Làm bài tập 3 * Mỗi nhóm nêu được một tấm gương tiêu biểu để kể cho lớp cùng nghe * - Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4 - Nhóm 4 thảo luận về những tấm gương đã sưu tầm được - GV hướng dẫn[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày 27 thỏng 9 năm 2010.
Chào cờ Tập chung toàn trường.
******************************************
Tập đọc
Tiết 11: Sự sụp đổ của chế độ a- pỏc- thai.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu nội dung bài: Phản đối chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đũi bỡnh đẳng của những người da màu
2 Kĩ năng: - Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, giữa
các cụm từ, nhấn giọng ở các từ ngữ thể hiện thông tin về chính sách đối sử bất công với người da đen, thể hiện sự bất bình với chế độ a- pác - thai
3 Thái độ:Giáo dục HS yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ trang , SGK
- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn hướng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy học.
1.ổn định:
- Hát + Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2-3 HS đọc thuộc lòng khổ thơ 3,4 trong bài Ê- mi -li, con
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn HS luyện đọc và tỡm
hiểu bài
* Luyện đọc
- Gọi học sinh đọc bài, chia đoạn
- Yờu cầu học sinh đọc đoạn
- Kết hợp sửa lỗi phỏt õm, giỳp học sinh
hiểu nghĩa 1 số từ khú và hướng dẫn
đọc đỳng giọng đọc của bài
- Giới thiệu với học sinh vài nột về quốc
gia Nam Phi
- Yờu cầu học sinh luyện đọc
- 1 HS đọc toàn bài, lớp đọc thầm
- Quan sỏt tranh ở SGK
- Chia đoạn và tiếp nối nhau đọc cỏc đoạn của bài (2 lượt)
- Lắng nghe
- Luyện đọc bài theo cặp
- 2 HS đọc toàn bài
Trang 2- Đọc mẫu toàn bài.
* Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1, 2
- Dưới chế độ A- pác- thai, người da
đen bị đối xử như thế nào?
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3
+ Người dân Nam Phi đã làm gì để xoá
bỏ chế độ phân biệt chủng tộc?
+ Vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ
a- pác- thai được đông đảo mọi người
trên thế giới ủng hộ?
- Hướng dẫn học sinh giải nghĩa từ:
Công lý (công lý: lẽ phải phù hợp với
đạo lý và lợi ích chung của xã hội)
- Hãy giới thiệu về vị tổng thống đầu
tiên của Nam Phi mới
- Bài văn muốn nói với chúng ta điều
gì?
* Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Yêu cầu học sinh nêu giọng đọc
-Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm đoạn 3
- Nhận xét, khen ngợi học sinh đọc tốt
4 Củng cố:
- Nêu cảm nghĩ của em qua bài tập đọc
này?(Em cũng ủng hộ và phản đối chế
độ phân biệt chủng tộc của chế độ phân
biệt chủng tộc của chế độ a- pác- thai.)
- Để tỏ rõ tình hữu nghị đoàn kết giữa
các dân tộc trên toàn thế giới dù da đen
hay da màu Nếu họ sang Việt Nam, em
có gặp em sẽ giúp đỡ họ, không chạy
theo để xem hoặc chế giễu họ
- Nhận xét giờ học
- Lắng nghe
- 1 học sinh đọc, lớp đọc thầm
- Trả lời
- Người da đen phải làm những công việc nặng nhọc, bẩn thỉu; bị trả lương thấp; phải sống, chữa bệnh, làm việc ở những khu riêng; không được hưởng một chút tự do nào
- 1 HS đọc đoạn 3, lớp đọc thầm
- Trả lời
- Họ đã đứng lên đòi bình đẳng Cuộc đấu tranh của họ cuối cùng đã giành được thắng lợi
-Vì những người yêu chuộng hoà bình
và công lý không thể chấp nhận một chính sách phân biệt chủng tộc dã man, tàn bạo như chế độ A- pác- thai
- Luật sư da đen Nen- xơn Man- đê- la, người từng bị giam cầm suốt 27 năm vì đấu tranh chống chế độ A- pác- thai, được bầu làm tổng thống
-Nội dung: Sự phản đối chế độ phân
biệt chủng tộc, ca ngợi cuộc đấu tranh của người da đen ở Nam Phi
- 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn của bài
- Nêu lại giọng đọc của bài
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3
- Thi đọc diễn cảm đoạn 3
- trả lời
- Lắng nghe
Trang 35 Dặn dũ: Dặn học sinh luyện
đọc lại bài
***************************************
Mĩ thuật
Đ/c Khiểm soạn giảng
******************************************
Toỏn
Tiết 26: Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Củng cố về mối quan hệ giữa cỏc đơn vị đo diện tớch.
