bảng thống kê các bài tập đọc trong ba chủ điểm Việt Nam – Tổquốc em, Cánh chim hoà bình, Con người với thiên nhiên
3 Thái độ: HS tự giác, tích cực học tập
- Góp phần phát triển năng lực tư duy, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác, năng lực ngôn ngữ
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN
- Tìm kiếm và xử lí thông tin(kĩ năng lập bảng thống kê)
- Hợp tác(kĩ năng hợp tác tìm kiếm thông tin để hoàn thành bảng thống kê)
- Thể hiện sự tự tin(thuyết trình kết quả tự tin.)
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phiếu, bảng phụ VBT
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Kiểm tra bài cũ(5')
- Yêu cầu HS đọc đoạn,trả lời câu hỏi 2,3
và nêu nội dung của bài
- Nhận xét,đánh giá
2.Bài mới
a)Giới thiệu bài (1')
b)Kiểm tra Tập đọc- học thuộc lòng (14')
- Kiểm tra 7 em
- Nhận xét từng HS
c) Hướng dẫn HS làm bài tập(15')
Bài 1: Lập bảng thống kê các bài thơ đã
học trong các giờ Tập đọc từ tuần 1 đến
Trang 2Toán LUYỆN TẬP CHUNG
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của thầy
1.Kiểm tra bài cũ(5')
- Củng cố cách đổi đơn vị đo khối lượng
Bài 5(8'): - GV yêu cầu HS làm bài tập 5
vào vở Thảo luận làm theo cặp
Túi cam cân nặng:
- Chữa bài, nhận xét bổ sung
- Đổi chéo bài kiểm tra
Trang 31 Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
2 Kĩ năng: Nghe – viết đúng đoạn văn: Nỗi niềm giữ nước giữ rừng.
3 Thái độ: HS có ý thức bảo vệ môi trường thiên nhiên và tài nguyên đất nước
- Góp phần phát triển năng lực tư duy, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác, năng lực ngôn ngữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Phiếu bốc thăm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ(5')
- HS đọc thuộc lòng 1 bài thơ đã học
- Nhận xét-đánh giá
2 Bài mới
a)Giới thiệu bài(1')
b)Kiểm tra Tập đọc – Học thuộc lòng(13')
- Lưu ý HS những từ dễ viết sai
- Đọc cho HS viết bài
- Luyện viết: Đà, Hồng, nỗi niềm, ngược, cầm trịch, đỏ lừ
- HS nghe – viết
Trang 4- Đọc cho HS soát lại bài.
- Thu, nhận xét đánh giá 7 bài
- Nhận xét chung – Rút kinh nghiệm
1.Kiến thức: Chuyển phân số thập phân thành số thập phân
- So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau
- Giải bài toán liên quan đến “ rút về đơn vị” hoặc “tìm tỉ số”
2.Kĩ năng: So sánh số thập phân và trình bày bài toán
3.Thái độ: HS tự giác, tích cực học tập
- Góp phần phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học,năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ(5')
phân vừa viết được
- Gọi 1 HS nhắc lại cách chuyển một
phân số thập phân thành số thập phân
Bài 2(7') Nối
- Cho học sinh làm bài rồi chữa bài
Yêu cầu HS giải thích lí do
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài
- Nhận xét - Chữa bài a) 11,20km > 11,02kmb)11,02km = 11,020kmc) 11,20km = 11 201000 km = 11,02km
Trang 5- Nhận xét – Chốt lại kết quả đúng.
b, c, d bằng 11,02km
Bài 3(7'): Viết số thập phân thích hợp.
- Cho HS làm bài rồi chữa bài
- Nhận xét chốt kết quả
Nêu mối quan hệ giữa số đo độ dài
Bài 5(8'): Bài toán
Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
Bài toán thuộc dạng toán gì?
Nhận xét, chữa bài
Bài toán còn cách làm nào khác ?
