Tiết 3: Ngy giảng: Lớp : ÔN TẬP: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0 I. Mục tiu 1. Kiến thức: Giúp HS nắm vững hơn cách giải pt đưa được về dạng ax + b = 0 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải pt nhanh, chính xác. 3. Thái độ: Nghim tc trong học tập. II. Chuẩn bị GV: Bảng phụ HS: Vở nhp III. Tiến trình dạy học Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ ( 5ph ) ? Muốn đưa 1 pt về dạng ax + b = 0 hay ax = b ta làm như thế nào ? GV: Lưu ý: HS 1 số vấn đề: Trong 1 vài trường hợp, ta cịn cĩ những cch biến đổi đơn giản hơn để giải pt. Trong qu trình giải cĩ thể dẫn đến hệ số của ẩn bằng 0, khi đó pt có thể vô nghiệm hoặc vô số nghiệm. Muốn đưa 1 pt về dạng ax + b = 0 hay ax = b ta làm như sau: Quy đồng mẫu 2 vế (nếu pt có mẫu). Nhân 2 vế với MC để khử mẫu ở 2 vế của pt. Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc nếu có. Chuyển cc hạng tử chứa ẩn số sang 1 vế, cc hằng số sang vế cịn lại. Thu gọn pt nhận được.
Trang 1Tiết 3: Ngy giảng:
Lớp :
ÔN TẬP: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0
I Mục tiu
1 Kiến thức:
- Giúp HS nắm vững hơn cách giải pt đưa được về dạng ax + b = 0
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng giải pt nhanh, chính xác
3 Thái độ: Nghim tc trong học tập
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ HS: Vở nhp III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ ( 5ph )
? Muốn đưa 1 pt về dạng ax + b = 0 hay ax = -b ta
làm như thế nào ?
GV: Lưu ý: HS 1 số vấn đề:
- Trong 1 vài trường hợp, ta cịn cĩ những cch biến
đổi đơn giản hơn để giải pt
- Trong qu trình giải cĩ thể dẫn đến hệ số của ẩn
bằng 0, khi đó pt có thể vô nghiệm hoặc vô số
nghiệm
* Muốn đưa 1 pt về dạng ax + b = 0 hay ax
= -b ta làm như sau:
- Quy đồng mẫu 2 vế (nếu pt có mẫu)
- Nhân 2 vế với MC để khử mẫu ở 2 vế của pt
- Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc nếu có
- Chuyển cc hạng tử chứa ẩn số sang 1 vế,
cc hằng số sang vế cịn lại
- Thu gọn pt nhận được
Hoạt động 2: Luyện tập ( 38ph )
GV: yu cầu HS lm bi tập sau:
Gi ải cc pt sau:
a) 4x - 3(20 - x) = 6x - 7(11 - x)
b) 2(2y + 3) = 8(1 - y) - 5(y - 2)
? Để giải được 2 pt trên, trước tiên ta làm thế nào ?
2 HS ln bảng lm
Cả lớp cng lm vo vở
Bi 1
a) 4x - 3(20 - x) = 6x - 7(11 - x) ⇔
4x - 60 + 3x = 6x - 77 + 7x ⇔
7x - 13x = -77 + 60 ⇔
-6x = -17 ⇔
x =
17 6
Trang 2GV: yu cầu HS lm bi tập sau:
Gải pt sau:
a)
17 3 7
x+ − x−
= -2 b) x + 2
1
2
=
4 3 2 3
x+ − − x
c)
2 5 2 5 2 6 7
x
? Em cĩ nhận xt gì về cc pt trn ?
HS: Cc pt trn cĩ xuất hiện mẫu l số
? Ta làm thế nào để giải được pt này ?
3 HS ln bảng giải
HS1 lm cu a
HS2 lm cu b
HS3 lm cu c
Vậy pt cho cĩ tập nghiệm: S =
17 6
b) 2(2y + 3) = 8(1 - y) - 5(y - 2) ⇔
4y + 6 = 8 - 8y - 5y + 10 ⇔
4y + 8y + 5y = 8 + 10 - 6 ⇔
17y = 12 ⇔
y =
12 17
Vậy pt cho cĩ tập nhiệm S =
12 17
Bi tập 2
a)
17 3 7
x+ − x−
= -2 <4> <5> <20>
MC: 20 ⇔
4(x + 17) - 5(3x - 7) = -2 20 ⇔
4x + 68 - 15x + 35 = -40 ⇔
-11x = -40 - 68 - 35 ⇔
-11x = - 143 ⇔
x =
143 11
−
−
= 13 Vậy pt cho cĩ tập nghiệm: S = {13} b) x + 2
1 2
=
4 3 2 3
x+ − − x
hay x +
5
2 = 4 3 2 3
x+ − − x
<8> <4> <2> <1>
MC: 8
⇔
8x + 20 = 2(4x + 3) - 2 + 3x ⇔
8x + 20 = 8x + 6 - 2 + 3x ⇔
8x - 8x - 3x = 6 - 2 - 20
Trang 3Cả lớp cng giải vo vở v theo dỏi
→
nhận xt bi lm trn bảng của bạn
⇔
-3x = - 16 ⇔
x =
16 3
−
−
=
16 3
Vậy pt cho cĩ tập nghiệm S =
16 3
c)
2 5 2 5 2 6 7
x
<2> <3> <4> <3> <12>
MC: 12
⇔
2(2x - 5) + 3(x + 2) = 4(5 - 2x)
- 3(6x - 7x) - 12x
⇔
4x - 10 + 3x + 6 = 20 -8x -18x + 21x - 12x
⇔
4x +3x + 8x +18x -21x + 12x = 20 +10 - 6
⇔
24x = 24
⇔
x = 1 Vậy pt cho cĩ tập nghiệm S = {1}
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà ( 2ph )
- Ôn lại các bước giải pt đưa được về dạng ax + b = 0 Xem lại các dạng bài tập đ giải
- Lm bi tập sau: Giải pt: 1 -
2 1 13 10
x− = −x x−
- Ơn lại cch giải pt tích