2 Kĩ năng: - Rốn kỹ năng chuyển đổi cỏc đơn vị đo diện tớch, so sỏnh cỏc
số đo diện tớch và giải cỏc bài toỏn cú liờn quan
3 Thái độ: Giáo dục HS liên hê, vận dụng trong đồi sống hàng ngày.
II Đồ dựng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp: - Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nờu tờn cỏc đơn vị đo diện tớch đó học
- Nờu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo diện tớch tiếp liền
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Viết (theo mẫu)(Số đo thứ 3 của ý
a,b dành cho HS khỏ giỏi)
- Gọi học sinh nờu yờu cầu BT1
- Hướng dẫn học sinh thực hiện VD mẫu
(như SGK)
- Yờu cầu học sinh dựa vào mẫu tự làm
bài sau đú chữa bài
- Nhận xột, chốt bài làm đỳng:
- Nờu yờu cầu
- Theo dừi
- Làm bài ra nhỏp, 2 học sinh chữa bài ở bảng lớp:
a) 8m2 27dm2 = 8m2 + m2 = m2
100
27
100
27 8
16m2 9dm2 = 16m2 + m2 = 16 m2
100
9
100 9
26dm2 = m2
100 26
b) 4dm2 65cm2 = 4dm2 + dm2 = 4 dm2
100
65
100 65
2 dm 2
100
95 95cm
2 2
2 2
100
8 102 dm
100
8 102dm 8cm
dm
Trang 4Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả
lời đúng
- Nêu yêu cầu BT2
- Hướng dẫn học sinh: Trước hết phải đổi
đơn vị đo sau đó mới khoanh vào ý đúng
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 2, làm
bài
- Gọi đại diện nhóm chữa bài ở bảng
- Chốt lại bài làm đúng
3cm2 5 mm2 = ……….mm2
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
(Cột 2 dành cho HS khá, giỏi)
- Yêu cầu học sinh tự làm bài , chữa bài
Bài 4:
- Gọi học sinh nêu bài toán, nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm bài, 1 học sinh
giải bài ở bảng lớp
- Nhận xét, ghi điểm
4 Củng cố:
- Hãy nêu cách so sánh số đo có 2 đơn vị
với số đo có 1 đơn vị?
- GV củng cố bài, nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Dặn học sinh ôn bài, xem lại
bài tập, làm vào vở bài tập
- Lắng nghe
- Làm bài theo nhóm 2
- Đại diện nhóm chữa bài
*Đáp án:
Khoanh vào 305
- 1 học sinh nêu yêu cầu
- Làm vào phiếu
- 2 học sinh chữa bài Đáp án:
2 2
2 2 2
2 2
2
2 2
2
610hm km
61
4m dm 48 m 3
mm 89 2cm mm
300
cm 207 7cm
dm 2
- 1 học sinh nêu
- Làm bài vào vở, 1 học sinh chữa bài ở bảng lớp
Bài giải Diện tích của một viên gạch lát nền là:
40 x 40 = 1600 (cm2) Diện tích căn phòng là:
1600 x 150 = 240.000 (cm2) 240.000 cm2 = 24m2
Đáp số: 24m2
- Trả lời
- Lắng nghe
- Học bài, làm bài
****************************************
Đạo đức
Tiết 6: Có chí thì nên(tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Người có ý chí có thể vượt qua được khó khăn trong cuộc sống.
2 Kĩ năng: Xác định được thuận lợi và khó khăn của mình, biết đề ra kế hoạch
vượt khó khăn của bản thân
Trang 53 Thái độ: Cảm phục những tấm gương có ý chí vượt lên khó khăn để trở thành
những người có ích cho gia đình và xã hội
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu ghi nhớ? Lấy ví dụ về tấm gương hoặc bản thân về người có ý chí? (2 HS trả lời)
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Làm bài tập 3
* Mỗi nhóm nêu được một tấm gương tiêu biểu để kể cho lớp cùng nghe
* - Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4 - Nhóm 4 thảo luận về những tấm
gương đã sưu tầm được
- GV hướng dẫn: Nêu những tấm
gương, hoàn cảnh của các tấm gương,
khó khăn của bản thân, khó khăn của
gia đình, khó khăn khác
- Đại diện các nhóm lần lượt trình bày, lớp trao đổi nhận xét
- Yêu cầu HS liên hệ với các bạn
trong lớp
- Lần lượt có những tình huống sau
- Khi gặp khó khăn trong học tập bạn
đó đã làm gì ?
