- 3 hs daùn baøi leân baûng, trình baøy. Muïc ñích, yeâu caàu:.. - Nghe-vieát ñuùng chính taû baøi Baø cuï baùn haøng nöôùc cheø toác ñoä khoaûng 100 chöõ/15phuùt. - Vieát ñoaïn vaên [r]
Trang 1Thứ/ngày Buổi Tiết Môn TCT Tên bài dạy TG
Đồ dùng dạy học
3 Khoa học 56 Sự sinh sản của côn trùng 35
Bảy
/…
TUAÀN 28
Trang 2(Từ ngày 23/ 03/ 20135đến ngày 027/ 03/ 2015)
Thứ hai, ngày 23 tháng 3 năm 2015Ngày soạn: 15 tháng 3 năm 2015
Tiết 2: TẬP ĐỌC Tiết CT: 55
Ôn tập giữa học kì II (Tiết 1)
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 115tiếng/phút;đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4 – 5 bài thơ (Đoạn thơ), đoạn văn dễ nhớ;hiểu nội dung chính ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- Nắm được các kiểu cấu tạo để điền đúng bảng tổng kết (BT2)
II/ Đồ dùng dạy học
1) Thầy: - Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL trong 9 tuần đầu sáchTiếng Việt 5 - tập 2 (18 phiếu gồm cả văn bản phổ biến khoa học, báo chí) để H/S bốcthăm Trong đó:
+ 14 phiếu: Mỗi phiếu ghi tên 1 bài TĐ từ tuần 19 đến tuần 27(Người công dân số Một,…, Tranh làng Hồ)
+ 4 phiếu: Mỗi phiếu ghi tên một bài tập đọc có yêu cầu HTL
để HS bốc thăm HTL cả bài hoặc khổ thơ yêu thích (Cao Bằng, Chú đi tuần, Cửa
sông, Đất nước).
- Bút dạ, 1 tờ phiếu khổ to kẻ bảng tổng kết ở BT 2 để GV giảithích Y/C BT2
- 4, 5 tờ phiếu viết nội dung BT2 theo mẫu khác SGK (Phát cho 4,
5 h/s – mẫu ởlời giải BT2
2) Trò: SGK, bài chuẩn bị, vở ghi
III/ Các hoạt động dạy học
ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh1/.H.động1: Kiểm
tra bài cũ(3)
- Không kiểm tra
- Giới thiệu nội dung tuần
28 (SGV – 168)
- GV căn cứ vào số h/s trong lớp, phân phối thời gian hợp lí để mỗi h/s đều có điểm kiểm tra như ở HKI
- HS lắng nghe
- Từng h/s bốc thăm (theo bài đọc trong phiếu, trả lời câu hỏi theo yêucầu trên phiếu) (khoảng 1/5 số h/s cả lớp đọc bài và trả lời câu hỏi).4/.H.động4: Luyện
Trang 3- Dặn h/s:
- Nhận xét tiết học
- 1 h/s đọc y/c của bài
- HS lên bảng (nhìn bảng), nghe GV
- Những h/s làm bài trên giấy dán lên bảng lớp, trình bày Cả lớp và
GV nhận xét
- Những em chưa được kiểm tra TĐ và HTL hoặc kiểm tra chưa đạt, về nhà tiếp tục luyện đọc để được kiểm tra
Rút kinh nghiệm
………
………
………
Tiết 3: TOÁN Tiết CT: 136
Luyện tập chung
- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường
- Biết đổi đơn vị đo thời gian
(Làm BT 1, 2)
II/ Đồ dùng dạy học
1) Thầy: SGK, tài liệu soạn giảng
Hoạt động của học sinh
- Nêu cách tính và công thức tính số
đo thời gian
- Chữa BT 4 tiết trước
