- GV: Bảng phụ viết nội dung bài viết; mẫu chữ đặt trong khung. cử tạ[r]
Trang 1TUẦN 7
Học vần - Tiết: 57+58
ÔN TẬP
I Mục đích, yêu cầu:
- Đọc được: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài
22 đến bài 27 Viết được: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr; các từ ngữ ứng dụng Nghe hiểu và kể lại được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể: tre ngà Luyện nói
từ 1-3 câu theo chủ đề: Tre ngà
- Rèn luyện kĩ năng đọc đúng và viết đúng
- GDHS tính kiên trì, cẩn thận, chăm học
II Chuẩn bị:
- Bảng ôn, tranh minh họa
- BC, vở BT
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp(1’)
2 KTBC(3- 4’) Bài 25 : ng- ngh
- HS 1: Đọc bài trên bảng con : ng- ngã tư +
phân tích tiếng ngã
- HS 2: Đọc bài trên bảng con : ngh- nghệ sĩ +
phân tích tiếng nghệ
- HS 3: Đọc câu ứng dụng trong SGK: nghỉ hè,
chị kha ra nhà bé nga
Nhận xét , tuyên dương
3 Bài mới: (25-28')
a/ Giới thiệu bài + ghi bảng: ( 1-2')
- Nêu mục tiêu tiết học dựa vào tranh
b/Các hoạt động
HĐ1(25’): Ôn tập
*Các chữ và âm vừa học
- Chỉ chữ ở bảng ôn
- Cho HS đọc âm và ghi chữ
*Ghép âm thành tiếng
- HD và ghép mẫu
- Cho HS ghép và đọc các tiếng
Nhận xét và chỉnh sửa cho HS
* Đọc từ ứng dụng
- Đọc mẫu và giải nghĩa từ
- Cho HS đọc
Nhận xét và chỉnh sửa
HĐ2(8’): Luyện viết
- HDHS viết chữ ghi từ “tre già”
Λ΄ già
- Cho HS viết bảng con
- GV theo dõi, giúp đỡ
- Hát
- 1 HS + nhận xét
- 1 HS + nhận xét
- 1 HS + nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát và lắng nghe
1 HS lên chỉ các chữ vừa đọc -ĐT, nhóm, CN
- Theo dõi
- Ghép và đọc: CN, bàn
- Lắng nghe
- CN, ĐT
- Theo dõi
- Viết bảng con
Ngày soạn:04/10/2019
Ngày dạy: 07/10/2019
Trang 2- Nhận xét và sửa sai cho HS.
- HDHS viết chữ ghi chữ “quả nho”
quả ηo
- GV quan sát và sửa sai cho HS
TIẾT 2 HĐ3(30-33’): Luyện tập
* Luyện đọc
- Cho HS đọc bảng ôn tiết 1
*Dạy câu ứng dụng
- Treo tranh, rút câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Tìm tiếng có âm vừa ôn
- Gọi HS đọc lại
Nhận xét
* Đọc SGK :
- Gọi HS đọc
Nhận xét, tuyên dương
* Luyện viết:
- HDHS viết vào vở
- Cho HS viết bài vào vở
- Thu vở nhận xét
Nhận xét
* Kể chuyện : Tre ngà
- Kể lần1, lần 2 kết hợp tranh minh họa
- HDHS tìm hiểu ndung câu chuyện dựa vào
tranh
- Chia nhóm thảo luận
- Trả lời
Nhận xét và nêu ý nghĩa câu chuyện
4 Củng cố, dặn dò: (1-2')
- Gọi HS đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
- Giao nhiệm vụ về nhà
- HS lắng nghe
- Viết bảng con
- HS lắng nghe
- CN, ĐT
- Quan sát
- Theo dõi
- ĐT, nhóm, CN 4-5 tìm
- 2HS đọc
1-2HS
- Theo dõi
- Viết vào vở
- Nghe
- Theo dõi
- 4 nhóm
- Đại diện 2-3 nhóm trả lời
- 1 HS đọc bảng ôn
- Lắng nghe
Ngày soạn:05/10/2019
Ngày dạy: 08/10/2019
Trang 3Học vần - Tiết: 59+60
ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM
I Mục đích,yêu cầu:
- Đọc được: e, b, ê, v, i, h, o, c, ô, ơ, i, a, n, m, d, đ, t, th, u, ư, x, ch, s, r, k, kh, p, ph,
nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr Viết được các âm đã học
- Rèn luyện kĩ năng đọc đúng và viết đúng
- GDHS tính kiên trì, cẩn thận, chăm học