Trong 2 cách chỉ ra đâu là bước rút về
đơn vị, đâu là bước tìm tỉ số ?
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Liên quan đến rút về đơn vị
- Chữa bài, nhận xét, bổ sung
HS nêu
_
Phòng học trải nghiệm Bài 5: ROOBOT DÒ ĐƯỜNG ĐI ( Tiết 3) I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được roobot rò đường đi, cảm biến dò đường được gắn vào 2 tay dò của robot
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng, chọn chi tiết, lắp ráp chi tiết nhanh chính xác
- Thảo luận nhóm hiệu quả
3 Thái độ: Học sinh nghiêm túc ,tôn trọng các quy định của lớp học.
- Góp phần phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học,năng lực tư duy và sáng tạo
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ lắp ghép robot Mini
- Máy tính bảng
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y VÀ H CẠ Ọ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ( 3')
- Tiết trước học bài gì?
Trang 6ráp tiếp từ bước 11đến bước 17
-Gv yêu cầu nhóm trưởng phân các bạn
trong nhóm mỗi bạn 1 nhiệm vụ
+ 03 HS thu nhặt các chi tiết cần lắp ở
từng bước rồi bỏ vào khay phân loại
+ 01 HS lấy các chi tiết đã nhặt ghép
+ HS còn lại trong nhóm tư vấn tìm các
?Vừa chúng ta đã được học robot gì
- Yêu cầu HS cất bộ robot vừa GV giới
thiệu để giờ sau lắp tiếp
+ HS lắng nghe và thực hiện
-Các nhóm lên thi-Nhận xét
-Robot mini-HS lắng nghe
_
Luyện từ và câu
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I ( TIẾT 3)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
2 Kĩ năng: Tìm và ghi lại được các chi tiết mà HS thích nhất trong các bài vănmiêu tả đã học(BT2)
3 Thái độ: HS tự giác tích cực trong học tập
- Góp phần phát triển năng lực tư duy, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác, năng lực ngôn ngữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu ghi tên bài tập đọc.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy 1.Kiểm tra bài cũ(5')
HS đọc thuộc lòng một bài đã học và nêu nội
dung chính của bài ?
Nhận xét, đánh giá
2.Bài mới
a)Giới thiệu bài(1')
b)Kiểm tra Tập đọc và Học thuộc lòng(14')
- Kiểm tra 7 HS tiếp theo
Hoạt động của trò
2 HS đọcNhận xét, bổ sung
- Từng em lên bốc thăm chọn bài
- Chuẩn bị khoảng 2 phút
- Đọc các bài tập đọc, HTLtrong
Trang 7- Đặt 1 câu hỏi theo nội dung đoạn – bài HS
vừa đọc
- Nhận xét từng HS
c)Hướng dẫn làm bài tập (15')
Bài 2 : GV ghi bảng tên 4 bài tập đọc.
- GV khuyến khích học sinh biết chọn những
chi tiết hay và giải thích được vì sao mình
- Dăn: tiếp tục luyện đọc
SGK 1đoạn hoặc cả bài theo chỉđịnh trong phiếu
- Trả lời câu hỏi
3.Thái độ: Thực hiện đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hằng ngày
- Thân ái, đoàn kết với bạn bè
- Góp phần phát triển năng lực tư duy, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác, năng lực ngôn ngữ
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC
- Kĩ năng ra quyết định phù hợp trong các tình huống có liên quan tới bạn bè
- Kĩ năng giao tiếp, ứng xử với bạn bè trong học tập, vui chơi và trong cuộc sống
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- SGK,VBT
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Kiểm tra bài cũ(5')
- Nêu những biểu hiện của tình bạn đẹp?
Nêu nội dung ghi nhớ
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các nhóm
thảo luận và đóng vai tình huống bài tập 1
- Cho cả lớp thảo luận
Trang 8Câu hỏi:
- Vì sao em lại ứng xử như vậy khi thấy bạn
làm điều sai? Em có sợ bạn giận khi khuyên
răn bạn không?