- Các bạn đã khắc phục những khó khăn của mình không ngừng học tập và vươn lên
- Thế nào là vượt khó khăn trong
cuộc sống và học tập ?
- Là biết khắc phục khó khăn tiếp phấn đấu phấn đấu và học tập không chịu lùi bước để đạt kết quả tốt
- Vượt khó khăn trong cuộc sống và
học tập sẽ giúp ta điều gì ?
- Giúp ta tự tin hơn trong cuộc sống, học tập và được mọi người yêu mến và cảm phục
- GV kể cho HS nghe 1 câu chuyện
về tấm vượt khó
- HS nghe
Kết luận: Các bạn biết khắc phục
những khó khăn của mình để không
ngừng vươn lên cô mong rằng đó là
những tấm gương sáng để các em noi
theo
3.3 Tự liên hệ bài tập 4
- HS biết cách liên hệ bản thân, nêu được những khó khăn trong cuộc sống học tập và đề ra được cách vượt qua khó khăn
- Tổ chức HS trao đổi nhóm - Nhóm 4 trao đổi theo phiếu
- GV phát phiếu cho nhóm yêu cầu
trao đổi trong nhóm chọn bạn có nhiều
khó khăn hơn viết vào phiếu
- Nhóm trưởng điều khiển trao đổi
Trang 6- Đưa ra những biện pháp khắc phục khó khăn
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Lớp trao đổi đưa ra biện pháp khắc phục khó khăn cho bạn mình
Kết luận: Các bạn có khăn bản thân
các bạn đã tự mình cố gắng vượt qua
Nhưng cũng rất cần sự thông cảm chia
sẽ của các bạn trong lớp Mỗi chúng ta
đều có khó khăn riêng cần có ý vươn
lên để vượt qua
3.4 Trò chơi đúng sai
- Tổ chức học sinh làm việc theo
nhóm
- Thực hiện chơi giơ bảng đúng sai trước câu trả lời
- Viết sẵn tình huống vào bảng phụ
1 Mẹ em bị ốm em bỏ học ở nhà chăm mẹ
2 Trời rét và buồn ngủ nhưng em vẫn cố gắng làm cho xong bài tập mới đi ngủ (Đ)
3 Cô giáo cho em bài tập toán về nhà nhưng khó quá em nhờ chị ở nhà làm hộ (S)
4 Trời mưa rất to và rét nhưng em vẫn đến trường (Đ)
5 Đi học về mẹ cho em sang nhà bạn chơi Em liền đi ngay cho dù em có rất nhiều bài tập về nhà ( S )
6 Hoàn cảnh gia đình bạn Lan rất khó khăn "Em và các bạn trong tổ đã lên kế hoạch giúp đỡ bạn (Đ)
4 Củng cố:
- Thế nào là vượt khó khăn trong cuộc sống và học tập.
5 Dặn dò
Cần thực hiện kế hoạch vượt qua những khó khăn của bản thân
*****************************************************************
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010.
Thể dục
Tiết 11: Đội hình đội ngũ- Trò chơi “ Chuyển đồ vật”.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Thực hiện được tập hợp hàng dọc, hàng ngang, dóng thẳng
hàng ngang và hàng dọc Biết cách đổi chân khi đi đều sai nhịp
2 Kĩ năng:.Tập đều đẹp đọc đúng khẩu lệnh, chơi đúng luật, hào hứng và
nhiệt tình
3 Thái độ: Có lòng yêu thích môn học, rèn tính kỉ luật, đoàn kết trong tập
thể
II Địa điểm, phương tiện
Trang 7- Sõn trường vệ sinh an toàn.