II Chuẩn bị;
- Bảng chữ cái
- BC
III Các hoạt động dạy học:
1 Ồn định lớp(1’)
2 Bài cũ: (3-4')
-Gọi HS đọc bảng ôn
-Y/cầu viết bảng con: nghệ, nhà
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: (25-28')
a/GTB(1’)
b/Các hoạt động
HĐ1 Dạy học bài mới:
*Ôn tập âm và chữ ghi âm đã học
-GV treo bảng chữ cái
-Y/cầu từng HS lần lượt đọc
Nhận xét, chỉnh sửa
* Luyện viết:
-GV yêu cầu HS viết một số âm đã học:
e b v i o a n m κ ⌐
Λ Ζg ch gh
Nhận xét, chỉnh sửa
TIẾT 2
HĐ2(13- 15’):Luyện đọc:
- Gọi HS đọc lại bảng chữ cái
Nhận xét, chỉnh sửa cho HS
HĐ3(16-18’):Luyện viết:
- GV viết mẫu, HD viết một số âm khó: ch, th,
ng, ngh, gh, qu, gi, kh, ph, nh
ch κ Ζg Ζgh gh qu
gi kh ι η
-Y/cầu HS viết bảng con
-Nhận xét, chỉnh sửa cho HS
*HD viết vào vở
- Lớp hát
- 3 HS đọc
- Lớp viết bảng con
- HS lắng nghe
-Theo dõi -HS đọc : CN
- HS lắng nghe
-Viết bảng con
- HS lắng nghe
- HS đọc:CN
- HS lắng nghe
- HS quan sát
Trang 4- Theo dõi, giúp đỡ HS viết chưa đúng độ cao,
khoảng cách các âm
- Nhận xét vở
Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: (1-2')
- Gọi HS đọc lại bài
- Về nhà luyện đọc
- Giao nhiệm vụ về nhà
-Viết bảng con -Viết vào vở
- Nộp vở
- HS lắng nghe
- 1 vài HS đọc
- HS lắng nghe
Ngày soạn:06/10/2019
Ngày dạy: 09/10/2019
Trang 5Học vần Tiết 61-62
Chữ thường- Chữ hoa
I.Mục đích-yêu cầu:
- Bước đầu nhận diện được chữ in hoa Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Ba Vì
- Rèn luyện kĩ năng đọc đúng và viết đúng
- GDHS tính kiên trì, cẩn thận, chăm học
II.Đồ dùng dạy học:
+ GV: Bảng chữ thường, chữ hoa, tranh SGK (phóng to)
+ HS: Bộ đồ dùng học TV1
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định lớp (1')
2/ Bài cũ: (3-4')
- Đọc một số âm, từ, câu trong các bài đã học
- Viết: cá ngừ, cha mẹ
- Nhận xét
3/ Bài mới: (25-28')
+ GT bài, ghi đề
*Nhận diện chữ hoa:
- Treo bảng chữ thường, chữ hoa lên bảng, chỉ
cho HS biết đâu là chữ thường, đâu là chữ
hoa
Hỏi:
Những chữ in hoa nào gần giống chữ in
thường nhưng kích thước lớn hơn?
Những chữ in hoa nào không giống chữ in
thường?
- Tổ chức cho HS nhận diện chũ thường, chữ
hoa:
+ Gọi HS lên bảng chỉ chữ do GV đọc
+ Gọi HS đọc chữ do GV chỉ
+ Gọi HS chỉ chữ do bạn đọc hoặc nói chữ do
bạn chỉ
+ Che chữ in thường, cho HS đọc chữ in hoa
- Nhận xét, chỉnh sửa cho HS
4/ Củng cố, dặn dò: (1-2')
- Đọc lại bài
- Chuẩn bị tiết 2
Tiết 2 HĐ1/ Luyện đọc: (20’) Đọc bảng chữ thường,
chữ hoa
+ GT tranh, câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé và
chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
- Hát
- Đọc CN (3-4 HS)
- Viết bảng con
- HS lắng nghe
- C, E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T,
U, Ư, V, X, Y
- A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R
- CN
- CN
- CN
- CN-ĐT
- CN-ĐT
-1 em
- CN, nhóm, ĐT
Trang 6- HD đọc, tìm tiếng trong câu có chữ in hoa?
- Vì sao những chữ này phải viết hoa?
+ Đọc bài trong SGK
- Hướng dẫn, nhận xét HS đọc
HĐ2/ Luyện nói: (13’) QS tranh, trả lời câu
hỏi:
+Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
+Khung cảnh ở đây có gì đẹp?