Trang 4Bài tập 2(7)
- H.dẫn h/s làm bài Cho h/s làm vào vở, nêu kết quả rồi chữa bài
- Nhận xét bài làm của h/s
Bài 3(10) Cho h/s đổi đơn vị rồi làm bài vào vở
- GV nhận xét bài làm của h/s
Bài tập 4(9)
- Cho h/s đổi đơn vị, làm bài vào vở
Cho h/s nêu:
- Đọc đề, nêu y/c của bài toán
- 1 h/s lên bảng làm bài
Bài giải Đổi 4giờ 30phút = 4,5giờ Mỗi giờ ô tô đi được là:
135 : 3 = 45(km) Mỗi giờ xe máy đi được là:
135 : 4,5 = 30(km) Mỗi giờ ô tô đi dược nhiều hơn xe máy là:
45 - 30 = 15(km) Đáp số: 15km
- 1 h/s đọc đề bài toán, 1 h/s khác lênbảng làm bài
Bài giải
Đổi 15,75km = 15750m 1giờ 45phút = 105 phút Vận tốc của xe ngựa là:
15750 : 105 = 150(m/phút) Đáp số: 150m/phút
- 1 h/s đọc đề bài toán, 1 h/s lên bảnglàm bài
Bài giải
72km/giờ = 72000m/giờ Thời gian để cá heo bơi được 2400m:
2400 : 72000 = 301 (giờ)
301 giờ = 60phút x 301 = 2(phút)
Trang 5cố-Dặn dò(2) - Dặn h/s về nhà:
- Nhận xét tiết học Đáp số: 2phút- Cách tính, công thức tính S, V, t
- Làm các BT còn lại vào vở
Rút kinh nghiệm
………
………
………
_
Tiết 4: ĐẠO ĐỨC Tiết CT: 28
Không dạy: Thay vào luyện tập Toán
I/ Mục tiêu:
- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường
- Biết đổi đơn vị đo thời gian
(Làm BT giáo viên yêu cầu)
Bài 1:
Tóm tắt Bài giải
S : 180km Thời gian ô tô đi hết qũang đường AB là:
V : 45km/giờ 180 : 45 = 4 (giờ)
t : giờ? Đáp số: 4 giờ
Bài 2:
Tóm tắt Bài giải
S : 250 m Vận tốc của người đó là:
t : 50 giây 250 : 50 = 5 m/giây
V : m/giây? Đáp số: 5 m/giây
Bài 3:
Tóm tắt Bài giải
V1 : 32km/giờ Thời gian hai xe gặp nhau là:
Tiết 5: KỂ CHUYỆN Tiết CT: 28
Ôn tập giữa học kì II (Tiết 7)
(Kiểm tra đọc hiểu – LTVC)
Trang 6Kiểm tra (Đọc) theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng giữa HKII (Nêu ở tiết 1, ôn tập).
II/ Đề bài: Đọc hiểu 6 câu hỏi ( từ câu 1 đến câu 6)
1) Trả lời các câu hỏi theo yêu cầu: Bài luyện tập – Đọc thầm-SGK.TV5- TậpII, trang 103 (GV ghi các câu hỏi lên bảng)
2) Phần viết; LTVC ( 4đ)
4 câu hỏi, mỗi câu 1 điểm
_
BUỔI CHIỀU Tiết 1: Tiếng Việt
Ôn tập (tiết 1)
I/ Mục đích yêu cầu
- Biết tìm 2 câu ghép có quan hệ giả thiết – kết quả trong truyện vui “ Lễ phép”(trang 68)
- Đọc bài văn: Đánh tam cúc” và trả lời câu hỏi
II/ Đồ dùng dạy học:
1- GV: - Tài liệu soạn giảng
2- HS: - Sách thực hành Tiếng Việt – Toán lớp 5 tập 2, vở bài tập Tiếng Việt III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Viết lại 2 câu ghép tìm được:
Câu 1: Nếu khách lớn tuổi hơn bố thì con phải chào là “ bác”.
Câu 2: Nếu khách nhỏ tuổi hơn bố thì con phải gọi là “chú”.