- 1 cũi, 4 búng, 4 cờ đuụi nheo, 4 khỳc gỗ, kẻ sẵn sõn
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1 Phần mở đầu:
- Nhận lớp phổ biến nhiệm vụ yêu
cầu của bài học
-Xoay các khớp cổ chân, cổ tay, khớp
gối, hông
- Tổ chức chơi trò chơi: mèo đuổi
chuột
2 Phần cơ bản:
* Đội hình đội ngũ:
-Y/c HS điều khiển dóng hàng, điểm
số, đi đều, vòng trái , vòng phải GV
quan sát giúp đỡ tổ còn yếu
- Các tổ trưởng chỉ đạo tập cho tổ
mình
* Tổ chức trò chơi:" chuyển đồ vật"
- Nêu cách chơi, đội hình chơi, quy
định chơi
- Quan sát giúp đỡ HS
- Tổ chức thi đua giữa các tổ
3 Phần kết thúc:
- Cho HS thả lỏng hát bài hát do GV
hoặc HS chọn
- Nhận xét đánh giá kết quả bài học
- Giao bài tập về nhà
- Học thuộc các động tác hôm nay
vừa học và chuẩn bị bài sau
- Khởi động: Giậm chân tại chỗ,
vỗ tay
- Khởi động theo yêu cầu của GV -HS : Chơi trò chơi
- Ôn các động tác đã học
- Ôn tập lại các động tác theo tổ, cá nhân
- Các tổ tự tập dưới sự hướng dẫn của tổ trưởng
- HS chơi theo hướng dẫn
- Thi tập giữa các tổ
- HS hát bài hát
************************************
Toỏn
Tiết 27: Hộc- ta
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:- HS biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích héc -
ta; quan hệ giữa héc- ta và mét vuông
2 Kĩ năng: - Biết chuyển các đơn vị đo diện tích( trong mối quan hệ với
héc- ta) và vận dụng để giải toán có liên quan
3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích toán học.
I Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học :
1 Ổn định lớp: - Hát
Trang 82 Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS nêu bảng đơn vị đo diện tích
km2, hm2, dam2; …
- GV nhận xét- cho điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Giới thiệu đơn vị đo diện tớch
hộc-ta:
- Giới thiệu: “Thụng thường khi đo diện
tớch một thưở ruộng, một khu rừng, …
người ta dựng đơn vị là hộc – ta” Hộc ta
viết tắt là: ha
- 1 ha = 1 hm2
- Hướng dẫn học sinh phỏt hiện ra mối
quan hệ giữa ha và m2
1 ha = 10.000 m2
10000 m2 = 1 ha
3.3 Thực hành
Bài 1: Viết số thớch hợp vào chỗ chấm.(2
dũng cuối của ý a, b dành cho HS khỏ,
giỏi)
- Gọi học sinh nờu yờu cầu
- Yờu cầu học sinh tự làm bài sau đú nờu
kết quả bài làm
ha
75
km
4
3
ha
10
km
10
1
m
100
ha
100
1
m 5000
ha
2
1
2
2
2 2
Bài 2:
- Gọi học sinh đọc yờu cầu BT2
- Yờu cầu học sinh tự làm bài rồi nờu kết
quả bài làm:
Bài 3: Đỳng ghi Đ, sai ghi S (dành cho
HS khỏ, giỏi)
- Nờu yờu cầu BT3
- Yờu cầu học sinh tự làm bài sau đú chữa
bài Khi chữa bài yờu cầu học sinh giải
thớch tại sao lại điền Đ hoặc S
- Lắng nghe
- 1 học sinh nờu yờu cầu
- Làm bài, nờu miệng kết quả a) 4 ha = 40000m2 b) 60000 m2 = 6 ha
20 ha = 200000 m2 1800 ha= 18 km2
1 km2 = 100 ha 800000 m2 = 80 ha
15 km2 = 1500 ha 27000 ha= 270 km2
- 1 học sinh đọc yờu cầu
- Làm bài, nờu kết quả:
22 200 ha = 22 km2
- Lắng nghe
- Làm bài vào SGK, nờu miệng kết quả, giải thớch:
a) 85 km2 < 850 ha b) 51 ha < 60.000 m2 Đ
S
S
Trang 9Bài 4: (dành cho HS khỏ, giỏi)
- Gọi HS nêu YC của bài
- Nêu các bước giải bài toán, làm bài vào
vở nhỏp
4 Củng cố:
- Muốn chuyển đổi đơn vị đo diện tớch
lớn ra đơn vị đo diện tớch tiếp sau ta làm
thế nào? vớ dụ?