- Gọi HS lên nói trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương
- Hướng dẫn làm bài tập
HĐ3/ Củng cố, dặn dò: (1-2')
- Thi đọc tiếng, từ có chữ in hoa
- Nhận xét, tuyên dương
- Học bài, viết bài ở nhà
- Bố, Kha, Sa Pa
- Đứng đầu câu, tên địa danh tên riêng
- CN, tổ, ĐT
- QS tranh, trả lời câu hỏi theo cặp
- Ba Vì
- Cỏ, bò, núi, mây
- 2 – 3 HS trình bày
- Làm bài
- Thi đua cả lớp
- Lắng nghe
Ngày soạn:07/10/2019
Ngày dạy: 10/10/2019
Trang 7Học vần - Tiết: 63+64 BÀI 29: ia
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc được: ia, lá tía tô, từ và câu ứng dụng Viết được: ia, lá tía tô Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Chia quà
- Rèn luyện kĩ năng đọc đúng và viết đúng
- GDHS tính kiên trì, cẩn thận, chăm học
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa cho bài học
- BC, vở BT
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiết 1 1/Khởi động lớp (1’)
2/ Bài cũ: (3-4') Bài 28 : Chữ thường –
Chữ hoa
- Gọi HS đọc bảng chữ cái; K.tra vở
- GV nhận xét đánh giá + nhận xét bài cũ
3/ Bài mới 25-28’)
a/ Giới thiệu bài (1')
b/ Các hoạt động dạy học:
HĐ1:Dạy vần (8')
* Dạy vần: ia
- Nhận diện chữ:
+ GV viết bảng vần ia và nêu cấu tạo: ia
được tạo bởi âm i và a ghép lại, âm i đứng
trước âm a đứng sau
Hướng dẫn phát âm và đánh vần:
+ GV phát âm mẫu
+ GV y/c HS phát âm + GV chỉnh sửa
- Có vần ia muốn có tiếng tía cô phải thêm
âm gì đứng trước và dấu thanh gì?
- GV y/c HS phân tích tiếng tía.
- GV hướng dẫn đọc: i- a- ia- tờ- ia- tia-
sắc- tía
- GV y/c HS đọc tiếng y + GV chỉnh sửa
- GV treo tranh minh họa
+ Em thấy trong tranh vẽ quả gì?
+ Rút từ khoá: lá tía tô GDHS.
+ GV ghi bảng từ khóa lá tía tô
+ GV YC HS đánh vần từ khóa: lá tía tô
- Khi hình thành xong: ia
tía
lá tía tô
GV y/c HS đọc lại hết nhóm vần: đọc xuôi
- Hát
- 3 HS + nhận xét
- HS theo dõi
- Lắng nghe
- 4- 5 HS - 3 tổ - đồng thanh
- 1 HS nêu – nhận xét
- 1- 2 HS phân tích- đồng thanh
- Lắng nghe
- 3 bàn - 3 tổ - đồng thanh
- HS trả lời
- Lắng nghe
- Quan sát
- 2 HS- đồng thanh
- 1 HS - đồng thanh
Trang 8- ngược (Đọc trơn)
HĐ2: Dạy từ ứng dụng: (8')
tờ bìa
- GV viết từ ứng dụng: tờ bìa.
- GV y/c HS đọc từ ứng dụng
- GV treo tranh minh họa, giải nghĩa từ,
gdhs
- GV y/c HS đọc lại từ ứng dụng
- YC HS gạch chân âm vừa học
* Các từ ứng dụng: lá mía, vỉa hè, tỉa lá
dạy tương tự như tờ bìa
- Khi hình thành các từ ứng dụng xong GV
y/c HS đọc theo thứ tự và không theo thứ
tự
- GV đọc trơn từng từ (xuôi- ngược)
- GV y/c HS đọc lại toàn bài
HĐ3: Luyện viết (11')
ia
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy trình
viết: ia
Hướng dẫn điểm đặt bút, điểm dừng bút:
Đặt bút trên ĐK2 viết con chữ i, đến điểm
dừng bút rê bút viết con chữ a, điểm dừng
bút ở ĐK2
Ła
- Cho HS viết bảng con
- GV theo dõi, giúp đỡ + nhận xét tuyên
dương
- Nhận xét và sửa sai cho HS
- HDHS viết chữ ghi từ “lá tía tô” (HDTT)
lá LJía LJô
- Nhận xét và sửa sai cho HS
4/Củng cố dặn dò (1’)
- Cho HS nhắc lại các vần vừa học
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò tiết sau
Tiết 2:
HĐ4(30-33’):Luyện tập
* Luyện đọc:
- Cho HS đọc lại bài ở tiết 1
Nhận xét
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh (nếu có) và giới
thiệu câu ứng dụng
- Quan sát
- 2 HS- đồng thanh
- Quan sát - lắng nghe
- 1- 2 HS , tổ, đồng thanh
- HS trả lời và lên bảng gạch chân
vần ia - nhận xét
- 1hs
- Lớp đọc lại
- 1 HS – đồng thanh
- Quan sát
- HS viết bảng con
- HS lắng nghe
- Viết bảng con
- HS lắng nghe
- 1hs nhắc lại
- Lắng nghe
- 8- 10hs, tổ, lớp
Trang 9- GV ghi câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị
Kha tỉa lá
- GV đọc mẫu
- Cho HS đọc câu ứng dụng
-Y/cầu tìm tiếng có vần vừa học
Nhận xét và chỉnh sửa
* Luyện nói : Chia quà
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
(?) Trong tranh vẽ gì?