- Em nghĩ gì khi bạn khuyên răn không cho
em làm điều sai trái? Em có giận có trách
Giới thiệu một số bài hát bài thơ câu
chuyện sưu tầm được
- GV nhận xét
3.Củng cố- dặn dò(5')
- Thế nào là tình bạn đẹp ?
QTE:-Quyền được tự do kết giao bạn bè
- Tổng kết bài, nhận xét chung tiết học
- Dặn: Học bài, chuẩn bị bài sau.
huống bài tập
- Các nhóm lên đóng vai – Cả lớp thảo luận
1 Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
2 Kĩ năng: Tìm và ghi lại được các chi tiết mà HS thích nhất trong các bài vănmiêu tả đã học(BT2)
3 Thái độ: HS tự giác tích cực trong học tập
- Góp phần phát triển năng lực tư duy, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp, hợp tác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu ghi tên bài tập đọc,VBT.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Kiểm tra bài cũ(5')
HS đọc thuộc lòng một bài đã học và nêu nội
dung chính của bài ?
Nhận xét, đánh giá
2.Bài mới
a)Giới thiệu bài(1')
b)Kiểm tra Tập đọc và Học thuộc lòng(14')
2 HS đọcNhận xét, bổ sung
- Từng em lên bốc thăm chọn
Trang 9- Kiểm tra 7 HS tiếp theo.
- Đặt 1 câu hỏi theo nội dung đoạn – bài HS
vừa đọc
- Nhận xét từng HS
c)Hướng dẫn làm bài tập (15')
Bài 1 : Viết vào mỗi chỗ trống 2- 3 từ ngữ
về các chủ điểm đã học theo yêu cầu.
- Y/c hs làm bài
- Gọi hs trả lời
- GV nhận xét
Bài 2 : Viết những từ đồng nghĩa, trái
nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:
- Dăn: tiếp tục luyện đọc
bài Chuẩn bị khoảng 2 phút
- Đọc các bài tập đọc,HTLtrong SGK 1đoạn hoặc cảbài theo chỉ định trong phiếu
- Trả lời câu hỏi
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Nêu một số nguyên nhân dẫn đến tai nạn giao thông và một số biện pháp phòng tránh tai nạn giao thông
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ
3 Thái độ: Có ý thức chấp hành luật giao thông và tuyên truyền mọi người thực hiện tốt luật giao thông đường bộ
- Góp phần phát triển năng lực tư duy, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp, hợp tác
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC
- Kĩ năng phân tích phán đoán các tình huống có nguy cơ dẫn đến tai nạn
- Kĩ năng cam kết thực hiện đúng luật giao thông để phòng tránh tai nạn
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
UDCNTT
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy 1.Kiểm tra bài cũ(5')
-Câu trả lời Đ/S
Câu 1:Bạn cần làm gì khi có kẻ muốn xâm hại
Hoạt động của trò
- HS trả lời
Trang 10A.Đứng dậy tránh ra xa hoặc kêu cứu( nếu
cân),
B Không làm gì
Câu 2: Bạn cần làm gì để tránh bị xâm hại
A Không đi với người lạ
B Chơi đùa vô tư với người lạ
Hoạt động 1 (14') Nguyên nhân gây TNGT
- GV hướng dẫn HS trao đổi nhóm 2:
+Quan sát trên phông chiếu
+Lần lượt tự đặt câu hỏi cho bạn trả lời theo
nội dung các hình
-Mời đại diện một số cặp lên đặt câu hỏi và
chỉ định các bạn trong nhóm khác trả lời
- GV kết luận: SGV-Tr.83
-Cho hs xem các hình ảnh về nguyên nhân
gây tai nạn giao thông qua các hình vẽ khác
- Cho HS thảo luận nhóm 4 theo các bước
+HS quan sát trên phông chiếu
+Nêu những việc cần làm đối với người tham
gia giao thông thể hiện qua hình?