- GV củng cố bài, nhận xột giờ học
5 Dặn dũ: Dặn học sinh ghi nhớ kiến
thức của bài học
c) 4dm2 7cm2 = dm2
10
7 4
Bài giải
12 ha = 120.000 m2
Diện tớch mảnh đất dựng để xõy toà nhà chớnh của trường là:
120.000 : 40 = 3000 (m2) Đỏp số: 3000 m2
- Trả lời
- Lắng nghe
- Về học bài, làm bài **********************************
Chớnh tả(nhớ viết)
Tiết 6: ấ- mi- li, con
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: HS nhớ - viết đỳng bài chớnh tả; trỡnh bày đỳng khổ thơ 3, 4
của bài ấ- mi- li, con …
- Nhận biết cỏc tiếng cú chứa ưa, ươ và cỏch ghi dấu thanh theo yờu cầu của
BT2; tỡm được tiếng chứa ưa, ươ thớch hợp trong 2, 3 cõu thành ngữ, tục ngữ ở
bài tập 3
2 Kĩ năng : Trỡnh bày đỳng hỡnh thức thơ tự do, bài viết khụng sai quỏ 5 lỗi
3 Thỏi độ : Giỏo dục HS tớnh kiờn trỡ, cẩn thận
II Đồ dựng dạy học
- GV: 4 tờ phiếu khổ to phụ tụ nội dung BT3, bảng phụ viết nội dung BT2
- HS: Bỳt dạ
III Hoạt động dạy - học
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- 2 HS lờn bảng viết những tiếng cú nguyờn õm đụi uụ, ua (VD: suối, ruộng, tuổi,
mựa, lỳa, lụa … )
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn viết chớnh tả:
Trang 10- Lưu ý học sinh một số từ khó viết CT,
cách trình bày các dòng thơ, khổ thơ
- Yêu cầu học sinh gấp SGK, nhớ viết CT
- Chấm, chữa một số bài CT
c) Hướng dẫn học sinh làm BT chính tả:
Bài tập 2: Tìm những tiếng có chứa vần
“ưa” hoặc “ươ” trong hai khổ thơ (SGK)
Nêu nhận xét về cách ghi dấu thanh ở các
tiếng đó
- Gọi học sinh nêu yêu cầu BT2
- Gọi 2 học sinh đọc 2 khổ thơ SGK
- Yêu cầu học sinh làm bài cá nhân vào
VBT, 2 học sinh chữa bài ở bảng lớp (tìm
từ)
- Cùng học sinh nhận xét, chốt lại những từ
học sinh tìm đúng
- Yêu cầu học sinh nêu cách ghi dấu thanh ở
những từ đó
Bài tập 3: Tìm tiếng có chứa “ưa” hoặc
“ươ” thích hợp với mỗi ô trống trong các
thành ngữ, tục ngữ dưới đây
- Gọi học sinh nêu yêu cầu BT3
- Yêu cầu học sinh trao đổi theo nhóm 2,
làm bài
- Gọi đại diện nhóm phát biểu
- Cùng học sinh nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
- Giúp học sinh hiểu nghĩa của các thành
ngữ, tục ngữ vừa hoàn thành
- 1 học sinh đọc thuộc lòng hai khổ thơ cần viết chính tả, lớp theo dõi SGK
- Nhẩm lại HTL hai khổ thơ
- Lắng nghe, ghi nhớ
- Viết chính tả
- 1 học sinh nêu yêu cầu
- 2 học sinh đọc
- Làm bài vào vở bài tập, 2 học sinh chữa bài
- Theo dõi, nhận xét
- 1 học sinh nêu
* Lời giải:
- Các tiếng chứa ưa, ươ: lưa, thưa, mưa, giữa, tưởng, nước, tươi, ngược,
- Cách ghi dấu thanh:
+) Trong tiếng “giữa” (không có âm cuối) dấu thanh đặt ở chữ cái đầu của âm chính +) Trong các tiếng: nước, tưởng, ngược (tiếng có âm cuối) dấu thanh đặt ở chữ cái thứ hai của âm chính
+) Các tiếng còn lại mang thanh ngang
- 1 học sinh nêu yêu cầu
- Thảo luận, làm bài theo nhóm 2
- Đại diện nhóm trình bày
- Theo dõi, nhận xét
- Lắng nghe
* Lời giải đúng:
- Cầu được, ước thấy: đạt được đúng điều mình mong ước
- Năm nắng, mười mưa: trải qua nhiều vất
vả, khó khăn
- Nước chảy, đá mòn: kiên trì, nhẫn nại sẽ thành công
- Lửa thử vàng, gian nan thử sức: khó khăn