1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tự chọn toán 8 tiết 5

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 98,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 5: Ngy giảng: Lớp : ÔN LUYỆN CÁCH GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU I. Mục tiu 1. Kiến thức: Cũng cố khắc su cho HS cch giải pt chứa ẩn ở mẫu. 2. Kỹ năng: Nâng cao cho HS kỹ năng tìm điều kiện để giá trị của phân thức được xác định, biến đổi pt và đối chiếu với điều kiện của pt để nhận nghiệm. 3. Thái độ: Cĩ ý thức trong học tốn. II. Chuẩn bị GV: Bảng phụ HS: Ơn tập lại cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu. III. Tiến trình dạy học Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ ( 8ph ) ? Muốn tìm ĐKXĐ của pt ta làm thế nào ? ? Cho pt . Hy tìm ĐKXĐ của pt ? HS: ĐKXĐ: x 1 0 x 1 x + 2 0 x 2 ? Nu cch giải pt chứa ẩn ở mẫu ? 1 HS khc nhắc lại cch giải ĐKXĐ của pt là giá trị của ẩn để tất cả các mẫu thức trong pt đều khác 0. Cch giải pt chứa ẩn ở mẫu. Tìm Đk xác định của pt. Qui đồng mẫu thức 2 vế của pt rồi khử mẫu thức. Giải pt vừa nhận được. (Kết luận) Trong cc gi trị của ẩn tìm được ở bước 3, giá trị thỏa mn ĐKXĐ chính là các nghiệm của pt đ cho.

Trang 1

Tiết 5: Ngy giảng:

Lớp :

ÔN LUYỆN CÁCH GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

I Mục tiu

1 Kiến thức:

- Cũng cố - khắc su cho HS cch giải pt chứa ẩn ở mẫu

2 Kỹ năng:

- Nâng cao cho HS kỹ năng tìm điều kiện để giá trị của phân thức được xác định,

biến đổi pt và đối chiếu với điều kiện của pt để nhận nghiệm

3 Thái độ: Cĩ ý thức trong học tốn.

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ HS: Ơn tập lại cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ ( 8ph )

? Muốn tìm ĐKXĐ của pt ta làm thế nào ?

? Cho pt

x x

+

=

Hy tìm ĐKXĐ của pt ? HS: ĐKXĐ: x - 1 ≠ 0 ⇒

x ≠ 1

x + 2 ≠ 0 ⇒

x ≠ - 2

? Nu cch giải pt chứa ẩn ở mẫu ?

1 HS khc nhắc lại cch giải

* ĐKXĐ của pt là giá trị của ẩn để tất cả các mẫu thức trong pt đều khác 0

* Cch giải pt chứa ẩn ở mẫu.

- Tìm Đk xác định của pt

- Qui đồng mẫu thức 2 vế của pt rồi khử mẫu thức

- Giải pt vừa nhận được

- (Kết luận) Trong cc gi trị của ẩn tìm được

ở bước 3, giá trị thỏa mn ĐKXĐ chính là các nghiệm của pt đ cho

Hoạt động 2: Luyện tập ( 35 ph)

GV: yu cầu HS lm bi tập sau:

a)

2

=

b)

− − − =

1

Bi 1

a)

2

y y

=

ĐKXĐ: y ≠ 5; y ≠ 6 y(y - 6) = (y - 2)(y - 5) ⇔

y2 - 6y = y2 - 7x + 10

Trang 2

c)

3

+ + − =

2 HS ln bảng giải

HS1: lm cu a

HS2: lm cu b

Cả lớp cng lm vo vở

? Để giải pt c) này trước tiên ta phải làm gì ?

HS: Đổi 3

1

3

ra phn số → p dụng cch giải pt chứa ẩn

ở mẫu để làm

1 HS ln bảng giải cu c

? (y - 3)2; (y - 3)2 có dạng của hằng đẳng thức nào ?

GV: yu cầu HS lm bi tập sau:

Cho pt ẩn x:

(3 1)

x a x a a a

a x a x a x

a) Giải pt với a = -2 b) Tìm cc gi trị của a sao cho pt cĩ nghiệm x = 1

? Lm thế no cĩ thể giải pt cho với a = 02 ?

1 HS ln bảng thay a = -2 → giải pt

y2 - 6y - y2 + 7y = 10 ⇔

y = 10 (TMĐK) Vậy tập nghiệm của pt: S = {10} b)

− − − =

1 ĐKXĐ: y ≠1; y ≠ 2

(3y -5)(y - 2) - (2y - 5)(y -1) = (y - 1)(y - 2)

2y - y + 2

⇔ 3y2 - 6y - 5y - 2y2 + 2y + 5y - y2 + 2y +

y = -10 + 5 = 2

- y = -3

y = 3 (TMĐK) Vậy tập nghiệm của pt: S = {3} c)

3

+ + − =

hay

+ + − =

ĐKXĐ: y ≠ ±

3 3(y + 3)2 = 3(y - 3)2 = 10(y - 3)(y + 3)

⇔ -4y2 = -144

y2 =

144 36 4

y = ±

6 (TMĐK) Vậy tập nghiệm của pt: S = {6; -6)

Bi 2

Pt:

(3 1)

x a x a a a

a x a x a x

Trang 3

1 HS ln bảng thay x = -1 vo pt cho → giải pt

GV: yu cầu HS lm bi tập sau:

Tìm cc gi tị của a sao cho biểu thức sau cĩ gi trị

bằng 2:

3 4 12 6 18

? Lam thế nào để tìm gi trị của a để biểu thức có giá

trị bằng 2 ?

? Hy phn tích 4a + 12; 6a + 18 thnh nhn tử ?

HS: 4a + 12 = 4(a + 3)

6a + 18 = 6(a + 3)

1 HS ln bảng giải pt

Cả lớp cng lm vo vở

a) Với a = -2 pt cĩ dạng:

2

2 6 1

− − + + + + =

-2 - 2 2 2 2( 10) (2 )

x

+ =

ĐKXĐ: x ≠ ±

2 -(8 - 2x2) - 2(x + 2)2 = 10 ⇔

-8 + 2x2 - 2x2 - 8x - 8 = 10 ⇔

-8x = 26 ⇔

x =

13 4

− (TMĐK) b) Với x = -1 ta cĩ pt:

2

3 1

a a

+

− + − =

ĐKXĐ: a ≠ ±

1

2 - 2a2 - 2 + 4a - 2a2 = 3a2 + a ⇔

7a2 - 3a = 0 ⇔

a(7a - 3) = 0

0 0

3

7

a a

=

=

 ⇔

 − =  =

Bi tập 3

3 4 12 6 18

= 2 Hay 103 43( 13) 67( 23)

= 2 ĐKXĐ: a ≠ -3

MC: 12(a + 3) 40(a + 3) - 3(3a - 1) - 2(7a - 2) = 24(a + 3)

⇔ 40a + 120 - 9a + 3 - 14a - 4 = 24a + 72

⇔ -7a = -47

Trang 4

a =

47 47

− =

(TMĐK) Vậy với a =

47 7 thì biểu thức:

3 4 12 6 18

cĩ gi trị bằng 2

Hoạt động 3: Dặn dị ( 2ph)

- Về nhà ôn lại các bước giải pt chứa ẩn ở mẫu

- Xem v lm lại cc dạng bài tập đ giải

Ngày đăng: 10/03/2021, 21:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w