- GV yêu cầu mỗi HS nêu ra một biện pháp
phòng tránh tai nạn giao thông
- GV ghi lại các ý kiến, cho 1-2 HS đọc
- GV tóm tắt, kết luận chung
- GV đưa lên phông chiếu các hình ảnh và
thông tin về một số tai nạn giao thông,
Trang 11Ngày soạn: 8.11 2020
Ngày giảng: Thứ tư ngày 11 tháng 11 năm 2020
Toán CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân
- Biết giải toán với phép cộng các số thập phân
2.Kĩ năng: Đặt tính và thực hiện tính cộng hai số thập phân
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của thầy 1.Kiểm tra bài cũ(5')
- 1 HS đọc đề toán, lớp đọc thầm
- 1 HS nhìn sơ đồ đường gấp khúcnêu lại đề toán
- Lấy đoạn AB cộng với đoạn BCCác nhóm báo cáo kết quả
Trang 12Đổi và thực hiện phép cộng 2 số tự nhiên ->
rồi chuyển thành kết quả của phép cộng 2 số
+ Bước 1: Trước tiên chúng ta phải đặt
tính( lưu ý viết các đơn vị cùng hàng phải
+ Bước 3: Viết dấu phẩy vào tổng sao cho
dấu phẩy ở tổng thẳng cột với 2 dấu phẩy ở
số hạng trên
- Vậy phép cộng hai số thập phân có gì khác
với phép cộng hai số tự nhiên?
- Để cộng hai số thập phân thì chúng ta thực
hiện qua những bước nào? (3 bước)
- Yêu cầu HS đọc ví dụ 2, giáo viên viết lên
Trang 13GV gọi HS nêu đề toán
Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
Muốn biết Tiến cân nặng bao nhiêu
3.Củng cố- dặn dò(5')
- Trò chơi nối đúng, nối nhanh
- Hệ thống nội dung bài, nhận xét chung
- Dặn dò: chuẩn bị bài sau
1 HS nêu yêu cầu
- Hai HS lên bảng làm
- Nhận xét – Chữa bài
- Trao đổi bài kiểm tra kết quả
- HS đọc thầm lại yêu cầu
1 Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng( yêu cầu như tiết 1)
2 Kĩ năng: Nêu được một số điểm nổi bật về tính cách của từng nhân vật trong
vở kịch Lòng dân Bước đầu có giọng đọc phù hợp
3 Thái độ: HS tự giác, tích cực học tập
- Góp phần phát triển năng lực tư duy, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp và hợp tác, năng lực ngôn ngữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy
1.Kiểm tra bài cũ(5')
- Gọi HS đọc phân vai vở kịch Lòng
Trang 14a)Giới thiệu bài(1')
b)Kiểm tra tập đọc và học thuộc
cầu của bài tập
- GV cho HS thảo luận nhóm 7:
+Phân vai
+Chuẩn bị lời thoại
+Chuẩn bị trang phục, diễn xuất
-1 HS nêu yêu cầu.HS suy nghĩ, làm việc theo nhóm 4
-đại diện một số nhóm trình bày
Nhân vật và tính cách một số nhân vật:
Nhânvật
Tính cách
Dì Năm
Bình tĩnh, nhanh trí, khôn khéo, dũng cảm, bảo vệ cán bộ
An Thông minh, nhanh trí, biết làm
cho kẻ địch không nghi ngờ.Chú
cán bộ
Bình tĩnh, tin tưởng vào lòng dân
Lịch sử BÁC HỒ ĐỌC TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Nêu được một số nét về cuộc cuộc mít tinh ngày 2/9/1945 tại Quảng trường Ba Đình(Hà Nội), Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập
Trang 152.Kĩ năng: Biết đây là sự kiện trọng đại, đánh dấu sự ra đời của nước VN Dân chủ Cộng hoà.