2/ Cho cả lớp đọc thầm bài thơ: đánh dấu x vào ý đúng nhất trong các câu hỏi
ở cuối bài
Đáp án cho các câu hỏi:
Câu a: ý1 ; Câu b: ý 1 ; Câu c: ý 2 ; Câu d: ý 2 ; Câu e: ý 2 ; Câu g: ý
3 ; Câu h: ý 1 ; Câu i: ý 2
Tiết 2-3: Toán
Luyện tập (tiết 1)
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Biết giải các bài toán có nội dung về chuyển động đều
- Biết vận dụng đổi số đo thời gian để giải một số BT liên quan
Làm tốt BT trang72,73 sách Thực hành Tiếng Việt – Toán lớp 5,tập 2
II/ Các hoạt động dạy học
Trang 7- Cho hs làm các bài tập 1,2,3, 4, sách Thực hành Tiếng Việt – Toán 5, tập 2 trang 72, 73
- Gọi hs lên bảng chữa bài
- GV bổ sung, sửa chữa và nhận xét
Bài 1: Tóm tắt Bài giải
S : 360km Tổng vận tốc của hai xe là:
V1 : 55km/giờ 55 + 65 = 120 (km/giờ)
V2 :65km/giờ Thời gian 2 xe gặp nhau là:
Gặp nhau:… giờ? 360 : 120 = 3 (giờ)
Đáp số: 3 giờ
Bài 2:
Tóm tắt Bài giải
S : 500 m Đổi : 1 phút 40 giây = 100giây
t : 1 phút 40 giây Vận tốc của người đó là:
V : m/giây? 500 : 100 = 5 (m/giây)
Đáp số: 5 m/giây Bài 3:
Tóm tắt Bài giải
V1 : 12km/giờ Thời gian hai người gặp nhau là:
Thứ ba, ngày 24 tháng 03 năm 2015Ngày soạn: 16 tháng 3 năm 2015
Tiết 1: CHÍNH TẢ Tiết CT: 28
Ôn tập giữa học kì II (Tiết 3)
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Tạo được câu ghép theo yêu cầu của BT 2
II/ Đồ dùng dạy học
1) Thầy: - Phiếu viết từng bài TĐ và HTL như tiết 1
Trang 8- Hai, ba tờ phiếu viết 3 câu văn chưa hoàn chỉnh của BT 2.
2) Trò: SGK, bài chuẩn bị, vở ghi
III/ Các hoạt động dạy học
ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh
làm bài đúng
- 1 h/s đọc yêu cầu của BT
- Đọc lần lượt từng câu văn rồi làm bài vào vở
- HS tiếp nối đọc câu văn của mình
- Những em làm bài trên giấy dán bài lên bảng lớp, trình bày
- Lời giải: SGV –170
- Chuẩn bị để ôn tập tiết 3
Rút kinh nghiệm
………
………
_
Tiết 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết CT: 55
Ôn tập giữa học kì II (Tiết 2)
I/.Mục đích, yêu cầu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Tìm được các câu ghép, các từ ngữ được lặp lại, được thay thế trong đoạn văn (BT 2)
II/ Đồ dùng dạy học:
1) Thầy: - Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL (yêu cầu như tiết 1)
- Bút dạ, 1 tờ phiếu viết (rời) 5 câu ghép của bài Tình quê hương
để GV phân tích BT 2c
Trang 9- 1 tờ phiếu phô tô phóng to bài Tình quê hương để h/s làm BT 2d1
(tìm từ ngữ lặp lại) và 1 tờ phiếu tương tự (có đánh số TT các câu văn) để h/s làm BT 2d2 (tìm từ ngữ thay thế)
2) Trò: SGK, vở BT
III/ Các hoạt động dạy học
ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh
- Cho h/s:
- Mời 1 vài h/s:
- Cho cả lớp:
- GV dán lên bảng tờ
giấy phô tô bài Tình quê
- 2, 3 h/s nối tiếp nhau đọc yêu cầu
BT2 (1 h/s đọc bài Tình quê hương
và chú giải, 1 h/s đọc câu hỏi)
- Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn, suynghĩ và làm bài
Đọc câu hỏi 4
- Nhắc lại kiến thức về 2 kiểu liên kết
câu (bằng cách lặp lại và thay thế từ ngữ)
- Đọc thầm bài văn, tìm các từ ngữ được lặp lại, phát biểu ý kiến
- Mời 1 h/s có lời giải đúng lên bảng gạch dưới các từ ngữ được lặp lại trong bài Cả lớp và GV nhận xét
- Tìm các từ ngữ thay thế có tác dụngliên kết câu (HS làm như bài 1), sau đó kết luận
- Tiếp tục ôn tập tiết 4, 5(đọc trước nội dung tiết ôn tập, xem lại các bài văn miêu tả trong tuần 9, đầu HKII) Rút kinh nghiệm
………
………
………
_
Trang 10Tiết 3: THỂ DỤC
_
Tiết 4: TOÁN Tiết CT: 137
Luyện tập chung
I/.Mục tiêu:
- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường
- Biết giải bài toán chuyển động ngược chiều trong cùng một thời gian
(Làm BT 1, 2) Bài tập 2 làm trước BT 1a
II/ Đồ dùng dạy học:
1) Thầy: SGK, tài liệu soạn giảng
tập ở lớp(34)
Hoạt động của GV
Hoạt động của học sinh
- Nêu cách tính V, S, t và công thứctính
- Chữa BT 4 tiết trước
- 1 h/s đọc BT 1a
- Có 2 chuyển động đồng thời
- Ngược chiều nhau
Ô tô Gặp nhau Xe máy
180km
- Khi ô tô gặp xe máy thì cả ô tô và xemáy đi hết quãng đường 180km từ hai chiều và gặp nhau
- Sau mỗi giờ, cả ô tô và xe máy đi hếtquãng đường là:
54 + 36 = 90(km) Thời gian để ô tô và xe máy gặp nhaulà:
180 : 90 = 2(giờ) Đáp số: 2 giờ
- 1 h/s đọc đề bài
Trang 11vị đo vận tốc ra m/phút.