(?) Ai đang chia quà cho các bạn nhỏ trong
tranh?
(?) Bà chia những quà gì?
(?) Các bạn trong tranh đang vui hay đnag
buồn?
(?)Bà vui hay buồn?
(?)Em thường hay được ai cho quà nhất?
(?)Khi được cho quà em có thích không?
Em sẽ nói gì khi đó?
(?)Em thường để dành quà cho ai trong gia
đình?
Nhận xét và nêu ndung của tranh
5 Củng cố, dặn dò: (1-2')
- Gọi HS đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
- Giao nhiệm vụ về nhà
- Quan sát
- Quan sát
- Lắng nghe
- 3- 5hs, tổ, lớp
- 1-2HS tìm
- Quan sát và trả lời
- Cả lớp
- Lắng nghe
Trang 10Ngày soạn: 08/10/2019 Ngày dạy: 11/10/2019
Trang 11Tập viết - Tiết: 5+ 6
Bài 5, 6
I Mục đích, yêu cầu:
- Viết được các từ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô, phá cỗ, nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê,
lá mía kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập 1
- Rèn luyện kĩ năng đọc đúng và viết đúng
- GDHS tính kiên trì, cẩn thận, chăm học
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ viết nội dung bài viết; mẫu chữ đặt trong khung
- HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy – học:
1 Ổn định lớp(1’)
2 Bài cũ: (3-4')
- K.tra bài ở tiết trước; k.tra vở TV
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: (25- 28’)
a/ Giới thiệu bài + ghi bảng: ( 1-2')
b/Các hoạt động
HĐ1(8- 10): Hướng dẫn HS viết
- Giới thiệu nội dung bài viết
- Gọi HS đọc lại bài viết
- Hướng dẫn quy trình viết, viết mẫu:cử tạ
Đặt bút dưới ĐK3 một chút viết con chữ c, tại
điêm dừng bút rê bút viết con chữ ư, đặt thanh
hỏi trên đầu chữ ư; khoảng cách bằng 1 con
chữ o; đặt bút trên ĐK2 viết con chữ t, tại điểm
dừng bút viết con chữ a, dừng bút tại ĐK2, đặt
thanh nặng ở dưới chữ a
cử tạ
- Y/cầu HS viết bảng con
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
- Nhận xét và sửa sai cho HS
- HDHS viết chữ ghi từ “thợ xẻ, chữ số, cá rô,
phá cỗ” (HDTT)
κợ xẻ chữ số
cá ǟô ιá cỗ
- Nhận xét và sửa sai cho HS
HĐ2(18-20’): Viết vở
- HDHS viết vở
- Cho HS viết vào vở TV
- Quan sát uốn nắn HS
- Thu nhận xét
- Hát
- 2 HS - lớp viết BC
- Lắng nghe
- Nhắc lại đề
- Lắng nghe
- ĐT, nhóm, CN
- Lắng nghe
- Viết bảng con
- HS lắng nghe
-Theo dõi
- HS lắng nghe
- Viết vở
Trang 12TIẾT 2 HĐ1(2’):Giới thiệu bài viết tiết 2
HĐ2(6-8’): Hướng dẫn HS viết
- Giới thiệu ndung bài viết
- Yêu cầu HS đọc lại bài viết
* Hướng dẫn quy trình viết, viết mẫu lần lượt
các chữ: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá
mía
- Hướng dẫn quy trình viết, viết mẫu: nho khô
Đặt bút giữa ĐK2 và ĐK3 viết con chữ n, tại
điểm dừng bút viết con chữ h, tại điểm dừng
bút rê bút viết con chữ o; khoảng cách bằng 1
con chữ o; đặt bút trên ĐK2 viết con chữ k, tại
điểm dừng bút rê bút viết con chữ h, tại điểm
dừng bút viết con chữ
ηo δô
- Y/cầu HS viết bảng con
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
- Nhận xét và sửa sai cho HS
- HDHS viết chữ ghi từ “nghé ọ, chú ý, cá trê,
lá mía” (HDTT)
ΖgΒ≈ ọ chú Ě cá
Λł
lá jía
- Nhận xét và sửa sai cho HS
HĐ3(18-20’): Viết vở
- HDHS viết vào vở
- Y/cầu HS viết vở
- Quan sát uốn nắn HS
Thu vở- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò(2’)
- Giáo dục
- Nhận xét tiết học
- Giao nhiệm vụ về nhà
- Nộp vở
- Lắng nghe
- HS đọc
- Quan sát
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- HS theo dõi và viết bảng con
- Lắng nghe
- Viết vở
- Nộp vở
- Lắng nghe