3.Thái độ: GD lòng yêu nước, tự hào dân tộc
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
PHTM.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy
1.Kiểm tra bài cũ(5')
- Kể lại một số sự kiện về cuộc khởi nghĩa
giành chính quyền ở Hà Nội
+ Quang cảnh náo nức và nghiêm trang đó
nói lên điều gì? (1 ngày trọng đại)
Kết luận về quang cảnh ngày 2/9/1945 và
giới thiệu 1 số hình ảnh trên phông chiếu
Hoạt động 2: (12') Cuộc mít tinh ngày
sinh làm mẫu: Tìm video Bác Hồ đọc
Tuyên ngôn Độc lập Hs xem video và trả
lời câu hỏi:
+ Tình cảm của Bác với ND được thể hiện
qua những cử chỉ và lời nói nào?
+ Nêu cảm nghĩ về hình ảnh của Bác trong
Trang 16có ý nghĩa như thế nào?
Kết luận: Lễ Tuyên ngôn độc lập đã khẳng
định quyền độc lập, khai sinh ra chế độ mới
của dân tộc ta
3 Củng cố, dặn dò(5')
PHTM: Câu hỏi Đ/S
1 Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập vào
ngày thàng năm nào?
chuẩn bị bài sau
Tuyên ngôn Độc lập khai sinh ranước VN Dân chủ Cộng Hoà BảnTuyên ngôn Độc lập đã khẳng địnhquyền độc lập, tự do thiêng liêngcủa dân tộc Việt Nam Dân tộc ViệtNam quyết tâm giữ vững quyền độclập tự do ấy
Sử dụng máy tính bảng để trả lời
_ Ngày soạn: 11.11 2020
Ngày giảng: Thứ 5 ngày 14 tháng 11 năm 2020
Toán LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết cộng các số thập phân
- Biết tính chất giao hoán của phép cộng các số thập phân
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đặt tính, thực hện tính và giải toán có nội dung hình học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy 1.Kiểm tra bài cũ(5')
Trang 17a)Giới thiệu bài(1')
Bài tập 2 (9'): Thực hiện phép cộng rồi
dùng tính chất giao hoán để thử lại:
+ Em hiểu yêu cầu của bài dùng tính chất
giao hoán để thử lại là như thế nào?
-GV nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài tập 3 (9')
+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
Muốn tính được chu vi hình chữ nhật
-Dặn;chuẩn bị bài sau
- 1 HS nêu yêu cầu
b)+4,39
66 , 5
- 2 HS lên chữa bài
( 30,63 + 45,37) x 2 = 152(m) Đáp số: 152m
_
Luyện từ và câu Dạy Kĩ thuật ( Đã soạn ở tuần 9)
_
Trang 183 Thái độ: Yêu thích môn học, tự giác tích cực trong học tập.
- Góp phần phát triển năng lực tư duy, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực giao tiếp, hợp tác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Hình trang 42-43 SGK.Giấy vẽ, bút màu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy
1.Kiểm tra bài cũ(5')
- Nêu cách phòng tránh tai nạn giao thông
đường bộ?
- GV nhận xét
2.Bài mới
a)Giới thiệu bài(1')
b)Hoạt động 1(14') Làm việc với SGK
+GV yêu cầu HS làm việc cá nhân theo
yêu cầu như bài tập 1,2,3 trang 42 SGK
1-SGK, trang 43, sau đó giao nhiệm vụ:
+Nhóm 1: Viết (hoặc vẽ) sơ đồ cách
-Vẽ xong các nhóm mang bài lên bảng
dán Nhóm nào xong trước và đúng, đẹp
Đáp án:
Câu 1: Tuổi dậy thì ở nữ: 10-15 tuổi Tuổi dậy thì ở nam: 13-17 tuổiCâu 2: ý d