- Cho h/s làm bài vào vở rồi chữa bài
276 : 92 = 3(giờ) Đáp số: 3 giờ
- Đọc đề bài, nêu y/c của bài toán, 1 h/s lên bảng giải
Bài giải
Thời gian đi của ca nô là:
11giờ 15ph – 7giờ 30ph = 3giờ 45phút Đổi 3giờ 45phút = 3,75 giờ
Quãng đường đi dược của ca nô là:
12 x 3,75 = 45(km) Đáp số: 45km
- 1 h/s nhận xét về đơn vị đo quãng đường trong bài toán
- 1 h/s lên giải bài toán
Đáp số: 750m/phút
- 1 h/s đọc y/c và nêu cách giải bài toán 1 h/s lên bảng làm bài
Đáp số: 30km
Trang 12cố-Dặn dò(2) - Cho h/s:
- Nhận xét tiết học - Nêu lại cách tính V, S, t và công thứctính
- Về nhà làm các BT còn lại vào vở Rút kinh nghiệm
Tiến vào Dinh Độc Lập
I/ Mục tiêu:
Biết ngày 30 / 4 / 1975 quân dân ta giải phóng Sài Gòn, kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước Từ đây đất nước hoàn toàn độc lập, thống nhất:
- Ngày 26 / 4 / 1975 Chiến dịch Hồ Chí Minh bắt đầu, các cánh quân của
ta đồng loạt tiến đánh các vị trí quan trọng của quân đội và chính quyền Sài Gòn trong thành phố
- Những nét chính về sự kiện quân giải phóng tiến vào Dinh Độc Lập, nội các Dương Văn Minh đầu hàng không điều kiện
II/ Đồ dùng dạy học
1) Thầy: - Aûnh tư liệu về đại thắng mùa xuân 1975
- Lược đồ để chỉ các địa danh được giải phóng năm 1975
2) Trò: SGK, vở ghi
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh
- Nêu nhiệm vụ cho h/s:
*H.động2: GV nêu 2 câu hỏi (SGV – 69)
- GV bổ sung, nhận xét
- Hiệp định Pa-ri về VN được kí kết vào thời gian nào? Trong khung cảnh
(Làm việc cả lớp)
- Dựa vào SGK, tường thuật cảnh xe tăng quân ta tiến vào Dinh Độc Lập
- Đọc SGK, diễn tả lại cảnh cuối cùng khi nội các Dương Văn Minh
Trang 133/.H.động3: Củng
cố-Dặn dò(2)
*H.động3: Nêu câu hỏi cho các nhóm thảo luận và rút ra kết luận
*H.động4: Nêu lại nhiệmvụ giải phóng miền Nam,thống nhất Tổ quốc
- Nhấn mạnh ý nghĩa của cuộc kháng chiến chống
- HS kể về con người, những sự việc trong đạ thắng mùa xuân 1975 (Gắn với quê hương.)
- HS đọc ghi nhớ SGK, nhiều em nhắc lại
- Ý nghĩa lịch sử của đại thắng mùaxuân 1975
- Nhắc lại ghi nhớ
Rút kinh nghiệm
Tiết 1: TẬP ĐỌC Tiết CT: 56
Ôn tập giữa học kì II (Tiết 4)
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Kể tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong 9 tuần đầu HKII (BT 2) II/ Đồ dùng dạy học
Trang 141) Thầy: - Bút dạ và 5, 6 tờ giấy khổ to để h/s làm BT 2.
- 3 tờ phiếu khổ to: mỗi tờ viết sẵn dàn ý của một trong 3 bài văn miêu tả:
Phong cảnh đền Hùng, Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân, Tranh làng Hồ.
2) Trò: SGK, bài chuẩn bị, vở ghi
III/ Các hoạt động dạy học
ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh
(Cho h/s làm 1 trong 3 bài)
- GV phát bút dạ và 5, 6 tờ phiếu cho h/s
- GV mời
- Đáp án: SGV – 174
- Dặn h/s về nhà
- Nhận xét tiết học
- Phát biểu
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu của bài tập 1 số h/s tiếp nối nhau cho biết các em chọn viết dàn ý cho bài văn nào? Sauđó các em viết dàn ý vào vở
- HS viết vào giấy và chọn những dàn ý cho những bài khác nhau Sau đó đọc dàn ý bài văn: Nêu những chi tiết hoặc câu văn mình thích, giải thích lí do
- 3 hs dán bài lên bảng, trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét
- Viết lại các dàn ý hoàn chỉnh của bài văn miêu tả đã cho
Rút kinh nghiệm
………
………
_
Tiết 2: TẬP LÀM VĂN Tiết CT: 55
Ôn tập giữa học kì II (Tiết 5)
Trang 15- Nghe-viết đúng chính tả bài Bà cụ bán hàng nước chè tốc độ khoảng 100
chữ/15phút
- Viết đoạn văn khoảng 5 câu tả ngoại hình cụ già; biết chọn những nét ngoại hình tiêu Biểu để tả
II/ Đồ dùng dạy học
1) Thầy: - Một số tranh ảnh về các cụ già
- SGK, tài liệu soạn giảng
2) Trò: SGK, bài chuẩn bị, vở ghi
III/ Các hoạ động dạy học
ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh
- GV đọc bài Bà cụ bán
hàng nước chè.
- GV cho:
- Nhắc hs
- GV đọc cả bài
- GV đọc lại toàn bài
Chấm, chữa bài, nêu nhận xét chung
- Dặn h/s về nhà:
- Nhận xét tiết học
- HS lắng nghe
- Cả lớp theo dõi SGK
- HS đọc thầm bài chính tả, tóm tắt nội dung bài (SGV-175)
- HS đọc thầm lại cả bài
- Chú ý các tiếng dễ viết sai, từ dễ
viết sai(tuổi giời, tuồng chèo…)
- HS gấp SGK, viết chính tả
- HS soát lại bài
- HS chú ý lắng nghe
- 1 h/s đọc yêu cầu của BT
- 1 vài hs phát biểu ý kiến: Cho biết
em tả cụ ông hay cụ bà? Người đó cóquan hệ với em như thế nào?
- Làm bài vào vở, các h/s tiếp nối đọc bài viết của mình
- Cả lớp nhận xét
- Những em viết đoạn văn chưa hoàn chỉnh viết lại đoạn viết Tiếp tục luyện đọc để kiểm tra TĐ và HTL.Rút kinh nghiệm
Trang 16………
………
Tiết 3: TOÁN Tiết CT: 138
Luyện tập chung
I/ Mục tiêu:
- Biết giải bài toán chuyển động cùng chiều
- Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian
(Làm bài tập 1, 2)
II/ Đồ dùng dạy học
1) Thầy: SGK, tài liệu soạn giảng
2) Trò: SGK, vở BT
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh
- GV giải thích:
- Lúc khởi hành xe máy cách xe đạp bao nhiêu km?
- Nêu cách tính V, S, t và viết các công thức tính
- Chữa bài tập 4 tiết trước
- 1 h/s đọc đề bài 1a
- Có 2 chuyển động đồng thời, cùng chiều với nhau
- Xe máy đi nhanh hơn xe đạp Xe đạp đi trước, xe máy đuổi theo đến lúc nào đó xe máy sẽ đuổi kịp xe